wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương SỬ 10

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1:  Vua Lê Hiến Tông (1497 – 1504) đã viết: “Hiền tài là nguyên khí của nhà nước, nguyên khí mạnh thì trị đạo mới thịnh. Khoa mục là đường thẳng của quan trường, đường thẳng mở thì chân nho mới có”. Câu nói này thể hiện điều gì?

a)

A. Chính sách coi trọng nhân tài và đào tạo quan lại qua khoa cử của nhà Lê

b)

B. Chính sách coi trọng nhân tài và loại bỏ hoàn toàn hình thức tiến cử

c)

C. Kết hợp hình thức tuyển chọn quan lại qua khoa cử và bảo cử

d)

D. Nghĩa vụ và trách nhiệm của nhân tài đối với đất nước

2.

Câu 2: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chính sách phát triển nông nghiệp của các triều đại phong kiến Việt Nam?

a)

A. Chú trọng khai hoang mở rộng diện tích canh tác

b)

B. Đặt chức Hà đê sứ để chăm lo việc đê điều, trị thuỷ

c)

C. Tổ chức lễ Tịch điền để khuyến khích sản xuất

d)

D. Xóa bỏ chế độ tư hữu ruộng đất trong cả nước

3.

Câu 3: Các triều đại phong kiến Đại Việt đã thực hiện chính sách đối ngoại như thế nào đối với các nước láng giềng ở phía tây và phía nam?

a)

A. thực hiện đầy đủ lệ triều cống     

b)

B. sẵn sàng đoàn kết chiến đấu khi có chiến tranh

c)

C. luôn giữ mối quan hệ thân thiện      

d)

D. luôn giữ vững tư thế của quốc gia độc lập, tự chủ

4.

Câu 4: Các triều đại phong kiến ở Việt Nam đều theo thể chế nào sau đây?

a)

A. Quân chủ chuyên chế      

b)

B. Quân chủ lập hiến  

c)

C. Dân chủ chủ nô   

d)

D. Dân chủ đại nghị

5.

Câu 5: Tư tưởng yêu nước thương dân của người Việt phát triển theo hai xu hướng nào?

a)

A. Dân tộc và dân chủ.          

b)

B. Bình đẳng và văn minh.

c)

C. Dân tộc và thân dân.

d)

D. Dân chủ và bình đẳng.

6.

Câu 6:  Người đã xuất gia tu tập và lập ra Thiền phái Trúc Lâm Đại Việt là ai?

a)

A. Vua Lý Thái Tổ                            

b)

B. Vua Trần Thánh Tông

c)

C. Vua Trần Nhân Tông

d)

D. Vua Lý Nhân Tông

7.

Câu 7: Quốc triều hình luật là bộ luật được ban hành dưới triều đại nào?

a)

A. Lý

b)

B. Trần

c)

C. Lê Sơ

d)

D. Nguyễn

8.

Câu 8: Vì sao Nho giáo sớm trở thành hệ tư tưởng của chế độ phong kiến ở Đại Việt?

a)

A. Được phổ biến rộng rãi trong nhân dân      

b)

B. Góp phần củng cố quyền lực của giai cấp thống trị

c)

C. Chung sống hòa bình với các tín ngưỡng dân gian   

d)

D. Nội dung dễ tiếp thu, nhân dân dễ tiếp cận

9.

Câu 9:  Tín ngưỡng nào sau đây không phải là tín ngưỡng dân gian của người Việt?

a)

A. Thờ thần Đồng Cổ

b)

B. Thờ Mẫu

c)

C. Thờ Phật

d)

D. Thờ Thành hoàng làng

10.

Câu 10: Nguyên nhân nào là quan trọng nhất dẫn đến sự phát triển thủ công nghiệp Đại Việt trong các thế kỉ X – XV?

a)

A. Đất nước độc lập, thống nhất và sự phát triển của nông nghiệp

b)

B. Nhà nước đã có nhiều chính sách để phát triển các làng nghề

c)

C. Nhân dân có nhu cầu tiếp thu thêm các nghề mới từ bên ngoài

d)

D. Nhu cầu sử dụng các mặt hàng thủ công trong nước tăng nhanh

11.

