wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lịch sử cuối kì 2

Total questions: 70

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Một trong những thành tựu cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba là

a)

phát minh máy hơi nước

b)

phát minh và sản xuất máy bay.

c)

phát minh mạng internet.       

d)

phát minh và sản xuất ô-tô

2.

Câu 2: Một trong những thành tựu cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là

a)

máy hơi nước.          

b)

vật liệu mới.

c)

kĩ thuật số.

d)

năng lượng mới.

3.

Câu 3: Yếu tố nào sau đây là một trong những yếu tố cốt lõi của kỹ thuật số trong cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

a)

Trí tuệ nhân tạo

b)

Máy tính điện tử.

c)

Thiết bị điện tử.       

d)

Điện thoại di động.

4.

Câu 4: Thuật ngữ Trí tuệ nhân tạo được hiểu là

a)

khoa học và kĩ thuật sản xuất máy móc thông minh.

b)

sự phát triển mạnh mẽ của mạng xã hội toàn cầu.

c)

sự ứng dụng internet trong cuộc sống con người.

d)

khoa học và kĩ thuật sản xuất các thiết bị điện tử.

5.

Câu 5: Yếu tố nào trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư đã “góp phần không nhỏ trong việc giúp con người tiết kiệm sức lao động, đẩy nhanh quá trình tự động hoá và số hoá nền kinh tế với chi phí lẻ hơn so với những cách thức truyền thống”.

a)

Internet kết nối vạn vật.

b)

Trí tuệ nhân tạo.

c)

Dữ liệu lớn.  

d)

Thiết bị điện tử.

6.

Câu 6: Những hình ảnh dưới đây phản ảnh thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ mấy?

a)

Lần thứ nhất.

b)

Lần thứ hai.

c)

Lần thứ ba.

d)

Lần thứ tư.

7.

Câu 7: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của những thành tựu trong các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại?

a)

Thúc đẩy quá trình toàn cầu hóa nền kinh tế thế giới.

b)

Làm xuất hiện nhiều trung tâm công nghiệp mới.

c)

Chuyển nền sản xuất thủ công sang cơ khí hóa.

d)

Khởi đầu quá trình công nghiệp hóa nền sản xuất.

8.

Câu 8: Đâu là hình thức tín ngưỡng tiêu biểu của cư dân Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

Thờ Đức chúa trời.

b)

Thờ Khổng Tử.

c)

Thờ cúng tổ tiên.

d)

Thờ Phật Thích ca.

9.

Câu 9: Điểm chung về chữ viết của người Chăm, người Khơ-me, người Thái, người Môn, người Mã Lai ở Đông Nam Á là gì?

a)

Chịu ảnh hưởng và tiếp thu hệ thống chữ viết của phương Tây.

b)

Chịu ảnh hưởng và tiếp thu hệ thống chữ viết của Ai Cập.

c)

Chịu ảnh hưởng và tiếp thu hệ thống chữ viết của Trung Quốc

d)

Chịu ảnh hưởng và tiếp thu hệ thống chữ viết của Ấn Độ.

10.

Câu 10: Kiến trúc nào sau đây được coi là biểu tượng văn hoá thích hợp với điều kiện khí hậu nóng ẩm ở các địa hình khác nhau của cư dân Đông Nam Á?

a)

Nhà sàn

b)

Nhà trên sông.              

c)

. Nhà trệt.                    

d)

Nhà mái bằng

11.

Câu 11: Các công trình kiến trúc như Thăng Long (Việt Nam). A-giút-thay-a (Thái Lan), Luông Pha-băng (Lào), Phnôm-pênh (Cam-pu-chia),... được gọi chung là gì?

a)

Kiến trúc dân gian.

b)

Kiến trúc tôn giáo

c)

Kiến trúc xây dựng. 

d)

Kiến trúc cung đình.

12.

