wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử ck2 đã sửa

Total questions: 80

Worksheet time: 3hrs 40mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Việt cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?
a)
Khu vực Bắc bộ và Bắc Trung bộ.
b)
Khu vực Trung bộ ngày nay.
c)
Khu vực Nam bộ ngày nay.
d)
Cư trú rải rác trên toàn lãnh thổ Việt Nam.
2.
Câu 2: Bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc được tổ chức theo 3 cấp từ trên xuống đứng đầu lần lượt là
a)
Vua Quan văn, quan vô - Lạc dân.
b)
Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Tù trưởng.
c)
Vua – Qúy tộc, vương hầu – Bồ chính.
d)
Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Bồ chính.
3.
Câu 3: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của người Việt cổ trong xã hội Văn Lang - Âu Lạc
a)
Hoạt động kinh tế chính là nông nghiệp lùa nước.
b)
Tín ngưỡng phồn thực, thờ cúng ông bà tổ tiên.
c)
Tục xăm mình, ăn trầu, nhuộm răng đen
d)
Âm nhạc phát triển cả về nhạc cụ lẫn loại hình biểu diễn.
4.
Câu 4. Loại hình nhà ở phổ biến của người Việt cổ là
a)
nhà tranh vách đất.
b)
nhà mái bằng xây từ gạch.
c)
nhà trệt xây từ gạch.
d)
nhà sàn làm từ gỗ, tre, nứa.
5.
Câu 5. Nội dung nào dưới đây không phân ảnh đùng đời sống vật chất của cư dân Việt cô
a)
Nguồn lương thực chủ yếu là gạo nếp, gạo tẻ.
b)
Lấy thương mại đường biển làm nguồn sống chính.
c)
Nhà ở phổ biến là kiểu nhà sàn từ gỗ, tre, nứa,…
d)
Phương tiện đi lại chủ yếu trên sông là thuyền, bè.
6.
Câu 6. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng các tín ngưỡng của người Việt cổ?
a)
Thờ Thiên Chúa.
b)
Thờ các vị thần tự nhiên.
c)
Thờ cúng tổ tiên.
d)
Thờ các vị thủ lĩnh.
7.
Câu 7: Nền văn minh Phù Nam được hình thành trên cơ sở
a)
điều kiện tự nhiên không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.
b)
chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của nền văn minh Ấn Độ.
c)
hình thành dựa trên sự phát triển của nền văn hóa Sa Huỳnh.
d)
tiếp thu hoàn toàn những đặc trưng của văn minh Ấn Độ.
8.
Câu 8: Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Phù Nam thuộc khu vực nào trên đất nước Việt Nam ngày nay?
a)
Bắc bộ và Bắc Trung bộ,
b)
Khu vực Nam bộ.
c)
Đồng bằng Sông Hồng.
d)
Trung bộ và Nam bộ.
9.
Câu 9. Văn mình Chăm-pa có nhiều mối liên hệ gần gũi với nền văn hóa nào dưới đây?
a)
Văn hóa Sa Huỳnh.
b)
Văn hóa Óc Eo.
c)
Văn hóa Đông Sơn.
d)
Văn hóa Phùng Nguyên.
10.
Câu 10. Nguồn lương thực chính của cư dân Châm-pa là
a)
lúa mì
b)
lúa mạch.
c)
gạo nếp, gạo tẻ.
d)
ngô, lúa mì
11.
Câu 11. Cư dân Chăm-pa sáng tạo ra chữ viết riêng trên cơ sở tiếp thu
a)
chữ Hán của Trung Quốc
b)
chữ Phạn của Ấn Độ.
c)
chữ Nôm của Đại Việt.
d)
chữ La-tinh của La Mã.
12.
Câu 12. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở về điều kiện tự nhiên dẫn đến sự hình thành nền văn minh Phù Nam
a)
Hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
b)
Địa hình cao, khan hiếm nguồn nước ngọt.
c)
Địa hình khu vực thấp, nguồn nước dồi dào.
d)
Giáp biển, có nhiều nơi cho thuyền neo đậu.
