Font size
WorksheetsSINH 10 - Trắc Nghiệm Ôn HK1
Total questions: 89
Worksheet time: 30mins
Câu 1. Các phân tử đường đơn liên kết với nhau tạo thành đường đôi bằng liên kết gì?
Glucôzơ
Glycôgen
Glicôsidic
Peptid
Câu 2. Các nguyên tố C, H, O, N chiếm bao nhiêu % khối lượng cơ thể sống?
93%
94%
95%
96%
Câu 3. Đường Mantôse hay còn gọi là đường:
Đường sữa
Đường mạch nha
Đường mía
Đường vận chuyển
Câu 4. Vai trò của nhóm nguyên tố đa lượng là:
Tham gia cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ
Tham gia vào quá trình trao đổi chất của tế bào, cơ thể
Tham gia cấu tạo nên enzyme, hoocmone
Tham gia điều khiển mọi hoạt động của cơ thể sống
Câu 5: Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên sự sống là
C, H, O, P
C, H, O, N
O, P, C, N
H, O, N, P
Câu 6. Nước chiếm khoảng bao nhiêu % khối lượng cơ thể người?
50%
30%
98%
70%
Câu 7. Cacbon là nguyên tố hoá học đặc biệt quan trọng vì:
Là một trong những nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống
Chiếm tỷ lệ đáng kể trong cơ thể sống
Tạo nên sự đa dạng của các đại phân tử hữu cơ
Là nguyên tố vi lượng
Câu 8. Ôxi và Hiđrô trong phân tử nước kết hợp với nhau bằng các liên kết:
Tĩnh điện
Cộng hóa trị
Hidro
Este
Câu 9. Chất hữu cơ có đặc tính kị nước là:
Glucose
Gluxid
Lipid
Protein
Câu 10: Các đơn phân chủ yếu cấu tạo nên Cacbohydrat là:
Glucôse, fructôse, saccarôse
Glucôse, fructôse, galactôse
Glucôse, galactôse, saccarôse
Fructôse, saccarôse, galactôse
Câu 11. Chức năng chính của Phôspholipid là:
Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể
Cấu tạo nên các loại màng tế bào
Thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmône
Thành phần cấu tạo nên các bào quan
Câu 12. Thuật ngữ để chỉ tất cả các loại đường là:
Đường đôi
Tinh bột
Cacbohidrat
Cellulose
Câu 13. Tính đa dạng của phân tử protein được quy định bởi:
Số lượng, thành phần, trình tự các amino acid trong phân tử protein
Nhóm amino của các amino acid trong phân tử protein
Số lượng liên kết peptid trong phân tử protein
Số chuỗi pôlipeptid trong phân tử protein
Câu 14. Số loại amino acid có ở cơ thể sinh vật là:
20
15
13
10
Câu 16. Nước là dung môi hòa tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có:
Tính phân cực
Lực gắn kết
Nhiệt dung riêng cao
Nhiệt bay hơi cao
Câu 17. Trong các yếu tố cấu tạo nên tế bào sau đây, nước phân bố chủ yếu ở đâu?
Chất nguyên sinh
Nhân tế bào
Trong các bào quan
Tế bào chất
Câu 18. Nhóm chất nào sau đây là những chất đường có chứa 6 nguyên tử cacbon:
Glucôse, fructôse, pentôse
Fructôse, galactôse, glucôse
Galactôse, cellulôse, tinh bột
Tinh bột, lactôse, pentose
Câu 19. Cacbohidrat không có chức năng nào sau đây?
Nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể
Cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể
Vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể
Điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể
Câu 20. Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây là đúng?
Protein không được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
Protein có 4 bậc cấu trúc
Protein có đơn phân là glucôse
Protein có cấu trúc đơn giản
Câu 21. Chức năng của Steroid là:
Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể
Cấu tạo nên các loại màng tế bào
Tham gia điều hòa quá trình trao đổi chất, hoocmône
Thành phần cấu tạo nên các bào quan
Câu 22. Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự các chất đường từ phức tạp đến đơn giản?
Đisaccarid, mônôsaccarid, pôlisaccarid
Pôlisaccarid, mônôsaccarid, đisaccarid
Pôlisaccarid, đisaccarid, mônôsaccarid
Mônôsaccarid, đisaccarid, pôlisaccarid
Câu 23. Đại phân tử hữu cơ tham gia thực hiện nhiều chức năng sinh học nhất là
Protein
Lipid
Cacbohidrat
Acid Nucleic
Câu 24. Phân tử Protein có những đặc điểm nào sau đây:
1. Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
2. Có cấu trúc nhiều bậc
3. Các đơn phân nối với nhau bằng liên kết peptide
4. Có tính đa dạng và đặc trưng
5. Được cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O, N, P
1, 2, 3, 4
1, 2, 3, 4, 5
2, 3, 4, 5
1, 2, 4, 5
Câu 25. Chất nào sau đây được cấu tạo từ các amino acid?
