wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ 10: Bảo quản, chế biến nông lâm

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Nông lâm thủy sản gồm bao nhiêu đặc điểm cơ bản?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

2.

Mục đích của công tác bảo quản nông, lâm, thủy sản là

a)

duy trì những đặc tính ban đầu

b)

để buôn bán

c)

để làm giống

d)

để nâng cao giá trị

3.

Mục đích của công tác chế biến nông – lâm – thủy sản là

a)

tránh bị hư hỏng

b)

duy trì, nâng cao chất lượng

c)

để làm giống

d)

duy trì những đặc tính ban đầu

4.

Trong quá trình bảo quản, nhiệt độ tăng ảnh hưởng như thế nào đến nông, lâm, thủy sản?

a)

Chất lượng nông, lâm, thủy sản bị giảm sút.

b)

Làm cho nông, lâm, thủy sản bị nóng lên.

c)

Nông, lâm, thủy sản dễ bị thối, hỏng.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

5.

Hoạt động nào sau đây là chế biến nông, lâm, thủy sản?

a)

Cất khoai trong chum.

b)

Ngâm tre dưới nước.

c)

Làm măng ngâm dấm

d)

Trữ gạo trong bồ

6.

Hoạt động nào sau đây là bảo quản nông, lâm, thủy sản?

a)

Làm thịt hộp

b)

Sấy khô thóc.

c)

Muối dưa cà.

d)

Làm bánh chưng

7.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG là của nông, thủy sản?

a)

Chứa nhiều chất dinh dưỡng

b)

Nông sản, thủy sản chứa chủ yếu là chất xơ

c)

Đa số nông sản, thủy sản chứa nhiều nước

d)

Dễ bị vi sinh vật xâm nhiễm gây thối hỏng

8.

Câu 23: Ảnh hưởng của điều kiện môi trường đến bảo quản nông, lâm, thủy sản là

a)

mưa

b)

gió

c)

ánh sáng môi trường

d)

độ ẩm không khí

9.

Câu 24. Độ ẩm không khí thích hợp cho việc bảo quản thóc, gạo là từ

a)

50% - 70%

b)

30% - 50%

c)

70% - 80%

d)

80% - 90%

10.

Đa số vi sinh vật phát triển tốt nhất ở nhiệt độ

a)

200C – 400C

b)

100C – 200C

c)

150C – 200C

d)

150C – 300C

11.

Nhiệt độ môi trường bảo quản tăng lên 100C thì các phản ứng sinh hóa trong rau, quả tươi tăng lên

a)

1 - 1,5 lần

b)

2,5 – 3,5 lần

c)

2 – 3 lần

d)

1 - 2 lần

12.

Quy trình bảo quản hạt giống mà bà con nông dân thực hiện phổ biến theo quy mô gia đình được làm theo thứ tự

a)

Thu hoạch - Tách hạt - Làm khô - Phân loại - Xử lí bảo quản - Đóng gói - Bảo quản - Sử dụng.

b)

Thu hoạch - Tách hạt - Phân loại - Làm khô - Xử lí bảo quản - Đóng gói - Bảo quản - Sử dụng

c)

Thu hoạch - Làm khô - Tách hạt - Phân loại - Xử lí bảo quản - Đóng gói - Bảo quản - Sử dụng.

d)

Thu hoạch - Phân loại - Làm khô - Tách hạt - Xử lí bảo quản - Đóng gói - Bảo quản - Sử dụng.

13.

Để bảo quản hạt giống dài hạn cần

a)

Giữ ở điều kiện nhiệt độ và độ ẩm bình thường.

b)

Giữ ở nhiệt độ 30 – 40 độ C, độ ẩm 35 – 40%

c)

Giữ ở nhiệt độ - 10 độ C, độ ẩm 35 – 40%

d)

Giữ ở nhiệt độ bình thường, độ ẩm 35 – 40%

14.

Mục đích của công tác bảo quản hạt giống, củ giống là

a)

Hạn chế tổn thất về số lượng và chất lượng, nâng cao năng suất cây trồng

b)

Hạn chế tổn thất về số lượng và chất lượng, chống lây lan sâu bệnh

c)

Hạn chế tổn thất về số lượng và chất lượng, duy trì tính chất ban đầu

d)

Hạn chế tổn thất về số lượng, chất lượng đảm bảo cho tái sản xuất, duy trì đa dạng sinh học.

15.

