wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học ck 1

Total questions: 84

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Động vật là sinh vật dị dưỡng vì chúng

a)

Có thể tự tổng hợp chất dd nhờ nl as

b)

có thể tự tổng hợp chất đ nhờ nl hh

c)

Pk lấy chất dd từ mtr ngoài dưới dạng thức ăn

d)

PK lấy chất dd từ việc hấp thu co₂,h₂o và chất khoáng

2.

dinh dưỡng ở đv là qtr

a)

Thu nhận ,biến đổi và sd dd

b)
Dinh dưỡng ở động vật là quá trình tiêu hóa thức ăn.
c)
Dinh dưỡng ở động vật là quá trình bài tiết chất thải.
d)
Dinh dưỡng ở động vật là việc sản xuất năng lượng.
3.

Ở người và đa số động vật bộ phận trực tiếp hấp thụ chất dd

a)
ruột già
b)
thực quản
c)
ruột non
d)
dạ dày
4.

Ở thủy tức ,bộ phận hấp thụ chất dd chủ yếu là tế bào

a)
các tế bào cơ
b)
các tế bào biểu bì
c)

Trên thành túi

d)
các tế bào mạch dẫn
5.

Tiêu chảy thường do một loại vi-rút hoặc đôi khi do thực phẩm nhiễm bẩn gây ra. Trong trường hợp ít

gặp hơn, đây có thể là dấu hiệu của một tình trạng rối loạn khác, chẳng hạn như bệnh viêm ruột hoặc hội chứng

ruột kích thích. Các triệu chứng bao gồm thường xuyên đi ngoài phân lỏng, có nước và đau bụng. Nguyên nhân

gây ra bệnh tiêu chảy không phải là:

a)

Nhịn đại tiện

b)
Do tình trạng viêm ruột gây ra.
c)
Do chế độ ăn uống không lành mạnh.
d)
Do nhiễm khuẩn từ nước uống.
6.

Tiêu hóa là quá trình

a)
Quá trình hấp thụ chất dinh dưỡng từ thức ăn.
b)
Quá trình tạo ra năng lượng từ thức ăn.
c)

Biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng tạo ra năng lượng

d)
Quá trình bài tiết chất thải ra ngoài cơ thể.
7.

Ở tiêu hóa nội bào, thức ăn được tiêu hóa trong

a)

Không bào tiêu hóa

b)

túi tiêu hóa

c)

Ống tiêu hóa

d)

dịch tiêu hóa

8.

. Ở người, các chất dinh dưỡng khi đi ra khỏi hệ tiêu hóa sẽ đi vào

a)

Hệ tuần hoàn và máu

b)
Hệ thần kinh
c)
Hệ hô hấp
d)
Hệ bài tiết
9.

Xét các nhận định sau về sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người, hãy cho biết

nhận định sau đây Đúng hay sai?

a)

Ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

b)

Ở miệng có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

c)

Ở ruột già có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

d)

Ở ruột non có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

10.

Khi nói về cấu trúc ruột để giúp hấp thụ chất dinh dưỡng, xét các nhận định sau, hãy cho biết nhận

định sau đây Đúng hay Sai?

a)

Cấu trúc biểu mô ruột non có chứa các ống dẫn dịch dưỡng để dẫn chất dinh dưỡng sau khi đã được tiêu hóa đi vào máu.

b)

Bên dưới lớp tế bào biểu mô là các lớp cơ giúp bóp mạnh để đẩy thức ăn trở lại dạ dày.

c)

Các nhung mao của ruột non giúp trộn thức ăn với dịch tụy, dịch mật và dịch ruột để tiêu hóa diễn ra dễ dàng hơn.

d)

Bề mặt ruột non có nhiều nếp gấp giúp tăng diện tích hấp thụ chất dinh dưỡng.

11.

. Có bao nhiêu nhận định đúng về một trong những giai đoạn của quá trình dinh dưỡng ở người? 1. Nghiền nát thức ăn. 2. Tiêu hóa thức ăn. 3. Hấp thụ chất dinh dưỡng. 4. Thải chất cặn bã

a)
2
b)
3
c)
1
d)
4
12.

