wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tóp 1 - trắc nghiệm sử

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Lương thực chính trong bữa ăn hàng ngày của cư dân  nền Văn minh Văn Lang-Âu Lạc:

a)

Ngô, khoai, tôm

b)

Mì, rau, cá

c)

Cơm, cá, thịt gà

d)

Cơm, rau, cá

2.

Kim loại để chế tác công cụ lao động trong sản xuất và đồ dùng sinh hoạt của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là

a)

Sắt, đồng, chì, thiếc

b)

Tre, gỗ, nứa, đá

c)

Sắt, tre, gỗ

d)

Đá, sắt, thiếc

3.

Ngành nghề nào phát triển đa dạng ở các dân tộc thiểu số của Việt Nam?

a)

Nghề chăn nuôi

b)

Ngành nghề thủ công

c)

Nghề nuôi trồng lúa

d)

Nghề đánh bắt thủy sản

4.

Tầng lớp xã hội xuất hiện ở nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc là

a)

Tầng lớp quý tộc, nông dân tự do, nô tì

b)

Công nhân, tư sản, nô lệ

c)

Địa chủ, nông dân, tăng lữ

d)

Địa chủ, nông dân, nô lệ

5.

Nội dung nào sau đây không phải quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam về chính sách dân tộc hiện nay?

a)

Nghiêm cấm mọi hành vi kỳ thị và chia rẽ các dân tộc.

b)

Các dân tộc có quyền dùng chữ viết và tiếng nói riêng.

c)

Các dân tôc tộc có quyền gìn giữ bản sắc dân tộc mình

d)

Nghiêm cấm mọi hình thức tổ chức sinh hoạt tín ngưỡng.

6.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng tác dụng trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?

a)

Phát huy hiệu quả, thực sự đi vào cuộc sống.

b)

Làm thay đổi diện mạo kinh tế, văn hóa, xã hội.

c)

Củng cố giữ vững biên giới và toàn vẹn lãnh thổ.

d)

Làm nền tảng trong quá trình hội nhập hiện nay.

7.

Nhà ở truyền thống của người Kinh ở các vùng đồng bằng, duyên hải là

       

a)

nhà sàn

b)

nhà trệt

c)

nhà rông

d)

nhà gác

8.

Chủ trương của Đảng trong chính sách về xã hội là

a)

tập trung vùng đồng bào các dân tộc thiểu số.

b)

tập trung vùng đồng bào dân tộc Kinh

c)

tập trung vùng đồng bào các dân tộc ở trung du.  

d)

tập trung vùng đồng bào các dân tộc ở đồng bằng.

9.

Bữa ăn hàng ngày của các dân tộc ít người ở Tây Bắc là

a)

cơm, xôi

b)

xôi, ngô

c)

cơm, cá

d)

ngô, rau

10.

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam dùng nguyên liệu nào để may trang phục?

a)

Vải lụa, vải thổ cẩm, vải lanh.      

b)

Vải thổ cẩm, vải lụa, vải tơ tằm.  

c)

Vải lanh, vải phi bóng, vải thổ cẩm.

d)

Vải bông, vải tơ tằm, vải lanh.

11.

Nền văn hóa Phùng Nguyên là tiền thân của nền văn minh nào?

a)

Chăm pa.       

b)

Phù Nam.

c)

Văn Lang-Âu Lạc.   

d)

Chăm pa, Phù Nam

12.

Vua nào ngay khi dựng cờ khởi nghĩa đã giương cao ngọn cờ đại đoàn kết dân tộc

.

a)

Lý Thái Tổ.

b)

Lê Lợi

c)

Quang Trung

d)

Lê Hoàn

13.

Chính sách dân tộc của Đảng ta được xây dựng dựa theo quan điểm nào sau đây?

a)

Đoàn kết, tự chủ và tương trợ lẫn nhau để phát triển.   

b)

. Đoàn kết, dân chủ và tương trợ nhau cùng phát triển.   

c)

Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng nhau phát triển.     

d)

Đoàn kết, nhất trí và tương trợ lẫn nhau để phát triển.

14.

Cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung năm 1976 được tiến hành thể hiện truyền thống nào của nước ta?

a)

Tương thân tương ái

b)

Truyền thống yêu nước.

c)

Truyền thống tự cường 

d)

Truyền thống đoàn kết toàn dân.