13.
Câu 13. Nguồn lương thực chính của cư dân Phù Nam là:
a)
lúa mi.
b)
lúa mạch.
c)
lúa gạo.
d)
ngô, lúa mì.
14.
Cân 14. Nhà nước Chăm-pa và Phù Nam đều được tổ chức theo thể chế
a)
quân chủ lập hiến
b)
cộng hòa quý tộc.
c)
quân chủ chuyên chế.
d)
dân chủ chủ nô.
15.
Câu 15. Nội dung nào sau đây phản ảnh không đúng về văn mình Đại Việt?
a)
Chủ thể là cộng đồng các dân tộc Việt Nam.
b)
Là nền văn minh đầu tiên của dân tộc Việt Nam.
c)
Phát triển rực rỡ trên các lĩnh vực đời sống xã hội
d)
Hình thành và phát triển cùng với quốc gia Đại Việt
16.
Câu 16. Văn minh Đại Việt phát triển mạnh mẽ và toàn diện trong giai đoạn nào
a)
Từ thế kỉ X đến đầu thế kỉ XI.
b)
Từ thế kỉ X đến đầu thế kỉ XVII.
c)
Từ thế kỉ XI đến đầu thế kỉ XV
d)
Từ đầu thế kỉ XVIII đến giữa thế kỉ XIX.
17.
Câu 17. Yếu tố quyết định sự phát triển rực rỡ của Văn mình Đại Việt là
a)
sự phục hồi của văn minh Âu Lạc
b)
sự tiếp thu toàn bộ văn minh Trung Hoa
c)
nền độc lập và tự chủ của quốc gia
d)
sự tiếp thu tinh hoa văn minh Ấn độ
18.
Câu 18. Người Việt tiếp thu và chọn lọc tinh hoa văn minh Ấn Độ trên những lĩnh vực nào sau đây để làm phong phú nền văn mình Đại Việt
a)
Phật giáo chữ viết, cách xây dựng hệ thống đê điều.
b)
Tín ngưỡng thờ thần, giáo dục, khoa cử.
c)
Phật giáo , nghệ thuật, kiến trúc
d)
Đạo giáo, văn học, khoa học – kĩ thuật.
19.
Câu 19. Người Việt tiếp thu và chọn lọc tinh hoa văn minh Trung hoa trên những lĩnh vực nào sau đây để làm phong phú nền văn mình Đại Việt
a)
Thể chế chính trị, luật pháp, chữ viết, tư tưởng Nho giáo, giáo dục, khoa cử
b)
Bộ máy nhà nước, tín ngưỡng cổ truyền, Nho học, kĩ thuật canh tác lúa nương.
c)
Kĩ thuật luyện kim, chăn nuôi gia súc, luật pháp, chữ viết, Đạo giáo.
d)
quan chế, luật pháp, tiếng nói, giáo dục , khoa cử, hệ thống thủy lợi.
20.
Câu 20: Văn minh Đại Việt còn được gọi là văn minh
a)
sông Hồng
b)
Thăng Long
c)
của người Việt cổ
d)
Văn Lang- Âu Lạc.
21.
Câu 21 Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế
a)
Quân chủ lập hiến.
b)
Chiếm hữu nô lệ.
c)
Dân chủ chủ nô.
d)
Quân chủ chuyên chế.
22.
Câu 22: Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào sau đây?
a)
Thời Lý
b)
Thời Trần.
c)
Thời Lê Sơ
d)
Thời Hồ.
23.
Câu 23: Trung tâm chính trị - văn hóa và lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là
a)
Phổ Hiến.
b)
Thanh Hà.
c)
Thăng Long.
d)
Hội An.
24.
