wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kiểm tra giữa kỳ môn địa

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Nguồn năng lượng sinh ra ngoại lực là

a)

A. vận động theo phương nằm ngang.

b)

B. vận động theo phương thẳng đứng.

c)

C. năng lượng bức xạ Mặt Trời.

d)

D. sự di chuyển các dòng vật chất.

2.

Câu 2. Các tác nhân ngoại lực bao gồm

a)

A. khí hậu, nước, sinh vật.

b)

B. mưa gió, con người, các chất phóng xạ.

c)

C. phản ứng hóa học, nhiệt độ nước chảy.

d)

D. chất phóng xạ, sóng biển, động thực vật.

3.

Câu 3. Ngoại lực là

a)

A. lực phát sinh từ các thiên thể trong Hệ Mặt Trời.

b)

B. lực phát sinh từ bên trong Trái Đất.

c)

C. lực phát sinh từ bên ngoài, trên bề mặt Trái Đất.

d)

D. lực phát sinh từ lớp vỏ Trái Đất.

4.

Câu 4. Tác động của ngoại lực, một chu trình hoàn chỉnh nhìn chung diễn ra tuần tự theo các quá trình như sau:

a)

A. phong hoá - vận chuyển - bóc mòn - bồi tụ.

b)

B. phong hoá - bồi tụ - bóc mòn - vận chuyển.

c)

C. phong hoá - bóc mòn - vận chuyển - bồi tụ.

d)

D. phong hoá - bóc mòn- bồi tụ - vận chuyển.

5.

Câu 5. Biểu hiện nào sau đây là do tác động của ngoại lực tạo nên?

a)

A. Lục địa được nâng lên hay hạ xuống.

b)

B. Các lớp đất đá bị uốn nếp hay đứt gãy.

c)

C. Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.

d)

D. Sinh ra hiện tượng động đất, núi lửa

6.

Câu 6. Yếu tố nào sau đây không thuộc về ngoại lực?

a)

A. Khí hậu.

b)

B. Sinh vật.

c)

C. Con người.

d)

D. Kiến tạo

7.

Câu 1. Dạng địa hình nào sau đây không phải do quá trình băng hà tạo thành?

a)

A. Phi-o.

b)

B. Vách biển.

c)

C. Cao nguyên băng hà.

d)

D. Đá trán cừu.

8.

Câu 2. Địa hình cac-xtơ rất phát triển ở vùng đá

a)

A. vôi

b)

B. granit.

c)

C. badan

d)

D. thạch anh

9.

Câu 3. Phong hoá hoá học diễn ra mạnh ở các vùng có khí hậu

a)

A. nóng, ẩm

b)

B. nóng, khô.

c)

C. lạnh, ẩm.

d)

D. lạnh, khô.

10.

Câu 4. Địa hình do nước chảy trên bề mặt tạo thành các rãnh nông, các khe rãnh xói mòn, các thung lũng sông, suối. . . được gọi là

a)

A. địa hình thổi mòn.

b)

B. địa hình khoét mòn.

c)

C. địa hình mài mòn.

d)

D. địa hình xâm thực.

11.

Câu 5. Các yếu tố chủ yếu tác động đến quá trình phong hóa là

a)

A. gió, bão, con người.

b)

B. nhiệt độ, nước, sinh vật.

c)

C. núi lửa, sóng thần, xói mòn.

d)

D. thổ nhưỡng, sinh vật, sông ngòi.

12.

Câu 6. Địa hình cacxtơ là kết quả của

a)

A. phong hóa vật lí.

b)

B. phong hóa sinh học

c)

C. phong hóa hóa học.

d)

D. không xác định được.

13.

Câu 1. Khí áp giảm khi nhiệt độ

a)

A. tăng lên.

b)

B. giảm đi.

c)

C. không tăng.

d)

D. không giảm.

14.

Câu 2. Gió Mậu dịch ở nửa cầu Bắc thổi theo hướng

a)

A. Đông Bắc.

b)

B. Đông Nam.

c)

C. Tây Bắc.

d)

D. Tây Nam.

15.

