wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Sử Giữa Kì 2 Lớp 10 By DucDaiDZA5

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Trong cách mạng công nghiệp lần thứ ba, bước tiến quang trọng của ngành công nghệ thông tin là

a)

mạng kết nối internet không dây

b)

mạng kết nối internet có dây

c)

máy tính điện tử

d)

vệ tinh nhân tạo

2.

cách mạng 4.0 hoàn toàn tập trung về công nghệ kĩ thuật số và

a)

kết nối vạn vật thông qua internet

b)

công cuộc chinh phục vũ trụ

c)

máy móc tự động hóa

d)

công nghệ Robot

3.

kho dữ liệu khổng lồ rất quan trọng trong sự phát triển của công nghệ trong thời đại 4.0 đó là

a)

Cloud

b)

AI

c)

In 3D

d)

Big Data

4.

Robot đầu tiên được cấp quyền công dân như con người ta

a)

Xô phia

b)

Robear

c)

Paro

d)

Asino

5.

"Phương pháp lai tạo giống, chống sâu bệnh" là những tiến bộ trong cuộc cách mạng nào

a)

Cách mạng công nghiệp

b)

Cách mạng lâm nghiệp

c)

Cách mạng xanh trong nông nghiệp

d)

Cách mạng công nghệ thông tin

6.

Cỗ máy IBM Oat-xơn được sử dụng trong lĩnh vực nào

a)

Lĩnh vực giao thông vận tải

b)

Lĩnh vực hệ thống tự động hóa trong công nghiệp

c)

Lĩnh vực y tế

d)

Lĩnh vực vật lí

7.

Thành tựu trong công cuộc chính phục vũ trụ của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba gần liền với hai cường quốc Mỹ và

a)

Anh

b)

Trung Quốc

c)

Liên Xô

d)

Ấn Độ

8.

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư còn được gọi là

a)

Cách mạng kĩ thuật số

b)

Cách mạng công nghiệp nhẹ

c)

Cách mạng kĩ thuật

d)

Cách mạng 4.0

9.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư dựa trên nên tăng chủ yếu nào?

a)

Trị tuệ nhân tạo, dữ liệu lớn và rô-bốt

b)

máy tính điện tử, internet và dữ liệu lớn

c)

trí tuệ nhân tạo, vạn vật kết nối và dữ liệu lớn

d)

máy tính điện tử, máy tự động và trí tuệ nhân tạo

10.

Thành tựu của cách mạng công nghiệp lần thứ tư không bao gồm

a)

internet

b)

máy hơi nước

c)

công nghệ thông tin

d)

máy tính

11.

Những thành tựu đạt được trong các cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba đã đưa loài người bước sang thời đại

a)

“văn minh công nghiệp”

b)

“văn minh nông nghiệp”

c)

“văn minh thông tin”

d)

“văn minh siêu trí tuệ”

12.

Trong cách mạng công nghiệp lần thứ tư, thành tựu nào đã giúp giải phóng sức lao động con người, nâng cao năng suất lao động và chất lượng sản phẩm công nghiệp?

a)

Tự động hóa

b)

Công nghệ Robot

c)

Tự động hóa và Công nghệ Robot

d)

Công nghệ in 3D

13.

Cách mạng công nghiệp 4.0 có những tác động tích cực đối với nhân loại, tuy nhiên nó cũng có điểm hạn chế về vấn đề

a)

ô nhiễm môi trường

b)

an ninh mạng và máy kĩ thuật số

c)

quyền riêng tư và bảo mật cá nhân

d)

an ninh mạng và quyền riêng tư

14.

Chức năng chính của Xôphia - robot đầu tiên được cấp quyền công dân là

a)

làm việc trong dây chuyền sản xuất

b)

dọn dẹp

c)

trò chuyện với con người

d)

chinh phục vũ trụ

15.

Cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư đem lại tác động tích cực nào sau đây về mặt văn hóa?

a)

Dẫn tới sự phụ thuộc vào “thế giới mạng” của con người

b)

Làm phát sinh các vấn đề liên quan đến bảo mật cá nhân

c)

Làm xuất hiện nguy cơ đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc

d)

Thúc đẩy mạnh mẽ quá trình giao lưu, tiếp xúc văn hóa

16.

