wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 77

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Sau khi được hấp thụ vào tế bào, các chất dinh dưỡng sẽ được tiến hành:

a)

Đồng hóa và dị hóa.

b)

Hô hấp hoặc tiêu hóa.

c)

Ôxy hóa hoặc thủy phân.

d)

Phân hủy để sinh năng lượng.

2.

Các sinh vật quang tự dưỡng chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành:

a)

Năng lượng nhiệt.

b)

Năng lượng cơ học.

c)

Năng lượng trong các hợp chất vô cơ.

d)

Năng lượng trong các hợp chất hữu cơ.

3.

“Ở thực vật, năng lượng từ ánh sáng được tích lũy trong các chất hữu cơ tổng hợp bởi quang hợp, sau đó các chất hữu cơ được phân giải trong quá trình hô hấp để giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống”. Là dấu hiệu của sự:

a)

Thu nhận và vận chuyển các chất.

b)

Bài tiết các chất thải vào môi trường.

c)

Biến đổi vật chất và chuyển hóa năng lượng.

d)

Điều hòa quá trình trao đổi chất.

4.

Sinh vật chỉ sử dụng CO2CO_2 , nước và năng lượng ánh sáng để tổng hợp nên các chất hữu cơ cần thiết cho cơ thể và tích lũy năng lượng thuộc kiểu dinh dưỡng:

a)

Quang dị dưỡng.

b)

Hóa dị dưỡng.

c)

Hóa tự dưỡng.

d)

Quang tự dưỡng.

5.

Nguồn năng lượng khởi đầu cho sự sống của sinh giới là:

a)

Quang năng.

b)

Hóa năng.

c)

Nhiệt năng.

d)

Động năng.

6.

Hợp chất nào đóng vai trò nhận và truyền năng lượng trong sinh giới để sử dụng cho các hoạt động sống?

a)

ADP.

b)

NADPH.

c)

FADPH.

d)

ATP.

7.

Sinh vật sử dụng nguồn carbon chủ yếu là CO2CO_2 và nguồn năng lượng từ chất vô cơ như H2SH_2S , NO2NO_2^- , NH4+NH_4^+ để tổng hợp nên các chất hữu cơ cần thiết cho cơ thể và tích lũy năng lượng thuộc kiểu dinh dưỡng:

a)

Quang dị dưỡng.

b)

Hóa dị dưỡng.

c)

Hóa tự dưỡng.

d)

Quang tự dưỡng.

8.

Dị dưỡng là sinh vật:

a)

Có khả năng tổng hợp chất vô cơ thành chất hữu cơ.

b)

Có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ những chất hữu cơ có sẵn.

c)

Có khả năng tổng hợp chất dinh dưỡng thông qua quang hợp.

d)

Không có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ có sẵn.

9.

Sinh vật có khả năng tự dưỡng là:

a)

Bò.

b)

Gà.

c)

Rau muống.

d)

Hổ.

10.

Tự dưỡng là phương thức mà sinh vật tự tổng hợp được:

a)

Chất vô cơ từ các chất hữu cơ.

b)

Chất hữu cơ từ các chất vô cơ.

c)

Chất hữu cơ từ các chất hữu cơ.

d)

Chất vô cơ từ các chất vô cơ.

11.

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới gồm các giai đoạn theo thứ tự là?

a)

Giai đoạn tổng hợp-> phân giải -> huy động năng lượng

b)

giai đoạn phân giải-> huy động năng lượng-> tổng hợp

c)

huy động năng lượng-> tổng hợp-> phân giải

d)

giai đoạn huy động năng lượng-> phân giải

-> tổng hợp

12.

Trùng roi xanh, một loại nguyên sinh động vật có chứa lục lạp như thực vật thuộc nhóm vi sinh vật có kiểu dinh dưỡng nào

a)

quang tự dưỡng

b)

quang dị dưỡng

c)

hóa tự dưỡng

d)

hóa dị dưỡng

13.

Dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng thể hiện qua quá trình nào dưới đây

1 tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất

2 biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở tế bào

3 thải các chất vào môi trường

4 điều hòa

5 sinh sản

a)

1 2 4

b)

1 2 3

c)

2 3 4

d)

1 2 3 4

14.

