wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

stink gki

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Các nhà khoa học quan sát các tế bào nhỏ hơn 1mm bằng cách nào?

a)

Quan sát bằng mắt thường

b)

Quan sát bằng kính lỗ

c)

Quan sát bằng kính hiển vi

d)

Quan sát bằng thấu kính lúp

2.

Có bao nhiêu ý đúng về nội dung cơ bản của học thuyết tế bào?

(1) Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào

(2) Các tế bào là đơn vị cơ sở của cơ thể sống.

(3) Tất cả các tế bào được sinh ra từ các tế bào trước đó bằng cách phân chia tế bào

(4) Các tế bào có thành phần hóa học tương tự nhau, có vật chất di truyền là RNA.

(5) Hoạt động sống của tế bào là sự phối hợp hoạt động của các bào quan trong tế bào.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Tại sao nói tế bào là đơn vị cấu trúc cơ thể?

a)

Tế bào thực hiện chức năng trao đổi chất

b)

Tế bào thực hiện chức năng sinh trưởng

c)

Tế bào thực hiện chức năng sinh sản và di truyền

d)

Mọi cơ thể sống đều cấu tạo từ tế bào, nó là đơn vị cấu tạo bé nhất của cơ thể sống.

4.

Khi nói về chức năng của tế bào, ý nào sau đây đúng:

a)

B. Ty thể có chức năng liên hệ giữa các bào quan

b)

Màng nhân điều khiển mọi hoạt động của tế bào

c)

Tế bào có chức năng thực hiện trao đổi chất giữa tế bảo với môi trường trong cơ thể.

d)

Nhân có chức năng cung cấp năng lượng cho tế bào.

5.

Trong 92 nguyên tố hóa học có trong tự nhiên, có khoảng bao nhiêu nguyên tố tham gia cấu tạo nên sự sống?

a)

Khoảng 92 nguyên tố

b)

khoảng 80 nguyên tố

c)

khoảng 25 nguyên tố

d)

khoảng 32 nguyên tố

6.

Vì sao trong các nguyên tố đa lượng, cacbon được coi là nguyên tố đặc biệt quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của các đại phân tử hữu cơ?

a)

Là nguyên tố đa lượng, chiếm 18,5% khối lượng cơ thể

b)

Vòng ngoài cùng của cấu hình điện tử có 4 electron giúp nó dễ dàng hình thành liên kết với các phân tử khác

c)

Là nguyên tố chính trong thành phần hóa học của chất cấu tạo nên cơ thể sống

d)

Được lấy làm đợn vị xác định nguyên tử khối các chất (đvC)

7.

Nguyên tố vi lượng trong cơ thể sống không có đặc điểm nào sau đây?

a)
  1. Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất sống của cơ thể.

b)

Chỉ cần thiết ở giai đoạn phát triển cơ thể.

c)

Tham gia vào cấu trúc bắt buộc của hệ enzim trong tế bào

d)
  1. Là những nguyên tố có trong tự nhiên.

8.

Các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là các nguyên tố đa lượng?

a)

C, H,O, N, S, P, K, Ca, Mg

b)

C, H, O, N, K, Zn, Cu, Fe

c)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu

d)

Zn, Cl, B, K, Cu, S

9.

Bệnh nào sau đây liên quan đến sự thiếu hụt nguyên tố vi lượng?

a)

Bệnh bướu cổ

b)

Bệnh viêm gan

c)

Bệnh cận thị

d)

Bệnh tự kỷ

10.

Chất nào sau đây chiếm khối lượng chủ yếu của tế bào?

a)

Protein

b)

Lipid

c)

Nước

d)

Carbohydrate

11.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là?

a)

Liên kết cộng hóa trị

b)

Liên kết hydrogen

c)

Liên kêt ion

d)

Liên kết photphodieste

12.

Điều gì xảy ra khi đưa tế bào sống vào ngăn đá trong tủ lạnh?

a)

Nước đóng băng làm tăng thể tích và các tinh thể nước phá vỡ tế bào

b)

Nước bốc hơi lạnh làm tăng tốc độ phản ứng sinh hóa tế bào bên tế bào sinh sản nhanh

c)

Nước bốc hơi lạnh làm tế bào chết do mất nước

d)

Nước đóng băng làm giảm thể tích nên tế bào chết

13.

Trong các vai trò sau đây, nước có những vai trò nào đối với tế bào?

(1). Chiếm khoảng 50% khối lượng tế bào

(2). Môi trường khuếch tán và vận chuyển các chất.