Câu 12: Ý nào sau đây không phản ánh đúng điểm chung của một số công trình kiến trúc, điêu khắc tiêu biểu của cư dân Đông Nam Á như: đền Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a), đền Ăng-co Vát và Ăng-co Thom (Cam-pu-chia), chùa Phật Ngọc (Thái Lan), chùa Vàng (Mi-an-ma), khu đền tháp Mỹ Sơn (Việt Nam)?

a)

Đều là các công trình kiến trúc chịu ảnh hưởng của Phật giáo

b)

Đều mang bản sắc kiến trúc, điêu khắc riêng của từng dân tộc.

c)

Đều được các nước bảo tồn và phát huy giá trị đến ngày nay.

d)

Đều được tổ chức UNESCO ghi danh là Di sản văn hoá thế giới

13.

Câu 13: Những hình ảnh sau thể hiện loại hình kiến trúc nào của Đông Nam Á thời kì cổ- trung đại?

a)

Kiến trúc dân gian.

b)

Kiến trúc tôn giáo

c)

Kiến trúc xây dựng.

d)

Kiến trúc cung đình.

14.

Câu 14: Quan sát hình ảnh sau và cho biết các tôn giáo lớn ở Đông Nam Á?

a)

Phật giáo, Ấn Độ giáo, Thiên chúa giáo.

b)

Phật giáo, Hồi giáo, Thiên chúa giáo.

c)

Hin-đu giáo, Hồi giáo, Thiên chúa giáo.

d)

Thiên chúa giáo, Hin-đu giáo, Hồi giáo.

15.

Câu 15.  Hình ảnh nào dưới đây thể hiện tín ngưỡng thờ thần tự nhiên của cư dân Đông Nam Á?

a)

HÌNH 1

b)

hình 2

c)

hình 3

d)

hình 2 và 3

16.

Câu 16: Nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc được hình thành trên lưu vực

a)

sông Hồng, sông Cả, sông Mã.

b)

sông Hồng, sông Cả, sông Cửu Long

c)

sông Hồng, sông Thu Bồn, sông Mã.

d)

sông Mê Nam, sông Cả, sông Mã

17.

Câu 17: Nội dung nào sau đây là biểu hiện về đời sống vật chất của cư dân Việt cổ trong văn minh Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Thờ thần núi, thần sông, thờ cúng tổ tiên.

b)

Có tục ăn trầu, xăm mình, nhuộm răng.

c)

Đạt trình độ thẩm mĩ cao về điêu khắc.

d)

Ăn gạo tẻ, gạo nếp, rau, củ, quả, thịt, cá.

18.

Câu 18: Nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc được hình thành trên phạm vi ở 

a)

ùng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ Việt Nam ngày nay.

b)

vùng Bắc Bộ và Nam Trung Bộ Việt Nam ngày nay.

c)

vùng Bắc Trung Bộ và Nam Bộ Việt Nam ngày nay.

d)

vùng Nam Bộ và Nam Trung Bộ Việt Nam ngày nay.

19.

Câu 19: Nội dung nào sau đây là biểu hiện về đời sống tinh thần của cư dân Việt cổ trong văn minh Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Có tục ăn trầu, xăm mình, nhuộm răng.

b)

Dùng thuyền, bè làm phương tiện di chuyển.

c)

Ở nhà sàn được làm bằng gỗ, tre, nứa, lá.

d)

Ăn gạo tẻ, gạo nếp, rau, củ, quả, thịt, cá.

20.

Câu 20: “Đứng đầu là vua, giúp việc có các lạc hầu. Cả nước chia làm 15 bộ do lạc tướng cai quản, dưới bộ là các chiềng, chạ do bồ chính phụ trách”. Đó là tổ chức bộ máy nhà nước

a)

Ai Cập

b)

Hy Lạp

c)

Văn Lang

d)

Ấn Độ

21.