Câu 3. Gió mùa là loại gió

a)

A. thổi theo mùa.

b)

B. thổi quanh năm.

c)

C. thổi trên cao.

d)

D. thổi ở mặt đất.

16.

Câu 4. Gió nào sau đây thay đổi hướng theo ngày, đêm?

a)

A. Gió Tây ôn đới.

b)

B. Gió Mậu dịch.

c)

C. Gió đất, gió biển.

d)

D. Gió fơn.

17.

Câu 5. Gió Mậu dịch có tính chất

a)

A. khô, ít mưa.

b)

B. ẩm, mưa nhiều.

c)

C. lạnh, ít mưa.

d)

D. nóng, mưa nhiều.

18.

Câu 6. Frông khí quyển là bề mặt ngăn cách giữa

a)

A. một khối khí với mặt đất nơi khối khí đó hình thành.

b)

B. hai khối khí di chuyển ngược chiều nhau.

c)

C. hai khối khí khác biệt nhau về tính chất hóa học.

d)

D. hai khối khí khác biệt nhau về tính chất vật lý.

19.

Câu 7. Khí áp là sức nén của

a)

A. không khí xuống mặt Trái Đất.

b)

B. luồng gió xuống mặt Trái Đất.

c)

C. không khí xuống mặt nước biển.

d)

D. luồng gió xuống mặt nước biển.

20.

Câu 1. Khối khí có đặc điểm rất nóng là

a)

A. khối khí cực.

b)

B. khối khí ôn đới.

c)

C. khối khí chí tuyến.

d)

D. khối khí xích đạo.

21.

Câu 2. Gió mùa là loại gió thổi theo mùa với đặc tính như thế nào?

a)

A. Mùa hạ gió nóng khô, mùa đông gió lạnh ẩm.

b)

B. Mùa hạ gió nóng ẩm, mùa đông gió lạnh khô.

c)

C. Mùa hạ gió mát mẻ, mùa đông gió ấm áp.

d)

D. Mùa hạ gió nóng bức, mùa đông gió lạnh ẩm.

22.

Câu 3. Gió Tây ôn đới thổi từ áp cao

a)

A. chí tuyến về áp thấp ôn đới.

b)

B. cực về áp thấp ôn đới.

c)

C. chí tuyến về áp thấp xích đạo.

d)

D. cực về áp thấp xích đạo.

23.

Câu 4. Gió Đông cực thổi từ áp cao

a)

A. chí tuyến về áp thấp ôn đới.

b)

B. cực về áp thấp ôn đới.

c)

C. chí tuyến về áp thấp xích đạo.

d)

D. cực về áp thấp xích đạo.

24.

Câu 5. Gió Mậu dịch thổi từ áp cao

a)

A. chí tuyến về áp thấp ôn đới.

b)

B. cực về áp thấp ôn đới.

c)

C. chí tuyến về áp thấp xích đạo.

d)

D. cực về áp thấp xích đạo.

25.

Câu 6. Loại gió nào sau đây có tính chất khô?

a)

A. Gió Tây ôn đới.

b)

B. Gió Mậu dịch.

c)

C. Gió mùa.

d)

D. Gió đất, biển.

26.

Câu 1. Nhân tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến chế độ nước sông?

a)

A. Chế độ mưa.

b)

B. Băng tuyết.

c)

C. Địa thế.

d)

D. Dòng biển.

27.

Câu 2. Sông ngòi ở vùng khí hậu nóng hoặc những nơi địa hình thấp của khí hậu ôn đới thì nguồn cung nước chủ yếu là

a)

A. nước mưa.

b)

B. băng tuyết.

c)

C. nước ngầm.

d)

D. các hồ chứa.

28.

Câu 3. Nước trên lục địa gồm nước ở

a)

A. trên mặt, nước ngầm.

b)

B. trên mặt, hơi nước.

c)

C. nước ngầm, hơi nước.

d)

D. băng tuyết, sông, hồ.

29.

Câu 4. Băng và tuyết là nước ở thể nào sau đây?

a)

A. Rắn.

b)

B. Lỏng.

c)

C. Hơi.

d)

D. Khí.

30.

Câu 5. Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có

a)

A. địa hình phức tạp.

b)

B. nhiều thung lũng.

c)

C. nhiều đỉnh núi cao.

d)

D. địa hình dốc.

31.

