wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH 10 - Trắc Nghiệm Ôn HK1

Total questions: 89

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Các phân tử đường đơn liên kết với nhau tạo thành đường đôi bằng liên kết gì?

a)

Glucôzơ

b)

Glycôgen

c)

Glicôsidic

d)

Peptid

2.

Câu 2. Các nguyên tố C, H, O, N chiếm bao nhiêu % khối lượng cơ thể sống?

a)

93%

b)

94%

c)

95%

d)

96%

3.

Câu 3. Đường Mantôse hay còn gọi là đường:

a)

Đường sữa

b)

Đường mạch nha

c)

Đường mía

d)

Đường vận chuyển

4.

Câu 4. Vai trò của nhóm nguyên tố đa lượng là:

a)

Tham gia cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ

b)

Tham gia vào quá trình trao đổi chất của tế bào, cơ thể

c)

Tham gia cấu tạo nên enzyme, hoocmone

d)

Tham gia điều khiển mọi hoạt động của cơ thể sống

5.

Câu 5: Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên sự sống là

a)

C, H, O, P

b)

C, H, O, N

c)

O, P, C, N

d)

H, O, N, P

6.

Câu 6. Nước chiếm khoảng bao nhiêu % khối lượng cơ thể người?

a)

50%

b)

30%

c)

98%

d)

70%

7.

Câu 7. Cacbon là nguyên tố hoá học đặc biệt quan trọng vì:

a)

Là một trong những nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống

b)

Chiếm tỷ lệ đáng kể trong cơ thể sống

c)

Tạo nên sự đa dạng của các đại phân tử hữu cơ

d)

Là nguyên tố vi lượng

8.

Câu 8. Ôxi và Hiđrô trong phân tử nước kết hợp với nhau bằng các liên kết:

a)

Tĩnh điện

b)

Cộng hóa trị

c)

Hidro

d)

Este

9.

Câu 9. Chất hữu cơ có đặc tính kị nước là:

a)

Glucose

b)

Gluxid

c)

Lipid

d)

Protein

10.

Câu 10: Các đơn phân chủ yếu cấu tạo nên Cacbohydrat là:

a)

Glucôse, fructôse, saccarôse

b)

Glucôse, fructôse, galactôse

c)

Glucôse, galactôse, saccarôse

d)

Fructôse, saccarôse, galactôse

11.

Câu 11. Chức năng chính của Phôspholipid là:

a)

Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

b)

Cấu tạo nên các loại màng tế bào

c)

Thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmône

d)

Thành phần cấu tạo nên các bào quan

12.

Câu 12. Thuật ngữ để chỉ tất cả các loại đường là:

a)

Đường đôi

b)

Tinh bột

c)

Cacbohidrat

d)

Cellulose

13.

Câu 13. Tính đa dạng của phân tử protein được quy định bởi:

a)

Số lượng, thành phần, trình tự các amino acid trong phân tử protein

b)

Nhóm amino của các amino acid trong phân tử protein

c)

Số lượng liên kết peptid trong phân tử protein

d)

Số chuỗi pôlipeptid trong phân tử protein

14.

Câu 14. Số loại amino acid có ở cơ thể sinh vật là:

a)

20

b)

15

c)

13

d)

10

15.

Câu 16. Nước là dung môi hòa tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có:

a)

Tính phân cực

b)

Lực gắn kết

c)

Nhiệt dung riêng cao

d)

Nhiệt bay hơi cao

16.

Câu 17. Trong các yếu tố cấu tạo nên tế bào sau đây, nước phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

Chất nguyên sinh

b)

Nhân tế bào

c)

Trong các bào quan

d)

Tế bào chất

17.

Câu 18. Nhóm chất nào sau đây là những chất đường có chứa 6 nguyên tử cacbon:

a)

Glucôse, fructôse, pentôse

b)

Fructôse, galactôse, glucôse

c)

Galactôse, cellulôse, tinh bột

d)

Tinh bột, lactôse, pentose

18.

Câu 19. Cacbohidrat không có chức năng nào sau đây?

a)

Nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

b)

Cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể

c)

Vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể

d)

Điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể

19.

Câu 20. Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Protein không được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

b)

Protein có 4 bậc cấu trúc

c)

Protein có đơn phân là glucôse

d)

Protein có cấu trúc đơn giản

20.

