wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

History

Total questions: 84

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Ý nào dưới đây không phải đặc điểm của nhà nước Văn Lang – Âu Lạc?
a)
A. Nhà nước sơ khai, không còn là tổ chức bộ lạc.
b)
• B. Là tổ chức nhà nước điều hành một quốc gia.
c)
C. Bộ máy còn đơn giản sơ khai, chưa hoàn chỉnh.
d)
• D. Nhà nước ra đời sớm nhất ở khu vực châu Á.
e)
Pluto
2.
Câu 2: Cơ sở hình thành nhà nước Văn Lang – Âu Lạc là văn hóa
a)
A. Đông Sơn.
b)
• B. Đồng Nai.
c)
C. Sa Huỳnh.
d)
D. Óc Eo.
3.
Câu 3: Kinh đô Cổ Loa của Nhà nước Âu Lạc thuộc địa bàn nào dưới đây?
a)
A. Đông Anh (Hà Nội).
b)
B. Phong Châu (Phú Thọ).
c)
C. Trà Kiệu (Quảng Nam).
d)
D. Chà Bàn (Bình Định).
4.
Câu 4: Nét đặc sắc trong tín ngưỡng của người Việt cổ là
a)
A. Thờ thần Mặt Trời, người chết và người có công với cách mạng.
b)
B. Thờ thần sông, thần núi, người có công khai phá đất đai.
c)
C. Sùng bái các hiện tượng tự nhiên, thần sông, thần núi.
d)
D. Thờ cúng tổ tiên, các anh hùng dân tộc và những người có công.
5.
Câu 5: Đặc điểm của bộ máy Nhà nước Văn Lang – Âu Lạc là
a)
A. Đã hoàn chỉnh, do vua Hùng đứng đầu.
b)
B. Khá hoàn chỉnh, đứng đầu là vua Hùng
c)
C. Đơn giản, sơ khai, chưa hoàn chỉnh.
d)
D. Ra đời sớm nhất ở khu vực Đông Nam Á.
6.
Câu 6: Điểm giống nhau trong cơ sở hình thành Nhà nước Văn Lang và Nhà nước Âu Lạc là do:
a)
A. Yêu cầu chống ngoại xâm, bảo vệ kinh tế nông nghiệp và làm thủy lợi.
b)
B. Yêu cầu liên minh giữa các bộ lạc với nhau để cùng phát triển kinh tế.
c)
C. Thương nghiệp phát triển cần tập trung để hình thành những đội tàu buôn.
d)
D. Yêu cầu của các gia đình sống chung với nhau từ thế hệ này sang thế hệ khác.
7.
Câu 7: Cư dân Văn Lang – Âu Lạc không có tập quán
a)
A. Ở nhà sàn, nữ mặc áo, váy; nam đóng khố.
b)
B. Nhuộm răng đen, ăn trầu.
c)
C. Xăm mình, ăn trầu, thích dùng đồ trang sức
d)
D. Làm nhà trên sông nước.
8.
Câu 8: Quốc hiệu nước ta dưới thời Hùng Vương là
a)
A. Văn Lang.
b)
B. Âu Lạc.
c)
C. Đại Việt.
d)
D. Đại Cồ Việt.
9.
Câu 9: Nhân tố nào dưới đây đóng vai trò quan trọng đưa tới sự ra đời sớm của nhà nước Văn Lang – Âu Lạc?
a)
A. Yêu cầu thống nhất toàn bộ lãnh thổ.
b)
B. Hoạt động trị thủy và chống ngoại xâm.
c)
C. Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng sâu sắc.
d)
D. Kinh tế nông nghiệp có bước chuyển biến rõ nét.
10.
Câu 10: Ý nào phản ánh không đúng cơ sở dẫn đến sự ra đời sớm nhà nước Văn Lang – Âu Lạc?
a)
A. Yêu cầu phát triển buôn bán với các tộc người khác.
b)
B. Yêu cầu của hoạt động trị thủy để phục vụ nông nghiệp.
c)
C. Yêu cầu của công cuộc đấu tranh chống giặc ngoại xâm.
d)
D. Những chuyển biến cơ bản trong đời sống kinh tế - xã hội.
11.
Câu 11: Những chuyển biến về mặt xã hội của quốc gia Văn Lang – Âu Lạc bắt nguồn từ
a)
A. Sự chuyển biến về kinh tế.
b)
B. Sự xuất hiện các giai cấp mới.
c)
C. Sự tư hữu hóa trong sản xuất.
d)
D. Sự thay đổi vai trò của đàn ông.
12.
