NEW
Font size
WorksheetsÔn tập học kì 1 lớp 10
Total questions: 76
Worksheet time: 38mins
Câu 1: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra vào giữa thế kỉ XVIII, khởi đầu ở nước
A. Anh.
B. Mĩ.
C. Đức.
D. Pháp.
Câu 2: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất chủ yếu diễn ra ở khu vực nào sau đây?
A. Châu Á và châu Âu
B. Châu Âu và Bắc Mĩ
C. Châu Á và châu Phi
D. Châu Phi và Mĩ Latinh
Câu 3: Một trong những thành tựu tiêu biểu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là việc phát minh ra
A. máy bay
B. ô tô
C. máy hơi nước
D. máy tính
Câu 4: Việc phát minh ra máy hơi nước cuối thế kỉ XVII đã
A. thúc đẩy sự phát triển của ngành giao thông vận tải.
B. khiến máy móc thay thế hoàn toàn lao động tay chân.
C. thúc đẩy tự động hóa trong quá trình sản xuất vật chất.
D. tạo tiền đề cho sự ra đời của ngành công nghệ thông tin.
Câu 5: Cuối thế kỉ XVIII, phát minh nào sau đây đã khởi đầu quá trình công nghiệp hóa ở nước Anh?
A. Máy tính điện tử
B. Trí tuệ nhân tạo
C. Máy hơi nước
D. Động cơ điện
Câu 6: Nội dung nào sau đây phản ánh thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất trong lĩnh vực giao thông vận tải?
A. Xuất hiện lò luyện quặng theo phương pháp mới
B. Sự ra đời và hoàn thiện của động cơ đốt trong
C. Sự phát triển mạnh của ô tô và ngành hàng không
D. Sự xuất hiện của tàu thủy chạy bằng hơi nước
Câu 7: Sự ra đời của máy hơi nước cuối thế kỉ XVIII gắn liền với công lao to lớn của
A. Giêm Oát
B. Giôn Ba – bơ
C. Xti – phen – xơn
D. Các – ben
Câu 8: Nội dung nào sau đây phản ánh thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất trong lĩnh vực luyện kim?
A. Xuất hiện lò luyện quặng theo phương pháp mới
B. Sự ra đời và hoàn thiện của động cơ hơi nước
C. Sự phát triển mạnh của ô tô và ngành hàng không
D. Sự xuất hiện của chiếc đầu máy xe lửa đầu tiên
Câu 9: Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất, phát minh kĩ thuật nào sau đây đã tạo ra bước chuyển căn bản trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa?
A. Động cơ đốt trong.
B. Máy điện tín
C. Máy tính điện tử.
D. Máy hơi nước.
Câu 10: Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất, Rô-bớt Phơn-tơn đã chế tạo thành công
A. máy tính điện tử.
B. tàu thủy chạy bằng hơi nước.
C. hệ thống máy tự động.
D. động cơ điện xoay chiều
Câu 11: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra ở châu Âu và Bắc Mỹ là quá trình
A. công nghiệp hóa, hiện đại hóa các nước tư bản châu Âu.
B. hình thành hai giai cấp cơ bản là tư sản và công nhân.
C. cơ khí hóa nền sản xuất thay thế cho lao động thủ công.
D. hình thành nền tảng kinh tế của của chủ nghĩa tư bản.
Câu 12: Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất, Xti-phen-xơn đã chế tạo thành công
A. đầu máy xe lửa.
B. động cơ hơi nước.
C. máy tính điện tử.
D. bóng đèn điện.
Câu 13: Động cơ đốt trong được phát minh trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất có ý nghĩa
A. thúc đẩy cơ giới hoá sản xuất.
B. khởi đầu quá trình công nghiệp hoá.
C. giúp liên lạc ngày càng thuận tiện.
D. mở đầu thời kì sản xuất hàng loạt.
Câu 14: Việc phát minh ra lò luyện quặng theo phương pháp mới trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất đã mang lại tác dụng nào sau đây?
