wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch Sử CK2

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Từ thế kỉ VII đến cuối thế kỉ XV là giai đoạn văn minh Đông Nam Á

a)

bước đầu hình thành.     

b)

bước đầu phát triển.

c)

phát triển rực rỡ.      

d)

tiếp tục phát triển

2.

Văn minh phương Tây bắt đầu ảnh hưởng đến Đông Nam Á trong giai đoạn

a)

đầu Công nguyên đến thế kỉ VII

b)

thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX. 

c)

thế kỉ VII đến thế kỉ XV.

d)

thế kỉ XIX đến nay.

3.

Một trong những yếu tố tác động đến sự khủng hoảng và suy vong của nhiều quốc gia phong kiến Đông Nam Á từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX là

a)

sự du nhập của Thiên Chúa giáo

b)

sự xâm nhập và lan tỏa của Hồi giáo

c)

sự xâm nhập của các nước phương Tây

d)

sự bành trướng và xâm lược của Trung Hoa

4.

Một trong những đặc điểm nổi bật của văn minh Đông Nam Á từ thế kỉ VII đến thế kỉ XV là

a)

Ảnh hưởng của văn minh Ấn Độ đối với khu vực chưa thể hiện rõ nét

b)

Văn minh phương Tây bắt đầu ảnh hưởng trên một số lĩnh vực

c)

tiếp thu có chọn lọc thành tựu của văn minh Ấn Độ và Trung Hoa

d)

sự suy yếu về chính trị và văn hóa của các quốc gia phong kiến.

5.

Từ thế kỉ XVI, thông qua hoạt động của các gião sĩ phương Tây, tôn giáo nào sau đây đã từng bước được du nhập vào Đông Nam Á ?

a)

Phật giáo        

b)

Đạo giáo        

c)

Hồi giáo        

d)

Thiên chúa giáo

6.

Tôn giáo nào sau đây có nguồn gốc từ Ấn Độ và được truyền bá mạnh mẽ vào khu vực Đông Nam Á?

a)

Phật giáo        

b)

Đạo giáo        

c)

Hồi giáo        

d)

Thiên chúa giáo

7.

“Cư dân Đông Nam Á thờ thần Lúa để bảo trợ cho sản xuất nông nghiệp”. Thông tin trên phản ánh tín ngưỡng nào sau đây của cư dân Đông Nam Á?

a)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên          

b)

Tín ngưỡng phồn thực

c)

Tín ngưỡng thờ thần động vật

d)

Tín ngưỡng thờ thần tự nhiên  

8.

“Cư dân Đông Nam Á thờ các con vật gần gũi với cuộc sống của xã hội nông nghiệp như trâu, cóc, chim, rắn…”. Thông tin trên phản ánh tín ngưỡng nào sau đây của cư dân Đông Nam Á?

a)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên          

b)

Tín ngưỡng tờ thần tự nhiên          

c)

Tín ngưỡng phồn thực

d)

Tín ngưỡng thờ thần động vật

9.

Những tôn giáo nào sau đây có nguồn gốc từ Ấn Độ và được truyền bá mạnh mẽ vào khu vực Đông Nam Á?

a)

Phật giáo, Hin-đu giáo

b)

Hin-đu giáo, Công giáo

c)

Phật giáo, Hồi giáo

d)

Hồi giáo, Hin-đu giáo

11.

Người Chăm, người Khơ – me, người Thái… ở khu vực Đông Nam Á đã sáng tạo ra chữ viết riêng của mình trên cơ sở tiếp thu chữ viết cổ của quốc gia nào sau đây ?

a)

Nhật Bản           

b)

Ai Cập          

c)

Ấn Độ          

d)

Trung Quốc

12.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm về chữ viết ở khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

Chịu ảnh hưởng của chữ viết từ bên ngoài       

b)

Ra đời sớm, trước khi xuất hiện Nhà nước

c)

Ra đời cùng quá trình du nhập tôn giáo

d)

Có sự đa dạng nhưng thiếu tính thống nhất      

13.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu dưới đây: “Khu đền Ăng-co Vát và Ăng-co Thom ở Cam-pu-chia, Thạt Luổng ở Lào, tháp Chàm ở Việt Nam vừa mang dáng dấp kiến trúc của ..............., vừa có nét độc đáo riêng của nền văn hoá dân tộc, là những di tích lịch sử - văn hoá nổi tiếng thế giới”.

a)

Trung Quốc        

b)

Thái Lan         

c)

Ấn Độ         

d)

In-đô-nê-xi-a

14.