15.

Hình ảnh sau đây phản ánh hoạt động kinh tế chủ yếu của dân tộc nào?

a)

Dân tộc Mông

b)

Dân tộc Tày

c)

Dân tộc Kinh

d)

Dân tộc Ê-đê

16.

Nhà nước chủ trương phát triển kinh tế miền núi, vùng dân tộc thiểu số để từng bước khắc phục vấn đề nào sau đây?

a)

Chênh lệch giữa các vùng, các dân tộc.

b)

Tình trạng thiếu lương thực, thực phẩm.

c)

Tình trạng lạc hậu về khoa học kỹ thuật.

d)

Cơ sở hạ tầng phát triển không đồng bộ.

17.

Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam được hình thành dựa trên cơ sở nào sau đây?

a)

Cùng xây dựng và phát triển đất nước.  

b)

Bảo vệ những giá trị tốt đẹp của dân tộc Việt.

c)

Tập hợp lực lượng chống ngoại xâm.

d)

Phát huy ảnh hưởng văn hóa ra bên ngoài

18.

Chủ trương của Đảng trong chính sách về kinh tế là

a)

phát triển kinh tế miền núi, vùng dân tộc thiểu số.  

b)

phát triển kinh tế đồng bằng, vùng đông dân cư.  

c)

phát triển vùng kinh tế trọng điểm.  

d)

phát triển kinh tế vườn – ao – chuồng.

19.

Điểm nồi bật nhất trong chính sách dân tộc của Nhà nước Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Tính tổng thể.        

b)

Tính toàn diện.   

c)

Có trọng điểm.

d)

Tính hài hoà.

20.

Tôn giáo của cư dân Chăm-pa là

a)

đạo phật và đạo Hin-đu.    

b)

đạo phật và nho giáo.

c)

đạo phật và kitô giáo.     

d)

đạo phật và đạo giáo.

21.

Bộ máy nhà nước tiêu biểu của Đại Việt thuộc triều đại nào?

a)

Triều Lý. 

b)

Triều Trần.  

c)

Triều Tiền Lê.

d)

Triều Lê sơ.

22.

Dân tộc nào chiếm đa số trong cộng đồng các dân tộc Việt Nam?

a)

Dân tộc Kinh.

b)

Dân tộc Khơ-me.  

c)

Dân tộc Hoa.  

d)

Dân tộc Chăm.

23.

Thành phần dân tộc theo dân số ở Việt Nam được chia thành

a)

dân tộc đa số và dân tộc thiểu số.

b)

dân tộc Kinh và các dân tộc khác.

c)

các dân tộc có cùng ngữ hệ.  

d)

các dân tộc có cùng phong tục, tập quán.

24.

Trang phục được sử dụng phổ biến và trở thành trang phục truyền thống trong các dịp lễ tết của phụ nữ Việt Nam là

a)

áo dài.

b)

áo tứ thân.   

c)

áo bà ba

d)

áo cánh nâu.

25.

Khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam được hình thành dựa trên cơ sở nào sao đây?

a)

Tình yêu quê hương đât nước.

b)

Tiếp thu các yếu tố văn hóa bên ngoài.  

c)

Cùng xây dựng và phát triển đât nước. 

d)

Bảo vệ quyền lợi của giai cấp thống trị.

26.

26. Một trong những chính sách cấp bách hiện nay được Đảng và nhà nước Việt Nam đặc biệt quan tâm là

a)

chính sách dân tộc.      

b)

chính sách tôn giáo.  

c)

chính sách tư tưởng.     

d)

chính sách tiền tệ.

27.

So với dân tộc Kinh, điểm khác trong trang phục của các dân tộc thiểu số là gì?

a)

Trang phục thường có hoa văn trang trí sặc sỡ.

b)

Được may bằng nhiều loại vải có chất liệu tự nhiên.

c)

Trang phục chủ yếu là áo và quần (hoặc váy

d)

Trang phục có sự thay đổi theo mùa.

28.

Hoạt động sản xuất nông nghiệp của các dân tộc thiểu số ở vùng cao (Việt Nam) có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

   

a)

Lúa nước được trồng ở ruộng bậc thang.

b)

Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản.

c)

Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt

d)

Phải thường xuyên thau chua rửa mặn.

29.

