wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG LỊCH SỬ HỌC KÌ 1 LỚP 10

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Tất cả những gì đã diễn ra trong quá khứ, tồn tại một cách khách quan, không phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người được gọi là
a)
A. khám phá lịch sử.
b)
B. hiện thực lịch sử.
c)
C. nhận thức lịch sử.
d)
D. tư duy lịch sử.
2.
Câu 2: Văn minh Đông Nam Á từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX có điểm khác biệt nào sau đây so với văn minh Đông Nam Á giai đoạn thế kỉ VII đến thế kỉ XV?
a)
A. Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Trung Hoa.
b)
B. Bắt đầu hình thành các quốc gia phong kiến lớn mạnh.
c)
C. Có sự du nhập của yếu tố văn hóa đến từ phương Tây.
d)
D. Nền văn minh bước vào giai đoạn phát triển cực thịnh.
3.
Câu 3: Sự ra đời của máy tính điện tử trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba đã dẫn đến
a)
A. tự động hóa trong quá trình sản xuất.
b)
B. cơ khí hóa trong quá trình sản xuất.
c)
C. điện khí hóa trong quá trình sản xuất.
d)
D. số hóa trong quá trình sản xuất.
4.
Câu 4: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của người Việt cổ trong xã hội Văn Lang - Âu Lạc?
a)
A. Tín ngưỡng phồn thực, thờ cúng ông bà tổ tiên.
b)
B. Tục xăm mình, ăn trầu, nhuộm răng đen.
c)
C. Âm nhạc phát triển cả về nhạc cụ lẫn loại hình biểu diễn.
d)
D. Hoạt động kinh tế chính là nông nghiệp lúa nước.
5.
Câu 5: Đâu là những thể loại tạo nguồn cảm hứng và phong phú cho nền văn học cổ đại Hy Lạp –La Mã?
a)
A. Tiểu thuyết, thơ ca, kịch.
b)
B. Văn học dân gian, truyện ngắn.
c)
C. Kí sự, thần thoại, truyện cười.
d)
D. Thần thoại, thơ, văn xuôi, kịch.
6.
Câu 6: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng điểm tương đồng giữa văn hóa và văn minh?
a)
A. Đều phản ánh những tiến bộ vượt bậc về khoa học học và kĩ thuật.
b)
B. Đều mang đậm bản sắc riêng của tộc người và có tính khép kín.
c)
C. Đều là những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo nên.
d)
D. Đều bắt đầu xuất hiện khi con người biết sử dụng công cụ bằng sắt.
7.
Câu 7: “Cư dân Đông Nam Á thờ thần Lúa để bảo trợ cho sản xuất nông nghiệp”. Thông tin trên phản ánh tín ngưỡng nào sau đây của cư dân Đông Nam Á?
a)
A. Tín ngưỡng tờ thần tự nhiên.
b)
B. Tín ngưỡng phồn thực.
c)
C. Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên.
d)
D. Tín ngưỡng thờ thần động vật.
8.
Câu 8: Người Việt đã sáng tạo ra chữ Nôm trên cơ sở tiếp thu chữ Hán của quốc gia nào sau đây ?
a)
A. Trung Quốc.
b)
B. Ai Cập.
c)
C. Nhật Bản.
d)
D. Ấn Độ.
9.
Câu 9: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba được khởi đầu tại quốc gia nào sau đây?
a)
A. Anh.
b)
B. Nhật Bản.
c)
C. Mĩ.
d)
D. Đức.
10.
Câu 10: Một trong những yếu tố tác động đến sự khủng hoảng và suy vong của nhiều quốc gia phong kiến Đông Nam Á từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX là
a)
A. sự bành trướng và xâm lược của Trung Hoa.
b)
B. sự du nhập của Thiên Chúa giáo.
c)
C. sự xâm nhập và lan tỏa của Hồi giáo.
d)
D. sự xâm nhập của các nước phương Tây.
11.
Câu 11: Di sản văn hoá là những sản phẩm tinh thần, vật chất, được lưu truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác, có giá trị
a)
A. luật pháp, văn hoá.
b)
B. khoa học, công nghệ.
c)
C. lịch sử, văn hoá.
d)
D. kinh tế, chính trị.
12.
