wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đối ngoại 1945 - 1975

Total questions: 101

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những khó khăn của nước Việt Nam dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng tháng Tám (1945) là

a)

phát xít Nhật chưa chấp nhận đầu hàng.

b)

phải đối phó với thù trong và giặc ngoài.

c)

hai mươi vạn quân Tưởng ở miền Nam.

d)

Anh, Mỹ cho Pháp tiến quân ra miền Bắc.

2.

Năm 1945, một trong những hoạt động đối ngoại của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là

a)

gửi Công hàm đề nghị các nước lớn công nhận Việt Nam.

b)

Chủ tịch Hồ Chí Minh đi thăm các nước xã hội chủ nghĩa.

c)

Việt Nam cử đại biểu tham dự Đại hội Quốc tế cộng sản.

d)

ký với đại diện của chính phủ Pháp bản Hiệp định Sơ-bộ.

3.

Một trong những đối tượng của hoạt động đối ngoại mà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa tiến hành từ sau Cách mạng tháng Tám (1945) là:

a)

Pháp.

b)

Cuba.

c)

Ai Cập.

d)

Anh.

4.

Trong kháng chiến chống thực dân Pháp 1945 - 1954, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã mở các cơ quan đại diện ở:

a)

châu Phi.

b)

châu Mỹ.

c)

châu Úc.

d)

châu Á.

5.

Liên minh Việt - Miên - Lào (1951) là

a)

liên minh tự nguyện của ba nước Đông Dương.

b)

tổ chức hợp tác kinh tế, chính trị Đông Dương.

c)

liên minh quân sự của ba nước Đông Dương.

d)

tổ chức hợp tác phát triển của Đông Dương.

6.

Ngày 6-3-1946, Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã ký với đại diện của Chính phủ Pháp bản hiệp định nào sau đây?

a)

Bàn Môn Điếm.

b)

Giơ-ne-vơ.

c)

Hiệp định Sơ bộ.

d)

Hiệp định Pa-ri.

7.

Mục đích của các hoạt động đối ngoại mà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa tiến hành từ sau Cách mạng tháng Tám đến trước ngày 19/12/1946?

a)

Tranh thủ, tập trung phát triển kinh tế đất nước.

b)

Xin gia nhập vào các tổ chức hòa bình quốc tế.

c)

Yêu cầu các nước thiết lập quan hệ ngoại giao.

d)

Để tránh một lúc phải đối phó với nhiều kẻ thù.

8.

Các hoạt động đối ngoại thực hiện trong giai đoạn từ sau Cách mạng tháng Tám đến trước ngày 19/12/1946 có ý nghĩa như thế nào đối với cách mạng Việt Nam?

a)

Tạo điều kiện cho các chiến dịch quân sự diễn ra.

b)

Tập hợp quần chúng đứng dưới ngọn cờ của Đảng.

c)

Tranh thủ thời gian hòa hoãn để chờ sự chỉ viện.

d)

Bảo vệ thành quả của Cách mạng tháng Tám năm 1945.

9.

Các hoạt động đối ngoại mà nước Việt Nam dân chủ Cộng hòa tiến hành từ sau Cách mạng tháng Tám phải tuân thủ nguyên tắc nào sau đây?

a)

Không vi phạm đến chủ quyền dân tộc.

b)

Không nhân nhượng thỏa hiệp với Pháp.

c)

Nhân nhượng tất cả yêu cầu của Tưởng.

d)

Giải quyết xung đột bằng thương lượng.

10.

Nội dung nào sau đây thể hiện mục đích của việc Chủ tịch Hồ Chí Minh ký với Pháp Hiệp định Sơ-bộ (6/3/1946) và bản Tạm ước (14/9/1946).

a)

Kéo dài thời gian hòa bình để chuẩn bị kháng chiến.

b)

Tranh thủ thời gian để điều động bộ đội từ Nam ra.

c)

Đợi chi viện từ các nước xã hội chủ nghĩa anh em.

d)

Tranh thủ khi lực lượng Pháp còn yếu để đàm phán.

11.

Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946) và Hiệp định Giơnevơ (21/7/1954) về Đông Dương có điểm chung nào sau đây?

a)

Nằm trong tiến trình giành thắng lợi từng bước để đi đến thắng lợi hoàn toàn.

b)

Đều phản ánh thiện chí hòa bình của các bên tham gia kí kết hiệp định.

c)

Là văn bản pháp lí ghi nhận đầy đủ các quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam.

d)

Là kết quả của những trận quyết chiến chiến lược trên mặt t

12.

Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà sau khi mới ra đời đã thực hiện các hoạt động đối ngoại nhằm

a)

bảo vệ chính quyền, thống nhất đất nước, hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

b)

tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế đối với sự nghiệp đấu tranh bảo vệ độc lập dân tộc.

c)

tránh đối đầu cùng lúc nhiều kẻ thù, từng bước đánh bại quân Tưởng và Trung Hoa Dân Quốc.

d)

tránh chiến tranh, đàm phán thương lượng bằng mọi giá, đặc biệt là với Chính phủ Pháp.