Ý nghĩa của việc làm khô trong quy trình bảo quản hạt giống là

a)

Làm giảm độ ẩm trong hạt.

b)

Diệt mầm bệnh, vi khuẩn.

c)

Làm tăng độ ẩm trong hạt.

d)

Làm cho chín những hạt còn xanh khi thu hoạch

16.

Quy trình bảo quản củ giống khác với bảo quản hạt giống là

a)

không làm khô, bảo quản trong bao, túi kín, xử lí chống vsv hại

b)

xử lí chống vsv gây hại, làm khô, xử lí ức chế nảy mầm

c)

không bảo quản trong bao, túi kín, Không làm khô, Xử lí chống vsv gây hại, Xử lí ức chế nảy mầm.

d)

xử lí ức chế này mầm, bảo quản trong bao tải

17.

Củ giống bảo quản cần có mấy tiêu chuẩn?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

18.

Thời gian bảo quản củ giống có gì khác so với bảo quản hạt giống?

a)

Củ giống không thể bảo quản trung hạn và dài hạn.

b)

Củ giống không thể bảo quản ngắn hạn và trung hạn.

c)

Củ giống không thể bảo quản dài hạn.

d)

Củ giống không thể bảo quản trung hạn.

19.

Mục đích của việc bảo quản hạt giống là

a)

bảo quản để ăn dần.

b)

tăng năng suất cây trồng cho vụ sau.

c)

giữ được độ nảy mầm của hạt.

d)

giữ nguyên lượng nước để hạt nảy mầm.

20.

Hạt để làm giống cần có các tiêu chuẩn sau

a)

Chất lượng tốt, thuần chủng, không sâu bệnh.

b)

Sức chống chịu cao, không sâu bệnh, khô.

c)

Khô, sức sống tốt, không sâu bệnh

d)

Sức sống cao, chất lượng tốt, không sâu bệnh

21.

Để bảo quản hạt giống trung hạn cần được giữ ở

a)

nhiệt độ 30 – 40oC, độ ẩm 35 – 40%

b)

nhiệt độ 0oC, độ ẩm 35 – 40%

c)

nhiệt độ bình thường, độ ẩm 35 – 40%

d)

điều kiện nhiệt độ và độ ẩm bình thường


22.

Quy trình: “ Thu hoạch→ Tuốt, tẻ hạt → Làm sạch, phân loại → Làm khô → Làm nguội → Phân loại theo chất lượng → Bảo quản → Sử dụng ” là quy trình bảo quản

a)

Thóc, ngô

b)

Khoai lang tươi

c)

Hạt giống

d)

Sắn lát khô.

23.

Quy trình: “ Thu hái → Chọn lựa → Làm sạch → Làm ráo nước → Bao gói → Bảo quản lạnh → Sử dụng ” là quy trình

a)

Chế biến rau quả

b)

Bảo quản lạnh rau, quả tươi

c)

Chế biến xirô

d)

Bảo quản rau, quả tươi

24.

Bước tiếp theo của bước ‘làm sạch’ trong quy trình chế biến tinh bột sắn là

a)

nghiền

b)

làm khô

c)

đóng gói

d)

tách bã

25.

Trong quy trình chế biến rau quả theo phương pháp đóng hộp bước ‘xử lí nhiệt’ có tác dụng là

a)

làm chín sản phẩm

b)

làm mất hoạt tính các loại enzim

c)

tiêu diệt vi khuẩn

d)

thanh trùng

26.

Bảo quản bằng chiếu xạ là phương pháp bảo quản

a)

Hạt giống

b)

Củ giống

c)

Thóc, ngô

d)

Rau, hoa, quả tươi

27.

Quy trình bảo quản thóc, ngô gồm mấy bước?

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

28.

Quy trình bảo quản rau, hoa, quả tươi bằng phương pháp lạnh gồm mấy bước?

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

29.

Bảo quản trong môi trường khí biến đổi là phương pháp bảo quản

a)

Hạt giống

b)

Củ giống

c)

Thóc, ngô

d)

Rau, hoa, quả tươi

30.

Có mấy phương pháp chế biến rau quả đã học?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

31.

Quy trình: “Làm sạch thóc → Xay → Tách trấu → Xát trắng → Đánh bóng → Bảo quản → Sử dụng” là quy trình

a)

Chế biến gạo.

b)

Chế biến gạo từ thóc theo quy mô gia đình.

c)

Chế biến gạo từ thóc theo quy mô công nghiệp

d)

Bảo quản gạo.

32.

