Font size
WorksheetsBiology
Total questions: 88
Worksheet time: 44mins
Câu 1. Ở những tế bào có nhân chuẩn , hoạt động hô hấp xảy ra chủ yếu ở loại bào quan nào sau đây ?
A. Ti thể B. Không bào C. Bộ máy Gôngi D. Ribôxôm
A
B
C
D
Câu 2. Sản phẩm của sự phân giải chất hữu cơ trong hoạt động hô hấp là :
A. Ôxi, nước và năng lượng B. Nước, đường và năng lượng
C. Nước, khí cacbônic và đường D. Khí cacbônic, nước
A
B
C
D
Câu 3. Năng lượng chủ yếu được tạo ra từ quá trình hô hấp là
A. ATP B. NADH C. ADP D. FADH
A
B
C
D
Câu 4 . Quá trình đường phân xảy ra ở :
A. Trên màng của tế bào B. Trong tế bào chất
C. Trong tất cả các bào quan khác nhau D. Trong nhân của tế bào
A
B
C
D
Câu 5. Trong các giai đoạn của hô hấp tế bào, giai đoạn nào tạo nhiều ATP nhất?
A. Đường phân. B. Chu trình crep
C. Chuỗi chuyền electron D. Lên men
A
B
C
D
Câu 6: Hô hấp tế bào là quá trình
A. tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản và tích luỹ năng lượng.
B. phân giải các chất hữu cơ thành các chất đơn giản và giải phóng năng lượng.
C. phân giải các chất hữu cơ thành các chất đơn giản và tích luỹ năng lượng.
D. tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản và giải phóng năng lượng.
A
B
C
D
Câu 7: Ở tế bào nhân thực, chuỗi truyền electron hô hấp diễn ra ở vị trí nào dưới đây?
A. Màng lưới nội chất trơn. B. Màng lưới nội chất hạt.
C. Màng ngoài của ti thể. D. Màng trong của ti thể.
A
B
C
D
Câu 8: Giai đoạn nào sau đây không phải là giai đoạn chính trong hô hấp tế bào?
A. Đường phân. B. Chu trình Crep.
C. Chuỗi truyền electron hô hấp. D. Chu trình Canvin.
A
B
C
D
Câu 9: Quá trình hô hấp tế bào có thể chia thành bao nhiêu giai đoạn chính?
A. 6. B. 3. C. 5. D. 1.
A
B
C
D
Câu 1: Những nhóm sinh vật nào sau đây có khả năng quang hợp?
A. Thực vật và vi khuẩn oxi hóa lưu huỳnh
B. Thực vật, vi khuẩn lam và tảo
C. Thực vật và nấm
D. Thực vật và động vật
A
B
C
D
Câu 2: Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm các chất nào sau đây?
A. Khí oxi và đường
B. Đường và nước
C. Khí cacbonic, nước và năng lượng ánh sáng
D. Khí cacbonic và nước
A
B
C
D
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong quá trình quang hợp, cây hấp thụ O2 để tổng hợp chất hữu cơ
B. Quang hợp là quá trình sinh vật sử dụng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ
C. Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí O2
D. Quang hợp là quá trình sinh lí quan trọng xảy ra trong cơ thể mọi sinh vật
A
B
C
D
Câu 4: Ở tế bào nhân thực, bào quan nào sau đây thực hiện chức năng quang hợp?
A. Ti thể. B. Lục lạp. C. Ribôxôm. D. Không bào.
A
B
C
D
Câu 5: Chất nào sau đây là nguyên liệu của pha tối trong quang hợp?
A. CO2. B. O2. C. H2O. D. C6H12O6.
A
B
C
D
Câu 6: Phân tử O2 được tạo ra trong pha sáng có nguồn gốc từ chất nào sau đây?
A. H2O. B. CO2. C. C6H12O6. D. CaCO3.
A
B
C
D
Câu 7: Quang hợp là quá trình
A. tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ (CO2, H2O) với sự tham gia của ánh sáng và diệp lục.
B. biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp.
C. tổng hợp sánh sáng mặt trời.
D. biến đổi năng lượng mặt trời thành năng lượng hoá học.
A
B
C
D
Câu 8: Quang hợp gồm 2 giai đoạn là
A. pha sáng và pha tối. B. pha sáng và chu trình Crep.
C. pha sáng và pha quang phân ly nước. D. pha tối và pha đường phân.
A
B
C
D
Câu 9: Pha tối quang hợp xảy ra ở
A. chất nền của lục lạp. B. các hạt grana.
C. màng trong lục lạp. D. màng tilacoit.
A
B
C
D
Câu 10: Khi nói về pha sáng trong quang hợp ở thực vật, nhận định nào sau đây không đúng?
