wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập sinh gk2

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng nào dưới đây là những tập tính bẩm sinh?

a)

Người thấy đèn đỏ thì dừng lại, chuột nghe mèo kêu thì chạy.

b)

Ve kêu vào mùa hè, chuột nghe mèo kêu thì chạy.

c)

Ve kêu vào mùa hè, ếch đực kêu vào mùa sinh sản

d)

Người thấy đèn đỏ thì dừng lại, ếch đực kêu vào mùa sinh sản

2.

Tập tính sinh sản của động vật thuộc loại tập tính nào

a)

Số ít là tập tính bẩm sinh.

b)

Toàn là tập tính tự học.

c)

Phần lớn tập tính tự học.

d)

Phần lớn là tập tính bảm sinh.

3.

Tập tính của các loài động vật có tổ chức khác nhau có đặc điểm là

a)

hầu hết các tập tính ở động vật có trình độ tổ chức thấp là tập tính bẩm sinh; động vật bậc cao có tập tính chủ yếu là tập tính hỗn hợp

b)

hầu hết các tập tính ở động vật có trình độ tổ chức thấp là tập tính hỗn hợp; động vật bậc cao có nhiều tập tính học được.

c)

hầu hết các tập tính ở động vật có trình độ tổ chức thấp là tập tính bẩm sinh; động vật bậc cao có nhiều tập tính học được

d)

. hầu hết các tập tính ở động vật có trình độ tổ chức thấp là tập tính học được; động vật bậc cao có nhiều tập tính bẩm sinh.

4.

Tập tính động vật là

a)

một số phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống, tồn tại và phát triển.

b)

chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên ngoài cơ thể nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống, tồn tại và phát triển.

c)

những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể) nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống, tồn tại và phát triển.

d)

chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể) nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống, tồn tại và phát triển

5.

Mức độ phức tạp của tập tính tăng lên khi

a)

số lượng các xináp trong cung phản xạ tăng lên.

b)

kích thích của môi trường kéo dài.

c)

kích thích của môi trường lạp lại nhiều lần

d)

môi trường có sự biến đổi phức tạp.

6.

Sự hình thành tập tính học được là

a)

sự tạo lập một chuỗi các phản xạ có điều kiện, trong đó hình thành các mối liên hệ mới giữa các nơron bền vững.

b)

sự tạo lập một chuỗi các phản xạ có điều kiện, trong đó hình thành các mối liên hệ mới giữa các nơron nên có thể thay đổi

c)

sự tạo lập một chuỗi các phản xạ có điều kiện và không điều kiện, trong đó hình thành các mối liên hệ mới giữa các nơron nên có thể thay đổi.

d)

sự tạo lập một chuỗi các phản xạ có điều kiện, trong đó hình thành các mối liên hệ mới giữa các nơron và được di truyền.

7.

Tập tính học được là

a)

loại tập tính được hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.

b)

loại tập tính được hình thành trong quá trình phát triển của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.

c)

loại tập tính được hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, được di truyền.

d)

loại tập tính được hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, mang tính đặc trưng cho loài.

8.

Vì sao tập tính học tập ở người và động vật có hệ thần kinh phát triển được hình thành rất nhiều?

a)

Vì số tế bào thần kinh rất nhiều và tuổi thọ thường cao.

b)

Vì sống trong môi trường phức tạp.

c)

Vì có nhiều thời gian để học tập.

d)

Vì hình thành mối liên hệ mới giữa các nơron.

9.

Phát biểu không đúng khi nói về đặc điểm của tập tính bẩm sinh?

a)

Có sự thay đổi linh hoạt trong đời sống cá thẻ.

b)

Rất bền vững và không thay đổi

c)

Là tập hợp các phản xạ không điều kiện diễn ra theo một trình tự nhất định.

d)

Do kiểu gen quy định.

10.

Sáo, vẹt nói được tiếng người. Đây thuộc loại tập tính

a)

vừa là bản năng vừa là học đượC.

b)

học được.

c)

bản năng

d)

bẩm sinh.