Câu 21. Chức năng của Steroid là:

a)

Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

b)

Cấu tạo nên các loại màng tế bào

c)

Tham gia điều hòa quá trình trao đổi chất, hoocmône

d)

Thành phần cấu tạo nên các bào quan

21.

Câu 22. Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự các chất đường từ phức tạp đến đơn giản?

a)

Đisaccarid, mônôsaccarid, pôlisaccarid

b)

Pôlisaccarid, mônôsaccarid, đisaccarid

c)

Pôlisaccarid, đisaccarid, mônôsaccarid

d)

Mônôsaccarid, đisaccarid, pôlisaccarid

22.

Câu 23. Đại phân tử hữu cơ tham gia thực hiện nhiều chức năng sinh học nhất là

a)

Protein

b)

Lipid

c)

Cacbohidrat

d)

Acid Nucleic

23.

Câu 24. Phân tử Protein có những đặc điểm nào sau đây:

1. Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

2. Có cấu trúc nhiều bậc

3. Các đơn phân nối với nhau bằng liên kết peptide

4. Có tính đa dạng và đặc trưng

5. Được cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O, N, P

a)

1, 2, 3, 4

b)

1, 2, 3, 4, 5

c)

2, 3, 4, 5

d)

1, 2, 4, 5

24.

Câu 25. Chất nào sau đây được cấu tạo từ các amino acid?

a)

Colesteron – tham gia cấu tạo nên màng sinh học

b)

Pentose - tham gia cấu tạo nên axit nucleic trong nhân tế bào

c)

Ơstogen – hoocmon do buồng trứng ở nữ giới tiết ra

d)

Insulin – hoocmon do tuyến tụy ở người tiết ra

25.

Câu 26. Protein không có chức năng nào sau đây?

a)

Vận chuyển các chất

b)

Bảo vệ cơ thể

c)

Dự trữ amino acid

d)

Chức năng di truyển

26.

Câu 27. Ăn quả nhãn đã được để trong tủ lạnh thì ta có cảm giác ngọt hơn so với quả nhãn mới hái từ trên cây. Nguyên nhân là do ở trong tủ lạnh có nhiệt độ thấp nên

a)

Quá trình tổng hợp các chất diễn ra mạnh làm tăng hàm lượng đường trong quả nhãn

b)

Nước ở trong tế bào đóng băng, làm tăng thể tích dẫn tới phá vỡ tế bào và giải phóng đường

c)

Nước ở trong tế bào đóng băng làm cho nồng độ đường trong tế bào tăng lên

d)

Tế bào quả nhãn bị co lại dẫn tới giải phóng các phân tử đường ra khỏi tế bào

27.

Câu 28. Bệnh nào sau đây liên quan đến sự thiếu nguyên tố vi lượng?

a)

Bệnh bướu cổ

b)

Bệnh còi xương

c)

Bệnh cận thị

d)

Bệnh tự kỉ

28.

Câu 29. Nguyên tố hóa học nào sau đây có trong Protein mà không có trong Lipid và đường?

a)

Phosphorus

b)

Nitrogen

c)

Sodium

d)

Calcium

29.

Câu 30. Protein tham gia trong thành phần của enzim có chức năng:

a)

Cung cấp năng lượng cho hoạt động của tế bào

b)

Xây dựng nên các mô và cơ quan của cơ thể

c)

Xúc tác cho các phản ứng trao đổi chất

d)

Điều hòa các hoạt động trao đổi chất

30.

Câu 31: Các nuclêôtit trên một mạch đơn của phần tử DNA liên kết với nhau bằng:

a)

Liên kết Phosphodieste

b)

Liên kết Hydrogen

c)

Liên kết glucose

d)

Liên kết peptide

31.

Câu 32: Các thành phần cấu tạo của mỗi Nuclêotit là:

a)

Đường, nhóm phôtphat và Prôtêin

b)

Đường, bazơ nitơ và nhóm phôsphat

c)

Axit, Prôtêin và lipit

d)

Lipit, đường và Prôtêin

32.

Câu 33: Chức năng của mARN là gì?

a)

Truyền thông tin di truyền từ DNA tới ribôxôm

b)

Chứa thông tin di truyền ở một số loài virut, vi khuẩn

c)

Vận chuyển axit amin tới nơi tổng hợp protein

d)

Tham gia cấu tạo nên ribôxôm

33.