Câu 12: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của các tôn giáo ở khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?
a)
A. Các tôn giáo đa dạng nhưng cùng tồn tại và phát triển một cách hòa hợp.
b)
B. Các tôn giáo đều được du nhập trước khi tín ngưỡng bản địa hình thành.
c)
C. Quá trình du nhập của các tôn giáo không thông qua hoạt động thương mại.
d)
D. Hồi giáo được du nhập đầu tiên vào Đông Nam Á và nhanh chóng phát triển.
13.
Câu 13: Nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc còn được gọi là văn minh
a)
A. Trống đồng.
b)
B. Phù Nam.
c)
C. Sa Huỳnh.
d)
D. Sông Hồng.
14.
Câu 14: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của các loại hình di sản văn hoá đối với nghiên cứu lịch sử?
a)
A. Là nguồn sử liệu duy nhất để tái hiện lại lịch sử.
b)
B. Là nguồn sử liệu quan trọng để nghiên cứu lịch sử.
c)
C. Là nguồn sử liệu phi chính thống để tham khảo.
d)
D. Là nguồn sử liệu thành văn có giá trị khoa học cao.
15.
Câu 15: Nền văn minh Đông Nam Á ngày nay được đánh giá là “thống nhất trong đa dạng” là vì có nhiều yếu tố chung trên nền tảng sự đa dạng của
a)
A. văn hóa bản địa truyền thống hòa cùng bản sắc riêng của mỗi quốc gia dân tộc.
b)
B. sự tiếp thu có chọn lọc những yếu tố mới từ văn minh phương Đông và phương Tây.
c)
C. nền văn hóa bản địa và các yếu tố mới từ phương Đông, phương Tây.
d)
D. sự tiếp thu có chọn lọc những yếu tố mới từ văn minh Ấn Độ, Trung Hoa.
16.
Câu 16: Cỗ máy IBM Oát – xơn có biệt danh “Bác sĩ biết tuốt” là thành tựu tiêu biểu của cách mạng công nghiệp lần thứ tư trên lĩnh vực nào sau đây?
a)
A. Giáo dục.
b)
B. Y tế.
c)
C. Thông tin liên lạc.
d)
D. Giao thông vận tải.
17.
Câu 17: Công trình kiến trúc nào ở khu vực Đông Nam Á là di sản văn hóa thế giới?
a)
A. tháp Thạt Luổng.
b)
B. Vạn lý trường thành.
c)
C. Kim tự tháp.
d)
D. Đền Pác – tê – nông.
18.
Câu 18: Nền văn hóa cổ đại Hy Lạp và La Mã hình thành và phát triển không dựa trên cở sở nào sau đây?
a)
A. Nền sản xuất thủ công nghiệp phát triển cao.
b)
B. Hoạt động thương mại rất phát đạt.
c)
C. Thể chế dân chủ tiến bộ.
d)
D. Nghề nông trồng lúa tương đối phát triển.
19.
Câu 19: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc?
a)
A. Quan liêu, tập quyền
b)
B. Hoàn chỉnh, chặt chẽ
c)
C. Phân quyền, pháp trị.
d)
D. Đơn giản, sơ khai.
20.
Câu 20: Tôn giáo nào sau đây có nguồn gốc từ Ấn Độ và được truyền bá mạnh mẽ vào khu vực Đông Nam Á?
a)
A. Phật giáo.
b)
B. Thiên chúa giáo.
c)
C. Đạo giáo.
d)
D. Hồi giáo.
21.
Câu 21: Một trong những thành tựu tiêu biểu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là việc phát minh ra
a)
A. máy hơi nước.
b)
B. máy tính.
c)
C. ô tô.
d)
D. máy bay.
22.
Câu 22: Điểm chung của văn minh Đông Nam Á trong quá trình tiếp thu ảnh hưởng từ văn minh Ấn Độ, Trung Hoa là đều có tiếp nhận qua con đường
a)
A. xâm lược.
b)
B. buôn bán.
c)
C. thống trị.
d)
D. biên giới.
23.
Câu 23: Nội dung nào sau đây không đúng về khái niệm lịch sử?
a)
A. Những nhận thức, hiểu biết của con người về quá khứ.
b)
B. Khoa học nghiên cứu về sự tương tác của con người với xã hội.
c)
C. Sự tưởng tượng của con người về xã hội tương lai.
d)
D. Những gì đã diễn ra trong quá khứ của xã hội loài người.
24.