Có bao nhiêu nhận định đúng với ưu thế của ống tiêu hóa so với túi tiêu hóa?

1. Dịch tiêu hóa được hòa loãng

2. Dịch tiêu hóa không được hòa loãng

3. Ông tiêu hóa được phân hóa thành các bộ phận khác nhau tạo cho sự chuyên hóa về chức năng

4. Có sự kết hợp giữa tiêu hóa hóa học và tiêu hóa cơ học

a)

1

b)
3
c)

4

d)

2

13.

Trong các loài sau đây, có bao nhiêu loài không có ống tiêu hóa?

1.Ruột khoang. 2.Giun dẹp. 3/Trùng biến hình. 4.Động vật có xương sống. 5. Trùng đế giày. 6. Bồ câu.

a)
3
b)
4
c)
5
d)
2
14.

. Có bao nhiêu yếu tố đúng về sự phụ thuộc của nhu cầu năng lượng?

1. Trình độ học thức. 2. Giới. 3, Tuổi. 4. Sức khỏe tinh thần. 5. Cường độ lao động.

a)
5
b)
4
c)
3
d)
2
15.

. Có bao nhiêu nhận định đúng khi nói về tiêu hóa ở động vật?

(1) Bệnh tiêu chảy có thể do dùng kháng sinh bừa bãi gây ra.(2) Táo bón có thể do nhịn đi vệ sinh lâu ngày. 4 (3) Ống tiêu hóa là sự tiến hóa của túi tiêu hóa.

(5) Nên tích cực xổ giun định kỳ để phòng bệnh giun sán.

(4) Ăn uống kém vệ sinh không gây ra bệnh tiêu hóa. (6) Sử dụng thuốc táo bón thường xuyên tốt cho sức khỏe.

a)

2

b)

1

c)

3

d)
4
16.

Nồng độ O2 khi thở ra ...(1)... hơn so với hít vào phổi là do một lượng Oz đã ...(2)... vào máu trước

khi ra khỏi phổi. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)
thấp, bị loại bỏ
b)

1 – thấp; 2 – khuếch tán.

c)
bằng, được chuyển hóa
d)
cao, được thải ra
17.

Hô hấp ở động vật gồm:

a)
Cách thức sinh sản của động vật.
b)

Quá trình trao đổi khí và hô hấp tế bào .

c)
Hệ thống tuần hoàn vận chuyển máu.
d)
Quá trình tiêu hóa thức ăn trong cơ thể.
18.

Sự thông khí ở phổi của bò sát, chim và thú chủ yếu nhờ sự

a)
sự co giãn của cơ bụng và lưng
b)
sự hoạt động của phổi và khí quản
c)
sự co bóp của tim và mạch máu
d)

Vận động của các cơ hô hấp

19.

Nồng độ CO2 thở ra cao hơn so với hít vào là do

a)
Nồng độ CO2 thở ra cao hơn do quá trình trao đổi khí trong cơ thể.
b)

một lượng CO2 khuếch tán từ mao mạch phổi vào phế nang trước khi đi ra khỏi phổi.

c)
Nồng độ CO2 thở ra thấp hơn do không khí bị ô nhiễm.
d)
Nồng độ CO2 hít vào cao hơn do thiếu oxy trong không khí.
20.

Động tác thở của côn trùng được thực hiện nhờ:

a)
Hệ thống tuần hoàn
b)
Hệ thống thần kinh
c)

Sự co dãn của thành bụng.

d)
Hệ thống khí quản
21.

Mang cá có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang mỏng là để

a)

Để tăng số lượng mang.

b)

Sự di chuyển của cơ thể.

c)

Để tăng diện tích trap đổi khí qua mang

d)
Hô hấp.
22.

Khi cá thở ra, diễn biến nào sau đây đúng?

a)
Cá thở ra nước qua miệng.
b)

Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang mở

c)

Cửa miệng đóng, thềm miệng hạ xuống, nắp mang mở.

d)

Cửa miệng đóng, thềm miệng hạ nâng lên , nắp mang đóng.

23.

