wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Sử

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào sau đây phản ánh sự khủng hoảng, suy yếu về kinh tế của nhà Trần vào cuối thế kỉ XIV?

a)

Thiên tai (hạn hán, bão, lụt,…), mất mùa thường xuyên xảy ra.

b)

Nhà nước thực hiện nghiêm ngặt chính sách “bế quan tỏa cảng”.

c)

Ruộng đất tư bị thu hẹp; diện tích ruộng đất công được mở rộng.

d)

Các đô thị (Thăng Long, Phố Hiến, Thanh Hà,…) dần lụi tàn.

2.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tình hình kinh tế của Đại Việt vào cuối thế kỉ XIV?

a)

Sản xuất nông nghiệp sa sút.

b)

Thường xuyên mất mùa, đói kém.

c)

Ruộng đất công ngày càng mở rộng.

d)

Ruộng đất tư ngày càng mở rộng.

3.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng tình hình xã hội ở Đại Việt vào cuối thế kỉ XIV?

a)

Đất nước thanh bình, thịnh trị.

b)

Đời sống nhân dân ấm no, yên bình.

c)

Các mâu thuẫn xã hội được giải quyết triệt để.

d)

Diễn ra nhiều cuộc khởi nghĩa của nông dân, nô tì.

4.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những yêu cầu khách quan đặt ra cho nhà nước Đại Việt vào cuối thế kỉ XIV?

a)

Xây dựng, củng cố đất nước về mọi mặt.

b)

Giải quyết khủng hoảng kinh tế - xã hội.

c)

Thủ tiêu những yếu tố cát cứ của quý tộc Trần.

d)

Duy trì các chính sách cai trị cũ để ổn định đất nước.

5.

Một trong những chính sách cải cách trên lĩnh vực kinh tế của Hồ Quý Ly là

a)

ban hành tiền đồng thay thế cho tiền giấy.

b)

phát hành tiền đồng “Thái Bình hưng bảo”

c)

ban hành tiền giấy thay thế cho tiền đồng.

d)

phát hành tiền giấy “Việt Nam đồng”.

6.

Một trong những nội dung cải cách về kinh tế, xã hội của Hồ Quý Ly và Triều Hồ là

a)

thống kê số nhân khẩu trong cả nước, tăng quân đội chính quy.

b)

phát hành tiền giấy, cải cách chế độ thuế khóa.

c)

hạn chế sự phát triển của phật giáo, chấn chỉnh thi cử.

d)

đề cao sử dụng chữ Nôm, dạy chữ Nôm cho phi tần, cung nữ.

7.

Để hạn chế sự phát triển chế độ tư hữu lớn về ruộng đất trong các điền trang, thái ấp của tầng lớp quý tộc, Triều Hồ đã thực hiện chính sách gì?

a)

Ban hành chính sách hạn điền.

b)

Thực hiện chính sách quân điền.

c)

Đánh thuế nặng về sở hữu tư hữu ruộng đất.

d)

Tiến hành chiếm đoạt ruộng đất.

8.

Một trong những nội dung cải cách về quân sự của Hồ Quý Ly và Triều Hồ là

a)

thực hiện phép hạn nô đối với vương hầu, quý tộc.

b)

xây dựng nhiều thành lũy kiên cố, đúc súng thần cơ.

c)

thực hiện các chính sách hạn chế sự phát triển của phật giáo.

d)

cho dịch các tác phẩm văn chương chữ Hán sang chữ Nôm.

9.

Một trong những kết quả mà Hồ Quý Ly và Triều Hồ đạt được trong chính sách hạn điền là

a)

góp phần xây dựng bản sắc văn hóa dân tộc.

b)

đã tăng cường sức mạnh quốc phòng.

c)

làm tăng nguồn thu nhập cho Nhà nước.

d)

tuyển chọn được nhiều nhân tài cho đất nước.

10.

Kết quả của công cuộc cải cách do Hồ Quý Ly và Triều Hồ đạt được là

a)

đưa chế độ phong kiến bước vào giai đoạn phát triển đến đỉnh cao.

b)

tăng cường được sức mạnh quân đội đủ sức chống lại ngoại xâm.

c)

góp phần đưa đất nước thoát khỏi tình trạng khủng hoảng.

d)

làm thay đổi hoàn toàn nền tảng của chế độ phong kiến hiện tại.

11.

Năm 1460, Lê Thánh Tông lên ngôi trong bối cảnh

a)

tình hình đất nước từng bước ổn định.

b)

nhà Lê lâm vào khủng hoảng, suy yếu.

c)

nhà Minh đang lăm le xâm lược Đại Việt.

d)

nhà Lê đang ở thời kì phát triển đỉnh cao.

12.

Bối cảnh chính trị - kinh tế - xã hội của Đại Việt vào giữa thế kỉ XV đã đặt ra yêu cầu tiến hành cải cách nhằm

a)

nhanh chóng đưa đất nước thoát khỏi tình trạng khủng hoảng.

b)

tăng cường tiềm lực đất nước để đánh bại giặc Minh xâm lược.

c)

tăng cường quyền lực của hoàng đế và nâng cao vị thế đất nước.

d)

tăng cường sức mạnh để chống lại cuộc tấn công của Chăm-pa.