11.

Ví dụ nào sau đây không phải là ví dụ về tập tính bẩm sinh?

a)

Chuột nghe thấy tiếng mèo kêu thì chạy xa.

b)

Ve sầu kêu vào ngày hè

c)

Ếch đực kêu vào mùa sinh sản.

d)

Thú non mới được sinh ra có thể tìm vú mẹ để bú

12.

Loại tập tính nào sau đây, sinh vật sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ và đặc trưng cho loài?

a)

tập tính bẩm sinh.

b)

tập tính học được.

c)

tập tính hỗn hợp

d)

tập tính quen nhờn.

13.

: Cho các kết luận dưới đây, có bao nhiêu kết luận phù hợp với tập tính bẩm sinh ở động vật? I. Được di truyền từ bố mẹ. II. Là chuỗi phản xạ không điều kiện. III. Hình thàn trong quá trình sống của cá thể. IV. Bền vững, khó thay đổi. V. Do kiểu gen qui định.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Cho các kết luận dưới đây, có bao nhiêu kết luận phù hợp với tập tính học được ở động vật?

I. Được di truyền từ bố mẹ.

II. Là chuỗi phản xạ không điều kiện.

III. Hình thành trong quá trình sống của cá thể.

IV. Bền vững, khó thay đổi.

V. Do kiểu gen qui định.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tập tính của động vật?

a)

Tập tính bẩm sinh mang tính đặc trưng cho loài

b)

Tập tính bẩm sinh là tập hợp các phản xạ có điều kiện.

c)

Tập tính học được xuất hiện trong quá trình sống của cơ thể.

d)

Hoạt động giăng tơ bắt mồi của nhện là tập tính bẩm sinh.

16.

Trong các phát biểu sau có bao phát nhiêu phát biểu đúng khi nói về tập tính của động vật?

I. Tập tính là chuỗi phản ứng của động vật trước điều kiện môi trường.

II. Tập tính bắt chuột ở mèo vừa mang tính bẩm sinh vừa mang tính học được.

III. Tập tính luôn có cơ sở là các phản xạ có điều kiện.

IV. ở động vật tập tính phát triển không phụ thuộc mức độ tiến hóa của hệ thần kinh.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Tập tính nào sau đây không thuộc tập tính bẩm sinh?

a)

Chim xây tổ

b)

Mèo bắt chuột

c)

Tò vò đào hố đẻ trứng

d)

Người qua đường dừng lại khi gặp đèn đỏ

18.

“ Chuồn chuồn bay thấp thì mưa. Bay cao thì nắng, bay vừa thì râm”. Câu ca dao thể hiện tập tính gì ở chuồn chuồn?

a)

Tập tính bẩm sinh.

b)

Tập tính học được

c)

Tập tính sinh sản.

d)

Tập tính di cư

19.

: Trong số các tập tính sau đây, có bao nhiêu tập tính chỉ có ở người mà không có ở động vật?

I. Tập tính giữ gìn vệ sinh môi trường.

II. Tập tính sinh sản.

III. Tập tính tập thể dục

III. Tập tính bảo vệ lãnh thổ.

IV. Tập tính tập tính xã hội.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Đặc điểm nào dưới đây không đúng khi nói đến sinh trưởng sơ cấp ở thực vật

a)

Làm tăng kích thước chiều dài của cây.

b)

Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần

c)

Diễn ra cả ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm.

d)

Diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh.

21.

Mô phân sinh bên và phân sinh lóng có ở vị trí nào của cây?

a)

Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm.

b)

Mô phân sinh bên có ở thân cây một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm.

c)

Mô phân sinh bên có ở thân cây hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm.

d)

Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm.

22.

Mô phân sinh đỉnh không có ở vị trí nào của cây?

a)

. Ở đỉnh rễ.

b)

Ở thân.

c)

Ở chồi nách

d)

Ở chồi đỉnh.

23.