Câu 6. Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở

a)

A. biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.

b)

B. biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển.

c)

C. sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.

d)

D. sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước.

32.

Câu 1. Chế độ nước của một con sông phụ thuộc vào những nhân tố nào sau đây?

a)

A. Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, nhiệt độ trung bình năm.

b)

B. Chế độ gió, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm.

c)

C. Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, hồ đầm.

d)

D. Nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm.

33.

Câu 2. Nguồn gốc hình thành băng là do

a)

A. nhiệt độ hạ thấp ở những nơi núi cao có nguồn nước ngọt.

b)

B. tuyết rơi trong thời gian dài, nhiệt độ thấp không ổn định.

c)

C. tuyết rơi ở nhiệt độ thấp, tích tụ và nén chặt thời gian dài.

d)

D. nước ngọt gặp nhiệt độ rất thấp, tích tụ trong nhiều năm.

34.

Câu 3. Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là

a)

A. điều hoà chế độ nước sông.

b)

B. nhiều thung lũng.

c)

C. giảm lưu lượng nước sông.

d)

D. địa hình dốc.

35.

Câu 4. Nguồn cung cấp nước ngầm không phải là

a)

A. nước mưa.

b)

B. băng tuyết.

c)

C. nước trên mặt.

d)

D. nước ở biển.

36.

Câu 5. Ở đồng bằng, lòng sông mở rộng hơn ở miền núi chủ yếu là do

a)

A. bề mặt địa hình bằng phẳng.

b)

B. lớp phủ thổ nhưỡng mềm.

c)

C. tốc độ nước chảy nhanh.

d)

D. tổng lưu lượng nước lớn.

37.

Câu 6. Yếu tố nào sau đây góp phần chủ yếu làm cho chế độ nước sông điều hoà?

a)

A. Nước mưa chảy trên mặt.

b)

B. Các mạch nước ngầm.

c)

C. Địa hình đồi núi dốc nhiều.

d)

D. Bề mặt đất đồng bằng rộng.

38.

Câu hỏi đúng/ sai Câu 1: Trong các nhận định sau , nhận định nào Đúng, nhận định nào Sai về đặc điểm của nước ngầm? a) Nước ngầm do nước mặt thấm xuống. b) Mực nước ngầm phụ thuộc vào nguồn cung cấp nước, đặc điểm địa hình, khả năng thấm của đất đá,... c) Nước ngầm nằm khá nông ở vùng ẩm ướt, đất đá dễ thấm hút và nằm sâu vùng khô hạn. d) Nước ngầm có thành phần và hàm lượng các chất khoáng hầu như không thay đổi.

a)

A. Đ,Đ,Đ,S

b)

B. S,S,Đ,Đ

c)

C. Đ,Đ,S,Đ

d)

D. S,S,S,Đ

39.

Câu 2: Cho thông tin sau Mực nước lũ của các sông ở miền Trung nước ta thường lên rất nhanh, lũ về đột ngột, gây hậu quả nghiêm trọng cho sản xuất và đời sống. Chế độ nước sông miền Trung khá điều hoà. Lũ các sông miền Trung lên nhanh là do địa hình bằng phẳng. Nguồn cung cấp nước cho sông miền Trung chủ yếu là băng tuyết. Mùa lũ của sông miền Trung thường trùng với mùa mưa bão.

a)

A. Đ,Đ,S,S

b)

B. Đ,S,S,Đ

c)

C. S,S,Đ,Đ

d)

D. S,Đ,Đ,S

40.

Câu 3:Phát biểu nào sau đây Đúng, phát biểu nào sai về giải pháp bảo vệ nước ngọt a) Sử dụng nguồn nước ngọt một cách hiệu quả, tiết kiệm và tránh lãng phí. b) Giữ sạch nguồn nước, tránh ô nhiễm nguồn nước ngọt. c) sử dụng các dụng cụ để tích trữ nước ngọt. d) Phân phối lại nguồn nước ngọt trên thế giới.

a)

A. Đ,Đ,S,S

b)

B. S,S,Đ,Đ

c)

C. S,S,Đ,S

d)

D. Đ,Đ,S,Đ

41.

