wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử 10

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam vẫn duy trì tín ngưỡng nào sau đây

a)

Thờ phật

b)

Thờ thánh Ala

c)

Thờ chùa

d)

Thờ nhiều vị thần tự nhiên

2.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về lễ hội của người kinh

a)

Quy mô lễ hội khá đa dạng

b)

Lễ hội chỉ diễn ra vào mùa xuân

c)

Mang đậm tính truyền thống

d)

Hệ thống lễ hội đa dạng và phong phú

3.

Các trường thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi là

a)

Cục bách tác

b)

Quốc sử quán

c)

Quốc tử giám

d)

Hàn lâm viện

4.

Hai loại hình văn học chính của Đại Việt dưới các triều đại phong kiến là

a)

Văn học nhà nước và văn học dân gian

b)

Văn học viết và văn học truyền thống

c)

Văn học nhà nước và văn học tự do

d)

Văn học dân gian và văn học viết

5.

Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt Nhằm khuyến khích nông nghiệp phát triển

a)

Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập

b)

Khuyến khích khai hoang mở rộng diện tích đất canh tác

c)

Tổ chức nghi lễ cày ruộng Tịch Điền khuyến khích sản xuất

d)

Nhà nước quan tâm trị thủy bảo vệ sức kéo nông nghiệp

6.

Trong thời Văn Minh Đại Việt việc buôn bán trong nước diễn ra chủ yếu ở

a)

Các bến cảng: Vân Đồn, Lạch Trường

b)

Các chợ làng, chợ huyện

c)

Các làng nghề thủ công

d)

Vùng biên giới Việt-Trung

7.

Nội dung nào sau đây không phải là tín ngưỡng của cư dân trong nền văn minh Đại Việt

a)

Thờ cúng tổ tiên

b)

Thờ người có công với đất nước

c)

Thờ Mẫu, thờ Thành hoành, thờ tồ nghề

d)

Thờ thần Mặt Trời và thần Sáng tạo

8.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc

a)

Kêu gọi toàn dân tham gia vào mặt trận Tổ quốc

b)

Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo

c)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng vùng miền

d)

Đề ra chủ chương chính sách hoạt động tôn giáo

9.

Nghệ thuật sân khấu truyền thống Việt Nam không có loại hình nào sau đây

a)

Múa rối

b)

Ca trù

c)

Kịch nói

d)

Chèo

10.

Từ thời Lê Sơ tôn giáo nào sau đây giữ địa vị độc tôn ở nước ta

a)

Phật giáo

b)

Đạo giáo

c)

Nho giáo

d)

Công giáo

11.

Trên cơ sở chữ Hán người Việt đã sáng tạo ra loại chữ viết nào sau đây

a)

Chữ Phạn

b)

Chữ Nôm

c)

Chữ La-tinh

d)

Chữ Quốc ngữ

12.

Trong chính sách dân tộc về kinh tế Nhà nước Việt Nam có chủ trương nào sau đây

a)

Phát triển kinh tế miền núi vùng dân tộc thiểu số

b)

Phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần

c)

Xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

Phát triển nền kinh tế nhiều ngành, quy mô, trình độ công nghệ

13.

Các triều đại phong kiến ở Việt Nam đều theo thể chế nào sau đây

a)

Quân chủ chuyên chế

b)

Quân chủ lập hiến

c)

Quân chủ quy mô

d)

Quân chut đại nghị

14.

Dưới triều đại nhà Lê (thế kỷ XV) bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành

a)

Hình luật

b)

Hình thư

c)

Quốc triều hình luật

d)

Hoàng Việt luật lệ

15.

Luật Hồng Đức là bộ luật được ban hành dưới triều đại nào

a)

b)

Trần

c)

Lê Sơ

d)

Nguyễn

16.

Văn học Đại Việt trong các thế kỷ X-XV không bao gồm thể loại nào sau đây

a)

Văn học dân gian

b)

Văn học chữ Nôm

c)

Văn học chữ Phạn

d)

Văn học chữ Hán

17.

Cơ quan chuyên trách chép sử của nhà nước phong kiến thời Nguyễn là

a)

Quốc sử quán

b)

Nội mệnh phủ

c)

Hàn lâm viện

d)

Ngự sử đài

18.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của nền văn minh Đại Việt trong lịch sử dân tộc Việt Nam

a)

Thể hiện một nền văn hóa rực rỡ phong phú toàn diện và độc đáo

b)

Chứng tỏ văn hóa ngoại lai hoàn toàn lấn áp văn hóa truyền thống

c)

Khẳng định bản sắc dân tộc của một quốc gia văn hiến văn minh

d)

Thể hiện sự kết hợp giữa văn hóa bản địa và văn hóa bên ngoài

19.

