wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử giữa kì 2

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba ( nữa sau TK XX) còn được gọi là:
a)
Cách mạng chất xám
b)
cách mạng kĩ thuật số
c)
cách mạng kỹ thuật
d)
cách mạng khoa học
e)
Pluto
2.
Câu 2. Một trong những thành tựu quan trọng đầu tiên của các mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau the kỷ XX) là
a)
rô bot
b)
về tỉn
c)
tàu chiến
d)
máy tính
3.
Câu 3. Trong cách mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỷ XX), bước tiến quan trọng của ngành công nghệ thông tin là
a)
mạng kết nối internet không dây.
b)
điện toán đám mây
c)
máy tính điện tử
d)
vệ tinh nhân tạo.
4.
Câu 4. Rôbốt đầu tiên được cấp quyền công dân như con người là
a)
Sô-phi-a
b)
Robear
c)
Paro
d)
Asimo.
5.
Câu 5. Cuộc cách mạng công nghiên diễn ra từ đầu thế kỉ XVI còn được coi là
a)
Cách mạng kĩ thuật số
b)
Cách mạng Công nghiệp nhẹ
c)
Cách mạng kĩ thuật
d)
Cách mạng 4.0
6.
Câu 6. Kho dữ liệu khổng lồ rất quan trọng trong sự phát triển của công nghệ trong thời đại 4.0 đó là:
a)
Cloud
b)
AI
c)
In 3D
d)
Big Data
7.
Câu 7. Thành tựu trong công cuộc chinh phục vũ trụ của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỷ XX) gắn liền với hai cường quốc Mỹ và
a)
Anh.
b)
Trung Quốc.
c)
Liên Xô.
d)
Ấn Độ
8.
Câu 8. Thành tựu nào sau đây không phải là của cách mạng công nghiệp lần thứ tư (đầu thế kỷ XXI)?
a)
internet vạn vật.
b)
Máy hơi nước
c)
Công nghệ thông tin
d)
Trí tuệ nhân tạo
9.
Câu 9, Thành tựu nào sau đây không phải là của cách mạng công nghiệp lần thứ tư (đầu thế ky XXI)?
a)
kết nối vạn vật thông qua Internet
b)
máy dệt chạy bằng sức nước
c)
C, công nghệ thông tin
d)
trí tuệ nhân tạo.
10.
Câu 10. Công nghệ tự động hóa và Rôbốt có điểm hạn chế nào sau đây?
a)
Nguy cơ người lao động bị mất việc làm.
b)
Gây ra tình trạng ô nhiễm môi trường.
c)
Gây ra sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.
d)
Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.
11.
Câu 11. Một trong những tác động tích cực của cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là
a)
Con người giao tiếp rất tiện lợi, nhanh chóng.
b)
Gây ra tình trạng ô nhiễm môi trường.
c)
Gây ra sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.
d)
Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.
12.
Câu 12. Một trong những tác động tiêu cực của cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là?
a)
Người lao động có trình độ chuyên môn cao.
b)
Con người giao tiếp rất tiện lợi, nhanh chóng.
c)
Giao lưu văn hóa giữa các quốc gia thuận tiện
d)
Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.
13.
Câu 13. Ý nào sau đây không phải là thành tựu cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỷ XX)?
a)
Điện toán đám mây.
b)
Mạng Internet không dây.
c)
Máy tính điện tử.
d)
Chinh phục vũ trụ.
14.
Câu 14. Ý nào sau đây không phải là thành tựu cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỷ XX)?
a)
Công nghệ in 3D.
b)
Mạng Internet không dây.
c)
Máy tính điện tử.
d)
Chinh phục vũ trụ.
15.
Câu 15. Ý nào sau đây không phải là thành tựu cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba
a)
Công nghệ na-nô
b)
Mạng internet không dây
c)
Máy tính điện tử
d)
Chinh phục vũ trũ
16.
Câu 16. Ý nào sau đây không là thành tựu cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba ( nữa sau thế kỷ XX)?
a)
Dữ liệu lớn-Big data
b)
Mạng internet không dây
c)
Máy tính điện tử
d)
Chinh phục vũ trụ
17.
Câu 17. Ý nào sau đây không phải là thành tựu cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba (nua sau thế kỷ XX)?
a)
Internet vạn vật (IoT).
b)
Mạng Internet không dây.
c)
Máy tính điện tử.
d)
Chinh phục vũ trụ.
18.
Câu 18. Sô-phi-a — rô bốt đầu tiên được cấp quyền công dân có khả năng
a)
làm việc trong dây chuyền sản xuất.
b)
làm các công việc nặng nhọc.
c)
trò chuyện với con người.
d)
chinh phục vũ trụ.
19.
Câu 19. Công trình kiến trúc nào sau đây không thuộc Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại
a)
Đền tháp Bộ-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a).
b)
Đấu trường Rô-ma (Italia).
c)
Đền Ăng-co-vat (Cam-pu-chia).
d)
Chùa Vàng (Mi-an-ma).
20.
Câu 20. Từ thế kỉ VII đến cuối thế kỉ XV, văn minh Đông Nam Á bước vào thời kì
a)
hình thành.
b)
khủng hoảng.
c)
phát triển ruc rỡ.
d)
suy thoái.
21.
Câu 21. Tư tưởng chính trong tín ngưỡng bản địa của Đông Nam Á không bao gồm
a)
tín ngưỡng súng bái tự nhiên.
b)
tín ngưỡng phồn thực
c)
tín ngưỡng thờ cũng người đã mất.
d)
Phật giáo, Nho giáo.
22.
Câu 22. Thế kỉ XVI, tôn giáo mới du nhập từ phương Tây đến Đông Nam Á là
a)
Phật giáo
b)
Hin-đu giáo.
c)
Nho giáo.
d)
Công giáo.
23.
Câu 23. Từ thế kỉ XIII, tôn giáo nào sau đây bắt đầu được du nhập vào Đông Nam Á?
a)
Hồi giáo.
b)
Phật giáo.
c)
Hin-đu giáo.
d)
Đạo giáo.
24.
Câu 24. Trước khi sáng tạo ra chữ viết riêng, một số cư dân Đông Nam Á đã sử dụng chữ viết
a)
Chữ viết cổ của Ấn Độ.
b)
Chữ Chăm cổ.
c)
Chữ Nôm.
d)
Chữ Khơ-me cổ.
25.
Câu 25. Trước khi sáng tạo ra chữ viết riêng, một số cư dân Đông Nam Á đã sử dụng chữ viết nào sau đây?
a)
Chữ viết cổ Trung Quốc.
b)
Chữ Chăm cổ.
c)
Chữ Khơ-me cổ.
d)
. Chữ Nôm.
26.
Câu 26. Thể loại văn học dân gian nổi bật ra đời ở Đông Nam Á thời cổ trung đại là nao sau đây ?
a)
Truyện ngắn
b)
Kí sự
c)
Tản văn
d)
Truyền thuyết.
27.
Câu 27. Hin-đu giáo nhập vào Đông Nam Á từ thời cổ trung đại có nguồn gốc từ
a)
Trung Quốc
b)
phương tây
c)
Ấn Độ
d)
Ả rập
28.
Câu 28.Nghệ thuật kiến trúc Đông Nam Á thời kì cổ trung đại chịu ảnh hưởng mạnh mẽ từ kiến trúc Hồi giáo và kiến trúc
a)
Ấn độ
b)
Hy Lạp- Rô-ma
c)
phương Tây
d)
Nhật bản
29.
Câu 29. Tháp Thạt Luồng là 1 công trình kiến trúc Phật giáo ở quốc gia nào sau đây?
a)
Cam-pu-chia
b)
Mi-an-ma
c)
Lào
d)
Thái Lan
30.
