Font size
WorksheetsBài tập trắc nghiệm: Cấu trúc tế bào, ADN và ARN
Total questions: 87
Worksheet time: 44mins
Cấu tạo của một tế bào gồm những thành phần nào?
Màng tế bào, tế bào chất và nhân tế bào
Màng tế bào, lưới nội chất và ty thể
Tế bào chất, ribosome và nhân
Nhân tế bào, vỏ nhân và dịch nhân
Màng tế bào được cấu tạo từ các thành phần nào?
Protein, Lipid và Acid nucleic
Các phân tử Lipid, các phân tử Protein và Carbohydrate
Phospholipid, Cholesterol và Enzyme
Glycolipid, Protein xuyên màng và Vitamin
Thành phần Lipid của màng tế bào được cấu tạo từ những loại nào?
Phospholipid, Steroid và Sáp
Phospholipid, Cholesterol và Glycolipid
Triglyceride, Cholesterol và Phospholipid
Acid béo, Glycerol và Cholesterol
Thành phần nào là thành phần chính tạo nên màng tế bào?
Protein
Carbohydrate
Phospholipid
Cholesterol
Thành phần Protein của màng tế bào gồm những loại nào?
Protein xuyên màng và Protein ngoại vi
Protein cấu trúc và Protein vận chuyển
Glycoprotein và Lipoprotein
Enzyme và Thụ thể
Thành phần nào của tế bào đóng vai trò là Receptor?
Lớp kép Lipid
Protein màng
Carbohydrate mặt ngoài
Cholesterol
Bào quan nào chỉ gặp ở tế bào vi khuẩn?
Ty thể
Ribosome (và Thể nhân, Thể vùi, Plasmid)
Lưới nội chất
Bộ máy Golgi
Bào quan nào chỉ gặp ở tế bào thực vật?
Ty thể
Trung thể
Lục lạp
Lysosome
Bào quan nào chủ yếu chỉ phát triển ở tế bào thực vật, ít gặp ở động vật?
Lục lạp
Không bào
Ribosome
Peroxisome
Bào quan nào thực hiện chức năng tổng hợp quá trình tiêu hóa cho tế bào?
Bộ máy Golgi
Lưới nội chất
Lysosome (tiêu thể)
Ty thể
Bào quan nào có chức năng biệt hóa (chức năng nhà máy) cho màng tế bào?
Bộ Golgi
Lưới nội chất hạt
Lưới nội chất trơn
Ribosome
Bào quan nào tổng hợp chức năng hô hấp tế bào?
Lục lạp
Ty thể (hô hấp hiếu khí)
Lysosome
Ribosome
Cấu tạo của nhân tế bào gồm những thành phần nào?
Vỏ nhân, Hạch nhân, NST, Dịch nhân
Màng nhân, Lỗ nhân và ADN
Nhân con, Protein và Sợi nhiễm sắc
Vỏ nhân và Tế bào chất
Thành phần nào của nhân tế bào thực hiện tổng hợp Ribosome?
Vỏ nhân
Hạch nhân (xưởng sản xuất Ribosome)
Dịch nhân
Nhiễm sắc thể
Thành phần nào của nhân tế bào chứa nguyên liệu cho quá trình sao chép ADN?
Hạch nhân
Dịch nhân
Vỏ nhân
Lỗ nhân
Số lượng nhiễm sắc thể của một loài không phụ thuộc vào yếu tố nào?
Đặc điểm của loài sinh vật
Kích thước, độ phức tạp và mức độ tiến hóa của loài
Hình thái của nhiễm sắc thể
Cấu trúc của bộ gen
Đơn vị cấu tạo nên phân tử ADN là gì?
Acid amin
Các đơn vị Nucleotide
Ribonucleotide
Chuỗi Polypeptide
Một Nucleotide của ADN được cấu tạo từ những thành phần nào?
Đường Ribose, gốc bazo và nhóm phosphate
1 đường Pentose (Deoxyribose), 1 gốc bazo (A, G, T, C) và 1 nhóm phosphate
Acid béo và Glycerol
Đạm, đường và muối khoáng
Hai mạch của phân tử ADN liên kết với nhau bằng loại liên kết nào theo nguyên tắc bổ sung?
