wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Hình thức Nhà nước và Chính thể

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Hình thức cấu trúc Nhà nước được phân loại thành:

a)

Nhà nước liên bang và Nhà nước đơn nhất.

b)

Nhà nước liên bang và Nhà nước cộng hòa.

c)

Chính thể quân chủ và chính thể cộng hòa.

d)

Chế độ dân chủ và chế độ phi dân chủ.

2.

Hình thức chính thể của Nhà nước phản ánh:

a)

Cách thức và trình tự thành lập cơ quan quyền lực tối cao của Nhà nước.

b)

Cách thức thành lập cơ quan hành chính Nhà nước.

c)

Cách thức thành lập và mối quan hệ các cơ quan quyền lực và cơ quan thực hiện chức năng hành pháp, tư pháp.

d)

Các câu trả lời đều sai.

3.

Hình thức chính thể, hình thức cấu trúc và chế độ chính trị là các bộ phận của:

a)

Hình thức Nhà nước.

b)

Các hình thức cấu thành Nhà nước.

c)

Kiểu Nhà nước.

d)

Không là bộ phận của bất kỳ điều gì.

4.

Hình thức chính thể quân chủ tuyệt đối là:

a)

Quyền lực tối cao tập trung vào tay vua.

b)

Bên cạnh vua còn có cơ quan khác chia sẻ quyền lực.

c)

Một trong những kiểu của hình thức chính thể.

d)

Tất cả đều sai.

5.

Hình thức hợp đồng đào tạo nghề là:

a)

Bằng văn bản hoặc lời nói tùy từng trường hợp.

b)

Phải lập bằng văn bản.

c)

Có thể lập dưới dạng lời nói.

d)

Có thể lập bằng phương tiện điện tử.

6.

Hình thức nào sau đây của di chúc được luật dân sự quy định?

a)

Di chúc bằng văn bản và di chúc miệng.

b)

Di chúc bằng văn bản và di chúc đánh máy.

c)

Di chúc bằng văn bản và di chúc viết tay.

d)

Di chúc bằng văn bản, di chúc miệng và di chúc nhờ người khác viết thay.

7.

Hình thức nào sau đây không phải hình thức của pháp luật?

a)

Điều lệ của Hội Phụ nữ.

b)

Tập quán pháp.

c)

Tiền lệ pháp.

d)

Văn bản quy phạm pháp luật.

8.

Hình thức nào sau đây không thuộc hình thức xử lý kỷ luật lao động theo Bộ luật Lao động năm 2012?

a)

Chuyển người lao động sang làm công việc khác so với hợp đồng lao động.

b)

Kéo dài thời hạn nâng lương không quá 06 tháng; cách chức.

c)

Khiển trách.

d)

Sa thải.

9.

Hình thức Nhà nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam dưới góc độ chính thể là:

a)

Hình thức chính thể Cộng hòa Dân chủ Nhân dân.

b)

Hình thức chính thể Cộng hòa Dân chủ tư sản.

c)

Hình thức chính thể Quân chủ chuyên chế.

d)

Hình thức chính thể Quân chủ lập hiến.

10.

Hình thức Nhà nước gồm:

a)

Gồm cả ba lựa chọn.

b)

Hình thức cấu trúc.

c)

Hình thức chính thể.

d)

Chế độ chính trị.

11.

Hình thức pháp luật chủ yếu được áp dụng ở Việt Nam là:

a)

Văn bản quy phạm pháp luật.

b)

Tập quán pháp.

c)

Tiền lệ pháp.

d)

Học lý.

12.

Hình thức pháp luật được thừa nhận ở Việt Nam là:

a)

Văn bản quy phạm pháp luật, tập quán pháp, tiền lệ pháp.

b)

Văn bản quy phạm pháp luật.

c)

Tập quán pháp.

d)

Tiền lệ pháp.

13.

Khách thể của vi phạm pháp luật là gì?

a)

Quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ, bị hành vi vi phạm pháp luật xâm hại.

b)

Lợi ích các bên tham gia quan hệ pháp luật mong muốn đạt được.

c)

Những quan hệ tồn tại trong xã hội.

d)

Hậu quả mà xã hội phải gánh chịu.

14.

Khách thể của vi phạm pháp luật là những quan hệ tồn tại trong xã hội. Đúng hay sai?

a)

Sai.

b)

Đúng.

c)

Chưa rõ.

d)

Có đúng, có sai.

15.

