wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10đ Hóa gogogo

Total questions: 86

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử đều tạo bởi hạt nào sau đây?

a)

Neutron và proton.

b)

Electron và proton.

c)

Neutron, proton và electron.

d)

Electron và neutron.

2.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:

a)

Electron, proton và neutron  

b)

Electron và neutron

c)

Proton và neutron

d)

Electron và proton

3.

Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là

a)

Electron

b)

Proton.

c)

Neutron

d)

Neutron và electron

4.

Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là

a)

Proton.

b)

Neutron.

c)

Electron.

d)

Neutron và electron.

5.

Cho các nguyên tử 126X,147Y,146Z. Những nguyên tử nào cùng thuộc một nguyên tố hóa học?

a)

X và Y

b)

Y và Z

c)

X và Z

d)

X, Y và Z.

6.

Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào là đồng vị của nhau

a)

4019K và 4018Ar

b)

4019K và 4020Ca

c)

O2 và O3

d)

168O và 178O

7.

 Cho các kí hiệu nguyên tử:168X, 166Y, 189Z, 199T và các phát biểu sau:

(1) X và Y là 2 đồng vị của nhau

(2) X với Y có cùng số khối.

(3) Có ba nguyên tố hóa học.

(4) Z, T thuộc cùng nguyên tố hóa học

Số phát biểu đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Hình bên là mô phỏng của AO

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

9.

Hình bên là mô phỏng của AO

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

10.

Số electron tối đa trên orbital 2s là bao nhiêu?

a)

3

b)

8

c)

6

d)

2

11.

Số electron tối đa trên orbital 2p là bao nhiêu?

a)

3

b)

8

c)

6

d)

2

12.

Cấu hình electron nào sau đây không đúng?

a)

1s22s22p5

b)

1s22s22p63s2

c)

1s22s22p63s23p5

d)

1s22s22p63s23p34s2

13.

Cho cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố sau:

X: 1s22s22p63s23p4

Y: 1s22s22p63s1

Z: 1s22s22p63s23p63d104s1

T: 1s22s22p6

Số nguyên tử nguyên tố là kim loại:

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

14.

Cho cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố sau:

X: 1s22s22p63s23p4

Y: 1s22s22p63s1

Z: 1s22s22p63s23p63d104s1

T: 1s22s22p5

Số nguyên tử nguyên tố là phi kim:

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

15.

Cho cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố sau:

X: 1s22s22p63s23p4

Y: 1s22s22p63s1

Z: 1s22s22p63s23p63d104s1

T: 1s22s22p6

Số nguyên tử nguyên tố là khí hiếm

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

16.

Aluminium có rất nhiều ứng dụng trong cuộc sống. Kim loại này được các thương hiệu tại Việt Nam dùng để tạo thành vỏ máy bay do độ bền chắc và mỏng nhẹ của nó. Aluminium cũng được dùg để sản xuất các thiết bị và dụng cụ sinh hoạt như nồi, chảo, các đường dây tải điện, các loại cửa, … Cấu hình electron của nguyên tử Aluminium (Z = 13) là: (do k nhét được ô orbital nên câu này chỉ hỏi cấu hình)

a)

1s22s22p63s23p4

b)

1s22s22p63s23p3

c)

1s22s22p63s23p3

d)

1s22s22p63s23p1

17.

Nguyên tử của nguyên tố X có sự sắp xếp electron trên các orbital của nguyên tử như hình dưới đây. X là nguyên tố nào?

a)

Carbon (Z = 6).

b)

Nitrogen (Z = 7)

c)

Oxygen (Z = 8).

d)

Fluorine (Z = 9)

18.

Trong bảng tuần hoàn hiện đại, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều

a)

tăng dần của nguyên tử khối.

b)

giảm dần của điện tích hạt nhân.

c)

tăng dần của số khối.

d)

tăng dần của điện tích hạt nhân.

19.

Biết số thứ tự chu kì của nguyên tố có thể biết được thông tin nào sau đây?

a)

Tính kim loại hoặc tính phi kim.

b)

Số lớp electron của nguyên tử.

c)

Số electron hóa trị của nguyên tử.

d)

Số electron của nguyên tử.