A. Xảy ra quá trình cố định CO2. B. Giải phóng O2.
C. Diễn ra ở các tilacoit khi có chiếu sáng. D. Tạo ra ATP và NADPH.
A
B
C
D
Câu 11: Phân tử O2 được tạo ra trong pha sáng có nguồn gốc từ chất nào sau đây?
A. H2O. B. CO2. C6H12O6. D. CaCO3.
A
B
C
D
Câu 12: Nói về sản phẩm của pha sáng quang hợp, điều nào sau đây không đúng?
A. Đây là pha cố định CO2.
B. ATP và NADPH sinh ra được sử dụng làm nguyên liệu cho pha tối.
C. O2 được giải phóng ra khí quyển.
D. ATP và NADPH được tạo thành để cung cấp năng lượng cho pha tối.
A
B
C
D
Câu 13: Chất nào sau đây là nguyên liệu của pha tối trong quang hợp?
A. CO2. B. O2. C. H2O. D. C6H12O6.
A
B
C
D
Câu 14: Năng lượng cung cấp cho các phản ứng trong pha tối chủ yếu lấy từ
A. Ánh sáng mặt trời.
B. ATP do các ti thể trong tế bào cung cấp.
C. ATP và NADPH từ pha sáng của quang hợp.
D. Tất cả các nguồn năng lượng trên.
A
B
C
D
Câu 1: Trong chu kì tế bào, giai đoạn nào sau đây không thuộc kì trung gian?
A. Pha G1. B. Pha S. C. Pha G2. D. Kì giữa.
A
B
C
D
Câu 2: Trong nguyên phân, NST co xoắn cực đại và có hình dạng đặc trưng được quan sát rõ nhất ở kì nào sau đây?
A. Kì đầu. B. Kì giữa. C. Kì sau. D. Kì cuối.
A
B
C
D
Câu 3: Trong chu kì tế bào, NST nhân đôi ở giai đoạn nào sau đây?
A. Kì đầu. B. Pha G1. C. Pha S. D. Pha G2.
A
B
C
D
Câu 4: Theo lí thuyết, trong nguyên phân NST kép được tách ra và phân li về hai cực của tế bào ở kì nào sau đây?
A. Kì đầu. B. Kì giữa. C. Kì sau. D. Kì cuối.
A
B
C
D
Câu 5: Theo lí thuyết, trong chu kì tế bào NST kép không có ở giai đoạn nào sau đây?
A. Kì đầu. B. Kì giữa. C. Pha G2. D. Kì cuối.
A
B
C
D
Câu 6: Đối với cơ thể đơn bào, nguyên phân có ý nghĩa nào sau đây?
A. Tái sinh cơ quan bị tổn thương. B. Tăng số lượng tế bào trong cơ thể.
C. Giúp cơ thể sinh trưởng và phát triển. D. Giúp cơ thể sinh sản.
A
B
C
D
Câu 7: Có các phát biểu sau về kì trung gian:
(1) Có 3 pha: G1, S và G2.
(2) Ở pha G1, thực vật tổng hợp các chất cần cho sự sinh trưởng.
(3) Ở pha G2, ADN nhân đôi, NST đơn nhân đôi thành NST kép.
(4) Ở pha S, tế bào tổng hợp những gì còn lại cần cho phân bào.
Những phát biểu đúng trong các phát biểu trên là:
A. (1), (2). B. (3), (4). C. (1), (2), (3). D. (1), (2), (3), (4).
A
B
C
D
Câu 8: Trong những kì nào của nguyên phân, NST ở trạng thái kép?
A. Pha G1, kì đầu và kì cuối. B. Kì đầu, kì giữa, kì cuối.
C. Pha G2, kì đầu và kì giữa. D. Kì đầu, kì giữa, kì sau và kì cuối.
A
B
C
D
Câu 9: Nguyên phân là hình thức phân bào xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?