Công trình kiến trúc nào dưới đây ở khu vực Đông Nam Á là di sản văn hóa thế giới?

a)

tháp Thạt Luổng      

b)

Đền Pác – tê – nông     

c)

Vạn lý trường thành     

d)

Kim tự tháp

15.

Nghệ thuật kiến trúc Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của kiến trúc

a)

Ấn Độ.

b)

Ai Cập

c)

Hi Lạp

d)

La Mã.

16.

Nhà nước đầu tiên được hình thành trên lãnh thổ Việt Nam có tên gọi là

a)

Văn Lang               

b)

Lâm Ấp          

c)

Chăm pa         

d)

Phù Nam

17.

Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc được hình thành ở khu vực nào sau đây của Việt Nam?

a)

Khu vực Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ Việt Nam ngày nay

b)

Vùng duyên hải và cao nguyên miền Trung Việt Nam

c)

Lưu vực sông Hồng, sông Thu Bồn và sông Cửu Long.

d)

Vùng ven biển Nam Trung Bộ và Nam Bộ Việt Nam

18.

Nội dung nào sau đây là cơ sở kinh tế dẫn đến sự hình thành nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Hoạt động thương nghiệp đường biển đặc biệt phát triển

b)

Bắt đầu xuất hiện sự phân hóa giữa các tầng lớp xã hội

c)

Nhu cầu chống giặc ngoại xâm ngày càng trở nên bức thiết

d)

Nông nghiệp trồng lúa nước đạt trình độ phát triển cao

19.

Cư dân Văn Lang – Âu Lạc sớm phát triển nghề luyện kim nhờ điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây?

a)

Tài nguyên khoáng sản phong phú     

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

Hệ thống sông ngòi chằng chịt

d)

Các vùng đồng bằng phù sa màu mỡ     

20.

Văn minh Văn Lang – Âu Lạc được hình thành trên cơ sở của nền văn hóa nào sau đây?

a)

Sa Huỳnh        

b)

Óc Eo

c)

Đông Sơn          

d)

Sơn Vi

21.

Nội dung nào sau đây là cơ sở xã hội dẫn đến sự hình thành nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Xuất hiện sự phân hóa giữa các tầng lớp trong xã hội

b)

Nhu cầu xâm lược, mở rộng lãnh thổ trở nên bức thiết

c)

Hoạt động thủ công nghiệp đạt trình độ phát triển cao

d)

Công cụ lao động bằng kim khí được sử dụng phổ biến

22.

Kinh đô của nhà nước Văn Lang đặt tại

a)

Cổ Loa (Hà Nội)    

b)

Phong Châu (Phú Thọ)      

c)

Phú Xuân (Huế)      

d)

Quy Nhơn (Bình Định)

23.

Năm 208 TCN, nước Âu Lạc ra đời, đặt kinh đô tại

a)

Đông Anh (Hà Nội).              

b)

Trà Kiệu (Quảng Nam).         

c)

Phong Châu (Phú Thọ).   

d)

Thoại Sơn (An Giang).

24.

Đứng đầu nhà nước Văn Lang là Vua Hùng, giúp việc cho vua là

a)

tể tướng               

b)

Lục bộ              

c)

Lạc hầu            

d)

đại hành khiển

25.

Nhà nước nào sau đây là sự kế thừa và phát triển của nhà nước Văn Lang?

a)

Âu Lạc         

b)

Lâm Ấp          

c)

Chămpa   

d)

Phù Nam

26.

Bộ máy hành chính nhà nước dưới thời kì Văn Lang không tồn tại chức vụ nào sau đây?

a)

Lạc hầu        

b)

Lạc tướng        

c)

Bồ chính           

d)

Thượng thư

27.