Câu 34: Đường tham gia cấu tạo phân tử DNA là

a)

Glucose

b)

Deoxyribose

c)

Cellulose

d)

Saccarose

34.

Câu 35: Giữa các Nuclêôtit kế tiếp nhau trong cùng một mạch của DNA xuất hiện kiên kết hoá học nối giữa

a)

Đường và Acid

b)

Acid và Base

c)

Base và đường

d)

Đường và đường

35.

Câu 36: Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ:

a)

Peptidoglican

b)

Cellulose

c)

Kitin

d)

Polisaccarid

36.

Câu 37: Tế bào vi khuẩn có các hạt riboxom làm nhiệm vụ?

a)

Bảo vệ cho tế bào

b)

Tham gia vào quá trình phân bào

c)

Chứa chất dự trữ cho tế bào

d)

Tổng hợp protein cho tế bào

37.

Câu 38: Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm?

a)

Chứa một phân tử DNA dạng vòng

b)

Chứa một phân tử DNA mạch thẳng, xoắn kép

c)

Chứa một phân tử DNA dạng thẳng

d)

Chứa một phân tử DNA liên kết với protein

38.

Câu 39: Tế bào vi khuẩn có chứa bào quan?

a)

Lysosome

b)

Ribosome

c)

Trung thể

d)

Lưới nội chất

39.

Câu 40: Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ vì?

a)

Vi khuẩn xuất hiện rất sớm

b)

Vi khuẩn chứa trong nhân một phân tử DNA dạng vòng

c)

Vi khuẩn có cấu trúc đơn bào

d)

Vi khuẩn chưa có màng nhân

40.

Câu 41: Đặc điểm cấu tạo của RNA khác với DNA là

a)

Đại phân tử, có cấu trúc đa phân

b)

Có liên kết hiđrô giữa các nuclêôtit

c)

Có cấu trúc một mạch

d)

Được cấu tạo từ nhiều đơn phân

41.

Câu 42: Khi nói về chuỗi polinucleotit, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nhiều nucleotit liên kết lại với nhau theo một chiều nhất định

b)

Nhiều axit amin liên kết lại với nhau theo một trình tự nhất định

c)

Nhiều bazo nito liên kết lại với nhau theo một trình tự nhất định

d)

Nhiều phân tử axit nucleotit liên kết lại với nhau theo một trình tự nhất định

42.

Câu 43: Nếu so với đường cấu tạo DNA thì phân tử đường cấu tạo RNA

a)

Nhiều hơn một nguyên tử oxygen

b)

Nhiều hơn một nguyên tử carbon

c)

Ít hơn một nguyên tử oxygen

d)

Ít hơn một nguyên tử carbon

43.

Câu 44: Người ta chia vi khuẩn ra hai loại là vi khuẩn Gram dương và vi khuẩn Gram âm dựa vào?

a)

Cấu trúc và thành phần hóa học của thành tế bào

b)

Cấu trúc của nhân tế bào

c)

Số lượng plasmit trong tế bào chất của vi khuẩn

d)

Khả năng chịu nhiệt của vi khuẩn

44.

Câu 45: Chức năng của thành tế bào vi khuẩn là?

a)

Giúp vi khuẩn di chuyển

b)

Tham gia vào quá trình nhân bào

c)

Duy trì hình dạng của tế bào

d)

Trao đổi chất với môi trường.

45.

Câu 46: Tế bào vi khuẩn không có thành phần nào sau đây?

a)

Vỏ nhầy

b)

Thành tế bào

c)

Mạng lưới nội chất

d)

Lông

46.

Câu 47: Loại đường tham gia cấu tạo đơn phân của RNA là (I) và công thức của nó là (II), số (I) và số (II) lần lượt là

a)

Đêôxiribôse: C5H10O4

b)

Glucôse:C6H12O6

c)

Fructôse: C6H12O6

d)

Ribôse: C5H10O5

47.

Câu 48: Khi nói về cấu trúc không gian của DNA, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Hai mạch của DNA xếp song song và ngược chiều nhau

b)

Xoắn ngược chiều kim đồng hồ, đường kính vòng xoắn là 20 Ao

c)

Chiều dài của một chu kì xoắn là 3,4 Ao gồm 10 cặp nucleotit

d)

Các cặp bazo nito liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung

48.