Bộ "Quốc Triều hình luật" hay "luật Hồng Đức" được biên soạn và ban hành dưới thời vua nào

a)

Lê Thánh Tông

b)

Lê Nhân Tông

c)

Lê Thái Tổ

d)

Lê Thái Tông

20.

Bộ luật Hình Thư được ra đời ở thời vua nào

a)

Lý Nhân Tông

b)

Lý Thái Tông

c)

Lý Thánh Tông

d)

Lý Thái Tổ

21.

Tên bộ luật thành văn đầu tiên của nước ta thời Văn Minh Đại Việt là gì

a)

Hình luật

b)

Quốc triều hình luật

c)

Hình thư

d)

Hoàng Việt Luật Lệ

22.

Bộ máy chính quyền thời Lê Sơ được hoàn chỉnh nhất dưới thời vua nào

a)

Lê Nhân Tông

b)

Lê Thái Tông

c)

Lê Thánh Tông

d)

Lê Thái Tổ

23.

Các vua Thời Tiền Lê, Lý hàng năm tổ chức lễ tịch điện nhằm mục đích gì

a)

Khuyến khích sản xuất nông nghiệp

b)

Khuyến khích khai khẩn đất hoang

c)

Khuyến khích bảo vệ, tôn tạo đê điều

d)

Về khách sản xuất nông lâm nghiệp

24.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng sự phát triển của văn minh Đại Việt thời phong kiến

a)

Văn học chữ Hán phát triển mạnh, đạt nhiều thành tựu rực rỡ

b)

chịu ảnh hưởng sâu sắc từ văn học Ấn Độ

c)

Văn học dân gian phản ánh tâm tư tình cảm của các tầng lớp nhân dân

d)

Văn học chữ Nôm xuất hiện vào thế kỷ XIII và phát triển từ thế kỷ XV

25.

Nhân tố quan trọng nào sau đây quyết định sự thành công các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm bảo vệ nền độc lập dân tộc ở Việt Nam

a)

Khối đại đoàn kết dân tộc

b)

Tinh thần đấu tranh anh dũng

c)

Nghệ thuật quân sự độc đáo

d)

Sự lãnh đạo tài tình, sáng suốt

26.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam về chính sách dân tộc

a)

Kêu gọi toàn dân tham gia vào mặt trận tổ quốc

b)

Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng tôn giáo

c)

Coi đây là vấn đề chiến lược cơ bản, lâu dài, cấp bách hiện nay

d)

Đề ra chủ chương chính sách hoạt động tôn giáo

27.

Công trình kiến trúc nào dưới đây được coi là minh chứng cho sự phát triển rực rỡ của văn minh Đại Việt trên các lĩnh vực chính trị kinh tế văn hóa giáo dục

a)

Lai Viễn Kiều(Quảng Nam)

b)

Hoàng thành Thăng Long (Hà Nội)

c)

Dinh Độc Lập(TP.Hồ Chí Minh)

d)

Phật viện Đông Dương(Quảng Nam)

28.

Nho giáo sớm trở thành hệ tư tưởng của chế độ phong kiến Đại Việt vì Nho giáo

a)

Được đông đảo các tầng lớp nhân dân sùng mộ

b)

Có nội dung đơn giảm nên người dân dễ tiếp cận

c)

Góp phần củng cố quyền lực của giai cấp thống trị

d)

Hòa quện với các tính ngưỡng dân gian của người Việt

29.

Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây

a)

Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý Trần

b)

Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt

c)

Thể hiện sự sáng tạo tiếp biến văn hóa của người Việt

d)

Ảnh hưởng của việc truyền bá công giáo và Việt Nam

30.

Địa bàn cư trú chủ yếu của người kinh là

a)

Đồng bằng

b)

Ven biển

c)

Đồi núi

d)

Trung du

31.

Một trong những cơ sở dẫn đến sự hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam là

a)

Yêu cầu thống nhất các vùng lãnh thổ thành một quốc gia

b)

Yêu cầu tập trung lực lượng đấu tranh chống giặc ngoại xâm

c)

Tham vọng xâm lược và bành trướng lãnh thổ ra bên ngoài

d)

Nhu cầu mở rộng giao lưu buôn bán với các nước láng giềng

32.

Chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước đem lại ý nghĩa nào sau đây đối với việc củng cố và tăng cường khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam

a)

Góp phần nâng cao vị thế quốc tế của Việt Nam

b)

Tạo nên sự đa dạng về văn hóa giữa các dân tộc

c)

Góp phần nâng cao đời sống của đồng bào các dân tộc

d)

Thúc đẩy kinh tế quốc gia phát triển nhanh và bền vững

33.

Nhà ở truyền thống của người kinh là

a)

Nhà trên xây bằng gạch hoặc đắp bằng đất

b)

Nhà sàn làm bằng gỗ tre nứa lá

c)

Nhà nửa sàn nửa trệt xây tường

d)

Nhà nhiều tầng được dựng bằng gỗ

34.

So với các dân tộc Kinh điểm khác trong trang phục của các dân tộc thiểu số là

a)

Trang phục thường có hoa văn trang trí sặc sỡ

b)

Được may bằng nhiều loại vải có chất liệu tự nhiên

c)

Trang phục chủ yếu là áo và quần hoặc váy

d)

Trang phục có sự thay đổi theo mùa

35.

Hoạt động sản xuất nông nghiệp của các dân tộc thiểu số ở vùng cao Việt Nam có đặc điểm nổi bật nào sau đây

a)

Lúa nước được trồng ở ruộng bậc thang

b)

Phát triển nuôi trồng thủy hải sản

c)

Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt

d)

Phải thường xuyên thau chua rửa mặn

36.

Trong sản xuất nông nghiệp của dân tộc Kinh hoạt động kinh tế chính là

a)

Canh tác lúa nước

b)

Chăn nuôi gia súc

c)

Nuôi trồng thủy hải sản

d)

Trồng cây lúa nương

37.

Về thủ công nghiệp sản phẩm của người kinh rất đa dạng và tinh xảo không những đáp ứng nhu cầu trong nước mà còn

a)

Xuất khẩu

b)

Nhập khẩu

c)

Giao lưu

d)

Biếu, tặng

38.

Tí ngưỡng tôn giáo nào sau đây được người Việt tiếp thu từ bên ngoài

a)

Thờ phật

b)

Thờ anh hùng dân tộc

c)

Thờ Thành hoàng

d)

Thờ cúng tổ tiên

39.

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam phát triển chủ yếu là ngành nghề nào

a)

Ngành nông trồng lúa

b)

ngành chăn nuôi

c)

Ngành nghề thủ công

d)

Ngành đánh bắt thủy hải sản

40.

Vì sao cư dân các dân tộc thiểu số ở miền núi Việt Nam chủ yếu đi bộ vào vận chuyển đồ bằng gùi

a)

Địa hình phức tạp độ rộng lớn hẹp

b)

Địa hình bằng phẳng lộ xi măng

c)

Địa hình phức tạp độ dốc thấp rộng

d)

Có nhiều cây cối chặn các lối đi

41.

Vì Sao hoạt động kinh tế chính của người kinh là sản xuất nông nghiệp trồng lúa nước

a)

Do cư trú chủ yếu ở vùng đồng bằng

b)

Do cư trú ở các sườn núi và đồi cao

c)

Do cư trú chủ yếu ở các thung lũng

d)

Do cư trú chủ yếu ở vùng có địa hình cao

42.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của khối đại đoàn kết trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay

a)

Là vấn đề có ý nghĩa chiến lược quyết định đến thành công của công cuộc xây dựng đất nước

b)

Là nền tảng để liên minh với các dân tộc láng giềng

c)

Là cơ sở để xóa bỏ mọi mâu thuẫn trong xã hội

d)

Là cơ sở để giao lưu và tiếp thu văn hóa bên ngoài

43.

Một trong những nhân tố quan trọng quyết định thắng lợi của sự nghiệp giải phóng dân tộc và xây dựng bảo vệ Tổ quốc hiện nay là

a)

Sự viện trợ của các nước xã hội chủ nghĩa

b)

Tác động của xu thế toàn cầu hóa

c)

Sức mạnh của khối đại đoàn kết dân tộc

d)

Tác động của cục diện đa cực nhiều trung tâm

44.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở dẫn tới sự hình thành khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam

a)

Nhu cầu thủy lợi và trị thủy phát triển nông nghiệp

b)

Chính sách xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc của nhà nước

c)

Yêu cầu đấu tranh chống các cuộc xâm lược của ngoại bang

d)

Yêu cầu mở rộng lãnh thổ xuống phía Nam của nhà nước

45.