Câu 21: Hệ thống sông Hồng, sông Cả, sông Mã có vai trò như thế nào đối với sự hình thành nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Đất đai khô cằn, thường xuyên bị lũ lụt, con người khó sinh sống.

b)

Đồng bằng màu mỡ, tạo điều kiện thuận lợi cho cư dân sinh sống

c)

Đồng bằng bị ngập mặn, ảnh hưởng đến việc định cư của cư dân.

d)

Hệ thống sông ngòi chằng chịt cản trở hoạt động đi lại của cư dân.

22.

Câu 22: Những hình ảnh sau có tác động như thế nào đến hoạt động sản xuất của người Việt cổ?

a)

Chuyển sản xuất nông nghiệp từ dùng cuốc sang dùng cày

b)

Chuyển sản xuất nông nghiệp từ dùng cuốc sang sử dụng gia súc.

c)

Chuyển hoạt động sản xuất công cụ lao động sang chế tác tượng

d)

Chuyển sản xuất nông nghiệp từ dùng cuốc sang dùng máy móc.

23.

Câu 23: Văn minh Chăm-pa được hình thành trên phạm vi của

a)

vùng duyên hải và một phần cao nguyên miền Trung Việt Nam ngày nay.

b)

đồng bằng Bắc Bộ và một phần cao nguyên miền Trung Việt Nam ngày nay.

c)

đồng bằng Nam Bộ và một phần cao nguyên miền Trung Việt Nam ngày nay.

d)

vùng duyên hải và vùng đồng bằng sông Cửu Long Việt Nam ngày nay.

24.

Câu 24: Văn minh Chăm-pa được hình thành trên cơ sở của nền văn hóa

a)

Đông Sơn

b)

Phùng Nguyên

c)

Sa Huỳnh

d)

. Óc Eo

25.

Câu 25: Nền văn hóa nước nào đã ảnh hưởng đến sự hình thành của văn minh Chăm-pa?

a)

Ai Cập.

b)

Trung Quốc

c)

Hy Lạp

d)

Ấn Độ

26.

Câu 26: Điều kiện tự nhiên với đường bờ biển dài có vai trò như thế nào đối với sự hình thành nền văn minh Chăm-pa?

a)

Thúc đẩy sự giao thương hàng hóa trên thế giới

b)

. Tạo điều cho hoạt động đánh bắt xa bờ của cư dân.

c)

Trở thành nơi tiếp xúc và giao lưu văn hóa bên ngoài.

d)

Tạo cơ sở để phát triển các hoạt động du lịch biển.

27.

Câu 27: Điều kiện tự nhiên hình thành nền văn minh Chăm-pa có đặc điểm gì nổi bật?

a)

Địa hình có sự đan xen giữa biển đảo với đồng bằng rộng lớn

b)

Địa hình có sự đan xen giữa cao nguyên với đồng bằng nhỏ hẹp.

c)

Địa hình có sự đan xen giữa cao nguyên với đồng bằng rộng lớn.

d)

Địa hình có sự đan xen giữa biển, cao nguyên và thung lũng.

28.

Câu 28: Văn minh Phù Nam được hình thành trên lưu vực

a)

châu thổ sông Cửu Long.

b)

đồng bằng Bắc Bộ

c)

duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

cao nguyên miền Trung.

29.

Câu 29: Văn minh Phù Nam được hình thành trên cơ sở của nền văn hóa

a)

Đông Sơn.

b)

Phùng Nguyên

c)

Óc Eo

d)

Sa Huỳnh

30.

Câu 30: Văn minh Chăm-pa và văn minh Phù Nam đều chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của văn minh

a)

Trung Hoa

b)

Ấn Độ

c)

Ai Cập

d)

Hy Lạp

31.

Câu 31: Điều kiện tự nhiên hình thành văn minh Phù Nam có đặc điểm gì nổi bật?

a)

Địa hình xen kẽ giữa biển, cao nguyên và đồng bằng.

b)

Địa hình chủ yếu là sa mạc và những thung lũng lớn.

c)

Có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt đổ ra biển.

d)

Đồng bằng nhỏ hẹp, đất đai khô cằn, thiếu nước tưới.