Trong sản xuất nông nghiệp của dân tộc Kinh, hoạt động kinh tế chính là 

a)

canh tác lúa nước.      

b)

chăn nuôi gia súc.

c)

nuôi trồng thủy sản. 

d)

trồng cây lúa nương.

30.

Về thủ công nghiệp, sản phẩm của người Kinh rất đa dạng và tinh xảo, không những đáp ứng nhu cầu trong nước mà còn

a)

Xuất khẩu

b)

Nhập khẩu

c)

Giao lưu

d)

Biếu,tặng

31.

Bữa ăn của người Kinh có thể được bổ sung các món ăn chế biến từ

a)

Thịt gia cầm

b)

Tôm Hùm

c)

Bào ngư

d)

Cua biển

32.

Quan điểm không đúng của Đảng và Nhà nước trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc là đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng

a)

Vùng miền

b)

Địa phương

c)

Dân tộc

d)

Đơn vị

33.

Ý nào không phản ánh đủng điểm chung trong hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo của cộng đồng các dân tộc Việt Nam?

a)

Đều có tín ngưỡng vạn vật hữu linh.

b)

Đều có tin ngưỡng thờ cúng tồ tiên,...

c)

Đã và đang tiếp thu nhiều tôn giáo lớn trên thế giới.

d)

Nhiều nghi lễ liên quan đến tín ngưỡng, tôn giáo được giản lược cho phù hợp.

34.

Ở Việt Nam, những nghề thủ công ra đời sớm và phát triển mạnh ở các dân tộc thiểu số là

a)

nghề dệt và nghề đan.      

b)

nghề rèn, đúc và nghề mộc.

c)

nghề gốm và nghề rèn đúc.

d)

. nghề gốm và làm đồ trang sức.

35.

Ở Việt Nam, dân tộc thiểu số nào thường tổ chức các lễ hội liên quan đến chùa chiền?

a)

Người Khơ-me

b)

Người Kinh

c)

Ngừoi Chăm

d)

Người Mường

36.

Ở Việt Nam, các lễ hội của dân tộc thiểu số chủ yếu được tổ chức với quy mô

a)

từng làng/bản và tộc người.

b)

. nhiều làng/bản hay cả khu vực

c)

tập trung ở các đô thị lớn.

d)

diễn ra trên phạm vi cả nước.

37.

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam phát triển đa dạng ngành nghề nào?

a)

Nghề nông trồng lúa.  

b)

Nghề chăn nuôi.  

c)

Ngành nghề thủ công.

d)

Nghề đánh thủy, hải sản.

38.

Để có nước canh tác trên ruộng bậc thang, cư dân các dân tộc thiểu số đã làm gì?

a)

Dẫn nước từ các dòng suối trên cao xuống.

b)

Dẫn nước từ các đồng bằng lên các sườn núi.

c)

Cho khoan cây nước tại chỗ phục vụ tưới tiêu.

d)

Sử dụng máy bom nước đưa từ đồng bằng lên.

39.

Lĩnh vực nào sau đây không phải là nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?

a)

Kinh tế

b)

Văn hoá

c)

Xã hội

d)

Môi trường

40.

Nội dung bao trùm trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay về văn hóa là xây dựng nền văn hóa

a)

theo từng đặc điểm của vùng miền.

b)

tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc.

c)

trên nên nền tảng dân tộc Kinh

d)

hài hòa trên nền tảng nhiều dân tộc.

41.

Dựa trên cơ sở nào cư dân các dân tộc trên đất nước Việt Nam xây dựng mô hình nhà ở cho mình?

a)

Điều kiện tự nhiên

b)

Thành phần dân cư

c)

Phân hoá xã hội

d)

Yếu tố tâm lí

42.

Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam được hình thành dựa trên cơ sở nào sau đây?

a)

Cùng xây dựng và phát triển đất nước.    

b)

Bảo vệ những giá trị tốt đẹp của dân tộc Việt.

c)

Tập hợp lực lượng chống ngoại xâm.

d)

Phát huy ảnh hưởng văn hóa ra bên ngoài.

43.

Vì sao cư dân các dân tộc thiểu số ở miền núi (Việt Nam) chủ yếu đi bộ và vận chuyển đồ bằng gùi?

a)

Địa hình phức tạp, độ dốc lớn, hẹp.

b)

Địa hình bằng phẵng, lộ xi măng.

c)

Địa hình phức tạp, độ dốc thấp, rộng

d)

Có nhiều cây cối chặng các lối đi.