20.

Số thứ tự của ô nguyên tố, chọn câu sai?

a)

Là số hiệu nguyên tử của nguyên tố trong ô.

b)

Bằng số hạt p của nguyên tố.

c)

Luôn bằng số hạt n của nguyên tố

d)

Bằng số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tố

21.

Chu kì là dãy nguyên tố được sắp xếp như thế nào?

a)

Tăng dần của điện tích hạt nhân.

b)

Tăng dần của khối lượng nguyên tử.

c)

Giảm dần của điện tích hạt nhân.

d)

A. Giảm dần của khối lượng nguyên tử.

22.

Trong bảng TH các nguyên tố HH có tất cả bao nhiêu chu kỳ?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

23.

 Các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?

1. Có 2 loại chu kỳ là A và B.

2. Chu kỳ 1 có số nguyên tố ít nhất.

3. Trong một chu kì, các nguyên tố được sắp xếp thành cột.

4. Trong 1 chu kì các nguyên tố có tính chất hóa học tương tự nhau.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Cho cấu hình electron của Mn: [Ar]3d54s2. Mn thuộc nguyên tố nào?

a)

Nguyên tố s.

b)

Nguyên tố p

c)

Nguyên tố d

d)

Nguyên tố f

25.

Cho cấu hình electron của O: [He]2s22p4. O thuộc nguyên tố nào?

a)

Nguyên tố s

b)

Nguyên tố p

c)

Nguyên tố d

d)

Nguyên tố f

26.

Nguyên tố X (Z=7). Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

a)

 Ô 7, chu kỳ 2, nhóm VA.

b)

Ô 2, chu kỳ 7, nhóm VB.

c)

Ô 7, chu kỳ 2, nhóm VB.

d)

Ô 5, chu kỳ 2, nhóm VIIA.

27.

 Nguyên tố X (Z=6). Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

a)

Ô 4, chu kỳ 2, nhóm VIA

b)

Ô 2, chu kỳ 6, nhóm IVA.

c)

Ô 6, chu kỳ 2, nhóm IVA.  

d)

Ô 6, chu kỳ 2, nhóm IVB.

28.

Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p4, công thức oxide cao nhất là:

a)

RO

b)

RO3

c)

RO2.

d)

 R2O5.

29.

Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p3, công thức oxide cao nhất là:

a)

 RO.

b)

RO3

c)

RO2.

d)

 R2O5.

30.

Nguyên tử nguyên tố nhóm IA nào sau đây có bán kính nhỏ nhất?

a)

Na (Z=11)

b)

Mg (Z=12)

c)

K (Z=19).

d)

Cs (Z=55)

31.

Nguyên tử nguyên tố chu kì 3 nào sau đây có bán kính nhỏ nhất?

a)

Li (Z=3).

b)

Na (Z=11).

c)

Al (Z=13)

d)

Cl (Z=17).

32.

Cho các nguyên tố cùng chu kỳ: 11Na ,12Mg, 13Al và 14Si. Dãy các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần tính kim loại từ trái sang phải là:

a)

Na, Si, Mg, Al.

b)

Na, Mg, Al, Si.

c)

Si, Al, Mg, Na

d)

Si, Na, Al, Mg.

33.

Cho nguyên tử các nguyên tố sau: 6C, 7N, 8O và 9F. Nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là    

a)

C

b)

F

c)

O

d)

N

34.

Cho các nguyên tử: 13Al, 11Na, 12Mg. Chiều giảm dần độ âm điện từ trái sang phải là:

a)

Al, Na, Mg.

b)

Na, Al, Mg.

c)

Al, Mg, Na.

d)

Mg, Na, Al.

35.

Cho các nguyên tố sau: 3Li, 37Cs, 19K, 11Na. Nguyên tố có độ âm điện bé nhất là

a)

Li

b)

Cs.

c)

K.

d)

Na.

36.