Vi khuẩn lam, loại vi khuẩn có chứa sắc tố quang hợp thuộc nhóm vi sinh vật?

a)

CO2 và ánh sáng

b)

Ánh sáng và chất hữu cơ

c)

Chất vô cơ và CO2

d)

Ánh sáng và chất vô cơ

15.

Những nguyên tố nào sau đây là các nguyên tố đại lượng ở thực vật:

a)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe

b)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu

c)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg

d)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn

16.

Các nguyên tố vi lượng nào sau đây là các nguyên tố vi lượng ở thực vật:

a)

C, O, Mn, Cl, K, S, Fe

b)

Zn, Cl, B, K, Cu, S

c)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg

d)

Fe, Mn, B, Cl, Zn, Cu, Mo, Ni

17.

Nguyên tố nào dưới đây thuộc nhóm nguyên tố vi lượng?

a)

C, H, O, K

b)

Fe, Cu, Zn, Cl

c)

P, Mg, S, N

d)

P, K, N, Ca

18.

Cấu tạo chính của mạch gỗ gồm những thành phần nào sau đây?

a)

Mạch gỗ và tế bào kèm

b)

Ống rây và mạch gỗ

c)

Các quản bào và ống rây

d)

Quản bào và mạch ống

19.

Mạch rây được cấu tạo từ những thành phần nào sau đây?

a)

Mạch gỗ và tế bào kèm

b)

Ống rây và tế bào kèm

c)

Các quản bào và ống rây

d)

Quản bào và mạch ống

20.

Nhóm vi sinh vật nào sau đây cộng sinh với tế bào rễ cây họ đậu?

a)

Vi khuẩn amôn hóa

b)

Vi khuẩn Rhizobium

c)

Vi khuẩn nitrat hóa

d)

Vi khuẩn lam

21.

Con đường vận chuyển nước và ion khoáng qua thành tế bào – gian bào ở thực vật có đặc điểm gì?

a)

Chậm và được điều chỉnh

b)

Nhanh và không được chọn lọc

c)

Vận tốc lớn và không được chọn lọc

d)

Nhanh và không được điều chỉnh

22.

Vi khuẩn Rhizobium có khả năng cố định đạm vì chúng có enzyme:

a)

Amylase

b)

Cellulase

c)

Carboxylase

d)

Nitrogenase

23.

Vi khuẩn phản nitrate hóa tham gia vào quá trình chuyển hóa:

a)

NH4+ thành NO3-

b)

N2 thành NH4+

c)

NO2- thành NH4+

d)

NO3- thành N2

24.

Cây trồng hấp thụ Nitrogen trong đất dưới dạng nào?

a)

NO3- và NH4+

b)

N2 và NH4+

c)

NO2- và NH4+

d)

NO2 và NO3-

25.

Dòng lực vận chuyển nước và chất khoáng hòa tan vào mạch gỗ bao gồm:

a)

Áp suất rễ, thoát hơi nước ở lá

b)

Áp suất rễ, thoát hơi nước ở lá, lực liên kết giữa các phân tử nước

c)

Lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch gỗ, áp suất rễ, thoát hơi nước ở lá

d)

Áp suất rễ, thoát hơi nước ở lá, lực liên kết giữa các phân tử nước, lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch gỗ

26.

Để quan sát khí khổng cần tách lấy lớp biểu bì mặt dưới của lá vì

a)

lớp biểu bì của mặt dưới dễ tách hơn lớp biểu bì mặt trên

b)

tế bào khí khổng ở mặt dưới có thành tế bào dày hơn nên dễ quan sát

c)

ở mặt dưới có lớp cutin dày nên dễ quan sát khí khổng

d)

ở mặt dưới có nhiều khó khổng nên dễ quan sát hơn

27.

Động lực của dòng mạch rây là do:

a)

Áp suất rễ.

b)

Lực hút do thoát hơi nước ở lá.

c)

Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa.

d)

Lực liên kết giữa các phần tử nước với nhau và với thành mạch gỗ.

28.

Khi cắm một cành hoa trắng (đã cắt bớt lá) vào cốc thủy tinh chứa dung dịch mực tím, sau một thời gian:

a)

Không thay đổi màu vì cành hoa không có rễ để hấp thụ nước.

b)

Đổi thành màu tím do dung dịch mực tím được vận chuyển lên cánh hoa.

c)

Không đổi màu vì đã cắt bớt lá nên không tạo được động lực vận chuyển nước.

d)

Đổi thành màu tím do ở trong cánh hoa đã xảy ra quá trình chuyển hóa sắc tố.

