wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử cuối kì II 10

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Trong thế kỉ X, văn minh Đại Việt

a)

Bước đầu được định hình

b)

Phát triển mạnh mẽ và toàn diện

c)

Có sự giao lưu với văn minh phương Tây

d)

Có những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu

2.

Bộ luật thành văn đầu tiên của quốc gia Đại Việt

a)

Hoàng Việt luật lệ

b)

Hình thư

c)

Hình luật

d)

Quốc triều hình luật

3.

Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X - XV là

a)

Thanh Hà

b)

Phố Hiến

c)

Thăng Long

d)

Hội An

4.

Dân tộc có số dân chiếm trên 50% tổng dân số cả nước được coi là

a)

dân tộc thiểu số.

b)

dân tộc - quốc gia

c)

dân tộc - tộc người

d)

dân tộc đa số

5.

Các dân tộc ở Việt Nam được phân chia thành

a)

5 ngữ hệ

b)

8 ngữ hệ

c)

54 ngữ hệ

d)

10 ngữ hệ

6.

Khăn Piêu là một trong những sản phẩm thổ cẩm nổi tiếng của dân tộc nào sau đây ở Việt

a)

Tày

b)

Thái

c)

Hà Nhì

d)

Mường

7.

Nghề làm gốm Bàu Trúc là thành tựu của dân tộc nào sau đây ở Việt Nam?

a)

Chăm

b)

Nùng

c)

Kinh

d)

Ê đê

8.

Cồng chiêng là loại nhạc khí của các dân tộc thuộc khu vực nào sau đây ở Việt Nam?

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Tây Nguyên

d)

Nam Trung Bộ

9.

Một trong những tín ngưỡng phổ biến của người Việt cùng với thờ Thần tự nhiên là

a)

thờ cúng tổ tiên

b)

thờ Thần Mẫu

c)

thờ Thượng đế

d)

thờ cúng Phật

10.

Khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam đã hình thành từ sớm, xuất phát từ nhu cầu

a)

trị thủy và chống ngoại xâm

b)

phát triển kinh tế ngoại thương

c)

đánh đuổi đế quốc Nhật - Pháp

d)

xây dựng thành Thăng Long

11.

Nội dung nào sau đây đúng về văn minh Đại Việt?

a)

Tiếp thu văn minh Đông Nam Á và Trung Hoa

b)

Không tiếp thu văn minh phương Tây

c)

Tiếp thu văn minh Trung Hoa, Ấn Độ, phương Tây

d)

Chỉ tiếp thu văn mình Trung Hoa

12.

Nhận xét nào sau đây đúng về đặc điểm của văn minh Đại Việt

a)

Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, lâu đời và có tính dân chủ cao

b)

Là sự kết hợp hoàn toàn giữa văn minh Trung Hoa và văn minh Ấn Độ

c)

Thiết chế chính trị của các vương triều Đại Việt đều mang tính dân chủ

d)

Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, phong phú, mang đậm tính dân tộc

13.

Văn minh Đại Việt còn được gọi là

a)

Văn minh trung đại

b)

Văn minh Thăng Long

c)

Văn minh hậu Văn Lang

d)

Văn minh hậy Bắc thuộc

14.

Các chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam hướng tới khai thác mọi tiềm năng của đất nước để

a)

phục vụ đời sống nhân dân các dân tộc

b)

phát triển dân số ở các dân tộc thiểu số

c)

phổ cập giáo dục tiểu học trong cả nước

d)

xây dựng nền văn hóa đậm đà bản sắc dân tộc

15.

Quá trình phát triển của văn minh Đại Việt không gắn liền với vương triều nào sau đây?

a)

Tây Sơn

b)

Lê sơ

c)

Tiền Lý

d)

Tiền Lê

16.

