wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

XỬ SỬ

Total questions: 77

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Đông Nam Á có hình thức tín ngưỡng nào vẫn được duy trì và phổ biến đến ngày nay?

a)

Thờ các vị thần.

b)

Thờ cúng tổ tiên

c)

Nghi thức cầu mong được mùa

d)

Tín ngưỡng phồn thực

2.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của nền văn minh Đại Việt trong lịch sử dân tộc Việt Nam?

A. Thể hiện một nền văn hóa rực rỡ, phong phú, toàn diện và độc đáo.

B. Chứng tỏ văn hóa ngoại lai hoàn toàn lấn át văn hóa truyền thống.

C. Khẳng định bản sắc dân tộc của một quốc gia văn hiến, văn minh.

D. Thể hiện sự kết hợp giữa văn hóa bản địa và văn hóa bên ngoài.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Cơ quan chuyên trách chép sử của nhà nước phong kiến thời Nguyễn là

A. Quốc sử quán.

B. Nội mệnh phủ.

C. Hàn lâm viện.

D. Ngự sử đài.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Văn học Đại Việt trong các thế kỉ X - XV không bao gồm thể loại nào sau đây?

A. Văn học dân gian.

B. Văn học chữ Nôm.

C. Văn học chữ Phạn.

D. Văn học chữ Hán.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Từ thời Lê sơ, tôn giáo nào sau đây giữ địa vị độc tôn ở nước ta?

A. Phật giáo.

B. Đạo giáo.

C. Nho giáo.

D. Công giáo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Trên cơ sở chữ Hán, người Việt đã sáng tạo ra loại chữ viết nào sau đây?

A. Chữ Phạn.

B. Chữ Nôm.

C. Chữ La-tinh.

D. Chữ Quốc ngữ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Nền giáo dục, khoa cử của Đại Việt bắt đầu được triển khai từ triều đại nào?

A. Nhà Lý.

B. Nhà Trần.

C. Nhà Lê sơ.

D. Nhà Nguyễn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Một trong những thành tựu của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba là sự xuất hiện của

a)

ô tô

b)

máy tính

c)

máy bay

d)

máy hơi nước

9.

Một trong những nhà toán học tiêu biểu của nước ta thời kì phong kiến là

A. Phan Huy Chú.

B. Ngô Sĩ Liên.

C. Lê Văn Hưu.

D. Lương Thế Vinh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Đặc điểm lớn nhất của cuộc Cách mạng khoa học – kĩ thuật sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

a)

Kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

b)

Sự bùng nổ của các lĩnh vực khoa học – công nghệ.

c)

Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

d)

Mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ sản xuất.

11.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

a)

Sự hòa trộn công nghệ, xóa bỏ ranh giới giữa các lĩnh vực vật lí, kĩ thuật số và sinh học.

b)

Điện toán hóa ngành sản xuất, không cần con người tham gia.

c)

Hình thành thị trường thế giới mới với xu thế toàn cầu hóa.

d)

Đột phá đồng thời ở nhiều lĩnh vực, chuyển hóa toàn bộ thế giới thực thành thế giới số.

12.

Các cuộc cách mạng tạo điều kiện cho các nước châu Âu và Mỹ vươn lên thành cường quốc công nghiệp là

a)

Hai cuộc cách mạng công nghiệp thời cận đại.

b)

Cách mạng công nghiệp Anh và Cách mạng tư sản Pháp.

c)

Cách mạng tư sản Anh và Cách mạng công nghiệp Anh.

d)

Hai cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại.

13.

Địa bàn chủ yếu của quốc gia Văn Lang - Âu Lạc tương ứng với khu vực nào sau đây?

a)

Nam Trung Bộ và Nam Bộ Việt Nam ngày nay.

b)

Trung Bộ và Nam Bộ Việt Nam ngày nay.

c)

Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ Việt Nam ngày nay.

d)

Bắc Bộ và Nam Bộ Việt Nam ngày nay.

14.

