Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔn lịch sử THPT Nguyễn Chí Thanh 2024
Total questions: 84
Worksheet time: 7hrs 0mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Sau hiệp định Giơnevơ về Đông Dương; nhân dân ta không thể tiến hành Tổng tuyển cử để thống nhất đất nước là vì
a)
A. Mĩ phá hoại hiệp định; dựng lên chính quyền tay sai; âm mưu chia cắt lâu dài nước ta.
b)
B. đồng bào 2 miền khó khăn trong việc đi lại để tham gia Tổng tuyển cử.
c)
C. thiếu một ủy ban quốc tế để giám sát.
d)
D. hậu quả cuộc chiến tranh kéo dài 9 năm cản trở kế hoạch của ta.
2.
Câu 2. Nét nổi bật nhất về tình chính trị ở Việt Nam sau khi Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương được kí kết là
a)
A. Pháp rút quân khỏi miền Bắc trở về nước.
b)
B. miền Nam bầu cử và thành lập chính phủ.
c)
C. nhân dân hai miền tiến hành Tổng tuyển cử.
d)
D. đất nước bị chia cắt làm hai miền Nam - Bắc
3.
Câu 3. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam (9/1960) chủ trương tiến hành đồng thời
a)
A. cách mạng XHCN ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam.
b)
B. cách mạng ruộng đất ở miền Bắc và cách mạng tư sản dân quyền ở miền Nam.
c)
C. Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Bắc và cách mạng tư sản dân quyền ở miền Nam.
d)
D. cách mạng ruộng đất ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam
4.
Câu 4. Đầu năm 1955; khi đã đứng được ở Miền Nam Việt Nam tập đoàn Ngô Đình Diệm mở chiến dịch nào?
a)
A. “tố cộng”; “diệt cộng” trên toàn miền Nam.
b)
B. “đả thực”; “bài phong”; “diệt cộng” trên toàn miền Nam.
c)
C. “tiêu diệt cộng sản không thương tiếc” trên toàn miền Nam.
d)
D. “thà bắn lầm còn hơn bỏ sót” trên toàn miền Nam.
5.
Câu 5. Để đánh đổ ách thống trị của đế quốc Mĩ và chính quyền Sài Gòn; phương pháp đấu tranh bạo lực cách mạng lần đầu được Đảng Lao động Việt Nam đề ra tại
a)
A. kì họp thứ 4 Quốc hội khóa I từ ngày 20 đế 26/3/1955.
b)
B. hội nghị lần thứ 21 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (7/1973).
c)
C. hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1/1959).
d)
D.Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III (9/1960).
6.
Câu 6. Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến phong trào Đồng khởi là gì?
a)
A. Mĩ – Diệm phá hiệp định Giơnevo; thực hiện “tố cộng; diệt cộng”.
b)
B. Do tinh thần bất khuất; không chịu ách kìm kẹp của nhân dân ta.
c)
C. Do có nghị quyết của Hội nghị 15 của Đảng về đường lối cách mạng miền Nam.
d)
D. Do chính sách của Mĩ – Diệm làm cách mạng miền Nam tổn thất nặng nề.
7.
Câu 7. Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của phong trào “Đồng Khởi”?
a)
A. Làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.
b)
B. Giáng một đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ ở miền Nam.
c)
C. Làm phá sản chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của đế quốc Mĩ ở miền Nam.
d)
D. Đánh dấu bước phát triển nhảy vọt của cách mạng miền Nam.
8.
Câu 8. Kết quả nào sau đây là kết quả của phong trào “Đồng Khởi” đạt được?
a)
A. Sự ra đời của Chính phủ lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam.
b)
B. Mĩ làm cuộc đảo chính lật đổ Ngô Đình Diệm đưa tay sai mới lên cầm quyền.
c)
C. Phá vỡ từng mảng lớn bộ máy cai trị của địch ở nhiều thôn xã ở miền Nam.
d)
D. Buộc Mĩ phải “Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược miền Nam.
9.
Câu 9. Phong trào đấu tranh chính trị mở miền Nam trong những năm 1954-1960 đã
a)
A. làm suy yếu hệ thống chính quyền địch ở đô thị.
b)
B. tập hợp nhân dân trong một mặt trận chống Mĩ - Diệm rộng lớn.
c)
C. bước đầu làm thất bại âm mưu biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới của Mĩ.
d)
D. Làm thất bại chính sách “tố cộng”; ‘diệt cộng” của Mĩ - Diệm
10.
Câu 10. Tháng 9-1960; Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam diễn ra trong bối cảnh nào sau đây?
a)
A. Việt Nam gia nhập Liên hợp quốc.
b)
B. Miền Bắc đã được giải phóng.
c)
C. Đất nước đã được thống nhất.
d)
D. Miền Nam hoàn toàn giải phóng.
11.
Câu 11. Hiểu như thế nào về “Ấp chiến lược”?
a)
A. Là nơi tập trung quản lí hoạt động kinh tế của nhân dân miền Nam.
b)
B. Là một loại trại tập trung trá hình được dựng lên để kiểm soát; kìm kẹp nhân dân.
c)
C. Là một mô hình xây dựng kinh tế - xã hội do Mĩ trực tiếp quản lí ở vùng đô thị miền Nam.
d)
D. Là một chính sách nhằm cướp lại ruộng đất của nhân dân ta; tạo điều kiện cho các thế lực địa chủ - tư sản hóa ở miền Nam phát triển; làm chỗ dựa xã hội cho chính quyền Diệm.
12.
Câu 12. Trong “Chiến tranh đặc biệt”; “bình định” miền Nam trong vòng 2 năm là mục tiêu kế hoạch nào của Mỹ?
a)
A. Giôn-xơn Mác-na-ma-ra.
b)
B. Bình định toàn miền Nam.
c)
C. Dồn dân lập “Ấp chiến lược”.
d)
D. Sta- lây - Tay-lo.
13.
Câu 13. Ba mũi tấn công chống Mĩ và chính quyền Sài Gòn trong Chiến tranh đặc biệt của nhân dân Miền Nam là
a)
A. chính trị; quân sự; binh vận.
b)
B. chính trị; ngoại giao; binh vận.
c)
C. quân sự; phá ấp chiến lược; chính trị.
d)
D. chính trị; quân sự; ngoại giao.
14.
Câu 14. Âm mưu cơ bản của đế quốc Mĩ trong “Chiến tranh đặc biệt” là gì?
a)
A. Dồn dân vào ấp chiến lược.
b)
B. “Dùng người Việt đánh người Việt”.
c)
C. Bình định miền Nam.
d)
D. Mở rộng chiến tranh ra miền Bắc.
15.
Câu 15. Yếu tố được xem là “xương sống” của “chiến tranh đặc biệt” là gì?
a)
A. Ấp chiến lược
b)
B. Ngụy quân.
c)
C. Ngụy quyền
d)
D. Đô thị (hậu cứ)
16.
Câu 16. Trong chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 – 1965) ở miền Nam Việt Nam; Mĩ đã
a)
A.thực hiện kế hoạch quân sự Rơve.
b)
B.đề ra kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi.
c)
C.thực hiện kế hoạch quân sự Bôlae.
d)
D.tăng cường viện trợ cho chính quyền Sài Gòn.
17.
Câu 17. Những cơ sở để Mĩ thực hiện chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam là
a)
A. ấp chiến lược
b)
B. lực lượng ngụy quân; ngụy quyền.
c)
C. lực lượng cố vấn Mĩ.
d)
D. ấp chiến lược và ngụy quân; ngụy quyền.
18.
Câu 18. Về quân sự; nhân dân miền Nam Việt Nam giành thắng lợi nào sau đây trong cuộc chiến đấu chống chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961-1965) của Mĩ?
a)
A. Chiến thắng Ấp Bắc.
b)
B. Kí Hiệp định Giơ ne vơ.
c)
C. Kí Hiệp định Pari.
d)
D. Kí Tạm ước Việt-Pháp.
19.
Câu 19. Chiến thắng nào của quân dân miền Nam Việt Nam trong đông xuân 1964-1965 góp phần làm phá sản chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?
a)
A. Vạn Tường (Quảng Ngãi).
b)
B. Núi Thành (Quảng Nam).
c)
C. Bình Giã (Bà Rịa).
d)
D. Ấp Bắc (Mĩ Tho).
20.
Câu 20. Tình hình miền Nam sau đảo chính ngày 01/01/1963 là
a)
A. Mĩ kịp thời đưa Dương Văn Minh lên thay và nhanh chóng ổn định tình hình
b)
B. Phong trào cách mạng miền Nam tạm thời lắng xuống
c)
C. Mĩ buộc phải áp dụng chiến lược chiến tranh mới; huy động số lượng lớn quân viễn chinh Mĩ vào miền Nam để giúp chính quyền Sài Gòn đứng vững;
d)
D. Chính quyền Sài Gòn từ đây lâm vào khủng hoảng triền miên vô phương cứu chữa.
21.
Câu 21. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam (20-12-1960) giữ vai trò gì trong cuộc kháng chiến chống Mĩ?
a)
A. Lãnh đạo nhân dân miền Nam đấu tranh.
b)
B. Xây dựng lực lượng cách mạng miền Nam.
c)
C. Giữ gìn lực lượng cách mạng chuẩn bị phản công.
d)
D. Đoàn kết toàn dân chống đế quốc và chính quyền tay sai.
22.
Câu 22. Một trong những bài học Việt Nam rút ra từ việc thực hiện cải cách ruộng đất (1954-1975) cho công cuộc xây dựng đất nước hiện nay là gì?
a)
A. Dựa vào giai cấp công nhân.
b)
B. Dựa vào địa chủ kháng chiến.
c)
C. Dựa vào sức mạnh của toàn dân.
d)
D. Dựa vào sức mạnh giai cấp nông dân.
23.
Câu 23. Sự kiện nào đánh dấu bước phát triển của cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?
a)
A. Chiến thắng Ấp Bắc năm 1963.
b)
B. Phong trào tố cộng; diệt cộng năm 1959.
c)
C. Thắng lợi của phong trào Đồng khởi năm 1960.
d)
D. Thắng lợi của phong trào nổi dậy ở Trà Bồng (Quảng Ngãi) năm 1959.
24.
Câu 24. Nội dung nào không phải là chủ trương hoạt động của Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam (22-12-1960)?
a)
A. Đoàn kết toàn dân.
b)
B. Thành lập các ủy ban nhân dân tự quản.
c)
C. Đấu tranh chống Mĩ và chính quyền Ngô Đình Diệm.
d)
D. Tổ chức các phong trào đấu tranh chính trị ở các đô thị.
25.
Câu 1. Tại sao đến năm 1965; Mĩ phải chuyển sang thực hiện chiến lược “Chiến tranh cục bộ”?
a)
A. Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” đã bị phá sản hoàn toàn.
b)
B. Mĩ muốn mở rộng và quốc tế hóa chiến tranh Việt Nam.
c)
C. Mĩ muốn nhanh chóng kết thúc chiến tranh Việt Nam.
d)
D. Mĩ lo ngại ủng hộ của Trung Quốc và Liên Xô cho cuộc kháng chiến của nhân dân ta.
26.
Câu 2. Ưu thế về quân sự trong “chiến tranh cục bộ” của Mĩ là gì?
a)
A. Thực hiện nhiều chiến thuật mới.
b)
B. Nhiều xe tăng.
c)
C. Quân số đông; vũ khí hiện đại.
d)
D. Nhiều máy bay.
27.
Câu 3. Lực lượng chủ yếu để tiến hành chiến lược chiến tranh Cục bộ là gì?
a)
A. Quân Mĩ là chủ yếu.
b)
B.Quân Sài Gòn là chủ yếu.
c)
C. Quân các nước Đồng minh của Mĩ là chủ yếu.
d)
D.Liên quân Pháp – Mĩ là chủ yếu.
28.
Câu 4. Để hỗ trợ cho cuộc “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam; Mĩ đã thực hiện thủ đoạn.
a)
A. tổ chức hoạt động phá hoại ở Campuchia.
b)
B. tiến hành các cuộc hành quân xâm lược Lào.
c)
C. mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc.
d)
D. tổ chức cuộc hành quân xâm lược Đông Dương.
29.
Câu 5. Một trong những chiến lược quân sự mới được Mĩ áp dụng trong “Chiến tranh cục bộ” nhằm áp đảo quân chủ lực của ta dựa trên ưu thế về hỏa lực và binh lực
a)
A. “tìm diệt”.
b)
B. lập Ấp chiến lược.
c)
C. tấn công chớp nhoáng.
d)
D. bình định.
30.
Câu 6. Nội dung nào dưới đây là một trong những điểm khác nhau giữa chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) với chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mĩ ở Việt Nam?
a)
A. Dựa vào viện trợ kinh tế và quân sự của Mĩ.
b)
B. Nằm trong chiến lược toàn cầu “Phản ứng linh hoạt”.
c)
C. Tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc với quy mô lớn.
d)
D. Là loại hình chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới.
31.
Câu 7. Trong cuộc đấu tranh chống chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965-1968); thắng lợi nào sau đây của nhân dân miền Nam Việt Nam mở ra khả năng đánh thắng quân viễn chinh Mĩ?
a)
A. Việt Bắc.
b)
B. Biên giới.
c)
C. Lai Châu.
d)
D. Vạn Tường.
32.
Câu 8. Việc Mĩ tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam đánh dấu sự thất bại của chiến lược chiến tranh nào?
a)
A. Chiến tranh đặc biệt.
b)
B. Chiến tranh cục bộ.
c)
C. Việt Nam hóa chiến tranh.
d)
D. Đông Dương hóa chiến tranh.
33.
Câu 9. Đâu là yếu tố bất ngờ của cuộc Tổng tiến công; nổi dậy xuân Mậu Thân là
a)
A. Mở đầu bằng cuộc tiến công vào đêm giao thừa; đồng loạt 37 tỉnh; 5 thành phố.
b)
B. Tiến công vào cơ quan đầu não của địch ở Sài Gòn.
c)
C. Tiến công vào Tổng Bộ tham mưu quân đội Sài Gòn.
d)
D. Tiến công vào sân bay Tân Sơn Nhất.
34.
Câu 10. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968 đã tạo bước ngoặt căn bản cho cuộc đấu tranh của nhân dân ta trên mặt trận ngoại giao vì
a)
A. buộc Mĩ phải đàm phán ở Pari để bàn về chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam.
b)
B. giáng một đòn nặng nề vào chính quyền Sài Gòn; khả năng can thiệp của Mĩ rất hạn chế.
c)
C. làm lung lay ý chí xâm lược của quân Mĩ; buộc Mĩ phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” CT xâm lược.
d)
D. buộc Mĩ phải châm dứt không điều kiện chiến tranh phá hoại miền Bắc
35.
Câu 11. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968 có gì khác so với các cuộc tiến công trước đó của quân ta?
a)
A. Đây là cuộc tiến công đầu tiên của quân giải phóng MN có sự phối hợp nổi dậy của quần chúng.
b)
B. Đây là cuộc tiến công đã phá hủy khối lượng lớn vật chất và phương tiện chiến tranh của địch.
c)
C. Đây là cuộc tiến công có quy mô lớn trên toàn miền Nam mà trọng tâm là các đô thị.
d)
D. Đây là cuộc tiến công đầu tiên của QGPMN trực tiếp chiến đấu với quân viễn chinh Mĩ.
36.
Câu 12. Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam được thành lập có ý nghĩa gì?
a)
A. Cách mạng miền Nam đã trở thành một bộ phận của cách mạng thế giới.
b)
B. Cách mạng miền Nam đã có đủ cơ sở pháp lý để đấu tranh chống chính quyền Sài Gòn trên mặt trận ngoại giao.
c)
C. Khẳng định những thắng lợi to lớn của cách mạng miền Nam trên mặt trận quân sự
d)
D. Đây là những thắng lợi trong quá trình hoàn chỉnh chính quyền cách mạng miền Nam; đáp ứng yêu cầu cấp thiết của mặt trận đấu tranh ngoại giao
37.
Câu 13. Tập đoàn Ních-xơn thực hiện cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai với ý đồ cơ bản gì?
a)
A. Cứu nguy cho chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” và tạo thế mạnh trên bàn đàm phán ở Pari.
b)
B. Làm lung lay ý chí quyết tâm chống Mĩ cứu nước của nhân dân ta.
c)
C. Ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc đối với miền Nam.
d)
D. Phong tỏa cảng Hải Phòng và các sông; luồng lạch; vùng biển miền Bắc.
38.
Câu 14. Hoạt động quân sự nào của quân dân ta ở miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược?
a)
A.Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.
b)
B. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
c)
C. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
d)
D. Trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.
39.
Câu 15. Điểm giống nhau giữa chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” và “chiến tranh đặc biệt “là
a)
A. hệ thống cố vẫn Mĩ tăng cường trong khi viện trợ tài chính của Mĩ giảm dần.
b)
B. Vai trò quân Mĩ và cố vấn Mĩ giảm dần.
c)
C. Quân đội Sài Gòn là một bộ phận lực lượng chủ lực “tìm diệt”
d)
D. Quân đội Sài Gòn là lực lượng chủ lực.
40.
Câu 16. Ý nghĩa lớn nhất của thắng lợi “Điện Biên Phủ trên không” (12/1972) là
a)
A. bắn rơi hầu hết các máy bay chiến lược B52 của Mĩ; bắt sống nhiều phi công Mĩ.
b)
B. buộc Mĩ phải chấm dứt chiến tranh xâm lược Việt nam.
c)
C. buộc Mĩ phải kí Hiệp định Pa-ri; chấm dứt chiến tranh; lập lại hòa bình ở Việt Nam.
d)
D. buộc Mĩ phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh.
41.
Câu 17. Chiến thắng Điện Biên Phủ (1954) và thắng lợi của trận “Điện Biên Phủ trên không” (1972) ở Việt Nam đếu cho thấy
a)
A. sức mạnh của quân chủ lực khi tấn công vào tổ chức phòng ngự mạnh của đối phương.
b)
B. vai trò của trận quyết chiến có ý nghĩa xoay chuyển cục diện chiến tranh.
c)
C. giá trị của trận quyết chiến chiến lược đánh dấu cuộc kháng chiến kết thúc thắng lợi.
d)
D. ý nghĩa của trận phản công lớn nhất trong cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc.
42.
Câu 18. Quyết tâm đoàn kết của nhân dân ba nước Đông Dương chống Mĩ được thể hiện ở sự kiện nào?
a)
A. Họp Hội nghị cấp cao ba nước Việt Nam- Lào-Campuchia.
b)
B. Việt Nam và Campuchia đã phối hợp đập tan cuộc hành quân xâm lược Campuchia của Mĩ và quân đội Sài Gòn.
c)
C. Việt Nam và Lào đã phối hợp đập tan cuộc hành quân “Lam Sơn 719” của Mĩ và quân đội Sài Gòn.
d)
D. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972.
43.
Câu 19. Trong những điều khoản Hiệp định Pari năm 1973; điều khoản nào có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển của cách mạng miền Nam Việt Nam?
a)
A. Hai bên ngừng bắn ở miền Nam vào ngày 27/1/1973. Hoa kì cam kết chấm dứt mọi hoạt động quân sự chống miền Bắc Việt Nam.
b)
B. Hoa Kì rút hết quân đội của mình; quân đồng minh; phá hết căn cứ quân sự; cam kết không tiếp tục dính líu quân sự hoặc can thiệp vào công việc nội bộ của miền Nam Việt Nam.
c)
C. Nhân dân miền Nam tự quyết định tương lai chính trị của mình thông qua tổng tuyển cử tự do.
d)
D. Các bên thừa nhận thực tế miền Nam Việt Nam có 2 chính quyền; 2 quân đội; 2 vùng kiểm soát và 3 lực lượng chính trị.
44.
Câu 20. Sự kiện nào đánh dấu nhân dân ta đã hoàn thành nhiệm vụ “đánh cho Mĩ cút”
a)
A.Phong trào Đồng Khởi 1960.
b)
B. Chiến thắng Vạn Tường – Quảng Ngãi (18/8/1965).
c)
C.Trận thắng “Điện Biên Phủ trên không”
d)
D. Hiệp định Pari (1/1973).
45.
Câu 21. Lực lượng Đồng minh của Mĩ trong cuộc chiến tranh xâm lược miền Nam Việt Nam là
a)
A. quân Anh; Ý; Thái Lan; Philíppin; Niu Di-lân.
b)
B. quân đội Đại Hàn Dân Quốc; Ôxtrâylia; Niu Di-lân; Pháp.
c)
C. quân đội Đại Hàn Dân Quốc; Thái Lan; Philíppin; Ôxtrâylia; Niu Di-lân.
d)
D. quân đội Đại Hàn Dân Quốc; Thái Lan; Philíppin; Pháp; Niu Di-lân.
46.
Câu 22. Mục tiêu của Mĩ trong các cuộc phản công chiến lược hai mùa khô (1965-1966 và 1966-1967) là gì?
a)
A. Đánh bại chủ lực quân giải phóng.
b)
B. Bình định miền Nam.
c)
C. Đánh phá đất thánh Việt Cộng.
d)
D. Tiêu hao lực lượng của ta.
47.
Câu 23. Chiến thắng Vạn Tường (8-1965) được xem là sự kiện mở đầu cao trào
a)
A. “Tìm Mĩ mà đánh - lùng ngụy mà diệt”.
b)
B. “Tìm Mĩ mà diệt - lùng ngụy mà đánh”.
c)
C. “Lùng Mĩ mà đánh - tìm ngụy mà diệt”.
d)
D. “Noi gương Vạn Tường; giết giặc lập công”.
48.
Câu 24. Đối với nhân dân Việt Nam; việc kí kết Hiệp định Pari năm 1973 có ý nghĩa
a)
A. khẳng định đất nước Việt Nam đã hoàn toàn độc lập.
b)
B. kết thúc thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước.
c)
C. khẳng định thắng lợi to lớn của nhân dân ba nước Đông Dương.
d)
D. mở ra bước ngoặt mới tiến lên giải phóng hoàn toàn miền Nam.
49.
Câu 25. Ngày 7-2-1965 gắn với sự kiện lịch sử nào?
a)
A. Mĩ triển khai chiến lược “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam.
b)
B. Quân giải phóng miền Nam tấn công doanh trại Mĩ ở Plâyku.
c)
C. Mĩ dựng lên sự kiện “Vịnh Bắc Bộ”; bắn phá một số nơi ở miền Bắc.
d)
D. Mĩ chính thức tiến hành cuộc chiến phá hoại miền Bắc lần thứ nhất.
50.
Câu 1. Hội nghị lần thứ 21 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (tháng 7 – 1973) đề ra chủ trương nào sau đây?
a)
A. Xóa bỏ cơ chế quản lý kinh tế tập trung.
b)
B. Xóa bỏ cơ chế quản lý kinh tế bao cấp.
c)
C. Tiếp tục con đường cách mạng bạo lực.
d)
D. Phát triển kinh tế nhiều thành phần.
51.
Câu 2. Điểm giống nhau cơ bản giữa Nghị quyết Hội nghị lần thứ 15 của BCHTW Đảng Lao động Việt Nam (1-1959) và Nghị quyết Hội nghị lần thứ 21 của BCHTW Đảng Lao động Việt Nam (7-1973) là
a)
A. tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
b)
B. tiếp tục đấu tranh chính trị; hòa bình là chủ yếu.
c)
C. khẳng định con đường cách mạng bạo lực.
d)
D. khởi nghĩa giành chính quyền bằng đấu tranh chính trị là chủ yếu .
52.
Câu 3. Trận đánh nào có ý nghĩa như một trận “ trinh sát “ thăm dò phản ứng của Mĩvà chính quyền Sài Gòn sau Hiệp định Pari năm 1973?
a)
A. Đường số 14-Phước Long.
b)
B. Chiến dịch Tây Nguyên.
c)
C. Chiến dịch Huế-Đà Nẵng.
d)
D. Chiến dịch Hồ Chí Minh.
53.
Câu 4. Cuối năm 1974; đầu 1975; căn cứ vào đâu để Bộ chính trị Trung ương Đảng đề ra kế hoạch giải phóng miền Nam?
a)
A. Tình hình so sánh lực lượng ở miền Nam thay đổi mau lẹ có lợi cho cách mạng.
b)
B. Mĩ đã rút hết quân khỏi miền Nam sau Hiệp định Pari.
c)
C. Ta giành được chiến thắng vang dội trên chiến trường Tây Nguyên.
d)
D. Ta giành được chiến thắng ở đường sô 14- Phước Long.
54.
Câu 5. Bộ Chính trị Trung ương Đảng đã chọn hướng tiến công chủ yếu trong năm 1975 là
a)
A. Tây Nguyên.
b)
B. Quảng Trị.
c)
C. Đông Nam Bộ.
d)
D. Rừng U Minh
55.
Câu 6. Chiến dịch Tây Nguyên (3-1975) thắng lợi đã chuyển cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước của ta sang giai đoạn nào?
a)
A. Từ tiến công chiến lược ở Tây Nguyên phát triển thành tổng tiến công trên toàn miền Nam
b)
B. Tiến công chiến lược ở Tây Nguyên.
c)
C. Tiến công ở các thành thị và giải phóng được các đô thị lớn
d)
D. Đưa cuộc tổng tiến công sang một giai đoạn mới với sức mạnh áp đảo
56.
Câu 7. Bộ chính trị Trung ương Đảng quyết địch gì sau thắng lợi của chiến dịch Tây Nguyên và Huế - Đà Nẵng?
a)
A. Giải phóng Sài Gòn trước mùa mưa năm 1975.
b)
B. Giải phóng Sài Gòn sau năm 1975.
c)
C. Giải phóng hoàn toàn miền Nam trước mùa mưa năm 1975.
d)
D. Mở chiến dịch Hồ Chí Minh.
57.
Câu 8. “ Thần tốc; táo bạo; bất ngờ; chắc thắng”: Đó là tinh thần và khíthế của ta trong Chiến dịch nào sau đây?
a)
A. Tây nguyên.
b)
B. Huế - Đà Nẵng.
c)
C. Hồ Chí Minh.
d)
D. Điện Biên Phủ.
58.
Câu 9. Nguyên nhân chủ quan nào quyết định nhất sự thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước?
a)
A. Sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa và tinh thần đoàn kết của nhân dân Đông Dương.
b)
B. Nhân dân ta có truyền thống yêu nước nồng nàn.
c)
C. Ta có hậu phương vững chắc miền Bắc cung cấp sức người; sức của cho miền Nam.
d)
D. Nhờ sự lãnh đạo sáng xuất của Đảng; đứng đầu là chủ tịch Hồ Chí Minh.
59.
Câu 10. Phương thức “xã giải phóng xã; huyện giải phóng huyện; tỉnh giải phóng tỉnh “được áp dụng trong sự kiện nào?
a)
A. Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945.
b)
B. Cuộc khởi nghĩa từng phần chống Nhật.
c)
C. Kháng chiến chống Pháp xâm lược (1945-1954).
d)
D. Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
60.
Câu 11.Vì sao Bộ chính trị quyết định chọn Tây Nguyên mở màn cuộc tấn công Xuân 1975?
a)
A. Tây Nguyên rất gần với trung tâm đề kháng của chính quyền Sài Gòn.
b)
B. Tây Nguyên; địch bố phòng với lực lượng mỏng và sơ hở.
c)
C. Tây Nguyên rất gần với quân đoàn 1 của chính quyền Sài Gòn.
d)
D. Tấn công Tây nguyên làm bàn đạp tấn công Huế - Đà Nẵng.
61.
Câu 12. Sau chiến thắng Đường 14 – Phước Long; kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam được đề ra trong thời gian bao lâu?
a)
A. Trong hai năm 1975 và 1976.
b)
B. Trong ba năm.
c)
C. Trong năm 1975.
d)
D. Trong năm 1976.
62.
Câu 14. Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ có tác dụng như thế nào đối với phong trào cách mạng thế giới?
a)
A. Là biểu tượng của phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.
b)
B. Là thời cơ cho các nước thuộc địa đứng lên giành độc lập dân tộc.
c)
C. Cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.
d)
D. Ảnh hưởng đến cách mạng Lào và Campuchia.
63.
Câu 15. Sự sáng tạo và linh hoạt của Đảng khi đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam thể hiên ở chỗ
a)
A. Quyết định chuyển sang tiến công chiến lược trên toàn miền Nam.
b)
B. Đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam trong 2 năm.
c)
C. Quyết định giải phóng miền Nam trước tháng 5 năm 1975.
d)
D. Tranh thủ thời cơ; tiến công thần tốc để đỡ thiệt hại về người và của cho nhân.
64.
Câu 16. Từ sự thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước. Ngày nay; thế hệ thanh niên cần phải duy trì và phát huy truyền thống nào của dân tộc?
a)
A. Truyền thống anh hùng.
b)
B. Truyền thống yêu nước; đoàn kết.
c)
C. Truyền thống cần cù.
d)
D. Truyền thống đấu tranh bất khuất.
65.
Câu 17. Điểm giống nhau giữa chiến dịch Điên Biên Phủ (1954) và chiến dịch HCM (1975) là
a)
A. cuộc tiến công của lực lượng vũ trang.
b)
B. Đập tan hoàn toàn đầu não và sào huyệt cuối cùng của địch.
c)
C. cuộc tiến công của lực lượng vũ trang và nổi dậy của quần chúng .
d)
D. những thắng lợi có ý nghĩa quyết định kết thúc cuộc kháng chiến.
66.
Câu 18. Nét độc đáo về nghệ thuật chỉ đạo quân sự của Đảng ta trong cuộc kháng chiến chống Mỹ; cứu nước là
a)
A. kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.
b)
B. kết hợp đấu tranh quân sự với đấu tranh ngoại giao.
c)
C. kết hợp khởi nghĩa với chiến tranh cách mạng; tiến công và nổi dậy.
d)
D. kết hợp đấu tranh trên ba mặt trận chính trị; quân sự và ngoại giao.
67.
Câu 19. Điểm chung của các chiến lược chiến tranh do Mỹ tiến hành ở miền Nam Việt Nam thời kỳ 1954 - 1975 là
a)
A. kết hợp với ném bom phá hoại miền Bắc.
b)
B. có sự tham chiến của quân Mỹ.
c)
C. dựa vào quân đội các nước thân Mỹ.
d)
D. dựa vào lực lượng quân sự Mỹ
68.
Câu 20. Cách mạng tháng Tám năm 1945 và cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 ở Việt Nam có điểm chung là
a)
A. được sự ủng hộ mạnh mẽ của nhân dân thế giới.
b)
B. hoàn thành cuộc cách mạng dân chủ nhân dân.
c)
C. hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
d)
D. xóa bỏ được tình trạng đất nước bị chia cắt.
69.
Câu 1. Nhiệm vụ cấp thiết của cách mạng Việt Nam sau Đại thắng mùa Xuân 1975 là gì?
a)
A. Hoàn thành cải cách ruộng đất và triệt để giảm tô.
b)
B. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
c)
C. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.
d)
D. Thực hiện ngay công cuộc đổi mới đất nước.
70.
Câu 2. Khó khăn cơ bản nhất của đất nước sau 1975 là gì?
a)
A. Sồ người mù chữ; số người thất nghiệp chiếm tỳ lệ cao.
b)
B. Bọn phản động trong nước vẫn còn.
c)
C. Nền kinh tế nông nghiệp vẫn còn lạc hậu.
d)
D. Hậu quả của chiến tranh và chủ nghĩa thực dân mới Mĩ để lại rất nặng nề.
71.
Câu 3. Ai là người được bầu làm Chủ tịch nước đầu tiên của nước CHXHCN Việt Nam ?
a)
A. Hồ Chí Minh.
b)
B. Tôn Đức Thắng
c)
C. Nguyễn Lương Bằng.
d)
D. Trần Đức Lương.
72.
Câu 4. Cuộc tổng tuyển bầu Quốc hội chung của cả nước (25-4-1976) có ý nghĩa gì?
a)
A. Lần thứ 2 cuộc tổng tuyển cử được tổ chức trong cả nước.
b)
B. Kết quả thắng lợi của 30 năm chiến tranh giữ nước (1945-1975).
c)
C. Là 1 bước quan trọng cho sự thống nhất đất nước về mặt Nhà nước.
d)
D. Lần đầu tiên nhân dân cả nước thực hiện quyền của mình.
73.