Câu 12: Cư dân nào đã mở đầu thời đại đồng thau ở Việt Nam?
a)
A. Hòa Bình.
b)
B. Sơn Vi – Phú Thọ.
c)
C. Lai Châu.
d)
D. Phùng Nguyên.
13.
Câu 13: Các tầng lớp trong xã hội Văn Lang – Âu Lạc bao gồm
a)
A. Vua, quý tộc, dân tự do, nô lệ.
b)
B. Vua, quý tộc, dân tự do, nô tì.
c)
C. Vua, quý tộc, tư sản, thị dân
d)
D. Vua, quý tộc, bảo dân, nô lệ.
14.
Câu 14: Những nghề thủ công nổi bật của người Việt cổ là
a)
A. Đúc đồng, làm giấy in, đóng tàu, đồ gốm.
b)
B. Làm la bàn đi biển, làm mực in, dệt vải.
c)
C. Đúc đồng, đồ gốm, dệt vải.
d)
D. Đúc đồng, đánh cá, đồ gốm.
15.
Câu 15:. Một số tục lệ ma chay cưới xin và lễ hội trong quốc gia Văn Lang – Âu Lạc có nguồn gốc từ
a)
A. Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên, biến ơn anh hùng dân tộc.
b)
B. Những ảnh hưởng của văn hóa Chăm pa, Phù Nam.
c)
C. Những ảnh hưởng của Hin-đu giáo và Phật giáo.
d)
D. Sự phát triển mạnh mẽ của nghệ thuật điêu khắc.
16.
Câu 16: Việc sử dụng phổ biến công cụ bằng đồng thau kết hợp công cụ bằng sắt đã mang lại hiệu quả nào dưới đây?
a)
A. Vùng đồng bằng các sông lớn được khai phá.
b)
B. Thúc đẩy sự phát triển của ngành gốm mĩ nghệ.
c)
C. Thúc đẩy phát triển nông nghiệp trồng lúa nước.
d)
D. Phổ biến việc dùng cày với sức kéo của trâu bò.
17.
Câu 17: Tổ chức Nhà nước thời Văn Lang – Âu Lạc là
a)
A. Vua – lạc hầu, lạc tướng – lạc dân.
b)
B. Vua – vương công, quý tộc -  bồ chính.
c)
C. Vua – lạc hầu, lạc tướng – bồ chính.
d)
D. Hùng vương - lạc hầu, lạc tướng – tù trưởng.
18.
Câu 18: Truyền thống biết ơn tổ tiên, các vị anh hùng, người có công với làng nước của người Việt Nam hiện nay bắt nguồn từ thời
a)
A. Văn Lang – Âu Lạc
b)
B. Lâm Ấp.
c)
C. Chăm-pa.
d)
D. Phù Nam.
19.
Câu 19: Công cụ lao động bằng kim loại xuất hiện đã tạo điều kiện cho người Việt cổ
a)
A. Khai thác đồng bằng châu thổ ven sông phát triển nghề nông trồng lúa nước.
b)
B. Khai phá vùng đất ở miền núi những vùng cây lâu năm có giá trị kinh tế cao.
c)
C. Phát triển mạnh mẽ nghề đúc đồng.
d)
D. Sống định cư lâu dài trong các làng bản
20.
Câu 20: Sự hình thành văn minh Văn Lang - Âu Lạc không được hình thành trên lưu vực dòng sông nào?
a)
A. Sông Hồng.
b)
B. Sông Cả.
c)
C. Sông Ấn.
d)
D. Sông Mã.
21.
Câu 1: Cư dân Chăm cổ gồm mấy bộ tộc chính?
a)
A. 2
b)
B. 5
c)
C. 3
d)
D. 4
22.
Câu 2: Quốc gia Lâm Ấp được hình thành ở khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam hiện nay?
a)
A. Miền Trung và Bắc Trung Bộ.
b)
B. Miền Trung và Nam Trung Bộ.
c)
C. Tỉnh Quảng Nam.
d)
D. Tỉnh Bình Thuận.
23.
Câu 3: Hai bộ tộc Dừa (Na-ri-bê-la-lam-sa) và bộ tộc Cau (Kra-mu-ka-lam-sa) được gọi chung là gì?
a)
A. Người Dao.
b)
B. Người Tày.
c)
C. Người Chăm.
d)
D. Người Kinh.
24.