Tự động hóa và công nghệ Robot ra đời có điểm hạn chế là gì?

a)

tình trạng thất nghiệp trên toàn cầu gia tăng

b)

Tạo ra một thế giới kết nối, các mối quan hệ cộng tác

c)

Thúc đẩy sự đa dạng văn hóa, kết nố toàn cầu

d)

Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh

17.

Công trình kiến trúc nào không thuộc Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a)

b)

Kinh thành Huế (Việt Nam)

c)

Đền Ăng-co-vát (Cam-pu-chia)

d)

Chùa Vàng (Mi-an-ma)

18.

Từ thế kỉ VII đến thế kỉ X là giai đoạn nhiều nước Đông Nam Á hình thành:

a)

Các quốc gia “dân tộc”

b)

Các quốc gia phong kiến

c)

Nền văn hóa bản địa

d)

Nền kinh tế lúa nước

19.

Hồi giáo được du nhập vào Đông Nam Á thông qua con đường nào?

a)

Con đường áp đặt tôn giáo

b)

Con đường thương mại biển

c)

Con đường bành trướng xâm lược

d)

Con đường buôn bán đường bộ

20.

Trước khi sáng tạo ra chữ viết riêng, một số cư dân Đông Nam Á sử dụng

a)

chữ viết cổ của Ấn Độ

b)

chữ Chăm cổ

c)

chữ Khơ-me cổ

d)

chữ Nôm

21.

Nghệ thuật kiến trúc Đông Nam Á thời kì cổ trung đại chịu ảnh hưởng mạnh mẽ bởi quốc gia nào?

a)

Ấn Độ

b)

Trung Hoa

c)

phương Tây

d)

Nhật Bản

22.

Thế kỉ XVI, tôn giáo mới du nhập từ phương Tây đến cho Đông Nam Á là

a)

Phật Giáo

b)

Hin-Đu giáo

c)

Hồi giáo

d)

Công giáo

23.

Đông Nam Á bước vào thời kì khủng hoảng, suy yếu trong khoảng thời gian nào?

a)

Giai đoạn từ đầu công nguyên đến thế kỉ X

b)

Giai đoạn từ thế kỉ X đến thế kỉ XV

c)

Giai đoạn từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX

d)

Giai đoạn từ nửa sau thế kỉ XIX

24.

Thể loại văn học dân gian ra đời ở Đông Nam Á thời cổ trung đại là

a)

truyện ngắn

b)

kí sự

c)

tán văn

d)

thần thoại

25.

Thời cổ trung đại, Hin-đu giáo du nhập vào Đông Nam Á là tôn giáo có nguồn gốc từ

a)

Trung Quốc

b)

phương Tây

c)

Ấn Độ

d)

Ả Rập

26.

Vì sao văn học viết ở Đông Nam Á thời cổ - trung đại ra đời muộn?

a)

Do có chữ viết muộn

b)

Do ảnh hưởng nhiều chữ viết từ bên ngoài

c)

Do văn học dân gian có vị trí đặc biệt trong đời sống tinh thần cư dân Đông Nam Á

d)

Do văn học viết không được phổ biến rộng rãi

27.

Nét nổi bật của nền văn hóa các dân tộc Đông Nam Á cổ - trung đại là gì?

a)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn hóa Ấn Độ, mang đậm các yếu tố tôn giáo

b)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc và tiếp thu hầu như toàn bộ văn hóa Trung Quốc

c)

Nền văn hóa mang tính bản địa sâu sắc và chịu ảnh hưởng toàn bộ những thành tựu văn hóa Ấn Độ và Trung Quốc

d)

Tiếp thu có chọn lọc những ảnh hưởng văn hóa bên ngoài, kết hợp với văn hóa bản địa tạo một nền văn hóa riêng và độc đáo

28.

Ngoài ảnh hưởng sâu sắc từ Ấn Độ và Trung Hoa, văn học Đông Nam Á còn chịu ảnh hưởng từ văn học của:

a)

phương Tây và Nhật Bản

b)

Ả- Rập và phương Tây

c)

Nhật Bản và Ả Rập

d)

Ả Rập và Thổ Nhĩ Kì

29.

