wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỊCH SỬ 10 GKII

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Thành tựu cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba không bao gồm

a)

internet

b)

thiết bị điện tử

c)

máy tính

d)

động cơ đốt trong

2.

Thành tựu quan trọng đầu tiên của các mạng công nghiệp lần thứ ba là

a)

máy hơi nước.

b)

động cơ điện.

c)

trí tuệ nhân tạo.

d)

máy tính điện tử.

3.

Một trong những thành tựu quan trọng đầu tiên của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỷ XX) là

a)

máy tính.

b)

rô bốt.

c)

vệ tinh.

d)

tàu chiến.

4.

Nội dung nào sau đây không phải là thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba trên lĩnh vực công nghệ thông tin?

a)

máy tính điện tử

b)

vệ tinh nhân tạo

c)

Trình duyệt web

d)

mạng kết nối internet

5.

Một trong những thành tựu tiêu biểu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba trên lĩnh vực chinh phục vũ trụ là

a)

vệ tinh nhân tạo

b)

tàu hỏa siêu tốc

c)

công nghệ vi sinh

d)

công nghệ nano

6.

Nội dung nào sau đây không phải là thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba trên lĩnh vực công nghệ thông tin?

a)

vệ tinh nhân tạo.

b)

máy tính điện tử.

c)

Trình duyệt web.

d)

mạng kết nối internet.

7.

Phát minh nào sau đây không khởi nguồn từ cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

a)

Trí tuệ nhân tạo.

b)

Dữ liệu lớn.

c)

Internet

d)

Điện toán đám mây.

8.

Thành tựu của cách mạng công nghiệp lần thứ tư không bao gồm

a)

internet kết nối vạn vật.

b)

động cơ điện.

c)

dữ liệu lớn.

d)

điện toán đám mây.

9.

Một trong những thành tựu tiêu biểu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư trên lĩnh vực vật lý là

a)

công nghệ vi sinh

b)

dữ liệu lớn

c)

vật liệu mới

d)

công nghệ tế bào

10.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba và lần thứ tư đã đưa nhân loại bước sang nền văn minh

a)

công nghiệp.

b)

nông nghiệp.

c)

thông tin.

d)

toàn cầu.

11.

Một trong những ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại đối với kinh tế là

a)

mở rộng và đa dạng hóa các hình thức sản xuất.

b)

thúc đẩy sự phân hóa trong lực lượng lao động

c)

làm tăng sự lệ thuộc của con người vào công nghệ.

d)

thúc đẩy sự giao lưu, kết nối văn hoá toàn cầu.

12.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại?

a)

Hình thành hai giai cấp cơ bản trong xã hội tư bản là tư sản và vô sản.

b)

Tạo ra các ngành sản xuất tự động, năng suất lao động được tăng cao

c)

Thúc đẩy quá trình toàn cầu hóa và khu vực hóa nền kinh tế thế giới

d)

Thúc đẩy giao lưu văn hóa giữa các quốc gia và khu vực trên thế giới

13.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại về mặt xã hội?

a)

Dẫn đến sự phân hóa trong lực lượng lao động.

b)

Thúc đẩy giao lưu và kết nối văn hoá toàn cầu.

c)

Thúc đẩy sự phát triển của thương mại điện tử.

d)

Làm xuất hiện nhiều ngành công nghiệp mới.

14.

Một trong những tác động tiêu cực của các cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại về mặt văn hóa đối với các quốc gia, dân tộc hiện nay là

a)

thúc đẩy sự phát triển xu thế toàn cầu hoá.

b)

gia tăng số lượng công nhân có trình độ

c)

gia tăng tình trạng thất nghiệp trên toàn cầu

d)

nguy cơ đánh mất văn hóa truyền thống

15.

Văn minh Đông Nam Á thời cổ - trung đại phát triển trải qua mấy giai đoạn

a)

2.

b)

4.

c)

3.

d)

5.

16.

Từ thế kỉ VII đến cuối thế kỉ XV là giai đoạn văn minh Đông Nam Á

a)

bước đầu hình thành.

b)

bước đầu phát triển.

c)

phát triển rực rỡ.

d)

tiếp tục phát triển.