Quy trình: “ Nguyên liệu rau, quả → Phân loại → Làm sạch → Xử lí cơ học → Xử lí nhiệt → Vào hộp → Bài khí → Ghép mí → Thanh trùng → Làm nguội → Bảo quản thành phẩm → Sử dụng” là quy trình

a)

Bảo quản lạnh

b)

Chế biến rau quả theo phương pháp đóng hộp

c)

Bảo quản rau quả theo phương pháp đóng hộp

d)

Bảo quản thường

33.

Có mấy phương pháp bảo quản thóc, ngô?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

34.

Quy trình chế biến gạo từ thóc gồm mấy bước?

a)

8

b)

7

c)

5

d)

6

35.

Đặc điểm của kho silô

a)

Là dạng kho hình trụ, hình vuông hay hình sáu cạnh.

b)

Dưới sàn kho có gầm thông gió

c)

Tường kho xây bằng tôn hay fibrô xi măng

d)

Mái che có vòm cuốn bằng gạch

36.

Đặc điểm không phải của nhà kho bảo quản

a)

Mái che có vòm cuốn bằng gạch

b)

Dưới sàn kho có gầm thông gió

c)

Mái che xây bằng tôn hay fibrô xi măng

d)

Là dạng kho hình trụ, hình vuông hay hình sáu cạnh

37.

Đặc điểm của nhà kho bảo quản

a)

Là dạng kho hình trụ, hình vuông hay hình sáu cạnh.

b)

Được xây bằng bê tông cốt thép

c)

Mái che xây bằng tôn hay fibrô xi măng

d)

Thường được cơ giới hoá và tự động hoá

38.

Đặc điểm không phải của kho silô:

a)

Là dạng kho hình trụ, hình vuông hay hình sáu cạnh.

b)

Được xây bằng bê tông cốt thép

c)

Mái che xây bằng tôn hay fibrô xi măng

d)

Thường được cơ giới hoá và tự động hoá

39.

Đối tượng gây hại cho khoai lang tươi là

a)

sâu đục thân

b)

mọt gạo

c)

bọ hà

d)

sâu đục quả

40.

Đối tượng gây hại cho gạo là

a)

sâu đục thân

b)

mọt gạo

c)

bọ hà

d)

sâu đục quả

41.

Dùng ozon để bảo quản

a)

thóc, ngô

b)

khoai lang tươi

c)

sắn lát khô

d)

rau, hoa, quả tươi

42.

Bảo quản trong môi trường khí biến đổi là

a)

Giảm hàm lượng O2, tăng hàm lượng CO2

b)

Tăng hàm lượng O2, tăng hàm lượng CO2

c)

Giảm hàm lượng O2, giảm hàm lượng CO2

d)

Tăng hàm lượng O2, giảm hàm lượng CO2

43.

Bảo quản trong môi trường khí biến đổi là giữ hàm lượng O2 ở mức

a)

1% - 5%

b)

10% - 15%

c)

5% - 10%

d)

15% - 20%

44.

Bảo quản trong môi trường khí biến đổi là giữ hàm lượng CO2 ở mức

a)

1% - 3%

b)

3% - 5%

c)

2% - 4%

d)

4% - 6%

45.

Phương pháp chiếu xạ có tác dụng

a)

Làm mất nước

b)

Giảm hô hấp

c)

Kéo dài thời gian ngủ nghỉ

d)

Diệt vi sinh vật

46.

Gạo sau khi tách trấu gọi là

a)

Tấm

b)

Cám

c)

Gạo lật (gạo lức)

d)

Gạo trắng

47.

Tác dụng của đánh bóng hạt gạo là gì?

a)

Làm hạt gạo láng bóng, trắng, đẹp để xuất khẩu.

b)

Tách lớp vỏ cám bao quanh hạt gạo

c)

Tách nội nhũ ra khỏi hạt gạo

d)

Làm sạch trấu dính trên hạt gạo

48.

Thế nào là xát trắng hạt gạo?

a)

Làm hạt gạo láng bóng, trắng, đẹp để xuất khẩu.

b)

Tách lớp vỏ cám bao quanh hạt gạo

c)

Tách nội nhũ ra khỏi hạt gạo

d)

Làm sạch trấu dính trên hạt gạo

49.

Gạo tấm là

a)

gạo được chế biến theo phương pháp truyền thống

b)

hạt gạo bị gãy khi chế biến

c)

hat gạo lức được chuyển sang giai đoạn chế biến đặc biệt

d)

gạo và cám trộn chung với nhau

50.

Bước tiếp theo của bước ‘làm sạch’ trong quy trình chế biến tinh bột sắn là

a)

nghiền

b)

làm khô

c)

đóng gói

d)

tách bã

51.

