wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh bán kỳ

Total questions: 84

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Cấp độ tổ chức nào sau đây không phải là cấp độ tổ chức sống

a)

Quần thể

b)

Cơ thể

c)

Tế bào

d)

Nguyên tử

2.

Cấp độ tổ chức nào sau đây là đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thể sinh vật

a)

Quần thể

b)

Cơ thể

c)

Tế bào

d)

Nguyên tử

3.

Tổ chức sống nào sau đây có cấp thấp nhất so với các cấp tổ chức còn lại

a)

Quần thể

b)

Quần xã

c)

Cơ thể

d)

Hệ sinh thái

4.

Cấp tổ chức cao nhất và lớn nhất của hệ thống sống là

a)

Sinh quyển

b)

Hệ sinh thái

c)

Loài

d)

Hệ cơ quan

5.

Tâp hợp nhiều tế bào cùng loại và cùng thực hiện một chức năng nhất định tạo thành

a)

Hệ cơ quan

b)

c)

Cơ thể

d)

Cơ quan

6.

Tổ chức nào sau đây là đơn vị phân loại của sinh vật trong tự nhiên

a)

Quần thể

b)

Quần xã

c)

Loài

d)

Sinh quyển

7.

Tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sống trong một vùng địa lý nhất định ở một thời điểm xác định và có quan hệ sinh sản với nhau được gọi là

a)

Quần thể

b)

Quần xã

c)

Sinh quyển

d)

Hệ sinh thái

8.

Một đàn báo Hoa Mai sống trong vườn quốc gia Cát Tiên được gọi là

a)

Quần thể

b)

Quần xã

c)

Sinh quyển

d)

Hệ sinh thái

9.

Trong một ao các có rất nhiều loài cùng sống chung: cá quả, cá rô, cá trê, ốc, lươn, rong, bèo, lục bình,... Tập hợp các loài sống trong ao cá được gọi là

a)

Quần thể

b)

Quần xã

c)

Sinh quyển

d)

Hệ sinh thái

10.

Một hệ thống tương đối hoàn chỉnh bao gồm quần xã sinh vật và môi trường sống của nó được gọi là

a)

Quần thể

b)

Loài sinh vật

c)

Hệ sinh thái

d)

Nhóm quần xã

11.

Tập hợp các sinh vật và hệ sinh thái trên Trái Đất được gọi là

a)

Sinh quyển

b)

Khí quyển

c)

Quần xã

d)

Quần thể

12.

Hãy chọn câu sau đây có thứ tự sắp xếp các cấp độ tổ chức sống từ thấp đến cao

a)

Tế bào -> cơ thể -> quần thể -> quần xã -> hệ sinh thái

b)

Cơ thể -> tế bào -> quần thể -> hệ sinh thái -> quần xã

c)

Quần xã -> quần thể -> tế bào -> hệ sinh thái -> cơ thể

d)

Tế bào -> quần thể -> quần xã -> cơ thể -> hệ sinh thái

13.

Trong các hoạt động sau, có bao nhiêu hoạt động xảy ra ở tế bào sống

  1. 1. Trao đổi chất

  2. 2. Sinh trưởng và phát triển

  3. 3. Cảm ứng và sinh trưởng

  4. 4. Sinh sản

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Các cấp tổ chức sống không có đặc điểm chung nào

a)

Là hệ thống mở

b)

Có khả năng tự điều chỉnh

c)

Thế giới sống không tiến hóa

d)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

15.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của các cấp độ tổ chức sống

a)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

b)

Là hệ thống khép tín và ổn định

c)

Là hệ thống mở và tự điều chỉnh

d)

Thế giới sống liên tục tiến hóa

16.

Trong các ý sau đây, có bao nhiêu ý đúng khi nói về một hệ thống sống

  1. 1. Là hệ thống mở

  2. 2. Có khả năng tự điều chỉnh

  3. 3. Thế giới sống liên tục tiến hóa

  4. 4. Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Thế giới sống được tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc có nghĩa là

a)

Tổ chức sống cấp dưới sẽ hoạt động không phụ thuộc vào tổ chức sống cấp trên

b)

Tổ chức sống cấp dưới sẽ làm cơ sở để hình thành nên tổ chức sống cấp trên

c)

Tổ chức sống cấp trên có những đặc tính nổi trội so với tổ chức sống cấp dưới

d)

Tổ chức sống cấp trên có cấu trúc phức tạp và đa dạng hơn tổ chức sống cấp dưới

18.