A. Thúc đẩy việc ứng dụng điện vào cuộc sống
B. Thúc đẩy sự phát triển của ngành cơ khí chế tạo
C. Dẫn đến sự ra đời và phát triển của động cơ học.
D. Đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa đất nước.
Câu 15: Đặc trưng cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp cuối thế kỉ XVIII – đầu thế kỉ XIX là
A. ứng dụng điện tử và công nghệ thông tin để tự động hóa sản xuất.
B. sử dụng điện năng với sự ra đời của dây chuyền sản xuất hàng loạt.
C. sử dụng năng lượng hơi nước và cơ giới hóa quá trình sản xuất
D. quy trình sản xuất được tối ưu hóa trên nền tảng công nghệ số.
Câu 16: Nhận xét nào sau đây là đúng về cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất từ nửa sau thế kỉ XVIII?
A. Đánh dấu bước chuyển của nhân loại từ văn minh nông nghiệp sang văn minh công nghiệp
B. Những phát minh về khoa học đã tạo tiền đề trực tiếp dẫn đến những phát minh về kĩ thuật
C. Sự xuất hiện của sản xuất hàng loạt theo dây chuyền và tiêu chuẩn hóa các loại hàng hóa
D. Tự động hóa cao độ trong sản xuất hàng hóa bằng cách sử dụng rộng rãi máy tính điện tử
Câu 17: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai được khởi đầu ở một trong những quốc gia nào sau đây?
A. Trung Quốc
B. Nhật Bản
C. Đức
D. Ấn Độ
Câu 18: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai được tiến hành trong khoảng thời gian nào sau đây?
A. Cuối thế kỉ XX đầu thế kỉ XXI
B. Cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX
B. Cuối thế kỉ XVII đầu thế kỉ XVIII
D. Cuối thế kỉ XVIII đầu thế kỉ XIX
Câu 19: Quốc gia nào sau đây ở châu Âu đã khởi đầu cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai?
A. Mĩ
B. Pháp
C. Nhật Bản
D. Trung Quốc
Câu 20: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai đã sử dụng rộng rãi nhiều nguồn năng lượng vào sản xuất công nghiệp, ngoại trừ
A. than đá.
B. điện.
C. hạt nhân.
D. dầu mỏ.
Câu 21: Một trong những thành tựu tiêu biểu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là việc phát minh ra
A. máy điện tín
B. thiết bị điện tử
C. máy hơi nước
D. máy tính
Câu 22: Nội dung nào sau đây phản ánh thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai trong lĩnh vực giao thông vận tải?
A. Xuất hiện lò luyện quặng theo phương pháp mới
B. Sự ra đời và hoàn thiện của sản xuất dây chuyền
C. Sự phát triển mạnh của ô tô và ngành hàng không
D. Sự xuất hiện của tàu thủy chạy bằng hơi nước
Câu 23: Việc phát minh ra phương pháp sử dụng lò cao trong luyện kim của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai đã mang lại tác dụng nào sau đây?
A. thúc đẩy việc ứng dụng điện vào cuộc sống.
B. thúc đẩy sản lượng thép thế giới tăng nhanh
C. dẫn đến sự ra đời và phát triển của động cơ học.
D. đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa đất nước.
Câu 24: Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai, Thô – mát Ê – đi - xơn đã phát minh ra
A. bóng đèn điện.
B. động cơ hơi nước.
C. máy tính điện tử
D. linh kiện bán dẫn.
Câu 25: Những phát minh về điện trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai đã
A. tạo cơ sở trực tiếp cho sự ra đời của công nghiệp chế tạo ô tô và máy bay
B. mở ra khả năng ứng dụng nguồn năng lượng mới vào cuộc sống và sản xuất
C. thúc đẩy mạnh mẽ quá trình khu vực hóa và toàn cầu hóa nền kinh tế thế giới
D. đưa nhân loại bước sang một nền văn minh mới: văn minh hậu công nghiệp
Câu 26: Thành tựu nào sau đây đã được ra đời từ cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất và tiếp tục được cải tiến, ứng dụng rộng rãi trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai?
A. máy hơi nước
B. động cơ đốt trong
C. máy tính điện tử
D. thiết bị điện tử
Câu 27: Nội dung nào sau đây là điểm khác biệt của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai so với cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?
A. Các phát minh máy móc đều dựa trên sự cải tiến công cụ sẵn có
B. Tự động hóa cao độ bằng cách sử dụng rộng rãi máy tính điện tử
C. Những phát minh khoa học là cơ sở cho những phát minh kĩ thuật
D. Mở rộng cao độ phạm vi, khả năng khám phá, chinh phục vũ trụ
Câu 28: Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai, phát minh nào sau đây đã đánh dấu sự ra đời của ngành hàng không thế giới?