Câu 49: Cho các đặc điểm sau:

(1) Không có màng nhân

(2) Không có nhiều loại bào quan

(3) Không có hệ thống nội màng

(4) Không có thành tế bào bằng peptidoglican

Có mấy đặc điểm là chung cho tất cả các tế bào nhân sơ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Câu 50: Cho các đặc điểm sau?

(1) Hệ thống nội màng.

(2) Khung xương tế bào.

(3) Các bào quan có màng bao bọc.

(4) Riboxom và các hạt dự trữ.

Có mấy đặc điểm thuộc về tế bào nhân sơ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Câu 51: Trong dịch nhân có chứa:

a)

Ti thể và tế bào chất

b)

Tế bào chất và chất nhiễm sắc

c)

Chất nhiễm sắc và nhân con

d)

Nhân con và mạng lưới nội chất.

51.

Câu 52. Hoạt động nào sau đây là chức năng của nhân tế bào

a)

Chứa đựng thông tin di truyền.

b)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào

c)

Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào

d)

Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường

52.

Câu 53. Cấu trúc trong tế bào bao gồm các ống và xoang dẹt thông với nhau được gọi là :

a)

Lưới nội chất

b)

Chất nhiễm sắc

c)

Khung tế bào

d)

Màng sinh chất

53.

Câu 54. Trên lưới nội chất trơn có chứa nhiều loại chất nào sau đây :

a)

Enzyme

b)

Hoocmone

c)

Kháng thể

d)

Pôlisaccarid

54.

Câu 55. Chức năng của lưới nội chất trơn là :

a)

Phân huỷ các chất độc hại đối với cơ thể

b)

Tham gia chuyển hoá đường

c)

Tổng hợp lipit

d)

Cả 3 chức năng trên

55.

Câu 56. Chức năng của bộ máy Gôngi trong tế bào là :

a)

Thu nhận Prôtêin, lipit, đường rồi lắp ráp thành những sản phẩm cuối cùng

b)

Phân phối các sản phẩm tổng hợp được đến các nơi trong tế bào .

c)

Tạo chất và bài tiết ra khỏi tế bào

d)

Thu nhận Prôtêin, lipit, đường rồi lắp ráp thành những sản phẩm cuối cùng, phân phối các sản phẩm tổng hợp được đến các nơi trong tế bào, tạo chất và bài tiết ra khỏi tế bào.

56.

Câu 57. Điều nào sau đây là chức năng chính của ti thể?

a)

Cung cấp năng lượng cho tế bào dưới dạng ATP

b)

Tổng hợp các chất để cấu tạo nên tế bào và cơ thể

c)

Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian cung cấp cho quá trình tổng hợp các chất

d)

Phân hủy các chất độc hại cho tế bào

57.

Câu 58. Lục lạp có chức năng nào sau đây?

a)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng

b)

Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào

c)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể

d)

Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipit

58.

Câu 59. Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?

a)

Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào

b)

Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào

c)

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

d)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể

59.

Câu 60. Chức năng của không bào là:

a)

Chứa chất thải độc hại

b)

Chứa chất độc để tiêu diệt các vi sinh vật

c)

Chứa chất dinh dưỡng để nuôi cây

d)

Chứa chất thải độc hại, chứa chất độc để tiêu diệt các vi sinh vật, chứa chất dinh dưỡng để nuôi cây.

60.

Câu 61. Cấu trúc nào sau đây có ở tế bào động vật?

a)

Thành Kitin

b)

Thành Cellulose

c)

Lục lạp

d)

Ti thể

61.

Câu 62. Cấu trúc nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật?

a)

Lưới nội chất

b)

Thành cellulose

c)

Không bào

d)

Nhân con

62.

Câu 63. Trong các yếu tố cấu tạo sau đây, yếu tố nào có chứa diệp lục và enzyme quang hợp?

a)

Màng trong của lục lạp

b)

Màng của thilacoit

c)

Màng ngoài của lục lạp

d)

Chất nền của lục lạp

63.

