wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG LỊCH SỬ 10 HK1

Total questions: 97

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Toàn bộ những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử được gọi là

a)

văn minh

b)

văn hóa

c)

chữ viết

d)

nhà nước

2.

Sự tiến bộ về vật chất và tinh thần của xã hội loài người, trạng thái phát triển cao của văn hóa được gọi là

a)

trí tuệ

b)

văn minh

c)

xã hội

d)

đẳng cấp

3.

Nội dung nào sau đây là yếu tố cơ bản để xác định loài người bước vào thời kì văn minh?

a)

A. Chữ viết, nhà nước.

b)

B. Tín ngưỡng, tôn giáo.

c)

C. Công cụ bằng đá.

d)

D. Nguyên tắc cộng bằng.

4.

Văn hoá là tổng thể những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra

a)

A. trong tiến trình lịch sử.

b)

B. sau khi đã có chữ viết.

c)

C. sau khi xuất hiện nhà nước

d)

D. trong các cuộc chiến tranh.

5.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng điểm tương đồng giữa văn hóa và văn minh?

a)

Đều mang đậm bản sắc riêng của tộc người và có tính khép kín

b)

Đều phản ánh những tiến bộ vượt bậc về khoa học kĩ thuật

c)

Đều là những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo nên

d)

Đều bắt đầu xuất hiện khi con người biết sử dụng công cụ bằng sắt

6.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng điểm khác biệt của văn minh so với văn hóa?

a)

Văn minh ra đời trước văn hóa và hoàn toàn độc lập với văn hóa

b)

Văn minh chỉ xuất hiện khi con người biết chế tạo công cụ lao động

c)

Văn minh xuất hiện đồng thời với sự xuất hiện con người trên trái đất

d)

Văn minh chỉ được sáng tạo trong thời kì phát triển cao của xã hội

7.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của văn minh?

a)

Có tiêu chuẩn cơ bản để nhận diện là nhà nước

b)

Ra đời trước văn hóa và tồn tại độc lập với văn hóa

c)

Ra đời sau văn hóa và có liên hệ chặt chẽ với văn hóa

d)

Là những giá trị vật chất, tinh thần do con người sáng tạo

8.

Đối lập với văn minh là

a)

dã man.

b)

văn hiến.

c)

văn hóa.

d)

văn vật.

9.

Văn minh là gì?

a)

Là toàn bộ những giá trị do con người sáng tạo ra.

b)

Là trạng thái tiến hóa, phát triển cao của nền văn hóa.

c)

Là toàn bộ giá trị tinh thần của loài người trong lịch sử.

d)

Là những hoạt động của con người trong quá khứ.

10.

Thành tựu văn hóa nào sau đây không phải là biểu hiện của văn minh?

a)

Thể chế nhà nước quân chủ chuyên chế.

b)

Vạn Lý Trường Thành (Trung Quốc).

c)

Đền Pác-tê-nông (Hy Lạp cổ đại).

d)

Đồ trang sức của người nguyên thủy.

11.

Thành tựu của nền văn minh Ai Cập cổ đại được hình thành và phát triển gắn với con sông nào sau đây?

a)

Trường Giang.

b)

Hoàng Hà.

c)

Sông Hằng.

d)

Sông Nin.

12.

Nền văn minh Ai Cập cổ đại được hình thành ở châu lục nào sau đây?

a)

Châu Phi

b)

Châu Á

c)

Châu Âu

d)

Châu Mĩ

13.

Cư dân Ai Cập cổ đại đã sớm tạo ra chữ viết riêng của mình, gọi là chữ

a)

La – tinh

b)

Hán Nôm

c)

tượng hình

d)

Quốc ngữ

14.

Nội dung nào sau đây là nguồn gốc dẫn đến sự xuất hiện sớm của chữ viết ở Ai Cập thời kì cổ đại?

a)

Nhu cầu ghi chép và lưu trữ những gì đã diễn ra

b)

Nhu cầu của sản xuất nông nghiệp đúng thời vụ

c)

Nhu cầu sáng tác các tác phẩm văn học nghệ thuật

d)

Nhu cầu đo đạc lại ruộng đất theo định kì hằng năm

15.