Nền văn minh Đại Việt không mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thể hiện tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo, bền bỉ của nhân dân

b)

Góp phần to lớn tạo nên sức mạnh dân tộc chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập

c)

Là nền tảng để dân tộc Việt Nam sánh ngang với các cường quốc trên thế giới

d)

Chứng minh sự phát triển vượt bậc của dân tộc Việt Nam trên nhiều lĩnh vực

17.

Nội dung nào sau đây là nhận định đúng về tổ chức bộ máy nhà nước của văn minh Đại Việt?

a)

Thể chế quân chủ chuyên chế hoàn thiện và đạt đến đỉnh cao vào triều Lê sơ

b)

Thể chế quân chủ chuyên chế học tập từ Trung Quốc và Ấn Độ

c)

Thể chế quân chủ chuyên chế hoàn thiện và đạt đến đỉnh cao vào triều Nguyễn

d)

Thiết chế quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền học tập từ Ấn Độ

18.

Văn minh Đại Việt tồn tại trong khoảng thời gian từ

a)

thế kỉ XV đến giữa thế kỉ XIX

b)

thế kì II đến thế kị XV

c)

thế KI X đến giữa thế kỉ XIX

d)

thế kỉ VII TCN đến thế kỉ X

19.

Dưới triều đại Lê sơ (thế kỉ XV), nhà nước cho dựng Bia ghi danh tiến sĩ không mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Đề cao vai trò của nhà vua

b)

Vinh danh hiền tài

c)

Khuyến khích nhân tài

d)

Coi trọng giáo dục

20.

Nghệ thuật biểu diễn truyền thống thời kì văn minh Đại Việt không có loại hình nào sau đây?

a)

Múa rối

b)

Ca trù

c)

Kịch nói

d)

Chèo

21.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?

a)

Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam

b)

Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến

c)

Trải qua quá trình đấu tranh, cùng có độc lập của quân dân Đại Việt

d)

Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn mình bên ngoài

22.

Khái niệm "dân tộc Việt Nam" được hiểu theo nghĩa nào dưới đây

a)

Dân tộc đa số

b)

Dân tộc - tộc người

c)

Dân tộc - quốc gia

d)

Dân tộc thiểu số

23.

Căn cứ vào tiêu chỉ phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam theo dân số, dân tộc Kinh

thuộc nhóm

a)

thiểu số

b)

đa số

c)

vùng thấp

d)

đồng bằng

24.

Chữ Quốc ngữ ra đời xuất phát từ nhu cầu nào sau đây?

a)

Giáo dục

b)

Sử dụng trong cung đình

c)

Truyền đạo

d)

Sáng tác văn học

25.

Trong thời kì văn minh Đại Việt, tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên, thờ cúng các vị anh

hùng, người có công với đất nước

a)

bắt đầu xuất hiện và phát triển

b)

tiếp tục được duy trì và phát triển

c)

đồng nhất với các tôn giáo khác

d)

kém phổ biến và biến mất

26.

Văn minh Đại Việt phát triển qua mấy giai đoạn?

a)

4

b)

3

c)

6

d)

5

27.

“Những kẻ ăn trộm trâu của công thì xử 100 trượng, 1 con phạt thành 2 con".

(Trích chiếu của vua Lý Thánh Tông trong Đại Việt sử kí toàn thư, Tập 1, NXH Khoa học xã

hội, 1967, tr. 232)

Đoạn trích trên thể hiện chính sách nào của Vương triều Lý?

a)

Bảo vệ trâu bò cho các gia đình nghèo

b)

Nhà nước độc quyền trong chăn nuôi trâu bò

c)

Bảo vệ nguồn nguyên liệu cho nghề thủ công

d)

Quan tâm bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp

28.

Cục Bách tác là tên gọi của

a)

các xưởng thủ công của nhà nước

b)

cơ quan biên soạn lịch sử

c)

các đồn điền sản xuất nông nghiệp

d)

cơ quan quản lí việc đắp đê

29.