Khái niệm Phụ lục hợp đồng lao động theo Bộ luật Lao động năm 2012 là gì?

a)

Phụ lục hợp đồng lao động là một bộ phận của hợp đồng lao động và có hiệu lực như hợp đồng lao động.

b)

Phụ lục hợp đồng lao động là một bộ phận tách rời của hợp đồng lao động và có hiệu lực độc lập với hợp đồng lao động.

c)

Phụ lục hợp đồng lao động được xem là bản sao hợp đồng lao động.

d)

Phụ lục hợp đồng xem là bản Hợp đồng lao động lần thứ hai.

16.

Khái niệm "việc làm" theo quy định của Bộ luật Lao động 2012 là gì?

a)

Là hoạt động lao động tạo ra thu nhập mà không bị pháp luật cấm.

b)

Là bất cứ hoạt động tạo ra thu nhập trên cơ sở hợp đồng kinh doanh.

c)

Là hoạt động tạo ra nguồn thu nhập bằng hành vi vi phạm pháp luật.

d)

Là hoạt động tạo ra nguồn thu nhập bằng hành vi trái đạo đức xã hội.

17.

Khả năng chủ thể tự chịu trách nhiệm về hành vi của mình trước Nhà nước là gì?

a)

Năng lực trách nhiệm pháp lý.

b)

Năng lực tự nhiên của con người.

c)

Năng lực hành vi của chủ thể quan hệ pháp luật.

d)

Năng lực pháp luật của chủ thể quan hệ pháp luật.

18.

Khi giao kết, thực hiện hợp đồng lao động, người sử dụng lao động được phép làm gì?

a)

Giao kết và thực hiện hợp đồng lao động theo những nguyên tắc cơ bản của Luật Lao động năm 2019.

b)

Giữ bản chính giấy tờ tùy thân, văn bằng, chứng chỉ của người lao động.

c)

Yêu cầu người lao động phải thực hiện biện pháp bảo đảm bằng tiền hoặc tài sản khác cho việc thực hiện hợp đồng lao động.

d)

Buộc người lao động thực hiện hợp đồng lao động để trả nợ cho người sử dụng lao động.

19.

Lãnh thổ của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm:

a)

Hải đảo, vùng biển, đất liền và vùng trời.

b)

Đất liền, hải đảo, vùng trời và vùng nước.

c)

Vùng đất, biển đảo và vùng trời.

d)

Đất liền, vùng nước và vùng trời.

20.

Lệnh là văn bản quy phạm pháp luật được ban hành bởi:

a)

Chủ tịch nước.

b)

Chủ tịch Quốc hội.

c)

Thủ tướng Chính phủ.

d)

Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam.

21.

Lịch sử xã hội loài người trải qua:

a)

Bốn kiểu pháp luật.

b)

Năm kiểu pháp luật.

c)

Ba kiểu pháp luật.

d)

Hai kiểu pháp luật.

22.

Loại hợp đồng nào dưới đây không áp dụng thời gian thử việc?

a)

Hợp đồng lao động theo mùa vụ.

b)

Hợp đồng lao động có xác định thời hạn.

c)

Hợp đồng lao động không xác định thời hạn.

d)

Hợp đồng lao động làm công việc nhà.

23.

Loại trách nhiệm pháp lý nào sau đây nghiêm khắc nhất?

a)

Trách nhiệm hình sự.

b)

Trách nhiệm dân sự.

c)

Trách nhiệm hành chính.

d)

Trách nhiệm kỷ luật.

24.

Hợp đồng lao động là sự .... giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả lương, điều kiện làm việc, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động.

a)

thỏa thuận.

b)

hợp tác.

c)

thống nhất.

d)

thương lượng.

25.

Hợp đồng lao động là sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm,...., điều kiện làm việc, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động.

a)

có trả lương.

b)

theo thời gian.

c)

theo khả năng làm việc.

d)

của người lao động.

26.

Hợp đồng lao động xác định thời hạn là hợp đồng:

a)

Có thời hạn không quá 36 tháng kể từ ngày hợp đồng lao động có hiệu lực.

b)

Có thời hạn từ đủ 12 tháng đến 24 tháng.

c)

Có thời hạn từ đủ 24 tháng đến 36 tháng.

d)

Có thời hạn từ đủ 12 tháng trở lên.

27.

Hợp đồng nào sau đây bắt buộc phải lập bằng văn bản và công chứng hoặc chứng thực?

a)

Hợp đồng mua bán xe ô tô (đã đăng ký biển số).

b)

Hợp đồng mua bán quần áo.

c)

Hợp đồng vay tài sản.

d)

Hợp đồng thuê xe.

28.