Sự ra đời của chữ viết Ai Cập thời kì cổ đại có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Phản ánh trình độ tư duy cao của cư dân Ai Cập.

b)

Tạo cơ sở cho sự ra đời của chữ La – tinh sau này.

c)

Tạo cơ sở để cư dân Ai Cập cổ đại hội nhập quốc tế.

d)

Phản ánh sự phát triển cao độ của nhà nước chuyên chế.

16.

Thành tựu về lĩnh vực nào sau đây của cư dân Ai Cập cổ đại đã được ứng dụng hiệu quả trong việc xây dựng kim tự tháp?

a)

Tôn giáo.

b)

Toán học.

c)

Tín ngưỡng.

d)

Chữ viết.

17.

Những thành tựu về toán học của cư dân Ai Cập cổ đại đã được ứng dụng rộng rãi trong việc

a)

sáng tác văn học

b)

hội nhập quốc tế

c)

đo đạc ruộng đất

d)

phân chia đẳng cấp

18.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến sự ra đời sớm của ngành lịch pháp và thiên văn ở Ai Cập cổ đại là do

a)

A. nhu cầu sản xuất nông nghiệp.

b)

B. nhu cầu tính toán trong xây dựng

c)

C. nhu cầu ghi chép và lưu trữ thông tin.

d)

D. nhu cầu hội nhập quốc tế sâu rộng

19.

Yếu tố nào sau đây thúc đẩy sự ra đời sớm của những tri thức toán học ở Ai Cập cổ đại?

a)

Nhu cầu sáng tác văn học nghệ thuật

b)

Nhu cầu tính toán trong xây dựng

c)

Nhu cầu phát triển sản xuất nông nghiệp

d)

Nhu cầu phát triển thương nghiệp

20.

Một trong những công trình kiến trúc tiêu biểu của văn minh Ai Cập cổ đại là

a)

tháp Phạt Luông.

b)

Kim tự tháp.

c)

đấu trường Rô-ma.

d)

Vạn lí trường thành.

21.

Nền văn minh Trung Quốc cổ - trung đại hình thành và phát triển gắn liền với dòng sông nào?

a)

Sông Ti-gơ và Ơ-phrat.

b)

Sông Nin và sông Công-gô.

c)

Hoàng Hà và Trường Giang.

d)

Sông Ấn và sông Hằng.

22.

Từ rất sớm, các thuyết tư tưởng, tôn giáo ra đời ở Trung Hoa với mục đích gì?

a)

Hướng con người đến cái thiện, tránh cái ác.

b)

Giải thích về thế giới và các biện pháp cai trị đất nước.

c)

Giáo dục con người yêu quê hương, đất nước.

d)

Giải thích sự ra đời của con người trên thế giới.

23.

Ở Trung Quốc thời cổ đại, loại chữ viết khắc trên mai rùa, xương thú được gọi là gì?

a)

Kim văn.

b)

Thạch cổ văn.

c)

Giáp cốt văn.

d)

Trúc thư.

24.

Lịch thời Thương chia một năm thành 12 tháng, tháng đủ có 30 ngày, tháng thiếu có 29 ngày. Dễ khớp với vòng quay của Trái Đất xung quanh Mặt Trời, người Trung Quốc thời đó đã biết gì?

a)

Năm nhuận

b)

Lịch vạn niên

c)

Lịch âm dương

d)

Lịch dương

25.

Trung Hoa cổ bốn phát minh kĩ thuật quan trọng là

a)

Kĩ thuật in, làm giấy, la bàn, thuốc súng.

b)

Luyện kim, bom nguyên tử, la bàn, thuốc súng.

c)

Kĩ thuật in, la bàn, bom nguyên tử, giấy.

d)

Thuốc súng, súng tiểu liên, bom nguyên tử, la bàn.

26.

Tác phẩm nào dưới đây không thuộc tứ đại danh tác của văn học Trung Hoa thời trung đại?

a)

Hồng lâu mộng.

b)

Tam quốc diễn nghĩa.

c)

Đậu Nga oan.

d)

Tây du kí.

27.