Câu 24: Việc cho dựng bia ghi danh tiến sĩ ở Văn Miếu- Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam?
a)
Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử
b)
Ghi danh những anh hùng có công với nước.
c)
Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc.
d)
Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp.
25.
Câu 25: Văn học chữ Năm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?
a)
Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Tiền Lê.
b)
Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt.
c)
Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt.
d)
Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam.
26.
Câu 26. Một trong những thành tựu tiêu biểu về chính trị của văn minh Đại Việt là
a)
Vua trực tiếp quân lí nhà nước mà không thông qua các cấp trung gian.
b)
Việc chia cả nước thành các đọa, phủ, châu/huyện do vua trực tiếp quản lí.
c)
tổ chức bộ máy nhà nước được hoàn thiện dần từ trung ương đến địa phương.
d)
các cơ quan chuyên môn có vai trò quyết định đối với việc quản lí nhà nước.
27.
Câu 27. Nội dung nào sau đây phản ảnh đứng thành tựu kinh tế Đại Việt từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX?
a)
xây dựng được nền kinh tế tự chủ và toàn diện
b)
Kinh tế nông nghiệp phát triển đỉnh cao ở thời Lý
c)
Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp.
d)
Mở rộng giao lưu buôn bán với tất cả các nước Châu Á.
28.
Câu 28: Hệ tư tưởng giữ địa vị độc tôn ở Việt Nam trong các thế kỉ XV-XIX
a)
Phật giáo
b)
Nho giáo
c)
Công giáo
d)
Đạo giáo
29.
Câu 29. Căn cứ vào tiêu chí phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc nhóm
a)
dân tộc đa số.
b)
dân tộc thiểu số.
c)
dân tộc vùng thấp.
d)
dân tộc vùng đồng bằng.
30.
Câu 30. Theo đặc điểm để xếp các dân tộc vào cùng một ngữ hệ ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc ngữ hệ nào dưới đây?
a)
Ngữ hệ Nam Á.
b)
Ngữ hệ Bắc Á.
c)
Ngữ hệ Đông Á.
d)
Ngữ hệ Tây Á.
31.
Câu 31. Đầu không phải là ngữ hệ của 54 dân tộc Việt Nam sử dụng
a)
Ngữ hệ Indo-Arya.
b)
Ngữ hệ Nam Đảo.
c)
Ngữ hệ Nam Á.
d)
Ngữ hệ Hán-Tạng.
32.
Câu 32. Nội dung nào đưới đây không đúng đặc điểm để xếp các dân tộc vào nhóm cùng một Ngữ hệ ở Việt Nam?
a)
giống nhau về nhóm dân tộc.
b)
giống nhau về âm vị.
c)
giống nhau về thanh điệu
d)
giống nhau về ngữ pháp.
33.
Câu 33: Trong 53 dân tộc thiểu số ở Việt Nam, dân tộc nào có số dân trên 1 triệu người?
a)
Chăm
b)
Tày
c)
Hoa
d)
Ba Na
34.
Câu 34: Trong việc phân chia tộc người theo ngữ hệ ở Việt Nam, dân tộc Gia Rai, Ê Đê thuộc nhóm ngôn ngữ nào?
a)
Mã Lai Đa Đào
b)
Môn – Khơ-me
c)
Tạng – Miến
d)
Mông, Dao
35.
Câu 35: Hoạt động sản xuất nông nghiệp chủ yếu của cộng đồng các dân tộc Việt Nam là
a)
trồng trọt
b)
nuôi trồng thủy hải sản
c)
trồng cây ăn quả
d)
Làm gốm
36.
Câu 36. Canh tác lúa nước là hoạt động kinh tế được hình thành và phát trển từ sớm của
a)
người Mường.
b)
người Thái.
c)
người Nùng.
d)
người Kinh
37.
Câu 37. Hoạt động sản xuất nông nghiệp của các dân tộc thiểu số ở vùng cao (Việt Nam) có đặc điểm nổi bật nào sau đây?
a)
Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản.
b)
Lúa nước được trồng ở ruộng bậc thang.
c)
Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt.
d)
Phải thường xuyên thau chua rửa mặn.