32.

Câu 32: Điều kiện tự nhiên nào sau đây đã tạo cơ sở cho Phù Nam có thể sớm kết nối với nền thương mại biển quốc tế?

a)

Giáp biển, có nhiều cảng biển.

b)
Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
c)

Đất đai canh tác giàu phù sa.         

d)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

33.

Câu 33: Nội dung nào sau đây là điểm tương đồng của văn minh Chăm-pa và văn minh Phù Nam?

a)

Được hình thành trên lưu vực châu thổ sông Cửu Long.

b)

Địa hình xen kẽ giữa cao nguyên với đồng bằng nhỏ hẹp.

c)

Được hình thành trên cơ sở của nền văn hóa Sa Huỳnh.

d)

Nhà nước được tổ chức theo thể chế quân chủ chuyên chế.

34.

Câu 34: Được phát triển trong điều kiện độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt với kinh đô chủ yếu ở Thăng Long (Hà Nội). Đó là khái niệm của nền văn minh nào?

a)

Đại Việt

b)

Văn Lang

c)

Chăm-pa

d)

. Phù Nam

35.

Câu 35: Điều kiện để nền văn minh Đại Việt tồn tại và phát triển là

a)

đất nước đang bị chiến tranh.        

b)

. đất nước bị kẻ thù đô hộ

c)

đất nước bị lệ thuộc ngoại bang

d)

đất nước có độc lập, tự chủ.

36.

Câu 36: Văn minh Đại Việt còn có tên gọi khác là gì?

a)

Văn minh Thăng Long.       

b)

Văn minh Văn Lang.

c)

Văn minh Chăm-pa.

d)

Văn minh Phù Nam

37.

Câu 37: Nội dung nào sau đây là cơ sở hình thành văn minh Đại Việt?

a)

. Kế thừa thành tựu của văn minh Phù Nam.

b)

Dựa trên nền độc lập của nhà nước Chăm-pa.

c)

Có sự tiếp thu thành tựu văn hóa Phục hưng.

d)

Kế thừa nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc.

38.

Câu 38: Văn minh Đại Việt có sự tiếp thu có chọn lọc những thành tựu văn minh bên ngoài. Đó là thành tựu của những nền văn minh nào?

a)

Văn minh Ai Cập và Ấn Độ.

b)

Văn minh Ấn Độ và Trung Hoa.

c)

Văn minh Hy Lạp và La Mã.

d)

Văn minh Ai Cập và Trung Hoa.

39.

Câu 39: Nội dung chủ yếu của văn minh Đại Việt ở giai đoạn đầu (thế kỷ X) là gì?

a)

Văn minh Đại Việt bước đầu được định hình.

b)

Nền văn minh phát triển mạnh mẽ và toàn diện

c)

Tiếp tục phát triển và đạt nhiều thành tựu đặc sắc.

d)

Nền văn minh có dấu hiệu đình trệ và lạc hậu.

40.

Câu 40: Một trong những biểu hiện cho sự phát triển của văn minh Đại Việt ở giai đoạn từ thế kỷ XV đến thế kỷ XVII là

a)

Nho giáo có ảnh hưởng mạnh mẽ trong đời sống chính trị

b)

Phật giáo trở thành quốc giáo và chi phối đời sống xã hội.

c)

Cương vực lãnh thổ được mở rộng về phía Bắc và phía Đông.

d)

Kinh đô được chuyển từ Hoa Lư về Thăng Long (Hà Nội)

41.

Câu 41: Điều kiện để nền văn minh Đại Việt tồn tại và phát triển là

a)

đất nước đang bị chiến tranh.        

b)

đất nước bị kẻ thù đô hộ.

c)

đất nước bị lệ thuộc ngoại bang.

d)

đất nước có độc lập, tự chủ.