29.

Nguyên liệu của pha tối của quang hợp gồm:

a)

ATP, NADPH, O2.

b)

ATP, NADPH, CO2.

c)

H2O, ADP, NADP+.

d)

Carbohydrate, O2.

30.

Sản phẩm của pha sáng của quang hợp là:

a)

ATP, CO2.

b)

ATP, NADPH, O2.

c)

ATP, O2, H2O.

d)

NADPH, H2O.

31.

Sản phẩm của quá trình quang phân li nước là:

a)

O2, H+ và electron tự do.

b)

ATP, NADPH, O2.

c)

O2 và chất nhận điện tử cuối cùng.

d)

H2O và CO2.

32.

Pha tối của quang hợp diễn ra ở vị trí nào sau đây?

a)

Chất nền (stroma) của lục lạp.

b)

Tế bào chất.

c)

Màng thylakoid.

d)

Nhân tế bào.

33.

pha sáng diễn ra ở

a)

stroma

b)

tế bào chất

c)

thylakoid

d)

nhân

34.

Chu trình Calvin diễn ra ở pha tối trong quang hợp ở nhóm hay các nhóm thực vật nào?

a)

Chỉ ở nhóm thực vật CAM.

b)

Ở cả 3 nhóm thực vật C3, C4 và CAM.

c)

Ở nhóm thực vật C4 và CAM.

d)

Chỉ ở nhóm thực vật C3.

35.

Quang hợp ở nhóm thực vật thuộc C3, C4, CAM giống và khác nhau như thế nào?

a)

Khác nhau ở pha sáng và pha tối.

b)

Giống nhau ở pha sáng và pha tối.

c)

Khác nhau ở pha tối, giống nhau ở pha sáng.

d)

Giống nhau ở pha tối và khác nhau ở pha sáng.

36.

Khi dư thừa ammonium, cây sẽ thực hiện quá trình nào sau đây?

a)

Phân giải ammonium, sau đó bài tiết sản phẩm thải ra ngoài.

b)

Chuyển hóa ammonium thành amide.

c)

Amin hóa các keto acid và chuyển vị amin.

d)

Bài tiết ammonium qua rễ và lá.

37.

Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong sản phẩm quang hợp ở cây xanh?

a)

Chlorophyll a.

b)

Chlorophyll b.

c)

Chlorophyll a và b.

d)

Chlorophyll a, b và carotenoid.

38.

Hệ sắc tố thực vật có thể hấp thụ ánh sáng ở những vùng nào trong phổ ánh sáng nhìn thấy?

a)

Cam và tím.

b)

Đỏ và xanh lục.

c)

Đỏ và xanh tím.

d)

Vàng cam.

39.

Lá cây có màu xanh lục vì:

a)

Chlorophyll a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

b)

Chlorophyll b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

c)

Nhóm sắc tố phụ (carotenoid) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

d)

các tia sáng màu xanh lục không được diệp lục hấp thụ

40.

Carotenoit có nhiều trong mẫu vật nào sau đây?

a)

Củ khoai mì

b)

Lá xà lách

c)

Lá xanh

d)

Củ cà rốt

41.

Vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật là: (1) Cung cấp nguyên liệu xây dựng tế bào và cơ thể. (2) Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của sinh vật. (3) Bài tiết các chất độc hại ra khỏi cơ thể. (4) Giúp sinh vật truyền lại các đặc điểm di truyền cho thế . Chọn tập hợp đúng.

a)

1, 2, 3

b)

1, 2, 4

c)

1, 3, 4

d)

2, 3, 4

42.

Vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật là: (1) Cung cấp nguyên liệu xây dựng tế bào và cơ thể. (2) Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của sinh vật. (3) Bài tiết các chất độc hại ra khỏi cơ thể. (4) Nhờ trao đổi chất nên người thích nghi được với mọi hoàn cảnh sống. Chọn tập hợp đúng.

a)

1, 2, 3

b)

1, 2, 4

c)

1, 3, 4

d)

2, 3, 4

43.

