wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa học kì 1

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Chất có tính bazơ là

a)

C2H5NH2

b)

CH3COOH

c)

CH3CHO

d)

C6H5OH

2.

Trong các amin sau, chất nào là amin bậc II ?

a)

H2N-[CH2]6-NH2

b)

CH3-CH(CH3)-NH2

c)

CH3–NH-CH3

d)

C6H5NH2

3.

Khi cho lần lượt metylamin, anilin phản ứng với dung dịch HCl, dd Br2. Số pứ xảy ra

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Có bao nhiêu loại tơ poliamit trong số: nilon-6,6;tơ axetat;tơ capron; tơ enang?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

5.

Ancol etylic, glyxerol, glucoz, dimetyl ete, axit axetic. Số chất pứ với Cu(OH)2 là:

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

6.

Thủy phân este metyl axetat thu được muối nào sau đây ?

a)

HCOONa

b)

CH3COONa

c)

C2H5COONa

d)

C2H3COONa

7.

Thủy phân hoàn toàn hợp chất: NH2-CH(CH3)-CONH-CH2-CONH-CH2-CH2- CONH-CH(CH5)-CONH-CH(CH3)-COOH thì số a-amino axit thu được là

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

8.

Cho các chất sau: phenylamoni clorua, anilin, glyxin, ancol benzylic, metyl axetat. Axit Glutamic. Số chất phản ứng được với dung dịch KOH là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

9.

Các chất có khả năng cho phản ứng thủy phân là

a)

Saccarozơ, glucozơ

b)

Tinh bột, fructozơ

c)

Xellulozơ, saccarozơ

d)

Xellulozơ,glucozơ

10.

Trong các cặp kim loại sau, cặp kim loại có độ cứng cao nhất và kim loại dẻo nhất:

a)

Cr, Au

b)

Fe, Hg

c)

Cu, Hg

d)

W,Hg

11.

Cấu hình e rút gọn của Canxi là

a)

.[Ne] 3s2

b)

.[Ar] 2s2

c)

.[Ne] 4s2

d)

.[Ne] 4s2

12.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau đây:

(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

(2) glucozơ và tinh bột đều không bị thủy phân (có xúc tác H2SO4 ).

(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.

(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại disaccarit.

(5) Tơ olon được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng monome vinylxianua.

a)

(1);(2);(3).

b)

(3);(4);(5).

c)

(2);(4); (5).

d)

(1);(2);(5)

13.

Tơ tằm, tơ visco, nilon-6,6; tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Những loại tơ nhân tạo là

a)

to visco & to axetat

b)

to visco & to nilon- 6,6

c)

to nilon-6,6 & to capron

d)

toaxetat, to enang

14.

Thủy phân este X trong dd NaOH, thu được natri metacrylat và ancol metylic. X là

a)

CH2=CHCOOC2H5

b)

C2H3COOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

CH2=C(CH3)COOCH3

15.

M đoạn mạch của nhựa poli eylen (PE) là 1.820.000. Hệ số polime hoá của PE là

a)

43800

b)

65000

c)

24000

d)

37500

16.

C4H11N có số đông phân amin bậc một và bậc hai lần lượt là

a)

3 và 4

b)

4 và 2

c)

7 và 1

d)

4 và 3

17.

Cho các chất sau: axit glutamic, amoni propionat, trimetylamin, metyl aminoaxetat, saccarozo, nilon-6,6. Số chất vừa pứ được với dd HCl, vừa pứ được với dd NaOH là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

18.

Thủy phân 4,4 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

a)

0,92

b)

2,9

c)

2,3

d)

1,64

19.

Trong phản ứng : Zn + Pb2+ à Pb + Zn2+ . Chất khử mạnh nhất là

a)

Zn

b)

Pb2+

c)

Pb

d)

Zn2+

20.

Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu giấy quỳ tím?

a)

Alanin

b)

Axit glutamic

c)

Lysin

d)

Metylamin

21.

Tơ capron, tơ lapsan, tơ nilon 6-6; protein; sợi bông; amoni axetat; nhựa novolac. Trong các chất trên có bao nhiêu chất mà trong phân tử của chúng có chứa nhóm -NH-CO-?

a)

6

b)

3

c)

5

d)

4

22.

Hòa tan mg Đồng trong dd HNO3 loãng, dư; phản ứng sinh ra 6,72 lit khí NO (khí duy nhất, ở ĐKC). Gía trị của m là

a)

28,8g

b)

14,4g

c)

12,8g

d)

6,4g

23.