13.

Một trong những nguyên tắc cơ bản, quan trọng để đàm phán đi đến ký kết Hiệp định Sơ-bộ 1946, Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954 và Hiệp định Pa-ri 1973 là:

a)

tôn trọng quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam.

b)

phạm vi đóng quân chia thành vùng riêng biệt.

c)

các bên tham chiến phải nhanh chóng rút quân.

d)

không được sử dụng các loại vũ khí hủy diệt.

14.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng điểm tương đồng của đấu tranh ngoại giao trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 -1954) và đế quốc Mĩ (1954 - 1975) ở Việt Nam?

a)

Đấu tranh ngoại giao luôn đi trước mở đường cho đấu tranh quân sự.

b)

Mặt trận ngoại giao được hình thành ngay từ đầu cuộc kháng chiến.

c)

Đấu tranh ngoại giao có mối quan hệ chặt chẽ với đấu tranh chính trị.

d)

Hoạt động ngoại giao chịu sự chi phối hoàn toàn của hoạt động quân sự.

15.

Trước ngày 6/3/1946, Đảng, Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh thực hiện sách lược gì?

a)

Hòa với quân Trung hoa Dân quốc để đánh Pháp.

b)

Hòa với Pháp để đuổi quân Trung hoa Dân quốc.

c)

Hòa với Pháp và Trung hoa Dân quốc để chuẩn bị lực lượng.

d)

Hòa với Pháp để xây dựng lực lượng.

16.

Một trong những khó khăn của nước Việt Nam dân chủ Cộng hòa sau cách mạng tháng Tám (1945) là

a)

phát xít Nhật chưa chấp nhận đầu hàng.

b)

phải đối phó với thù trong và giặc ngoài.

c)

hai mươi vạn quân Tưởng ở miền Nam.

d)

Anh, Mỹ cho Pháp tiến quân miền ra Bắc.

17.

Năm 1945, một trong những hoạt động đối ngoại của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa là

a)

gửi Công hàm đề nghị các nước lớn công nhận chúng ta.

b)

Chủ tịch Hồ Chí Minh đi thăm các nước xã hội chủ nghĩa.

c)

Việt Nam cử đại biểu tham dự Đại hội Quốc tế cộng sản.

d)

ký với đại diện của

18.

Ngày 6-3-1946, Chính phủ nước Việt Nam dân chủ cộng hòa đã ký với đại diện của Chính phủ Pháp bản hiệp định nào sau đây?

a)

Bàn Môn Điếm.

b)

Giơ-ne-vơ.

c)

Paris.

d)

Sơ bộ.

19.

Một trong những đối tượng của hoạt động đối ngoại mà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa tiến hành từ sau cách mạng tháng Tám (1945) là

a)

Pháp.

b)

Cuba.

c)

Ai Cập.

d)

Italia.

20.

Trong kháng chiến chống Pháp 1945-1954 nước Việt Nam dân chủ cộng hòa đã mở các cơ quan đại diện ở

a)

châu Phi.

b)

châu Mỹ.

c)

châu Úc.

d)

châu Á.

21.

Cơ sở thành lập liên minh Việt-Miên-Lào (1951) là

a)

hợp tác.

b)

chiến đấu.

c)

tự nguyện.

d)

nhanh chóng.

22.

Hội nghị Giơ-ne-vơ (1954) được triệu tập để giải quyết vấn đề nào sau đây?

a)

Đông Đức.

b)

Đông Dương.

c)

Cam-pu-chia.

d)

Trung Đông.

23.

Một trong những nhiệm vụ của hoạt động đối ngoại của Việt Nam trong giai đoạn 1965- 1975 là

a)

đòi Mỹ, Diệm thi hành hiệp định Paris.

b)

tố cáo tội ác của chiến tranh xâm lược.

c)

đòi quyền tự do dân sinh và dân chủ.

d)

bảo vệ chủ quyền trên biển Đông của ta.

24.

Nội dung nào sau đây là mục đích của các hoạt động đối ngoại mà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa tiến hành trong giai đoạn 1954-1960?

a)

đòi Mỹ, Diệm thi hành hiệp định Giơ-ne-vơ.

b)

tố cáo tội ác của chính quyền Sài Gòn gây ra.

c)

đấu tranh đòi quyền tự do dân sinh và dân chủ.

d)

bảo vệ ranh giới giữa hai miền là vỹ tuyến 17.

25.

Hội nghị Paris (1969-1973) được tổ chức với mục đích nào sau đây?

a)

Chống lại âm mưu xâm lược bán đảo Đông Dương.

b)

Thiết lập liên minh giữa các nước xã hội chủ nghĩa.

c)

Tìm giải pháp kết thúc cuộc chiến tranh Việt Nam.

d)

Thương lượng để kết thúc cuộc khủng hoảng tên lửa.

26.

Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946), Pháp đã công nhận Việt Nam là quốc gia

a)

độc lập.

b)

tự do.

c)

dân chủ.

d)

dân quyền.