A. Tế bào sinh dưỡng. B. Tế bào sinh dục chín.
C. Tế bào vi khuẩn. D. Tế bào sinh trứng chín
A
B
C
D
Câu 10: Thứ tự các kì trong giai đoạn phân chia nhân của quá trình nguyên phân là
A. kì đầu → kì sau → kì cuối → kì giữa. B. kì đầu → kì giữa → kì cuối → kì sau.
C. kì đầu → kì sau → kì giữa → kì cuối. D. kì đầu → kì giữa → kì sau → kì cuối.
A
B
C
D
Câu 1: Giai đoạn nào trong quá trình giảm phân, tế bào có bộ NST đơn bội (n) và các NST tồn tại ở trạng thái đơn?
A. Kì giữa I. B. Kì giữa II. C. Kì đầu I. D. Kì cuối II.
A
B
C
D
Câu 2: Theo lí thuyết, trong giảm phân bộ NST đơn bội ở trạng thái kép có ở đoạn nào sau đây?
A. Kì giữa I. B. Kì giữa II. C. Kì đầu I. D. Kì cuối II.
A
B
C
D
Câu 3: Trong giảm phân, NST co xoắn cực đại và tập trung thành hàng trên mặt phẳng xích đạo gặp ở các giai đoạn nào sau đây?
A. Kì đầu I và kì sau II. B. Kì giữa I và kì giữa II.
C. Kì sau I và kì sau II. D. Kì cuối I và kì cuối II.
A
B
C
D
Câu 4: Theo lí thuyết, trong quá trình giảm phân, giai đoạn nào sau đây chiếm phần lớn thời gian?
A. Kì đầu I. B. Kì giữa I. C. Kì sau II. D. Kì cuối I.
A
B
C
D
Câu 5: Giảm phân là hình thức phân chia tế bào đặc trưng ở tế bào nào sau đây?
A. Tế bào sinh dục chín. B. Hợp tử.
C. Tế bào sinh dưỡng. D. Tế bào sinh dục sơ khai.
A
B
C
D
Câu 6: Kết thúc giảm phân I, tế bào con thu được có bộ NST nào sau đây?
A. 2n (đơn). B. n (kép). C. n (đơn). D. 2n (kép).
A
B
C
D
Câu 7: Trong giảm phân, hiện tượng tiếp hợp giữa các NST kép trong cặp tương đồng xảy ra ở kì nào sau đây?
A. Kì đầu I. B. Kì giữa I. C. Kì sau II. D. Kì cuối I.
A
B
C
D
Câu 8: Kết quả quá trình giảm phân II là từ 2 tế bào con (n NST kép) tạo ra 4 tế bào con, mỗi tế bào chứa:
A. n NST đơn. B. n NST kép. C. 2n NST đơn. D. 2n NST kép.
A
B
C
D
Câu 1: Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm chung của vi sinh vật?
A. Kích thước nhỏ. B. Chuyển hóa nhanh.
C. Sinh trưởng chậm. D. Phần lớn là cơ thể đơn bào.
A
B
C
D
Câu 2: Vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng là ánh sáng và nguồn cacbon chủ yếu là CO2 có kiểu dinh dưỡng nào sau đây?
A. Quang tự dưỡng. B. Quang dị dưỡng. C. Hóa tự dưỡng. D. Hóa dị dưỡng.
A
B
C
D
Câu 3: Trong hô hấp hiếu khí, chất nào sau đây là chất nhận electron cuối cùng?
A. O2. B. NO3-. C. SO42-. D. Các phân tử hữu cơ.
A
B
C
D
Câu 4: Kiểu dinh dưỡng quang dị dưỡng và hóa dị dưỡng giống nhau ở đặc điểm nào sau đây?
A. Nguồn C chủ yếu là CO2. B. Nguồn năng lượng là ánh sáng.
C. Nguồn C chủ yếu là chất hữu cơ. D. Nguồn năng lượng là chất hữu cơ.
A
B
C
D
Câu 5: Vi khuẩn lam có kiểu dinh dưỡng nào sau đây?
A. Quang tự dưỡng. B. Hóa tự dưỡng.
C. Quang dị dưỡng. D. Hóa dị dưỡng.
A
B
C
D
Câu 6: Nấm men sử dụng glucôzơ làm nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu, có kiểu dinh dưỡng nào sau đây?
A. Quang tự dưỡng. B. Hóa tự dưỡng.
C. Quang dị dưỡng. D. Hóa dị dưỡng.
A
B
C
D
Câu 7: Vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng là chất hữu cơ và nguồn cacbon chủ yếu là CO2 có kiểu dinh dưỡng nào sau đây?
