wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Lịch Sử GHK1

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm nào là đúng về Sử học?

a)

A. Sử học là khoa học nghiên cứu về hoạt động của con người.

b)

B. Sử học là khoa học nghiên cứu về văn hóa của con người.

c)

C. Sử học là khoa học nghiên cứu về quá khứ của con người.

d)

D. Sử học là khoa học nghiên cứu về tiến hóa của con người.

2.

Lịch sử được hiểu theo những nghĩa nào sau đây?

a)

A. Tái hiện lịch sử và học tập lịch sử.

b)

B. Hiện thực lịch sử và nhận thức lịch sử.

c)

C. Nhận thức lịch sử và hiểu biết lịch sử.

d)

D. Hiện thực lịch sử và tái hiện lịch sử.

3.

Đối tượng nghiên cứu của Sử học là?

a)

A. quá trình phát triển của loài người.

b)

B. những hoạt động của loài người.

c)

C. quá trình tiến hóa của loài người.

d)

D. toàn bộ quá khứ của loài người.

4.

Khái niệm nào sau đây là đúng?

a)

A. Lịch sử là những gì diễn ra trong quá khứ.

b)

B. Lịch sử là những gì diễn ra ở mỗi dân tộc.

c)

C. Lịch sử là những gì diễn ra ở mỗi quốc gia.

d)

D. Lich sử là quá trình tiến hóa của con người.

5.

Nhận thức lịch sử phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây của người tìm hiểu Lịch sử?

a)

A. Nội dung tiến hành nghiên cứu.

b)

B. Phương pháp điều tra ngoài thực địa.

c)

C. Điều kiện và phương pháp tìm hiểu.

d)

D. Trình độ chuyên môn nghiệp vụ.

6.

Sử học có chức năng nào sau đây?

a)

A. Khoa học và nghiên cứu.

b)

B. Khoa học và xã hội.

c)

C. Khoa học và giáo dục.

d)

D. Khoa học và nhân văn.

7.

Nội dung nào sau đây là phương pháp cơ bản của Sử học?

a)

A. Lịch sử, lô-gich, đồng đại, lịch đại và liên ngành.

b)

B. Lịch sử, khảo cứu, lô-gích, đồng đại và lịch đại.

c)

C. Khảo cứu, liên ngành, lô-gích, đồng đại và lịch đại.

d)

D. Tra cứu, lịch sử, liên ngành, đồng đại và lịch đại.

8.

Nội dung nào sau đây là nguyên tắc của Sử học?

a)

A. Chủ quan, trung thực, nhân văn và tiến bộ.

b)

B. Khách quan, khoa học, nhân văn và tiến bộ.

c)

C. Khách quan, trung thực, nhân văn và tiến bộ.

d)

D. Chủ quan, khoa học, trung thực và tiến bô.

9.

Nội dung nào sau đây là nhiệm vụ của Sử học?

a)

A. Nhận thức, giáo dục và dự báo.

b)

B. Nghiên cứu, học tập và dự báo

c)

C. Giáo dục, khoa học và dự báo.

d)

D. Nhận thức, khoa học và giáo dục.

10.

Nhận thức lịch sử phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây của người tìm hiểu Lịch sử?

a)

A. Mức độ hiểu biết về lịch sử.

b)

B. Nhu cầu và năng lực tìm hiểu.

c)

C. Đối tượng tiến hành nghiên cứu.

d)

D. Khả năng nhận thức lịch sử.

11.

Nội dung nào là nhiệm vụ cơ bản của công tác chuẩn bị sử liệu?

a)

A. Tìm kiếm, tra cứu và xử lý sử liệu

b)

B. Tìm kiếm và chọn lọc nguồn sử liệu.

c)

C. Sưu tầm và xử lí thông tin sử liệu.

d)

D. Sưu tầm và chọn lọc nguồn sử liệu.

12.

