wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Khoảng thời gian giữa hai lần phân bào liên tiếp của tê bào nhân thực gọi là

a)

quá trình phân bào.

b)

chu kì tế bào

c)

sự phát triển tế bào.

d)

sự phân chia tê bào.

2.

Ở sinh vật nhân sơ, chu kì tế bào là quá trình

a)

nguyên phân

b)

giảm phân

c)

trực phân

d)

phân chia nhân

3.

Sau một chu kì tế bào từ một tế bào mẹ tạo ra bao nhiêu tế bào con?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Ở sinh vật nhân thực, chu kì tế bào gồm hai giai đoạn là

a)

Kì trung gian & phân chia tế bào.

b)

Phân bào nguyên nhiễm & phân bào giảm nhiễm.

c)

Phân chia nhân & phân chia tế bào chất

d)

Trực phân & gián phân.

5.

Trong chu kì tế bào, pha phân chia tế bào (pha phân bào) còn được gọi là

a)

pha M

b)

pha G1

c)

pha G2

d)

pha S

6.

Trong pha phân bào, giai đoạn phân chia nhân gồm 4 kì lần lượt là

a)

Kì đầu  kì giữa  kì sau  kì cuối.

b)

Kì đầu  kì sau  kì giữa  kì cuối.

c)

Kì đâu  kì cuối  kì giữa  kì sau.

d)

Kì trung gian  kì đầu  kì sau  kì cuối.

7.

Tế bào nào sau đây chu kì tế bào không có pha M?

a)

tb vi khuẩn

b)

tb động vật

c)

tb thực vật

d)

t

8.

Trong chu kỳ tế bào, thời điểm dễ gây đột biến gen nhất là ở

a)

pha S

b)

pha M

c)

pha G1

d)

pha G2

9.

Người lớn tuổi thường hay bị lãng trí là vì

a)

các tế bào thần kinh không phân bào mà chỉ chết đi.

b)

không có các tế bào trẻ thay thế.

c)

số tế bào thần kinh chết nhiều hơn số được tạo ra.

d)

tế bào thần kinh của người già phân chia quá chậm.

10.

Có bao nhiêu điểm kiểm soát chu kì tế bào chính?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

11.

Các điểm kiểm soát chu kì tế bào theo trình tự là

a)

G1/S – G2/M – Thoi phân bào

b)

Thoi phân bào – G1/S – G2/M

c)

G1/S – Thoi phân bào – G2/M

d)

Thoi phân bào – G2/M – G1/S

12.

Ung thư là nhóm bệnh liên quan đến

a)

sự chết theo chương trình của tế bào.

b)

sự không phân chia của một số tế bào.

c)

sự tăng sinh tế bào một cách mất kiểm soát.

d)

sự phân hủy của các tế bào mất chức năng

13.

Khi chu kì tế bào bị rối loạn dẫn đến các tế bào phân chia liên tục sẽ tạo nên

a)

khối u

b)

mô sẹo

c)

mô liên kết

d)

mô phân sinh

14.

Di căn là hiện tượng các tế bào ung thư

a)

lây lan đến những bộ phận khác.

b)

tạo khối u tại một điểm cố định.

c)

tự sữa chửa các gen đột biến.

d)

chết theo chương trình.

15.

Dựa vào khả năng lây lan, người ta chia khối u thành thành 2 loại là khối u

a)

lành tính & ác tính.

b)

lành tính & cố định.

c)

ác tính & di căn.

d)

ác tính & trung tính

16.

Nguyên nhân trực tiếp và chủ yếu dẫn đến ung thư là

a)

đột biến gene

b)

uống rượu bia

c)

hút thuốc lá

d)

sử dụng ma tuý

17.