(3). Môi trường diễn ra các phản ứng hoá sinh.

(4). Cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động.

(5). Tham gia cấu tạo và bảo vệ các cấu trúc của tế bào.

a)

1,2,3

b)

1,2,3,5

c)

2,3,5

d)

2,3,4,5

14.

Các nguyên tố hoá học cấu tạo của Carbohydrate là

a)

Carbon và hydrogen

b)

Hydrogen và oxygen

c)

Oxygen và cacbon

d)

Carbon, Hydrogen và Oxygen

15.

Carbohydrate không có chức năng nào sau đây?

a)

Nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

b)

Cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể

c)

Vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể

d)

Điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể

16.

Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia carbohydrate ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa?

a)

Số lượng đơn phân có trong phân tử

b)

Khối lượng của phân tử

c)

Độ tan trong nước

d)

Số loại đơn phân có trong phân tử

17.

Đường mạch nha (Maltose) là loại đường đôi được cấu tạo bởi

a)

hai phân tử glucose

b)

hai phân tử fructose

c)

một phân tử glucose và một phân tử fructose

d)

một phân tử glucose và một phân tử galatose

18.

Vì sao đều được cấu tạo từ các đơn phân glucôzơ nhưng tinh bột có dạng lò xo còn xellulôzơ có dạng mạch thẳng?

a)

Cách thức liên kết giữa các đơn phân khác nhau.

b)

Số lượng, khối lượng của đơn phân khác nhau

c)

Trình tự sắp xếp giữa các đơn phân khác nhau.

d)

Chức năng của tinh bột khác với xellulôzơ.

19.

Lipit có các chức năng nào sau đây?

1. Cấu trúc hệ thống các màng sinh học.

2. Là thành phần cấu trúc của màng cellulose.

3. Là thành phần cấu tạo các vitamin A, D, E, K.

4. Là thành phần cấu trúc của diệp lục.

5. Là thành phần bắt buộc của enzim.

6. Là chất dự trữ.

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Lipit là nhóm chất

a)

Được cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị không phân cực, có tính kỵ nước

b)

Được cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị phân cực, có tính kỵ nước

c)

Được cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị không phân cực, không có tính kỵ nước

d)

Được cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị phân cực, không có tính kỵ nước

21.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về lipid?

a)

Dầu chứa nhiều axit béo chưa no còn mõ chứa nhiều axit béo no

b)

Màng tế bào không tan trong nước vì được cấu tạo bồi phospholipid

c)

Steroid tham gia cấu tạo nên các loại enzim tiêu hóa trong co thể người

d)

Một phân tử lipid cung cấp năng lượng nhiều gấp đôi một phân tử đường

22.

Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Protein được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân và nguyên tắc bổ sung.

b)

Protein được cấu tạo từ 1 hoặc nhiều chuỗi polypeptide.

c)

Protein mang thông tin quy định tính trạng trên cơ thể sinh vật.

d)

Protein được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu của rARN.

23.

Cấu trúc dưới đây thuộc loại prôtêin bậc 3 là

a)

Một chuỗi axit amin xoắn cuộn lại

b)

Hai chuỗi axit amin xoắn lò xo

c)

Một chuỗi axit amin xoắn nhưng không cuộn lại 

d)

2 chuỗi acid amin

24.

Protein không có chức năng nào sau đây?

a)

Điều hòa thân nhiệt

b)

Cấu trúc nên hệ thống màng tế bào

c)

Tạo nên kênh vận động chuyển các chất qua màng

d)

Cấu tạo nên một số loại hoocmon

25.

Chất nào sau đây được cấu tạo từ các nguyên tố hóa học C, H, O, N, P?

a)

Acid Nucleic

b)

Carbohydrate

c)

Phospholipid

d)

Acid béo

26.

Cho các nhận định sau về nucleic acid. Nhận định nào đúng?

a)

Nucleic acid được cấu tạo từ 4 loại nguyên tố hóa học: C, H, O, N.

b)

Nucleic acid được tách chiết từ tế bào chất của tế bào

c)

Nucleic acid được cấu tạo theo nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc bố sung

d)

Có 2 loại nucleic acid: deoxiribonucleic acid (DNA) và ribonucleic acid (RNA)

27.

Khi nói về cấu trúc không gian của phân tử ADN, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Chiều dài của một chu kì xoắn là 3,4A gồm 10 cặp nucleotide.

b)

Hai mạch của ADN xếp song song và ngược chiều nhau.

c)

Các cặp base nito liên kết với nhau theo nguyên tác bổ sung.

d)

Có cấu trúc hai mạch xoắn kép, đường kính vòng xoắn 20A.