Câu 64. Đặc điểm không có ở tế bào nhân thực là

a)

Có màng nhân, có hệ thống các bào quan

b)

Tế bào chất được chia thành nhiều xoang riêng biệt

c)

Có thành tế bào bằng peptiđôglican

d)

Các bào quan có màng bao bọc

64.

Câu 65. Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép

b)

B. Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm ADN liên kết với protein

c)

C. Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân

d)

D. Nhân chứa nhiều phân tử ADN dạng vòng

65.

Câu 66. Ở nhân tế bào động vật, nhận định nào về màng nhân là sai?

a)

A. Nhân chỉ có một màng duy nhất

b)

B. Màng nhân gắn với lưới nội chất

c)

C. Trên bề mặt màng nhân có nhiều lỗ nhân

d)

D. Màng nhân cho phép các phân tử chất nhất định đi vào hay đi ra khỏi nhân

66.

Câu 67. Trong các loại tế bào ở cơ thể người sau đây, loại tế bào nào có chứa nhiều ti thể nhất?

a)

Tế bào cơ tim

b)

Tế bào da

c)

Tế bào xương

d)

Tế bào hồng cầu

67.

Câu 68. Tế bào nào sau đây không có thành tế bào:

a)

Tế bào vi khuẩn

b)

Tế bào nấm men

c)

Tế bào thực vật

d)

Tế bào động vật

68.

Câu 69. Trong các loại tế bào ở cơ thể người sau đây, loại tế bào nào có hệ thống lưới nội chất trơn phát triển mạnh nhất?

a)

Tế bào cơ tim

b)

Tế bào da

c)

Tế bào xương

d)

Tế bào gan

69.

Câu 70. Có mấy đặc điểm sau đây có ở lục lạp?

(1) Có màng kép

(2 ) Chất nền có chứa DNA và ribôxôm

(3) Trong chất nền có các hạt Tilacôit

(4) Có ở tế bào thực vật

(5) Có ở tế bào động vật và thực vật

(6) Cung cấp năng lượng trực tiếp cho tế bào ở dạng ATP

a)

2

b)

4

c)

5

d)

6

70.

Câu 71: Màng sinh chất được cấu tạo bởi

a)

Các phân tử prôtêin

b)

Các phân tử lipit

c)

Các phân tử prôtêin, gluxit và lipit.

d)

Các phân tử prôtêin và lớp kép phôspholipi

71.

Câu 72: Màng sinh chất có vai trò:

a)

Ngăn cách tế bào với môi trường ngoài

b)

Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào và môi trường

c)

Bảo vệ tế bào chất và thực hiện quá trình trao đổi chất.

d)

Bảo vệ khối sinh chất của tế bào.

72.

Câu 73: Tính vững chắc của thành tế bào nấm có được nhờ vào chất nào dưới đây?

a)

Kitin

b)

Triglixêric

c)

Protein

d)

Cacbohidrat

73.

Câu 74: Ở tế bào động vật, trên màng sinh chất có thêm nhiều phân tử côlestêron có tác dụng gì?

a)

Bảo vệ màng

b)

Hình thành cấu trúc ổn định cho màng

c)

Tạo sự cứng rắn cho màng

d)

Làm tăng sự ổn định của màng sinh chất

74.

Câu 75: Hai nhà khoa học đã đưa ra mô hình cấu tạo màng sinh chất vào năm 1972 là:

a)

Reece và Campbell

b)

Nicolson và Reece

c)

Singer và Nicolson

d)

Campbell và Singer

75.

Câu 76: Nhóm chất nào sau đây chỉ đi qua màng theo con đường xuất và nhập bào?

a)

Chất có kích thước nhỏ, mang điện

b)

Chất có kích thước nhỏ, phân cực

c)

Chất có kích thước nhỏ

d)

Chất kích thước lớn

76.

Câu 77: Nhóm chất nào sau đây dễ dàng đi qua màng tế bào nhất?

a)

Nhóm chất tan trong nước và có kích thước rất lớn

b)

Nhóm chất tan trong nước và có kích thước lớn

c)

Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước nhỏ

d)

Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước lớn

77.

Câu 78: Thẩm thấu là hiện tượng:

a)

A. Di chuyển của các phân tử chất tan qua màng

b)

B. Khuếch tán của các phân tử nước qua màng

c)

C. Khuếch tán của các ion dương khi qua màng

d)

D. Các phân tử nước di chuyển đi ngược nồng độ

78.