Nguyên nhân chủ yếu khiến bệnh nhân mắc bệnh Ung thư thường tử vong là vì

a)

các khối u chèn ép, gây ảnh hưởng đến hoạt động các cơ quan trong cơ thể.

b)

gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch, làm tăng khả năng bị các bệnh cơ hội.

c)

tâm lý bệnh nhân bị ảnh hưởng, mất niềm tin vào cuộc sống.

d)

các khối u cạnh tranh chất dinh dưỡng với các tế bào lân cận

18.

Từ 1 tế bào mẹ lưỡng bội (2n) sau khi nguyên phân tạo ra

a)

4 tế bào con lưỡng bội 2n.

b)

2 tế bào con lưỡng bội 2n.

c)

4 tế bào con đơn bội n.

d)

2 tế bào con đơn bội n.

19.

Quá trình nguyên phân không xảy ra ở tế bào

a)

động vật

b)

thực vật

c)

vi khuẩn

d)

nấm

20.

Loại tế bào nào sau đây không mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n) ?

a)

Tế bào sinh dưỡng.

b)

tế bào sinh tinh

c)

giao tử

d)

hợp tử

21.

Trước khi nguyên phân, tế bào trải qua kì trung gian. Trong đó, DNA và nhiễm sắc thể nhân đôi ở

a)

pha S

b)

pha G1

c)

pha G2

d)

pha M

22.

Nguyên phân gồm hai quá trình theo trình tự là

a)

phân chia nhân  phân chia tế bào chất.

b)

kì trung gian  phân chia tế bào chất.

c)

phân chia tế bào chất  phân chia nhân.

d)

kì trung gian  phân chia nhân.

23.

Thứ tự các kì trong giai đoạn phân chia nhân là

a)

Kì đầu  kì sau  kì cuối  kì giữa

b)

Kì đầu  kì giữa  kì sau kì cuối

c)

Kì đầu  kì sau  kì giữa  kì cuối

d)

Kì đầu  kì giữa  kì cuối  kì sau

24.

Quá trình phân chia vật chất di truyền có thể diễn ra ở

a)

kì đầu

b)

kì sau

c)

kì giữa

d)

kì trung gian

25.

Trong nguyên phân, nhiễm sắc thể co xoắn cực đại và mang hình dạng đặc trưng cho loài ở

a)

kì đầu

b)

kì giữa

c)

kì sau

d)

kì cuối

26.

Tế bào động vật phân chia tế bào chất bằng cách

a)

Phân rã màng tế bào.

b)

Tạo eo thắt

c)

Hình thành vách ngăn.

d)

Tiêu hủy tế bào chất.

27.

Tế bào thực vật phân chia tế bào chất bằng cách

a)

Phân rã màng tế bào.

b)

Tạo eo thắt

c)

Hình thành vách ngăn.

d)

Tiêu hủy tế bào chất.

28.

Trong nguyên phân, hiện tượng các nhiễm sắc thể kép co xoắn lại có ý nghĩa gì?

a)

Thuận lợi cho sự phân li nhiễm sắc thể.

b)

Thuận lợi cho sự nhân đôi nhiễm sắc thể

c)

Thuận lợi cho sự tiếp hợp nhiễm sắc thể

d)

Trao đổi chéo nhiễm sắc thể dễ xảy ra hơn

29.

Trong nguyên phân, việc các nhiễm sắc thể dãn xoắn có ý nghĩa gì?

a)

Thuận lợi cho sự phân li, tổ hợp nhiễm sắc thể

b)

Thuận lợi cho nhân đôi DNA, nhiễm sắc thể

c)

Thuận lợi cho sự tiếp hợp nhiễm sắc thể

d)

Trao đổi chéo nhiễm sắc thể dễ xảy ra hơn

30.

Trong nguyên phân, việc màng nhân tiêu biến ở kì đầu có ý nghĩa gì?

a)

Thuận lợi cho sự phân li nhiễm sắc thể.

b)

Thuận lợi cho nhân đôi DNA, nhiễm sắc thể.

c)

Thuận lợi cho sự tiếp hợp nhiễm sắc thể

d)

Thuận lợi cho việc trao đổi chéo.

31.