Sinh trưởng sơ cấp của cây là

a)

sự sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh đỉnh ở thực vật Một lá mầm và phần thân non của cây Hai lá mầm

b)

sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động phân hoá của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ ở cây Một lá mầm và cây Hai lá mầm.

c)

sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây Hai lá mầm.

d)

sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây Một lá mầm.

24.

Đặc điểm nào dưới đây không đúng khi nói đến sinh trưởng thứ cấp ở thực vật?

a)

Làm tăng kích thước chiều ngang của cây.

b)

Diễn ra chủ yếu ở cây Một lá mầm.

c)

Diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch

d)

Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ).

25.

Sinh trưởng thứ cấp là

a)

sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân thảo hoạt động tạo rA.

b)

sinh trưởng theo chiều ngang (chu vi) của thân, rễ ở cây Hai lá mầm do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh bên

c)

sự tăng trưởng bề ngang của cây Một lá mầm do mô phân sinh bên của cây hoạt động tạo rA.

d)

sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh lóng của cây hoạt động tạo ra.

26.

Mô phân sinh là nhóm các tế bào

a)

đã phân hóa

b)

đã phân chia.

c)

chưa phân hóa.

d)

chưa phân chia.

27.

Kết quả sinh trưởng thứ cấp ở cây Hai lá mầm là

a)

làm tăng chiều ngang (chu vi) của thân và rễ.

b)

làm tăng chiều dài của thân, rễ.

c)

làm tăng chiều dài của rễ.

d)

làm tăng chiều dài của thân

28.

Mô phân sinh đỉnh có ở

a)

đỉnh lá, đài hoa, tràng hoa.

b)

thân, rễ, lá.

c)

chồi đỉnh, chồi nách, đỉnh rễ.

d)

chồi đỉnh, cuống lá, thân cây

29.

Kết quả sinh trưởng sơ cấp là

a)

làm cho thân, rễ cây dài ra do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.

b)

tạo mạch rây thứ cấp, gỗ dác, gỗ lõi.

c)

tạo lóng do hoạt động của mô phân sinh lóng

d)

tạo biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, mạch rây sơ cấp.

30.

Loại mô phân sinh chỉ có ở cây hai lá mầm là

a)

mô phân sinh đỉnh thân.

b)

mô phân sinh bên.

c)

mô phân sinh đỉnh rễ.

d)

mô phân sinh lóng

31.

Mô phân sinh là

a)

loại mô có khả năng phân chia thành các mô trong cơ thể

b)

nhóm tế bào sơ khai trong cơ quan sinh dục

c)

nhóm tế bào ở đỉnh thân và đỉnh rễ

d)

nhóm tế bào chưa phân hoá, duy trì được khả năng nguyên phân

32.

Chức năng của mô phân sinh đỉnh là gì?

a)

Làm cho thân cây dài và to ra

b)

Làm cho rễ dài và to ra

c)

Làm cho thân và rễ cây dài ra

d)

. Làm cho thân cây, cành cây to ra

33.

Tế bào chỉ có thể sinh trưởng được trong điều kiện độ no nước của tế bào không thấp hơn:

a)

93%.

b)

94%.

c)

95%.

d)

96%

34.

Cho các thông tin sau

I. Do sự phân chia tế bào của mô phân sinh đỉnh

II. Cây lớn lên về chiều ngang, thân to và sống lâu.

III. Chỉ có ở cây Một lá mầm

IV. Tạo vòng hằng năm

V. Quá trình sinh trưởng thứ cấp tạo ra gỗ lõi, gỗ dác, vỏ

Có bao nhiêu ý không đúng khi nói về quá trình sinh trưởng thứ cấp ở thực vật

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

: Ghép tên mô phân sinh (Cột A) sao cho phù hợp (Cột B).

I. Mô phân sinh đỉnh

II. Mô phân sinh bên

III. Mô phân sinh lóng

1. Cây Một lá mầm và cây Hai lá mầm

2. Cây Một lá mầm

3. Cây Hai lá mầm

Phương án đúng là:

a)

I-2, II-1, III-3.

b)

I-1, II-3, III-2.

c)

I-2, II-3, III-1.

d)

I-3, II-1, III-2

36.