Hợp đồng nào sau đây bắt buộc phải lập bằng văn bản và công chứng hoặc chứng thực và phải được đăng ký?

a)

Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất.

b)

Hợp đồng mua bán quần áo.

c)

Hợp đồng vay tài sản.

d)

Hợp đồng thuê xe du lịch.

29.

Hình thức pháp luật gồm:

a)

Tất cả đều đúng.

b)

Tiền lệ pháp.

c)

Tập quán pháp.

d)

Văn bản quy phạm pháp luật.

30.

Hội đồng Nhân dân cấp tỉnh là cơ quan:

a)

Quyền lực Nhà nước ở địa phương.

b)

Hành chính Nhà nước.

c)

Tư pháp.

d)

Kiểm sát.

31.

Hội đồng Nhân dân là loại cơ quan Nhà nước gì ở Việt Nam?

a)

Cơ quan đại diện.

b)

Cơ quan hành chính nhà nước.

c)

Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất.

d)

Cơ quan quản lý nhà nước ở địa phương.

32.

Hợp đồng dân sự có thể được lập bằng:

a)

Lời nói, văn bản và hành vi cụ thể.

b)

Lời nói và văn bản.

c)

Văn bản và hành vi cụ thể.

d)

Chỉ văn bản.

33.

Hợp đồng dân sự được thể hiện bằng các hình thức nào?

a)

Lời nói, văn bản, hành vi cụ thể.

b)

Lời nói, văn bản.

c)

Văn bản, hành vi cụ thể.

d)

Hành vi cụ thể, lời nói.

34.

Hợp đồng dân sự là sự ______ giữa các bên về việc xác lập, ______ hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự.

a)

chấp thuận; bổ sung.

b)

thỏa thuận; bổ sung.

c)

thỏa thuận; chấm dứt.

d)

chấp thuận; thay đổi.

e)

thỏa thuận; thay đổi.

35.

Khi hợp đồng lao động hết hạn mà người lao động vẫn tiếp tục làm việc thì phải làm gì?

a)

Phải ký hợp đồng lao động mới trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày kết thúc hợp đồng hết hạn.

b)

Phải ký hợp đồng lao động mới trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày kết thúc hợp đồng hết hạn.

c)

Hai bên lập phụ lục hợp đồng lao động để kéo dài thời hạn của hợp đồng.

d)

Không cần ký hợp đồng mới, hợp đồng lao động cũ tiếp tục hiệu lực.

36.

Khi ký hợp đồng lao động có thời hạn 24 tháng với công ty X, chị C đã cam kết không sinh con trong thời gian thực hiện hợp đồng, trường hợp nào sau đây, công ty X được chấm dứt hợp đồng lao động với chị C?

a)

Vì lý do doanh nghiệp giải thể.

b)

Vì lý do kết hôn.

c)

Vì lý do sinh con trong thời gian thực hiện hợp đồng.

d)

Vì lý do nuôi con dưới 12 tháng tuổi.

37.

Khi vi phạm pháp luật, chủ thể mong muốn đạt được kết quả cuối cùng là dấu hiệu nào?

a)

Mặt chủ quan của vi phạm pháp luật.

b)

Mặt khách quan của vi phạm pháp luật.

c)

Chủ thể của vi phạm pháp luật.

d)

Khách thể của vi phạm pháp luật.

38.

Kiểu Nhà nước đầu tiên trong lịch sử loài người là gì?

a)

Chủ nô.

b)

Phong kiến.

c)

Tư sản.

d)

Pháp quyền.

39.

Kỷ luật lao động là gì?

a)

Các quy định về việc tuân theo thời gian, công nghệ và điều hành sản xuất, kinh doanh do người sử dụng lao động ban hành trong nội quy lao động và do pháp luật quy định.

b)

Các quy định ghi trong nội quy lao động của doanh nghiệp, do người sử dụng lao động.

c)

Các quy định về thời gian làm việc và điều hành do người sử dụng lao động ban hành trong nội quy lao động.

d)

Các quy định về việc tuân theo thời gian, công nghệ và điều hành sản xuất, kinh doanh do pháp luật quy định.

40.

Hợp đồng lao động bao gồm những nội dung gì?

a)

Công việc và địa điểm làm việc; Thời hạn Hợp đồng lao động; Mức lương, hình thức và thời hạn trả lương, phụ cấp lương.

b)

Chế độ bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng.

c)

Chế độ mất việc, thất nghiệp.

d)

Chế độ trợ cấp thất nghiệp.

41.