28.

Thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo từ

a)

peptidoglycan

b)

cellulose

c)

chitin

d)

polysaccharide

29.

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm gì?

a)

Chứa một phân tử DNA dạng vòng, đơn

b)

Chứa một phân tử DNA mạch thẳng, xoắn kép

c)

Chứa một phân tử DNA dạng vòng, kép

d)

Chứa một phân tử DNA liên kết với protein

30.

Tế bào vi khuẩn có chứa bào quan

a)

lisosome

b)

ribosome

c)

trung thể

d)

lưới nội chất

31.

Tế bào vi khuẩn còn được gọi là tế bào nhân sơ vì

a)

Vi khuẩn chứa trong nhân một phân tử DNA dạng vòng

b)

Vi khuẩn chưa có màng nhân

c)

Vi khuẩn xuất hiện rất sớm

d)

Vi khuẩn có cấu trúc đơn bào

32.

Người ta chia vi khuẩn ra hai loại là vi khuẩn Gram dương và vi khuẩn Gram âm dựa vào điều gì?

a)

Cấu trúc và thành phần hóa học của thành tế bào

b)

Cấu trúc của nhân tế bào

c)

Số lượng plasmid trong tế bào chất của vi khuẩn

d)

Khả năng chịu nhiệt của vi khuẩn

33.

Yếu tố nào sau đây không phải là thành phần chính của tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực?

a)

Màng sinh chất

b)

Lưới nội chất

c)

Tế bào chất

d)

Nhân tế bào/ vùng nhân

34.

Tế bào vi khuẩn có các hạt ribosome làm nhiệm vụ gì?

a)

bảo vệ cho tế bào

b)

chứa chất dự trữ cho tế bào

c)

tham gia vào quá trình phân bào

d)

tổng hợp protein cho tế bào

35.

Đặc điểm nào sau đây không có ở tế bào nhân thực?

a)

Có màng nhân, có hệ thống các bào quan

b)

Tế bào chất được chia thành nhiều xoang riêng biệt

c)

Có thành tế bào bằng peptidoglycan

d)

Các bào quan có màng bao bọc

36.

Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép

b)

Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm DNA liên kết với protein

c)

Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân

d)

Nhân chứa nhiều phân tử DNA dạng vòng

37.

Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?

a)

Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào

b)

Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào

c)

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipid

d)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại với cơ thể

38.

Mạng lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Sản xuất enzyme tham gia vào quá trình tổng hợp lipid

b)


Chuyển hóa đường trong tế bào

c)

Phân hủy các chất độc hại trong tế bào

d)


Sinh tổng hợp protein

39.

Khung xương trong tế bào không làm nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Tham gia vào sự vận động của tế bào

b)

Nơi neo đậu của các bào quan

c)

Duy trì hình dạng tế bào

d)

Vận chuyển nội bào

40.

Điều nào sau đây là chức năng chính của ti thể?

a)

Chuyển hóa năng lượng trong các hợp chất hữu cơ thành ATP cung cấp cho tế bào hoạt động

b)

Tổng hợp các chất để cấu tạo nên tế bào và cơ thể

c)

Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian cung cấp cho quá trình tổng hợp các chất

d)

Phân hủy các chất độc hại cho tế bào

41.

Lục lạp có chức năng nào sau đây?

a)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng

b)

Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào

c)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể

d)

Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipid

42.

Trong quá trình phát triển của nòng nọc có giai đoạn đứt đuôi để trở thành ếch. Bào quan chứa enzim phân giải làm nhiệm vụ tiêu hủy tế bào đuôi là

?

a)

lisosome

b)

ribosome

c)

trung thể

d)

lưới nội chất

43.

Cho các phát biểu sau về không bào. Phát biểu nào không đúng?

a)

Không bào ở tế bào thực vật chứa các chất dự trữ, sắc tố, ion khoáng và dịch hữu cơ

b)

Không bào được tạo ra từ hệ thống lưới nội chất và bộ máy Golgi

c)

Không bào được bao bọc bởi lớp màng kép

d)

Không bào tiêu hóa ở động vật nguyên sinh khá phát triển

44.