Nội dung nào sau đây phản ánh điểm tương đồng về sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số ở Việt Nam

a)

Canh tác múa và các cây lương thực

b)

Canh tác lúa bằng ruộng bậc thang

c)

Chủ yếu canh tác ở nương rẫy

d)

Chủ yếu canh tác ở đồng bằng

46.

Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế

a)

Quân chủ lập hiến

b)

Quân chủ chuyên chế

c)

Quân hữu nô lệ

d)

Quân chủ chủ nô

47.

Nội dung nào sau đây là một trong những biểu hiện về tinh thần đoàn kết của cộng đồng các dân tộc Việt Nam trong lịch sử

a)

Chung vai sát cánh trong đấu tranh chống giặc ngoại xâm

b)

Tiến hành bành trướng mở rộng lãnh thổ đất nước

c)

Xây dựng nền văn hóa mang bản sắc của từng dân tộc

d)

Phát triển nền kinh tế đặc trưng của từng dân tộc

48.

Ý nào dưới đây không phản ánh đúng điểm chung trong bữa ăn truyền thống của dân tộc kinh và các dân tộc thiểu số

a)

Chủ yếu ăn cơm với rau và cá

b)

Có nhiều món ăn được chế biến từ thịt gia súc gia cầm

c)

Các thực phẩm từ chăn nuôi không đều chủ yếu dành cho các dịp lễ hội

d)

Bữa ăn truyền thống mang đậm bản sắc vùng miền dân tộc

49.

Cồng Chiêng là loại nhạc khí của các dân tộc thuộc khu vực nào sau đây ở Việt Nam

a)

Tây nguyên

b)

Tây bắc

c)

Đông bắc

d)

Nam trung

50.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của mỗi đoạn đoàn kết trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay

a)

Là sức mạnh nền tảng để bảo vệ độc lập chủ quyền của đất nước

b)

Là nền tảng để tiến hành liên minh với các dân tộc láng giềng

c)

Là cơ sở để xóa bỏ mọi mâu thuẫn trong xã hội Việt Nam

d)

Là cơ sở để mở rộng giao lưu và tiếp thu văn hóa bên ngoài

51.

Bộ máy nhà nước chuyên chế Trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào sau đây

a)

Nhà Lý

b)

Thời Trần

c)

Thời Lê Sơ

d)

Thời Hồ

52.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của các nghề thủ công đối với đời sống kinh tế xã hội của người Việt

a)

Đáp ứng nhu cầu của người dân

b)

Tạo ra nguồn hàng hóa xuất khẩu

c)

Đem lại việc làm cho người dân

d)

Là động lực chính phát triển kinh tế

53.

Một trong những chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam trên lĩnh vực an ninh quốc phòng là

a)

Giải quyết tốt quan hệ dân tộc trong mối liên hệ tộc người

b)

Củng cố và mở rộng lãnh thổ trên đất liền và trên biển

c)

Giữ gìn và củng cố mối quan hệ với các nước láng giềng

d)

Tôn vinh những giá trị truyền thống của các dân tộc

54.

Đồ ăn thức uống cơ bản truyền thống hàng ngày của người kinh ở miền Bắc bao gồm

a)

Thịt cá rau nước vối

b)

Cơm tẻ, nước chè

c)

Cơm thịt hải sản nước đậu

d)

Ngô khoai sắn rượu cần

55.

Tín ngưỡng nào sau đây không phải là tín ngưỡng dân gian của các dân tộc ở Việt Nam

a)

Thờ thánh Ala

b)

Thờ cúng tổ tiên

c)

Thờ anh hùng dân tộc

d)

Thờ cúng trời, đất

56.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về đời sống tinh thần của cộng đồng các dân tộc ở Việt Nam

a)

Chỉ tiếp thu văn hóa phương Đông

b)

Có tiếp thu văn hóa bên ngoài

c)

Mang đậm bản sắc văn hóa dân tộc

d)

Đời sống đa dạng và phong phú

57.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng hoạt động sản xuất của hầu hết các dân tộc ở Việt Nam

a)

Thương nghiệp đường biển là ngành kinh tế chính

b)

Nông nghiệp có vai trò bổ trợ cho thủ công nghiệp

d)

Chăn nuôi gia súc gia cầm là ngành kinh tế chủ đạo

58.