Để tìm hiểu và khám phá lịch sử, người nghiên cứu phải dựa vào yếu tố nào sau đây?

a)

A. Khảo cổ học.

b)

B. Thư tịch cổ.

c)

C. Tư liệu gốc.

d)

D. Nguồn sử liệu.

13.

Vai trò của ngành Toán học đối với Sử học là

a)

A. để thống kê, phân tích.

b)

B. để giám định sử liệu.

c)

C. để xác định tính chính xác của sự kiện.

d)

D. để thu thập, xử lí sử liệu.

14.

Ngành nào sau đây không thuộc lĩnh vực khoa học tự nhiên và công nghệ?

a)

A. Hóa học.

b)

B. Sinh học.

c)

C. Toán học.

d)

D. Văn học

15.

Vì sao sử học sử dụng tri thức, phương pháp nghiên cứu, thành tựu của nhiều ngành?

a)

A. Để nhận thức lịch sử được chính xác, đầy đủ và sâu sắc hơn.

b)

B. Để tìm hiểu, nghiên cứu lịch sử một cách toàn diện, cụ thể hơn.

c)

C. Để hỗ trợ đắc lực cho việc tìm hiểu, khôi phục lại quá khứ.

d)

D. Để miêu tả, phục dựng lại quá khứ một cách đầy đủ, linh hoạt hơn.

16.

Mối liên hệ của sử học và các ngành khoa học xã hội và nhân văn với sử học, trong quá trình nghiên cứu lịch sử, các ngành khoa học xã hội và nhân văn

a)

A. hỗ trợ đắc lực cho việc tìm hiểu, phục dựng quá khứ.

b)

B. hỗ trợ cho việc tìm hiểu, phục dựng quá khứ.

c)

C. biệt lập, tách rời với các ngành khoa học xã hội và nhân văn.

d)

D. kết nối và gắn liền với các ngành khoa học xã hội và nhân văn.

17.

Vì sao sử học là môn khoa học có tính liên ngành?

a)

A. Đối tượng nghiên cứu rộng và liên quan đến nhiều ngành khoa học khác.

b)

B. Nhà sử học sử dụng thông tin và phương pháp của các ngành khoa học khác để nghiên cứu lịch sử.

c)

C. Sử học có khả năng liên kết với các ngành khoa học khác.

d)

D. Sử dụng tri thức từ các ngành khác nhau để nghiên cứu lịch sử.

18.

Trong quá trình nghiên cứu, Sử học không sử dụng phương pháp, thành tựu của ngành nào để mô tả, phục dựng đối tượng nghiên cứu?

a)

A. Văn học.

b)

B. Địa lý.

c)

C. Triết học.

d)

D. Toán học.

19.

Việc tái hiện toàn diện, đầy đủ lịch sử của từng ngành khoa học tư nhiên và công nghệ không có nội dung nào sau đây?

a)

A. Giúp cho các nhà khoa học thuộc lĩnh vực đó hiểu rõ các vấn đề được các nhà khoa học đi trước đặt ra.

b)

B. Giúp cho các nhà khoa học đi sau không lặp lai sai lầm của người đi trước.

c)

C. Giúp cho các nhà khoa học đi sau kế thừa tri thức, kinh nghiệm của người đi trước.

d)

D. Giúp cho các nhà khoa học nhận thức lịch sử được chính xác, đầy đủ và sâu sắc hơn.

20.

Nội dung nào sau đây là đúng khi nghiên cứu lịch sử phải kết hợp kiến thức và phương pháp liên ngành?

a)

A. Đảm bảo tính toàn diện.

b)

B. Đảm bảo tính toàn dân.

c)

C. Đảm bảo tính thẩm mĩ.

d)

D. Đảm bảo tính thống nhất.

21.

Một trong những vai trò của sử học là:

a)

A. giúp các nhà khoa học không lặp lại sai lầm của người đi trước.

b)

B. giúp giảm bớt chiến tranh, xung đột giữa các quốc gia.

c)

C. tạo ra cơ sở để các nước lớn tiến hành xâm lược các nước nhỏ.

d)

D. tạo ra tiền đề để chiến tranh thế giới bùng nổ và lan rộng.

22.