44.

Truyền thuyết nào sau đây chứng minh khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam đã có từ thuở bình minh lịch sử?

a)

Con rồng cháu tiên

b)

Bánh chưng, bánh giầy

c)

Sự tích trầu cau

d)

Sơn tinh thuỷ tinh

45.

Cùng với người Kinh, các dân tộc thiểu số Việt Nam cũng thực hành nhiều phong tục, tập quán liên quan đến

a)

Chu kì canh tác

b)

Văn hoá ẩm thực

c)

Điều kiện tự nhiên

d)

Các tôn giáo lớn

46.

Ngày nay trong sự nghiệp phát triển kinh tế, văn hóa và giữ gìn ổn định xã hội, bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ và chủ quyền quốc gia, khối đại đoàn kết dân tộc có vai trò gì?

a)

Củng cố an ninh quốc phòng.

b)

Bảo vệ chủ quyền quốc gia.

c)

Huy động sức mạnh toàn dân tộc.

d)

Chống lại các thế lực thù địch.

47.

Vì sao hoạt động kinh tế chính của người Kinh là sản xuất nông nghiệp trồng cây lúa nước?

a)

Do cư trú chủ yếu ở vùng đồng bằng.

b)

Do cư trú ở các sườn núi và đồi cao.

c)

Do cú trú chủ yếu ở các thung lũng.

d)

Do cư trú chủ ở vùng có địa hình cao.

48.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm trong hoạt động sản xuất chủ yếu của tộc người Kinh ở Việt Nam?

a)

Trồng lúa nước phổ biến ở ruộng bậc thang.

b)

Phát triển ngành nuôi trồng thủy - hải sản.

c)

Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt.

d)

Ngoài lúa nước còn trồng cây lương thực khác.

49.

Tín ngưỡng phổ biến mang tính kế thừa trong các gia đình của người Việt Nam ngày nay là tín ngưỡng

a)

thờ cúng tổ tiên.

b)

sùng bái tự nhiên

c)

phồn thực

d)

đa thần

50.

Nhận định nào dưới đây là không đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

Trở thành hoạt động kinh tế chính của người Kinh.

b)

Góp phần nâng cao đời sống kinh tế của người dân.

c)

Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng, tinh xảo

d)

Ngoài đáp ứng nhu cầu trong nước còn xuất khẩu

51.

Nhận định nào dưới đây là đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

Sản phẩm chủ yếu phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu.

b)

Trở thành hoạt động kinh tế chính của người Kinh.

c)

Góp phần quyết định nâng cao đời sống của ngừoi dân

d)

Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng, tinh xảo

52.

Nhận định nào dưới đây là không đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

Sản phẩm chủ yếu phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu

b)

Góp phần nâng cao đời sống kinh tế của người dân.

c)

Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng, tinh xảo

d)

Ngoài đáp ứng nhu cầu trong nước còn xuất khẩu

53.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.

b)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng dân tộc.

c)

Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo

d)

Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo

54.

Những nguyên tắc nào sau đây là quan điểm của Đảng Cộng Sản Việt Nam trong việc xây dựng và phát triển khối đại đoàn kết dân tộc?

a)

Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng phát triển

b)

Bình đẳng, hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển

c)

Đoàn kết, giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn

d)

Hợp tác, tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống

55.

Nhận định nào dưới đây là đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

Sản phẩm chủ yếu phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu.

b)

Trở thành hoạt động kinh tế chính của người Kinh.

c)

Góp phần quyết định nâng cao đời sống của người dân.

d)

Ngoài đáp ứng nhu cầu trong nước còn được xuất khẩu.

56.

Nội dung nào dưới đây là điểm tương đồng về tín ngưỡng, tôn giáo của người Kinh và cư dân các dân tộc thiểu số ở Việt Nam?

a)

Đã và đang tiếp thu nhiều tôn giáo lớn trên thế giới.

b)

Tổ chức nhiều nghi lễ cũng tế cầu mong con người khỏe mạnh.

c)

Đều đang duy trì tín ngưỡng đa thần, vạn vật hữu linh.

d)

Tổ chức nhiều nghi lễ cũng tế cầu mong vật nuôi tốt tươi.