Đâu không phải là thành tựu về toán học của người Trung Hoa thời cổ-trung đại đạt được?

a)

Phát minh ra bàn tính.

b)

Sử dụng hệ số đếm thập phân.

c)

Tính được số pi tới 7 chữ số.

d)

Đã sử dụng phép tính cộng và trừ.

28.

Hệ tư tưởng Nho giáo của Trung Hoa có ảnh hưởng sâu sắc đến quốc gia nào sau đây?

a)

Rô – ma

b)

Nhật Bản

c)

Ai Cập

d)

La Mã

29.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của hệ tư tưởng Nho giáo của nền văn minh Trung Hoa?

a)

Tạo cơ sở phát triển cho nền văn minh phương Tây.

b)

Nền tảng tư tưởng của chế độ quân chủ Trung Hoa.

c)

Thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ của thương nghiệp.

d)

Tạo cơ sở cho sự phát triển của khoa học kĩ thuật.

30.

Nội dung nào sau đây là điểm khác biệt giữa văn minh Trung Hoa thời kì cổ - trung đại với văn minh Ai Cập thời kì cổ đại?

a)

Có nền kinh tế nông nghiệp là chủ đạo.

b)

Thành tựu văn minh đa dạng, phong phú.

c)

Lấy Nho giáo là hệ tư tưởng chính thống.

d)

Sớm sáng tạo ra chữ viết riêng của dân tộc.

31.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng ý nghĩa của nền văn minh Trung Hoa thời kì cổ - trung đại?

a)

Ảnh hưởng mạnh đến một số quốc gia ở khu vực châu Á.

b)

Đóng góp to lớn cho sự phát triển của văn minh thế giới.

c)

Nhiều phát minh kĩ thuật được ứng dụng rộng rãi ở châu Âu.

d)

Tạo tiền đề để Trung Quốc phát triển theo con đường tư bản.

32.

Sự hình thành và phát triển của nền văn minh Trung Hoa thời cổ - trung đại gắn liền với con sông nào sau đây?

a)

Sông Ấn

b)

Sông Hoàng Hà

c)

Sông Nin

d)

Sông Hằng

33.

Nền văn minh Trung Hoa cổ - trung đại được hình thành ở châu lục nào sau đây?

a)

Châu Phi

b)

Châu Á

c)

Châu Âu

d)

Châu Mĩ

34.

Một trong những chữ viết cổ do người Trung Quốc sáng tạo ra là

a)

chữ Nôm

b)

chữ Phạn

c)

chữ Kim văn

d)

chữ La – tinh

35.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm về chữ viết của cư dân Trung Hoa thời kì cổ - trung đại?

4 lines
36.

Chữ viết của văn minh Trung Quốc ảnh hưởng sâu sắc đến chữ viết của quốc gia nào sau đây?

a)

Ấn Độ

b)

Ai Cập

c)

Việt Nam

d)

Hi Lạp

37.

Lý Bạch, Đỗ Phủ, Bạch Cư Dị là những tác giả văn học nổi tiếng của văn minh Trung Hoa với thể loại nào sau đây?

a)

Tiểu thuyết

b)

Thơ Đường

c)

Truyện ngắn

d)

Phóng sự

38.

Loại hình văn học nào sau đây ở Trung Quốc phát triển mạnh mẽ dưới thời kì Minh – Thanh?

a)

Tiểu thuyết chương hồi

b)

Ca dao, tục ngữ

c)

Truyện ngắn, phóng sự

d)

Thơ ca, phú, kịch

39.

Tác phẩm nào sau đây không phải thành tựu văn học của Trung Quốc thời cổ - trung đại?

a)

I-li-át.

b)

Tây du kí.

c)

Hồng lâu mộng.

d)

Thủy hử.

40.

“Tứ đại danh tác” của nền văn học Trung Quốc thời Minh, Thanh là

a)

Tây du ký, Thủy hử, Hồng lâu mộng, Liêu trai chí dị.

b)

Tây du ký, Thủy hử, Đông Chu liệt quốc, Tam quốc diễn nghĩa.

c)

Tây du ký, Kim Vân Kiều, Hồng lâu mộng, Tam quốc diễn nghĩa.

d)

Tây du ký, Thủy hử, Hồng lâu mộng, Tam quốc diễn nghĩa.