Trong quy trình chế biến rau quả theo phương pháp đóng hộp bước ‘xử lí nhiệt’ có tác dụng là

a)

làm chín sản phẩm

b)

làm mất hoạt tính các loại enzim

c)

tiêu diệt vi khuẩn

d)

thanh trùng

52.

Quy trình công nghệ chế biến rau, quả theo phương pháp đóng hộp gồm mấy bước?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

53.

Quy trình chế biến gạo từ thóc gồm mấy bước?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

54.

Bảo quản bằng chiếu xạ là phương pháp bảo quản

a)

Rau, hoa, quả tươi

b)

Củ giống

c)

Thóc, ngô

d)

Sắn lát khô

55.

Gạo lức là gạo

a)

đã đánh bóng

b)

gạo tấm

c)

còn lớp vỏ cám

d)

còn lớp vỏ trấu

56.

Xác định phương pháp nào dưới đây không phải là phương pháp chế biến sắn

a)

Thái lát, phơi khô

b)

Chẻ, chặt khúc, phơi khô

c)

Phơi cả củ

d)

Cho vào bao tải, để nơi khô kín

57.

Xác định phương pháp nào dưới đây không phải là phương pháp chế biến rau, quả

a)

Đóng hộp

b)

Thái lát, phơi khô

c)

Sấy khô

d)

Tạo các loại nước uống

58.

Xây nhà kho với tường dày có ý nghĩa

a)

Hạn chế tác động của nhiệt độ và sự phá hại của sinh vật

b)

Hạn chế tác động của nhiệt độ và sự phá hại của VSV

c)

Hạn chế tác động của mưa gió và côn trùng gây hại

d)

Hạn chế tác động của lũ lụt và chuột gây hại

59.

Điều lưu ý khi sử dụng hoá chất trong quá trình bảo quản

a)

Thuộc danh mục cho phép của các cơ quan chức năng

b)

Có giá thành cao

c)

Được bán tự do khi có người tới nhà giới thiệu

d)

Có tác dụng bảo quản càng lâu càng tốt

60.

Phương tiện bảo quản: chum vại, thùng phuy, bồ cót là phương pháp bảo quản nào?

a)

Phương pháp bảo quản đổ rời

b)

Phương pháp bảo quản hiện đại

c)

Phương pháp bảo quản truyền thống

d)

Phương pháp bảo quản hệ thống silô liên hoàn

61.

Không được sử dụng khoai tây mộc mầm hoặc chuyển sang màu xanh vì có chứa chất nào sau đây

a)

Solanin

b)

Xyanua

c)

Axit latic

d)

Axit xianuic

62.

Rau có đặc điểm

a)

Chứa nhiều tinh bột

b)

Chứa nhiều canxi

c)

Chứa nhiều muối khoáng

d)

Chứa nhiều nước

63.

Câu 80. Quy trình: “ Nguyên liệu rau, quả → Phân loại → Làm sạch → Xử lí cơ học → Xử lí nhiệt → Vào hộp → Bài khí → Ghép mí → Thanh trùng → Làm nguội → Bảo quản thành phẩm → Sử dụng” là quy trình

a)

Bảo quản lạnh

b)

Chế biến rau quả theo phương pháp đóng hộp

c)

Bảo quản thường

d)

Bảo quản rau quả theo phương pháp đóng hộp

64.

Phương pháp bảo quản đổ rời, thông gió tự nhiên hay thông gió tích cực có cào đảo thường gắn liền với phương tiện bảo quản nào?

a)

Chum, nhà kho

b)

Nhà kho, thùng phuy

c)

Kho silô, chum

d)

Nhà kho, kho silo

65.

Trong quy trình chế biến cà phê nhân theo phương pháp ướt, bước nào giúp tạo hương vị cà phê thơm ngon?

a)

Xát bỏ vỏ trấu.

b)

Ngâm ủ (lên men).

c)

Bóc vỏ quả.

d)

Làm sạch.

66.

Câu 83. Trong quy trình chế biến cà phê nhân theo phương pháp ướt, để thu được cà phê nhân chất lượng cao cần

a)

Loại bỏ cà phê xanh, rửa sạch nhớt, thu hái cà phê đúng thời vụ

b)

Rửa sạch nhớt, loại bỏ cà phê xanh, thu hái cà phê đúng thời vụ

c)

Thu hái cà phê đúng thời vụ, sấy cà phê nhân đến độ ẩm đảm bảo là 12,5 – 13%.

d)

Rửa sạch nhớt, sấy cà phê nhân đến độ ẩm đảm bảo là 12,5 – 13%, loại bỏ cà phê xanh

67.

