wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

su gk 10

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Lịch sử là những vấn đề

a)

diễn ra trong quá khứ

b)

khoa học chưa giải thích được

c)

mà con người đã nhận thức được

d)

diễn ra trong quá khứ loài người.

2.

Hiện thực Lịch sử là những vấn đề

a)

quá khứ của thế giới tự nhiên.

b)

lịch sử khách quan của con người.

c)

mà con người đã nhận thức được

d)

khoa học chưa giải thích được

3.

Ý nào sau đây đúng khi nói về nhận thức lịch sử?

a)

những công trình nghiên cứu lịch sử.

b)

những lễ hội lịch sử văn hóa được phục dựng.

c)

những hiểu biết của con người về quá khứ

d)

những mô tả của con người về quá khứ đã qua.

4.

Nhận thức lịch sử

a)

có trước hiện thực lịch sử

b)

luôn phản ánh đúng hiện thực lịch sử

c)

chính xác hơn hiện thực lịch sử.

d)

không thể tái hiện hết hiện thực lịch sử.

5.

Sử học là khoa học nghiên cứu về

a)

con người

b)

các vấn đề siêu nhiên

c)

các hiện tượng tự nhiên

d)

các loài vật.

6.

Ý nào sau đây không phải là đối tượng nghiên cứu của Sử học?

a)

Quá khứ của toàn thể nhân loại.

b)

Những hiện tượng tự nhiên xảy ra trong quá khứ.

c)

Quá khứ của một quốc gia hoặc khu vực trên thế giới

d)

Quá khứ của một cá nhân hoặc một nhóm, một cộng đồng người.

7.

Nghiên cứu Lịch sử là nghiên cứu quá trình phát sinh, phát triển của xã hội loài người

a)

ở tương lai.

b)

ở hiện tại

c)

trong quá khứ.

d)

sắp diễn ra.

8.

Sử học có nhiệm vụ

a)

phát triển kinh tế - xã hội

b)

nâng cao nhận thức con người.

c)

giải thích các vấn đề của thiên nhiên

d)

nghiên cứu những biến động địa chất.

9.

Học tập, khám phá lịch sử suốt đời là một hoạt động cần thiết vì

a)

tri thức lịch sử phải luôn thay đổi.

b)

tri thức lịch sử thường được sửa lại

c)

tri thức lịch sử không bao giờ rõ ràng.

d)

tri thức lịch sử rất rộng lớn và đa dạng.

10.

Cần thiết phải học tập, khám phá lịch sử suốt đời vì

a)

tri thức lịch sử không bao giờ rõ ràng

b)

cần quá trình lâu dài để tìm hiểu kiến thức.

c)

tri thức lịch sử phải thường xuyên bị thay đổi.

d)

tri thức lịch sử bị thay đổi theo thời gian

11.

Phải học tập, khám phá lịch sử suốt đời nhằm

a)

giúp lịch sử trở nên tốt đẹp hơn.

b)

sửa đổi lại lịch sử một cách dễ dàng

c)

cập nhật thông tin và mở rộng tri thức.

d)

tạo ra nhiều của cải vật chất cho xã hội.

12.

Việc học tập, khám phá lịch sử suốt đời giúp ích cho con người trong việc

a)

phát triển kĩ năng phục vụ cho cuộc sống.

b)

làm cho lịch sử dân tộc trở nên vẻ vang hơn

c)

thay đổi cơ cấu kinh tế theo hướng hợp lí hơn.

d)

thúc đẩy sự tăng tiến của lực lượng sản xuất.

13.

Bước đầu tiên trong quy trình thu thập, xử lý thông tin và sử liệu là

a)

sưu tầm sử liệu

b)

xác định vấn đề.

c)

xác định, đánh giá sử liệu

d)

chọn lọc, phân loại sử liệu

14.

Bước cuối cùng trong quy trình thu thập, xử lý thông tin và sử liệu là

a)

sưu tầm sử liệu

b)

xác định vấn đề.

c)

xác định, đánh giá sử liệu

d)

chọn lọc, phân loại sử liệu.

15.

Tri thức Lịch sử kết nối với cuộc sống chúng ta trong việc

a)

nâng cao tuổi thọ của con người

b)

dẫn đến những cuộc khủng hoảng kinh tế.

c)

giúp các quốc gia dân tộc xích lại gần nhau

d)

nhắc nhở chúng ta bảo vệ quê hương, đất nước.

16.

Tri thức Lịch sử kết nối với cuộc sống chúng ta trong việc

a)

nâng cao tuổi thọ của con người.

b)

cung cấp những kinh nghiệm quý báu

c)

dẫn đến những cuộc khủng hoảng kinh tế.

d)

giúp các quốc gia dân tộc xích lại gần nhau.

17.

