Font size
WorksheetsQuizizz Sinh Cuối kì 1
Total questions: 84
Worksheet time: 46mins
Tế bào nhân sơ có đặc điểm nào sau đây?
A. Có màng nhân.
B. Chưa có nhân hoàn chỉnh.
C. Bào quan có màng bao bọc
D. Có nhân hoàn chỉnh.
Thành phần chưa chú thích trong hình tế bào nhân sơ là:
A. Màng sinh chất.
B. Ribosome.
C. Thành tế bào.
D. Vùng nhân.
Thành phần cấu tạo chính của thành tế bào vi khuẩn là
A. xenlulozơ.
B. kitin.
C. peptidoglycan.
D. lipit.
Loại tế bào nào sau đây là tế bào nhân sơ?
A. Tế bào vi khuẩn.
B. Tế bào động vật.
C. Tế bào thực vật.
D. Tế bào nấm.
Tế bào nhân sơ không có màng nhân bao quanh vật chất di truyền, vì vậy vật chất di truyền của nó tồn tại dưới dạng ________ trong tế bào chất.
A. nhiễm sắc thể
B. sợi mảnh
C. màng sinh chất
D. hạt ribosome
Vì sao tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ nhưng lại sinh trưởng nhanh hơn tế bào nhân thực?
A. Do không có màng nhân và cấu trúc đơn giản.
B. Do chứa nhiều ADN hơn.
C. Do có cấu trúc phức tạp hơn.
D. Do chứa nhiều bào quan hơn.
Các tế bào nhân sơ, chẳng hạn như vi khuẩn, có kích thước nhỏ hơn tế bào nhân thực và thường có hình dạng ________ hoặc ________.
A. hình cầu - hình que
B. hình cầu - hình tròn
C. hình sợi - hình que
D. hình vuông - hình chóp
Sự khác biệt giữa tế bào nhân sơ và nhân thực chủ yếu là:
A. Kích thước tế bào.
B. Cấu trúc màng nhân và hệ thống nội bào.
C. Hình dạng tế bào.
D. Số lượng ribosome.
Đặc điểm không có ở tế bào nhân thực là
A. có màng nhân, có hệ thống các bào quan.
B. tế bào chất được chia thành nhiều xoang riêng biệt.
C. có thành tế bào bằng peptidoglycan.
D. các bào quan có màng bao bọc.
Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?
A. Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào.
B. Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit.
C. Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng sinh chất.
D. Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể.
Mạng lưới nội chất hạt có chức năng gì?
A. Tổng hợp glucose.
B. Tổng hợp nucleic acid.
C. Tổng hợp lipid.
D. Tổng hợp protein.
Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm cấu tạo nào sau đây?
A. Nhân chứa nhiều phân tử ADN dạng vòng.
B. Thường có hình bầu dục hoặc hình cầu.
C. Đường kính trung bình khoảng 5µm .
D. Được bao bọc bởi màng nhân có bản chất là lipoprotein.
Học sinh B quan sát dưới kính hiển vi và nhận xét: "Lưới nội chất có chức năng giống như bộ máy Golgi vì cả hai đều tham gia vào việc vận chuyển vật chất trong tế bào."
A. Đúng, vì lưới nội chất và bộ máy Golgi đều giúp vận chuyển vật chất trong tế bào.
B. Sai, vì lưới nội chất và bộ máy Golgi có các chức năng khác nhau.
C. Đúng, vì lưới nội chất và bộ máy Golgi có vai trò giống nhau trong việc tổng hợp protein.
D. Sai, vì bộ máy Golgi không tham gia vào việc vận chuyển vật chất trong tế bào.
Học sinh A nhận xét: "Nhân tế bào nhân thực chứa thông tin di truyền và điều khiển hoạt động của tế bào."
A. Đúng, vì nhân tế bào chứa DNA, là vật chất di truyền, và điều khiển các hoạt động của tế bào qua việc điều hòa gene.
B. Sai, vì nhân tế bào không chứa thông tin di truyền.
C. Đúng, vì nhân tế bào không có chức năng điều khiển tế bào.
D. Sai, vì tế bào nhân thực không có nhân.
Một học sinh B quan sát tế bào thực vật dưới kính hiển vi và nhận xét: “Ti thể chỉ có trong tế bào động vật và không tồn tại trong tế bào thực vật.”
Nhận xét này đúng hay sai? Tại sao.
A. Đúng, vì tế bào thực vật chỉ có lục lạp để cung cấp năng lượng thông qua quang hợp.
B. Sai, vì ti thể có ở cả tế bào động vật và tế bào thực vật, giúp cung cấp năng lượng thông qua quá trình hô hấp tế bào, chuyển hóa chất hữu cơ thành năng lượng ATP cho tế bào.