Đặc điểm phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của thú là

a)
Phổi chim có cấu trúc phức tạp hơn phổi thú.
b)
Phổi chim có nhiều tiểu phế quản hơn phổi thú.
c)
Phổi chim có khả năng trao đổi khí kém hơn phổi thú.
d)
Phổi chim có túi khí, phổi thú không có.
24.

Hình sau đây mô tả quá trình trao đổi khí ở côn trùng. Dựa vào hình ảnh em hãy cho biết phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

Sự thông khí diễn ra theo trình từ: O2 ngoài lỗ thở → ống khí lớn – ống khí tận → ống khí nhỏ → tế bảo → CO2 → ống khí nhỏ ống khí tận → ống khí lớn — lỗ thở → ra ngoài.

b)

Các ống khí thông với bên ngoài thông qua các lỗ thở trên mũi.

c)

Tốc độ vận chuyển khí ở côn trùng nhanh và ít tốn năng lượng hơn do không cần thông qua hệ tuần hoàn (máu)

d)

Lỗ thở là nơi trực tiếp trao đổi khí O2 và CO2 với tế bào theo nguyên lí khếch tán

25.

Thuốc là là sản phẩm được sản xuất từ toàn bộ hoặc một phần cây thuốc lá. Hoạt chất chủ yếu của thuốc lá là chất Nicotin, một chất không màu, chuyển thành màu nâu khi chảy và có mùi khi tiếp xúc với không khí. Nicotine có thể hấp thụ qua da, miệng và niêm mạc mũi hoặc hút vào phổi. Nicotine được sử dụng ở liều thấp sẽ tạo ra sự sảng khoái nhẹ nhàng, làm dịu cơn đổi và bớt mệt mỏi. Tuy nhiên nếu dùng liều cao lâu dài sẽ gây lệ thuộc và độc hại cho cơ thể, đặc biệt là các bệnh về phổi và đường hô hấp

a)

Ngoài nicotin, thuốc lá gồm các chất hóa học khác như CO, Tar.

b)

Có trong thuốc lá gây tiết nhiều dịch nhảy dẫn đến viêm, hẹp đường dẫn khi

c)

Tar giữa các phiền mỏng của nang gây nguy cơ ung thư phổi, họng miệng

d)

Người hút thuốc là có tác hại nặng hơn người nghi khỏi thuốc lá

26.

Cho các loài động vật: tôm, rùa, cua, lươn , chim, cá sấu và chai, Có bao nhiêu loài động vật có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở mang

a)
2
b)
4
c)
3
d)
1
27.

Cho các loài động vật ruột khoang, ruồi, giun tròn, lưỡng cư và cá. Có bao nhiêu loài động vật trao đổi khí qua bề mặt cơ thể

a)
2
b)
4
c)
5
d)
3
28.

Cho các loài động vật; ruột khoang, ruồi, bọ ngựa, mèo, tôm, mối và bươm bướm, Có bao nhiêu

loài động vật trao đổi khí qua ống khí

a)
7
b)
3
c)
4
d)
5
29.

Cho các loài động vật: ếch, ong, ốc, giun đất, cho, kiến và rươi. Có bao nhiêu loài động vật trao đổi

khi qua phổi?

a)
1
b)
3
c)
2
d)
4
30.

Cho các thành phần: sợi mang, cung mang, phiến mang và khoang mang. Mang của cả xương được cấu tạo từ mấy thành phần kể trên?

a)
3
b)
1
c)
4
d)
2
31.

Cho các bệnh: viêm mũi, viêm phổi, viêm xoang và ung thư khi quản. Có bao nhiêu bệnh là bệnh hô hấp của đường dẫn khí

a)
4
b)
2
c)
3
d)
5
32.

2 Câu 8. Cho các động vật sau đây: lươn, dế mèn, chim bồ câu, giun đốt, ong, châu chấu, gián. Có bao nhiêu loài động vật trao đổi khí qua ống khí ?

a)
2
b)
5
c)
3
d)
4
33.

Hệ tuần hoàn của động vật cấu tạo từ các bộ phận nào sau đây

a)
Phổi, dạ dày, gan
b)
Não, xương, cơ
c)
Da, lông, móng
d)

Dịch tuần hoàn ,Tim và hệ thống mạch máu

34.