Để Sử học thực sự trở thành một khoa học phải đảm bảo nguyên tắc nào sau đây?

a)

A. Chủ quan và khoa học.

b)

B. Chủ quan và trung thực.

c)

C. Khách quan và khoa học.

d)

D. Khách quan và trung thực.

23.

Yếu tố nào sau đây không phải là quá trình sưu tầm sử liệu?

a)

A. Lập danh mục sử liệu cần sưu tầm.

b)

B. Tìm kiếm thông tin liên quan.

c)

C. Thu thập thông tin liên quan.

d)

D. Lập kế hoạch nghiên cứu.

24.

Thông qua việc tổng kết thực tiễn, rút ra bài học kinh nghiệm là nhiệm vụ nào của Sử học?

a)

A. Nhận thức.

b)

B. Dự báo.

c)

C. Giáo dục.

d)

D. Tuyên truyền.

25.

Nhận thức lịch sử không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

A. Nhu cầu và năng lực của người tìm hiểu.

b)

B. Điều kiện và phương pháp để tìm hiểu.

c)

C. Mức độ phong phú của thông tin sử liệu.

d)

D. Nội dung và phương pháp nghiên cứu.

26.

Khôi phục các sự kiện lịch sử diễn ra trong quá khứ là chức năng nào của Sử học?

a)

A. Khoa học.

b)

B. Tái hiện.

c)

C. Nhận biết.

d)

D. Phục dựng.

27.

Yếu tố nào là nguyên tắc quan trọng nhất của Sử học?

a)

A. Chủ quan.

b)

B. Trung thực.

c)

C. Khách quan.

d)

D. Khoa học.

28.

Tìm hiểu mối liên hệ giữa sự kiện, nhân vật, quá trình lịch sử diễn ra trong cùng một thời gian là phương pháp nào sau đây?

a)

A. Lịch đại.

b)

B. Đồng đại.

c)

C. Liên ngành.

d)

D. Lô-gích.

29.

Quá trình nào sau đây là xử lí thông tin sử liệu?

a)

A. Phân loại, đánh giá, thẩm định, so sánh.

b)

B. Phân tích, đánh giá, nhận xét, so sánh.

c)

C. Sưu tầm, tìm kiếm, phân loại, đánh giá.

d)

D. Tìm kiếm, thẩm định, so sánh, nhận xét.

30.

Tìm hiểu mối liên hệ giữa các nhân vật, sự kiện lịch sử theo trình tự thời gian trước – sau, quá khứ - hiện tại là phương pháp nào sau đây?

a)

A. Lịch đại.

b)

B. Đồng đại.

c)

C. Liên ngành.

d)

D. Lô-gích.

31.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về nguyên tắc trung thực của sử học?

a)

A. Nhà sử học có nhiệm vụ nghiên cứu lịch sử.

b)

B. Nhà sử học phải chủ quan trong nghiên cứu.

c)

C. Nhà sử học phải hiểu biết nhiều về lịch sử.

d)

D. Nhà sử học có nhiệm vụ tôn trọng lịch sử.

32.

Giáo dục tư tưởng, tình cảm, đạo đức và rút ra bài học kinh nghiệm hiện tại là chức năng nào của sử học?

a)

A. Chức năng xã hội.

b)

B. Chức năng khoa học.

c)

C. Chức năng giáo dục.

d)

D. Chức năng dự báo.

33.

Nhiệm vụ nào là quan trọng nhất trong công tác chuẩn bị sử liệu khi tiến hành tìm hiểu và khám phá lịch sử?

a)

A. Sưu tầm, tìm kiếm thông tin sử liệu.

b)

B. Thẩm định nguồn thông tin sử liệu.

c)

C. Sưu tầm và xử lí thông tin sử liệu.

d)

D. Đánh giá nguồn thông tin sử liêu.

34.