Colesteron – tham gia cấu tạo nên màng sinh học
Pentose - tham gia cấu tạo nên axit nucleic trong nhân tế bào
Ơstogen – hoocmon do buồng trứng ở nữ giới tiết ra
Insulin – hoocmon do tuyến tụy ở người tiết ra
Câu 26. Protein không có chức năng nào sau đây?
Vận chuyển các chất
Bảo vệ cơ thể
Dự trữ amino acid
Chức năng di truyển
Câu 27. Ăn quả nhãn đã được để trong tủ lạnh thì ta có cảm giác ngọt hơn so với quả nhãn mới hái từ trên cây. Nguyên nhân là do ở trong tủ lạnh có nhiệt độ thấp nên
Quá trình tổng hợp các chất diễn ra mạnh làm tăng hàm lượng đường trong quả nhãn
Nước ở trong tế bào đóng băng, làm tăng thể tích dẫn tới phá vỡ tế bào và giải phóng đường
Nước ở trong tế bào đóng băng làm cho nồng độ đường trong tế bào tăng lên
Tế bào quả nhãn bị co lại dẫn tới giải phóng các phân tử đường ra khỏi tế bào
Câu 28. Bệnh nào sau đây liên quan đến sự thiếu nguyên tố vi lượng?
Bệnh bướu cổ
Bệnh còi xương
Bệnh cận thị
Bệnh tự kỉ
Câu 29. Nguyên tố hóa học nào sau đây có trong Protein mà không có trong Lipid và đường?
Phosphorus
Nitrogen
Sodium
Calcium
Câu 30. Protein tham gia trong thành phần của enzim có chức năng:
Cung cấp năng lượng cho hoạt động của tế bào
Xây dựng nên các mô và cơ quan của cơ thể
Xúc tác cho các phản ứng trao đổi chất
Điều hòa các hoạt động trao đổi chất
Câu 31: Các nuclêôtit trên một mạch đơn của phần tử DNA liên kết với nhau bằng:
Liên kết Phosphodieste
Liên kết Hydrogen
Liên kết glucose
Liên kết peptide
Câu 32: Các thành phần cấu tạo của mỗi Nuclêotit là:
Đường, nhóm phôtphat và Prôtêin
Đường, bazơ nitơ và nhóm phôsphat
Axit, Prôtêin và lipit
Lipit, đường và Prôtêin
Câu 33: Chức năng của mARN là gì?
Truyền thông tin di truyền từ DNA tới ribôxôm
Chứa thông tin di truyền ở một số loài virut, vi khuẩn
Vận chuyển axit amin tới nơi tổng hợp protein
Tham gia cấu tạo nên ribôxôm
Câu 34: Đường tham gia cấu tạo phân tử DNA là
Glucose
Deoxyribose
Cellulose
Saccarose
Câu 35: Giữa các Nuclêôtit kế tiếp nhau trong cùng một mạch của DNA xuất hiện kiên kết hoá học nối giữa
Đường và Acid
Acid và Base
Base và đường
Đường và đường
Câu 36: Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ:
Peptidoglican
Cellulose
Kitin
Polisaccarid
Câu 37: Tế bào vi khuẩn có các hạt riboxom làm nhiệm vụ?
Bảo vệ cho tế bào
Tham gia vào quá trình phân bào
Chứa chất dự trữ cho tế bào
Tổng hợp protein cho tế bào
Câu 38: Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm?
Chứa một phân tử DNA dạng vòng
Chứa một phân tử DNA mạch thẳng, xoắn kép
Chứa một phân tử DNA dạng thẳng
Chứa một phân tử DNA liên kết với protein
Câu 39: Tế bào vi khuẩn có chứa bào quan?
Lysosome
Ribosome
Trung thể
Lưới nội chất
Câu 40: Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ vì?
Vi khuẩn xuất hiện rất sớm
Vi khuẩn chứa trong nhân một phân tử DNA dạng vòng
Vi khuẩn có cấu trúc đơn bào
Vi khuẩn chưa có màng nhân
Câu 41: Đặc điểm cấu tạo của RNA khác với DNA là
Đại phân tử, có cấu trúc đa phân
Có liên kết hiđrô giữa các nuclêôtit
Có cấu trúc một mạch
Được cấu tạo từ nhiều đơn phân
Câu 42: Khi nói về chuỗi polinucleotit, phát biểu nào sau đây là đúng?