C. Đúng, vì ti thể không cần thiết trong tế bào thực vật nhờ có lục lạp.
D. Sai, vì ti thể chỉ tồn tại trong tế bào thực vật, không có trong tế bào động vật.
Trong cơ thể người, tế bào có lưới nội chất trơn phát triển mạnh nhất là tế bào
A. Gan.
B. Bạch cầu.
C. Niêm mạc ruột.
D. Cơ.
Hai thành phần chủ yếu của màng sinh chất là?
A. Phospholipid và protein.
B. Enzyme và phospholipid.
C. Axit béo và protein.
D. Axit nucleic và nước.
Trong các chức năng sau:
(1) Vận chuyển các chất.
(2) Trao đổi chất.
(3) Truyền tín hiệu.
(4) Chức năng nhận biết tế bào.
Chức năng của màng sinh chất là:
A. (1), (3).
B. (1), (2), (3), (4).
C. (1).
D. (1), (3), (4).
Thành tế bào được cấu tạo chủ yếu từ ____(1)_____ ở thực vật,___(2)______ ở nấm và có chức năng ___(3)___ ,___(4)___ hình dạng tế bào.
A. (1): cellulose; (2): chitin; (3): bảo vệ; (4): quy định.
B. (1): protein; (2): lipid; (3): phá hoại; (4): quy định.
C. (1): cellulose; (2): chitin; (3): bảo vệ; (4): không quy định.
D. (1): protein; (2): lipid; (3): bảo vệ; (4): không quy định.
Chất nền ngoại bào có cấu tạo chủ yếu từ (1) liên kết chất vô cơ và chất hữu cơ, có chức năng ___(2)__ lại tạo thành (3) và giúp tế bào (4)_
A. (1): glycoprotein; (2): kết dính; (3): mô; (4): thu nhận thông tin.
B. (1): glycoprotein; (2): tách rời; (3): cơ quan; (4): thu nhận thông tin.
C. (1): glycoprotein; (2): tách rời; (3): mô; (4): thu nhận thông tin.
D. (1): glycoprotein; (2): kết dính; (3): cơ quan; (4): thu nhận thông tin.
Cho các đặc điểm sau:
(1) Kích thước nhỏ.
(2) Tan trong nước.
(3) Tan trong lipid.
Đặc điểm của chất được khuếch tán trực tiếp qua lớp phospholipid kép của màng sinh chất là:
A. (1), (2), (3).
B. (1), (2).
C. (1), (3).
D. (2), (3).
Nói màng sinh chất có tính "động" vì:
A. Các phân tử protein có thể nằm xuyên qua hoặc bám ở mặt trong hay mặt của lớp phospholipid kép.
B. Các phân tử phospholipid và protein trên màng không bị cố định mà có khả năng di chuyển trong màng.
C. Các phân tử phospholipid và protein trên màng luôn được đổi mới liên tục bằng những phân tử tương ứng.
D. Các phân tử phospholipid có thể nằm xuyên qua hoặc bám ở mặt trong hay mặt của lớp protein kép.
Khi đặt một tế bào vi khuẩn vào dung dịch nhược trương, điều gì sẽ xảy ra nếu thành tế bào bị phá hủy?
A. Tế bào co lại do nước thoát ra ngoài.
B. Tế bào phình lên và có thể bị vỡ.
C. Tế bào giữ nguyên kích thước vì áp suất không thay đổi.
D. Tế bào nhanh chóng hình thành lớp vỏ mới để bảo vệ.
Một bạn học sinh A nhận xét rằng: “Nếu phá vỡ thành tế bào của thực vật, tế bào sẽ mất khả năng trao đổi chất với môi trường.” Nhận định này đúng hay sai? Tại sao?
A. Đúng, vì thành tế bào kiểm soát toàn bộ sự trao đổi chất.
B. Đúng, vì màng sinh chất không thể tự thực hiện trao đổi chất.
C. Sai, vì màng sinh chất vẫn đảm bảo chức năng trao đổi chất.
D. Sai, vì thành tế bào chỉ tham gia vận chuyển nước và ion.
Trong tế bào, năng lượng tồn tại dưới những dạng nào?