41.

Tác phẩm văn học nào sau đây của Trung Quốc là một bộ tổng hợp thơ ca dân gian, đồng thời là một trong năm bộ kinh điển của Nho giáo?

a)

Tây du kí

b)

Hồng lâu mộng

c)

Kinh Thi

d)

Thủy hử

42.

Trung Quốc là nơi khởi nguồn của tôn giáo nào sau đây?

a)

Phật giáo

b)

Đạo giáo

c)

Hồi giáo

d)

Thiên chúa giáo

43.

Cư dân Ai Cập cổ đại viết chữ tượng hình trên mai rùa hoặc xương thú.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không rõ

d)

Chỉ trên giấy cói

44.

Ấn Độ và Trung Quốc là quê hương của một số tôn giáo được truyền ra bên ngoài.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không rõ

d)

Chỉ một nước đúng

45.

Các công trình kiến trúc của cư dân phương Đông thời cổ đại gắn liền với thành tựu của khoa học tự nhiên.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không rõ

d)

Phụ thuộc vào từng công trình

46.

Chữ viết của cư dân Ấn Độ và Trung Hoa đều có ảnh hưởng đến chữ viết của cư dân một số nước ở khu vực châu Á.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Khác với văn minh Trung Hoa, văn minh Ấn Độ là một nền văn minh mang đậm tính tôn giáo huyền bí và khép kín.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Ấn Độ và Trung Hoa vừa là quê hương của một số tôn giáo lớn, vừa là nơi du nhập và phát triển tôn giáo từ bên ngoài.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Từ loại hình chữ viết cổ nhất, cư dân Ấn Độ và Trung Hoa đều có sự chỉnh lý và phát triển chữ viết của mình ngày càng hoàn thiện.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Câu 45: Đọc đoạn tư liệu sau: “Văn minh Trung Hoa thời cổ – trung đại đạt được nhiều thành tựu to lớn trên các lĩnh vực như chữ viết, văn học, triết học, y học, thiên văn học, toán học, kiến trúc, kĩ thuật,... Những phát minh như giấy, thuốc súng, la bàn,... đã có ảnh hưởng sâu rộng đến cả trong nước và thế giới. Nho giáo trở thành tư tưởng chính thống suốt hơn 2000 năm dưới chế độ quân chủ.”

a)

Chữ Giáp cốt

b)

Chữ tượng hình Ai Cập

c)

Chữ Latin

d)

Chữ Phạn Ấn Độ

51.

Câu 45: Đọc đoạn tư liệu sau: “Văn minh Trung Hoa thời cổ – trung đại đạt được nhiều thành tựu to lớn trên các lĩnh vực như chữ viết, văn học, triết học, y học, thiên văn học, toán học, kiến trúc, kĩ thuật,... Những phát minh như giấy, thuốc súng, la bàn,... đã có ảnh hưởng sâu rộng đến cả trong nước và thế giới. Nho giáo trở thành tư tưởng chính thống suốt hơn 2000 năm dưới chế độ quân chủ.” b) Phát minh về thuốc súng và la bàn của Trung Quốc cổ đại chỉ được dùng để xây dựng cung điện.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Nho giáo trở thành tư tưởng chính thống của nhà nước Trung Hoa từ thời nào?

a)

Từ thời Tần Thủy Hoàng

b)

Từ thời Hán Vũ Đế

c)

Từ thời Đường Thái Tông

d)

Từ thời Minh Thái Tổ

53.

Một trong những nền văn minh tiêu biểu của phương Đông thời kì cổ - trung đại là

a)

Hi Lạp

b)

Rô – ma

c)

Ấn Độ

d)

La Mã

54.

Nền văn minh Ấn Độ thời kì cổ - trung đại được hình thành ở lưu vực con sông nào sau đây?

a)

Sông Hằng

b)

Sông Nin

c)

Sông Hoàng Hà

d)

Sông Trường Giang

55.

Nền văn minh Ấn Độ cổ - trung đại được hình thành ở châu lục nào sau đây?

a)

Châu Phi

b)

Châu Á

c)

Châu Âu

d)

Châu Mĩ

56.