42.

Câu 42: Tổ chức bộ máy nhà nước của Đại Việt được xây dựng theo thể chế

a)

quân chủ chuyên chế tập quyền

b)

quân chủ chuyên chế cổ đại

c)

quân chủ lập hiến.

d)

dân chủ chủ nô cổ đại.

43.

Câu 43: Tổ chức bộ máy nhà nước ở thời kỳ nào được xây dựng chặt chẽ và đạt đến đỉnh cao?

a)

Thời Lý – Trần.       

b)

Thời Lê sơ.

c)

Thời Lê Trung hưng.

d)

Thời nhà Nguyễn.

44.

Câu 44: Một trong những bộ luật tiêu biểu của nhà nước Đại Việt là

a)

Luật Gia Long

b)

Luật Dân sự

c)

Luật Hình sự.

d)

Luật Giáo dục.

45.

Câu 57: Vì sao lại có sự khác nhau trong sử dụng phương tiện di chuyển giữa người Kinh và các dân tộc thiểu số?

a)

Do sở thích của từng dân tộc khác nhau

b)

. Do điều kiện địa hình sinh sống khác nhau

c)

Do điều kiện kinh tế và tài chính khác nhau

d)

Do quy định của mỗi địa phương khác nhau.

46.

Câu 45: Các vương triều phong kiến Đại Việt đã thực hiện chính sách gì để chăm lo phát triển sản xuất nông nghiệp?

a)

Thành lập Cục Bách tác

b)

Mở rộng các thương cảng

c)

Đặt chức Hà đê sứ

d)

Xây dựng Văn Miếu.

47.

Câu 46: Những chính sách chăm lo phát triển sản xuất nông nghiệp của các triều đại phong kiến có tác dụng như thế nào đối với đời sống kinh tế, xã hội của nhà nước Đại Việt?

a)

Sản xuất được nhiều hàng hóa đáp ứng nhu cầu nhân dân.

b)

Góp phần thúc đẩy sự hưng thị của các đô thị và cảng thị.

c)

Thăng Long trở thành trung tâm buôn bán sầm uất cả nước.

d)

Làm tăng năng suất lao động, bảo đảm đời sống nhân dân.

48.

Câu 47: Sản xuất thủ công nghiệp nước ta thời kì Đại Việt tồn tại dưới những hình thức nào?

a)

Thủ công nghiệp truyền thống và thủ công nghiệp nhà nước

b)

Thủ công nghiệp nước ngoài và thủ công nghiệp nhà nước.

c)

Thủ công nghiệp gia đình và thủ công nghiệp nước ngoài.

d)

Thủ công nghiệp hợp tác xã và thủ công nghiệp nhà nước.

49.

Câu 48: Một trong những tôn giáo lớn của nhà nước Đại Việt là

a)

Phật giáo.

b)

. Hin-đu giáo

c)

Bà-la-môn giáo

d)

Nho giáo

50.

Câu 49: Quan sát hình ảnh sau và cho biết những hình thức tín ngưỡng tiêu biểu của cư dân Đại Việt?

a)

Thờ cúng tổ tiên, thờ Chúa, thờ các anh hùng dân tộc.

b)

Thờ tổ nghề, thờ Thần lúa, thờ thành Hoàng làng

c)

Thờ cúng tổ tiên, thờ Mẫu, thờ các anh hùng dân tộc

d)

Thờ tổ nghề, thờ Quan Âm, thờ thành Hoàng làng.

51.

Câu 50: Các vương triều phong kiến Đại Việt đã có những chính sách nào sau đây để phát triển giáo dục?

a)

Thành lập Nha Bình dân học vụ

b)

Phát động phong trào xóa mù chữ

c)

Tổ chức các lớp học tình thương

d)

Nhà Lý cho tạc tượng Chu Công.

52.