Thế kỉ XI-XII, trên cơ sở tiếp thu một phần chữ Hán của Trung Quốc, người Việt đã sáng tạo ra chữ viết riêng là:

a)

chữ Chăm cổ

b)

Chữ Nôm

c)

Chữ Khơ-me cổ

d)

hữ Mã Lai cổ

30.

Đông Nam Á là khu vực đa tôn giáo, đặc điểm chung các tôn giáo ở đây là:

a)

cùng tồn tại và phát triển hòa hợp

b)

cùng tồn tại, phát triển nhưng ít hòa hợp

c)

phát triển độc lập, đôi lúc có xung đột

d)

không thể cùng tồn tại, phát triển lâu dài

31.

Ý nào sau đây không thể hiện nội dung của dòng văn học dân gian ở Đông Nam Á thời cổ đại?

a)

Giải thích về nguồn gốc thế giới, loài người

b)

Phản ánh hoạt động sản xuất nông nghiệp

c)

Ca ngợi đất nước, sự tiến bộ của kĩ thuật

d)

Thể hiện đời sống vật chất, tinh thần

32.

Ý nào sau đây là nguy cơ của nền văn minh Đông Nam Á trước xu thế toàn cầu hóa của nhân loại hiện nay?

a)

Phát triển ngày càng đa dạng, phong phú hơn.

b)

Tiếp nhận thêm nhiều yếu tố văn hóa mới tích cực.

c)

Đánh mất dần bản sắc văn hóa của các dân tộc.

d)

Học hỏi được những tiến bộ kĩ thuật bên ngoài.

33.

Một trong những đặc trưng của tín ngưỡng bản địa Đông Nam Á là

a)

gần gũi với cuộc sống của xã hội nông nghiệp.

b)

cầu sinh sôi nảy nở, mưa thuận gió hòa.

c)

lai tạp nhiều yếu tố văn hóa phương Đông.

d)

ảnh hưởng Ấn Độ, Trung Hoa rõ nét.

34.

Văn minh Văn Lang - Âu Lạc được hình thành trên khu vực nào của Việt Nam hiện nay?

a)

Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ.

c)

Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.

d)

Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ.

35.

 Cư dân bản địa ở đồng Bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ Việt Nam thuộc nhóm người nào?

a)

Nam Á và Thái - Ka-đai.

b)

Mường và Mông - Dao.

c)

Nam Đảo và Mường.

d)

Mông Cổ và Mãn.

36.

Hoạt động kinh tế chủ đạo của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là

a)

nông nghiệp trồng lúa nước.

b)

chăn nuôi gia súc lớn.

c)

đánh bắt thủy hải sản.

d)

chế tác sản phẩm thủ công.

37.

Trong đời sống thường ngày, nam giới người Việt cổ mặc trang phục như thế nào?

a)

Mặc áo ngắn, đóng khố, đi guốc mộc.

b)

Mặc áo the, đội khăn xếp, đi guốc mộc.

c)

Đóng khố, để mình trần, đi chân đất.

d)

Đóng khố, đi dép làm từ mo cau.

38.

Thời Văn Lang - Âu Lạc, đứng đầu các bộ là

a)

Quan Lang.

b)

Lạc hầu.

c)

Lạc tướng.

d)

Bồ chính.

39.

Loại hình nhà ở phổ biến của người Việt cổ là

a)

nhà tranh vách đất.

b)

nhà mái bằng xây từ gạch.

c)

nhà trệt xây từ gạch.

d)

nhà sàn làm từ gỗ, tre, nứa.

40.

Nguồn lương thực chính của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là

a)

b)

rau

c)

thịt

d)

gạo

41.

Văn học thời kì Văn Lang - Âu Lạc là nền văn học

a)

chữ viết

b)

văn học Viết.

c)

truyền miệng.

d)

chữ Quốc ngữ

42.

Thời Văn Lang - Âu Lạc, đứng đầu các công xã nông thôn là

a)

Quan Lang.

b)

Lạc hầu.

c)

Lạc tướng.

d)

Bồ chính.

43.