Biểu hiện nào sau đây cho thấy các cấp độ tổ chức sống là hệ thống mở

a)

Các cấp độ tổ chức sống luôn bị biển đổi trước những thay đổi dù là nhỏ nhất của môi trường

b)

Các cấp độ tổ chức sống luôn tiến hóa liên tục để thích nghi với những thay đổi của môi trường

c)

Các cấp độ tổ chức sống luôn diễn ra quá trình trao đổi chất và năng lượng với môi trường

d)

Các cấp độ tổ chức sống không diễn ra quá trình trao đổi chất và năng lượng với môi

19.

Động vật khi hô hấp sẽ hấp thụ khí oxi đồng thời thải ra khí cacbonic. Ví dụ này phản ánh đặc điểm chung bào của các cấp độ tổ chức sống

a)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

b)

Có khả năng tự điều chỉnh

c)

Là hệ thống mở

d)

Thế giới sống liên tục tiến

20.

Khi trời nóng cơ thể người tiết ra nhiều mồ hôi. Ví dụ này phản ánh đặc điểm chung nào của các cấp độ tổ chức sống

a)

Là hệ thống mở

b)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

c)

Có khả năng tự điều chỉnh

d)

Thế giới sống liên tục tiến hóa

21.

Qua các nghiên cứu chứng minh rằng con người tiến hóa từ loài Vượn cổ. Ví dụ này phản ánh đặc điểm chung nào của các cấp độ tổ chức sống

a)

Thế giới sống liên tục tiến hóa

b)

Là hệ thống mở

c)

Có khả năng tự điều chỉnh

d)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

22.

Sự sống được tiếp nối từ thế hệ này sang thế hệ khác nhờ vào quá trình

a)

Phát sinh biến dị

b)

Đột biến gene

c)

Sinh sản

d)

Nhân đôi DNA

23.

Thế giới sống liên tục tiến hóa là nhờ cơ chế

a)

Phát sinh biến dị

b)

Đột biến gene

c)

Sinh sản

d)

Nhân đôi DNA

24.

Đối với sự tiến hóa của thế giới sống, chọn lọc tự nhiên có vai trò

a)

Cung cấp các biến dị mới, tạo ra nguồn nhiên liệu cho sự tiến hóa

b)

Giúp phát tán và trung hòa tính có hại của các biến dị di truyền trong quần thể

c)

Loại bỏ những dạng sống kém thích nghi và giữ lại các dạng sống thích nghi

d)

Đảm bảo duy trì và điều hòa các hoạt động sống trong cơ thể của sinh

25.

Có khoảng bao nhiêu nguyên tố hóa học cần thiết cấu thành các cơ thể sống

a)

25

b)

35

c)

45

d)

15

26.

Nhóm các nguyên tố nào sau đây là các nguyên tố chính chiếm 96,3% khối lượng chất khô của tế bào

a)

C, Na, Mg, N

b)

H, Na, P, Cl

c)

C, H, O, N

d)

C, H, Mg, Na

27.

Tỉ lệ của nguyên tố cacbon (C) có trong cơ thể người là khoảng

a)

65%

b)

9,5%

c)

18,5%

d)

1,5%

28.

Trong các nguyên tố hóa học sau đây, nguyên tố nào chiếm tỉ lệ cao nhất trong cơ thể người

a)

C

b)

N

c)

H

d)

O

29.

Dựa vào tỉ lệ có trong cơ thể, các nguyên tố hóa học được chia thành hai nhóm là

a)

Nguyên tố vô cơ và hữu cơ

b)

Nguyên tố cần thiết và không cần thiết

c)

Nguyên tố đa lượng và vi lượng

d)

Nguyên tố đơn giản và phức

30.