Nhân tố nào sau đây quyết định thắng lợi của sự nghiệp giải phóng dân tộc xây dựng phát triển bảo vệ Tổ quốc hiện nay

a)

Truyền thống yêu nước nồng nàn của dân tộc Việt Nam

b)

Sự liên kết chặt chẽ của các dân tộc trên đất nước Việt Nam

c)

Khối đại đoàn kết dân tộc ngày càng được củng cố và mở rộng

d)

Ý thức xây dựng của toàn dân tham gia đấu tranh bảo vệ tổ quốc

59.

Trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay khối đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào

a)

Rất quan trọng

b)

Đặc biệt quan trọng

c)

Tương đối quan trọng

d)

Tương đối đặc biệt

60.

Lương thực chính của các dân tộc ở Việt Nam là

a)

Thịt cá

b)

Rau củ

c)

Cá rau

d)

Lúa ngô

61.

Nhận định nào sau đây là không đúng về trang phục của các dân tộc ở Việt Nam

a)

Chủ yếu vay mượn từ bên ngoài

b)

Đa dạng về kiểu dáng và màu sắc

c)

Phong phú về hoa văn trang trí

d)

Thể hiện tập quán của mỗi dân tộc

62.

Nhà ở truyền thống của người kinh ở vùng đồng bằng duyên hải thường là loại nhà nào

a)

Nhà sàn

b)

Nhà tầng

c)

Nhà rông

d)

Nhà trệt

63.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của lễ hội đối với đời sống văn hóa tinh thần của các dân tộc Việt Nam

a)

Là dịp bày tỏ lòng biết ơn sự che chở phù hộ Của Thần Linh tổ tiên

b)

Là cơ sở vật chất tạo nên sự phát triển kinh tế văn hóa xã hội

c)

Góp phần giữ gìn và kế thừa bản sắc văn hóa qua các thế hệ

d)

Là dịp các thành viên gặp gỡ giao lưu và thắt chặt tình đoàn kết

64.

Tín ngưỡng truyền thống nào mà hầu hết các dân tộc ở Việt Nam đều thực hiện

a)

Thờ cúng tổ tiên

b)

Thờ sinh thực khí

c)

Thờ cúng Thánh Gióng

d)

Thờ cúng Thánh Tản Viên

65.

Các lễ hội ở các dân tộc ở Việt Nam thường gắn liền với hoạt động sản xuất nào

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Thương nghiệp

d)

Thủ công nghiệp

66.

Di sản văn hóa nào của đồng bằng các dân tộc thiểu số ở Tây Nguyên được tổ chức Unesco công nhận là kiệt tác truyền sau và di sản văn hóa phi vật thể của nhân loại (2005)

a)

Thực hành hát Then

b)

Nghi lễ và trò chơi kéo co

c)

Tín ngưỡng thờ cúng Hùng Vương

d)

Không gian văn hóa Cồng chiêng

67.

Các lễ hội gắn với nông nghiệp thường có mục đích gì

a)

Bày tỏ lòng biết ơn sự che chở và phù hộ Của Thần Linh với cộng đồng

b)

Bày tỏ lòng biết ơn sự che chở và phù hộ của tổ tiên với gia tộc

c)

Giữ gìn và Truyền thừa bản sắc văn hóa truyền thống của các dân tộc

d)

Gửi gắm ước mong về một cuộc sống tốt đẹp mùa màng bội thu

68.

Trung tâm buôn bán sầm uất nhất của Đại Việt trong các thế kỷ XI- XV là

a)

Phố Hiến

b)

Hội An

c)

Thanh Hà

d)

Thăng Long

69.

Nhận xét nào dưới đây đúng về đời sống tinh thần của cộng đồng các dân tộc ở Việt Nam

a)

Đa dạng, phong phú

b)

Không có bản sắc riêng

c)

Đơn điệu, nhàm chán

d)

Không có nhiều giá trị

70.

Một trong những tín ngưỡng truyền thống tồn tại phổ biến trong cộng đồng các dân tộc Việt Nam là

a)

Thờ Đức Phật

b)

Thờ cúng tổ tiên

c)

Thờ thánh Alq

d)

Thờ thiên Chúa

71.

Khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam đã được hình thành từ

a)

Thời dựng nước Văn Lang Âu Lạc

b)

Khi thắng lợi 1000 năm Bắc thuộc

c)

Khi giành được nền độc lập tự chủ

d)

Khi giặc phương bắc sang xâm lược

72.

Một trong những cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam là từ yêu cầu

a)

Giúp đỡ chia sẻ nhau trong cuộc sống

b)

Tập hợp lực lượng đấu tranh chống ngoại xâm

c)

Tập hợp chống thú giữ khi cuộc sống còn sơ Khai

d)

Chế tạo công cụ lao động trong sinh hoạt hàng ngày

73.