Trong các hydroxide dưới đây. Hydroxide nào có tính base mạnh nhất là:

a)

KOH

b)

Mg(OH)2

c)

NaOH

d)

Al(OH)3

37.

Trong các hydroxide dưới đây, chất nào có tinh acid mạnh nhất

a)

H2SeO4

b)

H2SO4

c)

HBrO4

d)

HClO4

38.

Trong các hydroxide dưới đây, chất nào có tính base mạnh nhất ?

a)

LiOH

b)

NaOH

c)

 Mg(OH)2

d)

Al(OH)3

39.

Cho các nguyên tố thuộc chu kỳ 3: 14Si, 15P, 16S và 17Cl. Trong các chất sau đây, chất có tính acid yếu nhất là 

a)

 H2SO4.

b)

HClO4.

c)

 H3PO4.

d)

H2SiO3.

40.

Trong một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân biến đổi nào sau đây đúng?

a)

Độ âm điện tăng.

b)

Tính phi kim tăng.

c)

Bán kính nguyên tử giảm.

d)

Tính kim loại tăng.

41.

Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA), theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì

a)

tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.

b)

tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.

c)

độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.

d)

tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.

42.

heo quy tắc octet (bát tử): Trong quá trình hình thành liên kết hóa học, nguyên tử các nguyên tố nhóm A có xu hướng tạo thành lớp vỏ ngoài cùng có:

a)

8 electron tương ứng với khí hiếm gần nhất

b)

2 electron tương ứng với kim loại gần nhất.

c)

8 electron tương ứng với khí hiếm gần nhất (hoặc 2 electron với khí hiếm helium).

d)

6 electron tương ứng với phi kim gần nhất.

43.

Nguyên tử có cấu hình electron bền vững là:

a)

Na (Z = 11)

b)

Cl (Z = 17)

c)

Ne (Z = 10)

d)

O (Z = 8)

44.

 Cho nguyên tử các nguyên tố sau: X (Z = 12); Y (Z = 16); T (Z = 18); Q (Z = 20). Nguyên tử nào có lớp electron ngoài cùng bền vững?

a)

X

b)

Y

c)

T

d)

Q

45.

Liên kết ion là liên kết được tạo thành bằng

a)

lực hút tĩnh điện giữa các electron tự do với ion dương kim loại.

b)

cặp electron chung giữa hai nguyên tử.

c)

lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện trái dấu.

d)

cặp electron chung chỉ do một nguyên tử đóng góp.

46.

Phân tử nào sau đây có liên kết ion?

a)

NH3.

b)

H2S.

c)

HCl

d)

NaBr.

47.

Liên kết trong phân tử nào sau đây là liên kết ion?

a)

CaO

b)

NH3

c)

Cl2O5

d)

Br2O7

48.

Oxide của nguyên tố nào sau đây có liên kết ion?

a)

Nitrogen

b)

Carbon.

c)

Sulfur.

d)

Calcium.

49.

 Số hợp chất ion được tạo thành từ các ion F, K+, O2–, Ca2+ là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Ion nào sau đây thuộc loại ion đa nguyên tử?

a)

NH4+

b)

Na+

c)

Ca2+

d)

Cl-

51.

Ion nào sau đây là ion đa nguyên tử

a)

Na+

b)

NO3-.

c)

Cl-

d)

O2-

52.

Mô tả sự hình thành ion của nguyên tử Na (Z = 11) theo quy tắc octet là:

a)

 Na + 1e ⟶ Na1−   

b)

Na ⟶ Na++ 1e   

c)

Na + 2e ⟶ Na2−

d)

Na + 1e ⟶ Na+

53.

Mô tả sự hình thành ion của nguyên tử O (Z = 8) theo quy tắc octet là:

a)

O + 2e ⟶ O2-

b)

 O ⟶ O2++ 2e  

c)

 O + 6e ⟶ O6−

d)

O + 2e ⟶ O2+

54.

 Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p4. Cấu hình electron của ion X2- là:

a)

1s22s22p63s2

b)

1s22s22p63s23p6

c)

1s22s22p6

d)

1s22s22p63s23p4

55.