Một trong những biểu hiện chứng tỏ bước phát triển của nước Âu Lạc so với quốc gia Văn Lang là

a)

Bộ máy nhà nước được tổ chức hoàn thiện hơn so với thời kì trước

b)

Lãnh thổ được mở rộng hơn trên cơ sở thống nhất Âu Việt và Lạc Việt

c)

Cải cách đơn vị hành chính theo hướng tập trung, thống nhất, quan liêu              

d)

Bảo vệ vững chắc độc lập dân tộc trước sự xâm lược của quân Nam Hán

28.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Hoàn chỉnh, chặt chẽ           

b)

Quan liêu, tập quyền           

c)

. Đơn giản, sơ khai

d)

Phân quyền, pháp trị.

29.

Một trong những công trình kiến trúc tiêu biểu được xây dựng dưới thời kì nhà nước Âu Lạc là

a)

chùa Một Cột      

b)

tháp Phổ Minh       

c)

thành Cổ Loa       

d)

kinh thành Huế

30.

Nội dung nào sau đây phản ánh sự phát triển kinh tế của cư dân Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Kĩ thuật luyện kim, đúc đồng đạt trình độ cao

b)

Kĩ thuật đóng gạch xây tháp đạt mức hoàn mĩ    

c)

Thương nghiệp đường biển phát triển vượt bậc

d)

Làm chủ nhiều vùng rộng lớn ở Đông Nam Á.

31.

Ngành kinh tế nào sau đây phát triển mạnh dưới thời kì Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Chế tạo máy          

b)

Đóng tàu biển       

c)

Trồng lúa nước       

d)

Làm giấy

32.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống vật chất của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Nguồn lương thực, thực phẩm phong phú, đa dạng

b)

Tín ngưỡng sùng bái các lực lượng tự nhiên phổ biến

c)

Đi lại chủ yếu bằng đường thủy thông qua thuyền, bè

d)

Nhà ở chủ yếu là kiểu nhà sàn làm bằng gỗ, tre, nứa, lá

33.

Hiện vật nào sau đây trở thành biểu tượng của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Trống đồng Đông Sơn.         

b)

Phù điêu Khương Mỹ.          

c)

Tượng Phật Đồng Dương.

d)

Tiền đồng Óc Eo.

34.

Nhận xét nào sau đây là đúng về hoạt động kinh tế của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Hoạt động kinh tế đa dạng với nông nghiệp đóng vai trò chủ đạo

b)

Nền kinh tế hàng hóa phát triển với trình độ tập trung sản xuất cao

c)

Thủ công nghiệp và thương nghiệp đường biển đóng vai trò chủ đạo

d)

. Hoạt động kinh tế đa dạng phục vụ chủ yếu cho xuất khẩu ra bên ngoài

35.

Một trong những nét độc đáo trong đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là

a)

chữ viết thể hiện tính bác học, uyên thâm   

b)

thịnh hành tục thờ Mẫu và thờ cúng tổ tiên

c)

sùng bái núi thiêng và nàng công chúa rắn

d)

tục lệ chôn người chết trong các mộ chum

36.

Nền văn minh cổ đại nào sau đây được hình thành trên khu vực miền Trung Việt Nam ngày nay?

a)

Văn Lang               

b)

Âu Lạc          

c)

Chăm pa         

d)

Phù Nam

38.

Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở dẫn đến sự hình thành và phát triển của văn minh Chăm – pa?

a)

Mối liên kết giữa các cộng đồng cư dân Việt cổ    

b)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Ấn Độ

c)

Nhu cầu đoàn kết chống xâm lược từ Trung Quốc   

d)

Nền văn hóa Óc Eo đã phát triển đến cực thịnh

39.

Văn minh Chăm – pa được hình thành trên cơ sở của nền văn hóa nào sau đây?

a)

Sa Huỳnh            

b)

Óc Eo            

c)

Đông Sơn          

d)

Phùng Nguyên

40.

Văn hóa Ấn Độ ảnh hưởng sâu sắc đến văn minh Chăm – pa thông qua vai trò to lớn của tầng lớp

a)

thợ thủ công      

b)

nông dân công xã         

c)

nô lệ        

d)

thương nhân

41.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của văn minh Chăm-pa?

a)

Chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ

b)

Lưu giữ và phát huy nền văn hóa bản địa

c)

Hình thành trên cơ sở của văn hóa Sa Huỳnh.

d)

Chịu ảnh hưởng của nền văn hóa Trung Hoa

42.