17.

Văn minh phương Tây bắt đầu ảnh hưởng đến Đông Nam Á trong giai đoạn

a)

đầu Công nguyên đến thế kỉ VII.

b)

thế kỉ VII đến thế kỉ XV.

c)

thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX.

d)

thế kỉ XIX đến nay.

18.

Từ đầu Công nguyên đến thế kỉ VII, quốc gia cổ đại nào sau đây đã được hình thành trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?

a)

Chao - Phray - a .

b)

Ta - ru - ma .

c)

Phù Nam.

d)

Ma - lay - u

19.

Từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX, văn minh Đông Nam Á bước vào thời kì

a)

khủng hoảng và suy yếu.

b)

hình thành và phát triển.

c)

phát triển rực rỡ nhất.

d)

bước đầu suy thoái.

20.

Từ những thế kỉ trước Công nguyên đến thế kỉ VII, văn minh Đông Nam Á bước vào thời kì

a)

khủng hoảng và suy yếu trầm trọng.

b)

phát triển rực rỡ nhất.

c)

bước đầu suy thoái, khủng hoảng.

d)

hình thành và bước đầu phát triển.

21.

Văn minh Đông Nam Á từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX có điểm khác biệt nào sau đây so với văn minh Đông Nam Á giai đoạn thế kỉ VII đến thế kỉ XV?

a)

Bắt đầu hình thành các quốc gia phong kiến lớn mạnh.

b)

Có sự du nhập của yếu tố văn hóa đến từ phương Tây

c)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Trung Hoa

d)

Nền văn minh bước vào giai đoạn phát triển cực thịnh

22.

Sự ra đời của thánh lễ Thiên chúa giáo đầu tiên ở Phi - lip - pin năm 1521 là biểu hiện của sự du nhập yếu tố văn hóa nào sau đây đến từ phương Tây?

a)

Tôn giáo

b)

Chữ viết

c)

Văn học

d)

Nghệ thuật

23.

Thế kỉ XVI, tôn giáo mới du nhập từ phương Tây đến Đông Nam Á là

a)

Thiên chúa giáo.

b)

Phật giáo.

c)

Hin-đu giáo.

d)

Nho giáo.

24.

Từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX, văn minh Đông Nam Á đã tiếp nhận những yếu tố mới nào từ phương Tây

a)

tôn giáo, ngôn ngữ.

b)

khoa học, công nghệ.

c)

kiến trúc, điêu khắc.

d)

tôn giáo, khoa học.

25.

Từ khoảng thế kỉ XIII, tôn giáo nào theo chân các thương nhân A-rập và Ấn Độ du nhập vào Đông Nam Á?

a)

Ấn Độ giáo.

b)

Thiên Chúa giáo.

c)

Phật giáo.

d)

Hồi giáo.

26.

"Cư dân Đông Nam Á thờ các con vật gần gũi với cuộc sống của xã hội nông nghiệp như trâu, cóc, chim, rắn…". Thông tin trên phản ánh tín ngưỡng nào sau đây của cư dân Đông Nam Á?

a)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên

b)

Tín ngưỡng phồn thực

c)

Tín ngưỡng tờ thần tự nhiên

d)

Tín ngưỡng thờ thần động vật

27.

Tôn giáo nào sau đây có nguồn gốc từ Ấn Độ và được truyền bá mạnh mẽ vào khu vực Đông Nam Á?

a)

Phật giáo

b)

Đạo giáo

c)

Hồi giáo

d)

Thiên chúa giáo

28.

Từ thế kỉ XVI, thông qua hoạt động của các giáo sĩ phương Tây, tôn giáo nào sau đây đã từng bước được du nhập vào Đông Nam Á?

a)

Phật giáo

b)

Đạo giáo

c)

Hồi giáo

d)

Thiên chúa giáo

29.

Những tôn giáo nào sau đây có nguồn gốc từ Ấn Độ và được truyền bá mạnh mẽ vào khu vực Đông Nam Á?

a)

Phật giáo, Hin-đu giáo.

b)

Phật giáo, Hồi giáo

c)

Hồi giáo, Hin-đu giáo.

d)

Hin-đu giáo

30.