Liên kết cộng hóa trị
Liên kết Hydro (A với T, G với C)
Liên kết Peptide
Liên kết Ion
Kết quả của quá trình sao chép ADN theo nguyên tắc bổ sung là gì?
Tạo ra 1 phân tử ADN mới hoàn toàn
Tạo ra 2 phân tử ADN con giống hệt nhau và giống ADN ban đầu
Tạo ra 2 phân tử ADN khác nhau
Tạo ra 4 phân tử ADN đơn
Kết quả sao chép ADN theo nguyên tắc bán bảo tồn nghĩa là gì?
Mỗi ADN con mang 2 mạch hoàn toàn mới
Mỗi ADN mang 1 mạch gốc và 1 mạch mới
Chỉ có 1 ADN con được tạo ra
Cả hai mạch đều là mạch gốc
Loại ARN nào đóng vai trò là ARN vận chuyển?
mARN
tARN
rARN
snARN
Quá trình phiên mã diễn ra nhờ sự xúc tác của enzyme nào?
ADN polymerase
Enzyme tháo xoắn RNA polymerase
Ligase
Amylase
Quá trình phiên mã tổng hợp ARN diễn ra theo chiều nào?
3' - 5'
5' - 3'
Cả hai chiều
Bệnh Thalassemia được di truyền theo quy luật nào?
Di truyền trội trên NST thường
Di truyền lặn trên NST thường
Hội chứng Marfan được di truyền theo quy luật nào?
Di truyền lặn trên NST thường
Di truyền trội trên NST thường
Di truyền trên NST Y
Di truyền đa nhân tố
Đột biến gen là gì?
Sự thay đổi số lượng NST trong tế bào
Những biến đổi trong cấu trúc phân tử gen dẫn đến biến đổi hoạt động chức năng của gen
Sự trao đổi đoạn giữa các NST
Quá trình nhân đôi ADN bị lỗi nhưng không làm thay đổi protein
Đột biến lặp đoạn CAG dẫn đến mắc bệnh lý nào ở người?
Bệnh bạch tạng
Bệnh Huntington (múa giật)
Hội chứng Down
Bệnh máu khó đông
Nội dung của luật thuyết trung tâm về mối quan hệ của AND và ARN là gì?
ARN chỉ đạo sự tổng hợp ADN
DNA bộ gen chỉ đạo sự TH RNA, RNA chỉ đạo sự tổng hợp và trình tự polypeptide và protein cụ thể tham gia vào quá trình TH và trao đổi chất của DNA và RNA
Protein chỉ đạo ngược lại quá trình sao chép ADN
ADN và ARN hoạt động độc lập không có mối liên hệ
Điều kiện nào khiến ADN bị biến tính?
Nhiệt độ thấp và pH trung tính
Ánh sáng mặt trời chiếu trực tiếp
Nhiệt độ cao quá mức, NĐ ion thấp, Thay đổi PH môi trường
Trong môi trường nước cất
Ngưỡng nhiệt độ mà tại đó ADN bị biến tính gọi là gì?
Độ C
Tm
To
pH
Khi tỷ lệ phần trăm cặp G-C trong ADN càng cao thì chỉ số Tm sẽ như thế nào?
Tm càng giảm
Tm không đổi
Tm càng lớn
Tm bằng 0
Trong môi trường chứa urê thì chỉ số Tm của ADN sẽ thay đổi như thế nào?
Tm tăng mạnh
Tm giảm
Tm không bị ảnh hưởng
ADN không bị biến tính
ARN được cấu tạo từ thành phần nào?
Các Deoxyribonucleotide
Các đơn vị Axit amin
Gồm các Ribonucleotide
Các chuỗi Polypeptide
mARN được hiểu là loại ARN nào?
ARN vận chuyển
ARN thông tin
ARN ribosome
ARN cấu trúc
tARN đóng vai trò là loại ARN nào?
ARN thông tin
ARN vận chuyển
ARN xúc tác
ARN nhân con
Rối loạn di truyền đơn gen là gì?