Sử học vừa phải phản ánh sự thật trong quá khứ, nhưng không kích động hận thù, xung đột hoặc kỳ thị, phân biệt đối xử. Đây là nguyên tắc nào của sử học?

a)

A. Khách quan, tiến bộ.

b)

B. Chủ quan, khoa học.

c)

C. Nhân văn, tiến bộ.

d)

D. Trung thực, nhân văn.

35.

Qua câu truyện cổ tích “Thánh Gióng” đánh đuổi giặc Ân. Hãy cho biết, đây thuộc loại nguồn sử liệu nào?

a)

A. Sử liệu viết.

b)

B. Sử liệu truyền miệng.

c)

C. Sử liệu hình ảnh.

d)

D. Sử liệu đa phương tiện.

36.

Sử dụng phương pháp nghiên cứu chủ yếu nào sau đây để tìm hiểu mối liên hệ giữ hai cuộc kháng chiến chống Xiêm (1785) và chống Thanh (1789) do Hoàng đế Quang Trung lãnh đạo?

a)

A. Phương pháp lịch đại.

b)

B. Phương pháp đồng đại.

c)

C. Phương pháp lô-gích.

d)

D. Phương pháp liên ngành.

37.

Xác định nội dung nào sau đây không phải là chức năng của sử học?

a)

A. Giáo dục tư tưởng, tình cảm, đạo đức.

b)

B. Rút ra bài học kinh nghiệm cho cuộc sống.

c)

C. Khôi phục các sự kiện lịch sử trong quá khứ.

d)

D. Góp phần dự báo về tương lai của đất nước.

38.

Hình ảnh dưới đây thuộc loại sử liệu nào?

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Hồ Chí Minh (19/12/1946)

a)

A. Sử liệu trực tiếp và sử liệu viết.

b)

B. Sử liệu gián tiếp và sử liệu viết.

c)

C. Sử liệu trực tiếp và sử liệu hiện vật.

d)

D. Sử liệu gián tiếp và sử liệu truyền miệng.

39.

Người xưa nói: “ôn cố tri tân” có nghĩa là gì?

a)

A. Ôn mới biết cũ.

b)

B. Học mới biết cũ.

c)

C. Học mới ôn cũ.

d)

D. Ôn cũ biết mới.

40.

Lịch sử cung cấp cho con người những thông tin hữu ích nào sau đây?

a)

A. Quá khứ của chính con người và xã hội loài người.

b)

B. Quá trình phát triển và tiên bộ của xã hội loài người.

c)

C. Quá trình tiến hóa của con người trong lịch sử.

d)

D. Quá trình lao động sản xuất và tiến hóa xã hội.

41.

Tìm hiểu về nguồn cội là nhu cầu nào của con người?

a)

A. Tự nhiên.

b)

B. Tự thân.

c)

C. Tự lập.

d)

D. Tự chủ.

42.

Nhờ vào đâu con người biết về nguồn gốc tổ tiên của bản thân, gia đình, dòng họ, dân tộc…?

a)

A. Tiến hoá.

b)

B. Nghiên cứu.

c)

C. Học tập.

d)

D. Lịch sử.

43.

Giữa quá khứ, hiện tại và tương lai luôn luôn phải

a)

A. gắn bó, liên hệ chặt chẽ với nhau.

b)

B. tồn tại độc lập và hỗ trợ với nhau.

c)

C. tồn tại song song, gắn bó với nhau.

d)

D. gắn bó và luôn thống nhất với nhau.

44.

Để biết hiện tại, dự đoán và có niềm tin vào tương lai con người phải tìm hiểu về

a)

A. lịch sử.

b)

B. quá khứ.

c)

C. nguồn cội.

d)

D. hiện tại.

45.

Hiện tại luôn kế thừa và được xây dựng trên nền tảng nào sau đây?

a)

A. Tương lai.

b)

B. Nhận thức.

c)

C. Quá khứ.

d)

D. Cuộc sống.

46.