Câu 4: Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai? Sông được cấp nước từ hai nguồn chính: nước mưa và nước băng tuyết tan. Chế độ nước sông đơn giản hay phức tạp là do số lượng nguồn cấp quyết định. Hồ đầm và thực vật có tác dụng điều tiết dòng chảy. Sông có nhiều phụ lưu, nước lũ thoát nhanh, chế độ nước sông bớt phức tạp hơn

a)

A. Đ,Đ,S,S

b)

B. S,S,Đ,Đ

c)

C. Đ,S,S,Đ

d)

D. S,Đ,Đ,S

42.

Câu 1. Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có

a)

A. toàn bộ sinh vật sinh sống.

b)

B. tất cả sinh vật và thổ nhưỡng.

c)

C. toàn bộ động vật và vi sinh vật.

d)

D. toàn bộ thực vật và vi sinh vật.

43.

Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh quyển?

a)

A. Sinh quyển là hệ sinh thái lớn nhất trên Trái Đất.

b)

B. Sinh quyển bao gồm toàn bộ sinh vật sống trong các lớp đất đá, nước và không khí.

c)

C. Sinh vật và các nhân tố vô sinh trong Sinh quyển liên quan chặt chẽ với nhau qua các chu trình sinh địa hóa.

d)

D. Tập hợp sinh vật và các nhân tố môi trường vô sinh tạo nên Sinh quyển.

44.

Câu 3. Yếu tố nào sau đây không có tác động tới sự phát triển và phân bố sinh vật?

a)

A. Khí hậu.

b)

B. Con người.

c)

C. Địa hình.

d)

D. Đá mẹ.

45.

Câu 4 . Yếu tố khí hậu nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp tối sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

A. Nhiệt độ.

b)

B. Gió.

c)

C. Nước.

d)

D. Độ ẩm.

46.

Câu 5. Giới hạn phía trên của sinh quyển là

a)

A. giáp đỉnh tầng đối lưu (8-16km).

b)

B. giáp tầng ô-dôn của khí quyển (22km).

c)

C. giáp đỉnh tầng bình lưu (50km).

d)

D. giáp đỉnh tầng giữa (80km).

47.

Câu 6. Giới hạn dưới của sinh quyển là

a)

A. đáy đại dương và đáy của lớp vỏ phong hoá.

b)

B. độ sâu 11km đáy đại dương.

c)

C. giới hạn dưới của lớp vỏ Trái đất.

d)

D. giới hạn dưới của vỏ lục địa.

48.

Câu 7. Các nhân tố ảnh hưởng nhiều đến sự phát triển và phân bố của sinh vật là

a)

A. khí hậu, đất, dòng biển, sinh vật, động vật.

b)

B. khí hậu, thủy quyển, đất, con người, địa hình.

c)

C. khí hậu, đất, địa hình, sinh vật, con người.

d)

D. khí hậu, đất, khí áp, sinh vật, con người.

49.

Câu 8. Giới hạn của sinh quyển bao gồm

a)

A. phần trên thủy quyển, phần thấp của khí quyển và lớp phủ thổ nhưỡng.

b)

B. toàn bộ thủy quyển, phần thấp của khí quyển, lớp phủ thổ nhưỡng và lớp vỏ phong hoá.

c)

C. toàn bộ thủy quyển và khí quyển, lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá và phần trên của đá gốc.

d)

D. phần trên thủy quyển và toàn bộ khí quyển, lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá và phần trên của đá gốc.

50.

Câu 1. Động, thực vật ở vùng cực nghèo nàn là do

a)

A. Quá lạnh.

b)

B. Thiếu ánh sáng.

c)

C. Độ ẩm cao.

d)

D. Mưa ít.

51.

Câu 2. Yếu tố nào của khí hậu quyết định sự sống của sinh vật?

a)

A. Nhiệt độ.

b)

B. Nước và nhiệt độ.

c)

C. Nước.

d)

D. Ánh sáng.

52.

Câu 3. Nhân tố quyết định đến sự phân bố của các vành đai thực vật theo độ cao là

a)

A. đất.

b)

B. Nguồn nước.

c)

C. khí hậu.

d)

D. con người.

53.