Câu 30. Đền Ăng-co Vát là một công trình kiến trúc ở quốc gia nào sau đây”
a)
Cam-pu-chi
b)
Mi-an-ma
c)
Lào
d)
Thái Lan
31.
Câu 31. Sự du nhập của văn hóa phương Tây đã đem đến cho Đông Nam Á yếu tố văn hóa mới như tư tưởng, tôn giáo, ngôn ngữ và nhất là những tiến bộ về nào sau đây
a)
chữ viết.
b)
kiến trúc.
c)
nghệ thuật.
d)
kĩ thuật.
32.
Câu 32. Ý nào sau đây không thể hiện nội dung của dòng văn học dân gian ở Đông Nam Á thời cổ đại?
a)
Giải thích về nguồn gốc thế giới, loài người.
b)
Phản ảnh hoạt động sản xuất nông nghiệp.
c)
Ca ngợi tôn giáo, sự tiến bộ của kỹ thuật.
d)
Phản ánh đời sống vật chất, tinh thần
33.
Câu 33. Thời cổ trung đại, tôn giáo nào sau đây đã trở thành quốc giáo ở một số quốc gia Đông Nam Á trong một thời gian dài?
a)
Thiên Chúa giáo.
b)
Bà-la-môn giáo.
c)
Phật giáo.
d)
Hồi giáo
34.
Câu 34. Đền, chùa, tháp là các công trình thuộc dòng kiến trúc
a)
Dân gian
b)
Tôn giáo
c)
Cung đình
d)
Dân sinh
35.
Câu 35.Những tác phẩm điêu khắc nào sau đây không mang tính chất tôn giáo?
a)
tượng thần.
b)
tượng Phật.
c)
phủ điều.
d)
bia Tiến sĩ.
36.
Câu 36. Thời cổ đại, các nước Đông Nam Á sáng tạo thành chữ viết của mình trên cơ sở tiếp nhận nhiều chữ viết từ bên ngoài, ngoại trừ
a)
chữ La-tinh.
b)
chữ Phan.
c)
chữ Hán.
d)
chữ A-rập.
37.
Câu 37, Công trình nào sau đây thuộc kiến trúc Phật giáo?
a)
Đền tháp Bô-rô-bu-dua (In-đô-nê-xi-a).
b)
Kinh thành Huế (Việt Nam).
c)
Văn miếu Quốc tử giám (Việt Nam).
d)
Thánh địa Mỹ Sơn (Việt Nam).
38.
Câu 38. Ngoài ảnh hưởng sâu sắc từ Ấn Độ và Trung Hoa, văn học Đông Nam Á còn chịu
a)
Nhật Bản.
b)
phương Tây.
c)
Braxin
d)
Thổ Nhĩ Kì
39.
Câu 39. Thế kỉ XI-XII, trên cơ sở tiếp thu một phần chữ Hán của Trung Quốc, người Việt đã sáng tạo ra chữ viết riêng nào sau đây?
a)
Chữ Chăm cổ.
b)
Chữ Nôm.
c)
Chữ Khơ-me cổ
d)
Chữ Mã Lai cổ.
40.
Câu 40. Trên cơ sở nền văn minh bản địa, cư dân Đông Nam Á cổ đại đã sớm tiếp thu ảnh hưởng các nền văn minh nào sau đây?
a)
Ấn độ và Trung Hoa
b)
Khu vực Mĩ Latinh
c)
Ả Rập và phương Tây
d)
Ai cập và Nhật bản
41.
Câu 41. Thời cổ-trung đại, văn hóa Ấn Độ đã được truyền bá đến khu vực Đông Nam Á chủyếu bằng con đường
a)
giao thương buôn bán.
b)
truyền bá áp đặt.
c)
giao lưu hữu nghị
d)
Giao hữu hữu nghị
42.