Nội dung nào sau đây là điểm khác biệt về cơ sở hình thành của nền văn minh Chăm – pa so với nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Kinh tế nông nghiệp, thủ công nghiệp phát triển

b)

Xã hội có sự phân hóa thành các giai cấp, tầng lớp

c)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Trung Hoa

d)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của nền văn minh Ấn Độ

43.

Văn minh Chăm-pa có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

a)

Kết hợp giữa văn hoá bản địa với văn hoá Ấn Độ.

b)

Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Trung Hoa.

c)

Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Đại Việt.

d)

Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Phù Nam.

44.

Nội dung nào sau đây phản ánh sự phát triển kinh tế của cư dân Chăm - pa?

a)

Tiếp thu kĩ thuật làm giấy, la bàn từ Trung Quốc.   

b)

Sản phẩm nông nghiệp chủ yếu phục vụ xuất khẩu

c)

Kĩ thuật làm gốm, xây đền tháp đạt trình độ cao.     

d)

Công nghiệp đóng tàu biển đóng vai trò chủ đạo.

45.

Ngành kinh tế nào sau đây phát triển mạnh dưới thời kì nhà nước Chăm - pa?

a)

Chế tạo máy          

b)

Đóng tàu biển       

c)

Khai thác lâm sản       

d)

Chế tạo vũ khí

46.

Công trình kiến trúc nào sau đây của văn minh Chăm-pa được công nhận là di sản văn hóa thế giới?

a)

Thành Cổ Loa

b)

Thánh địa Mĩ Sơn

c)

Chùa Một Cột

d)

Tháp Phổ Minh

47.

Lễ hội truyền thống nào sau đây thuộc văn minh Chăm-pa?

a)

Lễ hội Ka-tê

b)

Lễ hội Oóc Om Bóc

c)

Lễ hội Cơm mới

d)

Lễ hội Lồng tồng.

48.

Nhận xét nào sau đây là đúng về vai trò của nền văn minh Chăm-pa đối với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam?

a)

Là một bộ phận hình thành bản sắc văn hóa Việt Nam

b)

Tạo nên sự tách biệt trong lịch sử văn hóa dân tộc

c)

Cung cấp nguồn sử liệu quý giá cho lịch sử thế giới

d)

Là cơ sở chủ yếu hình thành nền văn minh Đại Việt

49.

Nền văn minh Phù Nam được hình thành trên lưu vực con sông nào sau đây?

a)

Sông Cửu Long

b)

Sông Thu Bồn           

c)

Sông Hồng          

d)

Sông Mã

50.

Văn minh Phù Nam được hình thành và phát triển chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng.    

b)

Trung du Bắc Bộ

c)

Nam Bộ Việt Nam

d)

Duyên hải Trung Bộ

51.

Văn minh Chăm-pa và văn minh Phù Nam đều chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của văn minh

a)

Trung Hoa.      

b)

Ấn Độ.              

c)

Ai Cập.             

d)

Hy Lạp.

52.

Văn minh Phù Nam được hình thành trên cơ sở của nền văn hóa nào sau đây?

a)

Sa Huỳnh            

b)

Óc Eo            

c)

Đông Sơn          

d)

Đồng Đậu

53.

Nội dung nào sau đây là cơ sở kinh tế dẫn đến sự hình thành nền văn minh Phù Nam?

a)

Hoạt động buôn bán bằng đường biển đặc biệt phát triển

b)

Bắt đầu xuất hiện sự phân hóa giữa các tầng lớp xã hội

c)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Ấn Độ và Ai Cập

d)

Nhu cầu trị thủy và chống ngoại xâm ngày càng bức thiết

54.

Nhà nước Chăm – pa và nhà nước Phù Nam đều được tổ chức theo mô hình của thể chế

a)

dân chủ cộng hòa

b)

dân chủ chủ nô.      

c)

quân chủ chuyên chế.       

d)

quân chủ lập hiến     

55.

Nội dung nào sau đây phản ánh sự phát triển kinh tế của vương quốc Phù Nam?

a)

Tiếp thu kĩ thuật làm đồng hồ, thuốc súng từ phương Tây.   

b)

Sản phẩm thủ công nghiệp đã phục vụ cho việc xuất khẩu

c)

Nông nghiệp lúa nước phát triển và đóng vai trò chủ đạo.

d)

Kĩ thuật luyện kim và đúc đồng đạt đến trình độ hoàn mĩ.

56.