Câu 79: Hình thức vận chuyển các chất dưới đây có sự biến dạng của màng sinh chất là:

a)

Tích cực

b)

Thụ động

c)

Thực bào

d)

Khuếch tán

79.

Câu 80: Môi trường ưu trương là môi trường có nồng độ chất tan

a)

Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào

b)

Bằng nồng độ chất tan trong tế bào

c)

Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào

d)

Luôn ổn định

80.

Câu 81: Trong cấu trúc của màng sinh chất, loại protein giữ chức năng nào dưới đây chiếm số lượng nhiều nhất? (không có đáp án đúng nên mình có chế ra =)) )

a)

Vận chuyển

b)

Hoocmone

c)

Điều hòa

d)

Kháng thể

81.

Câu 82: Thành tế bào có ở các nhóm sinh vật nhân thực nào?

a)

Thực vật và Động vật

b)

Thực vật và Nấm

c)

Nấm và Động vật nguyên sinh

d)

Thực vật và Vi khuẩn

82.

Câu 83: Các phân tử protein nằm trên màng tế bào không có chức năng nào sau đây?

a)

A. Vận chuyển các chất và quy định tính thấm chọn lọc của màng tế bào.

b)

B. Giúp tế bào vận động (ví dụ co cơ).

c)

C. Là kênh vận chuyển các chất cần thiết.

d)

D. Tiếp nhận và truyền thông tin cho tế bào.

83.

Câu 84: Co nguyên sinh là hiện tượng nào sau đây?

a)

A. Tế bào, các bào quan co lại

b)

B. Màng nguyên sinh co lại

c)

C. Màng và khối sinh chất của tế bào co lại

d)

D. Nhân tế bào co lại làm thu nhỏ thể tích của tế bào

84.

Câu 85: Khi ở môi trường ưu trương thì tế bào bị co nguyên sinh, nguyên nhân là vì

a)

Chất tan khuếch tán từ tế bào ra môi trường

b)

Chất tan khuếch tán từ môi trường vào tế bào

c)

Nước thẩm thấu từ môi trường vào tế bào

d)

Nước thẩm thấu từ tế bào ra môi trường

85.

Câu 86: Các chất được vận chuyển qua màng sinh chất thường ở dạng:

a)

Hòa tan trong dung môi

b)

Thể rắn

c)

Thể nguyên tử

d)

Thể khí

86.

Câu 87: Những thành phần nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật?

1. Màng nguyên sinh 2. Thành xenlulôzơ 3. Diệp lục 4. Không bào

a)

2, 3

b)

1, 2, 3, 4

c)

1, 2, 3

d)

2, 3, 4

87.

Câu 88: Cho các phương thức vận chuyển các chất sau

1. Khuếch tán trực tiếp qua lớp kép photpholipit

2. Khuếch tán qua kênh protein xuyên màng

3. Nhờ sự biến dạng của màng tế bào

4. Nhờ kênh protein đặc hiệu và tiêu tốn ATP

Trong các phương thức trên, có mấy phương thức để đưa chất tan vào trong màng tế bào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

88.

Câu 89: Vì sao thường xuyên ngậm nước muối loãng sẽ hạn chế được bệnh viêm họng, sâu răng?

a)

Nước muối loãng đã làm cho tế bào vi sinh vật gây bệnh bị co nguyên sinh nên bị mất nước

b)

Nước muối loãng thấm vào làm vỡ tế bào vi sinh vật gây bệnh

c)

Nước muối có tác dụng diệt khuẩn giống thuốc kháng sinh

d)

Trong điều kiện nước muối loãng chất nguyên sinh tế bào vi sinh vật gây bệnh bị trương lên làm rối loạn hoạt động sinh lí

89.

Câu 90: Vì sao tế bào cần có cơ chế vận chuyển chủ động mặc dù chúng tốn năng lượng?

a)

A. Tế bào cần sử dụng bớt năng lượng dư thừa

b)

B. Tế bào cần làm cho các bơm đặc hiệu được hoạt động

c)

C. Tế bào cần lấy các chất cần thiết và thải các chất cần được vận chuyển ra khỏi tế

d)

D. Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn.