wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin CK2

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Hàm hỗ trợ hợp lý nhất cho việc truy vấn những nhân viên có sinh nhật trong tháng hiện tại là

a)

Hàm date

b)

Hàm day

c)

Hàm month

d)

Hàm year

2.

Biết cột UnitPrice, Quantity và Discount lần lượt là đơn giá, số lượng đặt và thuế tính theo phần trăm của một chi tiết hóa đơn (1 dòng dữ liệu), công thức để tính thành số tiền giảm giá chính là

a)

UnitPrice * Quantity * Discount

b)

UnitPrice * Quantity * (1 - Discount)

c)

UnitPrice * Quantity * (Discount - 1)

d)

UnitPrice * Quantity ^ Discount

3.

Biết cột UnitPrice, Quantity và Discount lần lượt là đơn giá, số lượng đặt và thuế tính theo phần trăm của một chi tiết hóa đơn (1 dòng dữ liệu), công thức để tính thành tiền là

a)

UnitPrice * Quantity * Discount

b)

UnitPrice * Quantity * (1 - Discount)

c)

UnitPrice * Quantity * (Discount - 1)

d)

UnitPrice * Quantity ^ Discount

4.

Biết cột BuyPrice, SellPrice và Quantity lần lượt là giá mua, giá bán và số lượng của một giao dịch cố phiếu của một nhà đầu tư (1 dòng dữ liệu), công thức để tính số tiền lời lỗ chính là

a)

(SellPrice - BuyPrice) * Quantity

b)

(BuyPrice - SellPrice) * Quantity

c)

SellPrice / BuyPrice * Quantity

d)

BuyPrice / SellPrice * Quantity

5.

Biết cột BuyPrice, SellPrice và Quantity lần lượt là giá mua, giá bán và số lượng của một giao dịch cố phiếu của một nhà đầu tư (1 dòng dữ liệu), công thức để tính % lời hoặc lỗ chính là

a)

SellPrice / BuyPrice

b)

(SellPrice - BuyPrice) / BuyPrice

c)

SellPrice / BuyPrice * Quantity

d)

(SellPrice - BuyPrice) / BuyPrice * Quantity

6.

Hàm lựa chọn giá trị trong Access có tên là

a)

if

b)

iff

c)

iif

d)

ifi

7.

Hàm lựa chọn giá trị trong Access có

a)

2 đối số

b)

3 đối số

c)

4 đối số

d)

Không có đối số

8.

Để lựa chọn 1 trong 3 giá trị thì số hàm lựa chọn cần gọi là

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

9.

Để lựa chọn 1 trong 4 giá trị thì số hàm lựa chọn cần gọi là

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

10.

Trong truy vấn liên bảng, nếu có hai bảng có cột tên giống nhau thì dựa vào dòng nào trên khung truy vấn để phân biệt hai cột đã nói

a)

Field

b)

Table

c)

Sort

d)

Criteria

11.

Thực hiện truy vấn liên bảng đối với bảng Categories có 4 cột và Products có 10 cột thì số cột trên bảng gộp là

a)

5 cột

b)

11 cột

c)

7 cột

d)

14 cột

12.

Với bảng Products 10 cột, Orders 14 cột có mối liên hệ n - n với nhau và bảng OrderDetails là bảng trung gian giữa hai bảng trên thì truy vấn liên bảng cả 3 bảng này sẽ cho bảng gộp có tối thiểu

a)

24 cột

b)

25 cột

c)

26 cột

d)

27 cột

13.

Thực hiện truy vấn liên bảng đối với bảng Customers có 10 cột và Orders có 9 cột thì số cột trên bảng gộp là

a)

19 cột

b)

9 cột

c)

10 cột

d)

7 cột

14.

Với bảng Students 10 cột, Subjects 4 cột có mối liên hệ n - n với nhau và bảng Results là bảng trung gian giữa hai bảng trên thì truy vấn liên bảng cả 3 bảng này sẽ cho bảng gộp có tối thiểu

a)

15 cột

b)

16 cột

c)

17 cột

d)

18 cột

15.

Trong truy vấn liên bảng giữa 2 bảng có mối liên hệ 1 - n và chỉ lấy các dòng có mối liên hệ với nhau ở hai bảng, cột không cần đưa vào kết quả truy vấn là

a)

Cột có kiểu dữ liệu chuỗi

b)

Cột không có đủ giá trị

c)

Cột có đầy đủ giá trị

d)

Cột khóa ngoại

16.

Trong truy vấn liên bảng giữa 2 bảng có mối liên hệ 1 - n và chỉ lấy các dòng có mối liên hệ với nhau ở hai bảng, cột không cần đưa vào kết quả truy vấn là

a)

Cột khóa chính của bảng 1

b)

Cột khóa chính của bảng n

c)

Cột không có đủ giá trị

d)

Cột có đầy đủ giá trị

17.

Trong truy vấn liên bảng giữa chỉ 2 bảng có mối liên hệ 1 - n và chỉ lấy các dòng có mối liên hệ với nhau ở hai bảng, cột không thể được thay thế bởi cột khác là

a)

Cột khóa chính của bảng 1

b)

Cột khóa chính của bảng n

c)

Cột khóa ngoại của mối liên hệ trên ở bảng 1

d)

Cột khóa ngoại của mối liên hệ trên ở bảng n

18.

Nút ấn để bật chế độ thống kê trong truy vấn là

a)

Summary

b)

Statistic

c)

Total

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

19.

Lựa chọn gom nhóm trong truy vấn thống kê là

a)

Group by

b)

Gather by

c)

Group in

d)

Gather in

20.

Hàm đếm trong truy vấn thống kê là

a)

How

b)

Count

c)

Num

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

21.

Hàm tính tổng trong truy vấn thống kê là

a)

Plus

b)

Add

c)

Total

d)

Sum

22.

Hàm tính trung bình trong truy vấn thống kê là

a)

Median

b)

Middle

c)

Expected

d)

Avg

23.

Hàm tính phương sai trong truy vấn thống kê là

a)

SqrDist

b)

SqrVr

c)

Var

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

24.

Hàm tính độ lệch chuẩn trong truy vấn thống kê là

a)

NrmDist

b)

StdDist

c)

NrmDev

d)

StDev

25.

Hàm tìm giá trị lớn nhất trong truy vấn thống kê là

a)

Max

b)

Highest

c)

Supremum

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

26.

Hàm tìm giá trị nhỏ nhất trong truy vấn thống kê là

a)

Min

b)

Lowest

c)

Infimum

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

27.

Hàm lấy ra giá trị đầu tiên trong truy vấn thống kê là

a)

Head

b)

First

c)

Root

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

28.

Hàm lấy ra giá trị cuối cùng trong truy vấn thống kê là

a)

Tail

b)

Last

c)

Leaf

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

29.

Lựa chọn nào không phải hàm thống kê

a)

Where

b)

Expression

c)

Having

d)

Cả 3 phương án trên

30.

Lựa chọn nào không phải hàm thống kê

a)

Where

b)

First

c)

Last

d)

Count

31.

Cột nào trong truy vấn không thể thực hiện hàm Sum

a)

Cột FullName dùng để lưu trữ tên đầy đủ của nhân viên

b)

Cột DateOfBirth dùng lưu trữ ngày sinh của học sinh

c)

Cột Id dùng lưu trữ mã số tự động của giáo viên

d)

Cột Mark dùng để lưu trữ điểm môn học của sinh viên

32.

Cột nào trong truy vấn không thể thực hiện hàm Var

a)

Cột DateOfBirth dùng lưu trữ ngày sinh của học sinh

b)

Cột OrderDate dùng lưu trữ ngày đặt hóa đơn

c)

Cột AvgMark dùng để lưu trữ trung bình điểm môn học của sinh viên

d)

Cột Address dùng để lưu trữ địa chỉ của nhân viên

33.

Cột dùng để lưu trữ dữ liệu họ và tên không thể thực hiện với hàm thống kê nào

a)

Var

b)

Count

c)

First

d)

Last

34.

Thống kê nào không hợp lý

a)

Sử dụng hàm Count trên cột DateOfBirth dùng để lưu trữ ngày sinh của học sinh

b)

Sử dụng hàm Var trên cột Mark dùng để lưu trữ điểm môn học của sinh viên

c)

Sử dụng hàm Sum trên Id dùng để lưu trữ mã số tự động của giáo viên

d)

Sử dụng hàm Avg trên cột NumberPapers dùng để lưu trữ số bài báo khoa học của giáo sư bậc đại học

35.

Thống kê nào không hợp lý

a)

Sử dụng hàm Avg trên cột DateOfBirth dùng để lưu trữ ngày sinh của nhân viên

b)

Sử dụng hàm Var trên cột Math dùng để lưu trữ điểm môn toán của sinh viên

c)

Sử dụng hàm Avg trên ClassId dùng để lưu trữ mã lớp học được đánh tự động

d)

Sử dụng hàm StDev trên cột Mark dùng để lưu trữ điểm môn học của sinh viên

36.