Trong nguyên phân, thoi phân bào có vai trò

a)

Thuận lợi cho sự nhân đôi nhiễm sắc thể.

b)

Thuận lợi cho sự tiếp hợp nhiễm sắc thể

c)

Thuận lợi việc chia đều nhiễm sắc tử.

d)

Thuận lợi cho việc trao đổi chéo.

32.

Ví dụ nào dưới đây cho thấy vai trò của nguyên phân đối với đời sống con người ?

a)

Hiện tượng trương phình của xác động vật

b)

Hiện tượng hàn gắn, làm lành vết thương hở

c)

Hiện tượng tế bào trứng đơn bội lớn lên

d)

Hiện tượng phồng, xẹp bong bóng cá

33.

Nguyên phân là nền tảng, là cơ sở khoa học của kĩ thuật nào dưới đây ?

(1) Chiết cành (2) Nuôi cấy mô (3) Cấy truyền phôi (4) Nhân bản vô tính

a)

1,2,3,4

b)

2,3,4

c)

1,2,3

d)

1,2,4

34.

Ở người (2n = 46), số nhiễm sắc thể trong 1 tế bào tại kì giữa của nguyên phân là

a)

8 đơn.

b)

46 kép

c)

46 đơn

d)

92 d

35.

Ở Ruồi giấm (2n = 8), số nhiễm sắc thể trong 1 tế bào ở kì sau của nguyên phân là

a)

4 đơn

b)

16 đơn

c)

16 kép

d)

8 kép

36.

Ở gà có 2n = 78. Quan sát dưới kính hiển vi thấy một nhóm tế bào đang nguyên phân, các nhiễm

sắc thể đang xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo. Trong 1 tế bào như thế có

a)

78 NST đơn, 78 chromatid, 78 tâm động

b)

156 NST đơn, 156 chromatid, 156 tâm động

c)

78 NST kép, 156 chromatid, 78 tâm động

d)

156 NST kép, 312 chromatid, 156 tâm động

37.

Quá trình giảm phân gồm mấy lần nhân đôi và mấy lần phân bào?

a)

2 lần nhân đôi, 1 lần phân bào.

b)

1 lần nhân đôi, 1 lần phân bào.

c)

1 lần nhân đôi, 2 lần phân bào.

d)

2 lần nhân đôi, 2 lần phân bào.

38.

Quá trình giảm phân xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào sinh dưỡng.

b)

Tế bào sinh dục sơ khai.

c)

Tế bào sinh dục chín.

d)

Tế bào hợp tử.

39.

Kết thúc giảm phân, từ 1 tế bào mẹ lưỡng bội (2n) tạo ra

a)

4 tế bào con lưỡng bội (2n).

b)

2 tế bào con lưỡng bội (2n).

c)

4 tế bào con đơn bội (n).

d)

2 tế bào con đơn bội (n).

40.

Kết thúc giảm phân I, từ 1 tế bào mẹ (2n) tạo thành

a)

4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST kép.

b)

2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST kép.

c)

4 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST kép.

d)

2 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST kép.

41.

Trong giảm phân, hiện tượng nào góp phần tạo nên sự đa dạng di truyền của loài ?

a)

Hiện tượng tiêu biến màng nhân

b)

Hiện tượng trao đổi chéo các chromatid.

c)

Hiện tượng kết cặp tương đồng

d)

Hiện tượng co xoắn nhiễm sắc thể

42.

Ở động vật bậc cao, từ 1 tế bào sinh tinh (2n) qua giảm phân tạo thành

a)

4 tinh trùng (n).

b)

2 tinh trùng (n).

c)

4 tinh trùng (2n).

d)

2 tinh trùng (2n).

43.

Ở động vật bậc cao, từ 1 tế bào sinh trứng (2n) qua giảm phân tạo thành

a)

4 tế bào trứng (n).

b)

3 tế bào trứng (3n), 1 thể cực tiêu biến (n).

c)

1 tế bào trứng (n), 3 thể cực tiêu biến (n).

d)

2 tế bào trứng (2n).