Câu 24: “Cư dân Đông Nam Á thờ các con vật gần gũi với cuộc sống của xã hội nông nghiệp như trâu, cóc, chim, rắn…”. Thông tin trên phản ánh tín ngưỡng nào sau đây của cư dân Đông Nam Á?
a)
A. Tín ngưỡng phồn thực.
b)
B. Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên.
c)
C. Tín ngưỡng tờ thần tự nhiên .
d)
D. Tín ngưỡng thờ thần động vật.
25.
Câu 25: “Dù ai đi ngược về xuôi_x000B_Nhớ ngày giỗ tổ mùng mười tháng ba”_x000B_Ngày giỗ tổ Hùng Vương của Việt Nam hàng năm là một biểu hiện của hình thức thức tín ngưỡng nào sau đây?
a)
A. Thờ thần tự nhiên.
b)
B. Tín ngưỡng phồn thực.
c)
C. Thờ thần động vật.
d)
D. Thờ cúng tổ tiên.
26.
Câu 26: Đâu là đặc điểm nổi bật của quá trình hình thành và phát triển của triết học Hy Lạp - La Mã cổ đại?
a)
A. Là nền tảng cho nhiều thành tựu về tư tưởng, tri thức phương Tây thời cận và hiện đại.
b)
B. Hy Lạp – La Mã là quê hương của triết học phương Tây với nhiều nhà triết học nổi tiếng.
c)
C. Ra đời và phát triển trong bối cảnh các cuộc đấu tranh của nô lệ và dân nghèo diễn ra mạnh mẽ.
d)
D. Gắn liền với cuộc đấu tranh giữa hai trường phái chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm.
27.
Câu 27: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của các hình thức tín ngưỡng bản địa của cư dân Đông Nam Á ?
a)
A. Xuất phát từ đặc thù kinh tế nông nghiệp và có sự thống nhất trong đa dạng.
b)
B. Tồn tại độc lập với các tôn giáo từ bên ngoài du nhập và có sự thống nhất.
c)
C. Các tín ngưỡng đa dạng nhưng không có sự tương đồng giữa các quốc gia.
d)
D. Xuất hiện trước các tôn giáo và được bảo tồn trong quá trình phát triển.
28.
Câu 28: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba và lần thứ tư đã đưa nhân loại bước sang nền văn minh
a)
A. thông tin.
b)
B. nông nghiệp.
c)
C. toàn cầu.
d)
D. công nghiệp.
29.
Câu 29: Toàn bộ những hình thức khác nhau của tư liệu lịch sử, chứa đựng những thông tin về quá khứ loài người được gọi là
a)
A. ngữ liệu.
b)
B. truyền thuyết.
c)
C. sử liệu.
d)
D. văn bản.
30.
Câu 30: Một trong những thể loại văn học dân gian tiêu biểu ở khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại là
a)
A. tản văn.
b)
B. truyện ngắn.
c)
C. kí sự.
d)
D. thần thoại.
31.
Câu 31: Tục thờ thần Mặt Trời là biểu hiện của tín ngưỡng nào sau đây của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?
a)
A. Thờ cúng tổ tiên.
b)
B. Tín ngưỡng phồn thực.
c)
C. Sùng bái tự nhiên.
d)
D. Thờ thần động vật.
32.
Câu 32: Từ thế kỉ XVI, thông qua hoạt động của các gião sĩ phương Tây, tôn giáo nào sau đây đã từng bước được du nhập vào Đông Nam Á ?
a)
A. Thiên chúa giáo.
b)
B. Phật giáo.
c)
C. Hồi giáo.
d)
D. Đạo giáo.
33.
Câu 33: Việc phát minh ra máy hơi nước cuối thế kỉ XVII đã
a)
A. thúc đẩy sự phát triển của ngành giao thông vận tải.
b)
B. tạo tiền đề cho sự ra đời của ngành công nghệ thông tin.
c)
C. thúc đẩy tự động hóa trong quá trình sản xuất vật chất.
d)
D. khiến máy móc thay thế hoàn toàn lao động tay chân.
34.
Câu 34: Nhà nước nào sau đây là sự kế thừa và phát triển của nhà nước Văn Lang?
a)
A. Chămpa.
b)
B. Phù Nam.
c)
C. Âu Lạc.
d)
D. Lâm Ấp.
35.