Văn minh Văn Lang - Âu Lạc thuộc nền văn hóa nào sau đây?

a)

Văn hóa Đông Sơn.

b)

Văn hóa Óc Eo.

c)

Văn hóa Sa Huỳnh.

d)

Văn hóa Hòa Bình.

44.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở tự nhiên dẫn tới sự hình thành của văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

Giàu có về khoáng sản.

c)

Hệ thống sông ngòi dày đặc.

d)

Đất đai khô cằn, khó canh tác.

45.

Đặc điểm chung của các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam là

a)

có sự giao thoa giữa văn hóa bản địa và bên ngoài.

b)

hình thành bên lưu vực của các con sông lớn.

c)

chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa

d)

lấy phát triển thương nghiệp làm kinh tế chính.

46.

 Nhận xét nào sau đây là chính xác về tổ chức bộ máy nhà nước Văng Lang – Âu Lạc?

a)

hoàn chỉnh, chặt chẽ.

b)

sơ khai, đơn giản.

c)

chưa khoa học, chưa phù hợp.

d)

 phức tạp, rối rắm.

47.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đời sống vật chất của cư dân Việt cổ?

a)

Nguồn lương thực chủ yếu là gạo nếp, gạo tẻ.

b)

Lấy thương mại đường biển làm nguồn sống chính.

c)

Nhà ở phổ biến là kiểu nhà sàn từ gỗ, tre, nứa,...

d)

Phương tiện đi lại chủ yếu trên sông là thuyền, bè.

48.

 Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng các tín ngưỡng của người Việt cổ?

a)

Thờ Thiên Chúa.

b)

Thờ các vị thần tự nhiên.

c)

Thờ cúng tổ tiên.

d)

Thờ các vị thủ lĩnh.

49.

Người Việt cổ không có phong tục nào dưới đây?

a)

Ăn trầu.

b)

Xăm mình.

c)

Làm bánh chưng, bánh dày.

d)

Lì xì cho trẻ em vào dịp Tết.

50.

 Một số tục lệ ma chay, cưới xin và lễ hội trong quốc gia Văn Lang – Âu Lạc có nguồn gốc từ

a)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên, biến ơn anh hùng dân tộc.

b)

Những ảnh hưởng của văn hóa Chăm pa, Phù Nam.

c)

Những ảnh hưởng của Hin-đu giáo và Phật giáo.

d)

Sự phát triển mạnh mẽ của nghệ thuật điêu khắc.

51.

 Văn minh Chăm-pa được hình thành tại khu vực nào của Việt Nam hiện nay?

a)

Bồng bằng Bắc Bộ.

b)

Tây Bắc.

c)

Nam Trung Bộ.

d)

Nam Bộ.

52.

Nhà nước Chăm-pa theo thể chế nào sau đây?

a)

Quân chủ lập hiến.

b)

Dân chủ đại nghị.

c)

Dân chủ chủ nô.

d)

Quân chủ chuyên chế.

53.

Hoạt động kinh tế chính của cư dân Chăm-pa là

a)

Phát triển thương nghiệp.

b)

Nông nghiệp lúa nước.

c)

Săn bắn, hái lượm.

d)

Trồng trọt, chăn nuôi.

54.

Tên gọi ban đầu của vương quốc Chăm-pa là gì?

a)

Lâm Ấp

b)

Pa-lem-bang.

c)

Chân Lạp.

d)

Nhật Nam.

55.

Loại hình nhà ở phổ biến của cư dân Chăm-pa là

a)

nhà sàn dựng bằng gỗ.

b)

nhà tranh vách đất.

c)

nhà trệt xây bằng gạch.

d)

nhà mái bằng xây bằng gạch.

56.

Cư dân Chăm-pa sáng tạo ra chữ viết riêng trên cơ sở tiếp thu

a)

chữ Hán của Trung Quốc.

b)

chữ Phạn của Ấn Độ.

c)

chữ Nôm của Đại Việt.

d)

chữ La-tinh của La Mã.

57.

Cư dân Chăm-pa ảnh hưởng tôn giáo nào từ Ấn Độ?

a)

Nho giáo và Đạo giáo.

b)

Phật giáo và Nho giáo

c)

Hin-đu giáo và Hồi giáo

d)

Thiên Chúa giáo và Hồi giáo.