Câu 51: Các tác phẩm như Chiếu dời đô (Lý Thái Tổ), Hịch tướng sĩ (Trần Quốc Tuấn), Bình Ngô đại cáo (Nguyễn Trãi),… là các tác phẩm thuộc thể loại văn học nào?

a)

Văn học chữ Hán

b)

Văn học chữ Nôm

c)

Văn học dân gian.

d)

Văn học chữ Ả-rập.

53.

Câu 52: Loại hình nghệ thuật kiến trúc tiêu biểu của nhà nước Đại Việt là

a)

kiến trúc Hin-đu giáo

b)

kiến trúc cung đình

c)

kiến trúc Phục hưng.

d)

kiến trúc Gô-tích

54.

Câu 53: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của nền văn minh Đại Việt?

a)

Góp phần tạo ra tính thụ động, thiếu sự sáng tạo của cá nhân và xã hội.

b)

Đời sống tinh thần của cư dân còn nhiều yếu tố của chủ nghĩa duy tâm.

c)

Nền kinh tế hàng hóa bị hạn chế bởi chính sách “trọng nông ức thương”.

d)

Góp phần bảo tồn, giữ gìn và phát huy những giá trị của văn minh Việt cổ.

55.

Câu 54: Trong tiến trình phát triển của lịch sử của dân tộc Việt Nam, nền văn minh Đại Việt không mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thể hiện tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo, bền bỉ của nhân dân.

b)

Chứng minh sự phát triển vượt bậc của dân tộc Việt Nam trên nhiều lĩnh vực.

c)

Góp phần to lớn tạo nên sức mạnh dân tộc chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập.

d)

Là nền tảng để dân tộc Việt Nam sánh ngang với các cường quốc trên thế giới.

56.

Câu 55: Thức ăn chủ yếu của một số dân tộc thiểu số ở Tây Nguyên là

a)

xôi, rượu cần

b)

ngô, rượu cần.

c)

xôi, ngô. 

d)

cơm tẻ, muối ớt.

57.

Câu 56: Về hình thức sinh hoạt văn hóa chung, các dân tộc thiểu số ở Tây Bắc và Tây Nguyên có điểm gì giống nhau?

a)

Uống rượu cần

b)

Uống nước chè.       

c)

Uống nước suối.      

d)

Uống nước ngọt.      

58.

Câu 58: Hình ảnh dưới đây phản ánh một hình thức họp chợ tiêu biểu và chỉ có ở Nam Bộ, đó là

a)

họp chợ vào ban đêm

b)

họp chợ trên biển.

c)

họp chợ trên sông.

d)

họp chợ trên du thuyền

59.

Câu 59: Hình ảnh dưới đây thể hiện trang phục truyền thống của cư dân vùng miền nào ở Việt Nam?

a)

Bắc bộ.

b)

Nam bộ

c)

Trung bộ.      

d)

Tây Bắc

60.

Câu 60: Nội dung nào sau đây là nét chung về tín ngưỡng của các dân tộc trong cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

Tục thờ cúng tổ tiên.

b)

Tục xăm mình, ăn trầu.

c)

Tục thờ Phật Quan Âm.

d)

Tục thờ Chúa Giê-su

61.

Câu 61: Nhận định nào sau đây là không đúng về trang phục của các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Chủ yếu vay mượn từ bên ngoài.

b)

Phong phú về hoa văn trang trí.

c)

Đa dạng về kiểu dáng và màu sắc.

d)

Thể hiện tập quán của mỗi dân tộc

62.

Câu 62: Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng và tinh xảo, không chỉ đáp ứng nhu cầu của người dân trong nước mà còn được xuất khẩu. Đây là nhận xét về hoạt động kinh tế nào của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

Thủ công nghiệp.     

b)

Nông nghiệp.

c)

Thương nghiệp.       

d)

Lâm – Ngư nghiệp.

63.