Thủy phân hoàn toàn 7,4g este đơn chức X (mạch hở) với 100 ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ thu được 3,2g một ancol Y. Tên gọi của X là

a)

etyl fomat

b)

etyl propionate

c)

metyl axetat

d)

propyl axetat

24.

Cho các phát biểu sau:

(a) Các peptit đều có phản ứng màu biure.

(b) Nước ép quả nho chín có phản ứng tráng bạc;

(c) Tơ tằm kém bền trong môi trường axit và môi trường kiềm;

(d) Dung dịch anilin làm quỳ tím chuyển màu xanh.

(e) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thiên nhiên; (f) Amilozơ và amilopectin đều có cấu trúc mạch phân nhánh.

g) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.

Số lượng phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Cho 33,6gam bột sắt tác dụng hoàn toàn với dung dịch CuSO4 dư, thu được m gam im loại Cu. Giá trị của m là

a)

13,6g

b)

38,4g

c)

57,6g

d)

64g

26.

Cho các polime sau đây : (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ isco; (6) nilon-6,6; (7) tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là :

a)

(1), (2), (6).

b)

(2), (3), (5), (7)

c)

(5), (6), (7).

d)

(2), (3), (6).

27.

Để tráng một tấm gương, người ta phải dùng 90g glucozo biết H = 75%. Khối lượng bạc bám trên gương là

a)

75 g

b)

81 g

c)

40,5 g

d)

37,5 g

28.

Cho các este (1) CHCOOCH=CH2, (2) CH,ČOOCH,CH3, (3)CH3COOCH3 (4)CH3COOCHs . Este có khả năng thủy phân trong môi trường axit tạo ancol là

a)

(1) (2)

b)

(2) (3)

c)

(3) (4)

d)

(2) (3) (4)

29.

Cho dãy các kim loại: Na, Mg, Al, Fe. Kim loại trong dãy có tính khử mạnh nhất là

a)

Mg

b)

Na

c)

Al

d)

Fe

30.

Cho các chất: anilin, phenylamoni clorua, alanin, Gly-Ala,Axit panmitic Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH là:

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

31.

Lên men 60 gam glucozơ, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào nước vôi trong dư thu được 50 gam kết tủa. Hiệu suất phản ứng lên men là

a)

67,5%.

b)

75,0%.

c)

54,0%.

d)

60,0%.

32.

Có các phát biểu sau đây:

(1) Amilozơ và amilopectin đều có cấu trúc mạch phân nhánh.

(2) Xenlulozơ và tinh bột là hai đồng phân cấu tạo.

(3) Fructozơ và glucozơ đều có phản ứng tráng bạc.

(4) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người.

(5) Glucozơ và fructozơ đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng.

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

33.

Những vật liệu được điều chế từ polime thiên nhiên:

a)

to visco, to tam, cao su buna

b)

to tam, to visco, to axetat

c)

tơ visco, cao su isopren, tơ nilon-6

d)

nhựa bakelit, tơ tằm, tơ axetat

34.

Ngâm kẽm(dư) trong 100ml dd AgNO3 0,1M. Khi pứ kết thúc lượng lá kẽm tăng ?

a)

1,08g

b)

0,755g

c)

0,43g

d)

0,55g

35.

Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là :

a)

CH3NH2, NH3, C6H5NH2

b)

CH3NH2, C6H5NH2, NH3

c)

C6H5NH2, NH3, CH3NH2

d)

NH3, CH3NH2, C6H5NH2

36.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Liên kết peptit -CO-NH- của các amino axit.

b)

Amino axit có tính chất lưỡng tính

c)

Các peptit đều có phản ứng màu biure

d)

Phân tử Gly-Ala-Ala có ba nguyên tử oxi.

37.

Tính chất nào sau đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?

a)

Tính dẻo.

b)

Độ cứng.

c)

Tính dẫn điện.

d)

Ánh kim.

38.

Đun nóng este CH3CH,COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dd NaOH, sản phẩm là

a)

CH2=CHCOONa và CH3OH

b)

CH3COONa và CH2=CHOH

c)

CH3CH2COONa và CH3CHO

d)

C2H5COONa và CH3OH

39.