Trên cơ sở tiếp thu một phần chữ Hán của Trung Quốc, người Việt đã sáng tạo ra chữ viết riêng của mình, có tên gọi là

a)

chữ Chăm cổ.

b)

chữ Nôm.

c)

Chữ Khơ-me cổ.

d)

chữ Mã Lai cổ.

31.

Người Chăm, người Khơ - me, người Thái… ở khu vực Đông Nam Á đã sáng tạo ra chữ viết riêng của mình trên cơ sở tiếp thu chữ viết cổ của quốc gia nào sau đây?

a)

Nhật Bản

b)

Ai Cập

c)

Ấn Độ

d)

Trung Quốc

32.

Người Việt đã sáng tạo ra chữ Nôm trên cơ sở tiếp thu chữ Hán của quốc gia nào sau đây?

a)

Nhật Bản

b)

Ai Cập

c)

Ấn Độ

d)

Trung Quốc

33.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm về chữ viết ở khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

Chịu ảnh hưởng của chữ viết từ bên ngoài

b)

Ra đời sớm, trước khi xuất hiện Nhà nước

c)

Có sự đa dạng nhưng thiếu tính thống nhất

d)

Ra đời cùng quá trình du nhập tôn giáo

34.

Một trong những tác phẩm văn học dân gian nổi tiếng của Việt Nam thời kì cổ - trung đại là

a)

Truyền thuyết Pư - rắc Thon

b)

Truyện sử Me - lay - u

c)

Sử thi Đẻ đất đẻ nước

d)

Thần thoại Pun - hơ Nhan - hơ

35.

Một trong những thể loại văn học dân gian tiêu biểu ở khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại là

a)

truyện ngắn.

b)

kí sự.

c)

tản văn.

d)

thần thoại.

36.

Một trong những tác phẩm văn học viết tiêu biểu của Malayxia thời kì cổ - trung đại là

a)

Sử thi Đẻ đất đẻ nước.

b)

Truyện sử Me-lay-u.

c)

Truyện Kiều.

d)

Ức trai thi tập

37.

Tác phẩm nào sau đây không phải là thành tựu văn học của Việt Nam thời kì cổ - trung đại?

a)

Tây du kí

b)

Truyện Kiều

c)

Hịch tướng sĩ

d)

Bình ngô đại cáo

38.

Tác phẩm nào sau đây là thành tựu văn học của Cam - pu - chia thời kì cổ - trung đại?

a)

Tam quốc diễn nghĩa

b)

Hồng lâu mộng

c)

Nam quốc sơn hà

d)

Riêm Kê

39.

Một trong những công trình kiến trúc điển hình ở khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại là

a)

đền tháp Bô-rô-bu-đua

b)

vạn lý trường thành

c)

đấu trường Rô - ma

d)

kim tự tháp

40.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu dưới đây: "Khu đền Ăng-co Vát và Ăng-co Thom ở Cam-pu-chia, Thạt Luổng ở Lào, tháp Chàm ở Việt Nam vừa mang dáng dấp kiến trúc của ..............., vừa có nét độc đáo riêng của nền văn hoá dân tộc, là những di tích lịch sử - văn hoá nổi tiếng thế giới".

a)

Trung Quốc

b)

Thái Lan

c)

Ấn Độ

d)

In-đô-nê-xi-a

41.

Công trình kiến trúc nào ở khu vực Đông Nam Á là di sản văn hóa thế giới?

a)

tháp Thạt Luống

b)

Đền Pác - tê - nông

c)

Vạn lý trường thành

d)

Kim tự tháp

42.

Nghệ thuật kiến trúc Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của kiến trúc

a)

Ấn Độ.

b)

Ai Cập.

c)

Hi Lạp.

d)

La Mã.

43.

Một trong những công trình kiến trúc Phật giáo điển hình ở khu vực Đông Nam Á là

a)

chùa Vàng

b)

cố cung Bắc Kinh

c)

Đền Ăng-co-vát.

d)

lăng mộ Ta - giơ Ma - han.

44.

Một trong những công trình điêu khắc tiêu biểu ở khu vực Đông Nam Á thòi kì cổ - trung đại là

a)

trống đồng Đông Sơn

b)

tượng lực sĩ ném đĩa

c)

tượng thần vệ nữ Mi - lô

d)

đấu trường La Mã

45.