38.
Câu 38. Về thủ công nghiệp, sản phẩm của người Kính rất đa dạng và tinh xảo, không những đáp ứng nhu cầu trong nước mà còn
a)
nhập khẩu.
b)
xuất khẩu
c)
giao lưu.
d)
biếu, tặng.
39.
Câu 39. Ở Việt Nam, những nghề thủ công ra đời sớm và phát triển mạnh ở các dân tộc thiểu số là
a)
nghề gốm và nghề rèn đúc
b)
nghề rèn, đúc và nghề mộc.
c)
nghề dệt và nghề đan.
d)
nghề gốm và làm đồ trang sức.
40.
Câu 40. Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm trong hoạt động kình tổ của người Kinh ở Việt Nam?
a)
Phải thường xuyên đấp để ngăn lũ lụt.
b)
Phát triển ngành nuôi trồng thủy - hải sản.
c)
Trồng lúa nước phổ biến ở ruộng bậc thang.
d)
Ngoài lúa nước còn trồng cây lương thực khác.
41.
Câu 41: Sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số ở Việt Nam có điểm gì giống nhau?
a)
Đều canh tác lúa nước ở vùng đồng bằng
b)
Đều canh tác lúa nước ở vùng có địa hình dốc.
c)
Đều đánh bắt và nuôi trồng thủy – hải sản.
d)
. Đều sản xuất nông nghiệp trồng lúa nước.
42.
Câu 42. Thành phần dân tộc theo dân số tờ Việt Nam được chia thành
a)
dân tộc đa số và dân tộc thiểu số.
b)
dân tộc Kinh và các dân tộ khác.
c)
các dân tộc có cùng ngữ hệ.
d)
các dân tộc có cùng phong tục, tập quán.
43.
Câu 43: Thành phần dân tộc theo ngữ hệ ở Việt Nam là
a)
nhóm dân tộc có các ngôn ngữ cùng nguồn nguồn gốc.
b)
nhóm dân tộc có cùng một ngôn ngữ cùng nguồn gốc.
c)
nhóm các dân tộc đa ngôn ngữ khác nguồn gốc.
d)
nhóm các dân tộc chỉ sử dụng một ngữ hệ duy nhất..
44.
Câu 44. Địa bàn cư trú chủ yếu của người Kinh là
a)
đồi núi.
b)
ven biển.
c)
đồng bằng.
d)
đô thị
45.
Cân 45. Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam dùng nguyên liệu nào để may trang phục?
a)
Vài lụa, vài thổ cẩm, vài lanh.
b)
Vải thổ cẩm, vải lụa, vải tơ tằm.
c)
Vải lanh, vải phi bóng, vải thổ cẩm.
d)
Vải bông, vải tơ tằm, vải lanh.
46.
Câu 46. Nhà ở truyền thống của người Kình là
a)
nhà sản làm bằng gỗ, tre, nứa, là
b)
nhà nửa sàn, nửa trệt, xây tường.
c)
nhà trệt xây bằng gạch hoặc đắp bằng đất.
d)
nhà nhiều tầng được dựng bằng gỗ.
47.
Câu 47. So với dân tộc Kinh, điểm khác trong trang phục của các dân tộc thiểu số là gì?
a)
Trang phục có sự thay đổi theo mùa.
b)
Được may bằng nhiều loại vải có chất liệu tự nhiên.
c)
Trang phục chủ yếu là áo và quần (hoặc váy).
d)
Trang phục thường có hoa văn trang trí sặc sỡ.
48.
Câu 48. Dựa trên cơ sở nào cư dân các dân tộc trên đất nước Việt Nam xây dựng mô hình nhà ở cho mình?
a)
Địa bàn sinh sống.
b)
Thành phần dân cư.
c)
Phân hóa xã hội.
d)
Yếu tố tâm lí.