13.

Sau cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông, cả nước Đại Việt được chia thành

a)

13 đạo thừa tuyên và phủ Trung Đô.

b)

24 lộ, phủ, châu.

c)

12 lộ, phủ, châu.

d)

30 tỉnh và phủ Thừa Thiên.

14.

Sau cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông, trong bộ máy chính quyền ở mỗi đạo thừa tuyên, Đô ty là cơ quan chuyên trách về

a)

quân sự.

b)

dân sự.

c)

tư pháp.

d)

kinh tế.

15.

Sau cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông, trong bộ máy chính quyền ở mỗi đạo thừa tuyên, Thừa ty là cơ quan chuyên trách về

a)

quân sự.

b)

dân sự.

c)

tư pháp.

d)

kinh tế.

16.

Từ sau cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông, hình thức tuyển chọn nhân sự chủ yếu cho bộ máy chính quyền các cấp thời Lê sơ là

a)

khoa cử.

b)

tiến cử.

c)

nhiệm cử.

d)

bảo cử.

17.

Bộ Quốc Triều hình luật dưới thời Lê sơ còn có tên gọi khác là

a)

Luật Gia Long.

b)

Hình thư.

c)

Hoàng Việt luật lệ.

d)

Luật Hồng Đức.

18.

Một trong những điểm tiến bộ của bộ luật Quốc triều hình luật là: bảo vệ quyền lợi của

a)

hoàng tộc.

b)

phụ nữ.

c)

nhà vua.

d)

địa chủ phong kiến

19.

Để theo dõi, giám sát hoạt động của Lục Bộ, vua Lê Thánh Tông đã đặt ra cơ quan nào sau đây?

a)

Bộ Lễ.

b)

Bộ Lại.

c)

Lục Khoa.

d)

Bộ Hình.

20.

Dưới thời vua Lê Thánh Tông, quân đội được chia làm 2 loại là

a)

cấm binh và ngoại binh.

b)

quân chính quy và dân quân du kích.

c)

hương binh và ngoại binh.

d)

quân chủ lực và dân quân du kích.

21.

Dưới thời vua Lê Thánh Tông, chế độ ban cấp ruộng đất làm bổng lộc cho quý tộc, quan lại cao cấp từ tứ phẩm trở lên được gọi là

a)

quân điền.

b)

lộc điền

c)

phúc điền.

d)

thọ điền.

22.

Dưới thời vua Lê Thánh Tông, chế độ ban cấp ruộng đất lần lượt cho quan lại từ tam phẩm trở xuống đến tất cả các tầng lớp nhân dân được gọi là

a)

quân điền.

b)

lộc điền.

c)

phúc điền.

d)

thọ điền.

23.

Năm 1484, vua Lê Thánh Tông cho dựng bia tiến sĩ ở Văn Miếu để

a)

ghi chép lại chính sử của đất nước.

b)

quy định chế độ thi cử của nhà nước.

c)

tôn vinh những người đỗ tiến sĩ trở lên.

d)

ca ngợi công lao của các vị vua.

24.

Dưới thời Lê Thánh Tông, Nho giáo

a)

bước đầu được du nhập vào Đại Việt.

b)

trở thành hệ tư tưởng chính thống trong xã hội.

c)

không có ảnh hưởng gì đến đời sống nhân dân.

d)

bị chính quyền phong kiến kìm hãm sự phát triển.

25.

Dưới thời vua Lê Thánh Tông, hệ tư tưởng giữ vai trò độc tôn, chính thống của triều đình và toàn xã hội là

a)

Phật giáo. 

b)

Đạo giáo.

c)

Nho giáo.

d)

Hồi giáo.

26.

Cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông có ý nghĩa như thế nào?

a)

Tạo cơ sở cho vương triều Lê sơ phát triển vững mạnh, đất nước hưng thịnh.

b)

Tăng cường tiềm lực đất nước, góp phần vào chiến thắng chống quân Minh.

c)

Giúp Đại Việt giữ vững vị thế là cường quốc hùng mạnh nhất khu vực châu Á.

d)

Giúp giải quyết triệt để mọi mâu thuẫn trong xã hội Đại Việt đương thời.

27.

Ở địa phương, vua Lê Thánh Tông đã chia thành các đơn vị hành chính nhỏ, cấp cuối cùng là

a)

cấp phủ.

b)

cấp huyện.      

c)

cấp châu.

d)

cấp xã.

28.

Bộ luật nào sau đây bao gồm 722 điều với nhiều quy định mang tính dân tộc sâu sắc?

a)

Luật Hồng Đức (thời Lê).

b)

Luật Hình thư (thời Lý).

c)

Hoàng Việt luật lệ (thời Nguyễn).

d)

Quốc triều hình luật (thời Trần).

29.