Thời cổ trung đại, tôn giáo nào sau đây đã trở thành quốc giáo ở một số quốc gia Đông Nam Á trong một thời gian dài?

a)

Thiên Chúa giáo.

b)

Bà-la-môn giáo.

c)

Phật giáo.

d)

Hin-đu giáo.

46.

Đền, chùa, tháp là các công trình kiến trúc thuộc dòng kiến trúc

a)

dân gian.

b)

tôn giáo.

c)

cung đình.

d)

tâm linh.

47.

Những tác phẩm điêu khắc nào sau đây không mang tính chất tôn giáo?

a)

tượng thần.

b)

tượng Phật.

c)

phù điêu.

d)

chạm nổi hình rồng.

48.

Trước khi sáng tạo ra chữ viết riêng, một số cư dân Đông Nam Á đã sử dụng chữ viết nào sau đây?

a)

Chữ Hán của Trung Hoa.

b)

Chữ Chăm cổ.

c)

Chữ Khơ-me cổ.

d)

Chữ Nôm.

49.

Thời cổ đại, các nước Đông Nam Á sáng tạo thành chữ viết của mình trên cơ sở tiếp nhận nhiều chữ viết từ bên ngoài, ngoại trừ

a)

chữ La-tinh.

b)

chữ Phạn.

c)

chữ Hán.

d)

chữ A-rập.

50.

Công trình nào sau đây thuộc kiến trúc Phật giáo điển hình?

a)

Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a).

b)

Kinh thành Huế (Việt Nam).

c)

Đền Ăng-co-vát (Cam-pu-chia).

d)

Thánh địa Mỹ Sơn (Việt Nam).

51.

Ngoài ảnh hưởng sâu sắc từ Ấn Độ và Trung Hoa, văn học Đông Nam Á còn chịu ảnh hưởng từ văn học

a)

phương Tây và Nhật Bản.

b)

Ả Rập và phương Tây.

c)

Nhật Bản và Ả Rập.

d)

Ả Rập và Thổ Nhĩ Kì.

52.

Trước khi sáng tạo ra chữ viết riêng, một số cư dân Đông Nam Á đã sử dụng chữ viết nào sau đây?

a)

Chữ viết của Ấn Độ.

b)

Chữ Chăm cổ.

c)

Chữ Khơ-me cổ.

d)

Chữ Nôm.

53.

Những tác phẩm điêu khắc nào sau đây không mang tính chất tôn giáo?

a)

bia Tiến sĩ.

b)

tượng thần.

c)

tượng Phật.

d)

phù điêu.

54.

Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc chủ yếu được hình thành trên lưu vực con sông nào sau đây?

a)

Sông Hằng

b)

Sông Ấn

c)

Sông Hồng

d)

Sông Nin

55.

Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc được hình thành ở khu vực nào sau đây của Việt Nam?

a)

Khu vực Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ Việt Nam ngày nay.

b)

Vùng duyên hải và cao nguyên miền Trung Việt Nam.

c)

Lưu vực sông Hồng, sông Thu Bồn và sông Cửu Long.

d)

Vùng ven biển Nam Trung Bộ và Nam Bộ Việt Nam.

56.

Nội dung nào sau đây là cơ sở kinh tế dẫn đến sự hình thành nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Hoạt động thương nghiệp đường biển đặc biệt phát triển

b)

Bắt đầu xuất hiện sự phân hóa giữa các tầng lớp xã hội

c)

Nhu cầu chống giặc ngoại xâm ngày càng trở nên bức thiết

d)

Nông nghiệp trồng lúa nước đạt trình độ phát triển cao

57.

Văn minh Văn Lang - Âu Lạc được hình thành trên cơ sở của nền văn hóa nào sau đây?

a)

Sa Huỳnh

b)

Óc Eo

c)

Đông Sơn

d)

Sơn Vi

58.