Một trong những hệ quả của các cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là

a)

Quá trình cướp bóc thuộc địa, ô nhiễm môi trường.

b)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền thay thế tự do cạnh tranh

c)

Hình thành và phát triển xu thế toàn cầu hóa.

d)

Tạo ra những tiền đề cho cách mạng xã hội chủ nghĩa.

15.

Thành tựu nào trong cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba tham gia tích cực vào việc giải quyết vấn đề lương thực cho con người?

a)

Cách mạng xanh và công nghệ sinh học.

b)

Máy tự động và hệ thống máy tự động.

c)

Năng lượng mới và vật liệu mới.

d)

Giao thông vận tải và thông tin liên lạc.

16.

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư là cuộc cách mạng kết hợp giữa các hệ thống ảo và thực tế, thông qua các công nghệ

a)

Điện tử và công nghệ thông tin, tự động hóa sản xuất nên được gọi là cuộc cách mạng số.

b)

Máy tính, internet, tạo nên một thế giới kết nối, làm thay đổi tận gốc các lực lượng sản xuất.

c)

Sinh học và thông tin, kết hợp chặt chẽ thành một thể thống nhất, tạo nên sức mạnh tổng hợp.

d)

Trí tuệ nhân tạo (Al), vạn vật kết nối – internet of things (loT) và dữ liệu lớn (Big Data).

17.

Cuộc Cách mạng khoa học – kĩ thuật lần thứ ba diễn ra trong lĩnh vực khoa học cơ bản có ý nghĩa

a)

Tạo cơ sở khoa học giúp con người phát minh ra các vật liệu mới.

b)

Khoa học và kĩ thuật kết hợp thành một thể thống nhất, tạo nên sức mạnh tổng hợp.

c)

Tạo cơ sở lí thuyết cho các ngành khoa học khác và là nền móng của tri thức.

d)

Giải quyết được những vấn đề kĩ thuật phục vụ cho cuộc sống và sản xuất.

18.

Thành tựu tiêu biểu mà nhân loại đạt được trong Cách mạng công nghiệp lần thứ ba chủ yếu thuộc các lĩnh vực

a)

Công cụ sản xuất mới, năng lượng.

b)

Giao thông vận tải -  thông tin liên lạc.

c)

Chinh phục vũ trụ, công nghệ thông tin.

d)

Khoa học cơ bản và khoa học ứng dụng.

19.

Hai yếu tố khoa học và kĩ thuật kết hợp chặt chẽ thành một thể thống nhất, tạo nên sức mạnh tổng hợp là đặc điểm của cuộc cách mạng nào dưới đây?

a)

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba.

b)

Cách mạng xanh trong nông nghiệp.

c)

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai.

d)

Cách mạng công nghệ “thông minh”.

20.

Nguồn gốc chung của các cuộc cách mạng công nghiệp trong lịch sử là

a)

Nhu cầu chạy đua vũ trang, sản xuất vũ khí.

b)

Phát minh ra các năng lượng, vật liệu mới.

c)

Sự bùng nổ dân số và cạn kiệt về tài nguyên.

d)

Nhu cầu cao của cuộc sống và sản xuất.

21.

Thành tựu nổi bật của các cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là các ngành nào?

a)

Công nghệ vũ trụ, năng lượng nguyên tử, năng lượng hạt nhân.

b)

Công nghệ thông tin, công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu mới.

c)

Toán học, vật lí học, hóa học, sinh học.

d)

Điện tử viễn thông, giao thông vận tải.

22.

Quốc gia khởi đầu Cách mạng khoa học – kĩ thuật lần thứ hai và thứ ba là

a)

Anh

b)

Nhật

c)

Mỹ

d)

Liên Xô

23.

Dòng văn học của các nước ở Đông Nam Á hình thành trên cơ sở dòng văn học nào?

A. Văn học dân gian.

B. Văn học nước ngoài.

C. Sự tích lịch sử và sự tích về tôn giáo.

D. Văn học dân gian và văn học nước ngoài.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Trong cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba, phát minh kĩ thuật ra đời dựa trên

a)

Sự phát triển của văn minh nhân loại.

b)

Việc tìm ra các loại vật liệu mới.

c)

Việc cải tiến công cụ sản xuất.

d)

Sự phát triển của khoa học cơ bản.