Câu 11: Tư tưởng yêu nước thương dân của người Việt phát triển theo hai xu hướng nào?

a)

A. Dân tộc và dân chủ      

b)

  B. Bình đẳng và văn minh

c)

C. Dân tộc và thân dân

d)

D. Dân chủ và bình đẳng

12.

Câu 12: Hồ Nguyên Trừng đã chế tạo thành công

a)

A. Súng trường

b)

 B. Đại bác   

c)

 C. Súng thần cơ   

d)

D. Tàu chiến

13.

Câu 13: Dựa trên cơ sở chữ Hán, cư dân Đại Việt đã sáng tạo ra loại chữ viết nào?

a)

A. Chữ Quốc ngữ

b)

B. Chữ Hán Việt

c)

C. Chữ Latinh

d)

D. Chữ Nôm

14.

Câu 14: Chùa Một Cột là công trình kiến trúc được xây dựng mô phỏng theo hình dáng

a)

A. Bông hoa sen

b)

B. Bông hoa cúc

c)

C. Chiếc lá bồ đề

d)

D. Bông hoa đại

15.

Câu 15:  Từ chính sách giáo dục Nho học của Đại Việt có thể rút ra được bài học kinh nghiệm gì cho nền giáo dục Việt Nam hiện nay?

a)

A. Phát triển giáo dục khoa học xã hội.

b)

B. Phát triển giáo dục khoa học tự nhiên.

c)

C. Phải duy trì nền giáo dục khoa học.

d)

D. Xây dựng nền giáo dục toàn diện.

16.

Câu 16: Bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền hoàn chỉnh dưới triều đại nào?

a)

A. Nhà Lê sơ

b)

B. Nhà Lý

c)

C. Nhà Trần 

d)

D. Nhà Hồ

17.

Câu 17: Luật pháp của các triều đại phong kiến Đại Việt không đề cao vấn đề nào dưới đây?

a)

A. Tính dân tộc và chủ quyền quốc gia.

b)

B. Tính tự trị của các làng xã, châu, huyện.

c)

C. Quyền lực của vua, quyền lợi của quý tộc, quan lại.

d)

D. Quyền lợi của nhân dân (trong đó có quyền lợi của phụ nữ).

18.

Câu 18: Bộ luật nào được biên soạn khá đầy đủ và hoàn chỉnh trong lịch sử Việt nam từ thế kỉ X –XV?

a)

A. Hình Luật

b)

B. Quốc triều hình luật

c)

C. Hình thư

d)

D. Hoàng Việt luật lệ

19.

Cố lên!!!

a)

A. Ok

b)

B. Hông

c)

C. Xàm ghê

d)

D. No

20.

Câu 19: Tập bản đồ tiêu biểu của nước ta dưới thời Nguyễn là

a)

A. Dư địa chí

b)

B. Hoàng Việt thống nhất dư địa chí

c)

C. Hồng Đức bản đồ

d)

D. Đại Nam thống nhất toàn đồ

21.

Câu 20: Sự hưng khởi của các đô thị Đại Việt trong các thế kỉ XVI-XVIII do yếu tố nào?

a)

A. Xuất hiện nhiều đô thị lớn như Thăng Long, Phố Hiến

b)

B. Nhiều thương nhân Châu Âu, Nhật Bản đến buôn bán

c)

C. Các chợ làng, chợ huyện, chợ phủ mọc lên khắp nơi

d)

D. Sự phát triển mạnh mẽ của nền kinh tế hàng hóa

22.

Câu 22: Nguyên nhân nào là quan trọng nhất dẫn đến sự phát triển thủ công nghiệp Đại Việt trong các thế kỉ X – XV?

a)

A. Đất nước độc lập, thống nhất và sự phát triển của nông nghiệp.

b)

B. Nhà nước đã có nhiều chính sách để phát triển các làng nghề.

c)

C. Nhân dân có nhu cầu tiếp thu thêm các nghề mới từ bên ngoài.

d)

    D. Nhu cầu sử dụng các mặt hàng thủ công trong nước tăng nhanh

23.

Câu 23: Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào?

a)

A. Thời Lý.

b)

B. Thời Trần.

c)

C. Thời Lê sơ.

d)

D. Thời Hồ.

24.

Câu 24:  Phật giáo trở thành quốc giáo ở Việt Nam dưới thời nào?

a)

A. Ngô - Đinh - Tiền Lê.

b)

B. Lý - Trần.

c)

C. Lê sơ - Lê trung hưng.

d)

D. Tây Sơn - Nguyễn.

25.