49.
Câu 49. Vì sao cư dân các dân tộc thiểu số ở miền núi (Việt Nam) chủ yếu đi bộ và vận chuyển đồ bằng gùi
a)
Địa hình phức tạp, độ dốc thấp, rộng.
b)
Địa hình bằng phẵng, lộ xi măng.
c)
Địa hình phức tạp, độ dốc lớn, hẹp.
d)
Có nhiều cây cối chặng các lối đi.
50.
Câu 50. Các tộc người trong cộng đồng dân tộc Việt Nam đều có tín ngưỡng
a)
đa thân
b)
sùng bái tự nhiên.
c)
phồn thực.
d)
thờ cúng tổ tiên.
51.
Câu 51. Bữa ăn hàng ngày của các dân tộc ít người ở Tây Bắc thường là
a)
com, xối
b)
xôi, ngô.
c)
cơm, cá.
d)
ngô, rau.
52.
Câu 52. Cồng chiêng là loại nhạc khí chính của các dân tộc thuộc khu vực nào sau đây ở Việt Nam?
a)
Đông Bắc.
b)
Tây Nguyên
c)
Tây Bắc.
d)
Nam Trung Bộ
53.
Câu 53: Hát Xoan là loại hình nghệ thuật biểu diễn của người
a)
Tày
b)
Nùng
c)
Khơ-me
d)
Kinh
54.
Câu 54: Tôn giáo nào từng là quốc giáo trong một số giai đoạn của thời kì quân chủ
a)
Hồi giáo
b)
Công giáo
c)
Phât giáo
d)
Đạo giáo
55.
Câu 55: Phương tiện đi lại truyền thống của người Kinh trên đường bộ là:
a)
thuyền
b)
ghe
c)
tàu
d)
ngựa
56.
Câu 56. Trong lịch sử Việt Nam, khối đại đoàn kết dân tộc được hình thành từ khi nào?
a)
Thời kì Văn Lang - Âu Lạc
b)
Khởi nghĩa Hai Bà Trưng
c)
Đảng cộng sản Việt Nam ra đời
d)
Đảng cộng sản Việt Nam ra đời
57.
Câu 57, Thời quân chủ độc lập, các vương triều đã thực hiện nhiều chính sách nhằm củng cố khối đoàn kết dân tộc, ngoại trừ việc
a)
đoàn kết các tầng lớp nhân dân.
b)
đề cao sự hòa thuận trong nội bộ triều đình.
c)
đoàn kết giữa các tộc người
d)
đề cao tính tự trị, của các dân tộc.
58.
Câu 58: Yếu tố nào không phải là cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam?
a)
Yêu cầu trì thủy để phục vụ sản xuất nông nghiệp
b)
Yêu cầu làm thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp.
c)
Yêu cầu hợp tác và giúp đỡ nhau trong kinh doanh.
d)
Yêu cầu tập hợp lực lượng chống giạc ngoại xâm
59.
Câu 59: Một trong những cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam là từ yêu cầu
a)
giúp đỡ, chia sẻ nhau trong trong cuộc sống.
b)
tập hợp lực lượng đấu tranh chống ngoại xâm.
c)
tập hợp chống thú dữ khi cuộc sống còn sơ khai.
d)
chế tạo công cụ lao động trong sinh hoạt hàng ngày.
60.
Câu 60: Nhân tố nào sau đây quyết định thắng lợi của sự nghiệp giải phóng dân tộc, xây dựng phát triển,bảo vệ tổ quốc hiện nay?
a)
Truyền thống yêu nước nồng nàn của nhân dân Việt Nam.
b)
Sự liên kết chặt chẽ của các dân tộc trên đất nước Việt Nam.
c)
Khối đại đoàn kết dân tộc ngày càng được củng cố và mở rộng.
d)
Ý thức xây của toàn dân tham gia đấu tranh để bảo vệ Tổ quốc.