Chữ viết của Ấn Độ có ảnh hưởng sâu sắc đến chữ viết của nhiều quốc gia ở khu vực

a)

A. Đông Nam Á

b)

B. Đông Bắc Á

c)

C. Mĩ La – tinh

d)

D. Đông Nam Âu

57.

Sự ra đời của chữ viết đã tạo cơ sở cho nền văn minh Ấn Độ phát triển rực rỡ trên lĩnh vực nào sau đây?

a)

Kiến trúc

b)

Điêu khắc

c)

Tín ngưỡng

d)

Văn học

58.

Tác phẩm nào sau đây không phải thành tựu văn học của Ấn Độ thời cổ - trung đại?

a)

Kinh Vê – đa.

b)

Tây du kí.

c)

Ra – ma – y – a – na.

d)

Ma – ha – bha – ra – ta.

59.

Tôn giáo nào sau đây không được khởi nguồn từ Ấn Độ?

a)

Hồi giáo.

b)

Phật giáo.

c)

Hin-đu giáo.

d)

Bà La Môn giáo.

60.

Tôn giáo nào sau đây ra đời ở Ấn Độ, do Thích Ca Mâu Ni khởi xướng?

a)

Hồi giáo.

b)

Phật giáo.

c)

Hin-đu giáo.

d)

Bà La Môn giáo.

61.

Trong quá trình tồn tại và phát triển, văn minh Ấn Độ đã du nhập tôn giáo nào sau đây từ bên ngoài?

a)

Hồi giáo.

b)

Phật giáo.

c)

Hin-đu giáo.

d)

Bà La Môn giáo.

62.

Loại hình kiến trúc Phật giáo tiêu biểu của văn minh Ấn Độ thời cổ - trung đại là

a)

phả đài

b)

lăng mộ

c)

chùa hang

d)

thánh đường

63.

Phát minh ra chữ số tự nhiên và số 0 là thành tựu nổi bật của nền văn minh nào sau đây?

a)

Ai Cập.

b)

Ấn Độ.

c)

Trung Quốc.

d)

Lưỡng Hà.

64.

“Tính được căn bậc 2 và bậc 3, tính được diện tích các hình tiêu biểu” là thành tựu tiêu biểu của văn minh Ấn Độ trên lĩnh vực nào sau đây?

a)

Kiến trúc

b)

Điêu khắc

c)

Y học

d)

Toán học

65.

Ấn Độ là quê hương của những tôn giáo lớn nào sau đây?

a)

Phật giáo, Đạo giáo.

b)

Phật giáo, Hin-đu giáo.

c)

Thiên Chúa giáo, Hồi giáo.

d)

Phật giáo, Hồi giáo.

66.

Văn hoá truyền thống Ấn Độ có ảnh hưởng rõ nét nhất ở khu vực nào sau đây?

a)

Đông Bắc Á.

b)

Trung Đông.

c)

Đông Nam Á.

d)

Tây Á.

67.

Thành tựu nào sau đây của Ấn Độ là di sản văn hóa thế giới?

a)

Lăng Ta – giơ Ma – han

b)

Vạn lí trường thành.

c)

Kim tự tháp.

d)

Hoàng thành Thăng Long

68.

Nội dung nào sau đây là đặc điểm chung của các nền văn minh Ấn Độ và Trung Hoa thời kì cổ - trung đại?

a)

Theo chế độ quân chủ lập hiến

b)

Hình thành gắn với các dòng sông lớn

c)

Xây dựng được nhiều kim tự tháp

d)

Hình thành gắn với các cuộc chiến tranh

69.

Một trong những thành tựu của văn minh Ấn Độ và Trung Hoa thời kì cổ - trung đại là

a)

sớm sáng tạo ra hệ chữ viết riêng của mình

b)

kĩ thuật ướp xác và xây dựng kim tự tháp

c)

xây dựng được chế độ dân chủ cộng hòa

d)

nơi khởi nguồn và phát triển của Phật giáo

70.

Lĩnh vực nào sau đây của nền văn minh Ấn Độ thời kì cổ - trung đại có ảnh hưởng lớn đến Việt Nam?

a)

Y học.

b)

Tư tưởng.

c)

Kiến trúc.

d)

Sử học.