44.

Ở một loài động vật, 12 tế bào sinh dục chín tiến hành giảm phân đã tạo ra bao nhiêu tế bào con?

a)

24

b)

36

c)

48

d)

96

45.

Nếu có 24 NST kép trong một tế bào ở kì cuối I của giảm phân thì số nhiễm sắc thể lưỡng bội là

a)

2n = 48.

b)

2n = 24.

c)

2n = 6.

d)

2n = 12.

46.

Ở lợn (2n = 38), 5 tế bào sinh tinh tiến hành giảm phân. Hãy xác định tổng số tế bào, tổng số nhiễm

sắc thể kép và tổng số chromatid ở kì đầu II của giảm phân.

a)

10 tế bào, 380 NST kép, 380 chromatid

b)

20 tế bào, 380 NST kép, 760 chromatid.

c)

10 tế bào, 190 NST kép, 380 chromatid

d)

20 tế bào, 190 NST kép, 380 chromatid

47.

Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

a)

Có thể có trao đổi chéo các đoạn chromatid.

b)

Có sự phân chia ở mỗi giai đoạn phân bào.

c)

Có sự phân chia của tế bào chất.

d)

Có sự nhân đôi DNA và nhiễm sắc thể.

48.

Ở một loài động vật, tại vùng chín sinh dục của một cơ thể đực có 3 tế bào đang tiến hành giảm

phân tạo tinh trùng, tại vùng chín sinh dục của một cơ thể cái có 5 tế bào đang tiến hành giảm phân tạo

trứng. Biết rằng hiệu suất thụ tinh đạt 100%. Hỏi theo lý thuyết, có bao nhiêu hợp tử được tạo thành ?

a)

3 hợp tử

b)

5 hợp tử

c)

7 hợp tử

d)

12 hợp tử

49.

Một tế bào có hàm lượng DNA nhân (hoặc vùng nhân) là 3,8 pg, qua một lần phân bào bình thường

tạo ra hai tế bào con đều có hàm lượng DNA nhân (hoặc vùng nhân) là 3,8 pg. Tế bào này chắc chắn đã không trải qua quá trình

a)

nguyên phân

b)

giảm phân I

c)

giảm phân II

d)

trực phân

50.

Theo đõi sự phân bào của 1 cơ thể lưỡng bội, người ta vẽ được sơ đồ

minh họa như hình bên. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Rối loạn phân ly nhiễm sắc thể ở kì sau giảm phân I.

b)

Rối loạn phân ly nhiễm sắc thể ở kì sau giảm phân II.

c)

Rối loạn phân ly nhiễm sắc thể ở kì đầu giảm phân I.

d)

Rối loạn phân ly nhiễm sắc thể ở kì sau nguyên phân.

51.

Carbohydrate được cấu tạo bởi các nguyên tố

a)

CHON

b)

CHO

c)

CHNP

d)

CHOP

52.

Trong cấu trúc của polysaccharide, các đơn phân được liên kết với nhau bằng loại liên kết

a)

hydrogen

b)

peptide

c)

glycosidic

d)

phosphodiester

53.

Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự các chất đường từ đơn giản đến phức tạp?

a)

Disaccharide, monosaccharide, polysaccharide.

b)

Monosaccharide, disaccharide, polysaccharide.

c)

Polysaccharide, monosaccharide, disaccharide.

d)

Monosaccharide, polysaccharide, disaccharide.

54.

Tinh bột, cellulose, glycogen chủ yếu được cấu tạo từ các đơn phân là

a)

glucose

b)

fructose

c)

maltose

d)

galactose

55.

Loại đường nào sau đây còn gọi là đường mía?

a)

glucose

b)

lactose

c)

saccharose

d)

fructose

56.

Loại đường nào sau đây còn gọi là đường nho?

a)

glucose

b)

lactose

c)

saccharose

d)

fructose

57.