Câu 4: Nhà nước Lâm Ấp được hình thành trên cơ sở của nền văn hóa
a)
A. Phùng Nguyên.
b)
B. Đồng Nai.
c)
C. Sa Huỳnh.
d)
D. Óc Eo.
25.
Câu 5: Cư dân Chăm cổ thuộc ngữ hệ nào dưới đây?
a)
• A. Nam Đảo.
b)
B. Mông - Dao.
c)
C. Mường.
d)
D. Thái.
26.
Câu 6: Quốc gia Lâm Ấp về sau đổi tên là
a)
A. Âu Lạc.
b)
B. Chân Lạp.
c)
C. Chăm-pa.
d)
D. Phù Nam.
27.
Câu 7: Điền vào chỗ chống: Cộng đồng người Chăm bảo lưu lâu dài chế độ mẫu hệ với vai trò chủ đạo của ... trong quan hệ gia đình và hôn nhân.
a)
A. Bô lão.
b)
B. Trưởng tử.
c)
C. Đàn ông.
d)
D. Phụ nữ.
28.
Câu 8: Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân Chăm-pa là
a)
A. Nông nghiệp, thủ công nghiệp.
b)
B. Nông nghiệp trồng lúa nước.
c)
C. Chăn nuôi, trồng lúa nước
d)
D. Buôn bán bằng đường biển
29.
Câu 9: Tổ chức xã hội của người Chăm phân chia theo địa hình và địa bàn cư trú với mô hình:
a)
A. Hai trục.
b)
B. Ba trục.
c)
C. Năm trục.
d)
D. Một trục.
30.
Câu 10: Thể chế chính trị tồn tại ở vương quốc Chăm-pa là
a)
• A. Chiếm hữu nô lệ.
b)
B. Dân chủ chủ nô.
c)
C. Chuyên chế cổ đại phương Đông.
d)
• D. Quân chủ lập hiến phương Đông.
31.
Câu 11: Văn minh Chăm-pa có cội nguồn là nền văn hóa nào?
a)
A. Văn hóa Ấn Độ.
b)
B. Văn hóa Sa Huỳnh.
c)
C. Văn hóa Đông Sơn.
d)
D. Văn hóa Văn Lang.
32.
Câu 12: Biểu hiện nào dưới đây chứng tỏ cư dân Chăm-pa đã học hỏi thành tựu văn hóa nước ngoài để sáng tạo và làm phong phú nền văn hóa dân tộc?
a)
A. Chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của Nho giáo và Đạo giáo Trung Hoa
b)
B. Hình thành tập tục ăn trầu, ở nhà sàn và hỏa táng người chết.
c)
C. Có chữ viết riêng bắt nguồn từ chữ Phạn của người Ấn Độ.
d)
D. Nghệ thuật ca múa nhạc đa dạng và phát triển hưng thịnh.
33.
Câu 13: Văn minh Chăm-pa chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh nào dưới đây?
a)
A. Văn minh Lưỡng Hà.
b)
B. Văn minh Trung Quốc.
c)
C. Văn minh Hy Lạp
d)
D. Văn minh Ấn Độ.
34.
Câu 14: So với các quốc gia Văn Lang – Âu Lạc, kinh tế của quốc gia cổ Chăm-pa có điểm gì khác biệt?
a)
A. Phát triển khai thác lâm thổ sản và xây dựng đền tháp.
b)
B. Chủ yếu là nông nghiệp trồng lúa nước sử dụng sức kéo trâu bò.
c)
C. Chăn nuôi, làm các mặt hàng thủ công mĩ nghệ và đánh cá.
d)
D. Đúc đồng, làm gốm, buôn bán đường biển phát triển mạnh.
35.
Câu 15: Chữ viết, tư tưởng, tôn giáo, mô hình nhà nước và pháp luật Ấn Độ đã du nhập vào Chăm-pa qua đâu?
a)
A. Các thương nhân.
b)
B. Dân du mục.
c)
C. Các cuộc chiến tranh xâm lược.
d)
• D. Qua các đoàn thám hiểm.
36.