71.

Đến nay, thành tựu thuộc lĩnh vực nào sau đây của cư dân Ấn Độ từ thời cổ đại còn được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành khoa học?

a)

Toán học.

b)

Kĩ thuật in.

c)

Văn học.

d)

Sử học.

72.

Những định lí, định đề đầu tiên của toán học “có giá trị khái quát cao” ra đời ở

a)

Rôma.

b)

Hy Lạp.

c)

Trung Quốc.

d)

Ấn Độ.

73.

Nền văn học phương Tây được hình thành trên cơ sở nào

a)

Văn học cổ của Hy Lạp và La Mã.

b)

Văn học trung đại của Hy Lạp và La Mã.

c)

Văn học cổ của người Trung Quốc.

d)

Văn học cổ của người phương Tây.

74.

Hệ chữ cái La-tinh và hệ chữ số La Mã là thành tựu của cư dân cổ

a)

A. Ấn Độ.

b)

B. Lưỡng Hà.

c)

C. Trung Quốc.

d)

D. Hy Lạp – La Mã.

75.

Hiện nay, văn tự được sử dụng phổ biến nhất trên thế giới là loại chữ nào

a)

Chữ Hán.

b)

Chữ tượng ý.

c)

Chữ La-tinh.

d)

Chữ tượng hình.

76.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm về tôn giáo của người Hy Lạp-La Mã cổ đại

a)

Tín ngưỡng thờ đa thần.

b)

Thường xuyên hiến tế.

c)

Chỉ thờ độc tôn một vị thần.

d)

Cầu nguyện và tổ chức lễ hội.

77.

Người Hy Lạp-La Mã cổ đại đã có hiểu biết về Trái Đất và hệ Mặt Trời như thế nào

a)

Trái Đất có hình địa dẹt và Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời.

b)

Trái Đất có hình quả cầu và Mặt Trời chuyển động quanh Trái Đất.

c)

Trái Đất có hình quả cầu và Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời.

d)

Trái Đất có hình địa dẹt và Mặt Trời chuyển động quanh Trái Đất.

78.

Điểm khác biệt của nền văn minh cổ đại phương Đông so với nền văn minh cổ đại phương Tây là

a)

A. chỉ đạt được thành tựu to lớn trên lĩnh vực hội hoạ và âm nhạc.

b)

B. tất cả các lĩnh vực văn hóa đều đạt trình độ hoàn hảo và có giá trị cao.

c)

C. hình thành muộn hơn nhưng có tính chính xác và hiểu biết cao hơn.

d)

D. đều hình thành cùng thời gian nhưng phương Đông phát triển cao hơn.

79.

Hai nền văn minh cổ đại phương Đông và văn minh cổ đại phương Tây đều

a)

A. đạt được nhiều thành tựu rực rỡ trên nhiều lĩnh vực và có độ chính xác cao.

b)

B. đạt được nhiều thành tựu và để lại những giá trị lớn cho nền văn minh nhân loại.

c)

C. thể hiện sự sáng tạo của con người trong lĩnh vực toán học là vốn quý nhất.

d)

D. bắt nguồn từ những lưu vực sông lớn với nghề nông nghiệp là chủ yếu.

80.

Chữ cái La-tinh được người La Mã cổ đại phát triển dựa trên

a)

chữ tượng hình Ai Cập.

b)

chữ tượng ý Trung Quốc.

c)

chữ tượng hình Lưỡng Hà.

d)

chữ tượng hình Hy Lạp.

81.

Lăng Ta – gio Ma – han là một thành tựu tiêu biểu của văn minh Ấn Độ trên lĩnh vực

a)

kiến trúc, điêu khắc.

b)

văn học.

c)

tôn giáo.

d)

toán học.

82.

Tượng thần Vệ nữ thành Mi-lô được phát hiện ở đâu?

a)

Đảo Santorini.

b)

Hy Lạp lục địa.

c)

La Mã.

d)

Biển Ê-giê.

83.

Đền Pác-tê-nông thờ vị thần nào?

a)

Thần Dớt.

b)

Thần Át-hê-na.

c)

Thần A-rê.

d)

Thần A-phrô-rô-đít.