Câu 35: Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai, Thô – mát Ê – đi - xơn đã phát minh ra
a)
A. bóng đèn điện.
b)
B. động cơ hơi nước.
c)
C. linh kiện bán dẫn.
d)
D. máy tính điện tử.
36.
Câu 36: Quốc gia nào sau đây ở châu Á đã khởi đầu cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư?
a)
A. Đức.
b)
B. Nhật Bản.
c)
C. Mĩ.
d)
D. Anh.
37.
Câu 37: Từ khoảng thế kỉ XIII, tôn giáo nào theo chân các thương nhân A-rập và Ấn Độ du nhập vào Đông Nam Á?
a)
A. Thiên Chúa giáo.
b)
B. Phật giáo.
c)
C. Ấn Độ giáo.
d)
D. Hồi giáo.
38.
Câu 38: Cuối thế kỉ XVIII, phát minh nào sau đây đã khởi đầu quá trình công nghiệp hóa ở nước Anh?
a)
A. Động cơ điện.
b)
B. Máy tính điện tử.
c)
C. Máy hơi nước.
d)
D. Trí tuệ nhân tạo.
39.
Câu 39: Những phát minh về điện trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai đã
a)
A. tạo cơ sở trực tiếp cho sự ra đời của công nghiệp chế tạo ô tô và máy bay.
b)
B. đưa nhân loại bước sang một nền văn minh mới: văn minh hậu công nghiệp.
c)
C. thúc đẩy mạnh mẽ quá trình khu vực hóa và toàn cầu hóa nền kinh tế thế giới.
d)
D. mở ra khả năng ứng dụng nguồn năng lượng mới vào cuộc sống và sản xuất.
40.
Câu 40: Một trong những công trình kiến trúc tiêu biểu được xây dựng dưới thời kì nhà nước Âu Lạc là
a)
A. tháp Phổ Minh.
b)
B. thành Cổ Loa.
c)
C. kinh thành Huế.
d)
D. chùa Một Cột.
41.
Câu 41: Lê-ô-na đờ Vanh-xi là một nhà danh họa, nhà điêu khắc nổi tiếng nhất trong thời kì văn hóa
a)
A. cổ đai Hy Lap - La Mã.
b)
B. phương Đông cổ đại.
c)
C. phương Tây hiện đại.
d)
D. Phục hưng đầu cận đại.
42.
Câu 42: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng lý do cần thiết phải học tập, khám phá lịch sử suốt đời?
a)
A. Học tập lịch sử là cách duy nhất để hội nhập quốc tế thành công.
b)
B. Tri thức lịch sử có sự biến đổi và phát triển không ngừng.
c)
C. Nhu cầu đúc rút kinh nghiệm quá khứ cho cuộc sống hiện tại.
d)
D. Nhiều sự kiện lịch sử trong quá khứ chưa được làm sáng tỏ.
43.
Câu 43: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự phát triển rực rỡ của văn hóa Đông Nam Á từ thế kỉ X – XV là
a)
A. quá trình sáp nhập và hợp nhất các tiểu quốc.
b)
B. ảnh hưởng mạnh mẽ của văn minh Ấn Độ.
c)
C. sự tiếp thu có chọn lọc văn minh Trung Hoa.
d)
D. sự phát triển về kinh tế và ổn định chính trị.
44.
Câu 44: Ngành khoa học nào sau đây góp phần quan trọng trong bảo tồn và phát huy những giá trị của di sản văn hóa phi vật thể?
a)
A. Giải phẫu học.
b)
B. Sinh vật học.
c)
C. Sử học.
d)
D. Y học.
45.
Câu 45: Một trong những lí do cần khám phá lịch sử suốt đời là giúp mỗi người
a)
A. bắt kịp những công nghệ mới.
b)
B. hoàn thiện năng lực thẩm mĩ.
c)
C. hoàn thiện năng lực tính toán.
d)
D. làm giàu trí thức cho bản thân.
46.
Câu 46: Một trong những thành tựu tiêu biểu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba trên lĩnh vực chinh phục vũ trụ là
a)
A. vệ tinh nhân tạo.
b)
B. tàu hỏa siêu tốc.
c)
C. công nghệ vi sinh.
d)
D. công nghệ nnan.
47.