Ngành kinh tế nào sau đây phát triển mạnh dưới thời kì nhà nước Phù Nam?

a)

Chế tạo máy          

b)

Làm đồng hồ         

c)

Thương nghiệp biển        

d)

Chế tạo vũ khí

57.

Thương cảng nào sau đây đã trở thành trung tâm buôn bán sầm uất của vương quốc Phù Nam?

a)

Óc Eo          

b)

Vân Đồn        

c)

Hải Phòng

d)

Đà Nẵng

58.

Một trong những điểm khác biệt về kinh tế của văn minh Phù Nam so với văn minh Văn Lang – Âu Lạc là

a)

kĩ thuật đóng gạch đạt đến trình độ cao         

b)

Nông nghiệp lúa nước có vai trò chủ đạo      

c)

Thương nghiệp đường biển phát triển

d)

Sản xuất nông nghiệp quy mô đồn điền

59.

Các nền văn minh cổ đại trên đất nước Việt Nam có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Chịu ảnh hưởng củavăn minh Ấn Độ.    

b)

Hình thành ở lưu vực các con sông

c)

Chịu ảnh hưởng của văn minh Trung Hoa.

d)

Được hình thành ở vùng đồi núi khô cằn.

60.

Văn minh Đại Việt được phát triển trong điều kiện độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt, với kinh đô chủ yếu là

a)

Thăng Long (Hà Nội).               

b)

Hoa Lư (Ninh Bình).                 

c)

Phú Xuân (Huế).      

d)

Thiên Trường (Nam Định).

61.

Văn minh Đại Việt là những sáng tạo vật chất và tinh thần tiêu biểu của quốc gia Đại Việt, kéo dài từ

a)

Thế kỉ XV đến thế kỉ XX        

b)

Thế kỉ X đến thế kỉ XIX         

c)

Thế kỉ X đến thế kỉ XV

d)

Thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX

62.

Văn minh Đại Việt có nguồn gốc sâu xa từ

a)

văn minh Chăm-pa.                

b)

văn minh Trung Hoa.             

c)

văn minh Phù Nam.   

d)

văn minh Văn Lang – Âu Lạc

63.

Người Việt đã tiếp thu có chọn lọc các thành tựu về thể chế chính trị, luật pháp từ nền văn minh nào sau đây?

a)

Văn minh Ấn Độ

b)

văn minh Trung Hoa.      

c)

Văn minh Ai Cập

d)

Văn minh La Mã.

64.

Trong quá trình tồn tại và phát triển, văn minh Đại Việt đã tiếp thu có chọn lọc thành tựu của văn minh Ấn Độ về

a)

luật pháp           

b)

thiết chế chính trị      

c)

chữ viết      

d)

kiến trúc

65.

Trong quá trình tồn tại và phát triển, văn minh Đại Việt đã tiếp thu tôn giáo nào sau đây từ phương Tây?

a)

Phật giáo             

b)

Hinđu giáo         

c)

Thiên Chúa giáo       

d)

Hồi giáo

66.

Nội dung nào sau đây là cơ sở quan trọng nhất dẫn đến sự hình thành và phát triển rực rỡ của văn minh Đại Việt?

a)

Kế thừa các nền văn minh cổ đại         

b)

Tiếp thu thành tựu văn minh Ấn Độ     

c)

Nền độc lập, tự chủ của đất nước

d)

Tiếp thu thành tựu văn minh Trung Hoa

67.

Trong thế kỉ X, văn minh Đại Việt

a)

bước đầu được định hình.                                   

b)

phát triển mạnh mẽ và toàn diện.

c)

có sự giao lưu với văn minh phương Tây.          

d)

. có những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu.

68.

Từ thế kỉ XI - XV, văn minh Đại Việt

a)

bước đầu được định hình.                                   

b)

phát triển mạnh mẽ và toàn diện.

c)

có sự giao lưu với văn minh phương Tây.          

d)

. có những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu.

69.

Trong các thế kỉ XVI - XVII, văn minh Đại Việt

a)

bước đầu được định hình.                                   

b)

phát triển mạnh mẽ và toàn diện.

c)

có sự giao lưu với văn minh phương Tây.          

d)

. có những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu.

70.