Hợp đồng lao động có hiệu lực kể từ khi nào?

a)

Kể từ ngày hai bên giao kết trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác.

b)

Kể từ ngày cơ quan quản lý lao động nhận đăng ký lao động.

c)

Kể từ ngày người lao động bắt đầu làm việc.

d)

Kể từ thời điểm giao kết hợp đồng.

42.

Hợp đồng lao động có hiệu lực khi nào?

a)

Hợp đồng lao động có hiệu lực kể từ ngày các bên giao kết, trừ trường hợp hai bên có thỏa thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác.

b)

Kể từ ngày hai bên thỏa thuận.

c)

Kể từ ngày người lao động bắt đầu làm việc.

d)

Khi người lao động kết thúc thời hạn thử việc.

43.

Hợp đồng lao động có thể được giao kết bằng hình thức nào?

a)

Bằng văn bản hoặc bằng lời nói nếu công việc theo hợp đồng là công việc tạm thời có thời hạn dưới 01 tháng.

b)

Bằng văn bản hoặc bằng miệng nếu công việc trong hợp đồng là công việc không ổn định.

c)

Bằng miệng, văn bản hoặc lời nói.

d)

Bằng văn bản.

44.

Hợp đồng lao động được chấm dứt trong trường hợp nào?

a)

Người lao động bị Tòa án tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự.

b)

Người lao động đi thực hiện nghĩa vụ quân sự.

c)

Người lao động bị tạm giữ theo quy định của pháp luật tố tụng hình sự.

d)

Người lao động phải chấp hành quyết định đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc.

45.

Hợp đồng lao động được tạm hoãn trong trường hợp nào?

a)

Người lao động bị tạm giữ theo quy định của pháp luật tố tụng hình sự.

b)

Người sử dụng lao động cho người lao động thôi việc do sáp nhập doanh nghiệp.

c)

Người lao động bị Tòa án tuyên bố là đã chết.

d)

Người lao động bị kết án tù giam.

46.

Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân được xác lập và chấm dứt khi nào?

a)

Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân có từ khi người đó sinh ra và chấm dứt khi người đó chết.

b)

Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân có từ khi người đó sinh ra và không bao giờ bị chấm dứt.

c)

Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân có từ khi người đó đủ 18 tuổi và chấm dứt khi người đó chết.

d)

Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân có từ khi người đó đủ 18 tuổi và không bao giờ bị chấm dứt.

47.

Năng lực pháp luật xuất hiện ở cá nhân từ khi:

a)

Cá nhân được sinh ra và còn sống.

b)

Được đăng ký khai sinh tại Ủy ban Nhân dân.

c)

Có khả năng nhận thức, làm chủ hành vi.

d)

Đạt độ tuổi nhất định do Nhà nước quy định.

48.

Nếu người sử dụng lao động tuyển người vào học nghề, tập nghề để làm việc cho mình thì:

a)

Không phải đăng ký hoạt động đào tạo nghề và không được thu học phí.

b)

Không được thu học phí, phải đăng ký hoạt động đào tạo nghề.

c)

Không phải đăng ký hoạt động dạy nghề.

d)

Không phải ký kết hợp đồng đào tạo nghề.

49.

Ngành luật chủ đạo trong hệ thống pháp luật Việt Nam là:

a)

Luật Hiến pháp.

b)

Luật Dân sự.

c)

Luật Hình sự.

d)

Luật Hành chính.

50.

Nguồn gốc ra đời của Nhà nước theo quan điểm chủ nghĩa Mác - Lênin:

a)

Gồm cả ba lựa chọn.

b)

Xuất hiện chế độ tư hữu.

c)

Sự tan rã của thị tộc, bộ lạc.

d)

Sự xung đột giữa các giai cấp trong xã hội đến mức không thể điều hòa.

51.

Nguyên nhân sâu xa của sự thay thế kiểu Nhà nước là:

a)

Mâu thuẫn giữa quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất trong một phương thức sản xuất xã hội.

b)

Do một kiểu kiến trúc thượng tầng mới được xác lập.

c)

Do phương thức sản xuất mới được thiết lập.

d)

Do cuộc cách mạng xã hội.

52.

Người đứng đầu cơ quan hành chính Nhà nước của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền hành pháp là:

a)

Thủ tướng.

b)

Chính phủ.

c)

Chủ tịch nước.

d)

Tòa án Nhân dân tối cao.

53.

"Người đứng đầu Nhà nước có quyền lực vô hạn và tuyệt đối" là đặc điểm của hình thức chính thể:

a)

Quân chủ tuyệt đối.

b)

Quân chủ hạn chế.

c)

Cộng hòa tổng thống.

d)

Cộng hòa đại nghị.

54.