84.

Người La Mã cổ đại đã hoàn thiện bộ lịch Giu-li-an thành:

a)

Công lịch (Dương lịch).

b)

Lịch Pháp cách mạng.

c)

Âm lịch Trung Hoa.

d)

Lịch Babylon.

85.

Hai tập sử thi nổi tiếng của Hô-me là

a)

Ê-nê-i-át và Cô-li-đê.

b)

I-li-át và Ô-đi-xê.

c)

Bi-ca và Phi-la.

d)

Ô-li-pi-a và Thê-mít.

86.

Đấu trường nổi tiếng của La Mã cổ đại là

a)

Pan-tê-ông.

b)

Nhà hát Ép-đê-ra.

c)

Làng Mô-sô-lôt.

d)

Cô-li-dê.

87.

Hi-pô-crát được biết đến là

a)

Triết gia.

b)

Nhà toán học.

c)

Nhà y học.

d)

Kiến trúc sư.

88.

Kịch trong văn học Hy Lạp phát triển gồm hai thể loại chính

a)

Ngụ ngôn và thơ ca.

b)

Bi kịch và hài kịch.

c)

Truyền thuyết và thần thoại.

d)

Chính kịch và nhạc kịch.

89.

Triết học Hy Lạp cổ hai trường phái chính là

a)

Duy vật và duy tâm.

b)

Biện chứng và kinh nghiệm.

c)

Tự nhiên và siêu hình.

d)

Triết học Đông và triết học Tây.

90.

Việc tìm thấy những đồng tiền cổ nhất thế giới của người Hy Lạp và La Mã cổ đại ở châu Á và châu Phi đã thể hiện ý nghĩa nào dưới đây?

a)

Hoạt động thương mại và lưu thông tiền tệ phát triển.

b)

Nghề đúc tiền phát triển mạnh ở châu Á và châu Phi.

c)

Thị quốc hình thành và mở rộng lãnh thổ.

d)

Thủ công nghiệp ở các thị quốc phát triển mạnh.

91.

Người La Mã sớm có hiểu biết chính xác về Trái Đất và hệ Mặt Trời là nhờ

a)

A. vào việc canh tác nông nghiệp.

b)

B. họ thường giao thương bằng đường biển.

c)

C. vào việc buôn bán giữa các thị quốc.

d)

D. sự phát triển của khoa học - kĩ thuật.

92.

Những tiến bộ trong cách tính lịch của người phương Tây So với phương Đông xuất phát từ

a)

cách tính lịch dựa theo sự chuyển động của Mặt Trăng.

b)

việc đúc rút kinh nghiệm từ thực tiễn sản xuất.

c)

sự hiểu biết chính xác về Trái Đất và hệ Mặt Trời.

d)

việc tính lịch dựa theo sự chuyển động của Mặt Trời.

93.

Những đóng góp chính của văn minh Hy Lạp – La Mã cổ đại đối với lịch sử nhân loại là gì?

a)

Phát triển triết học, khoa học, nghệ thuật và pháp luật.

b)

Chỉ phát triển nông nghiệp và thủ công nghiệp.

c)

Chủ yếu đóng góp về tôn giáo và tín ngưỡng.

d)

Chỉ phát triển thương mại và quân sự.

94.

Thành tựu của Văn minh Hy Lạp - La Mã được ghi vào lịch sử nhân loại như những ánh hào quang rực rỡ.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không rõ

d)

Chưa xác định

95.

Những thành tựu của văn minh Hy Lạp - La Mã là kết quả tất yếu của quá trình phát triển của lịch sử.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không rõ

d)

Chỉ đúng với Hy Lạp

96.

Kết quả những thành tựu văn minh Hy Lạp - La Mã thuộc về ai?

a)

Cư dân chủ nghĩa xã hội xây dựng lại đời sống loài người

b)

Cư dân Hy Lạp cổ đại

c)

Cư dân La Mã cổ đại

d)

Cư dân phong kiến châu Âu

97.

Văn minh Hy Lạp - La Mã đã kế thừa tuyệt đối văn minh Lưỡng Hà, Ai Cập để xây dựng châu Âu ngày nay.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không rõ

d)

Một phần