Câu 63: Bức tranh văn hóa vật chất và tinh thần của cộng đồng các dân tộc Việt Nam hiện nay có đặc điểm gì?

a)

Vừa truyền thống vừa lạc hậu.      

b)

Vừa phong phú vừa hiện đại.

c)

Vừa truyền thống vừa thô sơ.        

d)

Vừa đa dạng vừa thống nhất

64.

Câu 64: Một trong những cơ sở để hình thành khối đại đoàn kết dân tộc của Việt Nam là gì?

a)

Tình cảm gia đình.

b)

Tình cảm đồng chí

c)

Tình yêu thiên nhiên.          

d)

Tình yêu đồng loại

65.

Câu 65: “Giáp Tý [1144], gả Công chúa Thiều Dung cho Dương Tự Minh [một thủ lĩnh người dân tộc Tày ở Thái Nguyên], phong Tự Minh làm Phò mã lang,... Tháng 5, cho Mậu Du Đô làm Thái sư, xa lĩnh việc các khê động dọc biên giới về đường bộ”. Đoạn tư liệu đã phản ánh một trong những chính sách của nhà nước phong kiến nhằm củng cố khối đoàn kết dân tộc, đó là

a)

gả công chúa cho thủ lĩnh người dân tộc vùng biên giới.

b)

chia ruộng đất trong cả nước cho mọi tầng lớp nhân dân

c)

xóa bỏ mọi tô thuế cho các dân tộc thiểu số ở miền núi.

d)

luôn dùng quân sự buộc các tù trưởng miền núi thần phục

66.

Câu 66: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc trong chiều dài lịch sử của dân tộc Việt Nam?

a)

Là nhân tố quan trong để hình thành chủ nghĩa dân tộc hiếu chiến.

b)

Là yếu tố quyết định thắng lợi trong công cuộc xâm lược thuộc địa.

c)

Là cơ sở để thực hiện các chính sách phân biệt giữa các tộc người.

d)

Là nhân tố quyết định thắng lợi trong cuộc đấu tranh chống ngoại xâm

67.

Câu 67: Quan điểm nhất quán của Đảng và Nhà nước Việt Nam về chính sách dân tộc là thực hiện theo nguyên tắc

a)

. “Các dân tộc bình đẳng, yêu thương, hỗ trợ, cùng nhau phát triển”.

b)

Các dân tộc bình đẳng, đoàn kết, tương trợ nhau cùng phát triển”.

c)

Các dân tộc bình đẳng, đoàn kết, cạnh tranh nhau để phát triển”.

d)

Các dân tộc Việt Nam đoàn kết, hỗ trợ với nhau cùng phát triển”.

68.

Câu 68: Điền từ vào chỗ trống: Trên lĩnh vực kinh tế, Đảng và Nhà nước ưu tiên đầu tư phát triển kinh tế các vùng ................... Trong đó, các nguồn lực được huy động vào việc xoá đói, giảm nghèo, nâng cao mức sống của đồng bào.

a)

Đồng bằng, đô thị

b)

Các xã, phường, thị trấn.

c)

Dân tộc và miền núi.

d)

Vùng nông thôn.

69.

Câu 69: Các dân tộc không phân biệt đa số hay thiểu số, trình độ cao hay thấp đều ngang nhau về quyền lợi và nghĩa vụ”. Nhận định này thuộc nguyên tắc nào của chính sách dân tộc?

a)

Tương trợ

b)

Bình đẳng

c)

Đoàn kết.

d)

Nhất quán

70.

Câu 70: Nội dung nào sau đây không phải quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam về chính sách dân tộc hiện nay?

a)

Nghiêm cấm nọi hành vi kỳ thị và chia rẽ các dân tộc

b)

Các dân tộc có quyền dùng chữ viết và tiếng nói riêng.

c)

Các dân tôc tộc có quyền gìn giữ bản sắc dân tộc mình

d)

Nghiêm cấm mọi hình thức tổ chức sinh hoạt tín ngưỡng