Nội dung nào sau đây là cơ sở xã hội dẫn đến sự hình thành nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Xuất hiện sự phân hóa giữa các tầng lớp trong xã hội

b)

Nhu cầu xâm lược, mở rộng lãnh thổ trở nên bức thiết

c)

Hoạt động thủ công nghiệp đạt trình độ phát triển cao

d)

Công cụ lao động bằng kim khí được sử dụng phổ biến

59.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở dẫn đến sự ra đời của nhà nước Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Chế độ công xã nguyên thủy đạt đến giai đoạn cực thịnh

b)

Yêu cầu của hoạt động trị thuỷ để phục vụ nông nghiệp.

c)

Yêu cầu của công cuộc đấu tranh chống giặc ngoại xâm.

d)

Những chuyển biến cơ bản trong đời sống kinh tế - xã hội.

60.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành văn minh Văn Lang-Âu Lạc?

a)

Chịu ảnh hưởng từ các nền văn minh bên ngoài: Chăm-pa, Phù Nam.

b)

Hình thành chủ yếu trên lưu vực sông Hồng, sông Mã, sông Cả.

c)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

d)

Chịu ảnh hưởng của khí hậu nhiệt đới, gió mùa.

61.

Đứng đầu nhà nước Văn Lang là Vua Hùng, giúp việc cho vua là

a)

tể tướng

b)

Lục bộ

c)

Lạc hầu

d)

đại hành khiển

62.

Bộ máy hành chính nhà nước dưới thời kì Văn Lang không tồn tại chức vụ nào sau đây?

a)

Lạc hầu

b)

Lạc tướng

c)

Bồ chính

d)

Thượng thư

63.

Bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc được tổ chức theo 3 cấp từ trên xuống, đứng đầu lần lượt là

a)

vua - lạc hầu, lạc tướng - bồ chính.

b)

vua -quan văn, quan võ - lạc dân.

c)

vua - lạc hầu, lạc tướng - tù trưởng.

d)

vua -quý tộc, vương hầu -bồ chính.

64.

Nhà nước nào sau đây là sự kế thừa và phát triển của nhà nước Văn Lang?

a)

Âu Lạc

b)

Lâm Ấp

c)

Chămpa

d)

Phù Nam

65.

Một trong những biểu hiện chứng tỏ bước phát triển của nước Âu Lạc so với quốc gia Văn Lang là

a)

Bộ máy nhà nước được tổ chức hoàn thiện hơn so với thời kì trước

b)

Lãnh thổ được mở rộng hơn trên cơ sở thống nhất Âu Việt và Lạc Việt

c)

Cải cách đơn vị hành chính theo hướng tập trung, thống nhất, quan liêu

d)

Bảo vệ vững chắc độc lập dân tộc trước sự xâm lược của quân Nam Hán

66.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Hoàn chỉnh, chặt chẽ

b)

Đơn giản, sơ khai

c)

Quan liêu, tập quyền

d)

Phân quyền, pháp trị.

67.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Tiếp thu đạo Phật và đạo Hinđu từ Ấn Độ.

b)

Âm nhạc, ca múa đóng vai trò quan trọng.

c)

Thờ cúng người có công với cộng đồng.

d)

Nghệ thuật điêu khắc đạt trình độ thẩm mĩ cao.

68.

Tục thờ thần Mặt Trời là biểu hiện của tín ngưỡng nào sau đây của cư dân Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Thờ cúng tổ tiên.

b)

Tín ngưỡng phồn thực.

c)

Sùng bái tự nhiên.

d)

Thờ thần động vật.

69.

Một trong những nét độc đáo trong đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là

a)

chữ viết thể hiện tính bác học, uyên thâm

b)

sùng bái núi thiêng và nàng công chúa rắn

c)

thịnh hành tục thờ Mẫu và thờ cúng tổ tiên

d)

tục lệ chôn người chết trong các mộ chum.

70.

Cư dân Văn Lang - Âu Lạc không có phong tục, tập quán nào sau đây?

a)

ở nhà sàn.

b)

nhuộm răng đen.

c)

Xăm mình.

d)

thờ thần Dớt.

71.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của người Việt cổ trong xã hội Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Hoạt động kinh tế chính là thương nghiệp.

b)

Sùng bái các lực lượng tự nhiên

c)

Tín ngưỡng thờ cúng ông bà tổ tiên.

d)

Tục xăm mình, ăn trầu, nhuộm răng đen.