Năm 1149, để đẩy mạnh phát triển ngoại thương nhà Lý đã có chủ trương nào sau đây?

a)

Xây dựng trang Vân Đồn (Quảng Ninh)

b)

Xây dựng một số địa điểm trao đổi hàng hóa ở biên giới

c)

Phát triển Thăng Long với 36 phố phường

d)

Cho phát triển các chợ làng, chợ huyện

30.

Hiện nay, 54 dân tộc Việt Nam không thuộc ngữ hệ nào sau đây?

a)

Ngữ hệ Hán - Tạng

b)

Ngữ hệ Indo - Arya

c)

Ngữ hệ Nam Á

d)

Ngữ hệ Nam Đảo

31.

"Tam giáo đồng nguyên" là sự kết hợp hài hoà giữa các hệ tư tưởng, tôn giáo nào sau đây?

a)

Phật giáo - Ấn Độ giáo - Công giáo

b)

Nho giáo - Phật giáo - Đạo giáo

c)

Phật giáo - Ấn Độ giáo - Nho giáo

d)

Nho giáo - Phật giáo – Công giáo

32.

Hai bộ phận văn học chính của văn minh Đại Việt là

a)

văn học cổ tích và văn học viết

b)

văn học viết và văn học dân gian

c)

văn học nhà nước và văn học tự do

d)

văn học dân gian và văn học nhà nước

33.

Căn cứ vào các tiêu chí nào sau đây để phân chia các dân tộc - tộc người ở Việt Nam?

a)

Theo dân số và địa bàn phân bổ.

b)

Theo ngữ hệ và nhóm ngôn ngữ

c)

Theo ngữ hệ và địa bàn phân bổ

d)

Theo dân số và ngữ hệ

34.

Phương án nào sau đây là đúng về trình tự thời gian của các cuộc cải cách tiêu biểu

a)

Cải cách của Hồ Quý Ly - Minh Mạng - Lê Thánh Tông

b)

Cải cách Minh Mạng - Lê Thánh Tông - Hồ Quý Ly

c)

Cải cách của Lê Thánh Tông - Hồ Quý Ly - Minh Mạng

d)

Cái cách của Hồ Quý Ly - Lê Thánh Tông - Minh Mạng

35.

Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thiết chế

a)

Dân chủ chủ nô

b)

Chuyên chế tập quyền

c)

Quân chủ lập hiển

d)

cha truyền con nối

36.

Văn minh Đại Việt thời Nguyễn có đặc điểm nổi bật là

a)

tính đa dạng

b)

tính vùng miền

c)

tính thống nhất

d)

tính bản địa

37.

Yếu tố nào sau đây không phải là đặc điểm nổi bật trong hoạt động sản xuất nông

nghiệp chủ yếu của người Kinh ở Việt Nam?

a)

Trồng lúa và cây lương thực khác

b)

Thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt

c)

Trồng lúa trên ruộng bậc thang

d)

Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản

38.

Nội dung nào sau đây đúng về văn minh Đại Việt?

a)

Chỉ tiếp thu văn minh Trung Hoa

b)

Không tiếp thu văn minh phương Tây

c)

Tiếp thu văn minh Đông Nam Á và Trung Hoa

d)

Tiếp thu văn minh Trung Hoa, Ấn Độ, phương Tây

39.

Thể chế chính trị quản lí trung ương tập quyền thời kì văn minh Đại Việt đạt đến

đỉnh cao dưới triều đại nào sau đây?

a)

b)

Trần

c)

Đinh

d)

Lê sơ

40.

Bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành dưới thời Lê sơ (thế kỉ XV)?

a)

Quốc triều hình luật

b)

Hình thư

c)

Hoàng Việt luật lệ

d)

Hình luật

41.

Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt

trong khuyến khích nông nghiệp phát triển?

a)

Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tá

b)

Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp

c)

Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập

d)

Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất

42.