25.

Nhiều nước Đông Nam Á bước vào thời kì khủng hoảng, suy thoái và phải đối diện với sự xâm nhập của các nước phương Tây từ khi nào?

a)

Từ thế kỉ XVI

b)

Từ thế kỉ XVII

c)

Từ thế kỉ XI

d)

Từ thế kỉ XV

26.

Những hậu quả tiêu cực mà Cách mạng khoa học – kĩ thuật mang lại cho nhân loại là

a)

Kinh tế thế giới có tính quốc tế hóa cao, thị trường thế giới đang hình thành.

b)

Sản xuất vũ khí hủy diệt, ô nhiễm môi trường, bệnh tật, tai nạn giao thông.

c)

Đưa nhân loại bước sang một nền văn minh mới.

d)

Làm thay đổi cơ bản các nhân tố sản xuất.

27.

Hồi giáo du nhập và ảnh hưởng chủ yếu vào

a)

Khu vực Đông Nam Á đảo, bán đảo.

b)

Một phần Đông Nam Á lục địa.

c)

Khu vực Đông Nam Á lục địa. 

d)

Toàn bộ khu vực Đông Nam Á.   

28.

Các cư dân ở Đông Nam Á tiếp thu tôn giáo nào của Ấn Độ?

a)

Bà La Môn giáo, Hồi giáo.

b)

Phật giáo, Hồi giáo.

c)

Bà La Môn giáo, Phật giáo. 

d)

Hin-đu, Hồi giáo.

29.

 Hồi giáo du nhập vào Đông Nam Á khoảng thời gian nào? 

a)

VI - VIII

b)

VI - VII

c)

VII - VIII

d)

IV - V

30.

Hồi giáo du nhập vào các nước Đông Nam Á thông qua

a)

Các cuộc chiến tranh.

b)

Những đoàn lữ hành.

c)

Hoạt động thương mại biển.

d)

Những đoàn thám hiểm.

31.

Cư dân bản địa ở đồng Bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ Việt Nam thuộc nhóm người nào?

a)

Mường và Mông - Dao.

b)

Nam Á và Thái - Ka-đai.

c)

Mông Cổ và Mãn.

d)

Nam Đảo và Mường.

32.

Từ khoảng thế kỉ XII – XIII, tôn giáo nào theo chân các thương nhân A-rập và Ấn Độ du nhập vào Đông Nam Á?

a)

ấn độ giáo

b)

thiên chúa giáo

c)

bà la môn giáo

d)

hồi giáo

33.

Phật giáo được du nhập vào Đông Nam Á từ những quốc gia nào?

A. Lào và Cam-pu-chia.

B. Mi-an-ma và Ấn Độ.

C. Trung Quốc và Ấn Độ.

D. Trung Quốc và Thái Lan.

a)

C

b)

A

c)

B

d)

D

34.

Luật Hồng Đức là bộ luật được ban hành dưới triều đại nào?

A. Lý.

B. Trần.

C. Lê sơ.

D. Nguyễn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Nét nổi bật của nền văn hóa các dân tộc Đông Nam Á là gì?

a)

Tiếp thu có chọn lọc những ảnh hưởng văn hóa bên ngoài, kết hợp với văn hóa bản địa tạo một nền văn hóa riêng và độc đáo.

b)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn hóa Trung Quốc.

c)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn hóa Ấn Độ.

d)

Nền văn hóa mang tính bản địa sâu sắc và chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của những thành tựu văn hóa Ấn Độ.

36.

Giai đoạn hình thành và bước đầu phát triển của văn minh Đông Nam Á là:

a)

Thống nhất trong đa dạng.

b)

Bị chi phối bởi văn hóa Ấn Độ.

c)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của tôn giáo.

d)

Chịu ảnh hưởng văn hóa Trung Quốc.

37.

Tín ngưỡng bản địa của cư dân Đông Nam Á

a)

Mang đậm dấu ấn cá nhân.

b)

Mang bản sắc quê hương.

c)

Lệ thuộc và gắn bó với thiên nhiên.

d)

Gắn bó với đời sống nhân dân.