61.
Câu 61: Khối Đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam được thể hiện tập trung trong Mặt trận nào sau đây?
a)
Mặt trận nhân dân thống nhất Việt Nam.
b)
Mặt trận dân chủ thống nhất Việt Nam.
c)
Mặt trận dân tộc dân chủ Việt Nam.
d)
Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam.
62.
Câu 62. Năm 1960, Mặt trận dân tộc nào dưới đây được thành lập ở Việt Nam trong thời kì kháng chiến chống Mĩ, cứu nước?
a)
Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.
b)
Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.
c)
Mặt trận dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam.
d)
Mặt trận thống nhất nhân chủ Đông Dương.
63.
Câu 63. Trong lịch sử đầu tranh chống ngoại xâm, khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam có vai trò như thế nào?
a)
Là nhân tố ổn định xã hội, tạo nền tảng xây dựng và phát triển đất nước.
b)
Đưa đất nước và nhân dân Việt Nam bước vào thời kì phát triển phồn thịnh.
c)
Tạo nên sức mạnh quyết định cho mọi thắng lợi, bảo vệ vững chắc độc lập dân tộc.
d)
Tạo sức mạnh để cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội, mở rộng quan hệ hợp tác quốc tế.
64.
Câu 64: Trong lịch sử dựng nước và giữ nước của Việt Nam, khối Đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thể nào?
a)
Rất quan trọng.
b)
Đặc biệt quan trọng.
c)
Tương đối quan trọng
d)
Tương đối đặc biệt.
65.
Câu 65. Nội dung nào dưới đây không phản ánh xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay?
a)
Sức mạnh nền tàng quyết định thành công của sự nghiệp xây dựng, bảo vệ Tổ quốc.
b)
Góp phần thiết thực, đưa công cuộc kháng chiến, kiến quốc đến thành công.
c)
Là yếu tố không thể tách rời với việc khẳng định chủ quyền biên giới, biển đảo.
d)
Là yếu tố khẳng định vị thế quốc gia trước những thách thức của thời đại mới.
66.
Câu 66: Trong thời kì dựng nước, khối đại đoàn kết dân tộc không có vai trò nào sau đây?
a)
công tác trị thủy
b)
Phát triển kinh tế
c)
hình thành nhà nước Văn Lang – Âu Lạc
d)
Mở rộng đối ngoại
67.
Câu 67. Trong suốt quá trình phát triển, quan điểm của Đàng và Nhà nước Việt Nam về chính sách dân tộc là nhất quán theo nguyên tắc
a)
“Các dân tộc bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp nhau cùng phát triển".
b)
“Chính sách dân tộc là chiến lược cơ bản, lâu dài, là vấn đề cấp bách”.
c)
“Chú trọng phát triển kinh tế các dân tộc ở vùng sâu, vùng xa”.
d)
Chênh lệch giữa các vùng, các dân tộc.
68.
Cân 68: Nhà nước chủ trương phát triển kinh tế miền núi, vùng dân tộc thiểu số để khắc phục vấn đề nào
a)
Cơ sở hạ tầng phát triển không đồng bộ.
b)
Tình trạng thiếu lương thực, thực phẩm.
c)
Tình trạng lạc hậu về khoa học kỹ thuật.
d)
Nâng cao đời sống văn hóa, tinh thần cho đồng bào các dân tộc.
69.
Câu 69. Chính sách về phát triển kinh tế vùng dân tộc thiểu số của Đảng và nhà nước Việt Nam hưởng đến vấn đề gì?
a)
Củng cố, bảo vệ các địa bàn chiến lược, trọng yếu ở vùng biên giới.
b)
Nâng cao năng lực, thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc.
c)
Phát huy tiềm năng, thế mạnh của vùng đồng bào các dân tộc.
d)
Thiếu tính sáng tạo, chưa phát huy được hiệu quả trên thực tế.