Hệ tư tưởng, tôn giáo nào sau đây giữ địa vị thống trị ở Việt Nam trong các thế kỉ XV

– XIX?

a)

Đạo giáo

b)

Nho giáo

c)

Phật giáo

d)

Công giáo

43.

Ở Đại Việt, thời phát triển, tư tưởng nào được xem là tiêu chuẩn đạo đức cao nhất để đánh

giá con người và các hoạt động xã hội?

a)

Yêu nước, thương dân

b)

Yêu chuộng hòa bình

c)

Tương thân tương ái

d)

Nhân nghĩa, đoàn kết

44.

Đến thời Lê sơ, Nho giáo

a)

được du nhập vào Đại Việt

b)

được nâng lên địa vị độc tôn

c)

bị nhà nước phong kiến kìm hãm

d)

bị nhân dân bài trừ triệt để

45.

Ở Đại Việt, Phật giáo phát triển mạnh mẽ nhất dưới thời kì nào?

a)

Ngô - Đinh

b)

Đinh - Tiền Lê

c)

Lý - Trần

d)

Lê - Nguyễn

46.

Trong các thế kỉ từ XIII - XVI, các tôn giáo nào được du nhập vào Đại Việt?

a)

Nho giáo, Đạo giáo

b)

Phật giáo, Nho giáo

c)

Hồi Giáo, Thiên Chúa Giáo

d)

Phật giáo, Hin-đu giáo

47.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tín ngưỡng bản địa của cư dân Đại Việt

a)

Thờ Thành hoàng

b)

Thờ tổ nghề

c)

Thờ các anh hùng dân tộc

d)

Thờ Thiên Chúa

48.

"Hình thư" là thành tựu về luật pháp của văn minh Đại Việt

a)

Đúng

b)

Sai

49.

"Hình thư" là bộ luật thành văn đầu tiên của nước ta

a)

Đúng

b)

Sai

50.

"Hình thư" được bản hành chỉ để bảo vệ quyền lực của nhà vua, quý tộc, quan lại

a)

Đúng

b)

Sai

51.

“Hình thư” là bước tiến của văn minh Đại Việt, đánh dấu mốc quan trọng trong lịch sử pháp

quyền Việt Nam

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Người Việt Nam họp chợ theo ngày hoặc theo phiên

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Chợ phiên là hình thức chợ truyền thống của dân tộc Kinh

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Trong đời sống của cộng đồng các dân tộc Việt Nam, chợ là địa điểm trao đổi, buôn bán,

vừa là nơi giao lưu văn hóa

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Chợ phiên họp chỉ hợp duy nhất một ngày trong tháng

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Nội dung đoạn trích đề cập đến một chính sách kinh tế thời nhà Lý

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Việc đắp đề phòng lụt chỉ do quân đội triều đình thực hiện

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Hà đê chánh phó sứ là chức quan quản lý việc đắp đê quai vạc

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Chính sách trên được ban hành nhằm bảo vệ và phát triển kinh tế nông nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Dân tộc đa số ở Việt Nam là dân tộc Kinh

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Các dân tộc thiểu số cư trú chủ yếu ở miền núi phía Bắc, các tỉnh Tây Nguyên và đồng bằng sông Cửu Long

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Việc phân chia dân tộc theo dân sử dựa vào tỉ lệ số dân của dân tộc đó so với dân số cả nước

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Việc phân chia dân tộc theo dân số cho thấy các dân tộc thiểu số có trình độ phát viên kém

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Quốc hiệu Đại Việt có từ thế kỉ thứ X

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Đại Việt là quốc hiệu tồn tại lâu dài nhất Việt Nam

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Trước khi có quốc hiệu Đại Việt, quốc hiệu nước ta là Vạn Xuân

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Thời gian tồn tại của quốc hiệu Đại Việt tương ứng với thời gian tồn tại của văn minh Đại Việt

a)

Đúng

b)

Sai