A. Hóa năng, nhiệt năng, cơ năng, điện năng.
B. Hóa năng, thủy năng, cơ năng, điện năng.
C. Hóa năng, nhiệt năng, điện từ, điện năng.
D. Hóa năng, nhiệt năng, cơ năng, quang năng.
Sự chuyển hóa năng lượng là:
A. Sự giải phóng năng lượng từ dạng này sang dạng khác.
B. Sự tổng hợp năng lượng từ dạng này sang dạng khác.
C. Sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác.
D. Sự vận chuyển năng lượng từ dạng này sang dạng khác.
ATP là:
A. Hợp chất mang năng lượng do có các nhóm glucose chứa liên kết cao năng.
B. Đơn chất mang năng lượng do có các nhóm phosphate chứa liên kết cao năng.
C. Hợp chất mang năng lượng do có các nhóm phosphate chứa liên kết cao năng.
D. Đơn chất mang năng lượng do chứa liên kết đôi trong phân tử lipid.
Enzyme có bản chất là gì?
A. Amino Acid.
B. Carbohydrate.
C. Glycosidic.
D. Protein.
Tại sao liên kết giữa các nhóm phosphate được gọi là liên kết cao năng?
A. Vì các nhóm phosphate rất bền vững, không dễ bị phá vỡ.
B. Vì liên kết giữa các nhóm phosphate giúp giữ ổn định cấu trúc của ATP.
C. Vì liên kết giữa các nhóm phosphate không tham gia vào phản ứng hóa học.
D. Vì khi phá vỡ các liên kết này sẽ giải phóng một lượng lớn năng lượng.
Sự chuyển hóa năng lượng xảy ra trong quá trình quang hợp là:
A. Hóa năng thành quang năng.
B. Quang năng thành hóa năng.
C. Hóa năng thành điện năng.
D. Điện năng thành hóa năng.
Một người ngồi yên có thể tiêu thụ dạng năng lượng nào sau đây:
A. Hóa năng.
B. Quang năng.
C. Nhiệt năng.
D. Cơ năng.
Cho các hoạt động sau:
(1) Phân hủy các chất dư thừa tích lũy trong tế bào.
(2) Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào.
(3) Vận chuyển các chất qua màng.
(4) Sinh công cơ học.
Trong tế bào, năng lượng ATP được sử dụng vào các hoạt động chủ yếu là:
A. (1), (2).
B. (1), (3).
C. (1), (2), (3).
D. (2), (3), (4).
Những nhận định sau đây là đặc điểm cấu tạo và chức năng của không bào là đúng hay sai?
A. Là bào quan được bao bọc bởi một lớp màng, tùy vào loài sinh vật và loại tế bào mà không bào có chức năng khác nhau.
Đúng
Sai
Những nhận định sau đây là đặc điểm cấu tạo và chức năng của không bào là đúng hay sai?
B. Tế bào thực vật trưởng thành thường có nhiều không bào trung tâm lớn với nhiều chức năng khác nhau.
Đúng
Sai
Những nhận định sau đây là đặc điểm cấu tạo và chức năng của không bào là đúng hay sai?
C. Không bào ở tế bào cánh hoa, lá, quả chứa sắc tố, chất không có mùi để thu hút côn trùng đến thụ phấn hoặc chứa các chất thải, chất độc để chống lại các loài sinh vật ăn thực vật.
Đúng
Sai
Những nhận định sau đây là đặc điểm cấu tạo và chức năng của không bào là đúng hay sai?
D. Ở tế bào có lông hút của rễ, không bào chứa nhiều muối khoáng hòa tan giúp rễ hút nước.
Đúng
Sai
Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về đặc điểm của tế bào nhân thực:
A. Tế bào nhân thực có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.
Đúng
Sai
Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về đặc điểm của tế bào nhân thực:
B. Tế bào nhân thực thường có kích thước lớn hơn tế bào nhân sơ.
Đúng
ai
Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về đặc điểm của tế bào nhân thực:
C. Màng nhân có chức năng bảo vệ vật chất di truyền và điều khiển quá trình sao chép, nhưng không tham gia vào việc vận chuyển các phân tử trong tế bào.
Đúng
Sai
Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về đặc điểm của tế bào nhân thực:
D. Tế bào nhân thực có thể tồn tại mà không cần ti thể.
Đúng
Sai
Xét các nhận định sau về màng sinh chất. Hãy cho biết nhận định nào đúng, nhận định nào sai?
A. Các phân tử protein chỉ bám ở mặt ngoài của lớp kép phospholipid.
Đúng
Sai
Xét các nhận định sau về màng sinh chất. Hãy cho biết nhận định nào đúng, nhận định nào sai?
B. Màng tế bào được xem là cửa ngõ ngăn cách giữa môi trường và tế bào.
Đúng
Sai
Xét các nhận định sau về màng sinh chất. Hãy cho biết nhận định nào đúng, nhận định nào sai?