Thống kê nào không thực hiện được

a)

Sử dụng hàm Sum trên cột ClassId dùng để lưu trữ mã số tự động của lớp học

b)

Sử dụng hàm StDev trên cột Address dùng để lưu trữ địa chỉ của giáo viên

c)

Sử dụng hàm Var trên cột DateOfBirth dùng để lưu trữ ngày sinh của nhân viên

d)

Sử dụng hàm Count trên cột OrderDate dùng để lưu trữ ngày đặt hóa đơn

37.

Thống kê nào không thực hiện được

a)

Sử dụng hàm First trên cột LastName dùng để lưu trữ họ của nhân viên

b)

Sử dụng hàm Last trên cột FirstName dùng để lưu trữ tên của nhân viên

c)

Sử dụng hàm Count trên cột Address dùng để lưu trữ địa chỉ của nhân viên

d)

Sử dụng hàm Var trên cột MiddleName dùng để lưu trữ tên đệm của nhân viên

38.

Để tạo biểu mẫu, trong Access ta vào tab

a)

Home

b)

Create

c)

External Data

d)

Database tool

39.

Biểu mẫu trong Access có tên là

a)

Tables

b)

Queries

c)

Forms

d)

Reports

40.

Biểu mẫu chủ yếu sử dụng để:

a)

Tính toán cho các trường tính toán

b)

Sửa cấu trúc bảng

c)

Xem, nhập và sửa dữ liệu

d)

In ấn

41.

Chức năng tạo biểu mẫu bằng tay là

a)

Form Design

b)

Form Wizard

c)

Auto Form

d)

Cả ba phương án trên đều sai

42.

Chức năng tạo biểu mẫu nhanh là

a)

Form

b)

Auto Form

c)

Blank Form

d)

Cả ba phương án trên đều sai

43.

Chức năng tạo biểu mẫu có hướng dẫn là

a)

Form

b)

Auto Form

c)

Form Wizard

d)

Cả ba phương án trên đều sai

44.

Trong chế độ tạo biểu mẫu có hướng dẫn, các cột của nguồn dữ liệu nằm ở

a)

Available Fields

b)

Selected Fields

c)

Source Fields

d)

Cả ba phương án trên đều sai

45.

Trong chế độ tạo biểu mẫu có hướng dẫn, các cột được chọn nằm ở

a)

Available Fields

b)

Selected Fields

c)

Form Fields

d)

Cả ba phương án trên đều sai

46.

Bố cục nào phù hợp với việc chỉnh sửa chi tiết từng dòng trong bảng

a)

Columnar

b)

Tabular

c)

Datasheet

d)

Cả ba phương án trên đều sai

47.

Bố cục nào phù hợp nhất với việc chỉnh sửa tổng quát dữ liệu trong bảng

a)

Columnar

b)

Tabular

c)

Datasheet

d)

Cả ba phương án trên đều sai

48.

Phần nào trong biểu mẫu là khuôn dạng của từng dòng dữ liệu

a)

Form Header

b)

Detail

c)

Form Footer

d)

Cả ba phương án trên đều sai

49.

Tên của biểu mẫu nên để ở

a)

Form Header

b)

Detail

c)

Form Footer

d)

Cả ba phương án trên đều sai

50.

Nếu có dòng chữ để đưa vào thông tin thêm ở phần khuôn dạng dữ liệu thì bố cục nào là phù hợp

a)

Columnar

b)

Tabular

c)

Datasheet

d)

Cả ba phương án trên đều sai

51.

Để tạo tên biểu mẫu ta nên dùng điều khiển

a)

Label

b)

Text box

c)

Combo box

d)

Button

52.

Để tạo dòng chữ hướng dẫn ta nên dùng điều khiển

a)

Label

b)

Text box

c)

Combo box

d)

Button

53.

Điều khiển nào phù hợp với việc điều chỉnh họ và tên

a)

Label

b)

Text box

c)

Combo box

d)

Button

54.

Điều khiển nào không phù hợp với việc điều chỉnh địa chỉ

a)

Text box

b)

Label

c)

Combo box

d)

Phương án thứ hai và ba

55.

Điều khiển nào phù hợp nhất với việc điều chỉnh thông tin có đoàn viên hay không của học sinh

a)

Text box

b)

Check box

c)

Combo box

d)

Button

56.

Điều khiển nào phù hợp nhất với lựa chọn khối thi cho học sinh

a)

Text box

b)

List box

c)

Combo box

d)

Button

57.

Điều khiển nào phù hợp nhất với việc cho người dùng muốn gọi một macro

a)

Text box

b)

Check box

c)

Combo box

d)

Button

58.

Điều khiển nào phù hợp nhất với vẽ các vùng phân cách

a)

Separator

b)

Line

c)

Boundary

d)

Cả ba phương án trên đều sai

59.

Điều khiển nào phù hợp nhất với vẽ các vùng phân cách

a)

Rectangle

b)

Zone

c)

Box

d)

Cả ba phương án trên đều sai

60.

Điều khiển dùng để nhúng một biểu mẫu khác vào là

a)

Linked Form

b)

Subform

c)

Related Form

d)

Cả ba phương án trên đều sai

61.

Để tạo báo cáo, trong Access ta vào tab

a)

Home

b)

Create

c)

External Data

d)

Database tool

62.

Báo cáo trong Access có tên là

a)

Tables

b)

Queries

c)

Forms

d)

Reports

63.

Báo cáo chủ yếu sử dụng để:

a)

Tính toán cho các trường tính toán

b)

Sửa cấu trúc bảng

c)

Xem, nhập và sửa dữ liệu

d)

In ấn

64.

Chức năng tạo báo cáo bằng tay là

a)

Report Design

b)

Report Wizard

c)

Auto Report

d)

Cả ba phương án trên đều sai

65.

Chức năng tạo báo cáo nhanh là

a)

Report

b)

Auto Report

c)

Blank Report

d)

Cả ba phương án trên đều sai

66.

Chức năng tạo báo cáo có hướng dẫn là

a)

Report

b)

Auto Report

c)

Report Wizard

d)

Cả ba phương án trên đều sai

67.

Chức năng gom nhóm trong báo cáo gọi là

a)

Grouping

b)

Gathering

c)

Joining

d)

Cả ba phương án trên đều sai

68.

Để sắp xếp tăng dần trong báo cáo ta dùng tùy chỉnh

a)

Ascending

b)

Increasing

c)

Upgrading

d)

Cả ba phương án trên đều sai

69.

Để sắp xếp giảm dần trong báo cáo ta dùng tùy chỉnh

a)

Descending

b)

Decreasing

c)

Downgrading

d)

Cả ba phương án trên đều sai

70.

Để thực hiện thống kê trong báo cáo ta ấn vào nút

a)

Statistic Options

b)

Observation Options

c)

Summary Options

d)

Cả ba phương án trên đều sai

71.

Để có chức năng thống kê trong báo cáo, ta cần

a)

Luôn thực hiện được

b)

Thực hiện gom nhóm trên báo cáo

c)

Cần có một cột có kiểu số

d)

Phương án thứ hai và ba

72.

Lựa chọn nào dùng để hiển thị thống kê cùng chi tiết trong báo cáo

a)

Row

b)

Detail

c)

Detail and Summary

d)

Cả ba phương án trên đều sai

73.

Lựa chọn nào dùng để chỉ hiển thị thống kê mà không có chi tiết trong báo cáo

a)

Statistic Only

b)

Summary Only

c)

Total Only

d)

Cả ba phương án trên đều sai

74.

Khu vực nào trong thiết kế báo cáo không phải là khuôn dạng dữ liệu trong thiết kế báo cáo

a)

Report Header và Report Footer

b)

Page Header và Page Footer

c)

Detail

d)

Hai phương án đầu tiên

75.

Khu vực nào chỉ xuất hiện duy nhất một lần trong báo cáo

a)

Report Header và Report Footer

b)

Page Header và Page Footer

c)

Detail

d)

Cả ba phương án trên đều sai

76.

Điều khiển nào không hợp lý khi xuất hiện trong báo cáo

a)

Label

b)

Text box

c)

Check box

d)

Button

77.

Điều khiển Combo box nên được thay bằng điều khiển nào trong báo cáo

a)

Label

b)

Text box

c)

Check box

d)

Button

78.

Trong báo cáo điểm của lớp, khu vực chữ ký của người chịu trách nhiệm lập bảng điểm chủ yếu xuất hiện ở

a)

Report Header

b)

Report Footer

c)

Page Header

d)

Page Footer

79.

Trong báo cáo lợi nhuận của công ty, tên công ty chủ yếu xuất hiện ở

a)

Report Header

b)

Report Footer

c)

Page Header

d)

Page Footer

80.

Trong báo cáo kiểm kê tài sản của công ty, khu vực chữ ký của người kiểm dò xuất hiện ở phần nào trong báo cáo là không hợp lý

a)

Page Header

b)

Page Footer

c)

Detail

d)

Cả ba phương án trên đều sai