A. Quang tự dưỡng. B. Quang dị dưỡng.
C. Hóa tự dưỡng. D. Hóa dị dưỡng.
A
B
C
D
Câu 8: Ý nào sau đây là đúng khi nói về quá trình lên men?
A. Lên men là quá trình chuyển hóa hiếu khí.
B. Lên men là quá trình chuyển hóa kị khí
C. Quá trình lên men có chất nhận electron cuối cùng là các phân tử vô cơ.
D. Quá trình lên men có chất nhận electron cuối cùng là NO3-.
A
B
C
D
Câu 9: Tiêu chí để phân chia các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật là
A. Nguồn cacbon và cấu tạo cơ thể.
B. Nguồn năng lượng và môi trường nuôi cấy.
C. Nguồn cacbon và cách sinh sản.
D. Nguồn năng lượng và nguồn cacbon.
A
B
C
D
Câu 10: Trong các vi sinh vật sau, những vi sinh vật quang tự dưỡng là
A. Vi khuẩn nitrat hóa, oxi hóa lưu huỳnh. B. Vi khuẩn lam, tảo đơn bào.
C. Nấm, động vật nguyên sinh. D. Vi khuẩn oxi hóa hidro, oxi hóa sắt.
A
B
C
D
Câu 11: Ý nào sau đây là sai về quá trình phân giải protein?
A. Quá trình phân giải protein phức tạp thành các axit amin được thực hiện nhờ tác dụng của enzim proteaza
B. Khi môi trường thiếu nito, vi sinh vật có thể khử amin của axit amin, do đó có hiện tượng khí amoniac bay ra
C. Khi môi trường thiếu cacbon và thừa nito, vi sinh vật có thể khử amin của axit amin, do đó có hiện tượng khí amoniac bay ra
D. Nhờ có tác dụng của proteaza của vi sinh vật mà protein của đậu tương được phân giải thành các axit amin
A
B
C
D
Câu 12: Ở vi sinh vật, lipit được tạo nên do sự kết hợp giữa các chất nào sau đây?
A. Glixerol và axit amin B. Glixerol và axit béo
C. Glixerol và axit nucleic D. Axit amin và glucozo
A
B
C
D
Câu 13: Trong quá trình phân giải các chất ở vi sinh vật, enzim nào sau đây được sử dụng để phân giải tinh bột?
A. Nucleaza. B. Amilaza. C. Lipaza. D. Proteaza.
A
B
C
D
Câu 1: Nói đến sự sinh trưởng của vi sinh vật là nói đến sự sinh trưởng của
A. Từng vi sinh vật cụ thể
B. Quần thể vi sinh vật
C. Tùy từng trường hợp, có thể là nói đến sự sinh trưởng của từng vi sinh vật cụ thể hoặc cả quần thể vi sinh vật
D. Tất cả các quần thể vi sinh vật trong một môi trường nào đó
A
B
C
D
Câu 2: Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật được đánh giá thông qua
A. Sự tăng lên về số lượng tế bào của quần thể
B. Sự tăng lên về kích thước của từng tế bào trong quần thể
C. Sự tăng lên về khối lượng của từng tế bào trong quần thể
D. Sự tăng lên về cả kích thước và khối lượng của từng tế bào trong quần thể
A
B
C
D
Câu 3: Khi nói về thời gian thế hệ, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Thời gian để một quần thể tăng số lượng cơ thể cho đến khi cân bằng.
B. Thời gian để số lượng cơ thể của quần thể tăng gấp ba.
C. Thời gian để số lượng cơ thể của quần thể tăng theo cấp số mũ.
D. Thời gian từ khi một tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào đó được phân chia.
A
C
B
D
Câu 4: Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, enzim cảm ứng được hình thành ở pha nào sau đây?
A. Tiềm phát. B. Lũy thừa. C. Cân bằng. D. Suy vong.
A
B
C
D
Câu 5: Môi trường nuôi cấy không liên tục là
A. Môi trường nuôi cấy được bổ sung chất dinh dưỡng mới, và được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất
B. Môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới, nhưng được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất
C. Môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới, cũng không được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất
D. Môi trường nuôi cấy liên tục được bổ sung chất dinh dưỡng mới, và liên tục được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất
A
B
C
D
Câu 6: Điều nào sau đây là đúng về nhân tố sinh trưởng của vi sinh vật?