Câu 16: Điểm khác nhau về văn hóa của cư dân Văn Lang – Âu Lạc so vớ cư dân Chăm-pa là gì?
a)
A. Chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của văn hóa Hin-đu giáo và Phật giáo.
b)
B. Sự du nhập mạnh mẽ của Nho giáo có nguồn gốc từ Trung Hoa.
c)
C. Phổ biến tín ngưỡng thờ cúng tổ tiền và các anh hùng dân tộc.
d)
D. Sáng tạo chữ riêng bắt nguồn từ chữ Phạn của người Ấn Độ.
37.
Câu 17: Đứng đầu bộ máy nhà nước Chăm-pa là:
a)
A. Tăng lữ.
b)
B. Quý tộc.
c)
• C. Vua.
d)
D. Nông dân.
38.
Câu 18: Đời sống kinh tế của cư dân Chăm-pa có nét đặc sắc nào?
a)
A. Kĩ thuật xây dựng tháp đạt tới trình độ cao.
b)
B. Hoạt động ngoại thương đường biển rất phát triển.
c)
C. Chủ yếu làm nghề nông nghiệp trồng lúa nước.
d)
D. Các nghề thủ công, khai thác lâm thổ sản rất phát triển.
39.
Câu 19: Người có công lập ra nhà nước Chăm-pa là:
a)
A. Lê Lợi.
b)
B. Khu Liên.
c)
C. Trần Hưng Đạo.
d)
D. Hùng Vương.
40.
Câu 20: Thành tựu văn hóa nào của cư dân Chăm-pa còn tồn tại đến ngày nay và được công nhận là di sản văn hóa thế giới?
a)
A. Tháp Bánh Ít.
b)
B. Tháp Bà Pô  Na-ga (Po Naga).
c)
C. Thánh địa Mỹ Sơn.
d)
D. Phố cổ Hội An.
41.
Câu 1: Khu vực nào của Việt Nam ngày nay là địa bàn chủ yếu của Vương quốc Phù Nam?
a)
A. Tây Bắc.
b)
B. Bắc Bộ.
c)
C. Tây Nam.
d)
D. Nam Bộ.
42.
Câu 2: Điểm giống nhau về tín ngưỡng của cư dân Chăm-pa và cư dân Phù Nam là
a)
A. Theo tôn giáo Hin-đu và Phật giáo.
b)
B. Có tập tục ăn trầu và hỏa táng người chết.
c)
C. Sùng bái tự nhiên và thờ cúng tổ tiên.
d)
D. Có nghệ thuật ca múa độc đáo và phát triển.
43.
Câu 3: Văn minh Phù Nam gắn liền với nền văn hóa nào?
a)
A. Văn hóa Trung Quốc.
b)
B. Văn hóa Sa Huỳnh.
c)
C. Văn hóa Ấn Độ.
d)
D. Văn hóa Đông Sơn.
44.
Câu 4: Trong các thế kỉ III – V là thời kì quốc gia Phù Nam
a)
A. Hình thành.
b)
B. Rất phát triển.
c)
C. Suy yếu.
d)
B. Bị thôn tính.
45.
Câu 5: Vị trí địa lí đã tạo cơ sở phát triển nghành gì cho Phù Nam?
a)
A. Phát triển thương mại qua đường biển.
b)
B. Phát triển ngành công nghiệp.
c)
C. Phát triển ngành khai thác lâm sản.
d)
D. Phát triển ngành khai thác khoáng sản.
46.
Câu 6: Nhân tố quan trọng hàng đầu nào đã đưa đến sự phát triển mạnh mẽ của ngoại thương đường biển ở Phù Nam?
a)
A. Nông nghiệp phát triển, tạo nhiều sản phẩm dư thừa.
b)
B. Kĩ thuật đóng tàu có bước phát triển mới.
c)
C. Điều kiện tự nhiên, vị trí địa lí thuận lợi.
d)
D. Sự thúc đẩy mạnh mẽ của hoạt động nội thương.
47.
Câu 7: Điều kiện tự nhiên nào đã tạo cơ sở cho Phù Nam có thể sớm kết nối với nền thương mại biển quốc tế?
a)
A. Nhiều rừng.
b)
B. Nhiều hải sản.
c)
C. Giáp biển, có nhiều cảng biển.
d)
D. Nhiều khoáng sản có giá trị như vàng.
48.