Phản ứng nào sau đây chuyển glucozơ và fructozơ thành một sản phẩm duy nhất?

a)

Phản ứng với Cu(OH)2, t0

b)

Phản ứng với H2/Ni, t0

c)

Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3

d)

Phản ứng với Na

40.

Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và axetandehit.

(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng etilen.

(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng.

(d) Xenlulozo thuộc loại polisaccarit.

(e) Thủy phân hoàn toàn abumin, thu được các a-amino axit.

(g) Tripanmitin có tham gia phản ứng cộng H2 (Ni, t). Số phát biểu sai là

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

41.

Cho chất X tác dụng với dd NaOH, thu được C,H,COONa và C,H,OH. Chất X là

a)

C2H5COOC2H5

b)

CH3COOC2H5

c)

C2H5COOH

d)

CH3COOH

42.

Công thức của axit oleic là

a)

C17H33COOH

b)

HCOOH

c)

C15H3COOH

d)

CH3COOH

43.

Cacbonhidrat nào có nhiều trong nho hoặc hoa quả chín?

a)

Glucozơ

b)

Xenlulozo

c)

Fructozo

d)

Saccarozo

44.

Chất nào dưới đây làm quỳ tím hóa xanh

a)

CH3COOH

b)

C6H5NH2

c)

CH3OH

d)

C2H5NH2

45.

Số nguyên tử oxi trong phân tử glixin là

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

46.

Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-) n là

a)

polietilen

b)

poly (vinyl clorua)

c)

poly (metyl metacrylat)

d)

polistiren

47.

Glyxylalanin có công thức là

a)

H2N- CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-COOH

b)

H2N- CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH

c)

H2N-CH2-CO-NH-CH2-COOH

d)

H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

48.

Cho dãy kim loại: Na, Mg, Fe, Cu. Kim loại có tính khử yếu nhất là

a)

Mg

b)

Cu

c)

Na

d)

Fe

49.

Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Ag

b)

Au

c)

Cu

d)

Al

50.

Trong các cặp KL sau, cặp kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất và thấp nhất là

a)

W, Na

b)

Fe, Hg

c)

Cu, Hg

d)

W, Hg

51.

Chất nào sau đây là vật liệu polime có tính dẻo?

a)

Nilon-6,6

b)

Amilopectin

c)

Xenlulozo trinitrat

d)

Poli(vinyl clorua)

52.

Cho các phát biểu sau:

(a) Ở nhiệt độ thường, tripanmitin là chất lỏng

(b) Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau.

(c) Tất cả các peptit đều cho pứ màu biure.

(d) Tơ nitron điều chế từ pứ trùng ngưng.

(e) Trong y học, axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh.

Số phát biểu sai là ?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

53.

Cho các polime sau: polietilen, poliacrilonitrin, poli(vinyl clorua),polistyren, poli(metylmetacrylat), Có bao nhiêu polime được dùng làm chất dẻo?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

54.

Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu?

a)

Ag

b)

Na

c)

Fe

d)

Ba

55.

Hòa tan Na vào nước dư, thu được dung dịch X và 0,672 lít khí H2 (đktc). Khối lượng NaOH thu được trong dung dịch X là :

a)

4,8 gam

b)

1,2 gam

c)

2,4 gam

d)

6 gam

56.

Cho các phát biểu sau:

(a) Mỡ lợn hoặc dầu dừa được dùng làm nguyên liệu để chế xà phòng;

(b) Nước ép quả nho chín có phản ứng tráng bạc;

(c) Tơ tằm kém bền trong môi trường axit và môi trường kiềm;

(d) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thiên nhiên;

(e) Dung dịch anilin làm quỳ tím chuyển màu xanh

Số lượng phát biểu đúng là :

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

57.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp

b)

Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

c)

PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

d)

Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo

58.

Có các phát biểu sau đây:

(1) Amilozơ và amilopectin đều có mạch phân nhánh.

(2) Xenlulozơ và tinh bột là hai đồng phân cấu tạo.

(3) Fructozơ và glucozơ đều có pứ tráng bạc.

(4) Tinh bột là 1 trong các lương thực cơ bản của con người. dạng mạch vòng.

(5) Glucozơ và fructozơ đều tồn tại chủ yếu ở

Số phát biểu đúng là :

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

59.

Cho các polime : polietilen, xenlulozơ, polipeptit, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6; polibutadien. Dãy các polime tổng hợp là

a)

Polietilen, xenlulozo, nilon-6,6

b)

Polietilen, nilon-6, nilon-6,6

c)

Polietilen, tinh bột, nilon-6,6

d)

Polietilen, nilon-6,6, xenlulozơ

60.