27.

Một trong những nội dung của quyền dân tộc cơ bản là

a)

độc lập.

b)

tự do.

c)

hạnh phúc.

d)

công bằng.

28.

Nội dung nào sau đây là mục đích của các hoạt động đối ngoại mà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa tiến hành từ sau cách mạng tháng Tám đến trước 19-12-1946 là

a)

tranh thủ, tập trung phát triển kinh tế đất nước.

b)

xin gia nhập vào các tổ chức hòa bình quốc tế.

c)

yêu cầu các nước thiết lập quan hệ ngoại giao.

d)

để tránh một lúc phải đối phó với nhiều kẻ thù.

29.

Các hoạt động đối ngoại mà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa tiến hành từ sau cách mạng tháng Tám phải tuân thủ nguyên tắc nào sau đây?

a)

Không vi phạm đến chủ quyền dân tộc.

b)

Không nhân nhượng thỏa hiệp với Pháp.

c)

Nhân nhượng tất cả yêu cầu của Tưởng.

d)

Giải quyết xung đột bằng thương lượng.

30.

Đâu là kết quả mà cách mạng nước ta đạt được khi ký Hiệp định Paris 1973?

a)

đánh bại hoàn toàn đế quốc Mỹ

b)

so sánh lực lượng có lợi cho ta

c)

thống nhất đất nước về lãnh thổ

d)

nhận được sự viện trợ lớn từ Nhật

31.

Nội dung nào sau đây là điểm giống nhau cơ bản giữa Hiệp định Giơnevơ (1954) và Hiệp định Pari (1973)?

a)

Đều buộc các nước đế quốc chấm dứt chiến tranh xâm lược và rút hết quân về nước.

b)

Là văn bản pháp lí quốc tế ghi nhận các quyền tự do cơ bản của nhân dân Việt Nam.

c)

Các bên thừa nhận trên thực tế miền Nam Việt Nam có hai chính quyền, hai quân đội.

d)

Thỏa thuận các bên ngừng bắn thực hiện chuyển quân, tập kết, chuyển giao khu vực.

32.

Một trong những nguyên tắc cơ bản, quan trong để đàm phán Hiệp định sơ bộ 1946, Hiệp định định Giơnevơ 1954 và Hiệp định Pari 1973 là

a)

tôn trọng quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam.

b)

phạm vi đóng quân chia thành vùng riêng biệt.

c)

các bên tham chiến phải nhanh chóng rút quân..

d)

không được sử dụng các loại vũ khí hủy diệt.

33.

1. Hiệp định Paris được ký kết vào ngày nào?

a)

27 tháng 1 năm 1973

b)

27 tháng 3 năm 1973

c)

27 tháng 5 năm 1973

d)

27 tháng 7 năm 1973

34.

2. Hiệp định Paris được ký kết bởi những bên nào?

a)

Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, Hoa Kỳ, Cộng hòa Miền Nam Việt Nam

b)

Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, Hoa Kỳ, Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa Miền Nam Việt Nam

c)

Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, Hoa Kỳ, Liên Xô, Trung Quốc

d)

Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, Hoa Kỳ, Liên Xô, Pháp

35.

3. Cố vấn Đặc biệt, Lãnh đạo đoàn Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

a)
Trần Văn Trà
b)

Xuân Thủy

c)
Lê Đức Thọ
d)
Phạm Văn Đồng
36.

4.Cố vấn đặc biệt của Tổng thống Hoa Kỳ

a)

Henry Kissinger

b)

Richard Nixon

c)

William Rogers

d)

Cyrus Vance

37.
  1. 5. Hiệp định gồm bao nhiêu điều khoản chính?

a)

3 điều

b)

4 điều

c)

5 điều

d)

6 điều

38.
  1. 6. Hiệp định Paris diễn ra qua bao nhiêu giai đoạn

a)

2 giai đoạn

b)

3 giai đoạn

c)

4 giai đoạn

d)

5 đoạn

39.
  1. 7. Giai đoạn từ Tháng 5-tháng 10/1968 có bao nhiêu bên tham gia

a)

5 bên

b)

4 bên

c)

3 bên

d)

2 bên

40.

8. Hiệp định Paris đã dẫn đến những kết quả nào

a)

Quân đội Hoa Kỳ và các nước đồng minh rút khỏi Việt Nam

b)

Hiệp định đình chiến được ký kết

c)

Tù binh được trao trả

d)

Tất cả các kết quả trên

41.

9. Từ cuộc đấu tranh ngoại giao buộc Mĩ kí kết Hiệp định Pari (1973), ta rút ra bài học kinh nghiệm gì cho vấn đề ngoại giao hiện nay?

a)

Đấu tranh trên lĩnh vực kinh tế là hàng đầu, kết hợp đấu tranh quân sự, chính trị.

b)

Kết hợp giữa đấu tranh quân sự, chính trị và ngoại giao.

c)

Kết hợp giữa đấu tranh văn hóa, chính trị và ngoại giao.

d)

Kết hợp giữa đấu tranh quân sự, binh vận và ngoại giao.