Câu 8: Các hoạt động kinh tế chính của cư dân Phù Nam là
a)
• A. Sản xuất nông nghiệp, kết hợp đánh cá, săn bắn và khai thác hải sản.
b)
B. Nghề nông trồng lúa, thủ công nghiệp, ngoại thương đường biển.
c)
C. Thủ công nghiệp, buôn bán với các nước châu Âu và Nam Á.
d)
D. Thủ công nghiệp, khai thác hải sản, ngoại thương đường biển.
49.
Câu 9: Ý nào không đúng khi nói đến điều kiện tự nhiên của Phù Nam. 
a)
A. Nguồn lợi thủy hải sản dồi dào, phong phú.
b)
B. Đất đai khô cằn, không thể canh tác.
c)
C. Nhiều khu vực có thể thiết lập thành cảng biển.
d)
D. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
50.
Câu 10: Tập quán phổ biến của cư dân Phù Nam là
a)
A. Ở nhà sàn.
b)
B. Thờ thần Mặt Trời.
c)
C. Thờ thần Sông.
d)
D. Thờ cúng tổ tiên.
51.
Câu 11: Văn minh Phù Nam chịu ảnh hưởng sâu sắc của nền văn minh nào?
a)
A. Văn minh Lưỡng Hà.
b)
B. Văn minh Đông Sơn.
c)
C. Văn minh Ấn Độ.
d)
D. Văn minh La Mã.
52.
Câu 12: Điểm giống nhau trong đời sống kinh tế của cư dân Phù Nam với Văn Lang  -Âu Lạc và Chăm-pa là gì?
a)
A. Làm nông trồng lúa, kết hợp với một số nghề thủ công.
b)
B. Phát triển đánh bắt thủy hải sản và khai thác lâm sản.
c)
C. Đẩy mạnh giao lưu buôn bán với bên ngoài.
d)
D. Nghề khai thác lâm thổ sản khá phát triển.
53.
Câu 13: Văn minh Ấn Độ du nhập vào Phù Nam qua:
a)
A. Các nhà sư.
b)
B. Thương nhân và các nhà truyền giáo
c)
C. Các cuộc chiến tranh xâm lược.
d)
D. Các đoàn người di cư.
54.
Câu 14: Trên cơ sở của văn hóa Óc Eo, một quốc gia cổ đã được hình thành với tên gọi là Vương quốc
a)
A. Óc Eo.
b)
B. Chăm-pa.
c)
C. Phù Nam.
d)
D. Lan Xang.
55.
Câu 15: Những lực lượng nào trong xã hội Phù Nam có vai trò chi phối các quan hệ chính trị - xã hội và ngoại giao?
a)
A. Nông dân và nô lệ.
b)
B. Nông dân và thợ thủ công.
c)
C. Vua và nông dân.
d)
D. Quý tộc và tu sĩ.
56.
Câu 16: Kinh tế của Vương quốc Phù Nam so với Văn Lang  - Âu Lạc và Chăm-pa có điểm khác biệt nào?
a)
A. Vương quốc giàu mạnh nhất khu vực Đông Nam Á.
b)
B. Ngoại thương đường biển phát triển mạnh mẽ.
c)
C. Đã từng làm chủ một khu vực rộng lớn ở Đông Nam Á.
d)
D. Thể chế chính trị là nhà nước quân chủ điển hình.
57.
Câu 17: Điền vào chỗ trống: Xã hội Phù Nam cổ đại gồm nhiều tầng lớp, có sự phân hoá ... rõ rệt dưới ảnh hưởng của Ấn Độ giáo.
a)
A. Độ tuổi.
b)
B. Giới tính.
c)
C. Giai cấp.
d)
D. Chủng tộc.
58.
Câu 18: Xã hội Phù Nam bao gồm các tầng lớp chính nào?
a)
A. Quý tộc, địa chủ, nông dân.
b)
B. Quý tộc, bình dân, nô lệ.
c)
C. Quý tộc, tăng lữ, nông dân, nô tì.
d)
D. Thủ lĩnh quân sự, bình dân, nô tì.
59.
Câu 19: Tầng lớp nào là tầng lớp bị trị trong xã hội Phù Nam?
a)
A. Tu sĩ, thợ thủ công và nô lệ.
b)
B. Tu sĩ, thương nhân.
c)
C. Nông dân, quý tộc.
d)
D. Nông dân, thợ thủ công và nô lệ.
60.
Câu 20: Nhà nước Phù Nam ra đời vào khoảng thời gian nào?
a)
A. Đầu thế kỉ II.
b)
B. Đầu thế kỉ III.
c)
C. Đầu thế kỉ IV.
d)
D. Đầu thế kỉ I.
61.