Loại đường nào sau đây có nhiều trong hoa quả và mật ong?

a)

glucose

b)

fructose

c)

maltose

d)

lactose

58.

Loại đường nào sau đây còn gọi là đường mạch nha?

a)

glucose

b)

maltose

c)

fructose

d)

lactos

59.

Bạn Tuấn rất lười ăn sáng trước khi đến trường. Sau khi học 4 tiết thể dục buổi

sáng tại trường Đại học xong, bạn Tuấn cảm thấy đói lã, chóng mặt, da thì tái nhạt, không

thể bước đi. Với kiến thức đã học về thành phần hóa học của tế bào, bạn Tuấn cần được

bổ sung chất nào trước tiên để hết nhanh chóng hết các biểu hiện trên?

a)

carbonhydrate

b)

lipid

c)

nucleid acid

d)

protein

60.

Khi nói về vai trò của lipid, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Dự trữ và cung cấp năng lượng cho cơ thể

(2) Tham gia cấu trúc màng sinh chất

(3) Tham gia cấu trúc một số hormone sinh dục, sắc tố quang hợp

(4) Tham gia vào một số hoạt động sinh lí như: tiêu hóa, quang hợp, sinh sản.

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

61.

Một phân tử phospholipid được cấu tạo từ

a)

Ancol vòng + acid béo.

b)

1 glycerol + 2 acid béo no + 1 nhóm phosphate.

c)

1 glycerol + 2 acid béo không no.

d)

1 glycerol + 2 acid béo no.

62.

Vào mùa lạnh hanh, khô, người ta thường bôi kem (sáp) chống nứt da vì

a)

sáp giúp dự trữ năng lượng.

b)

sáp bổ sung nhiều vitamin cho da.

c)

sáp chống thoát hơi nước qua da.

d)

sáp giúp da thoát hơi nước nhanh.

63.

Vì sao ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở dạng lỏng còn mỡ ở dạng rắn?

a)

Vì dầu thực vật chứa chủ yếu các gốc acid béo không no.

b)

Vì dầu thực vật chứa hàm lượng khá lớn các gốc acid béo không no.

c)

Vì dầu thực vật chứa chủ yếu các gốc acid béo thơm.

d)

Vì dầu thực vật dễ nóng chảy, nhẹ hơn nước và không tan trong nước.

64.

Khi nói về lipid, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

(1) Lipid là đại phân tử hữu cơ được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

(2) Lipid là chất dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.

(3) Lipid được chia thành hai loại là lipid đơn giản và lipid phức tạp.

(4) Vitamin A, D, E, K là các vitamin tan trong dầu.

(5) Steroid là loại lipid phức tạp và là thành phần chủ yếu của màng sinh chất.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

65.

Đặc điểm khác nhau giữa carbohydrate với lipid?

a)

đều là những phân tử sinh học.

b)

đều là chất dữ trự năng lượng.

c)

đều cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

d)

đều tham gia vào cấu trúc tế bào

66.

Có bao nhiêu đặc điểm sau đây có thể dùng để phân biệt carbohydrate và lipid ?

I. Lipid không tan trong nước còn carbohydrate tan trong nước.

II. Lipid cung cấp nhiều năng lượng hơn carbohydrate khi phân hủy.

III. Phân tử lipid có nhiều liên kết este còn giữa các đơn phân của carbohydrate là liên kết glicosidic.

IV. Phân tử lipid có tỉ lệ oxygen ít hơn đại đa số phân tử carbohydrate.

V. Lipid có vai trò điều hòa và giữ nhiệt cho cơ thể tốt hơn carbohydrate.

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

67.

Khi so sánh giữa carbohydrate và lipid, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?