42.

10 Vấn đề thống nhất đất nước của Việt Nam được quy định như thế nào
trong hiệp định Paris năm 1973?

a)

Việt Nam tiếp tục sự chia cắt với biên giới quốc gia là vĩ tuyến 17

b)

Vấn đề thống nhất đất nước do nhân dân miền Nam Việt Nam tự quyết định

c)

Việt Nam sẽ thống nhất thông qua cuộc tổng tuyển cử dưới sự giám sát của một ủy ban quốc tế

d)

Việt Nam sẽ thống nhất sau khi Mĩ và quân Đồng minh rút hết

43.

11 . Hiệp định Paris có ảnh hưởng như thế nào đến cục diện thế giới?

a)

A. Góp phần làm sụp đổ hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa đế quốc

b)

B. Cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới

c)

C. Cả A và B

d)

D. Không có ảnh hưởng gì

44.

12: Dữ kiện nào không phải là nội dung của Hiệp định Pari (1973) về Việt
Nam?

a)

Hoa Kỳ rút hết quân đội của mình và quân đội Sài Gòn trong 60 ngày.

b)

Hoa Kỳ cam kết không can thiệp vào công việc nội bộ của miền Nam.

c)

Hoa Kỳ cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam.

d)

Hai bên ngưng bán, tiến hành trao đổi tù binh và dân thường bị bắt.

45.

13 : Điều khoản nào trong Hiệp định Paris có ý nghĩa quyết định đối với sự
phát triển của cách mạng miền Nam Việt Nam?

a)

Các bên thừa nhận thực tế miền Nam Việt Nam có hai chính quyền, hai quân đội.

b)

 Nhân dân miền Nam Việt Nam tự quyết định tương lai chính trị thông qua tổng
tuyển cử tự do.

c)

Hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân các nước đồng minh, hủy bỏ các căn cứ quân sự.

d)

Hoa Kì cam kết chấm dứt mọi hoạt động quân sự chống miền Bắc Việt Nam.

46.

14. Mục đích chính của Hiệp định Paris là gì?

a)

Chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam

b)

Thống nhất hai miền Nam - Bắc

c)

Giữ gìn độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam

d)

Tất cả các mục đích trên

47.

15 . Hiệp định Paris có ý nghĩa lịch sử gì?

a)

Đây là một thắng lợi quan trọng của nhân dân Việt Nam

b)

Mở ra một thời kỳ mới cho đất nước

c)

Góp phần vào cuộc đấu tranh chống Mỹ cứu nước của

d)

Tất cả các ý nghĩa trên

48.

Bác đã gửi thư và công hàm cho tổ chức quốc tế nào để khẳng định tính hợp pháp của Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa?

a)

Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ (OPEC)

b)

Đại hội đồng Liên Hợp Quốc và chính phủ một số nước

c)

Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO) và chính phủ các nước.

d)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) và chính phủ các nước.

49.

Sau khi Pháp quay lại xâm lược Đông Dương, Đảng ta và Bác Hồ đã chủ trương giải quyết vấn đề bằng biện pháp nào?

a)

Hòa bình, ký kết hiệp định

b)

Chiến tranh toàn diện.

c)

Đấu tranh ngoại giao kết hợp quân sự.

d)

Kêu gọi sự can thiệp từ các nước lớn.

50.

Sự kiện nào đánh dấu bước ngoặt trong chính sách đối ngoại của Việt Nam năm 1950?

a)

Ký kết Hiệp định Giơ-ne-vơ.

b)

Tham gia Hội nghị Liên minh Nhân dân ba nước Đông Dương

c)

Thiết lập quan hệ ngoại giao với các nước xã hội chủ nghĩa.

d)

Mở cơ quan đại diện ngoại giao tại Thái Lan, Miến Điện, Ấn Độ.

51.

Các nước nào đã họp tại Berlin (Đức) ngày 18/2/1954?

a)

Liên Xô, Mỹ, Anh, Pháp

b)

Liên Xô, Mỹ, Trung Quốc, Pháp

c)

Liên Xô, Anh, Pháp, Đức

d)

Mỹ, Anh, Pháp, Đức

52.

Quyết định quan trọng nào được đưa ra trong giai đoạn 1 của Hội nghị Giơnevơ?

a)

Phân chia Việt Nam thành hai miền

b)

Thành lập chính phủ liên hiệp ở Lào và Campuchia

c)

Thống nhất đất nước Việt Nam

d)

Ngừng bắn toàn diện và đồng thời.

53.

Trong giai đoạn 2 của Hội nghị Giơnevơ, các cuộc họp tập trung vào vấn đề gì?

a)

Vấn đề chính trị.

b)

Vấn đề tập kết, chuyển quân và thả tù binh

c)

Vấn đề ngoại giao

d)

Vấn đề kinh tế

54.