Câu 1: Người đã xuất gia tu tập và lập ra Thiền phái Trúc Lâm Đại Việt là ai?
a)
A. Vua Lý Thái Tổ.
b)
B. Vua Trần Thái Tông.
c)
C. Vua Trần Nhân Tông.
d)
D. Vua Lý Nhân Tông.
62.
Câu 2: Năm 1010, Lý Công Uẩn quyết định dời đô từ Hoa Lư về
a)
A. Cổ Loa.
b)
B. Tây Đô.
c)
C. Đại La.
d)
D. Phong Châu.
63.
Câu 3: Vì sao Nho giáo sớm trở thành hệ tư tưởng của chế độ phong kiến ở Đại Việt?
a)
A. Được phổ biến rộng rãi trong nhân dân.
b)
B. Góp phần củng cố quyền lực của giai cấp thống trị.
c)
C. Chung sống hòa bình với các tín ngưỡng dân gian.
d)
D. Nội dung dễ tiếp thu, nhân dân dễ tiếp cận.
64.
Câu 4: Những thay đổi trong tổ chức bộ máy nhà nước thời Lê sơ thể hiện điều gì?
a)
A. Chế độ quân chủ tập quyền đạt đến đỉnh cao.
b)
B. Thiết lập chế độ quân chủ chuyên chế tập quyền.
c)
C. Thiết lập chế độ quân chủ chuyên chế quan liêu.
d)
D. Chế độ quân chủ lập hiến đạt đến đỉnh cao.
65.
Câu 5: Nguyên nhân nào là quan trọng nhất dẫn đến sự phát triển thủ công nghiệp Đại Việt trong các thế kỉ X – XV?
a)
A. Đất nước độc lập, thống nhất và sự phát triển của nông nghiệp.
b)
B. Nhà nước đã có nhiều chính sách để phát triển các làng nghề.
c)
C. Nhân dân có nhu cầu tiếp thu thêm các nghề mới từ bên ngoài.
d)
• D. Nhu cầu sử dụng các mặt hàng thủ công trong nước tăng nhanh.
66.
Câu 6: Việc chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống thay thế chữ Hán thời Tây Sơn thể hiện điều gì?
a)
A. Sự suy thoái của Nho giáo.
b)
B. Ý thức tự tôn dân tộc.
c)
C. Tính ưu việt của ngôn ngữ.
d)
D. Tinh thần sáng tạo của dân tộc.
67.
Câu 7: Hồ Nguyên Trừng đã chế tạo thành công
a)
A. Súng trường.
b)
B. Đại bác.
c)
C. Súng thần cơ.
d)
D. Tàu chiến.
68.
Câu 8: Hai câu thơ dưới đây nói về sự thịnh vượng của nền nông nghiệp Đại Việt dưới triều đại nào?
a)
A. Triều Lý.
b)
B. Triều Trần.
c)
C. Triều Hồ.
d)
D. Triều Lê sơ.
69.
Câu 9: Tên bộ luật thành văn đầu tiên của văn minh Đại Việt là
a)
A. Hình Luật.
b)
B. Hình thư.
c)
C. Hồng Đức.
d)
D. Gia Long.
70.
Câu 10: Đê “quai vạc” được hình thành bắt đầu từ triều đại nào trong nền văn minh Đại Việt?
a)
A. Triều Lý.
b)
B. Triều Trần.
c)
C. Triều Hồ.
d)
D. Triều Lê sơ.
71.
Câu 11: Các vua thời Tiền Lê, Lý hằng năm tổ chức “lễ Tịch điền” nhằm mục đích gì?
a)
A. Khuyến khích sản xuất nông nghiệp.
b)
B. Khuyến khích khai khẩn đất hoang.
c)
C. Khuyến khích bảo vệ, tôn tại đê điều.
d)
D. Khuyến khích sản xuất nông, lâm nghiệp.
72.
Câu 12: Các quan xưởng được thành lập nhằm mục đích gì?
a)
A. Đúc tiền, vũ khí, đóng thuyền chiến, may mũ áo cho vua quan.
b)
B. Đúc tiền, làm gốm sứ, đóng thuyền chiến, may mũ áo cho vua quan.
c)
C. Đúc tiền, vũ khí, làm tơ lụa, đồng hồ, may mũ áo cho vua quan.
d)
D. Đúc tiền, vũ khí, đóng thuyền chiến, làm tranh sơn mài để xuất khẩu.
73.