C. Lớp kép phospholipid có các phân tử protein xen giữa.
Đúng
Sai
Xét các nhận định sau về màng sinh chất. Hãy cho biết nhận định nào đúng, nhận định nào sai?
D. Màng sinh chất của tế bào thực vật còn có nhiều phân tử cholesterol nằm xen kẽ với các phân tử phospholipid.
Đúng
Sai
Hình dưới đây là một số chức năng của màng sinh chất. Hãy cho biết nhận định nào đúng, nhận định nào sai?
(Nguồn: SGK SINH HỌC 10 CTST )
A. Hình a: Có chức năng truyền tín hiệu.
Đúng
Sai
Hình dưới đây là một số chức năng của màng sinh chất. Hãy cho biết nhận định nào đúng, nhận định nào sai?
(Nguồn: SGK SINH HỌC 10 CTST )
B. Hình b: Có chức năng nhận biết tế bào.
Đúng
Sai
Hình dưới đây là một số chức năng của màng sinh chất. Hãy cho biết nhận định nào đúng, nhận định nào sai?
(Nguồn: SGK SINH HỌC 10 CTST )
C. Mặt ngoài của màng sinh chất có protein đóng vai trò là các thụ thể tiếp nhận thông tin từ môi trường bên trong đưa ra tế bào.
Đúng
Sai
Hình dưới đây là một số chức năng của màng sinh chất. Hãy cho biết nhận định nào đúng, nhận định nào sai?
(Nguồn: SGK SINH HỌC 10 CTST )
D. Các glycoprotein đặc trưng cho từng loại tế bào không phải là dấu hiệu nhận biết các tế bào của cùng một cơ thể cũng như tế bào của cơ thể khác.
Đúng
Sai
Hãy cho biết nhận định nào đúng, sai?
A. Thành tế bào chỉ tồn tại ở tế bào thực vật và nấm, không có ở tế bào động vật.
Đúng
Sai
Hãy cho biết nhận định nào đúng, sai?
B. Thành tế bào của vi khuẩn được cấu tạo chính từ cellulose giống như tế bào thực vật.
Đúng
Sai
Hãy cho biết nhận định nào đúng, sai?
C. Khi bị tổn thương cơ xương, chất nền ngoại bào hỗ trợ sửa chữa bằng cách cung cấp khung cho các tế bào mới bám vào.
Đúng
Sai
Hãy cho biết nhận định nào đúng, sai?
D. Sự suy giảm collagen trong chất nền ngoại bào là nguyên nhân chính gây nếp nhăn và lão hóa da.
Đúng
Sai
Hãy cho biết nhận định nào đúng, nhận định nào sai?
(Nguồn: SGK SINH HỌC 10 CTST )
A. (d): Cầu sinh chất.
Đúng
Sai
Hãy cho biết nhận định nào đúng, nhận định nào sai?
(Nguồn: SGK SINH HỌC 10 CTST )
B. (c): Màng tế bào.
Đúng
Sai
Hãy cho biết nhận định nào đúng, nhận định nào sai?
(Nguồn: SGK SINH HỌC 10 CTST )
C. (a): Thành tế bào giữa hai tế bào liên tiếp.
Đúng
Sai
Hãy cho biết nhận định nào đúng, nhận định nào sai?
(Nguồn: SGK SINH HỌC 10 CTST )
D. (b): Phiến giữa.
Đúng
Sai
Các phát biểu sau đúng hay sai?
A. Nhiệt năng là dạng năng lượng chủ yếu được sử dụng cho các hoạt động sống của tế bào.
Đúng
Sai
Các phát biểu sau đúng hay sai?
B. Khi nâng tạ, cơ thể chỉ chuyển từ năng lượng hoá năng sang nhiệt năng.
Đúng
Sai
Các phát biểu sau đúng hay sai?
C. Hoá năng có từ quá trình tổng hợp các hợp chất hữu cơ trong tự nhiên, chẳng hạn như trong thực phẩm.
Đúng
Sai
Các phát biểu sau đúng hay sai?
D. Sự chuyển hoá vật chất không nhất thiết phải luôn đi kèm với sự chuyển hoá năng lượng
Đúng
Sai
Các phát biểu sau đúng hay sai?
A. ATP giải phóng năng lượng khi toàn bộ phân tử bị phân hủy thành adenine và các nhóm phosphate riêng lẻ.
Đúng
Sai
Các phát biểu sau đúng hay sai?
B. Phân tử ATP có cấu tạo gồm: adenine, đường ribose và bốn nhóm phosphate.
Đúng
Sai
Các phát biểu sau đúng hay sai?
C. Các nhóm phosphate mang điện tích âm
Đúng
Sai
Các phát biểu sau đúng hay sai?