Trong giai đoạn 3 của Hội nghị Giơnevơ, vấn đề chính được đàm phán là gì?

a)

Trao trả tù binh

b)

Phân chia vĩ tuyến làm ranh giới tạm thời

c)

Tổng tuyển cử ở mỗi nước

d)

Đình chỉ chiến sự ở Đông Dương

55.

Vĩ tuyến nào được chọn làm giới tuyến quân sự tạm thời giữa hai miền Việt Nam?

a)

Vĩ tuyến 16

b)

Vĩ tuyến 17

c)

Vĩ tuyến 18

d)

Vĩ tuyến 15

56.

Vĩ tuyến 17 còn được biết đến là ranh giới dọc theo con sông nào?

a)

Sông Mê Kông

b)

Sông Hồng

c)

Sông Cửu Long

d)

Sông Bến Hải

57.

Hiệp định Giơnevơ công nhận và tôn trọng các quyền cơ bản nào của nhân dân ba nước Đông Dương?

a)

Tự do tôn giáo, tự do tín ngưỡng

b)

Tự do ngôn luận, tự do báo chí

c)

Tự do kinh doanh, tự do đi lại

d)

Độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ

58.

Sau khi hiệp định Giơnevơ được kí kết nước nào phải rút quân khỏi lãnh thổ 3 nước Đông Dương?

a)

Pháp

b)

Mỹ

c)

Trung Quốc

d)

Anh

59.

Một trong những hệ quả tích cực của Hiệp định là gì?

a)

Công nhận độc lập và chủ quyền

b)

Tăng cường quan hệ ngoại giao

c)

Thúc đẩy hợp tác kinh tế

d)

Phát triển văn hóa

60.

Theo Hiệp định, cuộc tổng tuyển cử để thống nhất đất nước Việt Nam dự kiến diễn ra vào thời gian nào?

a)

Tháng 5/1956

b)

Tháng 6/1956

c)

Tháng 7/1956

d)

Tháng 8/1956

61.

Điều khoản nào của Hiệp định Giơ-ne-vơ không được thực hiện, dẫn đến xung đột sau này?

a)

Ngừng bắn trên toàn lãnh thổ

b)

Tổng tuyển cử thống nhất đất nước vào năm 1956

c)

Tập kết lực lượng vũ trang

d)

Chuyển giao khu vực

62.

Việt Nam Dân chủ Cộng hòa xem giới tuyến quân sự tạm thời như thế nào?

a)

Biên giới quốc gia vĩnh viễn

b)

Ranh giới hành chính

c)

Biên giới quốc gia tạm thời

d)

Khu vực phi quân sự

63.

Hiệp định Giơ-ne-vơ được ký kết vào năm nào?

a)

1950

b)

1954

c)

1960

d)

1973

64.

Ai là người đã chủ trương đẩy mạnh đấu tranh trên mặt trận đối ngoại vào cuối năm 1953?

a)

Chủ tịch Hồ Chí Minh

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Thủ tướng Phạm Văn Đồng

d)

Tổng Bí thư Nguyễn Văn Linh

65.

Hội nghị Giơ-ne-vơ bắt đầu bàn về vấn đề gì vào ngày 8-5-1954?

a)

Lập lại hòa bình ở Đông Dương

b)

Thống nhất đất nước

c)

Đình chỉ chiến sự ở Việt Nam

d)

Đàm phán với Pháp

66.

Hiệp định Giơ-ne-vơ khẳng định điều gì về Việt Nam?

a)

Cả hai đáp án trên

b)

Thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ

c)

Không có đáp án nào đúng

d)

Độc lập và tự do

67.

Thắng lợi tại Hội nghị Giơ-ne-vơ đã tạo nguồn cảm hứng cho phong trào nào?

a)

Giải phóng dân tộc

b)

Hòa bình thế giới

c)

Đổi mới kinh tế

d)

Cách mạng tháng Tám

68.

Nhân tố nào được coi là quyết định dẫn đến thắng lợi của Việt Nam tại Hội nghị Giơ-ne-vơ?

a)

Tất cả các đáp án trên

b)

Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Sự giúp đỡ của các nước bạn

d)

Sự ủng hộ của nhân dân thế giới

69.

Bài học nào được rút ra từ Hiệp định Giơ-ne-vơ về đối ngoại?

a)

Kiên định độc lập, tự chủ

b)

Đoàn kết dân tộc

c)

Sử dụng vũ lực khi cần thiết

d)

Thương lượng hòa bình

70.

Hội nghị Giơ-ne-vơ là hội nghị quốc tế đa phương lớn đầu tiên mà Việt Nam tham dự để làm gì?

a)

Thảo luận về kinh tế

b)

Đàm phán và ký kết điều ước quốc tế

c)

Tổ chức hội thảo khoa học

d)

Tham gia vào Liên hợp quốc

71.

Hiệp định Giơ-ne-vơ đã chấm dứt hoàn toàn sự đô hộ của (a)   tại Việt Nam.

72.

Vấn đề chiếm vị trí số 1 trong các cuộc thương lượng từ giữa những năm 1950 giữa hai cường quốc Xô - Mỹ là?

a)

Dầu mỏ

b)

Vũ khí hạt nhân

c)

Thị trường

d)

Tiền tệ

73.