Hệ tuần hoàn có chức năng:

a)

Vận chuyển máu và các chất dinh dưỡng trong cơ thể đảm bảo hoạt động sống.

b)
Bảo vệ cơ thể khỏi vi khuẩn.
c)
Lưu trữ năng lượng cho cơ thể.
d)
Tham gia vào quá trình tiêu hóa thức ăn.
35.

Hệ tuần hoàn hở có ở đa số động vật thuộc ngành:

a)

Lưỡng cư

b)

bò sát

c)

Động vật thuộc ngành chân khớp

d)

Động vật thuộc ngành giun

36.

“Máu trao đổi chất với tế bào thông qua dịch mô". Đây không phải là đặc điểm của

a)

Hth kín

b)

Hth hở

c)

Hth đơn

d)

Hth kép

37.

Hệ tuần hoàn kép có các ngành sau đây, ngoại trừ:

a)

Lương cư

b)

Bò sát

c)

Giun đốt

d)

Chim

38.

Mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai khi nói về chức năng của hệ tuần hoàn

a)

Đưa các sản phẩm phân hủy trong quá trình dị hóa đến cơ quan bài tiết

b)

Đưa các sản phẩm tổng hợp của tế bào đến nơi cần (hoocmon, enzim, kháng thể...).

Quốc)

c)

Thải các chất cặn bã ra ngoài (khi CO2, ure, các chất độc...).

d)

Vận chuyển các chất cần thiết từ môi trường ngoài vào tế bào (oxi, chất dinh dưỡng).

39.

Khi giải thích hiện tượng tìm hoạt động suốt đời mà không mệt mỏi. Hãy cho biết phát biểu nào đúng,

phát biểu nào sai?

a)

Tim co dãn nhịp nhàng theo chu kỳ

b)

Thời gian nghỉ trong một chu kỳ tim của các ngăn tim nhiều hơn thời gian co

c)

Tim luôn chứa mẫu nên thường xuyên được cung cấp đầy đủ oxi và dinh dưỡng,

d)

Tim hoạt động theo nguyên tắc “tất cả hoặc không có gì” nên thường hoạt động ở một cường độ ổn định.

40.

Khi nói về hệ tuần hoàn của người và các khía cạnh liên quan, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

trong vòng tuần hoàn lớn, mao mạch có đường kính nhỏ nhất và tổng tiết diện của mao mạch nhỏ hơn động

mạch và tĩnh mạch.

b)

Trong pha thất co, thể tích của tâm thất là nhỏ nhất gây ra một áp lực đẩy máu vào động mạch từ đó tạo ra

huyết áp tối đa.

c)

HA tại các vị trí khác nhau của động mạch có giá trị trong dương nhau và giá trị này lớn hơn HA của tĩnh mạch

d)

Bắt đầu từ mao mạch, trên con đường máu về tim giá trị HA tăng dần từ mao mạch, tiểu tĩnh mạch và tĩnh mạch chủ.

41.

Cho các nhóm động vật: lưỡng cư, bò sát, sâu bọ, cá, thú, giun đất, chìm và ếch nhái. Có bao nhiêu nhóm động vật có hệ tuần hoàn kép?

a)

5

b)
3
c)
1
d)
4
42.

Cho các nhóm động vật: mực ống, bạch tuộc, thân mềm, giun đốt, chân khớp và động vật có xương sống. Có bao nhiêu nhóm động vật có hệ tuần hoàn kín?

a)
3
b)
5
c)
4
d)
2
43.

Cho các nhóm động vật: giun tròn, giun đất, côn trùng, lưỡng cư, bò sát, giáp sát và ruột khoang. Có bao nhiêu nhóm động vật có hệ tuần hoàn hở?

a)
5
b)
4
c)
2
d)
3
44.

Cho các nhóm động vật: cá xương, lưỡng cư, thú, bò sát và chim. Có bao nhiêu nhóm động vật kể trên không có sự pha trộn giữa dòng máu giàu O2 và dòng máu giàu CO2?

a)
2
b)
1
c)
4
d)
3
45.