Người đứng đầu Nhà nước, thay mặt nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về đối nội và đối ngoại hiện nay là:

a)

Chủ tịch nước.

b)

Chủ tịch Quốc hội.

c)

Thủ tướng Chính phủ.

d)

Người phát ngôn Bộ ngoại giao.

55.

Người không phải là công dân Việt Nam sẽ không được phép lao động, làm việc tại Việt Nam:

a)

Người không có quốc tịch của bất kỳ nước nào.

b)

Người nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động.

c)

Người nước ngoài kết hôn với người Việt Nam và sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam.

d)

Là người nước ngoài đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.

56.

Người lao động bao gồm:

a)

Công dân Việt Nam, người nước ngoài lao động tại Việt Nam.

b)

Công dân Việt Nam, người nước ngoài, người không có quốc tịch.

c)

Công dân Việt Nam, người nước ngoài, người không có quốc tịch, người nhập cư.

d)

Công dân Việt Nam.

57.

Người nào sau đây được xem là người hạn chế năng lực hành vi dân sự theo quy định của Bộ Luật Dân sự 2015?

a)

Người nghiện ma túy, nghiện các chất kích thích khác.

b)

Người chưa đủ sáu tuổi.

c)

Người chưa thành niên.

d)

Người trên 70 tuổi.

58.

Một trong những dấu hiệu của lỗi cố ý gián tiếp là:

a)

Mong muốn hậu quả xảy ra.

b)

Chủ thể không thấy trước hậu quả đó.

c)

Tin tưởng hậu quả đó không xảy ra.

d)

Có ý thức để mặc hậu quả xảy ra.

59.

Một trong những nội dung sau đây không phải là dấu hiệu của vi phạm pháp luật:

a)

Thiệt hại xảy ra cho xã hội.

b)

Hành vi xâm hại đến các quan hệ xã hội.

c)

Hành vi nguy hiểm cho xã hội.

d)

Hành vi trái pháp luật.

60.

Năng lực chủ thể bao gồm:

a)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi.

b)

Năng lực pháp luật và năng lực trách nhiệm pháp lý.

c)

Năng lực hành vi và năng lực trách nhiệm pháp lý.

d)

Chính là năng lực trách nhiệm pháp lý.

61.

Năng lực chủ thể quan hệ pháp luật:

a)

Gồm năng lực pháp luật và năng lực hành vi của chủ thể.

b)

Gồm độ tuổi, khả năng nhận thức và tình trạng sức khỏe, thể chất của chủ thể.

c)

Chỉ gồm năng lực pháp luật của chủ thể.

d)

Chỉ gồm năng lực hành vi của chủ thể.

62.

Năng lực pháp luật của cá nhân trong từng giai đoạn phát triển của Nhà nước có sự khác nhau:

a)

Đúng.

b)

Sai.

c)

Chưa rõ.

d)

Có đúng, có sai.

63.

Nguyên tắc nào sau đây KHÔNG phải là nguyên tắc cơ bản của Luật Lao động?

a)

Nguyên tắc giải quyết tranh chấp lao động thông qua Tòa án lao động.

b)

Nguyên tắc bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người lao động.

c)

Nguyên tắc bảo vệ người lao động.

d)

Tự do việc làm và tuyển dụng lao động.

64.

Nguyên tắc nào sau đây không phải là nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân sự Việt Nam?

a)

Nguyên tắc suy đoán vô tội.

b)

Nguyên tắc thiện chí, trung thực.

c)

Nguyên tắc tự chịu trách nhiệm.

d)

Nguyên tắc bình đẳng.

65.

Nguyên tắc nào sau đây KHÔNG phải là nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân sự Việt Nam?

a)

Nguyên tắc bồi thường song phẳng.

b)

Nguyên tắc thiện chí, trung thực.

c)

Nguyên tắc tự chịu trách nhiệm dân sự.

d)

Nguyên tắc bình đẳng.

66.

Nguyên tắc nào sau đây KHÔNG phải là nguyên tắc của luật Dân sự Việt Nam?

a)

Nguyên tắc chỉ tuân theo phán xử của Tòa án.

b)

Nguyên tắc bình đẳng.

c)

Nguyên tắc tự do, tự nguyện, cam kết, thỏa thuận.

d)

Nguyên tắc "không được trái pháp luật và đạo đức xã hội".

67.

Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc của Luật Lao động?

a)

Nguyên tắc kết hợp hài hòa chính sách kinh tế - chính sách xã hội trong lĩnh vực lao động.

b)

Nguyên tắc đảm bảo bằng pháp luật.

c)

Nguyên tắc cấp dưới phục tùng cấp trên.

d)

Nguyên tắc tập trung dân chủ.