Nguyên tử M có cấu hình electron 1s22s22p63s23p1. Cấu hình electron của ion M3+ là?

a)

1s22s22p63s2

b)

1s22s22p63s23p6

c)

1s22s22p6

d)

1s22s22p63s23p4

56.

Liên kết cộng hóa trị là liên kết được hình thành giữa hai nguyên tử

a)

bằng nhiều electron chung

b)

bằng sự cho – nhận electron.

c)

bằng một hay nhiều cặp electron chung

d)

bằng một hay nhiều electron độc thân.

57.

Liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung là

a)

liên kết ion.

b)

liên kết cộng hoá trị.

c)

liên kết kim loại.

d)

liên kết hydrogen.

58.

Liên kết cộng hóa trị phân cực nếu cặp electron chung

a)

không bị hút về phía nguyên tử nào.

b)

lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.

c)

chuyển hẳn về một nguyên tử.

d)

lệch về phía nguyên tử có độ âm điện bé hơn.

59.

Phân tử nào sau đây có chứa liên kết cộng hóa trị?

a)

NaCl

b)

K2O

c)

Cl2

d)

Fe3O4

60.

Cho các phân tử N2, HCl, NaCl, MgO, NH3. Các phân tử đều có liên kết cộng hóa trị là:

a)

NH3 và HCl

b)

HCl và MgO

c)

N2 và NaCl

d)

NaCl và MgO

61.

Công thức cấu tạo nào sau đây là công thức Lewis?

a)

b)

c)

d)

62.

Công thức cấu tạo nào sau đây là công thức cấu tạo?

a)

b)

c)

d)

CO2

63.

Công thức cấu tạo nào sau đây là công thức electron?

a)

b)

c)

d)

CO2

64.

Công thức Lewis của SO2 là

a)

b)

c)

O = S → O

d)

O = S = O

65.

Các phân tử sau phân tử nào có liên kết cộng hóa trị không cực?

a)

NaCl

b)

NH3

c)

Cl2

d)

H2O

66.

Các phân tử sau phân tử nào có liên kết cộng hóa trị phân cực?

a)

KCl

b)

Fe2O3

c)

N2

d)

H2O

67.

Các phân tử sau phân tử nào có liên kết cộng hóa trị phân cực?

a)

Al2O3

b)

NaCl

c)

CCl4

d)

CuCl2

68.

Các phân tử sau phân tử nào có liên kết cộng hóa trị không cực?

a)

O2

b)

HCl

c)

NaBr

d)

CaCl2

69.

Hiệu đô âm điện trong khoảng nào là liên kết cộng hóa trị?

a)

0∆ꭓ0,40\le∆ꭓ\le0,4

b)

0∆ꭓ<1,70\le∆ꭓ<1,7

c)

0∆ꭓ<0,40\le∆ꭓ<0,4

d)

0,4∆ꭓ<1,70,4\le∆ꭓ<1,7

70.

Hiệu đô âm điện trong khoảng nào là liên kết cộng hóa trị có cực?

a)

0∆ꭓ0,40\le∆ꭓ\le0,4

b)

0∆ꭓ<1,70\le∆ꭓ<1,7

c)

0∆ꭓ<0,40\le∆ꭓ<0,4

d)

0,4∆ꭓ<1,70,4\le∆ꭓ<1,7

71.

Hiệu đô âm điện trong khoảng nào là liên kết cộng hóa trị không cực?

a)

0∆ꭓ0,40\le∆ꭓ\le0,4

b)

0∆ꭓ<1,70\le∆ꭓ<1,7

c)

0∆ꭓ<0,40\le∆ꭓ<0,4

d)

0,4∆ꭓ<1,70,4\le∆ꭓ<1,7

72.

Hiệu đô âm điện trong khoảng nào là liên kết ion?

a)

0∆ꭓ0,40\le∆ꭓ\le0,4

b)

0∆ꭓ<1,70\le∆ꭓ<1,7

c)

∆ꭓ1,7∆ꭓ\ge1,7

d)

0,4∆ꭓ<1,70,4\le∆ꭓ<1,7

73.