D. ATP không phải là nguồn năng lượng duy nhất mà cơ thể sử dụng
Đúng
Sai
Các phát biểu sau đúng hay sai?
A. Trên bề mặt enzyme có vị trí để liên kết với màng sinh chất được gọi là trung tâm hoạt động.
Đúng
Sai
Các phát biểu sau đúng hay sai?
B. Mỗi loại enzyme chỉ phân giải 1 loại cơ chất
Đúng
Sai
Các phát biểu sau đúng hay sai?
C. Enzyme chỉ đẩy nhanh tốc độ phản ứng mà không bị biến đổi sau phản ứng.
Đúng
Sai
Các phát biểu sau đúng hay sai?
D. Tốc độ phản ứng diễn ra nhanh hay chậm không phụ thuộc vào hoạt tính của enzyme mạnh hay yếu.
Đúng
Sai
Các yếu tố sau đây ảnh hưởng đến hoạt tính của enzyme là đúng hay sai?
A. Nhiệt độ
Đúng
Sai
Các yếu tố sau đây ảnh hưởng đến hoạt tính của enzyme là đúng hay sai?
B. PH
Đúng
Sai
Các yếu tố sau đây ảnh hưởng đến hoạt tính của enzyme là đúng hay sai?
C. Nồng độ cơ chất
Đúng
Sai
Các yếu tố sau đây ảnh hưởng đến hoạt tính của enzyme là đúng hay sai?
D. Nồng độ enzyme
Đúng
Sai
Màng sinh chất có khả năng duy trì sự cân bằng nội môi nhờ vào cơ chế thẩm thấu và (a) .
Màng sinh chất được cấu tạo từ một khung liên tục do lớp kép phospholipid tạo thành và có nhiều phân tử protein phân bố trên màng. Cấu trúc này giúp màng sinh chất có tính “ (a) ”.
Cấu trúc giúp tế bào thực vật chống lại áp suất thẩm thấu tránh hấp thụ nước quá mức và có thể vỡ. Cấu trúc đó là:
(a)
Thành phần nào giúp nấm có thể tồn tại trong môi trường có nhiều enzyme tiêu hóa?
(a)
Các nhóm phosphate trong ATP đều mang điện tích
(a)
Liên kết giữa các nhóm phosphate được gọi là (a) là do khi phá vỡ các liên kết này sẽ giải phóng một lượng lớn năng lượng.
Enzyme là chất xúc tác sinh học thường có bản chất là
(a)
ATP được dùng để cung cấp năng lượng cho hoạt động:
a. Hoạt động lao động
b. Tổng hợp các chất
c. Vận chuyển thụ động
d. Co cơ
Có bao nhiêu đáp án đúng?
(a)
Dựa vào hình vẽ trên cho biết các hình thức vận chuyển qua màng sinh chất tương ứng là
A. (1): Khuếch tán qua lớp phospholipid kép, (2): Khuếch tán qua kênh protein(3): Vận chuyển chủ động.
B. (1): Khuếch tán qua lớp phospholipid kép, (2): Vận chuyển chủ động. (3): Khuếch tán qua kênh protein.
C. (1): Vận chuyển chủ động, (2): Khuếch tán qua lớp phospholipid kép. (3): Khuếch tán qua kênh protein.
D. (1): Vận chuyển chủ động, (2): Khuếch tán qua kênh protein. (3): Khuếch tán qua lớp phospholipid kép.
Cho thông tin ở bảng sau:
Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí?
A. 1 – d; 2 – c; 3 - ab.
B. 1 – c; 2 – b; 3 - ad.
C. 1 – c; 2 – d; 3 - ab.
D. 1 – bc; 2 – d; 3 - a.
Hình bên mô tả hiện tượng gì?
A. Xuất bào.
B. Nhập bào.
C.Vận chuyển thụ động.
D. Vận chuyển chủ động.
Trong ẩm thực, quả cà chua thường được tỉa thành hình hoa để trang trí. Ở vỏ quả cà chua, mặt trong hút nước hoặc mất nước nhanh và nhiều hơn mặt ngoài. Để các “cánh hoa” của nở đẹp (cong ra ngoài), vỏ cà chua sau khi cắt sẽ ngâm vào ………(1)…………
Từ/Cụm từ (1) là:
A. nước cất để mặt trong hút nhiều nước hơn mặt ngoài
B. môi trường đẳng trương để mặt trong hút nhiều nước hơn mặt ngoài.
C. nước muối ưu trương để mặt ngoài mất nước nhiều hơn mặt trong.
D. nước đường ưu trương và lạnh để cà chua tươi lâu.