Nồng độ K+K^+ trong cây là 0,1%, trong đất là 0,3%. Cây sẽ nhận K+K^+ bằng cách nào?

a)

Hấp thụ chủ động

b)

Hấp thụ thụ động

c)

Thẩm thấu

d)

Khuếch tán

44.

Lá màu vàng, mép phiến lá màu cam đỏ là triệu chứng điển hình khi thiếu ion nào?

a)

Fe

b)

K

c)

Mg

d)

Mn

45.

lá nhỏ màu lục đậm thân và rễ kém phát triển là triệu chứng điển hình khi thiếu ion nào?

a)

P

b)

K

c)

Mg

d)

Mn

46.

bước sóng ánh sáng nào có hiệu quả tốt nhất đối với tổng hợp các amino acid và protein?

a)

Xanh lục

b)

Đỏ

c)

Vàng

d)

Xanh tím

47.

Năng suất quang hợp tăng dần ở các nhóm thực vật được sắp xếp theo thứ tự đúng là:

a)

CAM → C3 → C4

b)

C3 → C4 → CAM

c)

C4 → C3 → CAM

d)

CAM → C4 → C3

48.

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần về năng suất sinh học của các loài thực vật sau: Ngô, lúa, dứa.

a)

Lúa → ngô → dứa

b)

Lúa → dứa → ngô

c)

Dứa → lúa → ngô

d)

Dứa → ngô → lúa

49.

Nồng độ NH4+NH_4^+ trong cây là 0,2%, trong đất là 0,05% cây sẽ nhận NH4+NH_4^+ bằng cách nào?

a)

Hấp thụ thụ động

b)

Thẩm thấu

c)

Hấp thụ chủ động

d)

Khuếch tán

50.

Bước sóng ánh sáng nào có hiệu quả tốt nhất đối với tối ưu hóa tổng hợp carbohydrate?

a)

Xanh lục

b)

Đỏ

c)

Vàng

d)

Xanh tím

51.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quá trình trao đổi nước ở thực vật trên cạn: 1 Cơ quan hút nước chủ yếu là rễ. 2 cơ quan thoát hơi nước chủ yếu là lá. 3 nước vận chuyển từ rễ lên lá rồi lên thân bằng mạch ghỗ. 4 tất cả lượng nước do rễ hút được đều được thoát ra ngoài qua con đường khí khổng

chọn đáp án đúng

a)

1 3

b)

1 2

c)

2 4

d)

2 3

52.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về các nguyên tố khoáng trong

chọn nhận định đúng

a)

các nguyên tố khoáng giữ vai trò cấu trúc và điều tiết các quá trình sinh lý trao đổi chất trong cây

b)

khi thiếu 1 nguyên tố thiết yếu các nguyên tố khác có thể tạm thời thay thế vai trò

c)

lá vàng là biểu hiện thường gặp khi thiếu nguyên tố khoáng

d)

Mg là 1 nguyên tố vi lượng tham gia cấu tạo diệp lục

53.

Khi nói về vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng hãy chọn nhận định đúng

a)

có vai trò quan trọng đối với mọi hoạt động của cơ thể sống đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển

b)

chất hữu cơ trong thức ăn chuyển hóa thành ATP cung cấp năng lượng cho hoạt động như bơi lội chạy bộ

c)

bài tiết tất cả các chất ra ngoài môi trường nhằm đảm bảo cho hoạt động sống bình thường của cơ thể

d)

cơ thể bài tiết muối ure,.. ra ngoài môi trường

54.

Sinh vật tiến hành trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng theo phương thức tự dưỡng hoặc dị dưỡng. Chọn tất cả nhận định đúng về sinh vật tự dưỡng hoặc dị dưỡng.

a)

Thực vật là tự dưỡng, vì tích luỹ năng lượng cho cơ thể nhờ sử dụng các chất vô cơ, nước, CO2 và năng lượng ánh sáng để tự nuôi cơ thể.

b)

Động vật là dị dưỡng, vì lấy các chất hữu cơ từ sinh vật tự dưỡng hoặc từ động vật khác; hấp thụ và tiêu hoá các chất này để tích luỹ năng lượng nuôi cơ thể.

c)

Thực vật là tự dưỡng vì chúng không di động nên tự biến đổi năng lượng.

d)

Vi khuẩn là dị dưỡng vì có khả năng di động và phát triển nhờ các chất hữu cơ sẵn có từ môi trường bằng dinh dưỡng ánh sáng.