Câu 25: Nền giáo dục, khoa cử của Đại Việt bắt đầu được triển khai từ triều đại nào?

a)

A. Nhà Lý.

b)

B. Nhà Trần.

c)

C. Nhà Lê sơ.

d)

D. Nhà Nguyễn.

26.

Câu 26: Trên cơ sở chữ Hán, người Việt đã sáng tạo ra loại chữ viết nào sau đây?

a)

A. Chữ Phạn.

b)

B. Chữ Nôm.

c)

C. Chữ La-tinh.

d)

D. Chữ Quốc ngữ.

27.

Câu 27: Văn học Đại Việt trong các thế kỉ X - XV không bao gồm thể loại nào sau đây?

a)

A. Văn học dân gian.

b)

B. Văn học chữ Nôm.

c)

C. Văn học chữ Phạn.

d)

D. Văn học chữ Hán.

28.

Câu 28: Cơ quan chuyên trách chép sử của nhà nước phong kiến thời Nguyễn là

a)

A. Quốc sử quán.

b)

B. Nội mệnh phủ.

c)

C. Hàn lâm viện.

d)

D. Ngự sử đài.

29.

Câu 29: Một trong những nhà toán học tiêu biểu của nước ta thời kì phong kiến là

a)

A. Phan Huy Chú.

b)

B. Ngô Sĩ Liên.

c)

C. Lê Văn Hưu.

d)

D. Lương Thế Vinh.

30.

Câu 30: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của nền văn minh Đại Việt trong lịch sử dân tộc Việt Nam?

a)

A. Thể hiện một nền văn hóa rực rỡ, phong phú, toàn diện và độc đáo.

b)

B. Chứng tỏ văn hóa ngoại lai hoàn toàn lấn át văn hóa truyền thống.

c)

C. Khẳng định bản sắc dân tộc của một quốc gia văn hiến, văn minh.

d)

D. Thể hiện sự kết hợp giữa văn hóa bản địa và văn hóa bên ngoài.

31.

Câu 31: Nho giáo có hạn chế nào sau đây?

a)

A. Gia tăng tinh thần cố kết cộng đồng giữa con người với nhau.

b)

B. Tạo ra tâm lí bình quân, cào bằng giữa các thành viên trong xã hội.

c)

C. Tạo ra sự bảo thủ, chậm cải cách trước những biến đổi về xã hội.

d)

D. Góp phần tạo nên một xã hội kỉ cương, khuôn phép và ổn định.

32.

Câu 32: Việc chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống thay thế chữ Hán thời Tây Sơn thể hiện điều gì?

a)

A. Sự suy thoái của Nho giáo.

b)

B. Ý thức tự tôn dân tộc.

c)

C. Tính ưu việt của ngôn ngữ.

d)

D. Tinh thần sáng tạo của dân tộc.

33.

Câu 33: Các vua thời Tiền Lê, Lý hằng năm tổ chức “lễ Tịch điền” nhằm mục đích gì?

a)

A. Khuyến khích sản xuất nông nghiệp.

b)

B. Khuyến khích khai khẩn đất hoang.

c)

C. Khuyến khích bảo vệ, tôn tại đê điều.

d)

D. Khuyến khích sản xuất nông, lâm nghiệp.

34.

Câu 34: Bộ quốc sử tiêu biểu của nước ta dưới thời Lê sơ là

a)

A. Đại Việt sử ký.

b)

B. Đại Việt sử ký toàn thư.

c)

C. Đại Nam thực lục.

d)

D. Khâm định Việt sử thông giám cương mục.

35.

Câu 35: Việc nhà Lý cho xây dựng đàn Xã Tắc ở Thăng Long mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

A. Nhà nước coi trọng sản xuất nông nghiệp.

b)

B. Nhà nước coi trọng bảo vệ độc lập dân tộc.

c)

C. Cổ vũ tinh thần chiến đấu của quân dân ta.

d)

D. Khuyến khích nhân dân phát triển thương nghiệp.

36.

Câu 36: Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi là

a)

A. Cục bách tác.

b)

B. Quốc sử quán.

c)

C. Quốc tử giám.

d)

D. Hàn lâm viện.

37.