Câu 47: Văn minh phương Tây bắt đầu ảnh hưởng đến Đông Nam Á trong giai đoạn
a)
A. thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX.
b)
B. thế kỉ VII đến thế kỉ XV.
c)
C. đầu Công nguyên đến thế kỉ VII.
d)
D. thế kỉ XIX đến nay.
48.
Câu 48: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư diễn ra từ đầu thế kỉ XXI trong bối cảnh
a)
A. động cơ hơi nước được sử dụng rộng rãi trong sản xuất.
b)
B. xu thế toàn cầu hóa và khu vực hóa diễn ra mạnh mẽ.
c)
C. cuộc chiến tranh thế giới thứ hai đang diễn ra quyết liệt.
d)
D. nền sản xuất bắt đầu chuyển từ cơ khí hóa sang điện khí hóa.
49.
Câu 49: Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho trình độ chế tác của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?
a)
A. Trống đồng Đông Sơn.
b)
B. Tiền đồng Óc Eo.
c)
C. Tượng phật Đồng Dương.
d)
D. Phù điêu Khương Mỹ.
50.
Câu 50: Nhận xét nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của bộ máy nhà nước Văn Lang-Âu Lạc?
a)
A. Xây dựng bộ máy chuyên chế ở trình độ cao.
b)
B. Bộ máy nhà nước sơ khai chưa thể hiện chủ quyền.
c)
C. Tổ chức đơn giản, sơ khai nhưng thể hiện được chủ quyền.
d)
D. Bộ máy nhà nước đảm bảo tính dân chủ.
51.
Câu 51: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm về chữ viết ở khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?
a)
A. Có sự đa dạng nhưng thiếu tính thống nhất.
b)
B. Chịu ảnh hưởng của chữ viết từ bên ngoài.
c)
C. Ra đời cùng quá trình du nhập tôn giáo.
d)
D. Ra đời sớm, trước khi xuất hiện Nhà nước.
52.
Câu 52: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất chủ yếu diễn ra ở khu vực nào sau đây?
a)
A. Châu Phi và Mĩ Latinh.
b)
B. Châu Âu và Bắc Mĩ.
c)
C. Châu Á và châu Âu.
d)
D. Châu Á và châu Phi.
53.
Câu 53: Trong nghệ thuật, người Hy Lạp – La Mã cổ đại đã đạt được những thành tựu rực rỡ trong lĩnh vực nào dưới đây?
a)
A. Sân khấu.
b)
B. Xây chùa.
c)
C. Dân gian.
d)
D. Kiến trúc.
54.
Câu 54: Thành tựu quan trọng đầu tiên của các mạng công nghiệp lần thứ ba là
a)
A. trí tuệ nhân tạo.
b)
B. động cơ điện.
c)
C. máy tính điện tử.
d)
D. máy hơi nước.
55.
Câu 55: Trên cơ sở tiếp thu một phần chữ Hán của Trung Quốc, người Việt đã sáng tạo ra chữ viết riêng của mình, có tên gọi là
a)
A. chữ Chăm cổ.
b)
B. chữ Nôm.
c)
C. chữ Mã Lai cổ.
d)
D. Chữ Khơ-me cổ.
56.
Câu 56: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng lịch sử được con người nhận thức?
a)
A. Những tưởng tượng của con người về xã hội tương lai.
b)
B. Những sự kiện xảy ra trong quá khứ, tồn tại khách quan.
c)
C. Những hiện vật, di tích lịch sử được con người phát hiện.
d)
D. Những suy nghĩ và hiểu biết của con người về quá khứ.
57.
Câu 57: Tác phẩm nào sau đây không phải là thành tựu văn học của Việt Nam thời kì cổ - trung đại?
a)
A. Hịch tướng sĩ.
b)
B. Bình ngô đại cáo.
c)
C. Tây du kí.
d)
D. Truyện Kiều.
58.
Câu 58: Thành tựu cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba không bao gồm
a)
A. động cơ đốt trong.
b)
B. thiết bị điện tử.
c)
C. máy tính.
d)
D. internet.
59.
Câu 59: Một trong những khâu quan trọng trong nghiên cứu, học tập, tìm hiểu lịch sử là
a)
A. hạch toán kinh doanh.
b)
B. thu thập nguồn sử liệu.
c)
C. tiến hành thí nghiệm.
d)
D. xây dựng phiếu điều tra.
60.