Sự kiện nào dẫn đến việc 2 cường quốc Xô - Mỹ thoả hiệp về cấm thử vũ khí hạt nhân một phần nhằm kiểm soát vũ khí hạt nhân trên toàn cầu?

a)

Khủng hoảng tên lửa Cuba (1962)

b)

Xây dựng bức tường Berlin (1961)

c)

Cuộc bạo động tại Hungary (1956)

d)

Khủng hoảng ở Tiệp Khắc (1968)

74.

Cuộc kháng chiến chống Pháp kết thúc thắng lợi bằng sự kiện nào?

a)

Chiến thắng Điện Biên Phủ

b)

Kí kết hiệp định Geneva về Đông Dương

c)

Cả 2 phương án

75.

Đường lối đối ngoại của Việt Nam giai đoạn 1954 - 1975 là gì?

a)

Giữ vững độc lập, tự chủ, tranh thủ sự đồng tình và ủng hộ quốc tế

b)

Giữ vững độc lập dân tộc, tranh thủ sự ủng hộ quốc tế

c)

Củng cố hoà bình và thực hiện thống nhất, hoà bình độc lập và tranh thủ sự ủng hộ quốc tế

d)

Bình đẳng, tôn trọng lãnh thổ và chủ quyền

76.

Giữa thời điểm cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước bước vào giai đoạn quyết liệt nhất, tháng 12/1965, Đảng quyết định vận dụng phương thức nào?

a)

Đánh nhanh thắng nhanh

b)

Đánh du kích

c)

Vừa đánh vừa đàm

d)

Đàm phán

77.

Câu nói "Cố nhiên ngoại giao là rất quan trọng nhưng cái vốn chính là mình vừa phải đánh thắng và mình vừa phải có sức mạnh thì ngoại giao sẽ thắng" là của ai?

a)

Phạm Văn Đồng

b)

Lê Duẩn

c)

Nguyễn Duy Trinh

d)

Hồ Chí Minh

78.

Ngoại giao Việt Nam "phát triển lực lượng" với ba binh chủng là đối ngoại Đảng, ngoại giao Nhà nước và ...

a)

đối ngoại nhân dân

b)

đối ngoại quốc tế

c)

ngoại giao dân tộc

d)

ngoại giao nhân dân

79.

Năm 1955, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã viếng thăm chính thức các nước xã hội chủ nghĩa:

a)

Liên Xô, Trung Quốc, Cuba

b)

Liên Xô, Trung Quốc, Triều Tiên

c)

Liên Xô, Trung Quốc, Mông Cổ

d)

Liên Xô, Trung Quốc, Canada

80.

Trong khoảng 20 năm, từ chuyến thăm chính thức của Chủ tịch Hồ Chí Minh tới Liên Xô vào tháng 7/1955 cho đến hết năm 1975, Chính phủ Liên Xô đã kí với Chính phủ Việt Nam bao nhiêu Hiệp định?

a)

18

b)

19

c)

20

d)

21

81.

Cụm từ mô tả đúng nhất về mối quan hệ Xô - Việt giai đoạn 1954 - 1964 là?

a)

lỏng lẻo

b)

chặt chẽ

c)

bền vững

d)

thăm dò

82.

Ông dẫn đầu đoàn đại biểu cấp cao Việt Nam sang Liên Xô kí Hiệp định viện trợ quân sự cho Việt Nam, ông là ai?

a)

Thủ tướng Phạm Văn Đồng

b)

Tổng Bí thư Lê Duẩn

c)

Lê Thanh Nghị

d)

Lê Đức Thọ

83.

Tuyên bố làm xôn xao dư luận Mỹ và thế giới "Chỉ sau khi Mỹ chấm dứt không điều kiện việc ném bom và mọi hoạt động chiến tranh khác chống Việt Nam Dân chủ Cộng hoà, Việt Nam Dân chủ Cộng hoà mới có thể nói chuyện với Mỹ" là của ai?

a)

Chủ tịch Hồ Chí Minh

b)

Tổng Bí thư Lê Duẩn

c)

Thủ tướng Phạm Văn Đồng

d)

Bộ trưởng Bộ Ngoại giao Nguyễn Duy Trinh

84.

Cuộc đàm phán song phương giữa đại diện Việt Nam Dân chủ Cộng hoà và Mỹ từ ngày 10/5/1968 đến ngày 31/10/1968 diễn ra thế nào?

a)

Công khai

b)

Bí mật

c)

Vừa công khai vùa bí mật

85.

Ai là cố vấn cho Bộ trưởng Xuân Thuỷ ở các cuộc họp bí mật giữa Việt Nam Dân chủ Cộng hoà và Mỹ bắt đầu từ tháng 02/1970?

a)

Lê Đức Thọ

b)

Lê Thanh Nghị

c)

Nguyễn Cơ Thạch

d)

Nguyễn Thị Bình

86.