Nếu mỗi chu kì tim luôn giữ ổn định 0,8 giây thì một người có tuổi đời 40 tuổi thì tìm làm việc bao nhiêu năm?

a)

20

b)

12

c)

15

d)

25

46.

Đâu không phải là tác nhân bên ngoài gây ra bệnh cho người và động vật?

a)

Tác nhân sinh học

b)

Tác nhân hóa học

c)

Chế độ dinh dưỡng

d)

Tác nhân vật lý

47.

Cơ thể chỉ bị bệnh khi tác nhân gây bệnh hội tụ đủ

a)

3 yếu tố: có khả năng gây bệnh, có con đường xâm nhiễm phù hợp và số lượng đủ lớn.

b)

2 yếu tố: có con đường xâm nhiễm phù hợp và có khả năng thích nghi cao,

c)

3 yếu tố: có con đường xâm nhiễm phù hợp, có khả năng thích nghi cao và số lượng đủ lớn

d)

2 yếu tố: có khả năng gây bệnh và có số lượng dù lớn.

48.

Đâu là hàng rào bảo vệ vật lý và hóa học của hệ miễn dịch?

a)

pH thấp trong nước tiểu.

b)

Lysozyme trong nước bọt

c)

Vi khuẩn vô hại trên da

d)

Lớp sừng và lớp tế ép chặt nhau

49.

Viêm là phản ứng:

a)

xảy ra nhằm phá hủy tế bào nhiễm vi khuẩn.

b)

xảy ra khi các tế bào bị tổn thương.

c)

xảy ra khi một vùng nào đó của cơ thể bị tổn thương và bắt đầu nhiễm trùng.

d)

xảy ra nhằm giúp các tế bào bị nhiễm virus tiết ra interferon

50.

Vaccine được người ta điều chế để phòng các bệnh do virus, vi khuẩn. Vaccine thường được sản xuất dưới dạng dung dịch tiêm có chứa:

a)

kháng nguyên đã được xử lý, không còn khả năng gây bệnh.

b)

tế bào lympho B và tế bào lympho T

c)

kháng nguyên khỏe mạnh, sẵn sàng gây bệnh cho cơ thể.

d)

đại thực bài, bạch cầu, các peptide và protein chống lại mầm bệnh

51.

Đâu là một ví dụ của bệnh tự miễn?

a)

Bệnh Lupus ban đỏ toàn thân

b)

Bệnh đau mắt đỏ.

c)

Bệnh ghẻ.

d)

Bệnh nấm da.

52.

Bản chất của kháng thể là:

a)

albumin

b)

globulin

c)

lipoprotein.

d)

glycoprotein.

53.

. Khi nói về thụ thể kháng nguyên, mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai?

a)

Hồng cầu sản sinh ra các thụ thể kháng nguyên và đưa vào máu.

b)

Các thụ thể kháng nguyên tự do trong máu được gọi là kháng thể.

c)

Tất cả thụ thể kháng nguyên trên một tế bào T đều khác biệt nhau.

d)

Tất cả thụ thể kháng nguyên trên một tế bào B đều giống hệt nhau.

54.

. Mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai khi nói về nguyên nhân khiến người bệnh ung thư thường tử vong?

a)

Tâm lí bệnh nhân bị ảnh hưởng, mất niềm tin vào cuộc sống.

b)

Các khối u cạnh tranh chất dinh dưỡng với các tế bào lân cận.

c)

Gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch, làm tăng khả năng mắc các bệnh cơ hội.

d)

Các khối u chèn ép, gây ảnh hưởng đến hoạt động các cơ quan trong cơ thể.

55.

Cho: virus, vi khuẩn, rối loạn di truyền, thoái hóa do tuổi già và nấm. Có bao nhiêu nguyên nhân bên trong gây bệnh cho người và động vật?

a)
5
b)

2

c)
4
d)
3
56.

Cho: tác nhân sinh học, tác nhân hóa học, tác nhân vật lí, rối loạn di truyền, thoái hóa do tuổi già, chế độ dinh dưỡng và ô nhiễm môi trường. Có bao nhiêu nguyên nhân bên ngoài gây bệnh cho người và động vật?

a)
5
b)
10
c)
7
d)

4

57.