38.

Tín ngưỡng phồn thực tồn tại phổ biến ở khu vực Đông Nam Á dưới hình thức:

A. Thời sinh thực khí Lin-ga và I-ô-ni, quan niệm về âm dương,...

B. Thờ cúng tổ tiên

C. Hiến tế.

D. Nuôi dưỡng gia xúc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Mối quan hệ giữa văn học viết và văn học dân gian của các dân tộc Đông Nam Á thể hiện như thế nào?

a)

Văn học viết làm nền tảng cho văn học dân gian.

b)

Văn học viết tái tạo và thúc đẩy văn học dân gian phát triển.

c)

Văn học dân gian và văn học viết tác động qua lại lẫn nhau.

d)

Văn học dân gian làm nền tảng cho văn học viết.

40.

Bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền hoàn chỉnh dưới triều đại nào?

A. Nhà Lê sơ.           

B. Nhà Lý.              

C. Nhà Trần.                   

D. Nhà Hồ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Từ khi người phương Tây bắt đầu có mặt ở Đông Nam Á, tôn giáo nào cũng xuất hiện và dần dần thâm nhập vào khu vực này?

a)

Đạo giáo.

b)

Thiên Chúa giáo.

c)

Hồi giáo.

d)

Phật giáo.

42.

Người Việt ta đã sáng tạo ra chữ nào dựa trên cơ sở chữ Hán?

a)

Chữ Miến cổ

b)

chữ Nôm

c)

chữ Khmer cổ

d)

Chữ Chăm cổ

43.

Tín ngưỡng nào sau đây là tín ngưỡng bản địa của cư dân Đông Nam Á?

A. Thờ chúa.

B. Thờ thần mặt trời Ra.

C.Tín ngưỡng Musok-kyo.

D. Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Thời kì phát triển mạnh mẽ của văn minh Đông Nam Á với nhiều thành tựu rực rỡ là giai đoạn: 

a)

Từ thế kỉ IX đến thế kỉ XV.

b)

Từ thế kỉ X đến thế kỉ XVI.

c)

Từ thế kỉ XI đến thế kỉ XV.

d)

Từ thế kỉ X đến thế kỉ XV.

45.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu dưới đây: “Khu đền Ăng-co Vát và Ăng-co Thom ở Cam-pu-chia, Thạt Luổng ở Lào, tháp Chàm ở Việt Nam vừa mang dáng dấp kiến trúc ……………….., vừa có nét độc đáo riêng của nền văn hóa dân tộc, là những di tích lịch sử - văn hóa nổi tiếng thế giới”.

a)

Trung Quốc.    

b)

Ấn Độ.    

c)

In-đô-nê-xi-a.

d)

Trung Quốc. 

46.

Văn minh Văn Lang - Âu Lạc không được hình thành trên lưu vực của dòng sông nào?

A. Sông Cả.

B. Sông Mã.

C. Sông Hồng.

D. Sông Lam.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Sự giàu có về khoáng sản là cơ sở cho sự ra đời sớm của ngành kinh tế nào ở các quốc gia Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Nông nghiệp

b)

Thủ công nghiệp

c)

Công nghiệp

d)

Thương nghiệp

48.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở tự nhiên dẫn tới sự hình thành của văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Hệ thống sông ngòi dày đặc.

b)

Đất đai khô cằn, khó canh tác.

c)

Giàu có về khoáng sản.

d)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

49.

Văn minh Văn Lang - Âu Lạc thuộc nền văn hóa nào sau đây?

a)

Văn hóa Sa Huỳnh.

b)

Văn hóa Óc Eo.

c)

Văn hóa Đông Sơn.

d)

Văn hóa Hòa Bình.

50.

Văn minh Văn Lang - Âu Lạc không có cội nguồn là nền văn hóa nào sau đây?

a)

Văn hóa Óc Eo.

b)

Văn hóa Gò Mun.

c)

Văn hóa Đồng Đậu.

d)

Văn hóa Gò Mun.

51.