Trong quy trình chế biến chè xanh theo quy mô công nghiệp vò chè là bước thứ mấy?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

68.

Loại lâm sản nào chiếm tỉ trọng lớn trong chế biến lâm sản?

a)

Tre.

b)

Nứa.

c)

Gỗ

d)

Mây.

69.

Quy trình công nghệ chế biến cà phê nhân theo phương pháp ướt gồm mấy bước?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

70.

Trong quy trình công nghệ chế biến cà phê nhân theo phương pháp ướt thì ngâm ủ loại bỏ phần nào sau đây?

a)

Vỏ quả

b)

Vỏ thịt

c)

Vỏ trấu

d)

Nhân

71.

Trong quy trình công nghệ chế biến chè xanh theo quy mô công nghiệp thì sau khi làm héo rồi tới bước nào sau đây?

a)

Vò chè

b)

Diệt men

c)

Đóng gói

d)

Làm khô

72.

Trong quy trình chế biến chè xanh theo quy mô công nghiệp, thì bước làm nát tế bào lá chè, giúp dịch chè thoát ra là

a)

Vò chè

b)

Làm khô

c)

Phân loại,đóng gói

d)

Làm héo

73.

Tác dụng của diệt men trong lá chè là

a)

diệt vi sinh vật lên men

b)

kích thích vi sinh vật lên men

c)

làm mất hoạt tính của enzim trong lá chè

d)

làm tăng hoạt tính enzim

74.

Cà phê thóc khi đã rửa sạch nhớt, làm khô ở độ ẩm(%) an toàn là

a)

12,5 - 13

b)

12 - 13

c)

20 – 21

d)

20,5 - 21

75.

Quy trình công nghệ chế biến chè xanh theo qui mô công nghiệp là

a)

nguyên liệu, làm héo, diệt men, vò chè, làm khô, phân loại đóng gói, sử dụng

b)

nguyên liệu, diệt men, làm héo, vò chè, làm khô, phân loại đóng gói, sử dụng

c)

nguyên liệu, làm héo, vò chè, diệt men, làm khô, phân loại đóng gói, sử dụng

d)

nguyên liệu, làm héo, diệt men, làm khô, vò chè, phân loại đóng gói, sử dụng

76.

Trong quy trình công nghệ chế biến cà phê nhân theo phương pháp ướt thì sau khi bóc vỏ

quả rồi tới bước nào sau đây?

a)

Ngâm ủ

b)

Bảo quản

c)

Cà phê nhân

d)

Đóng gói

77.

Để có phê nhân có chất lượng cao, theo phương pháp chế biến ướt ta cần làm gì ?

a)

Chọn quả chín, phơi khô, không ngâm

b)

Chọn quả chí, phơi khô, ngâm ủ

c)

Chọn quả chín, rửa sạch nhớt , phơi khô (độ ẩm 15 %)

d)

Chọn quả chín, rửa sạch nhớt , phơi khô (độ ẩm 12.5 %)

78.

Cà phê sau khi xát bỏ vỏ trấu gọi là cà phê gì?

a)

Cà phê thóc

b)

Cà phê nhân

c)

Cà phê thóc thành phẩm

d)

Cà phê bột

79.

Câu 97: Theo em, lợi ích nào của cây rừng đối với con người là quan trọng nhất?

a)

Điều hòa khí hậu

b)

Làm đồ mộc dân dụng, trang trí nội thất

c)

Đóng tàu, làm giấy

d)

Xây dựng, chất đốt

80.

Gạo sau khi tách cám gọi là

a)

Tấm

b)

Trấu

c)

Gạo lật (gạo lức)

d)

Gạo trắng

81.

Bảo quản khoai lang tươi cần

a)

Hong khô, xử lí chống nảy mầm

b)

Xử lí chống nảy mầm, đóng gói

c)

Xử lí chống nấm, đóng gói

d)

Xử lí chống nảy mầm, xử lí chống nấm

82.

Đặc điểm nào sau đây do nông sản chứa nhiều nước?

a)

Thuận lợi cho công tác bảo quản

b)

Được sử dụng làm nguyên liệu trong các ngành công nghiệp chế biến.

c)

Dễ bị VSV xâm nhiễm

d)

Cung cấp chất dinh dưỡng cần thiết cho cuộc sống hằng ngày của con người.