Nhiều nucleotit liên kết lại với nhau theo một chiều nhất định
Nhiều axit amin liên kết lại với nhau theo một trình tự nhất định
Nhiều bazo nito liên kết lại với nhau theo một trình tự nhất định
Nhiều phân tử axit nucleotit liên kết lại với nhau theo một trình tự nhất định
Câu 43: Nếu so với đường cấu tạo DNA thì phân tử đường cấu tạo RNA
Nhiều hơn một nguyên tử oxygen
Nhiều hơn một nguyên tử carbon
Ít hơn một nguyên tử oxygen
Ít hơn một nguyên tử carbon
Câu 44: Người ta chia vi khuẩn ra hai loại là vi khuẩn Gram dương và vi khuẩn Gram âm dựa vào?
Cấu trúc và thành phần hóa học của thành tế bào
Cấu trúc của nhân tế bào
Số lượng plasmit trong tế bào chất của vi khuẩn
Khả năng chịu nhiệt của vi khuẩn
Câu 45: Chức năng của thành tế bào vi khuẩn là?
Giúp vi khuẩn di chuyển
Tham gia vào quá trình nhân bào
Duy trì hình dạng của tế bào
Trao đổi chất với môi trường.
Câu 46: Tế bào vi khuẩn không có thành phần nào sau đây?
Vỏ nhầy
Thành tế bào
Mạng lưới nội chất
Lông
Câu 47: Loại đường tham gia cấu tạo đơn phân của RNA là (I) và công thức của nó là (II), số (I) và số (II) lần lượt là
Đêôxiribôse: C5H10O4
Glucôse:C6H12O6
Fructôse: C6H12O6
Ribôse: C5H10O5
Câu 48: Khi nói về cấu trúc không gian của DNA, phát biểu nào sau đây là sai?
Hai mạch của DNA xếp song song và ngược chiều nhau
Xoắn ngược chiều kim đồng hồ, đường kính vòng xoắn là 20 Ao
Chiều dài của một chu kì xoắn là 3,4 Ao gồm 10 cặp nucleotit
Các cặp bazo nito liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung
Câu 49: Cho các đặc điểm sau:
(1) Không có màng nhân
(2) Không có nhiều loại bào quan
(3) Không có hệ thống nội màng
(4) Không có thành tế bào bằng peptidoglican
Có mấy đặc điểm là chung cho tất cả các tế bào nhân sơ?
1
2
3
4
Câu 50: Cho các đặc điểm sau?
(1) Hệ thống nội màng.
(2) Khung xương tế bào.
(3) Các bào quan có màng bao bọc.
(4) Riboxom và các hạt dự trữ.
Có mấy đặc điểm thuộc về tế bào nhân sơ?
1
2
3
4
Câu 51: Trong dịch nhân có chứa:
Ti thể và tế bào chất
Tế bào chất và chất nhiễm sắc
Chất nhiễm sắc và nhân con
Nhân con và mạng lưới nội chất.
Câu 52. Hoạt động nào sau đây là chức năng của nhân tế bào
Chứa đựng thông tin di truyền.
Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào
Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào
Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường
Câu 53. Cấu trúc trong tế bào bao gồm các ống và xoang dẹt thông với nhau được gọi là :
Lưới nội chất
Chất nhiễm sắc
Khung tế bào
Màng sinh chất
Câu 54. Trên lưới nội chất trơn có chứa nhiều loại chất nào sau đây :
Enzyme
Hoocmone
Kháng thể
Pôlisaccarid
Câu 55. Chức năng của lưới nội chất trơn là :
Phân huỷ các chất độc hại đối với cơ thể
Tham gia chuyển hoá đường
Tổng hợp lipit
Cả 3 chức năng trên
Câu 56. Chức năng của bộ máy Gôngi trong tế bào là :
Thu nhận Prôtêin, lipit, đường rồi lắp ráp thành những sản phẩm cuối cùng
Phân phối các sản phẩm tổng hợp được đến các nơi trong tế bào .
Tạo chất và bài tiết ra khỏi tế bào
Thu nhận Prôtêin, lipit, đường rồi lắp ráp thành những sản phẩm cuối cùng, phân phối các sản phẩm tổng hợp được đến các nơi trong tế bào, tạo chất và bài tiết ra khỏi tế bào.