Nguyên tắc cơ bản nào sau đây là quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong việc chỉ đạo xây dựng mối quan hệ giữa các dân tộc

a)

Bình đẳng đoàn kết và tương trợ nhau cùng phát triển

b)

Bình đẳng hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển

c)

Đoàn kết giúp đỡ nhau đều vượt qua mọi khó khăn

d)

Hợp tác tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống

74.

Yếu tố nào dưới đây không phải là cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam

a)

Yêu cầu trị thủy để phục vụ sản xuất nông nghiệp

b)

Từ hình cảm gia đình và tình yêu quê hương đất nước

c)

Yêu cầu tập hợp lực lượng chống giặc ngoại xâm

d)

Yêu cầu hợp tác và giúp đỡ nhau trong cuộc sống

75.

Một trong những nội dung của nguyên tắc bình đẳng giữa các dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam là

a)

Các dân tộc tôn trọng và giúp đỡ nhau về mọi mặt

b)

Phát huy truyền thống đoàn kết trong lịch sử

c)

Các dân tộc Việt Nam đều có quyền ngang nhau

d)

Các dân tộc cùng nâng cao đời sống vật chất-tinh thần

76.

Lĩnh vực nào sau đây không phải là nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước kinh tế Việt Nam

a)

Kinh tế

b)

Quốc phòng -an ninh

c)

Xã hội

d)

Môi trường

77.

Khối đại đoàn kết dân tộc trong lịch sử Việt Nam được hình thành trước hết dựa trên cơ sở nào sau đây

a)

Quá trình đấu tranh xã hội chống ngoại xâm

b)

Quá trình Chinh phục thiên nhiên

c)

Tình cảm gia đình và tình yêu quê hương đất nước

d)

Quá trình giao lưu văn hóa với bên ngoài

78.

Trong thời kỳ cận hiện đại của đoàn kết dân tộc Việt Nam được phát huy cao độ thông qua

a)

Quá trình tiếp thu văn hóa bên ngoài

b)

Hợp tác kinh tế với nước ngoài

c)

Các hình thức mặt trận

d)

Kế thừa truyền thống của dân tộc

79.

Khối đại đoàn kết dân tộc có vai trò đặc biệt quan trọng trong lịch sử dựng nước giữ nước vì

a)

Quá trình dựng nước và giữ nước gắn liền với đoàn kết Chinh phục thiên nhiên

b)

Quá trình dựng nước và giữ nước gắn liền với chống giặc ngoại xâm

c)

Đại đoàn kết tạo nên sức mạnh quyết định cho một thắng lợi bảo vệ vững chắc độc lập

d)

Đây là truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam

80.

Nhận định nào dưới đây không phải là vai trò của nhà rông ở Tây Nguyên

a)

Lưu trữ thờ cúng những hiện vật giống thần bản mệnh của làng

b)

Nơi tổ chức lễ hội hay các lễ cúng thường niên và không thường niên

c)

Nơi tổ chức các hoạt động Hội chợ buôn bán, triển lãm văn hóa

d)

Nơi phân xử các vụ kiện tụng Tranh chấp của dân làng

81.

Nhận xét nào dưới đây không đúng về trang phục của các dân tộc ở Việt Nam

a)

Đa dạng về kiểu dáng màu sắc hoa văn trang trí

b)

Đơn điệu không có bản sắc riêng của từng tộc người

c)

Phản ánh tập quán óc thẩm mỹ của cộng đồng cư dân

d)

Trang phục của mỗi dân tộc có nét đặc trưng riêng

82.

Khối đại đoàn kết các dân tộc có vai trò như thế nào đối với cộng đồng đấu tranh chống ngoại xâm trong lịch sử Việt Nam

a)

Không đóng góp nhiều cho sự nghiệp chống ngoại xâm

b)

Là nhân tố quan trọng tạo nên sức mạnh quyết định cho mọi thắng lợi

c)

Là nhân tố thứ yếu góp phần dẫn đến sự thành công

d)

Nhân tố duy nhất quyết định đến sự thành công

83.

Ngày nay khối đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam được tập trung trong tổ chức nào sau đây

a)

Hội văn hóa Cứu quốc Việt Nam

b)

Mặt trận Liên Việt

c)

Mặt trận Tổ Quốc Việt Nam

d)

Đảng Cộng Sản Việt Nam