A. Ô tô
B. Động cơ điện
C. Máy điện tín
D. Máy bay
Câu 29: Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai, phát minh nào sau đây giúp cho việc liên lạc ngày càng trở nên thuận tiện hơn?
A. Động cơ đốt trong
B. Động cơ điện
C. Máy điện tín
D. Máy hơi nước
Câu 30: Nhận xét nào sau đây là đúng về cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai từ nửa sau thế kỉ XIX?
A. Đánh dấu bước chuyển từ nền sản xuất thủ công, manh mún sang nền sản xuất cơ khí hóa
B. Thời gian từ phát minh khoa học đến ứng dụng vào trong sản xuất ngày càng được rút ngắn
C. Sự xuất hiện của sản xuất hàng loạt theo dây chuyền và tiêu chuẩn hóa các loại hàng hóa
D. Tự động hóa cao độ trong sản xuất hàng hóa bằng cách sử dụng rộng rãi máy tính điện tử
Câu 31. Các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì cận đại không có ý nghĩa nào sau đây?
A. Thúc đầy nền kinh tế phát triển mạnh
B. Hình thành các trung tâm công nghiệp.
C. Dẫn đến sự ra đời của giai cấp tư sản
D. Thúc đẩy quá trình liên kết khu vực
Câu 32. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì cận đại?
A. Thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất
B. Nhiều trung tâm công nghiệp mới hình thành.
C. Thúc đẩy chuyển biến mạnh mẽ trong nông nghiệp.
D. Giải quyết triệt để mâu thuẫn trong xã hội tư bản.
Câu 33: Cách mạng công nghiệp thời kì cận đại đã dẫn đến sự hình thành hai giai cấp
A. tư sản và vô sản.
B. tư sản và tiểu tư sản.
C. nông dân và công nhân
D. nông dân và địa chủ
Câu 34: Một trong những ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì cận đại đối với kinh tế là
A. thúc đẩy sự tăng trưởng của công nghiệp.
B. hình thành hai giai cấp tư sản và vô sản
C. hình thành lối sống, tác phong công nghiệp.
D. thúc đẩy giao lưu, kết nối văn hoá toàn cầu.
Câu 35. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hệ quả của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì cận đại?
A. Hình thành hai giai cấp cơ bản trong xã hội tư bản là tư sản và vô sản.
B. Góp phần thúc đẩy sự phát triển của nông nghiệp và giao thông vận tải.
C. Nâng cao năng suất lao động và làm thay đổi bộ mặt các nước tư bản.
D. Làm tiền đề dẫn đến sự bùng nổ các cuộc cách mạng tư sản ở châu Âu.
Câu 36. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì cận đại về mặt văn hóa?
A. Dẫn đến sự hình thành các lực lượng xã hội mới.
B. Thúc đẩy sự giao lưu và kết nối văn hoá toàn cầu.
C. Tạo động lực cho sự tăng trưởng của công nghiệp.
D. Tạo ra sự dịch chuyển trong tỉ lệ cư dân thành thị
Câu 1: Từ thế kỉ VII đến cuối thế kỉ XV là giai đoạn văn minh Đông Nam Á
A. bước đầu hình thành.
B. bước đầu phát triển.
C. phát triển rực rỡ.
D. tiếp tục phát triển.
Câu 2: Văn minh phương Tây bắt đầu ảnh hưởng đến Đông Nam Á trong giai đoạn
A. đầu Công nguyên đến thế kỉ VII.
B. thế kỉ VII đến thế kỉ XV.
C. thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX.
D. thế kỉ XIX đến nay.
Câu 3: Trong khoảng thời gian từ đầu Công nguyên đến thế kỉ VII, thành tựu nổi bật nhất của văn minh Đông Nam Á là
A. sự ra đời và bước đầu phát triển của các nhà nước.
B. hình thành các quốc gia thống nhất và lớn mạnh.
C. các quốc gia phát triển đến thời kì cực thịnh
D. các quốc gia có nhiều chuyển biến mới về văn hoá.
Câu 4: Một trong những yếu tố tác động đến sự khủng hoảng và suy vong của nhiều quốc gia phong kiến Đông Nam Á từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX là
A. sự du nhập của Thiên Chúa giáo.
B. sự xâm nhập của các nước phương Tây.
C. sự xâm nhập và lan tỏa của Hồi giáo.
D. sự bành trướng và xâm lược của Trung Hoa.
Câu 5: Từ đầu Công nguyên đến thế kỉ VII, quốc gia cổ đại nào sau đây đã được hình thành trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?