Câu 42. Sự tiếp xúc, giao thoa văn hóa giữa Đông Nam Á với văn minh Trung Hoa thông qua con đường
a)
buôn bán và bành trướng xâm lược của Trung Quốc.
b)
B, buôn bán và truyền đạo của các tu sĩ người Trung Quốc.
c)
xâm lược, thống trị.
d)
chỉ thông qua con đường xâm lược của người Trung Quốc.
43.
Câu 43. Đầu Công nguyên, tôn giáo nào sau khi du nhập đã ảnh hưởng lớn nhất tới đời sống
a)
Phật giáo.
b)
Hồi giáo,
c)
chỉ ảnh hưởng qua con đường giao thưởng, buôn bán.
d)
Công giáo.
44.
Câu 44. Văn minh Trung Hoa ảnh hưởng sâu sắc đến Đông Nam Á không xuất phát từ lí do nào sau đây?
a)
Vị trí địa lí liền kề với Đông Nam Á.
b)
Sự xâm lược, thống trị của Trung Quốc.
c)
Nho giáo.
d)
Hoạt động truyền giáo của tu sĩ Công giáo.
45.
Câu 45. Các loại chữ Chăm cổ, Khơ-me cổ, Mã Lai cổ được sáng tạo trên cơ sở chữ viết nào sau đây?
a)
Chữ tượng hình của Ai Cập.
b)
Chữ Nôm của người Việt.
c)
Quá trình di dân của người Trung Quốc,
d)
Chữ Phạn của Ấn Độ.
46.
Câu 46. Nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc còn được gọi là văn minh
a)
Sông Hồng.
b)
Phù Nam.
c)
Chữ Hán của Trung Quố
d)
Trống đồng.
47.
Câu 47. Địa bản cư trú chủ yếu của cư dân Việt cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam
a)
Khu vực Bắc bộ và Bắc Trung bộ.
b)
Khu vực Trung bộ ngày nay.
c)
Sa Huỳnh.
d)
Cư trú rải rác trên toàn lãnh thổ Việt Nam.
48.
Câu 48. Kinh tế chính của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là
a)
săn bắn, hái lượm.
b)
nông nghiệp lúa nước.
c)
Khu vực Nam bộ ngày nay.
d)
thủ công nghiệp.
49.
Câu 49. Bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc được tổ chức theo 3 cấp từ trên xuống, đúng đầu lần lượt là
a)
Vua –Quan văn, quan võ – Lạc dân.
b)
Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Tù trưởng. C. Vua – Qúy tộc, vương hầu – Bồ chính.
c)
thương nghiệp.
d)
Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Bồ chính.
50.
Câu 50, Hiên sát nhỏ sau dầy tiêu biểu cho trình độ chế tác kim loại của cư dân Văn Lang Au Lac?
a)
Trống đồng Đông Sơn,
b)
Tiền đồng Óc Eo
c)
Phù điêu Khương Mỹ.
d)
Tượng Phật Đông Dương
51.
. Câu 51. Địa bản cư trú chủ yếu của cư dân Chăm-pa cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?
a)
Bắc bộ và Bắc Trung bộ,
b)
Trung và Nam Trung bộ.
c)
khu vực Nam bộ.
d)
Cư trú rải rác trên khắp cả nước.
52.
Câu 52. Nền văn minh Chămpa được phát triển dựa trên cơ sở
a)
văn hóa Đồng Nai.
b)
văn hóa Đông Sơn.
c)
văn hóa Sa Huỳnh.
d)
văn hóa Óc Eo.
53.
Câu 53. Hoạt động kinh tế chính của cư dân Chăm-pa là
a)
phát triển thương nghiệp.
b)
nông nghiệp lúa nước.
c)
săn bắn, hái lượm.
d)
trồng trọt, chăn nuôi.
54.
Câu 54. Trước khi tiếp nhận nền văn hóa từ bên ngoài, cư dân Chăm-pa có nền văn hóa bản địa nào sau đây?
a)
Các lễ hội truyền thống theo nghi thức Hồi giáo.
b)
Tỉnh ngưỡng thờ cúng tổ tiên, thờ vạn vật.
c)
Nghệ thuật xây dựng các khu đền, tháp,
d)
Phát triển kinh tế thương nghiệp, hàng hải
55.