Câu 13: Dựa trên cơ sở chữ Hán, cư dân Đại Việt đã sáng tạo ra loại chữ viết nào?
a)
A. Chữ Quốc ngữ.
b)
B. Chữ Hán Việt.
c)
C. Chữ Latinh.
d)
D. Chữ Nôm.
74.
Câu 14: Nghề thủ công truyền thống nổi bật của cư dân Đại Việt là
a)
A. Làm vũ khí, đúc đồng, thuộc da.
b)
B. Làm thủy tinh, đồ trang sức, vàng bạc.
c)
C. Làm gốm, chế biến thực phẩm, đúc đồng.
d)
D. Đúc đồng, rèn sắt, làm gốm, dệt.
75.
Câu 15: Chùa Một Cột là công trình kiến trúc được xây dựng mô phỏng theo hình dáng
a)
A. Bông hoa sen.
b)
B. Bông hoa cúc.
c)
C. Chiếc lá bồ đề.
d)
D. Bông hoa đại.
76.
Câu 16: Sự hưng khởi của các đô thị Đại Việt trong các thế kỉ XI – XVIII do yếu tố nào?
a)
A. Xuất hiện nhiều đô thị lớn như Thăng Long, Phố Hiến.
b)
B. Nhiều thương nhân châu Âu, Nhật Bản đến buôn bán.
c)
C. Các chợ làng, chợ huyện, chợ phủ mọc lên khắp nơi.
d)
D. Sự phát triển mạnh mẽ của nền kinh tế hàng hóa.
77.
Câu 17: Bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền hoàn chỉnh dưới triều đại nào?
a)
A. Nhà Lê sơ.
b)
B. Nhà Lý.
c)
C. Nhà Trần.
d)
D. Nhà Hồ.
78.
Câu 18: Em hãy cho biết câu ca dao dưới đây nói lên điều gì
a)
A. Sự phát triển của thủ công nghiệp.
b)
B. Sự xuất hiện nhiều nghề thủ công mới.
c)
C. Sự phát triển của ngành nông nghiệp.
d)
D. Sự phát triển của buôn bán nội địa.
79.
Câu 19: Bộ luật nào được biên soạn khá đầy đủ và hoàn chỉnh trong lịch sử Việt nam từ thế kỉ X –XV?
a)
A. Hình Luật.
b)
B. Quốc triều hình luật.
c)
C. Hình thư.
d)
D. Hoàng Việt luật lệ.
80.
Câu 20: Từ chính sách giáo dục Nho học của Đại Việt có thể rút ra được bài học kinh nghiệm gì cho nền giáo dục Việt Nam hiện nay?
a)
A. Phát triển giáo dục khoa học xã hội.
b)
B. Phát triển giáo dục khoa học tự nhiên.
c)
C. Phải duy trì nền giáo dục khoa học.
d)
D. Xây dựng nền giáo dục toàn diện.
81.
Câu 21: Thời đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập, tự chủ của dân tộc Việt Nam?
a)
A.   Triều Ngô
b)
B.   Triều Lê
c)
C.  Triều Tiền Lý
d)
D.   Triều Nguyễn
82.
Câu 22: Trước khi tiếp nhận nền văn hóa từ bên ngoài, cư dân Chăm-pa có nền văn hóa bản địc nào sau đây?
a)
A.  Các lễ hội truyền thống theo nghi thức Hồi giáo
b)
A.   Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên, thờ vạn vật
c)
A.   Phát tiển kinh tế thương nghiệp, hàng hải
d)
A.   Nghệ thuật xây dựng các khu đền, tháp
83.
Câu 23: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của nền văn minh Phù Nam?
a)
A.   Là quốc gia có kinh tế thương nghiệp phát triển
b)
A.   Là quốc gia phát triển trên cơ sở văn hóa Sa Huỳnh
c)
A.   Là quốc gia hình thành sớm nhất trên lãnh thổ Việt Nam
d)
A.  Có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á
84.
Câu 24: Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của văn minh Chăm-pa?
a)
A.   Hình thành trên cơ sở của nền văn hóa Sa Huỳnh
b)
A.   Lưu giữ và phát huy nền văn hóa bản địa
c)
A.   Chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ
d)
A.  Chịu ảnh hường của nền văn minh Trung Hoa