A. Chao – Phray – a .
B. Ta – ru – ma .
C. Phù Nam.
D. Ma – lay – u
Câu 6: Văn minh Đông Nam Á giai đoạn đầu Công nguyên đến đến thế kỉ VII có điểm tương đồng nào sau đây so với văn minh Đông Nam Á giai đoạn thế kỉ VII đến thế kỉ XV?
A. Có sự xâm nhập và lan tỏa của Hồi giáo
B. Có sự xâm nhập và lan tỏa của Thiên chúa giáo
C. Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Ấn Độ
D. Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh phương Tây
Câu 7: Văn minh Đông Nam Á từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX có điểm khác biệt nào sau đây so với văn minh Đông Nam Á giai đoạn thế kỉ VII đến thế kỉ XV?
A. Bắt đầu hình thành các quốc gia phong kiến lớn mạnh.
B. Có sự du nhập của yếu tố văn hóa đến từ phương Tây
C. Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Trung Hoa
D. Nền văn minh bước vào giai đoạn phát triển cực thịnh
Câu 8: Một trong những đặc điểm nổi bật của văn minh Đông Nam Á từ thế kỉ VII đến thế kỉ XV là
A. Ảnh hưởng của văn minh Ấn Độ đối với khu vực chưa thể hiện rõ nét
B. Văn minh phương Tây bắt đầu ảnh hưởng trên một số lĩnh vực
C. tiếp thu có chọn lọc thành tựu của văn minh Ấn Độ và Trung Hoa
D. sự suy yếu về chính trị và văn hóa của các quốc gia phong kiến.
Câu 9: Sự ra đời của thánh lễ Thiên chúa giáo đầu tiên ở Phi – lip – pin năm 1521 là biểu hiện của sự du nhập yếu tố văn hóa nào sau đây đến từ phương Tây?
A. Tôn giáo
B. Chữ viết
C. Văn học
D. Nghệ thuật
Câu 10: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự phát triển rực rỡ của văn hóa Đông Nam Á từ thế kỉ X – XV là
A. ảnh hưởng mạnh mẽ của văn minh Ấn Độ
B. sự tiếp thu có chọn lọc văn minh Trung Hoa
C. quá trình sáp nhập và hợp nhất các tiểu
D. sự phát triển về kinh tế và ổn định chính trị
Câu 11: “Cư dân Đông Nam Á thờ thần Lúa để bảo trợ cho sản xuất nông nghiệp”. Thông tin trên phản ánh tín ngưỡng nào sau đây của cư dân Đông Nam Á?
A. Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên
B. Tín ngưỡng phồn thực
C. Tín ngưỡng tờ thần tự nhiên
D. Tín ngưỡng thờ thần động vật
Câu 12:
“Dù ai đi ngược về xuôi
Nhớ ngày giỗ tổ mùng mười tháng ba”
Ngày giổ tổ Hùng Vương của Việt Nam hàng năm là một biểu hiện của hình thức thức tín ngưỡng nào sau đây?
A. Thờ thần động vật.
B. Thờ thần tự nhiên.
C. Thờ cúng tổ tiên.
D. Tín ngưỡng phồn thực.
Câu 13: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của các hình thức tín ngưỡng bản địa của cư dân Đông Nam Á ?
A. Xuất hiện trước các tôn giáo và được bảo tồn trong quá trình phát triển
B. Tồn tại độc lập với các tôn giáo từ bên ngoài du nhập và có sự thống nhất
C. Các tín ngưỡng đa dạng nhưng không có sự tương đồng giữa các quốc gia
D. Xuất phát từ đặc thù kinh tế nông nghiệp và có sự thống nhất trong đa dạng.
Câu 14: “Cư dân Đông Nam Á thờ các con vật gần gũi với cuộc sống của xã hội nông nghiệp như trâu, cóc, chim, rắn…”. Thông tin trên phản ánh tín ngưỡng nào sau đây của cư dân Đông Nam Á?
A. Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên
B. Tín ngưỡng phồn thực
C. Tín ngưỡng tờ thần tự nhiên
D. Tín ngưỡng thờ thần động vật
Câu 15: Tôn giáo nào sau đây có nguồn gốc từ Ấn Độ và được truyền bá mạnh mẽ vào khu vực Đông Nam Á?
A. Phật giáo
B. Đạo giáo
C. Hồi giáo
D. Thiên chúa giáo
Câu 16: Từ thế kỉ XVI, thông qua hoạt động của các gião sĩ phương Tây, tôn giáo nào sau đây đã từng bước được du nhập vào Đông Nam Á ?
A. Phật giáo
B. Đạo giáo
C. Hồi giáo
D. Thiên chúa giáo
Câu 17: Từ khoảng thế kỉ XIII, tôn giáo nào theo chân các thương nhân A-rập và Ấn Độ du nhập vào Đông Nam Á?
A. Ấn Độ giáo.
B. Thiên Chúa giáo.
C. Phật giáo.
D. Hồi giáo.
Câu 18. Những tôn giáo nào sau đây có nguồn gốc từ Ấn Độ và được truyền bá mạnh mẽ vào khu vực Đông Nam Á?
A. Phật giáo, Hin-đu giáo.
B. Phật giáo, Hồi giáo
C. Hồi giáo, Hin-đu giáo.
D. Hin-đu giáo, Công giáo.
Câu 19. Ở khu vực Đông Nam Á, quốc gia nào sau đây chịu ảnh hưởng sâu sắc nhất của văn minh Trung Hoa?
A. Việt Nam.
B. Thái Lan.
C. Ma-lai-xi-a.
D. Mi-an-ma.
Câu 20: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của các tôn giáo ở khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?
A. Các tôn giáo đều được du nhập trước khi tín ngưỡng bản địa hình thành.
B. Các tôn giáo đa dạng nhưng cùng tồn tại và phát triển một cách hòa hợp.
C. Hồi giáo được du nhập đầu tiên vào Đông Nam Á và nhanh chóng phát triển.
D. Quá trình du nhập của các tôn giáo không thông qua hoạt động thương mại.
Câu 21: Trên cơ sở tiếp thu một phần chữ Hán của Trung Quốc, người Việt đã sáng tạo ra chữ viết riêng của mình, có tên gọi là
A. chữ Chăm cổ.
B. chữ Nôm.
C. Chữ Khơ-me cổ.
D. chữ Mã Lai cổ.
Câu 22: Người Chăm, người Khơ – me, người Thái… ở khu vực Đông Nam Á đã sáng tạo ra chữ viết riêng của mình trên cơ sở tiếp thu chữ viết cổ của quốc gia nào sau đây ?
A. Nhật Bản
B. Ai Cập
C. Ấn Độ
D. Trung Quốc
Câu 23: Người Việt đã sáng tạo ra chữ Nôm trên cơ sở tiếp thu chữ Hán của quốc gia nào sau đây ?
A. Nhật Bản
B. Ai Cập
C. Ấn Độ
D. Trung Quốc
Câu 24: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm về chữ viết ở khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?
A. Chịu ảnh hưởng của chữ viết từ bên ngoài
B. Ra đời sớm, trước khi xuất hiện Nhà nước
C. Có sự đa dạng nhưng thiếu tính thống nhất
D. Ra đời cùng quá trình du nhập tôn giáo
Câu 25: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của việc cư dân Đông Nam Á sáng tạo ra chữ viết riêng của mình từ thời kì cổ - trung đại?
A. Tạo điều kiện cho sự ra đời của Nhà nước và các quốc gia thống nhất.
B. Thể hiện tinh thần tự chủ, không vay mượn yếu tố văn hóa bên ngoài.
C. Tạo điều kiện cho sự phát triển rực rỡ của nền văn học dân tộc.
D. Tạo tiền đề trực tiếp cho sự phát triển kinh tế, khoa học kĩ thuật.
Câu 26: Một trong những tác phẩm văn học dân gian nổi tiếng của Việt Nam thời kì cổ - trung đại là
A. Truyền thuyết Pư – rắc Thon
B. Truyện sử Me – lay – u
C. Sử thi Đẻ đất đẻ nước
D. Thần thoại Pun – hơ Nhan - hơ
Câu 27: Một trong những thể loại văn học dân gian tiêu biểu ở khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại là
A. truyện ngắn.
B. kí sự.
C. tản văn.
D. thần thoại.
Câu 28: Một trong những tác phẩm văn học viết tiêu biểu của Malayxia thời kì cổ - trung đại là
A. Sử thi Đẻ đất đẻ nước
B. Truyện sử Me-lay-u.
C. Truyện Kiều.
D. Ức trai thi tập
Câu 29: Tác phẩm nào sau đây không phải là thành tựu văn học của Việt Nam thời kì cổ - trung đại?