58.

Trước khi tiếp nhận nền văn hóa từ bên ngoài, cư dân Chăm-pa có nền văn hóa bản địa nào sau đây?

a)

Các lễ hội truyền thống theo nghi thức Hồi giáo.

b)

Tính ngưỡng thờ cúng tổ tiên, thờ vạn vật.

c)

Nghệ thuật xây dựng các khu đền, tháp.

d)

Phát triển kinh tế nông nghiệp lúa nước.

59.

Cư dân Chăm cổ gồm hai bộ tộc chính là

a)

Dừa và Cau.

b)

Hổ và Gấu.

c)

Cam và Quýt.

d)

Voi và Gấu.

60.

 Loại hình kiến trúc tiêu biểu của người Chăm là

a)

đền tháp.

b)

chùa chiền.

c)

cung điện.

d)

nhà thờ.

61.

Chế độ nào sau đây được bảo lưu lâu dài trong cộng đồng người Chăm?

a)

Chế độ phụ hệ.

b)

Chế độ mẫu hệ.

c)

Chế độ vua - tôi.

d)

Chế độ quan - dân.

62.

. Biểu hiện nào dưới đây chứng tỏ cư dân Chăm-pa đã học hỏi thành tựu văn hóa từ bên ngoài để sáng tạo và làm phong phú nền văn hóa dân tộc?

a)

Chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của Nho giáo và Đạo giáo Trung Hoa.

b)

Hình thành tập tục ăn trầu, ở nhà sàn và hỏa táng người chết.

c)

Có chữ viết riêng bắt nguồn từ chữ Phạn của người Ấn Độ.

d)

Nghệ thuật ca múa nhạc đa dạng và phát triển hưng thịnh

63.

Yếu tố nào không phải là cơ sở hình thành của văn minh Chăm-pa?

a)

Chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ.

b)

Hình thành trên cơ sở của nền văn hóa Sa Huỳnh.

c)

Lưu giữ và phát huy nền văn hóa bản địa.

d)

Chịu ảnh hưởng của nền văn hóa Trung Hoa.

64.

Lễ hội truyền thống nào sau đây thuộc văn minh Chăm-pa?

a)

Lễ hội Ka-tê.

b)

Lễ hội Oóc Om Bóc.

c)

Lễ hội cơm mới

d)

Lễ hội cầu may

65.

Công trình kiến trúc nào sau đây của cư dân Chăm-pa được UNESCO công nhận là di sản văn hóa thế giới?

a)

Thánh địa Mỹ Sơn (Quảng Nam).

b)

Tháp Mỹ Khánh (Huế).

c)

Tháp Bà Pô Na-ga (Khánh Hòa).

d)

Tháp Cánh Tiên (Bình Định).

66.

Nền văn minh Chăm-pa có vai trò gì đối với tiến trình phát triển chung của lịch sử Việt Nam?

a)

Là một bộ phận góp phần hình thành bản sắc văn hóa Việt Nam.

b)

Tạo nên sự tách biệt trong lịch sử văn hóa dân tộc.

c)

Cung cấp nguồn sử liệu quý giá cho lịch sử thế giới.

d)

Là cội nguồn duy nhất của nền văn minh dân tộc.

67.

Văn minh Chăm-pa có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

a)

Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Trung Hoa.

b)

Kết hợp giữa văn hoá bản địa với văn hoá Ấn Độ.

c)

Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Đại Việt.

d)

Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Phù Nam.

68.

Địa bàn chủ yếu của Vương quốc Phù Nam là khu vực nào của Việt Nam ngày nay?

a)

Bắc Bộ.

b)

Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Nam Trung Bộ.

69.

Văn minh Phù Nam gắn liền với nền văn hóa nào sau đây?

a)

Văn hóa Sa Huỳnh.

b)

Văn hóa Phùng Nguyên.

c)

Văn hóa Óc Eo.

d)

Văn hóa Đông Sơn.

70.