Cho: tác nhân sinh học, tác nhân hóa học, tác nhân vật lí, rối loạn di truyền, thoái hóa do tuổi già, chế độ dinh dưỡng và ô nhiễm môi trường. Có bao nhiêu nguyên nhân bên trong gây bệnh cho người và động vật?

a)
5
b)
4
c)
3
d)
2
58.

Cho các cơ quan: tuyến ức, tuyến yên, lá lách, tủy xương và thành mạch. Có bao nhiêu cơ quan tạo ra các loại bạch cầu?

a)
2
b)
4
c)
3
d)
5
59.

Cho các bệnh: bệnh cúm, bệnh bạch tạng, bệnh mù

màu, bệnh trầm cảm, sốt rét và bệnh PKU. Có bao nhiêu bệnh tố truyền?

a)
3
b)
1
c)
2
d)
4
60.

Cho các bệnh: bệnh cúm, bệnh lao, bệnh bạch tạng, bệnh dại, bệnh trầm cảm, sốt xuất huyết và ung thư.

Có bao nhiêu bệnh là bệnh truyền nhiễm có thể lây lan?

a)
3
b)
4
c)
2
d)
5
61.

Cho các thành phần: nước bọt, da, tế bào T hỗ trợ, tế bào B nhớ, tế bào trình diện, niêm mạc, tương bào,đại thực bào và dịch nhầy. Có bao nhiêu thành phần thuộc hệ thống miễn dịch không đặc hiệu?

a)
3
b)
5
c)
4
d)

6

62.

Cho các thành phần: sữa, máu, dịch dạ dày và dịch bạch huyết. Có bao nhiêu thành phần thuộc thể dịch.

a)
5
b)
3
c)
2
d)
4
63.

Bài tiết giúp

a)

 hấp thụ nước và giải độc cho cơ thể,

b)

. thải độc cho cơ thể và điều tiết lượng máu.

c)

. điều tiết lượng nước tiểu và duy trì cân bằng nội môi.

d)

giải độc cho cơ thể và duy trì cân bằng nội môi.

64.

Ở người bình thường, nồng độ glucose trong máu khoảng

a)

6,4-10 mmol/L.

b)

36-37,5 mmol/L.

c)

3,9-6,4 mmol/L.

d)

7,35-7,45 mmol/L.

65.

Cơ quan làm nhiệm vụ điều hòa lượng đường glucose trong máu là

a)
tuyến tụy
b)
thận
c)
gan
d)
tuyến giáp
66.

. Quá trình hình thành nước tiểu diễn ra ở

a)

cầu thận.

b)

. ống thận

c)

nephron thận

d)
gan thận
67.

Quá trình hình thành nước tiểu gồm các giai đoạn:

a)

Lọc cầu thận, tái hấp thụ và tiết ở ống thận

b)
Lọc ống thận, tái hấp thu, bài tiết
c)
Lọc cầu thận, bài tiết, phân hủy
d)
Lọc cầu thận, tái hấp thu, chuyển hóa
68.

Trung bình mỗi ngày có khoảng bao nhiêu lít nước tiểu đầu được tạo ra

a)

170-180

b)

100-200

c)

170-300

d)

180-300

69.

ống thận gồm:

a)

ống lượn gần, ống lượn xa, ống góp, ống dẫn nước tiểu

b)

ống lượn gần, ống lượn xa, ống dẫn nước tiểu.

c)

ống lượn gần, ống lượn xa, ống góp, quai Henle

d)

ống góp, quai Henle, ống dẫn nước tiểu.

70.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho cơ thể có cảm giác khát nước?

a)

Nồng độ glucose trong máu giảm

b)

Độ pH của máu giảm.

c)

Áp suất thẩm thấu trong máu tăng.

d)

Áp suất thẩm thấu trong máu giảm.

71.

Bộ điều khiển trong cơ chế cân bằng nội môi là:

a)

các cơ quan như thận, phổi, tim, mạch máu

b)

trung ương thần kinh và tuyến nội tiết.

c)

. thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

d)

cơ quan sinh sản.