Cho các đặc điểm sau:

1. Không có màng nhân.

2. Không có nhiều loại bào quan.

3. Không có hệ thống nội màng.

4. Không có thành tế bào bằng peptidoglycan.

Có mấy đặc điểm chung cho tất cả các tế bào nhân sơ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Viêm đại tràng là tình trạng bệnh phổ biến thường gặp ở Việt Nam, biểu hiện của bệnh là có các vết loét trên ruột già.Thành phần cấu tạo nào sau đây của vi khuẩn được cho là có tác dụng tốt trên các bệnh nhân bị viêm đại tràng?

a)

Nhân tế bào

b)

Lông và roi

c)

Thành tế bào

d)

Vỏ nhày

46.

Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất? 

a)

Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài

b)

Mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào

c)

Tiếp nhận và di truyền thông tin vào trong tế bào 

d)

Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường

47.

Cấu trúc nằm bên trong tế bào gồm một hệ thống túi màng dẹp xếp chồng lên nhau được gọi là

a)

lưới nội chất

b)

bộ máy golgi

c)

ribosome

d)

màng sinh chất

48.

Tế bào nào trong các tế bào dưới đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất?

a)

Tế bào cơ tim

b)

Tế bào biểu bì

c)

Tế bào hồng cầu

d)

Tế bào xương

49.

Cho các đặc điểm sau:

(1) Hệ thống nội màng

(2) Khung xương tế bào

(3) Các bào quan có màng bao bọc

(4) Riboxom và các hạt dự trữ

Có mấy đặc điểm thuộc về tế bào nhân sơ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Hình dạng của tế bào động vật được duy trì ổn định nhờ cấu trúc nào?

a)

lưới nội chất

b)

khung xương tế bào

c)

chất nền ngoại bào

d)

bộ máy Golgi

51.

Không bào tiêu hóa phát triển mạnh ở

a)

người

b)

lúa

c)

trùng giày

d)

nấm men

52.

Tế bào nhân thực không có ở

a)

người

b)

động vật

c)

thực vật

d)

vi khuẩn

53.

Tế bào chất ở sinh vật nhân thực chứa những gì?

a)

Các bào quan không có màng bao bọc

b)

Chỉ chứa ribosome và nhân tế bào

c)

Chứa tế bào tương và nhân tế bào

d)

Hệ thống nội màng, các bào quan có màng bao bọc và khung xương tế bào

54.

Tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào "lạ" là nhờ

a)

các protein thụ thể

b)

roi và lông tiêm trên màng

c)

"dấu chuẩn" là glycoprotein

d)

mô hình khảm động

55.

Đặc điểm nào sau đây của nhân tế bào giúp nó giữ vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?

a)

Có cấu trúc màng kép

b)

Có nhân con

c)

Chứa vật chất di truyền

d)

Có khả năng trao đổi chất với môi trường tế bào chất

56.

Nếu xem tế bào là một thành phố hoạt động thì nhân giữ vai trò gì?

a)

Trung tâm điều khiển

b)

Hàng rào kiểm soát

c)

Nhà máy nguyên liệu

d)

Nhà máy tạo năng lượng

57.

Lựa chọn nội dung phù hợp để hoàn thành câu sau: ''... là bào quan được bao bọc bởi màng kép (màng trong không gấp nếp), chứa DNA và ribosome, có chức năng quang hợp, tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào.''

a)

ti thể

b)

lục lạp

c)

các protein thụ thể

d)

roi và lông trên màng

58.

Lựa chọn nội dung phù hợp để hoàn thành câu sau:' ''... được cấu tạo từ các vi ống, vi sợi và sợi trung tâm, giúp ổn định hình dạng tế bào động vật và là nơi neo giữ các bào quan"

a)

khung xương tế bào

b)

các protein thụ thể

c)

lục lạp

d)

ti thể

59.

Vùng nhân của tế bào nhân sơ có chứa cấu trúc nào sau đây?

a)

Bộ NST 2n của loài.  

b)

Nhiều phân tử ADN dạng vòng, trần,

c)

ADN và prôtêin histon.

d)

Một phân tử ADN dạng vòng. trần.

60.

Tế bào chất của tế bào nhân sơ chứa những cấu trúc nào sau đây?

a)

Hệ thống nội màng

b)

Các bào quan có màng bao bọc

c)

Ribosome và các hạt dự trữ

d)

Bộ khung xương tế bào

61.

Lựa chọn nội dung phù hợp để hoàn thành câu sau: ''... là hệ thống các túi dẹp xếp chồng lên nhau. Đây là nơi tiếp nhận, biến đổi, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào.''

a)

bộ máy Golgi

b)

lục lạp

c)

màng sinh chất

d)

ti thể

62.