Câu 60: Một trong những đặc điểm nổi bật của văn minh Đông Nam Á từ thế kỉ VII đến thế kỉ XV là
a)
A. Ảnh hưởng của văn minh Ấn Độ đối với khu vực chưa thể hiện rõ nét.
b)
B. tiếp thu có chọn lọc thành tựu của văn minh Ấn Độ và Trung Hoa.
c)
C. Văn minh phương Tây bắt đầu ảnh hưởng trên một số lĩnh vực.
d)
D. sự suy yếu về chính trị và văn hóa của các quốc gia phong kiến.
61.
Câu 61: Ngành kinh tế chủ đạo của người Hy lạp – La Mã cổ đại là
a)
A. nông nghiệp, thủ công nghiệp.
b)
B. lâm nghiệp, ngư nghiệp.
c)
C. thủ công nghiệp, thương nghiệp.
d)
D. nông nghiệp, thương nghiệp.
62.
Câu 62: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng điểm khác biệt của văn minh so với văn hóa?
a)
A. Văn minh chỉ xuất hiện khi con người biết chế tạo công cụ lao động.
b)
B. Văn minh chỉ được sáng tạo trong thời kì phát triển cao của xã hội.
c)
C. Văn minh ra đời trước văn hóa và hoàn toàn độc lập với văn hóa.
d)
D. Văn minh xuất hiện đồng thời với sự xuất hiện con người trên trái đất.
63.
Câu 63: Nghệ thuật kiến trúc Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của kiến trúc
a)
A. La Mã.
b)
B. Ấn Độ.
c)
C. Hi Lạp.
d)
D. Ai Cập.
64.
Câu 64: Sự ra đời của máy hơi nước cuối thế kỉ XVIII gắn liền với công lao to lớn của
a)
A. Xti – phen – xơn.
b)
B. Giêm Oát.
c)
C. Giôn Ba – bơ.
d)
D. Các – ben.
65.
Câu 65: Bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc được tổ chức theo 3 cấp từ trên xuống đứng đầu lần lượt là
a)
A. Vua –Quan văn, quan võ – Lạc dân.
b)
B. Vua – Qúy tộc, vương hầu – Bồ chính.
c)
C. Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Bồ chính.
d)
D. Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Tù trưởng.
66.
Câu 66: Chữ viết của văn minh Trung Quốc ảnh hưởng sâu sắc đến chữ viết của quốc gia nào sau đây?
a)
A. Hi Lạp.
b)
B. Ấn Độ.
c)
C. Ai Cập.
d)
D. Việt Nam.
67.
Câu 67: Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Việt cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?
a)
A. Khu vực Nam bộ ngày nay.
b)
B. Khu vực Bắc bộ và Bắc Trung bộ.
c)
C. Khu vực Trung bộ ngày nay.
d)
D. Cư trú rải rác trên toàn lãnh thổ Việt Nam.
68.
Câu 68: Năm 208 TCN, nước Âu Lạc ra đời, đặt kinh đô tại
a)
A. Phong Châu (Phú Thọ).
b)
B. Đông Anh (Hà Nội).
c)
C. Trà Kiệu (Quảng Nam).
d)
D. Thoại Sơn (An Giang).
69.
Câu 69: Sự ra đời của thánh lễ Thiên chúa giáo đầu tiên ở Phi – lip – pin năm 1521 là biểu hiện của sự du nhập yếu tố văn hóa nào sau đây đến từ phương Tây?
a)
A. Chữ viết.
b)
B. Nghệ thuật.
c)
C. Tôn giáo.
d)
D. Văn học.
70.
Câu 70: Từ thế kỉ VII đến cuối thế kỉ XV là giai đoạn văn minh Đông Nam Á
a)
A. tiếp tục phát triển.
b)
B. phát triển rực rỡ.
c)
C. bước đầu hình thành.
d)
D. bước đầu phát triển.
71.
Câu 71: Những tôn giáo nào sau đây có nguồn gốc từ Ấn Độ và được truyền bá mạnh mẽ vào khu vực Đông Nam Á?
a)
A. Phật giáo, Hồi giáo.
b)
B. Phật giáo, Hin-đu giáo.
c)
C. Hin-đu giáo, Công giáo.
d)
D. Hồi giáo, Hin-đu giáo.
72.