72.

Cấu tạo của hệ bài tiết nước tiểu bao gồm:

a)

thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái

b)

thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái.

c)

. thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái, phổi, da

d)

thận và bóng đái.

73.

. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về vai trò của hệ bài tiết?

a)

Tránh sự chuyển hóa các chất dư thừa trong cơ thể thành các chất độc hại.

b)

Giúp cơ thể tiếp nhận và tích lũy các chất cần thiết từ môi trường ngoài.

c)

Duy trì nồng độ các chất trong cơ thể ở mức ổn định.

d)

Đào thải các chất độc ra khỏi cơ thể.

74.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về vai trò của gan?

a)

Sản xuất protein huyết tương (fibrinogen, các gobulin và anbumin).

b)

Điều chỉnh glucose trong máu.

c)

Tiết ra các hormon để điều hòa cơ thể.

d)

Khử các chất độc hại cho cơ thể.

75.

Khi nói về cấu trúc và vai trò của cầu thận, mệnh đề sau là đúng hay sai?

a)

Cấu trúc cầu thận hình cầu có hệ thống mao mạch bao quanh giống cấu trúc phế nang ở phổi.

b)

Ở cầu thận có hệ thống mao mạch dày đặc, thành mỏng dễ trao đôi chất.

c)

Ở cầu thận có động mạch đến lớn còn động mạch đi nhỏ.

d)

Quá trình lọc ở cầu thận giúp duy trì cân băng nội môi.

76.

Cho các cơ quan: da, gan, tim, thận và phổi. Có bao nhiêu cơ quan bài tiết chủ yếu ở người?

a)
2
b)
3
c)
1
d)
4
77.

Cho các bộ phận: quai henle, niệu quản, cầu thận, ống góp, ống thận, bể thận và mạch máu. Mỗi đơn vị chức năng của thận được cấu tạo từ bao nhiêu bộ phận kể trên?

a)
4 bộ phận
b)
2 bộ phận
c)
5 bộ phận
d)
3 bộ phận
78.

Cho các thành phần: dịch mô, dịch bạch huyết, mồ hôi, nước tiểu, chất nền ti thể và máu. Có bao nhiêu thành phần được xem là nội môi?

a)
5
b)
4
c)
6
d)
3
79.

. Cho các cơ quan: da, gan, tim, thận và phổi. Có bao nhiêu cơ quan chủ yếu duy trì áp suất thẩm thấu của máu?

a)
3
b)
1
c)
4
d)
2
80.

Cho các trường hợp: ăn nhạt, say rượu, bị mất máu, giảm glucose máu, bị tiêu chảy và đổ nhiều mồ hôi. Có bao nhiêu trường hợp làm tăng áp suất thẩm thấu trong máu?

a)
4
b)
5
c)
3
d)
2
81.

Cho các trường hợp: áp suất thẩm thấu giảm, ăn mặn, huyết áp giảm, glucose máu tăng, cơ thể mất máu và cơ thể khát nước. Có bao nhiêu trường hợp làm cơ thể có cảm giác khát nước?

a)
2
b)
3
c)
5
d)
4
82.

Cho các trường hợp: sau khi ăn, uống nước ngọt, uống nhiều nước, bệnh tiểu đường, khi đói. Có bao nhiêu trường hợp có lượng đường trong máu tăng cao?

a)
3 trường hợp
b)
4 trường hợp
c)
2 trường hợp
d)
1 trường hợp
83.

Cho các cơ quan: da, gan, hệ đệm, tim, thận và phổi. Có bao nhiêu cơ quan tham gia điều hòa pH máu chủ yếu?

a)
3
b)
5
c)
2
d)
4
84.

Cho các hệ cơ quan: hệ tiêu hóa, hộ hô hấp, hệ thần kinh, hệ nội tiết, hệ tiết niệu, hệ vận động và hệ tuần hoàn. Có bao nhiêu hệ cơ quan tham gia điều hòa cân bằng nội môi?

a)
4
b)
6
c)
3
d)
5