Mg, Fe, Cu, Ni. Kim loại nào vừa pứ với dd HCl, vừa pứ với dung dịch FeSO4?

a)

Mg

b)

Fe

c)

Cu

d)

Ni

61.

Hiđro hóa hoàn toàn 176,8 gam triolein cần vừa đủ V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V

a)

13,44.

b)

26,88.

c)

4,48

d)

40,32

62.

Bông vải, tơ capron, tơ xenluloz axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon 6,6. Số tơ tổng hợp:

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

63.

Etyl fomat, metyl axetat, etyl benzoat, phenyl fomat. Số este có thể tráng bạc là

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

64.

H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất pứ được với ddHCl

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

65.

Cho dãy các chất:

CH2=CHC1, CH2=CH2, C6H5NH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH.C6H5CH=CH2.

Số chất trong dây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

66.

Polime X có hệ số trùng hợp là 1.500 và phân tử khối là 93.750. CT mắt xích của X

a)

.-CH2-CHCI-

b)

.-CHCI-CHCI-

c)

.-CCI=CCI-

d)

.-CH2-CH2-

67.

X có trong thực vật, nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Thủy phân X thu được chất Y có pứ tráng gương, có độ ngọt hơn mía. Tên của X và Y lần lượt là:

a)

Saccarozơ và fructozơ

b)

Tinh bột và glucozơ.

c)

Saccarozơ và glucozơ

d)

Xenlulozơ và glucozơ

68.

Hoà tan hoàn toàn 7,8g hỗn hợp gồm Mg, Al trong dd HCl dư thấy tạo ra 8,96 lít khí H2 (đkc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

a)

18,1g

b)

36,2g

c)

54,3g

d)

63,2 g

69.

Cho các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin.Số trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

70.

Cho dãy các chất: H2NCH(CH3)COOH, CH5OH (phenol), CH3COOC2H5, C2H5OH, CH3NH3Cl. Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch KOH đun nóng là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

71.

Đem 18,6g anilin (CoH5NH2) pứ hết với dd Brom dư. Khối lượng kết tủa sinh ra là

a)

66,6g

b)

66g

c)

66,4g

d)

66,2g

72.

Cho các chất sau: tinh bột, glucozơ, etyl fomat, Ala-Gly-Ala-Ala. Số chất tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit, đun nóng là

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

73.

Cho 22,5 gam glyxin (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là

a)

34,5 gam

b)

29,4 gam

c)

29,1 gam

d)

26,9 gam

74.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các polime tổng hợp?

a)

Tinh bột, xenlulozơ, cao su thiên nhiên, polibutađien.

b)

Polipropilen, xenlulozơ, nilon-7, nilon-6,6.

c)

Polipropilen, tinh bột, nilon-7, cao su thiên nhiên.

d)

Polipropilen, polibutadien, nilon-7,nilon-6,6.

75.

Cho 2,06 g hỗn hợp Fe, Al, Cu tác dụng với dd HNO3 loãng dư thu được 0,896 lít NO duy nhất (đktc). Khối lượng muối nitrat sinh ra là

a)

9,5g

b)

7,44g

c)

7,02g

d)

4,54g

76.

Dãy gồm các chất đều tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường ?

a)

Saccaroz, tinh bột, glucoz, mantoz

b)

Glucoz, fructoz, mantoz, saccaroz

c)

Xenluloz, glucoz, mantoz, fructoz

d)

Fructoz, saccaroz, mantoz, tinh bột

77.

Trong y học, cacbohiđrat nào sau đây dùng để làm thuốc tăng lực?

a)

Glucozơ

b)

Xenlulozo

c)

Saccarozo

d)

Fructozo

78.

Dãy gồm các chất làm quì tím ẩm chuyển sang màu xanh là :

a)

Anilin; metylamin; amoniac

b)

Amoni clorua ; metylamin ; natrihydroxyt

c)

Anilin; amoniac ; phenol

d)

Natriaxetat; etylamin; amoniac

79.

Hoà tan hoàn toàn 13,5 gam Al bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau phản ứng thu lược dung dịch X và V lít khí H2. Giá trị của V là

a)

6,72 lít

b)

16,8 lít

c)

4,48 lít

d)

11,2 lít