Các nguyên tố hóa học chiếm lượng lớn (m >= 0,01%) trong khối lượng khô của cơ thể được gọi là

a)

Các nguyên tố đa lượng

b)

Các nguyên tố vi lượng

c)

Các hợp chất hữu cơ

d)

Các hợp chất vô

31.

Nguyên tố vi lượng là nguyên tố chiếm tỉ lệ

a)

lớn hơn 0,01% khối lượng chất khô của tế bào

b)

Lớn hơn 1% khối lượng chất khô của tế bào

c)

Nhỏ hơn 1% khối lượng chất khô của tế bào

d)

Nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất khô của tế bào

32.

Vai trò chủ yếu của các nguyên tố đa lượng là

a)

Tham gia cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ

b)

Tham gia hoạt hóa enzyme

c)

Tham gia miễn dịch cơ thể

d)

Tham gia vận chuyển các chất

33.

Nguyên tố nào dưới đây là nguyên tố đa lượng

a)

Mn

b)

Zn

c)

Cu

d)

C

34.

Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố vi lượng

a)

O

b)

C

c)

Fe

d)

H

35.

Nguyên tố hóa học đặc biệt quan trọng tham gia cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ là

a)

C

b)

H

c)

O

d)

N

36.

Nguyên tố nào sau đây không phải là nguyên tố đa lượng

a)

Ca

b)

I

c)

N

d)

O

37.

Nguyên tố nào sau đây không phải là nguyên tố vi lượng

a)

Cu

b)

I

c)

Fe

d)

O

38.

Trong các cơ thể sống, tỉ lệ khối lượng của các nguyên tố C, H, O, N chiếm vào khoảng

a)

65%

b)

70%

c)

85%

d)

96%

39.

Nguyên tố Fe là thành phần của cấu trúc nào sau đây

a)

Hemoglobin trong hồng cầu của động vật

b)

Diệp lục tố trong lá cây

c)

Sắc tố melanin trong lớp da

d)

Sắc tố của hoa, quả ở thực vật

40.

Cơ thể của trẻ em thiếu Iot sẽ gây ra bệnh

a)

Thiếu máu

b)

Bướu cổ

c)

Còi xương

d)

Bại liệt

41.

Nước được cấu tạo như thế nào

a)

2 nguyên tử O với 2 nguyên tử H bằng liên kết cộng hóa trị

b)

2 nguyên tử O với 1 nguyên tử H bằng liên kết cộng hóa trị

c)

1 nguyên tử O với 2 nguyên tử H bằng liên kết cộng hóa trị

d)

1 nguyên tử O với 2 nguyên tử H bằng liên kết

42.

Nước có thể là dung môi tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có

a)

Tính phân cực

b)

Sức căng bề mặt

c)

Nhiệt độ hơi cao

d)

Nhiệt dung riêng cao

43.

Nước có vai trò nào sau đây

a)

Là dung môi hòa tan nhiều chất

b)

Thành phần cấu tạo bắt buộc của tế bào

c)

Là môi trường xảy ra các phản ứng sinh hóa của cơ thể

d)

Tất cả các vai trò nêu trên

44.

Trong phân tử nước, nguyên tử O liên kết với nguyên tử H bằng

a)

Liên kết đôi

b)

Liên kết cộng hóa trị

c)

Liên kết 3 bền vững

d)

Liên kết Hidro

45.

Khi nhiệt độ tăng cao có hiện tượng nước bốc hơi khỏi cơ thể, điều này có nghĩa

a)

Làm tăng các phản ứng sinh hóa của tế bào

b)

Giảm bớt sự tỏa nhiệt từ cơ thể ra môi trường

c)

Tạo ra sự cân bằng nhiệt cho tế bào và cơ thể

d)

Tăng sự tinh nhiệt cho cơ thể

46.

Để tìm kiếm sự sống trên một hành tinh nào đó, các nhà khoa học trước hết phải tìm xem ở đó có

a)

Protein

b)

Nước

c)

Chất khoáng

d)

Oxi

47.

Carbohydate/ là tên gọi dùng để chỉ nhóm chất nào sau đây

a)

Đường

b)

Đạm

c)

Mỡ

d)

Chất hữu cơ

48.

Các nguyên tố hóa học cấu tạo nên carbohydrate là

a)

C và H

b)

H và O

c)

O và C

d)

C, H và O

49.

Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm các thuật ngữ còn lại

a)

Đường đơn

b)

Đường đa

c)

Đường đôi

d)

Carbohydrate

50.

Đường đơn là

a)

Glucose

b)

Tinh bột

c)

Cellulose

d)

Mantose

51.

Galactose có nhiều trong

a)

Sữa động vật

b)

Đường mạch nha

c)

Đường mía

d)

Đường trái cây

52.

Hai phân tử đường đơn liên kết với nhau tạo phân tử đường đôi bằng loại liên kết nào sau đây

a)

Liên kết peptit

b)

Liên kết glicozit

c)

Liên kết hóa trị

d)

Liên kết hidro

53.

Lipid là chất có đặc tính

a)

Tan rất ít trong nước

b)

Tan nhiều trong nước

c)

Không tan trong nước

d)

Có ái lực rất mạnh với nước

54.

Các nguyên tố hóa học cấu tạo nên lipid là

a)

C, H, O

b)

N, H, C

c)

O, N, H

d)

H, O, P

55.

Nhóm chất nào sau đây là những lipid phức tạp

a)

Triglixeric, axit béo, glixerol

b)

Mỡ, photpholipit

c)

Steroid và photpholipit

d)

Cả A, B, C đều đúng

56.

Chất dưới đây không phải là lipit

a)

Colesteron

b)

Hormone ostrogen

c)

Sáp

d)

Xenlulose

57.

Chất nào sau đây tan được trong nước

a)

Vitamin C

b)

Vitamin A

c)

Steroid

d)

Lipid

58.

Dầu và mỡ có chức năng chủ yếu là

a)

Là thành phần cấu tạo của màng tế bào

b)

Dự trữ năng lượng cho tế bào, cơ thể

c)

Là thành phần của máu ở động vật

d)

Cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây

59.

Photpholipit có chức năng chủ yếu là

a)

Là thành phần cấu tạo của màng tế bào

b)

Tham gia cấu tạo nhân tế bào

c)

Là thành phần của máu ở động vật

d)

Dự trữ năng lượng cho tế bào, cơ

60.

Phát biểu sau đây có nội dung đúng là

a)

Trong mỡ chứa nhiều axit béo không no

b)

Phân tử dầu có chứa 2 glixerol

c)

Trong mỡ có 1 glixerol và 3 axit béo no

d)

Dầu hòa tan trong nước

61.

Đơn phân cấu tạo của protein là

a)

Monosaccarit

b)

Axit amin

c)

Photpholipit

d)

Steroid

62.

Số loại axit amin có ở cơ thể sinh vật là

a)

20

b)

15

c)

10

d)

13

63.

Loại liên kết hóa học chủ yếu giữa các đơn phân trong phân tử protein là

a)

Liên kết hóa trị

b)

Liên kết este

c)

Liên kết peptit

d)

Liên kết hidro

64.

Trong tự nhiên, protein có cấu trúc mấy bậc khác nhau

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

65.

Tính đa dạng của protein được quy định bởi

a)

Nhóm amin của các axit amin

b)

Nhóm R của các axit amin

c)

Liên kết peptit

d)

Thành phần, số lượng và trật tự axit amin trong phân tử protein

66.

Cấu trúc của phân tử protein có thể bị biến tính bởi

a)

Nhiệt độ

b)

Ánh sáng

c)

Sự có mặt của khí oxi

d)

Liên kết phân cực của các phân tử nước

67.

Đặc điểm của protein có cấu trúc bậc 1 là

a)

Cấu tạo bởi 1 chuỗi polipeptit mạch thẳng

b)

Cấu tạo bởi 1 chuỗi polipeptit xoắn cuộn hình cầu

c)

Do 2 hay nhiều chuỗi polipeptit bặc 3 liên kết với nhau

d)

Chuỗi polipeptit xoắn lò xo (α) hoặc gấp nếp (β)

68.