Một trong những yếu tố giúp chúng ta hội nhập thành công với khu vực và thế giới trong xu thế hiện nay là phải

a)

A. học tập về lịch sử thế giới.

b)

B. giao lưu học hỏi về lịch sử.

c)

C. hiểu biết sâu sắc về lịch sử.

d)

D. tham gia diễn đàn lịch sử.

47.

Hiểu biết sâu sắc về lịch sử và văn hóa dân tộc Việt Nam, của các nước trong khu vực và thế giới sẽ tạo ra cơ hội nào sau đây?

a)

A. Định hướng nghề nghiệp.

b)

B. Hiểu biết về tương lai.

c)

C. Hợp tác về kinh tế.

d)

D. Hội nhập thành công.

48.

Yếu tố cốt lõi nào tạo nên ý thức dân tộc và bản sắc văn hóa của cộng đồng dân tộc?

a)

A. Nghiên cứu và học tập.

b)

B. Dự đoán được tương lai.

c)

C. Hiểu biết về lịch sử.

d)

D. Hiểu biết về hiện tại.

49.

Khám phá lịch sử giúp con người hiểu biết được yếu tố nào sau đây?

a)

A. Đánh giá được vai trò của lịch sử.

b)

B. Văn minh nhân loại qua các thời kỳ.

c)

C. Nhận xét đúng bản chất của xã hội.

d)

D. Đánh giá được khả năng của bản thân.

50.

Học tập và nghiên cứu lịch sử đưa đến cơ hội nào cho con người?

a)

A. Trở thành nhà nghiên cứu.

b)

B. Cơ hội về nghề nghiệp mới.

c)

C. Cơ hội về tương lai mới.

d)

D. Điều chỉnh được nghề nghiệp.

51.

Nội dung nào không phải là hình thức tìm hiểu và học tập lịch sử bằng hoạt động thực tế?

a)

A. Nghe kể những câu chuyện lịch sử.

b)

B. Tham quan các khu tưởng niệm.

c)

C. Tham quan các di tích lịch sử.

d)

D. Tham quan các bảo tàng lịch sử.

52.

Nội dung nào sau đây không phản ánh ý nghĩa của tri thức lịch sử?

a)

A. Giúp con người nhận thức sâu về nguồn cội.

b)

B. Giúp con người rút ra kinh nghiệm từ quá khứ.

c)

C. Giúp con người có thể thay đổi được quá khứ.

d)

D. Giúp con người có thể dự báo được tương lai.

53.

Học tập, nghiên cứu lịch sử bằng phương pháp Infographic là hình thức nào sau đây?

a)

A. Kết hợp thông tin kiến thức và hình ảnh minh họa trực quan.

b)

B. Kết hợp tham quan thực tế và ghi chép nội dung nghiên cứu.

c)

C. Kết hợp xem phim tư liệu và phục dựng lại sự kiện lịch sử.

d)

D. Kết hợp sưu tầm hình ảnh và trình bày nội dung nghiên cứu.

54.

Nội dung nào phản ánh không đúng khi nói đến sự cần thiết của việc học tập và khám phá lịch sử hiện nay?

a)

A. Học tập lịch sử chỉ diễn ra khi còn ngồi trên ghế nhà trường.

b)

B. Học tập lịch sử diễn ra mọi lúc, mọi nơi trong cuộc sống.

c)

C. Học tập lịch sử thông qua tham quan di tích, bảo tàng lịch sử.

d)

D. Học tập lịch sử thông qua phim ảnh, âm nhạc, truyện kể.

e)

E. Giúp chung ta chung sống với thế giới.

55.

Nhận định nào sau đây phản ánh không đúng khi nói đến sự cần thiết của việc học tập, khám phá lịch sử suốt đời?

a)

A. Tri thức lịch sử luôn biết đổi và phát triển không ngừng.

b)

B. Tri thức lịch sử gắn liền với sự xuất hiện nguồn sử liệu mới.

c)

C. Nhận thức về sự kiện, hiện tượng lịch sử có thể thay đổi.

d)

D. Nhận thức lịch sử phụ thuộc vào nội dung nghiên cứu.

56.