Văn minh Văn Lang - Âu Lạc mang đặc trưng của nền kinh tế nào?

a)

Kinh tế thương mại đường bộ.

b)

Kinh tế thủ công nghiệp.

c)

Kinh tế thương mại đường biển.

d)

Kinh tế nông nghiệp lúa nước.

52.

Quốc gia nào sau đây là nhà nước đầu tiên ở Việt Nam?

a)

VĂN LANG

b)

ÂU LẠC

c)

PHÙ NAM

d)

CHĂM PA

53.

Người đứng đầu nhà nước Âu Lạc là

a)

Long Vương

b)

An Dương Vương

c)

Trưng Vương

d)

Bá Vương

54.

Nguồn lương thực chính của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là

a)

b)

thịt

c)

rau

d)

gạo

55.

Văn học thời kì Văn Lang - Âu Lạc là nền văn học

a)

chữ Quốc ngữ.

b)

chữ Hán.

c)

chữ viết.

d)

chữ Nôm.

56.

Sự hưng khởi của các đô thị Đại Việt trong các thế kỉ XI – XVIII do yếu tố nào?

a)

Các chợ làng, chợ huyện, chợ phủ mọc lên khắp nơi.

b)

Nhiều thương nhân châu Âu, Nhật Bản đến buôn bán.

c)

Xuất hiện nhiều đô thị lớn như Thăng Long, Phố Hiến.

d)

Sự phát triển mạnh mẽ của nền kinh tế hàng hóa.

57.

Chùa Một Cột là công trình kiến trúc được xây dựng mô phỏng theo hình dáng

a)

Bông hoa đại.

b)

Bông hoa cúc.

c)

Chiếc lá bồ đề. 

d)

Bông hoa sen

58.

Nguồn gốc chính của những tiến bộ kĩ thuật và công nghệ trong cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba là

a)

khoa học

b)

liên kết khu vực

c)

giáo dục

d)

xu thế toàn cầu

59.

Nghề thủ công truyền thống nổi bật của cư dân Đại Việt là

a)

Làm vũ khí, đúc đồng, thuộc da.

b)

Làm gốm, chế biến thực phẩm, đúc đồng.

c)

Đúc đồng, rèn sắt, làm gốm, dệt.

d)

Làm thủy tinh, đồ trang sức, vàng bạc.

60.

Dựa trên cơ sở chữ Hán, cư dân Đại Việt đã sáng tạo ra loại chữ viết nào?

a)

Chữ Nôm.

b)

Chữ Hán Việt.

c)

Chữ Quốc ngữ. 

d)

Chữ Latinh.

61.

Các quan xưởng được thành lập nhằm mục đích gì?

a)

Đúc tiền, làm gốm sứ, đóng thuyền chiến, may mũ áo cho vua quan.

b)

Đúc tiền, vũ khí, đóng thuyền chiến, may mũ áo cho vua quan.

c)

Đúc tiền, vũ khí, đóng thuyền chiến, làm tranh sơn mài để xuất khẩu.

d)

Đúc tiền, vũ khí, làm tơ lụa, đồng hồ, may mũ áo cho vua quan.

62.

Các vua thời Tiền Lê, Lý hằng năm tổ chức “lễ Tịch điền” nhằm mục đích gì?

a)

Khuyến khích sản xuất nông nghiệp.

b)

Khuyến khích sản xuất nông, lâm nghiệp.

c)

Khuyến khích bảo vệ, tôn tại đê điều.

d)

Khuyến khích khai khẩn đất hoang.

63.

Đê “quai vạc” được hình thành bắt đầu từ triều đại nào trong nền văn minh Đại Việt?

a)

Triều Trần.   

b)

Triều Lê sơ.

c)

Triều Hồ.     

d)

Triều Lý.  

64.

Tên bộ luật thành văn đầu tiên của văn minh Đại Việt là

a)

Hình thư.

b)

Hồng Đức

c)

Gia Long.

d)

Hình Luật. 

65.

Hai câu thơ dưới đây nói về sự thịnh vượng của nền nông nghiệp Đại Việt dưới triều đại nào?

“Đời vua Thái tổ, Thái tông.