Đặc điểm của protein có cấu trúc bậc 4, cùng là điểm phân biệt với protein ở các bậc còn lại

a)

Cấu tạo bởi 1 chuỗi polipeptit mạch thẳng

b)

Cấu tạo bởi 1 chuỗi polipeptit xoắn cuộn hình cầu

c)

Do 2 hay nhiều chuỗi polipeptit bặc 3 liên kết với nhau

d)

Chuỗi polipeptit xoắn lò xo (α) hoặc gấp nếp (β)

69.

Loại protein bậc nào sau đây không chứa liên kết hidro

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

70.

Cấu trúc nào sau đây có chứa protein thực hiện chức năng vận chuyển oxi trong máu

a)

Nhiễm sắc thể

b)

Hemoglobin

c)

Xương

d)

71.

Loại protein nào sau đây có chức năng điều hòa các hoạt động sinh lý trong cơ thể

a)

Protein cấu trúc

b)

Protein kháng thể

c)

Protein vận động

d)

Protein hormone

72.

Loại protein nào sau đây có chức năng bảo vệ cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh

a)

Protein cấu trúc

b)

Protein vận động

c)

Protein kháng thể

d)

Protein

73.

Cho các phát biểu sau, số phát biểu đúng là:

(1) Cấu trúc bậc 1 của phân tử protein là các axit amin liên kết với nhau bằng liên kết peptit tạo thành chuỗi polipeptit dạng mạch thẳng

(2) Cấu trúc bậc 2 của protein là chuỗi polipeptit ở dạng co xoắn hoặc gấp nếp

(3) Cấu trúc không gian bậc 3 của phân tử protein là chuỗi polipeptit ở dạng xoắn hoặc gấp nếp tiếp tục co xoắn

(4) Cấu trúc không gian bậc 4 của phân tử protein là hai hay nhiều chuỗi polipeptit bậc 3 kết hợp với nhau

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

74.

Đơn phân cấu tạo của phân tử ADN là

a)

Axit amin

b)

Nucleotit

c)

Polinucleotit

d)

Axit béo

75.

Các loại nucleotit trong phân tử ADN là

a)

A, U, G, T

b)

U, A, T, X

c)

G, X, A, T

d)

U, G, X, A

76.

Trên một mạch của ADN, nu liên kết với nhau bằng liên kết gì để tạo thành chuỗi polinu

a)

Liên kết hidro

b)

Liên kết hóa trị

c)

Liên kết peptit

d)

Liên kết đôi

77.

Giữa các nu trên 2 mạch có cấu trúc xoắn kép của phân tử ADN có liên kết gì

a)

Liên kết hidro

b)

Liên kết peptit

c)

Liên kết đơn

d)

Liên kết hóa trị

78.

Chức năng của ADN là

a)

Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào

b)

Bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

c)

Trực tiếp tổng hợp protein

d)

Là thành phần cấu tạo của màng tế

79.

mARN là ký hiệu của loại ARN nào

a)

ARN thông tin

b)

ARN riboxome

c)

ARN vận chuyển

d)

Các loại ARN

80.

Chức năng của ARN thông tin là

a)

Qui định cấu trúc của phân tử protein

b)

Tổng hợp phân tử ADN

c)

Truyền thông tin di truyền từ ADN đến riboxome

d)

Tổng hợp phân tử protein

81.

Chức năng của ARN riboxome là

a)

Là thành phần cấu tạo riboxome

b)

Tổng hợp phân tử ADN

c)

Truyền thông tin di truyền từ ADN đến riboxome

d)

Qui định cấu trúc đặc thù của

82.

Ký hiệu của các loại ARN thông tin, ARN vận chuyển, ARN riboxome lần lượt là

a)

tARN, rARN, mARN

b)

mARN, tARN, rARN

c)

rARN, tARN, mARN

d)

mARN, rARN, tARN

83.

Câu có nội dung đúng trong các câu sau đây là

a)

Trong các ARN không có chứa bazo nito loại timin

b)

Các loại ARN đều có chứa 4 loại đơn phân A, T, G, X

c)

ARN vận chuyển là thành phần cấu tạo của ribosome

d)

tARN là kí hiệu của phân tử ARN thông

84.

Đặc điểm của liên kết hidro là

a)

Rất bền vững

b)

Yếu

c)

Bền vững

d)

Vừa bền, vừa yếu