68.

Luật Lao động điều chỉnh quan hệ lao động giữa các chủ thể nào?

a)

Người sử dụng lao động với người lao động, với người học nghề, người giúp việc trong gia đình, công nhân nước ngoài làm việc cho người nước ngoài, công nhân nước ngoài làm việc cho người Việt Nam.

b)

Người sử dụng lao động với người lao động, người sử dụng lao động với người học nghề, công nhân Việt Nam làm việc cho người nước ngoài, công nhân nước ngoài làm việc cho người Việt Nam.

c)

Người sử dụng lao động với người lao động, với người học nghề, công nhân Việt Nam làm việc cho người nước ngoài, công nhân nước ngoài làm việc cho người Việt Nam, công đoàn.

d)

Người sử dụng lao động với người lao động, với đại diện người lao động, công nhân Việt Nam làm việc ở nước ngoài, công nhân nước ngoài làm việc ở Việt Nam, công đoàn.

69.

Lực lượng lãnh đạo Nhà nước và xã hội Việt Nam hiện nay là:

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam.

c)

Chủ tịch nước.

d)

Chính phủ.

70.

Mặt chủ quan của vi phạm pháp luật là:

a)

Trạng thái tâm lý của chủ thể vi phạm pháp luật.

b)

Năng lực hành vi của chủ thể vi phạm pháp luật.

c)

Những biểu hiện bên ngoài của vi phạm pháp luật.

d)

Thái độ tiêu cực của chủ thể.

71.

Mặt khách quan của vi phạm pháp luật là:

a)

Những biểu hiện bên ngoài của vi phạm pháp luật.

b)

Cá nhân, tổ chức có năng lực trách nhiệm pháp lý.

c)

Những quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ.

d)

Trạng thái tâm lý của chủ thể.

72.

M bán cho N chiếc xe máy thuộc sở hữu của mình. Hỏi M đang thực hiện quyền gì đối với tài sản mà mình sở hữu?

a)

Quyền định đoạt.

b)

Quyền chiếm hữu.

c)

Quyền sử dụng.

d)

Quyền chiếm dụng.

73.

Lỗi của chủ thể vi phạm pháp luật là một nội dung của:

a)

Mặt chủ quan của vi phạm pháp luật.

b)

Mặt khách quan của vi phạm pháp luật.

c)

Chủ thể của vi phạm pháp luật.

d)

Khách thể của vi phạm pháp luật.

74.

Luật Dân sự bao gồm tổng thể các quy phạm pháp luật điều chỉnh:

a)

Quyền, nghĩa vụ về nhân thân và tài sản của cá nhân, pháp nhân hình thành trong các quan hệ dân sự.

b)

Quyền nhân thân và pháp nhân.

c)

Quyền con người.

d)

Quyền tài sản.

75.

Luật dân sự điều chỉnh những vấn đề nào sau đây?

a)

Hợp đồng mua bán tài sản, thừa kế, quyền sở hữu.

b)

Yêu cầu của công dân về việc khiếu nại quyết định xử phạt vi phạm hành chính.

c)

Tranh chấp về quyền tác giả, nhãn hiệu hàng hóa, hợp đồng lao động.

d)

Tố giác hành vi tội phạm.

76.

Luật Hình sự quy định về vấn đề nào sau đây?

a)

Quy định về tội phạm, hình phạt và những vấn đề liên quan khác.

b)

Quy định về xử phạt vi phạm hành chính.

c)

Quy định về tội phạm.

d)

Quy định về hình phạt.

77.

Luật Lao động bao gồm những quy phạm pháp luật điều chỉnh:

a)

Quan hệ lao động giữa người lao động với người sử dụng lao động và những quan hệ xã hội khác liên quan trực tiếp đến quan hệ lao động.

b)

Quan hệ giữa người lao động với người sử dụng lao động.

c)

Quan hệ giữa những người lao động với nhau.

d)

Quan hệ giữa người đi đăng ký khai sinh với công chức Ủy ban Nhân dân.

78.

Nhà nước sau đây là Nhà nước không có cấu trúc Nhà nước liên bang:

a)

Trung Quốc

b)

Malaysia

c)

Đức

d)

Myanmar

79.

Nhà nước thực hiện các chính sách, đường lối đối ngoại là thể hiện:

a)

Chức năng Nhà nước

b)

Bản chất Nhà nước

c)

Hình thức Nhà nước

d)

Kiểu Nhà nước

80.