A. Nhân tố sinh trưởng cần cho sự sinh trưởng của vi sinh vật
B. Vi sinh vật không tự tổng hợp được nhân tố sinh trưởng
C. Vi sinh vật chỉ cần một lượng nhỏ nhưng không thể thiếu. nếu thiếu thì vi sinh vật không thể sinh trưởng được
D. Khi thiếu nhân tố sinh trưởng, vi sinh vật sẽ tổng hợp để cung cấp cho sự sinh trưởng của chúng
A
B
C
D
Câu 7: Vi sinh vật khuyết dưỡng
A. Không tự tổng hợp được các chất dinh dưỡng
B. Không tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng
C. Không sinh trưởng được khi thiếu các chất dinh dưỡng
D. Không tự tổng hợp được các chất cần thiết cho cơ thể
A
B
C
D
Câu 8: Đối với sự sinh trưởng của vi sinh vật, Mn, Zn, Mo… là các nguyên tố có vai trò quan trọng trong quá trình
A. Hóa thẩm thấu, phân giải protein B. Hoạt hóa enzim, phân giải protein
C. Hóa thẩm thấu, hoạt hóa enzim D. Phân giải protein hoặc tổng hợp protein
A
B
C
D
Câu 9: Nhân tố sinh trưởng của vi sinh vật có thể là chất hóa học nào sau đây?
A. Protein, vitamin B. Axit amin, polisaccarit
C. Lipit, chất khoáng D. Vitamin, axit amin
A
B
C
D
Câu 10 Phoocmandehit là chất làm bất hoạt các protein. Do đó, chất này được sử dụng rộng rãi trong thanh trùng, đối với vi sinh vật, phoomandehit là
A. Chất ức chế sinh trưởng B. Nhân tố sinh trưởng
C. Chất dinh dưỡng D. Chất hoạt hóa enzim
A
B
C
D
Câu 11: Trong nuôi cấy không liên tục, để thu được số lượng sinh khối tối đa thì nên dừng lại ở giai đoạn nào sau đây?
A. Cuối pha lũy thừa và đầu pha cân bằng. B. Cuối pha tiềm phát và đầu pha lũy thừa.
C. Cuối pha cân bằng và đầu pha suy vong. D. Cuối pha tiềm phát và đầu pha suy vong.
A
B
C
D
Câu 12: Hình thức sinh sản nào sau đây phổ biến ở vi khuẩn?
A. Phân đôi. B. Nảy chồi. C. Sinh sản hữu tính. D. Ngoại bào tử.
A
B
C
D
Câu 13: Nhân tố vật lí nào sau đây ảnh hưởng đến sự sinh trưởng của vi sinh vật?
A. Độ ẩm. B. Nguồn cacbon. C. Chất dinh dưỡng. D. Các vitamin.
A
B
C
D
Câu 14: Hoá chất nào sau đây có tác dụng ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật?
A. Protein. B. Monosaccarit. C. Polisaccarit. D. Phenol.
A
B
C
D
Câu 15: Vi sinh vật nguyên dưỡng là vi sinh vật tự tổng hợp được nhóm chất nào sau đây?
A. Tất cả các chất cần thiết cho sự sinh trưởng. B. Tất cả các chất chuyển hóa sơ cấp.
C. Tất cả các chất chuyển hóa sơ cấp và thứ cấp. D. Tất cả các chất chuyển hóa thứ cấp.
A
B
C
D
Câu 16: Nhân tố sinh trưởng của vi sinh vật có thể là chất nào sau đây?
A. Etanol. B. Các vitamin. C. Chất kháng sinh. D. Clo.
A
B
C
D
Câu 17: Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, số lượng vi sinh vật đạt cực đại ở pha nào sau đây?
A. Tiềm phát. B. Lũy thừa. C. Cân bằng. D. Suy vong.
A
B
C
D
Câu 18: Các hình thức sinh sản chủ yếu ở tế bào nhân sơ là:
A. sinh sản bằng nội bào tử, bằng ngoại bào tử
B. sinh sản bằng phân đôi, bào tử đốt, nảy chồi
C. sinh sản nảy chồi, bằng bào tử vô tính, bào tử hữu tính
D. sinh sản bằng nội bào tử, nảy chồi
A
B
Câu 1: Virut có những đặc điểm chung nào sau đây?