Câu 72: Một trong những tác phẩm văn học viết tiêu biểu của Malayxia thời kì cổ - trung đại là
a)
A. Truyện sử Me-lay-u.
b)
B. Sử thi Đẻ đất đẻ nước.
c)
C. Truyện Kiều.
d)
D. Ức trai thi tập.
73.
Câu 73: Một trong những công trình kiến trúc điển hình ở khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại là
a)
A. đền tháp Bô-rô-bu-đua.
b)
B. vạn lý trường thành.
c)
C. đấu trường Rô - ma.
d)
D. kim tự tháp.
74.
Câu 74: Kinh đô của nhà nước Văn Lang đặt tại
a)
A. Phú Xuân (Huế).
b)
B. Phong Châu (Phú Thọ).
c)
C. Cổ Loa (Hà Nội).
d)
D. Quy Nhơn (Bình Định).
75.
Câu 75: Ở khu vực Đông Nam Á, quốc gia nào sau đây chịu ảnh hưởng sâu sắc nhất của văn minh Trung Hoa?
a)
A. Việt Nam.
b)
B. Mi-an-ma.
c)
C. Ma-lai-xi-a.
d)
D. Thái Lan.
76.
Câu 76: Người Chăm, người Khơ – me, người Thái… ở khu vực Đông Nam Á đã sáng tạo ra chữ viết riêng của mình trên cơ sở tiếp thu chữ viết cổ của quốc gia nào sau đây ?
a)
A. Ai Cập.
b)
B. Ấn Độ.
c)
C. Nhật Bản.
d)
D. Trung Quốc.
77.
Câu 77: Nhà nước nào sau đây ở Việt Nam ra đời vào khoảng thế kỉ VII TCN?
a)
A. Phù Nam
b)
B. Đại Việt.
c)
C. Văn Lang.
d)
D. Âu Lạc.
78.
Câu 78: Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất, Xti-phen-xơn đã chế tạo thành công
a)
A. đầu máy xe lửa.
b)
B. động cơ hơi nước.
c)
C. máy tính điện tử.
d)
D. bóng đèn điện.
79.
Câu 79: Từ đầu Công nguyên đến thế kỉ VII, quốc gia cổ đại nào sau đây đã được hình thành trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?
a)
A. Phù Nam.
b)
B. Ma – lay – u
c)
C. Ta – ru – ma .
d)
D. Chao – Phray – a .
80.
Câu 80: Động cơ đốt trong được phát minh trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất có ý nghĩa
a)
A. mở đầu thời kì sản xuất hàng loạt.
b)
B. khởi đầu quá trình công nghiệp hoá.
c)
C. giúp liên lạc ngày càng thuận tiện.
d)
D. thúc đẩy cơ giới hoá sản xuất.
81.
Câu 81: Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu dưới đây: “Khu đền Ăng-co Vát và Ăng-co Thom ở Cam-pu-chia, Thạt Luổng ở Lào, tháp Chàm ở Việt Nam vừa mang dáng dấp kiến trúc của ..............., vừa có nét độc đáo riêng của nền văn hoá dân tộc, là những di tích lịch sử - văn hoá nổi tiếng thế giới”.
a)
A. Ấn Độ.
b)
B. In-đô-nê-xi-a.
c)
C. Thái Lan.
d)
D. Trung Quốc.
82.
Câu 82: Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, lượng mưa nhiều là điều kiện thuận lợi để cư dân Văn Lang – Âu Lạc phát triển ngành kinh tế nào sau đây?
a)
A. Thương nghiệp biển.
b)
B. Chế tạo vũ khí.
c)
C. Trồng trọt, chăn nuôi.
d)
D. Luyện kim, đúc đồng.
83.
Câu 83: Chữ viết của Ấn Độ có ảnh hưởng sâu sắc đến chữ viết của nhiều quốc gia ở khu vực
a)
A. Đông Nam Á.
b)
B. Mĩ La – tinh.
c)
C. Đông Bắc Á.
d)
D. Đông Nam Âu.
84.