Cho các phát biểu sau:

(1) Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài 

(2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền 

(3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan 

(4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ 

(5) Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm ADN và protein 

Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về đặc điểm chung của tế bào nhân thực?

a)

2,3,4

b)

1,2,3,5

c)

2,3,4,5

d)

1,3,4,5

63.

Tỉ lệ S/V ở tế bào nhân sơ giúp tế bào

a)

thoát hơi nước nhanh chóng

b)

trao đổi chất với môi trường nhanh chóng

c)

di chuyển nhanh hơn

d)

hạn chế trao đổi chất với môi trường

64.

Cấu tạo tế bào nhân sơ bao gồm những thành phần chính nào?

a)

màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân

b)

màng tế bào, màng nhân, nhân

c)

nhân con, tế bào chất, nhân

d)

màng tế bào, tế bào chất, nhân

65.

Lựa chọn nội dung phù hợp để hoàn thành câu sau: '' Tế bào nhân thực có kích thước ... và cấu tạo ... hơn tế bào nhân sơ.''

a)

lớn, đơn giản

b)

nhỏ, phức tạp

c)

nhỏ, đơn giản

d)

lớn, phức tạp

66.

Đường kính trung bình phần nhân của tế bào nhân thực là bao nhiêu?

a)

khoảng 1mm-5mm

b)

khoảng 1cm-5cm

c)

khoảng 4cm-6cm

d)

khoảng 4µm-6µm

67.

Ribosome ở tế bào nhân thực bao gồm

a)

DNA kết hợp với rRNA

b)

DNA kết hợp protein

c)

rRNA kết hợp protein

d)

rRNA kết hợp enzyme

68.

Thành tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi

a)

các chuỗi carbohydrate

b)

các peptide

c)

lipoprotein

d)

peptidoglycan

69.

Ở tế bào nhân sơ, màng sinh chất có chức năng gì?

a)

Kiểm soát quá trình trao đổi chất

b)

Bảo vệ tế bào

c)

Quy định hình dạng tế bào

d)

Mang thông tin di truyền

70.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

nhung mao có tác dụng bảo vệ tế bào

b)

vỏ nhày có chức năng giúp vi khuẩn di chuyển

c)

tế bào nhân sơ không có vỏ nhầy, lông và roi

d)

roi được cấu tạo protein, giúp vi khuẩn di chuyển

71.

DNA ở tế bào nhân sơ có đặc điểm như thế nào?

a)

xoắn kép, dạng vòng

b)

xoắn kép, dạng mạch thẳng

c)

xoắn đơn, dạng vòng

d)

xoắn đơn, dạng mạch thẳng

72.

Chức năng phân phối các sản phẩm là của yếu tố nào?

a)

bộ máy golgi

b)

tế bào chất

c)

lưới nội chất

d)

ribosome

73.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tế bào nhân sơ?

a)

Có tỷ lệ S/V nhỏ

b)

Có kích thước nhỏ

c)

Bào quan không có màng bao

d)

Chưa có nhân hoàn chỉnh

74.

Theo cấu trúc và thành phần của lớp peptidoglycan, vi khuẩn được chia thành mấy loại?

a)

1 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

75.

Chức năng của ti thể là

a)

phân phối các sản phẩm của tế bào

b)

dự trữ nước

c)

mang vật chất di truyền

d)

cung câp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào

76.

Cho các phát biểu sau về tế bào nhân sơ:

  1. 1. Kích thước nhỏ (khoảng 1mm-2mm)

  2. 2. Chưa có nhân hoàn chỉnh

  3. 3. Có dạng hình cầu, hình xoắn, hình que

  4. 4. Trao đổi chất, sinh trưởng và phát triển chậm

  5. Trong các phát biểu trên, phát biểu nào là đúng?

a)

1,2,4

b)

3,4

c)

2,3

d)

1

77.

Nối các bào quan với chức năng phù hợp

a)

1d,2e,3c,4a

b)

1a,2c,3e,4d

c)

1e,2a,3d,4c

d)

1b,2d,3a,4e

78.

Dựa vào cấu trúc và thành phần hóa học của thành tế bào, người ta chia vi khuẩn ra thành 2 loại là

a)

kị khí và hiếu khí

b)

có và không có thành tế bào

c)

sống kí sinh và sống tự do

d)

gram dương và gram âm

79.

Phát biểu nào sau đây không là chức năng của màng sinh chất?

a)

Vận chuyển các chất

b)

Truyền tín hiệu

c)

Giúp tế bào di chuyển

d)

Nhận biết tế bào