Do sự tương tác của nhiều gen
Do bất thường về số lượng NST
Do 1 gen quy định (ví dụ: bệnh máu khó đông, bạch tạng...)
Do tác động của yếu tố môi trường
Rối loạn di truyền đa nhân tố được định nghĩa là gì?
RLDT do tương tác nhiều gen đột biến với tác động của yếu tố mt (ung thư, hở hàm ếch, THA, ĐTĐ...)
Do một đột biến gen duy nhất
Do thừa hoặc thiếu một NST
Do đột biến cấu trúc NST
Rối loạn di truyền NST bao gồm những trường hợp nào?
Chỉ gồm thay đổi cấu trúc NST
Gồm các bất thường về cấu trúc và số lượng NST (bệnh Down, Patau, hội chứng Triple X....)
Chỉ do đột biến gen trên NST thường
Các bệnh do di truyền ty thể
Hội chứng Rett có đặc điểm di truyền như thế nào?
Di truyền trên NST thường
Di truyền qua ty thể
Di truyền Trên NST giới tính X
Di truyền trên NST giới tính Y
Bệnh da dày sừng lòng bàn tay di truyền như thế nào?
Di truyền trên NST giới tính X
Di truyền Trên NST giới tính Y
Di truyền lặn trên NST thường
Di truyền đa nhân tố
Kháng nguyên có trên màng tế bào hồng cầu được gọi là gì?
Kháng thể tự nhiên
Kháng nguyên tự thân
Kháng nguyên ngoại lai
Kháng nguyên H
Nhóm máu A có đặc điểm về kháng nguyên và kháng thể như thế nào?
Kháng nguyên B, Kháng thể Anti-A
Kháng nguyên A, Kháng thể Anti – B
Không có kháng nguyên, có kháng thể Anti-A và B
Kháng nguyên A và B, không có kháng thể
Nhóm máu B có đặc điểm về kháng nguyên và kháng thể như thế nào?
Kháng nguyên B, Kháng thể Anti – A
Kháng nguyên A, Kháng thể Anti-B
Kháng nguyên B, không có kháng thể
Không có kháng nguyên B
Nhóm máu O có đặc điểm về kháng nguyên và kháng thể như thế nào?
Có kháng nguyên A và B
Không có kháng nguyên A, B, có kháng nguyên H, có kháng thể Anti-A và Anti-B
Có kháng thể Anti-O
Chỉ có kháng thể Anti-A
Nhóm máu AB có đặc điểm về kháng nguyên và kháng thể như thế nào?
Không có kháng nguyên A và B
Kháng nguyên A, B, không có kháng thể trong huyết tương
Kháng thể Anti-A và Anti-B
Chỉ có kháng nguyên A
Nhóm máu A có thể cho được những nhóm máu nào?
Cho được nhóm máu O và A
Cho được nhóm máu B và AB
Cho được nhóm máu A, AB
Chỉ cho được nhóm máu A
Nhóm máu B có thể cho được những nhóm máu nào?
Cho được nhóm máu B, AB
Cho được nhóm máu A, B
Cho được nhóm máu O
Chỉ cho được nhóm máu B
Nhóm máu O có khả năng cho được những nhóm máu nào?
Chỉ cho được nhóm máu O
Cho được nhóm máu O, A, B, AB
Cho được nhóm máu A và B
Không cho được nhóm máu nào khác
Nhóm máu AB có thể cho được những nhóm máu nào?
Cho được tất cả các nhóm máu
Chỉ cho được nhóm máu AB
Cho được nhóm máu A và B
Cho được nhóm máu O
Thế nào là di truyền ty thể?
Di truyền từ bố sang con trai
Di truyền theo dòng mẹ (bệnh di truyền TK thị giác LHON và Kearns-Sayre)
Di truyền trội trên NST giới tính X
Di truyền không qua giao tử
Có mấy loại đột biến xét theo phương diện ảnh hưởng?