Câu 84: Văn minh Đông Nam Á giai đoạn đầu Công nguyên đến đến thế kỉ VII có điểm tương đồng nào sau đây so với văn minh Đông Nam Á giai đoạn thế kỉ VII đến thế kỉ XV?
a)
A. Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Ấn Độ.
b)
B. Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh phương Tây.
c)
C. Có sự xâm nhập và lan tỏa của Thiên chúa giáo.
d)
D. Có sự xâm nhập và lan tỏa của Hồi giáo.
85.
Câu 85: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra vào giữa thế kỉ XVIII, khởi đầu ở nước
a)
A. Đức.
b)
B. Mĩ.
c)
C. Pháp.
d)
D. Anh.
86.
Câu 86: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng hiện thực lịch sử?
a)
A. Những câu chuyện kể hoặc tác phẩm ghi chép về lịch sử.
b)
B. Những nhận thức và hiểu biết của con người về quá khứ.
c)
C. Những sự kiện xảy ra trong quá khứ, tồn tại khách quan.
d)
D. Ngành khoa học nghiên cứu về quá khứ của con người.
87.
Câu 87: Nhận xét nào dưới đây là không đúng về vai trò của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc đối với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam?
a)
A. Đặt nền tảng cho sự phát triển của các nền văn minh sau này.
b)
B. Phác họa và định hình bản sắc dân tộc, tránh nguy cơ bị đồng hóa.
c)
C. Đưa Việt Nam trở thành quốc gia giàu mạnh nhất khu vực.
d)
D. Là nền văn minh đầu tiên của dân tộc Việt Nam.
88.
Câu 88: Kinh tế chính của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là
a)
A. thương nghiệp.
b)
B. thủ công nghiệp.
c)
C. nông nghiệp lúa nước.
d)
D. săn bắn, hái lượm.
89.
Câu 89: Trong khoảng thời gian từ đầu Công nguyên đến thế kỉ VII, thành tựu nổi bật nhất của văn minh Đông Nam Á là
a)
A. hình thành các quốc gia thống nhất và lớn mạnh.
b)
B. sự ra đời và bước đầu phát triển của các nhà nước.
c)
C. các quốc gia có nhiều chuyển biến mới về văn hoá.
d)
D. các quốc gia phát triển đến thời kì cực thịnh.
90.
Câu 90: Tác phẩm nào sau đây là thành tựu văn học của Cam – pu – chia thời kì cổ - trung đại?
a)
A. Tam quốc diễn nghĩa.
b)
B. Hồng lâu mộng.
c)
C. Nam quốc sơn hà.
d)
D. Riêm Kê.
91.
Câu 91: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của việc cư dân Đông Nam Á sáng tạo ra chữ viết riêng của mình từ thời kì cổ - trung đại?
a)
A. Tạo điều kiện cho sự phát triển rực rỡ của nền văn học dân tộc.
b)
B. Tạo tiền đề trực tiếp cho sự phát triển kinh tế, khoa học kĩ thuật.
c)
C. Thể hiện tinh thần tự chủ, không vay mượn yếu tố văn hóa bên ngoài.
d)
D. Tạo điều kiện cho sự ra đời của Nhà nước và các quốc gia thống nhất.
92.
Câu 92: Một trong những tác phẩm văn học dân gian nổi tiếng của Việt Nam thời kì cổ - trung đại là
a)
A. Sử thi Đẻ đất đẻ nước.
b)
B. Thần thoại Pun – hơ Nhan - hơ.
c)
C. Truyền thuyết Pư – rắc Thon.
d)
D. Truyện sử Me – lay – u.
93.
Câu 93: Một trong những thành tựu tiêu biểu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư trên lĩnh vực vật lý là
a)
A. dữ liệu lớn.
b)
B. vật liệu mới.
c)
C. công nghệ tế bào.
d)
D. công nghệ vi sinh.
94.
Câu 94: Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của nhà nước Văn Lang-Âu Lạc?
a)
A. Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển kinh tế nông nghiệp.
b)
B. Xuất phát từ nhu cầu đoàn kết phát triển kinh tế, chống ngoại xâm.
c)
C. Chịu ảnh hưởng từ các nền văn minh bên ngoài: Ấn Độ, Trung Hoa.
d)
D. Sự tan rã của công xã nguyên thủy dẫn đến sự phân hóa xã hội.
95.
Câu 95: Thành tựu cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba không bao gồm
a)
A. động cơ đốt trong.
b)
B. máy tính.
c)
C. thiết bị điện tử.
d)
D. internet.