Thời kì phát triển của nền văn minh Đại Việt chấm dứt khi

a)

vua Bảo Đại thoái vị (1945), chế độ quân chủ ở Việt Nam sụp đổ.

b)

thực dân Pháp xâm lược và thiết lập chế độ cai trị ở Việt Nam.

c)

nhà Minh xâm lược và thiết lập ách cai trị, đô hộ ở Đại Ngu.

d)

nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra đời (2/9/1945).

71.

Từ thế kỉ XI – XV, văn minh Đại Việt phát triển mạnh mẽ và toàn diện gắn liền với các vương triều nào sau đây?

a)

Lý, Trần, Hồ, Lê sơ          

b)

Lý, Trần, Lê sơ, Mạc        

c)

Khúc, Ngô, Đinh, Tiền Lê

d)

Lê sơ, Tây Sơn, Nguyễn

72.

Các triều đại phong kiến ở Việt Nam đều theo thể chế chính trị nào sau đây?

a)

Quân chủ chuyên chế.       

b)

Quân chủ lập hiến

c)

Dân chủ chủ nô.        

d)

Dân chủ cộng hòa.

73.

Cuộc cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông cuối thế kỉ XV đã

a)

bước đầu xác lập thể chế chính trị quân chủ chuyên chế

b)

làm cho bộ máy nhà nước trở nên hoàn chỉnh, chặt chẽ

c)

tăng cường quyền làm chủ đất nước của nông dân công xã

d)

bước đầu xác lập mô hình nhà nước theo đường lối pháp trị

74.

Bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào sau đây?

a)

Lê sơ

b)

Tây Sơn

c)

Tiền Lê

d)

Tiền Lý

75.

Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là

a)

. Phố Hiến

b)

Thanh Hà

c)

Thăng Long.          

d)

Hội An.

76.

Bộ luật thành văn đầu tiên của Đại Việt là

a)

Hình thư

b)

Hình luật.          

c)

Luật Hồng Đức

d)

Luật Gia Long

77.

Năm 1230, vua Trần Thái Tông đã cho soạn bộ luật nào?

a)

Hình thư

b)

Hình luật.          

c)

Luật Hồng Đức

d)

Luật Gia Long

78.

Bộ luật nào dưới đây được ban hành dưới thời Lê sơ?

a)

Hình thư

b)

Hình luật.          

c)

Luật Hồng Đức

d)

Luật Gia Long

79.

Bộ luật nào dưới đây được ban hành dưới thời Nguyễn?

a)

Hình thư

b)

Hình luật.          

c)

Luật Hồng Đức

d)

Luật Gia Long

80.

Bộ luật nào sau đây được xem là bộ luật tiến bộ nhất thời kì phong kiến Việt Nam?

a)

Hình thư

b)

Hình luật.          

c)

Luật Hồng Đức

d)

Luật Gia Long

81.

Nội dung nào sau đây phản ánh điểm tiến bộ của luật pháp Việt Nam thời phong kiến?

a)

Bảo vệ sức kéo trong nông nghiệp

b)

Khuyến khích phát triển ngoại thương   

c)

Bảo vệ quyền lực tuyệt đối của nhà vua

d)

Hạn chế sự phát triển của tôn giáo du nhập

82.

Các triều đại phong kiến Việt Nam đều chú trọng phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Thương nghiệp               

b)

Nông nghiệp        

c)

Thủ công nghiệp         

d)

Hàng hải

83.

Hai câu thơ dưới đây nói về sự thịnh vượng của nền nông nghiệp Đại Việt dưới triều đại nào?

“Đời vua Thái tổ, Thái tông.

Thóc lúa đầy đồng trâu chẳng buồn ăn”.

a)

Triều Lý

b)

Triều Trần

c)

Triều Hồ

d)

Triều Lê sơ

84.

“Lễ Tịch điền” được các vua thời Tiền Lê và Lý tổ chức hàng năm nhằm khuyến khích

a)

sản xuất nông nghiệp

b)

bảo vệ, tôn tạo đê điều

c)

sản xuất thủ công nghiệp

d)

sự phát triển của giáo dục

85.

Từ thế kỉ XVI, cư dân Đại Việt đã mở rộng giao lưu buôn bán với quốc gia phương Tây nào sau đây?

a)

Trung Quốc        

b)

Hà Lan         

c)

Nhật Bản       

d)

Ấn Độ

86.