55.

Nhận định về quá trình quang hợp. Chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Nước là nguyên liệu của pha sáng.

b)

Khí oxygen sinh ra trong quang hợp có nguồn gốc từ CO2.

c)

Quang hợp cung cấp năng lượng cho tế bào duy trì hoạt động của sinh giới.

d)

Nguyên tử oxygen trong phân tử C6H12O6 tạo ra bởi quang hợp có nguồn gốc từ CO2.

56.

Nhận định về hệ sắc tố quang hợp ở thực vật. Chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Hệ sắc tố quang hợp ở thực vật nằm trên màng thylakoid.

b)

Hệ sắc tố quang hợp gồm chlorophyll (diệp lục) và carotenoid; carotenoid tham gia chuyển hoá năng lượng.

c)

Có hai loại chlorophyll chủ yếu là chlorophyll a và chlorophyll b.

d)

Chỉ chlorophyll a ở trung tâm phản ứng mới có khả năng chuyển hoá năng lượng.

57.

Nhận định về thực vật CAM. Chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Gồm các loài mọng nước ở hoang mạc khô hạn và một số cây trồng như dứa, thanh long.

b)

Gồm các loài như mía, ngô, cao lương, kê.

c)

Cố định CO2 tạm thời và tái cố định CO2 theo chu trình Calvin đều diễn ra vào ban ngày và ở hai loại mô khác nhau trên lá.

d)

Cố định tạm thời CO2 diễn ra vào ban đêm khi khí khổng mở; tái cố định CO2 theo chu trình Calvin diễn ra vào ban ngày.

58.

Thực vật CAM thích nghi với điều kiện khô hạn, có cơ chế cố định CO2 riêng phù hợp. Chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Thực vật CAM có con đường cố định CO2 diễn ra vào ban đêm vì ban ngày khí khổng đóng để tránh mất nước ban đêm khí khổng mới lấy được CO2

b)

Để tránh mất nước, khí khổng đóng vào ban ngày; pha sáng diễn ra vào ban ngày, còn “pha tối” diễn ra vào ban đêm theo chu trình riêng không có chu trình Calvin.

c)

Một số loài như mía, rau dền, ngô, cao lương, kê thuộc nhóm CAM.

d)

Để tăng năng suất của thực vật CAM có thể chiếu đèn vào ban đêm để hỗ trợ quang hợp thuận lợi.

59.

Khi nói về vai trò trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng đối với sinh vật, nhận định nào là đúng

a)

Tất cả các cơ thể sống đều là hệ thống mở, luôn diễn ra đồng thời quá trình trao đổi chất và năng lượng với môi trường

b)

năng lượng trong quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng được sử dụng toàn bộ cho các hoạt động sống của sinh vật

c)

năng lượng trong quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng một phần được các sinh vật dữ trữ một phần sử dụng cho các hoạt động sống và lượng lớn được giải phóng trở lại môi trường dưới dạng nhiệt năng

d)

cơ thể sử dụng năng lượng ATP cho các hoạt động sống cơ bản và trả lại môi trường dưới dạng nhiệt năng

60.

Khi nói về các dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng, chọn các nhận định đúng: a) Trong cơ thể sinh vật, các chất được biến đổi qua quá trình tổng hợp và phân giải, đồng thời tích luỹ và giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống. b) Sinh vật có khả năng tự tổng hợp các chất cần thiết cho cơ thể mà không cần thu nhận các chất từ môi trường. c) Quá trình trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng luôn được điều chỉnh phù hợp với nhu cầu của cơ thể thông qua hệ thần kinh hoặc hormone. d) Các chất không cần thiết, dư thừa và chất độc hại tạo ra từ quá trình trao đổi chất được bài tiết ra khỏi cơ thể.

a)

a) Đúng

b)

b) Đúng

c)

c) Đúng

d)

d) Đúng

61.

Mỗi nhận định sau đây đúng hay sai khi nói về chu trình Calvin? Chọn các nhận định đúng: a) Diễn ra ở cả thực vật C3, C4 và CAM. b) Sử dụng sản phẩm ATP và NADPH của pha sáng. c) Diễn ra cả ban ngày và ban đêm. d) Chuyển hoá CO2 thành hợp chất hữu cơ.

a)

a) Đúng

b)

b) Đúng

c)

c) Đúng

d)

d) Đúng

62.