Những cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 12 giờ được gọi là

a)

cây ngắn ngày.

b)

cây dài ngày.

c)

cây trung tính.

d)

quang chu kì

37.

Phát biểu đúng khi nói về đặc điểm của cây dài ngày là

a)

cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 8 giờ.

b)

cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 10 giờ.

c)

cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 12 giờ

d)

cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 14 giờ.

38.

Phát triển ở thực vật là

a)

toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện qua hai quá trình liên quan với nhau: sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.

b)

toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện ở ba quá trình không liên quan với nhau: sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

c)

toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện ở ba quá trình liên quan với nhau là sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.

d)

toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện qua hai quá trình liên quan với nhau: sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.

39.

Mối liên hệ giữa Phitôcrôm Pđ và Pđx như thế nào?

a)

Hai dạng chuyển hoá lẫn nhau dưới sự tác động của ánh sáng

b)

Hai dạng không chuyển hoá lẫn nhau dưới sự tác động của ánh sáng.

c)

Chỉ dạng Pđ chuyển hoá sang dạng Pđx dưới sự tác động của ánh sáng

d)

Chỉ dạng Pđx chuyển hoá sang dạng Pđ dưới sự tác động của ánh sáng

40.

Phitôcrôm có những dạng nào?

a)

Dạng hấp thụ ánh sáng đỏ (Pđ) có bước sóng 660nm và dạng hấp thụ ánh sáng đỏ xa (Pđx)có bước sóng 730nm.

b)

Dạng hấp thụ ánh sáng đỏ (Pđ) có bước sóng 730nm và dạng hấp thụ ánh sáng đỏ xa (Pđx)có bước sóng 660nm.

c)

Dạng hấp thụ ánh sáng đỏ (Pđ) có bước sóng 630nm và dạng hấp thụ ánh sáng đỏ xa (Pđx)có bước sóng 760nm.

d)

Dạng hấp thụ ánh sáng đỏ (Pđ)có bước sóng 560nm và dạng hấp thụ ánh sáng đỏ xa (Pđx)có bước sóng 630nm

41.

Cây trung tính là

a)

cây ra hoa ở ngày dài vào mùa mưa và ở ngày ngắn vào mùa khô

b)

cây ra hoa ở cả ngày dài và ngày ngắn.

c)

cây ra hoa ở ngày dài vào mùa lạnh và ở ngày ngắn vào mùa nóng.

d)

cây ra hoa ở ngày ngắn vào mùa lạnh và ở ngày dài vào mùa nóng.

42.

Nhân tố không điều tiết sự ra hoa là

a)

quang chu kì.

b)

tuổi của cây

c)

xuân hoá.

d)

hàm lượng O2.

43.

Điều không đúng khi nói về ứng dụng quang chu kì trong sản xuất nông nghiệp là

a)

bố trí thời vụ.

b)

xen canh

c)

chọn cây trồng theo vùng địa lí.

d)

chọn cây có khả năng chống sâu bệnh

44.

Florigen kích thích sự ra hoa của cây được sinh ra ở:

a)

Chồi nách

b)

Lá.

c)

Đỉnh thân.

d)

Rễ.

45.

Vào mùa đông, nông dân thắp đèn vào ban đêm ở các vườn trồng cây Thanh long. Việc làm này nhằm mục đích gì? Vì sao phải làm như vậy?

a)

Ức chế cây ra hoa; vì Thanh long là cây ngày dài nên vào mùa đông cần thắp đèn để chia đêm dài thành hai đêm ngắn

b)

Ra hoa trái vụ; vì Thanh long là cây ngày ngắn nên vào mùa đông cần thắp đèn để tạo điều kiện đêm ngắn

c)

Tăng khả năng đậu quả; vì Thanh long là cây ngày ngắn nên vào mùa đông cần thắp đèn để chia đêm dài thành hai đêm ngắn

d)

Ra hoa trái vụ; vì Thanh long là cây ngày dài nên vào mùa đông cần thắp đèn để chia đêm dài thành hai đêm ngắn.