1 loại
2 loại: Ảnh hưởng cấu trúc gen và Ảnh hưởng cấu trúc protein
3 loại: Thay thế, mất và thêm
4 loại: Đồng chuyển, đảo chuyển, dịch khung và vô nghĩa
Có mấy loại đột biến thay thế nucleotide?
1 loại là thay thế cặp base
2 loại: Đồng chuyển và Đảo chuyển
3 loại: A-T, G-X và T-A
Không có loại nào
Đột biến đảo chuyển dẫn đến sự thay đổi cặp base như thế nào?
A,T – C,G
Một purine thay bằng một pyrimidine (và ngược lại)
G,C – G,C
Mất một cặp base
Đột biến đồng chuyển dẫn đến sự thay đổi cặp base như thế nào?
Một purine thay bằng một purine khác (A ↔ G) hoặc pyrimidine thay bằng pyrimidine (C ↔ T)
A,T – G,C
Thay một purine bằng một pyrimidine
G,C – T,A
Đột biến nào sau đây do tác động của HNO2 (acid nitrous) gây ra?
Thay thế cặp nucleotide
Khử amin trong phân tử A, C và G (A → hypoxanthin, C → uracil, G → xanthin)
Tạo ra dimer thymin
Gây đứt gãy mạch đơn ADN
Đột biến do NH2OH (hydroxylamin) gây ra có đặc điểm gì?
Tác động lên tất cả các base
Tác động duy nhất lên C (cytosine) khiến nó bắt cặp với A (C.G → T.A)
Gây ra đột biến đảo chuyển
Phá vỡ liên kết phosphodiester
Đột biến hỗ biến đổi trên base A sẽ chuyển đổi như thế nào?
Từ Dạng thường sang dạng hiếm
Từ dạng Amino sang dạng Imino
Từ Purine sang Pyrimidine
Từ A thành G
Đột biến khử purin được hiểu là gì?
Là quá trình thay thế purine
Là quá trình bỏ purine (G hay A) khỏi phân tử ADN
Là quá trình thêm một purine
Là quá trình biến đổi purine thành pyrimidine
Trường hợp nào là đột biến do khử Amin?
C (Cytosine) chuyển thành U (Uracil) và 5mC thành Thymine
A chuyển thành G
Mất cặp G-C
T chuyển thành C
Phương pháp sửa chữa trực tiếp ADN sử dụng tác nhân nào?
Enzyme Ligase
Sử dụng tia UV, bước sóng 320-370nm (Photoreactivation)
Nhiệt độ cao
Hóa chất gây đột biến
Các loại sửa chữa cắt bỏ ADN bao gồm những gì?
Chỉ sửa chữa cắt bỏ base
Sửa chữa Cắt bỏ base, Sửa chữa Cắt Nucleotide, Sửa chữa lỗi Mismatch
Sửa chữa trực tiếp và gián tiếp
Sao chép lại toàn bộ gen
Sửa chữa cắt bỏ base được thực hiện nhờ loại enzyme nào?
ARN polymerase
Enzym N – glycosydase (N-Gly)
Helicase
Protease
Sửa lỗi Mismatch được định nghĩa như thế nào?
Sửa các đoạn ADN bị đứt
Sửa các cặp base bắt cặp không đúng (Mismatch)
Sửa chữa các dimer thymin
Loại bỏ các nhóm methyl
Hợp tử được hình thành và làm tổ như thế nào?
Hình thành ở tử cung và làm tổ ở vòi trứng
Hình thành ở 1/3 ngoài ống dẫn trứng, vào tử cung làm tổ (Tuần 3)
Hình thành và làm tổ ngay tại buồng trứng
Làm tổ vào tuần thứ 10 của thai kỳ
Thời điểm nào thai nhi hình thành phôi và tim bắt đầu bơm máu?
Tuần 1 và tuần 2
Hình thành phôi (Tuần 5), tim bơm máu (Tuần 6)
Tuần 10 và tuần 12
Sau 9 tháng thai kỳ
Quá trình phân hóa cơ quan sinh dục diễn ra vào thời gian nào?
Tuần thứ 5
Tuần thứ 20
Phân hóa cơ quan sinh dục
Khi đứa trẻ chào đời
Thai nhi phát triển dây thanh quản vào thời điểm nào?