Câu 4. Loài cây ưa lạnh chỉ phân bố ở

a)

A. các vùng ôn đới và các vùng đồng bằng.

b)

B. các vĩ độ thấp và các vùng ôn đới.

c)

C. các vĩ độ cao và các vùng núi cao.

d)

D. các vùng quanh cực Bắc và Nam.

54.

Câu 5. Tác động chủ yếu của con người đối với sự phân bố sinh vật là

a)

A. thu hẹp diện tích rừng trên bề mặt Trái Đất.

b)

B. thay đổi phạm vi phân bố của cây trồng, vật nuôi.

c)

C. làm tuyệt chủng một số loài động vật, thực vật hoang dã.

d)

D. tạo ra một số loài động, thực vật mới trong quá trình lai tạo.

55.

Câu 6. Điều kiện nhiệt, ẩm và nước ở các vùng nào là những môi trường thuận lợi để sinh vật phát triển?

a)

A. Nhiệt đới ẩm, cận nhiệt lục địa, ôn đới lạnh, hoang mạc.

b)

B. Xích đạo, nhiệt đới ẩm, cận nhiệt lục địa, ôn đới lạnh ẩm.

c)

C. Nhiệt đới, cận nhiệt ẩm, ôn đới lục địa, cực và gần cực.

d)

D. Xích đạo, nhiệt đới ẩm, cận nhiệt ẩm, ôn đới hải dương.

56.

Câu 1. Lớp vỏ địa lí còn được gọi là?

a)

A. Lớp phủ thực vật.

b)

B. Lớp vỏ cảnh quan.

c)

C. Lớp vỏ Trái Đất.

d)

D. Lớp thổ nhưỡng.

57.

Câu 2. Giới hạn dưới của lớp vỏ địa lí ở đại dương là

a)

A. vực thẳm đại dương.

b)

B. độ sâu khoảng 5000m.

c)

C. độ sâu khoảng 8000m.

d)

D. đáy thềm lục địa.

58.

Câu 3. Giới hạn của lớp vỏ địa lí ở lục địa là

a)

A. lớp vỏ Trái Đất.

b)

B. lớp vỏ phong hóa.

c)

C. tầng trầm tích.

d)

D. tầng badan.

59.

Câu 4. Mối quan hệ qua lại lẫn nhau của các thành phần vật chất giữa các quyển trong lớp vỏ địa lí tạo nên

a)

A. quy luật thống nhất và hoàn chỉnh.

b)

B. quy luật địa đới.

c)

C. quy luật phi địa đới.

d)

D. quy luật đai cao.

60.

Câu 5. Chiều dày của lớp vỏ địa lí là

a)

A. từ 25-30 km.

b)

B. từ 30-35 km.

c)

C. từ 30-40 km.

d)

D. từ 35-40 km.

61.

Câu 6. Khí hậu chuyển từ khô hạn sang ẩm ướt dẫn đến sự biến đổi của dòng chảy, thảm thực vật, thổ nhưỡng là biểu hiện của sự biến đổi theo quy luật nào?

a)

A. Địa ô.

b)

B. Địa đới.

c)

C. Đai cao.

d)

D. Thống nhất và hoàn chỉnh.

62.

Câu 7. Qui luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí là

a)

A. quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các loài trong sinh vật

b)

B. quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các bộ phận của trái đất

c)

C. quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các tầng của khí quyển

d)

D. quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các thành phần của lớp vỏ địa lí

63.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng với vỏ địa lí?

a)

A. Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn.

b)

B. Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất.

c)

C. Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất.

d)

D. Ranh giới có sự trùng hợp với toàn sinh quyển.

64.

Câu 2. Hiện tượng đất đai bị xói mòn trơ sỏi đá là do các hoạt động sản xuất nào của con người gây nên?

a)

A. Khai thác khoáng sản.

b)

B. Ngăn đập làm thủy điện.

c)

C. Phá rừng đầu nguồn.

d)

D. Khí hậu biến đổi.

65.