1. Là dạng sống đơn bào. 3. Bộ gen chỉ chứa 1 loại axit nucleic.
2. Tế bào chưa có nhân hoàn chỉnh. 4. Kí sinh nội bào bắt buộc.
A. 1,2,4. B. 1,2,3. C. 2,3,4. D. 3,4.
A
B
C
D
Câu 2: Thuật ngữ nuclêôcapsit dùng để chỉ phức hợp giữa
A. axit nuclêic, capsit và vỏ ngoài.
B. axit nuclêic, capsit và lipit.
C. axit nuclêic và capsit.
D. axit nuclêic và vỏ ngoài
A
B
C
D
Câu 3: Thể thực khuẩn là virut có cấu trúc
A. dạng xoắn. B. dạng khối. C. dạng hỗn hợp. D. dạng que.
A
B
C
D
Câu 4: Mỗi loại virut chỉ có thể xâm nhập và lây nhiễm cho một hoặc một vài loại tế bào nhất định do không phù hợp
A. về chuyển hóa vật chất giữa virut và tế bào.
B. về hệ gen giữa virut và tế bào.
C. về enzim giữa virut và tế bào.
D. giữa protein bề mặt virut và thụ thể bề mặt tế bào.
A
B
C
D
Câu 5: Capsome là
A. lõi của virut.
B. đơn phân của axit nucleic cấu tạo nên lõi virut.
C. đơn phân cấu tạo nên vỏ capsit của virut.
D. vỏ bọc ngoài virut.
A
B
X
D
Câu 6: Virut muốn gây bệnh cho vật chủ cần các điều kiện
A. số lượng phải đủ lớn.
B. độc lực đủ mạnh, đủ số lượng và con đường xâm nhập phù hợp.
C. virut có khả năng gây bệnh.
D. virut có khả năng gây bệnh và con đường xâm nhập phù hợp.
A
B
C
D
Câu 7: Hai thành phần cơ bản của tất cả các virut là
A. prôtêin và axit amin. B. prôtêin và axit nuclêic.
C. axit nuclêic và lipit. D. prôtêin và lipit.
A
B
C
D
Câu 8: Chu trình nhân lên của virut gồm 5 giai đoạn theo trình tự
A. hấp phụ → lắp ráp → xâm nhập → sinh tổng hợp → phóng thích.
B. hấp phụ → xâm nhập → sinh tổng hợp → lắp rắp → phóng thích.
C. hấp phụ → xâm nhập → lắp ráp → sinh tổng hợp → phóng thích.
D. hấp phụ → xâm nhập → sinh tổng hợp → phóng thích → lắp ráp.
Câu 9: Bệnh truyền nhiễm không lây truyền qua đường hô hấp là
A. bệnh SARS. B. bệnh AIDS. C. bệnh lao. D. bệnh cúm.
A
B
C
D
Câu 9: Bệnh truyền nhiễm không lây truyền qua đường hô hấp là
A. bệnh SARS. B. bệnh AIDS. C. bệnh lao. D. bệnh cúm.
A
B
C
D
Câu 10: Trong chu trình nhân lên của virut, virut phá vỡ tế bào để ồ ạt chui ra ngoài thuộc giai đoạn nào sau đây?
A. Xâm nhập. D. Phóng thích. C. Sinh tổng hợp. B. Lắp ráp.
A
B
C
D
Câu 11: Sự hình thành mối liên kết hoá học đặc hiệu giữa các thụ thể của virut và tế bào chủ diễn ra ở giai đoạn nào sau đây?
A. Phóng thích. B. Lắp ráp. C. Sinh tổng hợp. D. Hấp phụ.
A
B
C
D
Câu 12: Virut HIV tấn công vào loại tế bào nào sau đây?
A. Hồng cầu. B. Tiểu cầu. C. Cơ. D. Bạch cầu.
C
B
A
D
Câu 13: Virut được cấu tạo từ hai thành phần cơ bản nào sau đây?
A. Prôtêin và axit amin. B. Prôtêin và axit nuclêic.
C. Axit nuclêic và lipit. D. Prôtêin và lipit.
A
B
C
D
Câu 14: Dịch Covid – 19 do virut có vật chất di truyền là ARN, trong cấu tạo vật chất di truyền của nó không có loại nuclêôtit nào sau đây?
A. T. B. X. C. G. D. U.
A
B
C
D
Câu 15: Vỏ capsit được cấu tạo từ đơn vị nào sau đây?
A. Capsôme. B. Nuclêôtit. C. Nuclêôcapsit. D. Glicôprôtêin.
A
B
C
D
Câu 16: Phagơ là tên gọi khác của những virut kí sinh trên
A. vi sinh vật. B. côn trùng. C. thực vật. D. nấm.
A
B
C
D