46.

uân hóa là hiện tượng ra hoa của cây phụ thuộc vào

a)

ánh sáng.

b)

nhiệt độ thấp.

c)

độ ẩm thấp

d)

tương quan độ dài ngày và đêm

47.

Phitôcrôm là 1 loại prôtêin hấp thụ ánh sáng tồn tại ở 2 dạng:

a)

ánh sáng lục và đỏ

b)

ánh sáng đỏ và đỏ xa

c)

. ánh sáng vàng và xanh tím

d)

ánh sáng đỏ và xanh tím

48.

Sinh trưởng của cơ thể động vật là

a)

quá trình tăng kích thước của các hệ cơ quan trong cơ thể.

b)

quá trình tăng kích thước của cơ thể do tăng kích thước và số lượng của tế bào.

c)

quá trình tăng kích thước của các mô trong cơ thể

d)

quá trình tăng kích thước của các mô trong cơ th

49.

Những động vật sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn là

a)

cá chép, gà, thỏ.

b)

bướm, ruồi, ếch.

c)

cào cào, tôm, cua

d)

châu chấu, ếch, muỗi.

50.

Biến thái là

a)

sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra

b)

sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

c)

sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra

d)

sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra

51.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sinh trưởng và phát triển của động vật không qua biến thái?

a)

Cơ thể con lớn lên không qua lột xác.

b)

Cơ thể con sinh ra có đặc điểm hình thái và cấu tạo tương tự như cá thể trưởng thành.

c)

Là hình thức sinh trưởng và phát triển của châu chấu, ếch, muỗi.

d)

Sự khác biệt về hình thái và cấu tạo của ấu trùng giữa các lần lột xác là rất nhỏ.

52.

Những động vật sinh trưởng và phát triển không qua biến thái là

a)

cá chép, gà, thỏ, khỉ.

b)

cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi.

c)

bọ ngựa, cào cào, tôm, cua.

d)

châu chấu, ếch, muỗi

53.

Đặc điểm nào sau đây nói về sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn?

a)

Ấu trùng trải qua nhiều lần lột xác trở thành con trưởng thành.

b)

Ấu trùng có hình thái cấu tạo và sinh lý rất khác với con trưởng thành.

c)

Ấu trùng lột xác nhiều lần thành nhộng rồi biến đổi thành con trưởng thành.

d)

Cơ thể con sinh ra có đặc điểm hình thái và cấu tạo tương tự như cá thể trưởng thành.

54.

Những động vật sinh trưởng và phát triển thông qua biến thái không hoàn toàn là

a)

bọ ngựa, cào cào, tôm, cua

b)

cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi.

c)

châu chấu, ếch, muỗi

d)

cá chép, gà, thỏ, khỉ

55.

Phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà con non có

a)

đặc điểm hình thái, sinh lí rất khác với con trưởng thành

b)

đặc điểm hình thái, cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý.

c)

đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành

d)

đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành.

56.

Phát triển của cơ thể động vật bao gồm

a)

các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.

b)

các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng và phân hoá tế bào.

c)

các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.

d)

các quá trình liên quan mật thiết với nhau là phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.

57.

Những sinh vật nào sau đây phát triển không qua biến thái?

a)

Bọ xít, ong, châu chấu, trâu.

b)

Cánh cam, bọ rùa.

c)

Cá chép, khỉ, chó, thỏ.

d)

Bọ Ngựa, cào cào.

58.

Phát triển không qua biến thái có đặc điểm

a)

ấu trùng giống con trưởng thành.

b)

phải qua 1 lần lột xác

c)

con non khác con trưởng thành.

d)

có thể không phải qua lột xác.

59.

Phát triển qua biến thái hoàn toàn có đặc điểm

a)

con non gần giống con trưởng thành.

b)

không qua lột xác.

c)

con non khác con trưởng thành

d)

phải trải qua nhiều lần lột xác.