Tuần 12
Tuần 13
Tuần 15
Tuần 20
Đặc điểm của thai nhi ở tuần thứ 14 (T14) là gì?
Tim bắt đầu đập
Da thai nhi dày lên, xuất hiện lông tơ
Nghe được âm thanh
Tích trữ mỡ dưới da
Thai nhi ở tuần thứ 15 (T15) có hoạt động gì đặc biệt?
Bắt đầu mọc tóc
Sử dụng nước ối để tập thở
Mở mắt lần đầu tiên
Hình thành vân tay
Thời điểm môi và tai phát triển, thai nhi bắt đầu nghe được là khi nào?
Tuần 10
Tuần 16
Tuần 18
Tuần 24
Thai nhi bắt đầu tích trữ mỡ dưới da vào tuần thứ mấy?
Tuần 15
Tuần 17
Tuần 20
Tuần 30
Khi nào lông tơ bao phủ toàn bộ cơ thể thai nhi?
Tuần 15
Tuần 18
Tuần 25
Lúc mới sinh
Thai máy (thai nhi cử động mà mẹ cảm nhận được) bắt đầu từ tuần nào?
Tuần 12
Tuần 19
Tuần 25
Tuần 32
Giai đoạn dậy thì ở người thường diễn ra trong độ tuổi nào?
từ 5 – 10 tuổi
từ 10 – 18 tuổi
từ 15 – 25 tuổi
Sau 20 tuổi
Người được coi là bước vào giai đoạn già khi bao nhiêu tuổi?
Trên 45 tuổi
Trên 50 tuổi
Già trên 60 tuổi
Trên 70 tuổi
Kết quả của quá trình sao chép ADN theo nguyên tắc bổ sung là gì?
Tạo ra 2 phân tử ADN khác nhau
Tạo ra 2 phân tử ADN con giống hệt nhau và giống ADN ban đầu
Tạo ra 4 phân tử ADN đơn
Tạo ra 1 phân tử ADN mới hoàn toàn
Thai nhi mọc lông mày và lông mi vào tuần thứ mấy?
Tuần 20
Tuần 21
Tuần 25
Tuần 30
Thời điểm nào thai nhi bắt đầu biết mút ngón tay?
Tuần 15
Tuần 20
Tuần 22
Tuần 28
Thai nhi có thể mở mắt và chớp mắt vào tuần thứ bao nhiêu?
Tuần 20
Tuần 24
Tuần 26
Tuần 32
Thai nhi quay đầu xuống dưới (ngôi thuận) thường diễn ra vào tuần nào?
Tuần 25
Tuần 30
Tuần 32 – 36
Tuần 20
Hệ thống xương của thai nhi bắt đầu cứng cáp (hóa xương) mạnh mẽ nhất vào giai đoạn nào?
Tháng thứ 2
Tháng thứ 5
Tháng thứ 7 – 8
Ngay khi mới thụ tinh
Phổi của thai nhi hoàn thiện đủ khả năng tự thở ngoài môi trường vào tuần thứ mấy?
Tuần 28
Tuần 32
Tuần 35 – 37
Tuần 20
Trọng lượng thai nhi tăng nhanh nhất vào giai đoạn nào?
3 tháng đầu
3 tháng giữa
3 tháng cuối thai kỳ
Sau khi sinh
Vai trò của nhau thai đối với thai nhi là gì?
Cung cấp dinh dưỡng và oxy từ mẹ
Đào thải chất cặn bã từ thai nhi sang mẹ
Ngăn chặn một số vi khuẩn có hại
Tất cả các phương án trên
Thời gian mang thai trung bình của người là bao nhiêu ngày?
250 ngày
266 – 280 ngày (khoảng 40 tuần)
300 ngày
200 ngày
Đâu là dấu hiệu sắp sinh phổ biến nhất?
Đau bụng dưới âm ỉ
Xuất hiện các cơn co tử cung đều đặn và vỡ ối
Thai máy mạnh hơn
Cảm thấy buồn nôn