Hiệp định Paris về Việt Nam gồm?

a)

8 chương 23 điều

b)

8 chương 24 điều

c)

9 chương 23 điều

d)

9 chương 24 điều

87.

Đặc điểm của đàm phán Paris là gì?

a)

Kết hợp giữa họp công khai 2 bên và họp bí mật 4 bên

b)

Kết hợp giữa họp công khai 4 bên và họp bí mật 2 bên

c)

Lồng ghép họp công khai 4 bên và bí mật 2 bên

d)

Lồng ghép họp công khai 2 bên và bí mật 4 bên

88.

Ngày 29/3/1973, Hội nghị quốc tế đoàn kết với nhân dân Việt Nam, đòi Mỹ, chính quyền Sài Gòn thi hành nghiêm chỉnh và triệt để Hiệp định diễn ra ở đâu?

a)

Paris

b)

Bắc Kinh

c)

Thuỵ Điển

d)

Liên Xô

89.

3 chiến dịch lịch sử đã kết thúc hơn 20 năm kháng chiến chống Mỹ cứu nước là?

a)

Chiến dịch Tây Nguyên, chiến dịch Huế - Đà Nẵng và chiến dịch Hồ Chí Minh

b)

Chiến dịch Tây Nguyên - Đông Nam Bộ, chiến dịch Huế - Đà Nẵng và chiến dịch Hồ Chí Minh

c)

Chiến dịch Tây Nguyên, chiến dịch Đà Nẵng và chiến dịch Hồ Chí Minh

d)

Chiến dịch Tây Nguyên, chiến dịch Đông Nam Bộ và chiến dịch Hồ Chí Minh

90.

Trong thời kì đầu năm 1973 đến giữa năm 1974, Việt Nam làm gì nhằm đòi Mỹ thực hiện rút quân, chấm dứt dính líu quân sự, đòi chính quyền Sài Gòn thực hiện ngừng bắn, ngừng lấn chiếm?

a)

Đấu tranh chính trị

b)

Đấu tranh ngoại giao

c)

Kết hợp đấu tranh chính trị và ngoại giao

91.

Văn bản tố cáo có hệ thống việc Mỹ - Thiệu cố tình vi phạm và phá hoại hiệp định Paris, nêu cao thiện chí và quyết tâm của nhân dân Việt Nam là

a)

Sách đen Một năm thi hành Hiệp định Paris

b)

Sách trắng Một năm thi hành Hiệp định Paris

c)

Sách đỏ Một năm thi hành Hiệp định Paris

d)

Sách vàng Một năm thi hành Hiệp định Paris

92.

Ông là người đưa Mỹ lún sâu vào chiến tranh Việt Nam, ông là ai?

a)

Tổng thống Lyndon B. Johnson

b)

Tổng thống Richard Nixon

c)

Tổng thống

John F. Kennedy

d)

Tổng thống Gerald Ford

93.

Trong văn kiện ngoại giao nào dưới đây, Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã nhân nhượng đối phương về không gian để có thời gian đưa cách mạng tiếp tục tiến lên?

a)

A. Hiệp định Gionevo về Đông Dương (1954).

b)

B. Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946).

c)

C. Hiệp định Pa-ri về Việt Nam (1973).

d)

D. Tạm ước Việt-Pháp (14-9-1946).

94.

Nhằm mục đích tranh thủ thời gian hòa bình để xây dựng và củng cố lực lượng về mọi mặt, đối với Pháp, Chính phủ Việt Nam đã

a)

A. Kí Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946)

b)

B. Thực hiện chính sách nhân nhượng.

c)

C. Nhượng một số ghế trong quốc hội.

d)

D. Chấp nhận Hiệp ước Hoa-Pháp.

95.

Câu 14. Hoạt động đối ngoại chủ yếu của Việt Nam trong thời kì 1954 - 1975 tập trung phục vụ sự nghiệp nào sau đây?

a)

Xây dựng chủ nghĩa xã hội.

b)

Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước.

c)

Xây dựng và bảo vệ miền Bắc.

d)

Bảo vệ chù nghĩa xã hội trên cả nước.

96.

Câu 15. Năm 1973, Việt Nam thiết lập, mở rộng quan hệ ngoại giao với những quốc gia nào sau đây?

a)

Pháp, Nhật Bản, Ô-xtrây-li-a.

b)

Hà Lan, Pháp, Cu-ba.

c)

Cu-ba, Ni-giê-ri-a, Hà Lan.

d)

Cu-ba, Ca-mơ-run, Pháp.

97.

Câu 16. Một trong những biểu hiện của hoạt động đối ngoại nhân dân trong thời ki kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975) là

a)

thành lập các cơ quan ngoại giao tại nước ngoài.

b)

tiếp nhập viện trợ từ các nước xã hội chủ nghĩa.

c)

thành lập Uỷ ban Việt Nam đoàn kết với nhân dân Mỹ.

d)

đưa ngoại giao nhân dân trở thành một mặt trận bên cạnh chính trị và quân sự.

98.