Câu 55. Nền văn minh Phù Nam được phát triển dựa trên nền văn hóa
a)
Đông Đậu.
b)
Sa Huỳnh.
c)
Đông Sơn.
d)
Óc Eo.
56.
Câu 56. Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân cổ Phù Nam là Câu
a)
nông nghiệp.
b)
buôn bán.
c)
thủ công nghiệp.
d)
chăn nuôi, trồng trọt.
57.
Câu 57. Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Phù Nam thuộc khu vực nào trên đất nước Việt
a)
Bắc bộ và Bắc Trung bộ.
b)
Khu vực Nam bộ.
c)
Đồng bằng Sông Hồng.
d)
Trung bộ và Nam bộ.
58.
Câu 58. Đặc điểm chung của các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam là
a)
hình thành bên lưu vực của các con sông lớn.
b)
có sự giao thoa giữa văn hóa bản địa và bên ngoài.
c)
chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa,
d)
lấy phát triển thương nghiệp làm kinh tế chính.
59.
Cầu 39. Nội dung nào sau đầy thể hiện đúng đặc điểm của nền văn minh Chămpa
a)
Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ.
b)
Có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ.
c)
Kết hợp giữa văn hóa bàn địa với văn hóa Ấn Độ.
d)
Kết hợp giữa văn hóa Đại Việt với văn hóa Phù Nam,
60.
Câu 60. Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của nhà nước Văn Lang-Au Lac?
a)
Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển kinh tế nông nghiệp.
b)
Chịu ảnh hưởng từ các nền văn minh bên ngoài. Ấn Độ, Trung Hoa.
c)
Sự tan rã của công xã nguyên thủy dẫn đến sự phân hóa xã hội.
d)
Xuất phát từ nhu cầu đoàn kết phát triển kinh tế, chống ngoại xâm,
61.
Câu 61. Nền văn minh Phù Nam được hình thành trên cơ sở
a)
điều kiện tự nhiên không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.
b)
chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của nền văn minh Ấn Độ.
c)
hình thành dựa trên sự phát triển của nền văn hóa Sa Huỳnh.
d)
tiếp thu hoàn toàn những đặc trưng của văn minh Ấn Độ.
62.
Câu 62. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của người Việt cổ trong xã hội Văn Lang - Âu Lạc?
a)
Hoạt động kinh tế chính là thương nghiệp.
b)
Tín ngưỡng phồn thực, thờ cúng ông bà tổ tiên.
c)
Tục xăm mình, ăn trầu, nhuộm răng đen.
d)
Âm nhạc phát triển cả về nhạc cụ lẫn loại hình biểu diễn.
63.
Câu 63. Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ quốc gia Phù Nam có thường nghiệp phát triển?
a)
Có vị trí địa lý thuận lợi cho phát triển thương nghiệp.
b)
Là quốc gia cổ phát triển hùng mạnh ở Đông Nam Á.
c)
Chi phối nền thương mại hàng hải ở khu vực Đông Nam Á.
d)
Sự phát triển của nông nghiệp và sản phẩm phụ nông nghiệp.
64.
Câu 64. Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của văn minh Chăm-pa?
a)
Chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ.
b)
Hình thành trên cơ sở của nền văn hóa Sa Huỳnh.
c)
Lưu giữ và phát huy nền văn hóa bản địa.
d)
Chịu ảnh hưởng của nền văn hóa Trung Hoa.
65.
Câu 65. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của vương quốc Phù Nam?
a)
Là quốc gia phát triển trên cơ sở văn hóa Sa Huỳnh.
b)
Là quốc gia có kinh tế thương nghiệp phát triển.
c)
Có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam
d)
Là quốc gia hình thành sớm nhất trên lãnh thổ Việt Nam.