Tìm nhận định đúng khi nói về tưới tiêu

a)

tưới nước dựa vào đặc điểm di truyền của giống, loại cây

b)

tưới nước dựa vào điều kiện thổ nhưỡng và khí hậu

c)

tưới nước dựa vào pha sinh trưởng và phát triển của giống, loại cây

d)

tưới thừa nước không ảnh hưởng đến sinh trưởng của cây

63.

Quá trình chuyển hoá năng lượng trong sinh giới trải qua mấy giai đoạn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

64.

Dị hoá là quá trình phân giải các chất phức tạp thành các chất đơn giản và có thể giải phóng năng lượng để cơ thể sử dụng. Với các quá trình: (1) hô hấp hiếu khí, (2) quang hợp, (3) lên men, (4) sinh tổng hợp protein, (5) tiêu hoá, (6) bài tiết. Có bao nhiêu quá trình được xem là dị hoá?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

65.

Có bao nhiêu nhân tố sau đây ảnh hưởng đến quá trình trao đổi nước và dinh dưỡng khoáng ở cây? a. Ánh sáng; b. Nhiệt độ; c. Nồng độ O2; d. Nồng độ CO2; e. Nồng độ N2; f. Độ ẩm không khí; g. Độ ẩm đất.

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

66.

Cho các dạng tồn tại của nitrogen trong tự nhiên: N2, NH3, NH4+, NO, N2O, NO2−, NO3−. Có bao nhiêu dạng thực vật có thể hấp thụ trực tiếp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Trong số các thực vật sau: dứa, xương rồng, thuốc bòng, lúa, khoai, sắn, đậu. Có bao nhiêu thuộc nhóm thực vật CAM?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

68.

Trong số các thực vật sau: dứa, xương rồng, thuốc bỏng, lúa, khoai, sắn, đậu. Có bao nhiêu cây thuộc nhóm thực vật C3?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

69.

Dựa trên sản phẩm ổn định đầu tiên trong quá trình cố định CO2, thực vật được chia thành các nhóm C3 và C4. Sản phẩm ổn định đầu tiên trong quá trình cố định CO2 của nhóm thực vật C4 là một hợp chất có bao nhiêu carbon?

a)

3

b)

4

c)

5

70.

Trong số các chất sau: oxygen, carbohydrate, H2O, ATP. Có bao nhiêu chất là sản phẩm của pha sáng trong quá trình quang hợp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Có bao nhiêu nguyên tố đa lượng trong danh sách sau: Na, K, Ca, Mg, Fe, Zn, Cu, P, N, Cl?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

72.

Có bao nhiêu nguyên tố vi lượng trong danh sách sau: N,Fe,Zn,Mg,Ca,K,S,Cl,?

a)

3

b)

4

c)

5

73.

Trong các nhận định dưới đây về khả năng hấp thụ nitrogen của thực vật, có bao nhiêu nhận định không đúng? (1) Nitrogen dạng NO và NO2 trong khí quyển là nguồn chủ yếu của chất đạm đối với cơ thể thực vật. (2) Khi nhiệt độ và độ ẩm thích hợp, NH4+ được cây hấp thụ dễ dàng hơn dạng NO3-. (3) Cây không trực tiếp hấp thụ được nitrogen có trong xác sinh vật. (4) Rễ cây chỉ hấp thụ nitrogen khoáng từ đất dưới dạng NO3- và NH4-.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới trải qua mấy giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Cho các đặc điểm sau, có bao nhiêu đặc điểm thuộc về pha sáng của quang hợp? (1) Diễn ra trên màng thylakoid. (2) Diễn ra trong chất nền của lục lạp. (3) Là quá trình oxi hóa nước. (4) Nhất thiết phải có ánh sáng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

76.

Trong số các chất sau: oxygen, carbohydrate, H2O, ATP. Có bao nhiêu chất là sản phẩm của pha sáng trong quá trình quang hợp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

77.

Dựa trên sản phẩm ổn định đầu tiên trong quá trình cố định CO2, thực vật được chia thành các nhóm C3 và C4. Sản phẩm ổn định đầu tiên trong quá trình cố định CO2 của nhóm thực vật C3 là một hợp chất có bao nhiêu carbon?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5