Ta có độ âm điện của B là 2,04; của Cl là 3,16. Dựa vào hiệu độ âm điện em hãy cho biết phân tử BCl3 có liên kết thuộc loại nào?

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hóa trị có cực.

c)

Liên kết cộng hóa trị không cực.  

d)

Liên kết hydrogen.

74.

Ta có độ âm điện của nguyên tử X là 3,04; của nguyên tử Y là 2,20. Dựa vào hiệu độ âm điện em hãy cho biết phân tử tạo thành bởi X và Y có liên kết thuộc loại nào?

a)

Liên kết ion.    

b)

Liên kết cộng hóa trị có cực.

c)

Liên kết cộng hóa trị không cực.

d)

Liên kết hydrogen.

75.

Ta có độ âm điện của nguyên tử X là 0,93; của nguyên tử Y là 3,16. Dựa vào hiệu độ âm điện em hãy cho biết phân tử tạo thành bởi X và Y có liên kết thuộc loại nào?

a)

Liên kết ion.

b)

Liên kết cộng hóa trị có cực.

c)

Liên kết cộng hóa trị không cực.

d)

Liên kết hydrogen.

76.

Sự xen phủ của hai obital theo cách xen phủ trục sẽ tạo nên liên kết nào?

a)

Liên kết π

b)

liên kết σ

c)

Liên kết tĩnh điện

d)

Liên kết đơn

77.

Sự xen phủ của hai obital theo cách xen phủ bên sẽ tạo nên liên kết nào?

a)

Liên kết π

b)

liên kết σ

c)

Liên kết tĩnh điện

d)

Liên kết đơn

78.

Số liên kết σ và π có trong phân tử C2H4 lần lượt là:

a)

4 và 0.

b)

2 và 0.

c)

1 và 1.

d)

5 và 1.

79.

Số liên kết σ và π có trong phân tử C2H2 lần lượt là:

a)

5 và 0

b)

2 và 1

c)

2 và 3

d)

3 và 2

80.

Năng lượng liên kết (Eb) đặc trưng cho điều gì?

a)

Độ bền liên kết

b)

Độ dài liên kết

c)

Tính chất liên kết

d)

Loại liên kết

81.

Liên kết hydrogen và tương tác Van Der Waals làm

a)

tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất.

b)

giảm nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất.

c)

tăng nhiệt độ nóng chảy và giảm nhiệt độ sôi của các chất.

d)

giảm nhiệt độ nóng chảy và tăng nhiệt độ sôi của các chất.

82.

Cho các phát biểu sau:

(a) Quá trình chưng cất rượu, C2H5OH bay trước H₂O mặc dù khối lượng phân tử C2H5OH lớn hơn nhiều khối lượng phân tử H₂O.

(b) Khối lượng phân tử càng lớn thì nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi càng thấp.

(c) Nhờ liên kết hydrogen, các phân tử nước có thể tập hợp với nhau, ngay cả ở thể hơi, thành một cụm phân tử.

(d) Tương tác Van Der Waals làm tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi các chất, nhưng ở mức độ ảnh hưởng mạnh hơn so với liên kết hydrogen.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

83.

Chất nào sau đây không thể tạo được liên kết hydrogen?

a)

H2O.

b)

CH4.

c)

CH3OH.

d)

NH3.

84.

Một trong những tương tác giữa các phân tử là

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết hydrogen.

c)

Liên kết cộng hóa trị

d)

Liên kết cho - nhận.

85.

Những chất tạo được liên kết hydrogen thường có tính chất nào sau đây?

a)

Nhiệt độ nóng chảy thấp.

b)

Nhiệt độ sôi thấp.

c)

Tan nhiều trong nước.

d)

Tan ít trong nước.

86.

 Cho sơ đồ liên kết giữa hai phân tử acid CH3COOH:

Trong sơ đồ trên, đường nét đứt đại diện cho

a)

liên kết cộng hóa trị có cực

b)

liên kết ion.

c)

liên kết cho – nhận

d)

liên kết hydrogen.