 Điều kiện tự nhiên nào đã tạo cơ sở cho Phù Nam có thể sớm kết nối với nền thương mại biển quốc tế?

a)

Nhiều rừng.

b)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

c)

Giáp biển, có nhiều hải cảng .

d)

Nhiều khoáng sản có giá trị như vàng.

71.

Người Phù Nam đã dựa vào loại chữ nào để xây dựng hệ thống chữ viết của riêng mình?

a)

Chữ Hán.

b)

Chữ Phạn.

c)

Chữ La-tinh.

d)

Chữ Quốc ngữ.

72.

Phương tiện đi lại chủ yếu của cư dân Phù Nam là:

a)

Thuyền

b)

Xe kéo

c)

Xe ngựa

d)

Voi

73.

Một trong những tín ngưỡng bản địa của người Phù Nam là

a)

tín ngưỡng thờ thánh Ala.

b)

tín ngưỡng phồn thực

c)

tín ngưỡng thờ Chúa.

d)

tín ngưỡng thờ Phật.

74.

 Nghệ thuật điêu khắc của người Phù Nam chịu ảnh hưởng đậm nét của quốc gia nào?

a)

Ấn Độ.

b)

Đại Việt.

c)

Trung Quốc.

d)

Triều Tiên.

75.

Nền văn minh nào dưới đây được hình thành trên lưu vực châu thổ sông Cửu Long?

a)

Văn minh Đại Việt.

b)

Văn minh Việt cổ.

c)

Văn minh Phù Nam.

d)

Văn minh Chăm-pa.

76.

Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân cổ Phù Nam là

a)

. nông nghiệp.

b)

buôn bán.

c)

thủ công nghiệp.

d)

chăn nuôi, trồng trọt.

77.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây đã tạo cơ sở cho Phù Nam có thể sớm kết nối với nền thương mại biển quốc tế?

a)

Giáp biển, có nhiều cảng biển.

b)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

c)

Đất đai canh tác giàu phù sa.

d)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

78.

Một trong những trung tâm thương mại quan trọng bậc nhất của Vương quốc Phù Nam là

a)

thương cảng Hội An.

b)

thương cảng Đà Nẵng.

c)

thương cảng Vân Đồn.

d)

thương cảng Óc Eo.

79.

Đến khoảng đầu thế kỉ VII, Phù Nam bị quốc gia nào thôn tính?

a)

Chân Lạp.

b)

Chăm-pa.

c)

Văn Lang.

d)

Âu Lạc.

80.

 Nội dung nào dưới đây mô tả không đúng trang phục của cư dân Phù Nam?

a)

Mặc áo chui đầu hoặc ở trần.

b)

Dùng vải quấn làm váy.

c)

Nhà vua đi dép làm bằng mo cau.

d)

Đi dép bằng gỗ cây bao hương.

81.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hoạt động kinh tế của cư dân Phù Nam?

a)

Buôn bán đường biển.

b)

Làm nghề thủ công.

c)

Chăn nuôi gia súc

d)

Trồng lúa mạch.

82.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ quốc gia Phù Nam có thương nghiệp phát triển?

a)

Có vị trí địa lý thuận lợi cho phát triển thương nghiệp.

b)

Là quốc gia cổ phát triển hùng mạnh ở Đông Nam Á

c)

Trở thành một trong những trung tâm thương mại quan trọng bậc nhất thời bấy giờ

d)

Sự phát triển của nông nghiệp và sản phẩm phụ nông nghiệp.

83.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về văn hóa của cư dân Phù Nam?

a)

Chữ Phạn được du nhập vào Phù Nam từ rất sớm.

b)

Văn hóa Phù Nam chịu ảnh hưởng sâu sắc từ văn hóa Trung Quốc.

c)

Hin-đu giáo và Phật giáo đều được du nhập vào Phù Nam.

d)

Phù Nam có một nền nghệ thuật kim hoàn tinh tế, phát triển cao.

84.

Nền văn minh Phù Nam được hình thành trên cơ sở

a)

chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của nền văn minh Ấn Độ.

b)

điều kiện tự nhiên không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.

c)

hình thành dựa trên sự phát triển của nền văn hóa Sa Huỳnh.

d)

tiếp thu hoàn toàn những đặc trưng của văn minh Ấn Độ.