Câu 37: Năm 1149, để đẩy mạnh phát triển ngoại thương nhà Lý đã có chủ trương gì?

a)

A.Phát triển Thăng Long với 36 phố phường

b)

B. Xây dựng cảng Vân Đồn (Quảng Ninh).

c)

C.Cho phát triển các chợ làng, chợ huyện.

d)

D.Xây dựng một số địa điểm trao đổi hàng hóa ở biên giới.

38.

Câu 38: Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?

a)

  A. Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý-Trần.

b)

  B. Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt.

c)

  C. Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt.

d)

  D. Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam.

39.

Câu 39: “Tam giáo đồng nguyên” là sự hòa hợp của của các tôn giáo nào sau đây?

a)

A. Phật giáo - Đạo giáo - Nho giáo.

b)

B. Phật giáo - Nho giáo - Thiên Chúa giáo.

c)

C. Phật giáo - Đạo giáo - Tín ngưỡng dân gian.

d)

D.Nho giáo - Phật giáo - Ấn Độ giáo.

40.

Câu 40: Việc cho dựng bia đá ở Văn Miếu Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam?

a)

A. Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử.

b)

B.Ghi danh những anh hùng có công với nước.

c)

C. Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc.

d)

D. Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp.

41.

Câu 41: Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?

a)

  A. Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam.

b)

  B. Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài.

c)

  C. Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến.

d)

  D.Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta.

42.

Câu 42: Vai trò của “Quan xưởng” trong thủ công nghiệp nhà nước là:

a)

  A. Tạo ra sản phẩm chất lượng cao để trao đổi buôn bán trong và ngoài nước.

b)

  B. Huy động lực lượng thợ thủ công tay nghề cao phục vụ chế tác, buôn bán.

c)

  C. Tạo ra sản phẩm chất lượng cao phục vụ nhu cầu của triều đình phong kiến.

d)

  D.Tạo ra các hình mẫu hỗ trợ thủ công nghiệp cả nước phát triển.

43.

Câu 43: Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về hạn chế của văn minh Đại Việt?

a)

 A. Xuất phát từ nghề nông lúa nước nên chỉ chú trọng phát triển nông nghiệp.

b)

 B. Không khuyến khích thủ công nghiệp và thương nghiệp phát triển.

c)

 C. Chỉ đề cao vị thế của Nho giáo nhằm giữ vững kỷ cương, ổn định xã hội.

d)

 D. Việc phát minh khoa học-kỹ thuật không được chú trọng phát triển.

44.

Câu 44: Cải cách hành chính của vua Minh Mạng (1831 – 1832) và vua Lê Thánh Tông (vào những năm 60 của thế kỷ XV) có điểm chung là

a)

  A. đều chia nước ta thành nhiều tỉnh để thuận lợi trong việc quản lý.

b)

  B. nhằm củng cố và hoàn thiện bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế.

c)

  C. không lập Hoàng hậu và không phong tước Vương cho người ngoài họ.

d)

  D. bãi bỏ cấp trung gian, không lập Tể tướng và không lấy đỗ Trạng nguyên.

45.

Câu 45: Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?

a)

  A. Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, phong phú, mang đậm tính dân tộc.

b)

  B. Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, lâu đời và có tính dân chủ.

c)

  C. Là sự kết hợp hoàn toàn giữa văn minh Trung Hoa và văn minh Ấn Độ.

d)

  D. Thiết chế chính trị của các triều đại phong kiến Đại Việt được đều mang tính dân chủ.

46.

Câu 46: Đặc điểm nổi bật của nền văn minh Đại Việt?

a)

A.Văn minh Đại Việt không có nguồn gốc bản địa mà du nhập từ bên ngoài vào.

b)

    B. là nền văn minh nông nghiệp lúa nước gắn với văn hóa làng xã.

c)

   C. Là nền văn minh phát triển rực rỡ nhất khu vực Đông Nam Á.

d)

   D. Trong kỷ nguyên Đại Việt, mọi lĩnh vực kinh tế, văn hóa đều phát triển.

47.

Câu 1. Căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây để phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam?

a)

A. Dân số của các dân tộc trên phạm vi lãnh thổ.

b)

B.Thời gian xuất hiện của dân tộc đầu tiên.

c)

C. Thành tích đấu tranh chống giặc ngoại xâm.

d)

D. Không gian địa lí trên phạm vi lãnh thổ.

48.