Nội dung nào sau đây không phải là lí do cần học tập lịch sử suốt đời?

a)

A. Cần vận dụng tri thức lịch sử vào cuộc sống.

b)

B. Cần bỏ qua quá khứ để hướng tới tương lai.

c)

C. Lịch sử còn nhiều bí ẩn cần khám phá.

57.

Tri thức lịch sử không phản ánh vai trò nào sau đây?

a)

A. Góp phần bảo tồn và phát huy những giá trị lịch sử.

b)

B. Trang bị những hiểu biết sâu sắc hơn về quá khứ.

c)

C. Là sơ sở để các cộng đồng cùng chung sống.

d)

D. Đặt nền móng cho phát minh về khoa học công nghệ.

58.

Nội dung nào không phải là tác dụng trong việc khám phá và nghiên cứu lịch sử?

a)

B. Hiểu biết được những kinh nghiệm quý báu từ lịch sử.

b)

A. Hiểu biết được những thành tựu và văn minh nhân loại.

c)

C. Rút ra những bài học có giá trị từ lịch sử.

d)

D. Tạo ra một kho tàng tri thức cho nhân loại.

59.

Cơ hội nào thôi thúc lớp người đi sau tham gia tìm tòi, khám phá lịch sử?

a)

A. Sự phát triển của khoa học - công nghệ hiện đại ngày nay.

b)

B. Những khoảng trống và những bí ẩn trong nghiên cứu lịch sử.

c)

C. Xu thế hội nhập và không ngừng phát triển của thế giới hiện nay.

d)

D. Xu thế toàn cầu hóa và giao lưu văn hóa giữa các quốc gia dân tộc.

60.

Trong cuộc sống hàng ngày, con người cần phải thực hiện yếu tố nào sau đây để định hướng cho tương lai?

a)

A. Không ngừng nghiên cứu, tìm hiểu và khám phá lịch sử.

b)

B. Nhận thức sâu sắc về những gì diễn ra ở cuộc sống hiện tại.

c)

C. Vận dụng kinh nghiệm từ quá khứ vào cuộc sống hiện tại.

d)

D. Phát huy những giá trị truyền thống của lịch sử dân tộc.

61.

Hình thức nào không phải cách người xưa lưu giữ, truyền lại cho thế hệ sau những truyền thống, tri thức, khát vọng khi chưa có ghi chép, thư tịch, nghiên cứu?

a)

A. Khắc họa trên vách đá, đồ vật.

b)

B. Ghi chép lại những gì diễn ra.

c)

C. Khắc họa trên đồ vật.

d)

D. Thực hành các nghi lễ.

62.

Một trong những hình thức mà người xưa lưu giữ và truyền lại cho thế hệ sau những truyền thống, tri thức, khát vọng khi chưa có ghi chép, thư tịch, nghiên cứu là

a)

A. khắc họa trên vách đá, đồ vật.

b)

B. lưu trữ tư liệu sản xuất hàng ngày.

c)

C. ghi chép lại những gì đã diễn ra.

d)

D. nghiên cứu, khắc họa trên đồ vật.

63.

Yếu tố nào là quan trọng nhất khi tiếp thu những thành tựu văn hóa nhân loại?

a)

A. Tiếp thu một cách toàn diện.

b)

B. Chủ động, linh hoạt và sáng tạo.

c)

C. Chủ động tiếp thu có chọn lọc.

d)

D. Chọn lọc và chỉnh sửa cho phù hợp.

64.

Nhận định nào sau đây là không đúng khi nói đến việc: trong cuộc sống hàng ngày chúng ta đã và đang bắt gặp lịch sử ở khắp mọi nơi?

a)

A. Lịch sử hiện hữu trong mỗi nếp nhà.

b)

B. Lịch sử hiện hữu trên từng con phố.

c)

C. Lịch sử hiện hữu trong mỗi bản làng.