70.
Cân 70. Nhận xét nào sau đây đúng về các chính sách dân tộc của Đảng và nhà nước Việt Nam?
a)
Mang tính cụ thể, chỉ được triển khai trên một lĩnh vực nhất định.
b)
Mang tính toàn diện, khai thác mọi tiềm năng của đất nước.
c)
Triển khai trên diện rộng nhưng thiếu trọng tâm và trọng điểm.
d)
Mặt Trận Dân Chủ Việt Nam.
71.
Câu 71: Hiện nay cơ quan nào giữ vai trẻ cao nhất tập trung khổi Đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam trong mặt trận thống nhất?
a)
Mặt Trận Dân Tộc Thống Nhất
b)
Mặt Trận Dân Tộc Dân Chủ.
c)
Mặt Trận Tổ Quốc Việt Nam.
d)
Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng dân tộc.
72.
Câu 72: Nội dung nào phản ánh không dùng quan điểm của Đảng và Nhà nước trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?
a)
Đề ra chủ trương chính sách phá hợp từng vùng miền
b)
Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng địa phương.
c)
Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng đơn vị
d)
phát triển kinh tế vườn – ao – chuồng.
73.
Câu 73. Chủ trương của Đảng trong chính sách về kinh tế là
a)
phát triển kinh tế miền núi, vùng dân tộc thiểu số.
b)
phát triển kinh tế đồng bằng, vùng đông dân cư.
c)
phát triển vùng kinh tế trọng điểm.
d)
tập trung vùng đồng bào các dân tộc ở đồng bằng.
74.
Câu 74. Chủ trương của Đàng trong chính sách về xã hội là
a)
tập trung vùng đồng bào các dân tộc thiểu số.
b)
tập trung vùng đồng bào dân tộc Kinh.
c)
tập trung vùng đồng bào các dân tộc ở trung du.
d)
Đoàn kết, giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn.
75.
Câu 75. Những nguyên tắc nào sau đây là quan điểm của Đảng Cộng Sản Việt Nam trong việc xây dựng và phát triển khối đại đoàn kết dân tộc?
a)
Bình đẳng, hợp tác và giúp đỡ nhau cung phát triển.
b)
Đoàn kết, giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn.
c)
Hợp tác, tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.
d)
Bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và cùng phát triển.
76.
Câu 76: Nội dung nào sau đây phản ảnh đùng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?
a)
Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc
b)
Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.
c)
Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.
d)
Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng thời kỳ.
77.
Câu 77: Truyền thuyết nào sau đây chứng mình khối Đại đoàn kết dân tộc Việt Nam đã có từ thuở bình mình lịch sử?
a)
Con Rồng Cháu Tiên
b)
Bánh Trưng, Bánh Dày.
c)
Sự tích Trầu Cau.
d)
Sơn Tinh Thủy Tinh.
78.
Câu 78: Lĩnh vực nào sau đây không phải là nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?
a)
Kinh tế
b)
Văn hóa.
c)
Xã hội.
d)
Ngoại giao.
79.
Câu 79: Yếu nào sau đây là nội dung bao trùm trong chính sách văn hóa dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay?
a)
Xây dựng nền văn hóa theo từng đặc điểm của vùng miền.
b)
Xây dựng nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc.
c)
Xây dựng nền văn hóa trên nên nền tảng dân tộc Kinh.
d)
Xây dựng nền văn hóa hài hòa trên nền tảng nhiều dân tộc.
80.
Câu 80: Nội dung nào sau đây phân ảnh không đúng tác dụng trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà mước Việt Nam?
a)
Phát huy hiệu quả, thực sự đi vào cuộc sống.
b)
Làm thay đổi diện mạo kinh tế, văn hóa, xã hội.
c)
Củng cố giữ vững biên giới và toàn vẹn lãnh thổ.
d)
Làm nền tảng trong qua trình hội nhập hiện nay.