Câu 57. Điều nào sau đây là chức năng chính của ti thể?
Cung cấp năng lượng cho tế bào dưới dạng ATP
Tổng hợp các chất để cấu tạo nên tế bào và cơ thể
Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian cung cấp cho quá trình tổng hợp các chất
Phân hủy các chất độc hại cho tế bào
Câu 58. Lục lạp có chức năng nào sau đây?
Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng
Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào
Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể
Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipit
Câu 59. Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?
Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào
Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào
Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit
Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể
Câu 60. Chức năng của không bào là:
Chứa chất thải độc hại
Chứa chất độc để tiêu diệt các vi sinh vật
Chứa chất dinh dưỡng để nuôi cây
Chứa chất thải độc hại, chứa chất độc để tiêu diệt các vi sinh vật, chứa chất dinh dưỡng để nuôi cây.
Câu 61. Cấu trúc nào sau đây có ở tế bào động vật?
Thành Kitin
Thành Cellulose
Lục lạp
Ti thể
Câu 62. Cấu trúc nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật?
Lưới nội chất
Thành cellulose
Không bào
Nhân con
Câu 63. Trong các yếu tố cấu tạo sau đây, yếu tố nào có chứa diệp lục và enzyme quang hợp?
Màng trong của lục lạp
Màng của thilacoit
Màng ngoài của lục lạp
Chất nền của lục lạp
Câu 64. Đặc điểm không có ở tế bào nhân thực là
Có màng nhân, có hệ thống các bào quan
Tế bào chất được chia thành nhiều xoang riêng biệt
Có thành tế bào bằng peptiđôglican
Các bào quan có màng bao bọc
Câu 65. Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?
A. Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép
B. Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm ADN liên kết với protein
C. Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân
D. Nhân chứa nhiều phân tử ADN dạng vòng
Câu 66. Ở nhân tế bào động vật, nhận định nào về màng nhân là sai?
A. Nhân chỉ có một màng duy nhất
B. Màng nhân gắn với lưới nội chất
C. Trên bề mặt màng nhân có nhiều lỗ nhân
D. Màng nhân cho phép các phân tử chất nhất định đi vào hay đi ra khỏi nhân
Câu 67. Trong các loại tế bào ở cơ thể người sau đây, loại tế bào nào có chứa nhiều ti thể nhất?
Tế bào cơ tim
Tế bào da
Tế bào xương
Tế bào hồng cầu
Câu 68. Tế bào nào sau đây không có thành tế bào:
Tế bào vi khuẩn
Tế bào nấm men
Tế bào thực vật
Tế bào động vật
Câu 69. Trong các loại tế bào ở cơ thể người sau đây, loại tế bào nào có hệ thống lưới nội chất trơn phát triển mạnh nhất?
Tế bào cơ tim
Tế bào da
Tế bào xương
Tế bào gan
Câu 70. Có mấy đặc điểm sau đây có ở lục lạp?
(1) Có màng kép
(2 ) Chất nền có chứa DNA và ribôxôm
(3) Trong chất nền có các hạt Tilacôit
(4) Có ở tế bào thực vật
(5) Có ở tế bào động vật và thực vật
(6) Cung cấp năng lượng trực tiếp cho tế bào ở dạng ATP
2
4
5
6
Câu 71: Màng sinh chất được cấu tạo bởi
Các phân tử prôtêin
Các phân tử lipit
Các phân tử prôtêin, gluxit và lipit.
Các phân tử prôtêin và lớp kép phôspholipi
Câu 72: Màng sinh chất có vai trò:
Ngăn cách tế bào với môi trường ngoài
Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào và môi trường
Bảo vệ tế bào chất và thực hiện quá trình trao đổi chất.
Bảo vệ khối sinh chất của tế bào.
Câu 73: Tính vững chắc của thành tế bào nấm có được nhờ vào chất nào dưới đây?
Kitin
Triglixêric
Protein
Cacbohidrat
Câu 74: Ở tế bào động vật, trên màng sinh chất có thêm nhiều phân tử côlestêron có tác dụng gì?
Bảo vệ màng
Hình thành cấu trúc ổn định cho màng
Tạo sự cứng rắn cho màng
Làm tăng sự ổn định của màng sinh chất
Câu 75: Hai nhà khoa học đã đưa ra mô hình cấu tạo màng sinh chất vào năm 1972 là:
Reece và Campbell
Nicolson và Reece
Singer và Nicolson
Campbell và Singer
Câu 76: Nhóm chất nào sau đây chỉ đi qua màng theo con đường xuất và nhập bào?