Nơi lưu giữ, tập trung nhất các nguồn sử liệu hiện vật là

a)

bảo tàng

b)

thư viện

c)

nhà trường

d)

nhà đa năng

18.

Sử học là

a)

khoa học nghiên cứu về con người

b)

những vấn đề được con người nhận thức

c)

những vấn đề tác động đến xã hội loài người

d)

những vấn đề của con người xảy ra ở quá khứ

19.

Một trong những vai trò của Sử học đối với công tác bảo tồn và phát huy giá

a)

tạo ra các di sản văn hóa

b)

khẳng định giá trị các các di sản.

c)

kìm hãm các di sản văn hóa

d)

thay đổi các di sản văn hóa

20.

Trong công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hoá, sử học có vai trò

a)

mở rộng quy mô các di sản..

b)

thu hẹp phạm vi các di sản.

c)

phục dựng lại các các di sản

d)

trói buộc khả năng phát triển di sản

21.

Sử học có mối quan hệ như thế nào với di sản văn hóa?

a)

Tạo ra các di sản văn hóa

b)

Thay đổi các di sản văn hóa.

c)

Kìm hãm các di sản văn hóa.

d)

Nghiên cứu các các di sản

22.

Sử học và công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hoá có mối quan hệ

a)

Một chiều

b)

Bổ trợ nhau

c)

Kìm hãm lẫn nhau

d)

Không liên quan đến nhau.

23.

Công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản là

a)

thay đổi đặc điểm của di sản văn hóa.

b)

thay đổi bản chất của các di sản văn hóa.

c)

hạn chế những tác động tiêu cực đến di sản

d)

hạn chế những tác động tích cực đến di sản

24.

Công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản nhằm

a)

bớt đi tuổi thọ của các di sản

b)

kéo dài tuổi thọ của các di sản.

c)

giới hạn tuổi thọ của các di sản

d)

làm giảm tuổi thọ của các di sản.

25.

Bảo tồn và phát huy giá trị của di sản nhằm hướng đến sự phát triển kinh tế xã hội

a)

. tạm thời.

b)

bền vững.

c)

trước mắt.

d)

nhanh chóng

26.

Đối với sự phát triển du lịch, lịch sử và văn hóa có vai trò

a)

cung cấp tài nguyên du lịch

b)

cung cấp thời gian cho du lịch.

c)

cung cấp tài chính cho du lịch.

d)

cung cấp nhân công cho du lịch.

27.

Lịch sử và văn hóa có vai trò quan trong đối với sự phát triển du lịch trong việc

a)

cải cách thái độ phục vụ du lịch.

b)

tạo động lực thu hút khác tham quan .

c)

quyết định sự hình thành ngành du lịch.

d)

cân bằng hoạt động du lịch ở các địa phương.

28.

Lịch sử và văn hóa và du lịch có mối quan hệ như thế nào?

a)

Cản trở nhau.

b)

Kìm hãm nhau

c)

Tác động lẫn nhau.

d)

Không có mối quan hệ gì.

29.

Du lịch văn hóa phát triển sẽ

a)

thúc đẩy sự hình thành nhà nước

b)

dẫn đến sự xói mòn di sản văn hóa

c)

tạo ra việc làm cho người lao động

d)

thay đổi những sản phẩm công nghệ.

30.

Du lịch văn hóa phát triển sẽ là nguồn động lực thúc đẩy hoạt động

a)

thúc đẩy sự ra đời của nhà nước

b)

àm xói mòn các di sản văn hóa.

c)

bảo tồn các di tích lịch sử - văn hóa

d)

phủ nhận các giá trị văn hóa lịch sử.

31.

Du lịch văn hóa phát triển sẽ mang lại vấn đề gì để bảo tồn và phát huy các giá trị di sản?

a)

dân số

b)

con người.

c)

nguồn lực kinh tế

d)

tài nguyên thiên

32.

Du lịch văn hóa phát triển sẽ tác động như thế nào đến di tích lịch sử và di sản văn hoá?

a)

Không có tác động gì.

b)

Làm xói mòn các di sản văn hóa.

c)

Tạo cơ sở xóa bỏ các di tích lịch sử - văn hóa.

d)

Tạo động lực phát huy di tích lịch sử - văn hóa.

33.

Du lịch văn hóa phát triển sẽ góp phần

a)

xóa bỏ giá trị di tích lịch sử văn hóa.

b)

triệt tiêu giá trị di tích lịch sử văn hóa

c)

hạn chế những giá trị di tích lịch sử văn hóa

d)

bảo tồn và phát huy giá trị di tích lịch sử văn hóa.

34.

Văn minh là

a)

giá trị tinh thần chưa hình thành

b)

những tài nguyên chưa được biết đến.

c)

những phong tục, hũ tục của con ngườ

d)

trạng thái phát triển cao của nền văn hóa.