Câu 3. Vỏ địa lí có giới hạn trùng hợp hoàn toàn với lớp vỏ bộ phận nào sau đây?

a)

A. Thạch quyển.

b)

B. Thuỷ quyển.

c)

C. Sinh quyển.

d)

D. Thổ nhưỡng quyển.

66.

Câu 4. Nhận định nào sau đây không đúngkhi nói về lớp vỏ địa lí

a)

A. Lớp vỏ địa lí là lớp vỏ của Trái Đất.

b)

B. Chiều dày của lớp vỏ địa lí khoảng 30 đến 35 km.

c)

C. Các lớp vỏ bộ phận của lớp vỏ địa lí xâm nhập và tác động lẫn nhau.

d)

D.Lớp vỏ địa lí là lớp vỏ cứng, mỏng, độ dày từ 5 đến 70 km.

67.

Câu 5. Các thành phần tự nhiện trong vỏ địa lí có mối quan hệ chặt chẽ với nhau chủ yếu do

a)

A. phân bố ở trên cùng một lớp vỏ của Trái Đất.

b)

B. đều chịu tác động của nội lực và ngoại lực.

c)

C. luôn chịu tác động của năng lượng mặt trời.

d)

D. có các thành phần chịu ảnh hưởng kiến tạo.

68.

Câu 6. Việc phá rừng đầu nguồn sẽ làm cho

a)

A. đất ít bị xói mòn.

b)

B. khí hậu không biến đổi.

c)

C. mực nước ngầm ít bị hạ thấp.

d)

D. lũ quét được tăng cường.

69.

Câu hỏi đúng/ sai Câu 1: Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai? a) Mỗi loài sinh vật thích nghi với một giới hạn sinh thái nhất định. b) Những nơi có nguồn nước dồi dào, sinh vật rất phát triển. c) Cấu trúc của đất, độ pH đất, độ phì chỉ ảnh hưởng tới sự phát triển chứ không ảnh hưởng tới sự phân bố của thực vật. d) Địa hình ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố thực vật thông qua độ cao.

a)

A. Đ,Đ,S,Đ

b)

B. S,Đ,Đ,S

c)

C. S,S,Đ,S

d)

D. Đ,S,S,Đ

70.

Câu 2 : Cho thông tin - Chè được trồng nhiều ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ do vùng này có điều kiện tự nhiên phù hợp với sự sinh trưởng và phát triển của cây chè: khí hậu có một mùa đông lạnh, đất feralit phát triển trên đá vôi,... - Cà phê được trồng nhiều ở vùng Tây Nguyên do vùng này có điều kiện tự nhiên phù hợp với sự sinh trưởng và phát triển của cây cà phê: đất badan màu mỡ, khí hậu mang tính cận xích đạo,... a) Khí hậu là nhân tố quyết định sự phát triển và phân bố sinh vật. b) Đất tác động lớn đến sự phát triển và phân bố của thực vật. c) Khí hậu và đất đai của nước ta đa dạng nên cơ cấu cây trồng đa dạng. d) Tây Nguyên có thể trồng được lúa do có đất phù sa màu mỡ.

a)

A. Đ,Đ,S,S

b)

B. S,S,Đ,Đ

c)

D. Đ,Đ,Đ,S

d)

D. S,S,S,Đ

71.

Câu 3: Cho đoạn thông tin sau “Để tránh nóng, động vật thường nấp vào bóng râm, vui thân vào cát sâu, chui xuống hang, leo lên cây cao,.... Để tránh lạnh, động vật ẩn minh trong các hốc cây sống qua mùa lạnh, một số loài thay đổi chỗ ở theo mùa. Động vật ở xứ lạnh thường có lông dày, ở xứ nóng có ít lông”. a) Mỗi loài sinh vật thích nghi với giới hạn nhiệt độ nhất định. b) Khí hậu ảnh hưởng đến sinh vật qua nhiệt độ và ánh sáng. c) Đối với động vật ánh sáng ảnh hưởng không đáng kể đến sự phát triển. d) Động vật đa dạng do khí hậu phân hoá đa dạng.

a)

A. S,S,Đ,Đ

b)

B. Đ,Đ,S,S

c)

C. S,S,Đ,S

d)

D. Đ,Đ,S,Đ