Câu 2. Hoạt động sản xuất chính trong nông nghiệp của dân tộc Kinh ở Việt Nam là 

a)

A. trồng lúa nước.

b)

B. trồng cây lúa mì.

c)

C. trồng cây lúa mạch.

d)

D. trồng cây lúa nương.

49.

Câu 3. Người Khơ-me và người Chăm cũng canh tác lúa nước ở đâu?

a)

A. Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

B.Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Đồng bằng duyên hải miền Trung.

d)

D. Các sườn núi ở Tây Nguyên.

50.

Câu 4. Những nghề thủ công ra đời sớm, phát triển mạnh ở hầu hết các dân tộc ở nước ta là

a)

nghề rèn, đúc và nghề mộc.

b)

nghề dệt và nghề đan.

51.

Câu 5. Lễ hội liên quan đến chùa chiền là phổ biến của tộc người thiểu số nào ở nước ta?

a)

Người Kinh

b)

Người Khơ-me

52.

Câu 6. Lễ hội của tộc người thiểu số ở nước ta chủ yếu được tổ chức với quy mô

a)

nhiều làng/bảng hay cả khu vực.

b)

từng làng/bản và tộc người.

53.

Câu 7. Về phong tục, tập quán, lễ hội của người Kinh khác hầu hết các dân tộc thiểu số là liên quan

a)

chu kì thời gian/ thời tiết.

b)

chu kì canh tác.

54.

Câu 8. Nội dung nào là đặc điểm trong hoạt động sản xuất nông nghiệp của tộc người thiểu số ở nước ta?

a)

Lúa nước được trồng ở ruộng bật thang.

b)

Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản.

55.

Câu 9. Vì sao hoạt động kinh tế chính của người Kinh ngày xưa là sản xuất nông nghiệp trồng cây lúa nước?

a)

Do cư trú chủ yếu ở vùng đồng bằng.

b)

Do cư trú ở các sườn núi và đồi cao.

56.

Câu 10. Sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số có điểm gì giống nhau?

a)

 Đều phát triển nông nghiệp với đặc trưng là trồng lúa…

b)

  Phát triển đánh bắt thủy – hải sản. Ít chú trọng nuôi thủy hải sản…

57.

Câu 11. Nét tương đồng trong bữa ăn của các cộng đồng dân tộc Việt Nam trước đây là

a)

cơm tẻ, rau, cá.

b)

cơm nếp, rau, cá.

58.

Câu 12. Tín ngưỡng phổ biến và tiêu biểu nhất của người Việt  là

a)

thờ cúng Phật.

b)

thờ cúng tổ tiên.

59.

Câu 13. Vì sao các dân tộc thiểu số ở nước ta trước đây chủ yếu đi lại, vận chuyển là đi bộ và vận chuyển đồ bằng gùi?

a)

Do sống chủ yếu ở miền núi dốc, hẹp.  B. Do sống chủ yếu ở vùng đồng bằng nhiều sông, kênh.

b)

Do lúc bấy giờ phương tiện xe và thuyền chưa xuất hiện.

60.

Câu 14. Nhận định nào sau đây  không đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

Nghề thủ công trở thành hoạt động kinh tế chính của người Kinh.

b)

Nghề thủ công góp phần nâng cao đời sống kinh tế của người dân địa phương.

61.

Câu 15. Hoạt động tín ngưỡng nào trở thành truyền thống, nét đẹp văn hóa và là sợi dây kết dính các thành viên trong gia đình, dòng họ?

a)

A. Thờ cúng tổ tiên

b)

B. Thờ anh hùng dân tộc

c)

C. Thờ ông Thần Tài – Thổ Địa  

d)

D. Thờ Phật, thờ Thánh

62.

Câu 16. Nhận xét nào dưới đây là đúng về vị trí của ngành nông nghiệp trồng lúa nước ở nước ta hiện nay?

a)

  A. Không chỉ đáp ứng nhu cầu trong nước mà còn là mặt hàng xuất khẩu quan trọng.

b)

  B. Là nước xuất khẩu gạo đứng đầu thế giới, chiếm hơn 25% thị phần toàn cầu.

c)

  C. Là nước đứng đầu về sản lượng lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á.

d)

  D. Là mặt hàng nông-lâm-thủy sản có giá trị kim ngạch xuất khẩu lớn nhất.

63.