Nhận định nào đúng?

a)

Việc cá nhân, pháp nhân không thực hiện quyền dân sự của mình không phải là căn cứ chấm dứt quyền, trừ trường hợp luật có quy định khác.

b)

Việc cá nhân, pháp nhân không thực hiện quyền dân sự của mình là căn cứ để chấm dứt quyền dân sự của họ.

c)

Việc cá nhân, pháp nhân không thực hiện quyền dân sự của mình luôn luôn không phải là căn cứ chấm dứt quyền dân sự của họ.

d)

Việc cá nhân, pháp nhân không thực hiện quyền dân sự của mình luôn không ảnh hưởng tới việc chấm dứt quyền dân sự của họ.

81.

Nhận định nào sau đây ĐÚNG:

a)

Quyền tài sản là quyền trị giá được bằng tiền, bao gồm quyền tài sản đối với đối tượng quyền sở hữu trí tuệ, quyền sử dụng đất và các quyền tài sản khác.

b)

Quyền tài sản là quyền sở hữu và định đoạt đối với tài sản của cá nhân và pháp nhân.

c)

Quyền tài sản là quyền định đoạt đối với tài sản của một cá nhân.

d)

Quyền tài sản là quyền sử dụng tài sản.

82.

Nhà nước liên bang có:

a)

Một hệ thống pháp luật và hiến pháp áp dụng chung cho toàn liên bang và một hệ thống pháp luật và hiến pháp của mỗi bang thành viên.

b)

Một hệ thống pháp luật và một hiến pháp.

c)

Một chủ quyền quốc gia duy nhất.

d)

Nhiều nước tham gia.

83.

"Nhà nước mang tính giai cấp" là một trong những nội dung thuộc về:

a)

Bản chất Nhà nước.

b)

Quyền lực Nhà nước.

c)

Chức năng Nhà nước.

d)

Đặc trưng Nhà nước.

84.

"Nhà nước mang tính xã hội" là một trong những nội dung của:

a)

Bản chất Nhà nước.

b)

Bộ máy Nhà nước.

c)

Chức năng Nhà nước.

d)

Đặc trưng Nhà nước.

85.

Nhà nước nào sau đây có hình thức cấu trúc đơn nhất:

a)

Vương quốc Campuchia.

b)

Hợp chúng quốc Hoa Kỳ.

c)

Cộng hòa Liên bang Đức.

d)

Cộng hòa Liên bang Nga.

86.

Nhà nước nào sau đây có cấu trúc liên bang:

a)

Hợp chúng quốc Hoa Kỳ.

b)

Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.

c)

Cộng hòa Indonesia.

d)

Cộng hòa Cuba.

87.

Nhà nước sau đây là Nhà nước có hình thức cấu trúc liên bang:

a)

Cộng hòa Liên bang Đức.

b)

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

c)

Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Trung Hoa.

d)

Vương quốc Campuchia.

88.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Luật Hình sự là một ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam, bao gồm hệ thống các quy phạm pháp luật do Quốc hội ban hành, quy định về tội phạm, hình phạt và một số vấn đề liên quan đến tội phạm, hình phạt.

b)

Luật Hình sự là một ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam, bao gồm hệ thống các quy phạm pháp luật do Chính phủ ban hành, quy định về tội phạm, hình phạt và một số vấn đề liên quan đến tội phạm, hình phạt.

c)

Luật Hình sự là một ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam, bao gồm hệ thống các quy phạm pháp luật do Quốc hội ban hành, quy định về tội phạm, hình phạt; một số vấn đề liên quan đến tội phạm, hình phạt; các biện pháp ngăn chặn, biện pháp cưỡng chế trong TTHS.

d)

Luật Hình sự là một ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam, bao gồm hệ thống các quy phạm pháp luật do Quốc hội ban hành, quy định về tội phạm, hình phạt và các biện pháp bồi thường thiệt hại cho nạn nhân.

89.

Nhận định nào sau đây là ĐÚNG về quyền sở hữu?

a)

Quyền sở hữu bao gồm quyền chiếm hữu, quyền sử dụng và quyền định đoạt tài sản của chủ sở hữu theo quy định của luật.

b)

Quyền sở hữu là việc chủ thể nắm giữ, chi phối tài sản một cách trực tiếp hoặc gián tiếp như chủ thể có quyền đối với tài sản.

c)

Quyền sở hữu là quyền chuyển giao quyền sở hữu tài sản, từ bỏ quyền sở hữu, tiêu dùng hoặc tiêu hủy tài sản.

d)

Quyền sở hữu là quyền khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản.

90.