Một trong những trung tâm buôn bán sầm uất, nhộn nhịp của cư dân Đại Việt ở Đàng Trong là

a)

Thăng Long           

b)

Phố Hiến          

c)

Hội An       

d)

Vân Đồn

87.

 

“Đình Bảng bán ấm, bán khay

Phù Lưu họp chợ mỗi ngày một đông”.

Câu ca dao trên phản ánh sự phát triển của

a)

. thủ công nghiệp

b)

hàng hải quốc tế

c)

nông nghiệp

d)

buôn bán nội địa

88.

Khi vua Trần hỏi về kế sách giữ nước, Trần Quốc Tuấn đáp: “Phải khoan thư sức dân để làm kế sâu rễ, bền gốc, đó là thượng sách để giữ nước”. Câu nói trên thể hiện tư tưởng nào sau đây của các triều đại phong kiến Đại Việt?

a)

Lấy dân làm gốc           

b)

Tôn sư trọng đạo       

c)

Coi trọng hiền tài          

d)

Trung quân ái quốc

89.

Sự phát triển của giáo dục, khoa cử nước ta thời phong kiến gắn liền với

a)

Đạo giáo          

b)

Phật giáo       

c)

Nho giáo  

d)

Thiên chúa giáo

90.

Đến thời Lê sơ, Nho giáo

a)

bước đầu được du nhập vào Đại Việt

b)

bị nhà nước phong kiến kìm hãm                        

c)

được nâng lên địa vị độc tôn

d)

không còn phát triển như trước.

91.

Ở Đại Việt, Phật giáo phát triển mạnh mẽ nhất dưới thời kì nào?

a)

Ngô - Đinh.         

b)

Đinh - Tiền Lê

c)

Lý - Trần

d)

. Lê - Nguyễn

92.

Từ năm 1442, nhà Lê sơ tổ chức lễ xướng danh và vinh quy bái tổ. Sự kiện trên thể hiện vương triều Lê sơ rất coi trọng

a)

phát triển kinh tế thủ công nghiệp          

b)

tăng cường sức mạnh chính quyền         

c)

khuyến khích giáo dục và khoa cử

d)

phát triển khoa học kĩ thuật hiện đại

93.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của giáo dục, khoa cử nước ta thời phong kiến?

a)

Đào tạo ra nhiều nhân tài phục vụ đất nước              

b)

Thúc đẩy sự phát triển của kĩ thuật hiện đại              

c)

Trực tiếp thúc đẩy nông nghiệp phát triển

d)

Tăng cường vai trò của triều đình trung ương

94.

Cuối thế kỉ XV, vua Lê Thánh Tông đã có biện pháp nào sau đây nhằm thúc đẩy sự phát triển của giáo dục, khoa cử đất nước?

a)

Khắc tên các tiến sĩ vào bia đá                

b)

Khuyến khích sử dụng chữ Nôm             

c)

Ban hành Chiếu khuyến học

d)

Mở khoa thi Hương đầu tiên

95.

Trên cơ sở tiếp thu chữ Hán của Trung Quốc, người Việt đã sáng tạo ra

a)

chữ Nôm

b)

chữ Phạn

c)

chữ quốc ngữ.           

d)

chữ La-tinh.

96.

Một trong những tác phẩm văn học chữ Hán tiêu biểu của Trần Quốc Tuấn là

a)

Chiếu dời đô.        

b)

Hịch tướng sĩ.         

c)

Bình Ngô Đại Cáo

d)

Tụng giá hoàn kinh sư.

97.

Một trong những tác phẩm văn học chữ Nôm tiêu biểu của Nguyễn Du là

a)

Lục Vân Tiên.       

b)

Truyện Kiều.         

c)

Quốc âm thi tập.        

d)

Chinh phụ ngâm.

98.

Ngô Sĩ Liên và các sử thần triều Hậu Lê đã biên soạn bộ sử nào dưới đây?

a)

Đại Việt sử kí

b)

Đại Việt sử kí toàn thư. 

c)

Lam Sơn thực lục

d)

Đại Việt thông sử.

99.

Một trong những danh y nổi tiếng ở nước ta trong các thế kỉ X - XIX là

a)

Phan Huy Chú

b)

Đào Duy Từ.         

c)

Hoa Đà.         

d)

Hải Thượng Lãn Ông