Câu 17. Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng khi nói đến lễ hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

  A. Lễ hội được phân bố theo thời gian trong năm, xen vào các khoảng trống thời vụ.

b)

  B. Lễ hội là một sinh hoạt văn hóa, tín ngưỡng truyền thống của cộng đồng.

c)

  C. Các trò chơi ở lễ hội phản ánh những ước vọng thiêng liêng của con người.

d)

  D. Lễ hội bao gồm cả phần lễ (nghi lễ, nghi thức…) và phần hội (trò chơi dân gian…).

64.

Câu 18: Thực hành Then – di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại là những dân tộc nào ở Việt Nam?

a)

D. Ê Đê, Ba Na, Gia Rai. 

b)

A. Mường, Tày, Thái

c)

B. Tày, Nùng, Thái.

d)

C. Dao, Thái, Nùng

65.

Câu 19: Nhận định nào dưới đây không phải là vai trò của nhà Rông ở Tây Nguyên?

a)

A. Lưu trữ, thờ cúng những hiện vật giống thần bản mệnh của dân làng.

b)

B. Nơi tổ chức lễ hội hay các lễ cúng thường niên và không thường niên.

c)

C. Nơi tổ chức các hội chợ buôn bán, triển lãm hàng hóa.

d)

D. Nơi phân xử các vụ kiện tụng, tranh chấp của dân làng.

66.

  Câu 20: Không gian văn hóa nào được UNESCO ghi danh là Kiệt tác truyền khẩu và di sản văn hóa phi vật thể của nhân loại?

a)

A. Nghệ thuật múa xòe Thái

b)

B. Đờn ca tài tử Nam Bộ 

c)

C. Cồng chiêng Tây Nguyên.

d)

D. Nghệ thuật bài chòi Trung Bộ.

67.

Câu 1: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

A. Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.

b)

B.Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.

c)

    C. Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng vùng miền.

d)

     D. Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.

68.

Câu 2: Nhân tố quan trọng nào sau đây quyết định sự thành công của các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm của dân tộc Việt Nam trong lịch sử?

a)

A. Khối Đại đoàn kết dân tộc.

b)

B. Tinh thần đấu tranh anh dũng.

c)

C. Nghệ thuật quân sự độc đáo.

d)

D.  Sự lãnh đạo tài tình, sáng suốt.

69.

Câu 3: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

  A. Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.

b)

 C. Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng địa phương.

c)

B. Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.

d)

D. Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.

70.

Câu 4. Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam đã được hình thành từ khi nào?

a)

A. Từ thời dựng nước Văn Lang – Âu Lạc.

b)

B. Từ khi thắng lợi 1000 năm Bắc

c)

C. Từ khi giành được nền độc lập tự chủ.

d)

D. Từ khi giặc phương Bắc sang xâm lược.

71.

Câu 7: Một trong những cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam là từ yêu cầu

a)

A.giúp đỡ, chia sẻ nhau trong trong cuộc sống.

b)

C. tập hợp chống thú dữ khi cuộc sống còn sơ khai.

c)

B. tập hợp lực lượng đấu tranh chống ngoại xâm.

d)

 D. chế tạo công cụ lao động trong sinh hoạt hàng ngày.

72.

Câu 8: Nhân tố nào sau đây quyết định thắng lợi của sự nghiệp giải phóng dân tộc, xây dựng phát triển, bảo vệ tổ quốc hiện nay?

a)

  A.Truyền thống yêu nước nồng nàn của nhân dân Việt Nam.

b)

B. Sự liên kết chặt chẽ của các dân tộc trên đất nước Việt Nam.

c)

C. Khối đại đoàn kết dân tộc ngày càng được củng cố và mở rộng.

d)

D. Ý thức xây của toàn dân tham gia đấu tranh để bảo vệ Tổ quốc.

73.

Câu 9: Khối Đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam được thể hiện tập trung trong Mặt trận nào sau đây?

a)

C. Mặt trận dân tộc dân chủ Việt Nam.

b)

B. Mặt trận dân chủ thống nhất Việt Nam.

c)

A. Măt trận nhân dân thống nhất Việt Nam.

d)

D. Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam.

74.

Câu 10: Trong lịch sử dựng nước và giữ nước của Việt Nam, khối Đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào?

a)

A. Rất quan trọng.

b)

B. Đặc biệt quan trọng.

c)

C.Tương đối quan trọng

d)

D.Tương đối đặc biệt.