60.

phải trải qua nhiều lần lột xác.

a)

Con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo, sinh lí gần giống con trưởng thành

b)

Con non phát triển dần lên, mang đặc điểm khác con trưởng thành

c)

Con non có sự lột xác biến đổi thành con trưởng thành

d)

Con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo, sinh lí tương tự với con trưởng thành

61.

Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là

a)

Trường hợp ấu trùng có đặc điểm hình thái, sinh lí rất khác với con trưởng thành.

b)

Trường hợp con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý.

c)

Trường hợp con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành.

d)

Trường hợp con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành.

62.

Bảng sau cho biết nơi sản xuất của một số hoocmôn ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của động vật có xương sống. Tên hoocmôn Nơi sản xuất (1) Hoocmon sinh trưởng (GH)

(a) Tuyến giáp

(2) Tiroxin

(b) Tinh hoàn

(3) Ơstrogen

(c) Buồng trứng

(4) Testosteron

(d) Tuyến yên

a)

1-d, 2-a, 3-c, 4-B

b)

1-a, 2-d, 3-c, 4-B.

c)

1-c, 2-b, 3-d, 4-A.

d)

1-b, 2-c, 3-a, 4-D

63.

Hoocmon nào sau đây ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật có xương sống ?

a)

Tiroxin, ecđixơn, hoocmon sinh trưởng (LH)

b)

Testostêron, ơtrôgen, Juvernin

c)

Ơtrôgen, testostêron, hoocmon sinh trưởng (LH)

d)

Insulin, glucagôn, ecđixơn, juvernin.

64.

Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hoocmôn sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến hậu quả

a)

chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém.

b)

các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển.

c)

người bé nhỏ hoặc khổng lồ.

d)

các đặc điểm sinh dục nam kém phát triển.

65.

Nhân tố quan trọng điều khiển sinh trưởng và phát triển của động vật là

a)

nhân tố di truyền.

b)

hoocmôn.

c)

thức ăn

d)

nhiệt độ và ánh sáng

66.

Ơstrôgen có vai trò

a)

kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.

b)

kích thích phân chia tế bào và tăng kích thước của tế bào qua tăng tổng hợp prôtêin

c)

kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.

d)

kích thích chuyển hoá ở tế bào sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể

67.

Tirôxin có tác dụng

a)

tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.

b)

kích thích chuyển hoá ở tế bào và kích thích quá trình sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

c)

kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.

d)

kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.

68.

Testostêrôn có vai trò

a)

kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.

b)

kích thích chuyển hoá ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

c)

. kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.

d)

kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.

69.

Hậu quả đối với trẻ em khi thiếu tirôxin là

a)

các đặc điểm sinh dục phụ nam kém phát triển.

b)

các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển.

c)

người nhỏ bé hoặc khổng lồ.

d)

chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém

70.

chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém

a)

người khổng lồ.

b)

đần độn.

c)

to đầu xương chi.

d)

người tý hon

71.

Hoocmon làm cơ thể bé gái thay đổi mạnh về thể chất và sinh lí ở thời kì dậy thì là:

a)

Testostêron

b)

Tirôxin

c)

Ơstrôgen

d)

Hoocmon sinh trưởng (LH)

72.

Hoocmôn sinh trưởng (GH) được sản sinh ra ở:

a)

Tinh hoàn.

b)

Tuyến giáp.

c)

Tuyến yên

d)

Buồng trứng

73.

Tirôxin được sản sinh ra ở?

a)

Tuyến giáp.

b)

Tuyến yên

c)

Tinh hoàn.

d)

Buồng trứng.

74.

Hậu quả đối với trẻ em khi thiếu tirôxin là

a)

Các đặc điểm sinh dục phụ nam kém phát triển.

b)

Các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển.

c)

Người nhỏ bé hoặc khổng lồ.

d)

Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém (đần độn).

75.

Ở gà trống lúc nhỏ, sau khi bị cắt bỏ tinh hoàn, nó có biểu hiện về giới tính thế nào?

a)

có cựa

b)

có tiếng gáy, đẻ trứng.

c)

mào nhỏ và không biết gáy.

d)

biết gáy và có cựa.