Thóc lúa đầy đồng trâu chẳng buồn ăn”.

a)

Triều Trần

b)

Triều Lý. 

c)

Triều Lê sơ

d)

Triều Hồ. 

66.

Hồ Nguyên Trừng đã chế tạo thành công

a)

Tàu chiến.

b)

Đại bác.

c)

Súng trường.

d)

Súng thần cơ. 

67.

Việc chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống thay thế chữ Hán thời Tây Sơn thể hiện điều gì?

a)

Tinh thần sáng tạo của dân tộc.

b)

Sự suy thoái của Nho giáo.

c)

Ý thức tự tôn dân tộc.

d)

Tính ưu việt của ngôn ngữ.

68.

Nguyên nhân nào là quan trọng nhất dẫn đến sự phát triển thủ công nghiệp Đại Việt trong các thế kỉ X – XV?

a)

Nhà nước đã có nhiều chính sách để phát triển các làng nghề.

b)

Đất nước độc lập, thống nhất và sự phát triển của nông nghiệp.

c)

Nhu cầu sử dụng các mặt hàng thủ công trong nước tăng nhanh.

d)

Nhân dân có nhu cầu tiếp thu thêm các nghề mới từ bên ngoài.

69.

Những thay đổi trong tổ chức bộ máy nhà nước thời Lê sơ thể hiện điều gì?

a)

Thiết lập chế độ quân chủ chuyên chế tập quyền.

b)

Chế độ quân chủ tập quyền đạt đến đỉnh cao.

c)

Chế độ quân chủ lập hiến đạt đến đỉnh cao.

d)

Thiết lập chế độ quân chủ chuyên chế quan liêu.

70.

Vì sao Nho giáo sớm trở thành hệ tư tưởng của chế độ phong kiến ở Đại Việt?

a)

Góp phần củng cố quyền lực của giai cấp thống trị.

b)

Chung sống hòa bình với các tín ngưỡng dân gian.

c)

Được phổ biến rộng rãi trong nhân dân.

d)

Nội dung dễ tiếp thu, nhân dân dễ tiếp cận.

71.

Người đã xuất gia tu tập và lập ra Thiền phái Trúc Lâm Đại Việt là ai?

A. Vua Lý Thái Tổ.                                 

B. Vua Trần Thái Tông.

C. Vua Trần Nhân Tông.                          

D. Vua Lý Nhân Tông. 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Một trong những cơ sở hình thành văn minh Đại Việt là

a)

quá trình áp đặt về kinh tế lên các quốc gia láng giềng.

b)

sự tiếp thu hoàn toàn những thành tựu văn minh Hy Lạp cổ đại.

c)

sự kế thừa những thành tựu của văn minh Văn Lang - Âu Lạc.

d)

quá trình xâm lược và bành trướng lãnh thổ ra bên ngoài.

73.

Trung tâm buôn bán sầm uất nhất của Đại Việt trong các thế kỉ XI - XV là

A. Phố Hiến.

B. Hội An.

C. Thanh Hà.

D. Thăng Long.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Các triều đại phong kiến ở Việt Nam đều theo thể chế nào sau đây?

A. Quân chủ chuyên chế.

B. Quân chủ lập hiến.

C. Dân chủ chủ nô.

D. Dân chủ đại nghị.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

tư tưởng yêu nước thương dân của người Việt phát triển theo hai xu hướng nào?

a)

Dân tộc và thân dân.

b)

Dân tộc và dân chủ.

c)

Dân chủ và bình đẳng.

d)

Bình đẳng và văn minh.

76.

Cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba sử dụng điện tử và công nghệ thông tin để tự động hóa sản xuất nên còn được gọi là

a)

Cách mạng tự động hóa.

b)

Cách mạng số.    

c)

Cách mạng điện tử.   

d)

Cách mạng cơ khí hóa.

77.

Phật giáo trở thành quốc giáo ở Việt Nam dưới thời nào?

a)

Lê sơ - Lê trung hưng

b)

Lý - Trần.

c)

Ngô - Đinh - Tiền Lê.

d)

Tây Sơn - Nguyễn.