A. Tây du kí
B. Truyện Kiều
C. Hịch tướng sĩ
D. Bình ngô đại cáo
Câu 30: Tác phẩm nào sau đây là thành tựu văn học của Cam – pu – chia thời kì cổ - trung đại?
A. Tam quốc diễn nghĩa
B. Hồng lâu mộng
C. Nam quốc sơn hà
D. Riêm Kê
Câu 31: Một trong những công trình kiến trúc điển hình ở khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại là
A. đền tháp Bô-rô-bu-đua
B. vạn lý trường thành
C. đấu trường Rô - ma
D. kim tự tháp
Câu 32: Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu dưới đây: “Khu đền Ăng-co Vát và Ăng-co Thom ở Cam-pu-chia, Thạt Luổng ở Lào, tháp Chàm ở Việt Nam vừa mang dáng dấp kiến trúc của ..............., vừa có nét độc đáo riêng của nền văn hoá dân tộc, là những di tích lịch sử - văn hoá nổi tiếng thế giới”.
A. Trung Quốc
B. Thái Lan
C. Ấn Độ
D. In-đô-nê-xi-a
Câu 33. Công trình kiến trúc nào ở khu vực Đông Nam Á là di sản văn hóa thế giới?
A. tháp Thạt Luổng
B. Đền Pác – tê – nông
C. Vạn lý trường thành
D. Kim tự tháp
Câu 34: Nghệ thuật kiến trúc Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của kiến trúc
A. Ấn Độ.
B. Ai Cập.
C. Hi Lạp.
D. La Mã.
Câu 35: Một trong những công trình kiến trúc Phật giáo điển hình ở khu vực Đông Nam Á là
A. chùa Vàng
B. cố cung Bắc Kinh
C. Đền Ăng-co-vát.
D. lăng mộ Ta – giơ Ma - han.
Câu 36: Một trong những công trình điêu khắc tiêu biểu ở khu vực Đông Nam Á thòi kì cổ - trung đại là
A. trống đồng Đông Sơn
B. tượng lực sĩ ném đĩa
C. tượng thần vệ nữ Mi – lô
D. đấu trường La Mã
Câu 37: Nội dung nào sau đây là điểm tương đồng giữa văn minh Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại với văn minh phương Tây thời kì cổ đại?
A. Cùng theo một tôn giáo, tín ngưỡng
B. Có thành tựu phong phú, đa dạng
C. Có kinh tế nông nghiệp là chủ đạo
D. Cùng sử dụng chung một ngôn ngữ
Câu 38: Nội dung nào sau đây là nguy cơ của nền văn minh Đông Nam Á trước xu thế toàn cầu hóa hiện nay?
A. Phát triển ngày càng đa dạng, phong phú hơn.
B. Tiếp nhận thêm nhiều yếu tố văn hóa mới tích cực.
C. Đánh mất dần bản sắc văn hóa của các dân tộc.
D. Học hỏi được những tiến bộ kĩ thuật bên ngoài.
Câu 39: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của nghệ thuật kiến trúc, điêu khắc ở khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?
A. Chịu ảnh hưởng sâu sắc của tôn giáo
B. kiến trúc và điêu khắc độc lập với nhau
C. Có tính thống nhất trong đa dạng
D. Đạt trình độ cao và mang tính độc đáo
Câu 40: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của nghệ thuật điêu khắc ở khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?
A. Chịu ảnh hưởng nghệ thuật điêu khắc từ bên ngoài
B. kiến trúc và điêu khắc hoàn toàn độc lập với nhau
C. Có sự đa dạng trong loại hình và ít có tính thống nhất
D. Nghệ thuật điêu khắc ít chịu ảnh hưởng của tôn giáo