75.

Câu 11: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

A.Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.

b)

B.Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.

c)

C. Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.

d)

D. Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng thời kỳ.

76.

Câu 12: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.

b)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng dân tộc.

c)

Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo

d)

Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.

77.

Câu 13: Nguyên tắc nào sau đây là quan điểm của Đảng Cộng Sản Việt Nam trong việc xây dựng và phát triển khối Đại đoàn kết dân tộc?

a)

Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng phát triển.

b)

Bình đẳng, hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển.

c)

Đoàn kết, giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn.

d)

Hợp tác, tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.

78.

Câu 14: Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng tác dụng trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?

a)

A. Phát huy hiệu quả, thực sự đi vào cuộc sống.

b)

B. Làm thay đổi diện mạo kinh tế, văn hóa, xã hội.

c)

C. Củng cố giử vững biên giới và toàn vẹn lãnh thổ.

d)

D. Làm nền tảng trong qua trình hội nhập hiện nay.

79.

Câu 15: Nhà nước chủ trương phát triển kinh tế miền núi, vùng dân tộc thiểu số để khắc phục vấn đề nào sau đây?

a)

A. Chênh lệch giữa các vùng, các dân tộc.

b)

B. Tình trạng thiếu lương thực, thực phẩm.

c)

C. Tình trạng lạc hậu về khoa học kỹ thuật.

d)

D. Cơ sở hạ tầng phát triển không đồng bộ.

80.

Câu 16: Yếu tố nào không phải là cơ sở hình thành khối đòan kết dân tộc Việt Nam?

a)

Yêu cầu trị thủy để phục vụ sản xuất nông nghiệp.

b)

Yêu cầu làm thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp.

c)

Yêu cầu tập hợp lực lượng chống giạc ngoại xâm.

d)

Yêu cầu hợp tác và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.

81.

Câu 17: Sức mạnh nào góp phần quyết định giúp dân tộc Việt Nam giành được những thắng lợi lớn trong công cuộc chống ngoại xâm?

a)

A.Nghệ thuật quân sự độc đáo.

b)

B.Khối Đại đoàn kết dân tộc.

c)

C. Tinh thần đấu tranh anh dũng.

d)

D.Truyền thống yêu nước.

82.

Câu 18: Truyền thuyết nào sau đây chứng minh khối Đại đoàn kết dân tộc Việt Nam đã có từ thuở bình minh lịch sử?

a)

A. Con Rồng Cháu Tiên.

b)

B. Bánh Trưng, Bánh Dày.

c)

C. Sự tích Trầu Cau.

d)

D.Sơn Tinh Thủy Tinh.

83.

Câu 19: Ngày nay trong sự nghiệp phát triển kinh tế, văn hóa và giữ gìn ổn định xã hội, bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ và chủ quyền quốc gia, khối Đại đoàn kết dân tộc có vai trò gì?

a)

A. Củng cố an ninh quốc phòng.

b)

B. Bảo vê chủ quyền quốc gia.

c)

C. Huy động sức mạnh toàn dân tộc.

d)

D. Chống lại các thế lực thù địch.

84.

Câu 20: Nội dung nào sau đây được quán triệt trong toàn Đảng, toàn quân, toàn dân nhằm xây dựng khối Đại đoàn kết dân tộc?

a)

Bình đẳng, hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển.

b)

Đoàn kết, giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn.

c)

Hợp tác, tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.

d)

Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng phát triển.

85.

Câu 21: Nội dung nào phản ánh không đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng vùng miền.

b)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng địa phương.

c)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng dân tộc.

d)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng đơn vị.

86.

Câu 22: Tính toàn diện trong chính sách dân tộc của Nhà nước Việt Nam hiện nay được thể hiện trên các lĩnh vực nào sau đây?

a)

A. Chính trị, quân sự, văn hóa, an sinh xã hội  

b)

B.Kinh tế, văn hóa, xã hội, an ninh quốc phòng.

c)

C. Kinh tế, chính trị, xã hội, an ninh quốc phòng.

d)

D.Chính trị, văn hóa, giáo dục, an ninh quốc phòng.

87.