I. Lipid có tính kị nước hoàn toàn, trong khi một số carbohydrate có tính ưa nước.

II. Các dạng lipid đều không tan trong nước, các dạng carbohydrate đều tan trong nước.

III. Lipid dự trữ nhiều năng lượng hơn so với carbohydrate.

IV. Tế bào có thể sử dụng cả hai nhóm chất để cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Đơn phân của protein là

a)

amino acid

b)

nucleotide

c)

aicd béo

d)

glucose

69.

Có khoảng bao nhiêu loại amino acid trong cơ thể sinh vật

a)

19 loại

b)

20 loại

c)

22 loại

d)

25 loại

70.

Trong chuỗi polypeptide, các amino acid liên kết với nhau bằng liên kết

a)

disulfite

b)

peptide

c)

hydrogen

d)

glycosidic

71.

Biến tính protein là hiện tượng protein bị mất chức năng do

a)

khối lượng của protein bị thay đổi.

b)

trình tự sắp xếp của các amino acid bị thay đổi

c)

cấu trúc không gian của protein bị phá vỡ.

d)

liên kết peptide giữa các amino acid bị phá vỡ.

72.

Loại thực phẩm chứa nhiều protein (chất đạm) nhất là

a)

thịt cá tôm

b)

rau củ quả

c)

bánh kẹo

d)

nước ngọt

73.

Khi ăn quá chứa nhiều đạm, chúng ta có nguy cơ cao mắc phải bệnh

a)

gout

b)

xơ vữa động mạch

c)

béo phì

d)

tiểu đường

74.

Tính đa dạng và đặc thù của phân tử protein được quy định bởi

a)

số lượng, thành phần, trình tự các amino acid và cấu trúc không gian.

b)

Nhóm amino của các amino acid trong phân tử protein.

c)

Số lượng liên kết peptide trong phân tử protein.

d)

Số chuỗi polypeptide trong phân tử protein.

75.

Thịt gà, thịt lợn, thịt bò, thịt cá đều cấu tạo từ protein nhưng khác nhau về

rất nhiều đặc tính là do

a)

các sinh vật sử dụng nguồn thức ăn khác nhau.

b)

protein của chúng khác nhau về số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp các amino acid.

c)

protein của chúng được cấu tạo từ các amino acid khác nhau.

d)

chúng thực hiện những chức năng khác nhau

76.

Có mấy hiện tượng sau đây thể hiện sự biến tính của protein?

(1) Lòng trắng trứng đông lại sau khi luộc

(2) Thịt cua vón cục và nổi trong nồi bún rêu

(3) Sợi tóc duỗi thẳng khi được ép mỏng

(4) Sữa tươi để lâu ngày bị vón cục

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

77.

Protein không có chức năng nào sau đây?

a)

Cấu tạo nên chất nguyên sinh, các bào quan, màng tế bào.

b)

Cấu trúc nên enzyme, hormone, kháng thể

c)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.

d)

Thực hiện việc vận chuyển các chất, co cơ, thu nhận thông tin.

78.

Đơn phân của nucleic acid là

a)

nucleotide

b)

amino acid

c)

acid béo

d)

glucose

79.

Đơn phân của DNA là các loại nucleotide nào?

a)

AUCG

b)

ATGC

c)

UACG

d)

AUGC

80.

Đơn phân của RNA là các loại nucleotide nào?

a)

AUGC

b)

ATGC

c)

UACG

d)

AYCG

81.

Một mạch polynucleotide của DNA có trình tự 3’...TACGGACATT...5’. Trình tự trên mạch

polynucleotide còn lại là

a)

5’...ATGCCTGTAA...3’

b)

5’...AUGCCUGUAA...3’

c)

3’...ATGCCTGTAA...5’

d)

3’...AUGCCUGUAA...5’

82.

Các nucleotide trên cùng một mạch polynucleotide liên kết với nhau bằng liên kết

a)

peptide

b)

phosphodiester

c)

hydrogen

d)

glycosidic

83.

Các nucleotide giữa hai mạch polynucleotide của DNA liên kết với nhau bằng liên kết

a)

hydrogen

b)

phosphodiester

c)

peptide

d)

glycosidic