Nhận định nào sau đây là ĐÚNG về trách nhiệm bồi thường thiệt hại?

a)

Người đủ 18 tuổi trở lên gây ra thiệt hại cho người khác thì phải tự bồi thường.

b)

Người chưa đủ 15 tuổi đến 18 tuổi gây thiệt hại cho người khác thì cha mẹ phải bồi thường.

c)

Người chưa đủ 18 tuổi gây thiệt hại cho người khác thì cha mẹ luôn luôn phải bồi thường.

d)

Người mất năng lực hành vi dân sự gây thiệt hại cho người khác thì người giám hộ phải bồi thường.

91.

Nhận định nào sau đây là ĐÚNG về hòa giải trong quan hệ dân sự?

a)

Trong quan hệ dân sự, việc hòa giải giữa các bên phù hợp với quy định của pháp luật được khuyến khích.

b)

Trong quan hệ dân sự, việc hòa giải giữa các bên chỉ được thực hiện khi Tòa án không giải quyết.

c)

Trong quan hệ dân sự, việc hòa giải giữa các bên luôn được khuyến khích.

d)

Trong quan hệ dân sự, việc hòa giải giữa các bên không được khuyến khích.

92.

Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đang sử dụng hình thức pháp luật nào là chủ yếu?

a)

Văn bản quy phạm pháp luật.

b)

Tiền lệ pháp.

c)

Tập quán pháp.

d)

Luật tục.

93.

Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là Nhà nước theo hình thức cấu trúc nào?

a)

Đơn nhất.

b)

Cộng hòa dân chủ.

c)

Quân chủ lập hiến.

d)

Cộng hòa đại nghị.

94.

Nhà nước đầu tiên xuất hiện trong xã hội:

a)

Chiếm hữu nô lệ.

b)

Công xã nguyên thủy.

c)

Phong kiến.

d)

Tư sản.

95.

Nhà nước đơn nhất có những đặc điểm chủ yếu nào?

a)

Có chủ quyền chung, cơ sự thống nhất các đơn vị hành chính lãnh thổ.

b)

Có hệ thống cơ quan Nhà nước thống nhất từ trung ương đến địa phương.

c)

Có một hệ thống pháp luật thống nhất trên toàn lãnh thổ quốc gia.

d)

Tập hợp cả 3 đặc điểm nêu trên.

96.

Nhà nước đơn nhất và Nhà nước Liên bang khác nhau về:

a)

Tổ chức chính quyền.

b)

Chế độ chính trị.

c)

Số lượng dân cư.

d)

Số lượng các đơn vị hành chính lãnh thổ.

97.

Nhà nước là bộ máy cưỡng chế đặc biệt nằm trong tay của giai cấp thống trị, điều này thể hiện một phần bản chất gì của Nhà nước?

a)

Tính giai cấp.

b)

Tính xã hội.

c)

Các tính xã hội và tính giai cấp.

d)

Tất cả đều sai.

98.

Nhà nước là gì?

a)

Là một tổ chức có quyền lực chính trị đặc biệt, có quyền quyết định cao nhất trong phạm vi lãnh thổ, thực hiện sự quản lý xã hội bằng pháp luật và bộ máy được duy trì bằng nguồn thuế đóng góp từ xã hội.

b)

Là một tổ chức có quyền lực kinh tế xã hội đặc biệt, có quyền quyết định cao nhất trong phạm vi lãnh thổ, thực hiện sự quản lý xã hội bằng pháp luật và bộ máy được duy trì bằng nguồn thuế đóng góp từ xã hội.

c)

Là một tổ chức có quyền lực đặc biệt, có quyền quyết định cao nhất trong phạm vi lãnh thổ, thực hiện sự quản lý xã hội bằng sức mạnh bạo lực và bộ máy được duy trì bằng nguồn thuế đóng góp từ xã hội.

d)

Là một tổ chức có quyền lực đặc biệt, có quyền quyết định định cao nhất trong phạm vi lãnh thổ, thực hiện sự quản lý xã hội bằng pháp luật và bộ máy được duy trì bằng nguồn thuế của Nhà nước.

99.

Nhà nước có hình thức cấu trúc liên bang là nước nào sau đây?

a)

Cộng hòa Liên bang Đức.

b)

Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Trung Hoa.

c)

Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

d)

Vương quốc Campuchia.

100.

"Nhà nước có quyền quy định và thu thuế dưới hình thức bắt buộc" là một trong những nội dung thể hiện điều gì?

a)

Đặc trưng của Nhà nước.

b)

Chức năng của Nhà nước.

c)

Bản chất của Nhà nước.

d)

Hình thức của Nhà nước.