Câu 23: Đảng và Nhà nước Việt Nam căn cứ vào đâu để thực hiện chính sách xã hội trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số?

a)

Đặc điểm chung và đường lối riêng về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

b)

Đặc điểm và đường lối riêng biệt về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

c)

Đường lối chung và đặc điểm riêng về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

d)

Đường lối và đặc điểm hài hòa về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

88.

Câu 24: Lĩnh vực nào sau đây không phải là nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?

a)

A. Kinh tế.

b)

B.Văn hóa.

c)

C. Xã hội.

d)

D. Ngoại giao.

89.

Câu 25: Yếu nào sau đây là nội dung bao trùm trong chính sách văn hóa dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay?

a)

Xây dựng nền văn hóa theo từng đặc điểm của vùng miền.

b)

Xây dựng nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc.

c)

Xây dựng nền văn hóa trên nên nền tảng dân tộc Kinh.

d)

Xây dựng nền văn hóa hài hòa trên nền tảng nhiều dân tộc.

90.

Câu 26: Nội dung nào sau đây không phải quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam về chính sách dân tộc hiện nay?

a)

Các dân tộc có quyền dùng chữ viết và tiếng nói riêng.

b)

Nghiêm cấm nọi hành vi kỳ thị và chia rẽ các dân tộc.

c)

Nghiêm cấm mọi hình thức tổ chức sinh hoạt tín ngưỡng.

d)

Các dân tôc tộc có quyền gìn giữ bản sắc dân tộc mình.

91.

Câu 27: “Các dân tộc không phân biệt đa số hay thiểu số, trình độ cao hay thấp đều ngang nhau về quyền lợi và nghĩa vụ”. Nhận định này thuộc nguyên tắc nào của chính sách dân tộc?

a)

A. Tương trợ.

b)

B. Bình đẳng.

c)

C. Đoàn kết.

d)

D. Nhất quán.

92.

Câu 28. Ở thời kì cổ - trung đại, các vương triều đã thực hiện nhiều chính sách nhằm củng cố khối đoàn kết dân tộc, ngoại trừ việc

a)

A. đoàn kết các tầng lớp nhân dân.

b)

B. đề cao sự hòa thuận trong nội bộ triều đình.

c)

  C. đoàn kết các tộc người trong cộng đồng quốc gia.

d)

  D. đề cao tính tự trị, biệt lập giữa các dân tộc, vùng miền.

93.

Câu 29. Mặt trận dân tộc nào dưới đây được thành lập ở Việt Nam trong thời kì kháng chiến chống Mĩ, cứu nước?

a)

A. Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.

b)

B.Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.

c)

C. Mặt trận dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam.

d)

D.Mặt trận thống nhất nhân chủ Đông Dương.

94.

Câu 30. Trong lịch sử đấu tranh chống ngoại xâm, khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam có vai trò như thế nào?

a)

Là nhân tố ổn định xã hội, tạo nền tảng xây dựng và phát triển đất nước.

b)

Tạo nên sức mạnh quyết định cho mọi thắng lợi, bảo vệ vững chắc độc lập dân tộc.

c)

Đưa đất nước và nhân dân Việt Nam bước vào thời kì phát triển phồn thịnh.

d)

Tạo sức mạnh để cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội, mở rộng quan hệ hợp tác quốc tế.

95.

Câu 31. Trong suốt quá trình phát triển, quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam về chính sách dân tộc là nhất quán theo nguyên tắc

a)

“Chính sách dân tộc là chiến lược cơ bản, lâu dài, là vấn đề cấp bách”.

b)

“Các dân tộc bình đẳng, đoàn kết, tương trợ nhau cùng phát triển”.

c)

“Chú trọng phát triển kinh tế các dân tộc ở vùng sâu, vùng xa”.

d)

“Các dân tộc giữ gìn bản văn hóa sắc riêng”.

96.

Câu 32. Chính sách về phát triển kinh tế vùng dân tộc thiểu số của Đảng và nhà nước Việt Nam hướng đến vấn đề gì?

a)

Phát huy tiềm năng, thế mạnh của vùng đồng bào các dân tộc.

b)

Nâng cao năng lực, thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc.

c)

Củng cố, bảo vệ các địa bàn chiến lược, trọng yếu ở vùng biên giới.

d)

Nâng cao đời sống văn hóa, tinh thần cho đồng bào các dân tộc.