35.

Văn minh là trạng thái tiến bộ của con người về

a)

vật chất.

b)

cấu tạo cơ thể.

c)

phạm vi lãnh thổ.

d)

địa bàn sinh sống.

36.

Văn minh là trạng thái tiến bộ của con người về

a)

tinh thần.

b)

vóc dáng

c)

cơ cấu dân cư.

d)

khu vực cư trú

37.

Văn minh là trạng thái phát triển cao của

a)

cơ thể

b)

dân số.

c)

giai cấp

d)

văn hoá.

38.

Văn minh là trạng thái của văn hoá

a)

phát triển cao

b)

kém phát triển

c)

chưa phát triển.

d)

không phát triển

39.

Văn minh là trạng thái

a)

sơ khai của nền văn hóa

b)

ban đầu của nền văn hóa

c)

phát triển cao của nền văn hóa.

d)

phát triển thấp của nền văn hóa.

40.

Yếu tố nào sau đây không phải là biểu hiện của văn minh?

a)

Chữ viết

b)

Nhà nước

c)

Luật pháp.

d)

Trang sức

41.

“Văn” trong khái niêm văn minh theo nghĩa hán việt là

a)

văn tự

b)

vẻ đẹp

c)

văn hoá

d)

Ngôn ngữ.

42.

Minh” trong khái niêm văn minh theo nghĩa hán việt là

a)

bầu trời

b)

ánh nắng

c)

ban ngày.

d)

trong sáng.

43.

Văn hóa là

a)

tài sản vật chất sắp được tạo ra

b)

giá trị tinh thần chuẩn bị hình thành.

c)

những tài nguyên có sẵn trong tự nhiên

d)

giá trị vật chất, tinh thần do con người tạo ra.

44.

Văn hóa và văn minh đều

a)

chưa từng tồn tại

b)

không còn tồn tại

c)

do con người tạo ra

d)

không phải con người tạo ra.

45.

Văn hóa và văn minh đều là

a)

sản phẩm của tương lai.

b)

sản phẩm của thiên nhiên

c)

sản phẩm của lịch sử loài người

d)

tác rời với cuộc sống con người.

46.

Chữ viết của Ai Cập cổ đại là

a)

chữ phạn.

b)

chữ La-tinh

c)

chữ hình nêm

d)

chữ tượng hình

47.

Giấy Pa-pi-rut là nguyên liệu dùng để viết chữ của quốc gia cổ đại nào sau đây?

a)

La Mã. B. Ai Cập. C. Hy Lạp

b)

Trung Quốc.

c)

Ai Cập

d)

Hy Lạp.

48.

Công trình kiến trúc nổi tiếng của Ai Cập cổ đại là

a)

Ăng-co Vát

b)

Kim Tự Tháp

c)

Lâu Đài Thành Đỏ

d)

Vườn treo Ba-bi-lon

49.

Công trình kiến trúc nổi tiếng của Ai Cập cổ đại là

a)

Tượng nhân sư.

b)

Tử Cấm Thành.

c)

Tháp Thạt Luổng

d)

Đấu trường Cô-li-dê

50.

Ban đầu người Ai Cập cổ đại viết chữ lên các tảng đá, về sau họ viết lên

a)

tơ lụa

b)

thẻ tre

c)

mai rùa.

d)

giấy Pa-pi-rut.

51.

Chữ viết của Ai Cập cổ đại có chữ tượng hình, đó là loại chữ

a)

được khắc trên các bức tượng.

b)

được viết dưới các bức tượng.

c)

được viết để chú thích hình vẽ

d)

dùng hình vẽ để biểu đạt suy nghĩ

52.

Nội dung nào sau đây là một trong những thành tựu văn minh của cư dân Ai Cập cổ đại?

a)

Tìm ra con số 0

b)

Vườn treo Ba-bi-lon.

c)

Tạo ra mẫu chữ La-tinh.

d)

Biết về cấu tạo cơ thể người.

53.

Vì chữ viết của Ai Cập cổ đại dùng hình vẽ để biểu đạt suy nghĩ nên gọi là

a)

chữ hình ảnh

b)

chữ hình nêm

c)

chữ tượng hình

d)

chữ tưởng tượng.

54.

Ai Cập cổ đại giỏi về hình học là do họ thường xuyên

a)

tổ chức các cuộc chiến tranh

b)

phải tính toán trong buôn bán.

c)

đo diện tích đất ruộng sau lũ lụt

d)

học hỏi kinh nghiệm từ nơi khác.

55.

Người Ai Cập cổ đại nổi tiếng về những bộ xác ướp hoàn hảo là nhờ

a)

họ giỏi về y học, thảo mộc...

b)

xác người ở đây khó phân hủy.

c)

thời tiết thuận lợi để bảo quản xác

d)

tác dụng của nguồn thức ăn hàng ngày.