"Tàn sát người dân chịu sưu dịch, trấn áp nho sĩ, phá các trường học và các hội buồn được thành lập theo đúng lời chỉ dẫn của Chính phù, đó là những biện pháp mà Nhà nước Đông Dương đã thực hiện sau các cuộc biểu tình khẩn nài của dân Nam chống lại sưu cao dịch nặng đã đây họ vào cảnh nghèo khổ và chết đói,...".

(Phan Châu Trinh, Điểu trần gửi Hội nhăn quyền (Pa-ri, 1912): Những cuộc biểu tình năm 1908 của dãn Trung Kì, trích trong: Phan Châu Trinh, Toàn tập, Tập 2, NXB Đà Nẵng, Đà Nang, 2005, tr. 161)

a)

Chính quyền Pháp ở Đông Dương đã thi hành những chính sách không phù hợp sau cuộc biểu tình của nhàn dân Trung Kì.

b)

Chính quyền Pháp ở Đông Dương đã có dấu hiệu đi ngược lại với chính sách của Chính phủ Pháp.

c)

Chính phủ Pháp đã chỉ đạo đần áp các cuộc biểu tình của người dân Việt Nam.

d)

Chính phủ Pháp đã chỉ đạo phá các trường học và hội buôn ở Đông Dương.

99.

Sau Cách mạng tháng Tám 1945, chưa có quốc gia nào trên thể giới công nhận nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà. Hiệp định Sơ bộ ngày 6-3-1946 được kí kết giữa Chính phủ ta với đại diện Chính phủ Pháp ở Việt Nam mới là sự "thừa nhận trên thực tể", sự có mặt của đại diện các phải bộ Đồng minh trong lễ kí tại Hà Nội cũng mang ý nghĩa đó. Nhưng đến Hội nghị Giơ-ne-vơ, với bản tham dự của năm cường quốc, bản tuyên bổ cuối cùng đã ghi nhận nền độc lập, thống nhất, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thô của Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia.

(Vũ Dương Ninh, Lịch sử quan hệ đổi ngoại Việt Nam 1940 - 2010, NXB Chính trị quốc gia Sự thật, Hà Nội, 2015, tr. 143 - 144)

a)

Với Hiệp định Giơ-ne-vơ, Việt Nam Dân chủ Cộng hoà đã được công nhận bởi các nước trên thế giới.

b)

Từ sau Hiệp định Giơ-ne-vơ, các nước lớn không còn can thiệp vào Việt Nam.

c)

Từ sau Hiệp định Giơ-ne-vơ, các nước Đồng minh đã thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam Dân chủ Cộng hoà.

d)

Với Hiệp định Giơ-ne-vơ, vị thế quốc tế của Việt Nam Dân chủ Cộng hoà đã được nâng cao.

100.

Về ngoại giao, kiên trì chủ trương ngoại giao với các nước theo nguyên tắc "bình đẳng và tương trợ". Phải đặc biệt chú ý những điều này: một là thuật ngoại giao là làm cho nước mình ít kẻ thù và nhiều bạn đồng minh hơn hết; hai là muốn ngoại giao được thắng lợi là phải biểu dương thực lực.

(Đảng Cộng sản Đông Dương, Chỉ thị Kháng chiến kiến quốc, ngày 25-11-1945)

a)

Chỉ thị nhấn mạnh chủ trương cần bình đẳng với kẻ thù.

b)

Chi thị khẳng định ngoại giao thắng lợi dẫn đến lực lượng và sức mạnh được bộc lộ và tăng cường.

c)

Đảng Cộng sản Đông Dương chủ trương thực hiện phương châm ngoại giao "thêm bạn bớt thù".

d)

Chỉ thị xác định việc biểu dương thực lực có vai trò quyết định thắn.

101.

Mỹ đã huy động tới 6 triệu lượt binh sĩ (riêng lính Mỹ chiếm khoảng 3 triệu), chiếm 68% bộ binh, 60% lính thuỷ đánh bộ, 32% không quân chiến thuật, 50% không quân chiến lược, 40% hải quân chỉ để phục vụ cho cuộc chiến tranh ở Việt Nam. Riêng năm 1968, mỗi ngày chi phí cho chiến tranh ở Việt Nam lên đến khoảng 100 triệu USD. Chi phí cho chiến tranh ở Việt Nam gấp 2,5 lần tiền Mỹ viện trợ cho tất cả các nước kém phát triển trong 25 năm, ngốn 70% tiến chuẩn chi cho quốc phòng Mỹ từ năm 1967 đến năm 1972.

a)

Chiến tranh ở Việt Nam đã khiến Mỹ thiệt hại nặng nề chưa từng có.

b)

Chiến tranh ở Việt Nam là một cuộc chiến tranh gây tốn kém đối với Mỹ.

c)

Chiến tranh ở Việt Nam đã tiêu tốn hầu hết khoản chi cho quân sự của Mỹ.

d)

Chiến tranh ở Việt Nam huy động một lực lượng lớn quân đội Mỹ ở hâu hết các quân binh chủng.