Câu 5. Tinh thần gì được phát huy qua hai cuộc Tổng tuyển cử bầu QH năm 1946 và 1976?
a)
A. Đại đoàn kết dân tộc.
b)
B. Đoàn kết quốc tế vô sản.
c)
C. Yêu nước chống ngoại xâm.
d)
D. Kiên cường vượt qua khó khăn gian khổ.
74.
Câu 6. Kết quả lớn nhất của kì họp Quốc hội khóa VI là gì?
a)
A. Thống nhất về mặt lãnh thổ.
b)
B. Bầu ra các cơ cao nhất của cả nước.
c)
C. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt Nhà nước.
d)
D. Bầu ra Ban dự thảo Hiến pháp.
75.
Câu 7. Đâu là điểm chung trong quyết định của Quốc hội khóa VI và QH khóa I?
a)
A.Thành lập chính phủ Liên Hiệp kháng chiến.
b)
B. Bầu Ban dự thảo Hiến pháp.
c)
C. Lấy tên nước là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
d)
D. Thành lập Quân đội Quốc gia Việt Nam.
76.
Câu 8: Trọng tâm của đường lối đối ngoại được đề ra trong Đại hội Đảng toàn quốc lần VI (12-1986) là
a)
A. hòa bình; hữu nghị; hợp tác.
b)
B. mở rộng quan hệ với các nước xã hội chủ nghĩa.
c)
C. đẩy mạnh quan hệ với các nước ASEAN.
d)
D. mở rộng quan hệ với Mỹ.
77.
Câu 9: Việt Nam và Hoa Kỳ thiết lập quan hệ ngoại giao vào thời gian nào ?
a)
A. Tháng 5/1995
b)
B. Tháng 6/1995
c)
C. Tháng 7/1995
d)
D. Tháng 8/1995
78.
Câu 10: Việt Nam gia nhập Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) vào thời gian nào ?
a)
A. Tháng 7/1995
b)
B. Tháng 10/1995
c)
C. Tháng 7/1996
d)
D. Tháng 10/1996
79.
Câu 11. Nhiệm vụ cần thiết; trước mắt đối với miền Bắc sau đại thắng mùa Xuân 1975 là
a)
A. bắt tay ngay vào công cuộc tiếp tục xây dựng chủ nghĩa xã hội.
b)
B. khắc phục hậu quả chiến tranh; khôi phục và phát triển kinh tế.
c)
C. vừa chiến đấu vừa sản xuất chống chiến tranh phá hoại của đế quốc Mĩ.
d)
D. làm tròn nghĩa vụ hậu phương và nghĩa vụ quốc tế trong giai đoạn mới.
80.
Câu 12. Nội dung nào không phản ánh đúng tình hình chính trị; xã hội miền Nam sau ngày miền Nam hoàn toàn giải phóng?
a)
A. Cơ sở chính quyền của Pháp vẫn hoạt động.
b)
B. Những di hại xã hội của xã hội cũ vẫn tồn tại.
c)
C. Chế độ của Mĩ và ngụy quyền Sài Gòn sụp đồ.
d)
D. Cơ sở của chính quyền thực dân mới vẫn tồn tại.
81.
Câu 13. Từ 1954 đến 1975; miền Bắc đã đạt được thành tựu gì trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xă hội?
a)
A. Xây dựng xong cơ sở vật chất - kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.
b)
B. Xây dựng xong cơ sở vật chất - kĩ thuật của chủ nghĩa cộng sản.
c)
C. Chuẩn bị xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.
d)
D. Bước đầu xây dựng được cơ sở vật chất - kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.
82.
Câu 14. Việc thống nhất đất nước về mặt Nhà nước có ý nghĩa
a)
A. để miền Nam xây dựng Chủ nghĩa xã hội.
b)
B. để thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.
c)
C. xây dựng đất nước; đồng thời đấu tranh bảo vệ Tổ quốc.
d)
D. tạo điều kiện chính trị cơ bản để phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước.
83.
Câu 15. Nhiệm vụ trọng tâm của cách mạng miền Nam giai đoạn đầu sau năm 1975 là
a)
A. Quốc hữu hóa hệ thống tài chính; ngân hàng.
b)
B. Tịch thu ruộng đất của bọn phản động; xóa bỏ bóc lột phong kiến.
c)
C. Khắc phục hậu quả chiến tranh; khôi phục và phát triển kinh tế - văn hóa.
d)
D. Thành lập chính quyền cách mạng và các đoàn thể ở vùng mới giải phóng.
84.
Câu 16. Sau năm 1975 miền Bắc tiếp tục làm nghĩa vụ quốc tế đối với
a)
A. Liên Xô; Trung Quốc.
b)
B. các nước ở châu Á.
c)
C. các nước ở Đông Nam Á.
d)
D. đối với Lào và Campuchia.
Reset