57.

Nội dung nào sau đây không phải là vai trò quan trọng trong canh tác lúa nước của người Kinh ở Việt Nam?

a)

Là nguồn lương thực chính.

b)

Đáp ứng nhu cầu trong nước.

c)

Mặt nước xuất khẩu quan trọng

d)

Chủ yếu hỗ trợ các nước nghèo

58.

Điểm tương đồng về phong tục, tập quán, lễ hội của người Kinh và cư dân các dân tộc thiểu số ở Việt Namlà

a)

không ngừng giao lưu, tiếp thu, phát triển văn hóa tiên tiến bên ngoài.

b)

lễ hội chủ yếu được tổ chức với quy mô làng/bản và tộc người.

c)

lễ hội được tổ chức tại cộng đồng làng, của vùng, quốc gia, quốc tế.

d)

tổ chức nhiều nghi lễ cũng tế cầu mong cho cây trồng, vật nuôi tốt tươi.

59.

Yếu tố nào dưới đây không phải là cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam?

a)

Yêu cầu trị thủy để phục vụ sản xuất nông nghiệp.

b)

Yêu cầu làm thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp.

c)

Yêu cầu tập hợp lực lượng chống giặc ngoại xâm.

d)

Yêu cầu hợp tác và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.

60.

Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam đã được hình thành từ

a)

Thời dựng nước Văn Lang - Âu Lạc

b)

Khi thắng lợi 1000 năm Bắc Thuộc

c)

Khi dành được nền độc lập tự chủ

d)

Khi giặc phương Bắc sang xâm lược

61.

Một trong những cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam là từ yêu cầu

a)

giúp đỡ, chia sẻ nhau trong trong cuộc sống.

b)

tập hợp lực lượng đấu tranh chống ngoại xâm.

c)

tập hợp chống thú dữ khi cuộc sống còn sơ khai.

d)

chế tạo công cụ lao động trong sinh hoạt hàng ngày

62.

Nhân tố nào sau đây quyết định thắng lợi của sự nghiệp giải phóng dân tộc, xây dựng phát triển, bảo vệ tổ quốc hiện nay?

a)

Truyền thống yêu nước nồng nàn của nhân dân Việt Nam.

b)

Sự liên kết chặt chẽ của các dân tộc trên đất nước Việt Nam.

c)

Khối đại đoàn kết dân tộc ngày càng được củng cố và mở rộng.

d)

Ý thức xây của toàn dân tham gia đấu tranh để bảo vệ Tổ quốc.

63.

Khối Đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam được thể hiện tập trung trong Mặt trận nào sau đây?

a)

Măt trận nhân dân thống nhất Việt Nam

b)

Mặt trận dân chủ thống nhất Việt Nam.

c)

Mặt trận dân tộc dân chủ Việt Nam

d)

Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam.

64.

Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam mới ra đời có tên gọi là gì?

a)

Hội phản đế nhân dân

b)

Hội phản đế Việt Nam

c)

Hội phản đế Đồng Minh

d)

Hội phản đế Đông Dương

65.

Trong lịch sử dựng nước và giữ nước của Việt Nam, khối Đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào?

a)

Rất quan trọng

b)

Đặc biệt quan trọng

c)

Tương đối quan trọng

d)

Tương đối đặc biệt

66.

Nhân tố quan trọng nào sau đây quyết định sự thành công các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm bảo về nền độc lập dân tộc ở Việt Nam?

a)

Khối Đại đoàn kết dân tộc.

b)

Tinh thần đấu tranh anh dũng.

c)

Nghệ thuật quân sự độc đáo

d)

Sự lãnh đạo tài tình, sáng suốt.

67.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.

b)

Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.

c)

Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.

d)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng thời kỳ

68.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.

b)

Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.

c)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng vùng miền

d)

Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo

69.

Hoạt động sản xuất thủ công nghiệp của người Kinh có điểm gì khác so với các dân tộc thiểu số?

a)

Người Kinh làm nhiều nghề thủ công khác nhau.

b)

Nghề gốm, nghề rèn, đúc,... ra đời sớm nhưng ít phổ biến,

c)

Tạo ra sản phẩm của các ngành nghề rất tinh xảo.

d)

Sản phẩm rất đa dạng, nhiều sản phẩm được xuất khầu với giá trị cao.