Chất có kích thước nhỏ, mang điện
Chất có kích thước nhỏ, phân cực
Chất có kích thước nhỏ
Chất kích thước lớn
Câu 77: Nhóm chất nào sau đây dễ dàng đi qua màng tế bào nhất?
Nhóm chất tan trong nước và có kích thước rất lớn
Nhóm chất tan trong nước và có kích thước lớn
Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước nhỏ
Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước lớn
Câu 78: Thẩm thấu là hiện tượng:
A. Di chuyển của các phân tử chất tan qua màng
B. Khuếch tán của các phân tử nước qua màng
C. Khuếch tán của các ion dương khi qua màng
D. Các phân tử nước di chuyển đi ngược nồng độ
Câu 79: Hình thức vận chuyển các chất dưới đây có sự biến dạng của màng sinh chất là:
Tích cực
Thụ động
Thực bào
Khuếch tán
Câu 80: Môi trường ưu trương là môi trường có nồng độ chất tan
Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào
Bằng nồng độ chất tan trong tế bào
Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào
Luôn ổn định
Câu 81: Trong cấu trúc của màng sinh chất, loại protein giữ chức năng nào dưới đây chiếm số lượng nhiều nhất? (không có đáp án đúng nên mình có chế ra =)) )
Vận chuyển
Hoocmone
Điều hòa
Kháng thể
Câu 82: Thành tế bào có ở các nhóm sinh vật nhân thực nào?
Thực vật và Động vật
Thực vật và Nấm
Nấm và Động vật nguyên sinh
Thực vật và Vi khuẩn
Câu 83: Các phân tử protein nằm trên màng tế bào không có chức năng nào sau đây?
A. Vận chuyển các chất và quy định tính thấm chọn lọc của màng tế bào.
B. Giúp tế bào vận động (ví dụ co cơ).
C. Là kênh vận chuyển các chất cần thiết.
D. Tiếp nhận và truyền thông tin cho tế bào.
Câu 84: Co nguyên sinh là hiện tượng nào sau đây?
A. Tế bào, các bào quan co lại
B. Màng nguyên sinh co lại
C. Màng và khối sinh chất của tế bào co lại
D. Nhân tế bào co lại làm thu nhỏ thể tích của tế bào
Câu 85: Khi ở môi trường ưu trương thì tế bào bị co nguyên sinh, nguyên nhân là vì
Chất tan khuếch tán từ tế bào ra môi trường
Chất tan khuếch tán từ môi trường vào tế bào
Nước thẩm thấu từ môi trường vào tế bào
Nước thẩm thấu từ tế bào ra môi trường
Câu 86: Các chất được vận chuyển qua màng sinh chất thường ở dạng:
Hòa tan trong dung môi
Thể rắn
Thể nguyên tử
Thể khí
Câu 87: Những thành phần nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật?
1. Màng nguyên sinh 2. Thành xenlulôzơ 3. Diệp lục 4. Không bào
2, 3
1, 2, 3, 4
1, 2, 3
2, 3, 4
Câu 88: Cho các phương thức vận chuyển các chất sau
1. Khuếch tán trực tiếp qua lớp kép photpholipit
2. Khuếch tán qua kênh protein xuyên màng
3. Nhờ sự biến dạng của màng tế bào
4. Nhờ kênh protein đặc hiệu và tiêu tốn ATP
Trong các phương thức trên, có mấy phương thức để đưa chất tan vào trong màng tế bào?
1
2
3
4
Câu 89: Vì sao thường xuyên ngậm nước muối loãng sẽ hạn chế được bệnh viêm họng, sâu răng?
Nước muối loãng đã làm cho tế bào vi sinh vật gây bệnh bị co nguyên sinh nên bị mất nước
Nước muối loãng thấm vào làm vỡ tế bào vi sinh vật gây bệnh
Nước muối có tác dụng diệt khuẩn giống thuốc kháng sinh
Trong điều kiện nước muối loãng chất nguyên sinh tế bào vi sinh vật gây bệnh bị trương lên làm rối loạn hoạt động sinh lí
Câu 90: Vì sao tế bào cần có cơ chế vận chuyển chủ động mặc dù chúng tốn năng lượng?
A. Tế bào cần sử dụng bớt năng lượng dư thừa
B. Tế bào cần làm cho các bơm đặc hiệu được hoạt động
C. Tế bào cần lấy các chất cần thiết và thải các chất cần được vận chuyển ra khỏi tế
D. Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn.