56.

Nhờ giỏi về hình học là cơ sở để Ai Cập cổ đại có thể

a)

xây dựng Kim Tự Tháp

b)

đắp đê trị thủy thành công.

c)

chế tạo vũ khí chiến tranh

d)

buôn bán với các nước ở xa.

57.

Trình độ kiến thức hình học giúp ích cho Ai Cập cổ đại trong vấn đề

a)

đo đạc ruộng đất

b)

giao lưu trao đổi.

c)

vận chuyển hàng hóa

d)

ướp xác trong lăng mộ.

58.

Những kiến thức hình học của Ai Cập cổ đại giúp ích cho con người bấy giờ trong việc

a)

tổ chức các cuộc chiến tranh.

b)

tính toán lời lãi trong buôn bán.

c)

đo diện tích đất ruộng sau lũ lụt

d)

dò đường khi mất phương hướng

59.

Nhờ giỏi về y học và sử dụng thảo mộc đã giúp Ai Cập cổ đại trong hoạt động

a)

ướp xác.

b)

chữa ung thư

c)

. tạo ra vác-xin.

d)

xử lí nhiễm trùng.

60.

Trung Quốc có chữ viết từ khá sớm, đó là

a)

chữ Phạn

b)

. chữ La-tinh.

c)

chữ hình nêm.

d)

chữ tượng hình.

61.

Ở Trung Quốc thời phong kiến, tôn giáo nào trở thành hệ tư tưởng của giai cấp thống trị?

a)

. Nho giáo

b)

Đạo giáo.

c)

Phật giáo

d)

Tín ngưỡng dân gian.

62.

Một trong những tư tưởng tôn giáo có nguồn gốc từ Trung Quốc là

a)

Hồi giáo

b)

Đạo giáo

c)

Phật giáo

d)

hiên chúa giáo.

63.

Bên cạnh đóng góp trong việc duy trì trật tự xã hội, Nho giáo có hạn chế gì?

a)

Chưa đề cao chữ hiếu

b)

Chưa giáo dục đạo đức

c)

Không dạy đạo làm con.

d)

Nhiều tư tưởng bị lỗi thời.

64.

. Một trong những nhà thơ nổi tiếng của chế độ phong kiếnTrung Quốc thời nhà Đường là

a)

Đỗ Phủ

b)

Thi Nại Am.

c)

La Quán Trung

d)

Hồng Lâu Mộng.

65.

Trong 4 tác tiểu thuyết kinh điển của chế độ phong kiến Trung Quốc thời Minh – Thanh không có tác phẩm nào sau đây?

a)

Thủy Hử

b)

Tây Du Kí.

c)

Tam quốc diễn nghĩa

d)

Tiếu ngạo giang hồ

66.

Công trình kiến trúc nổi tiếng của Trung Quốc là

a)

Ăng-co Vát

b)

Kim Tự Tháp

c)

chùa hang A-gian-ta.

d)

Vạn Lý Trường Thành.

67.

Một trong những phát minh quan trọng của Trung Quốc là

a)

làm giấy

b)

làm cần cẩu.

c)

làm đồng hồ.

d)

làm trang sức

68.

Một trong những phát minh quan trọng của Trung Quốc là

a)

nghề in

b)

nước hoa

c)

nghề gốm

d)

nghề nông.

69.

Một trong những phát minh quan trọng của Trung Quốc là

a)

la bàn

b)

thuyền chiến

c)

chữ hình nêm.

d)

súng thần công.

70.

Một trong những phát minh quan trọng của Trung Quốc là

a)

ướp xác

b)

con số 0.

c)

thuốc súng.

d)

chữ La-tinh.

71.

Thời cổ đại, người Trung Quốc phát minh ra la bàn có ý nghĩa lớn trong việc

a)

xác định phương hướng

b)

giảm sức lao động cơ bắp.

c)

phòng chống thiên tai lũ lụt.

d)

nâng cao năng suất trồng trọt.

72.

Nho giáo trở thành hệ tư tưởng chính của chế độ phong kiến Trung Quốc vì

a)

đây là tôn giáo do người Trung Quốc lập ra.

b)

tư tưởng Nho giáo có lợi cho giai cấp phong kiến.

c)

có nội dung giáo dục khoa học - kĩ thuật rất tiến bộ

d)

ở Trung Quốc chỉ tồn tại duy nhất mỗi tôn giáo này.

73.

Giấy được xem là một phát minh quan trọng của Trung Quốc thời cổ trung đại vì

a)

có ảnh hưởng lớn đến cuộc sống nhân loại.

b)

giấy là sản phẩm thân thiện với môi trường.

c)

nguyên liệu làm ra giấy là tài nguyên vô tận

d)

nguyên liệu làm ra giấy là tài nguyên vô tận