Để đào tạo và tuyển dụng nhân tài cho đất nước, trong cải cách vua Lê Thánh Tông đã

 

a)

đặc biệt chú trọng giáo dục và khoa cử.

b)

lựa những người thân tính của mình.

c)

đầu tư phát triển giáo dục ở trung ương.

d)

ban hành nhiều bổng lộc cho quan lại.

30.

Để tôn vinh những người thi đỗ đại khoa, vua Lê Thánh Tông đã thực hiện chính sách gì?

a)

Đưa về lại quê quán để làm quan.

b)

Thăng chức tước thành hàng tam phẩm.

c)

Tổ chức vinh danh trong cả nước.

d)

Cho xây dựng bia đá ở Văn Miếu.

31.

Về cơ cấu hành chính, dưới thời vua Gia Long, đứng đầu khu vực Bắc thành và Gia Định thành là

a)

Tổng trấn.

b)

Trấn thủ.

c)

Tuần phủ.

d)

Huyện lệnh.

32.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tình trạng bộ máy chính quyền nhà Nguyễn dưới thời Gia Long và những năm đầu thời Minh Mạng?

a)

Quyền lực của nhà vua và triều đình trung ương được tăng cường tuyệt đối.

b)

Tính phân quyền còn đậm nét với sự tồn tại của Bắc Thành và Gia Định Thành.

c)

Tổ chức hành chính giữa các khu vực trong cả nước được củng cố, thống nhất.

d)

Quan lại trong bộ máy nhà nước chủ yếu do các quý tộc và quan văn nắm giữ.

33.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tình trạng bộ máy chính quyền nhà Nguyễn dưới thời Gia Long và những năm đầu thời Minh Mạng?

a)

Tính phân quyền còn đậm nét với sự tồn tại của Bắc Thành và Gia Định Thành.

b)

Quyền lực của nhà vua và triều đình trung ương được tăng cường tuyệt đối.

c)

Tổ chức hành chính giữa các khu vực trong cả nước thiếu tính thống nhất.

d)

Quan lại trong bộ máy nhà nước chủ yếu do các võ quan nắm giữ.

34.

Dưới thời vua Minh Mệnh, chức quan đứng đầu các tỉnh được gọi là gì?

a)

Tổng trấn.

b)

Cai tổng.

c)

Tuần phủ.

d)

Tỉnh trưởng.

35.

Sau cuộc cải cách hành chính của vua Minh Mệnh, cả nước Việt Nam được chia thành

a)

7 trấn và 4 doanh.

b)

30 tỉnh và phủ Thừa Thiên.

c)

4 doanh và 23 trấn.

d)

13 đạo thừa tuyên.

36.

Để đặt cơ sở pháp lí cho nhà nước quân chủ, năm 1815, nhà Nguyễn đã

a)

ban hành bộ Hoàng Việt luật lệ.

b)

đổi quốc hiệu thành Việt Nam.

c)

thực hiện cải cách hành chính.

d)

thi hành chính sách cấm đạo.

37.

Dưới thời vua Minh Mạng, cơ quan nào có nhiệm vụ: giúp vua khởi thảo văn bản hành chính, tiếp nhận và xử lí công văn, coi giữ ấn tín, lưu trữ châu bản?

a)

Nội các.

b)

Đô sát viện.

c)

Cơ mật viện.

d)

Thái y viện.

38.

Dưới thời vua Minh Mạng, cơ quan nào có nhiệm vụ can gián nhà vua và giám sát, vạch lỗi các cơ quan, quan lại các cấp từ trung ương đến địa phương, giám sát việc thi hành luật pháp và quy định của triều đình?

a)

Nội các

b)

Đô sát viện

c)

Cơ mật viện

d)

Thái y viện

39.

Dưới thời vua Minh Mạng, cơ quan nào có nhiệm vụ tham mưu, tư vấn cho nhà vua các vấn đề chiến lược về quân sự, quốc phòng, an ninh, việc bang giao và cả những vấn đề kinh tế, xã hội?

a)

Nội các

b)

Đô sát viện

c)

Cơ mật viện

d)

Thái y viện

40.

Vua Minh Mạng cũng thực hiện chế độ giám sát, thanh tra chéo giữa các cơ quan trung ương thông qua hoạt động của

a)

Nội các và Lục Bộ.

b)

Cơ mật viện và Lục tự.

c)

Đô sát viện và Lục khoa.

d)

Cơ mật viện và Đô sát viện.

41.

Nội dung nào sau đây không phải là chính sách cải cách của vua Minh Mạng đối với vùng dân tộc thiểu số?

a)

Đổi các động, sách thành xã như vùng đồng bằng.

b)

Bãi bỏ chế độ cai trị của các tù trưởng địa phương.

c)

Bổ dụng quan lại của triều đình đến cai trị trực tiếp.

d)

Chỉ bổ nhiệm quan cai trị là các tù trưởng địa phương.

42.

Để ngăn chặn tình trạng quan lại cấu kết bè pháo ở địa phương, vua Minh Mệnh đã ban hành nhiều lệnh, dụ quy định về

a)

chế độ quân điền.

b)

chế độ lộc điền.

c)

chế độ hồi tỵ.

d)

chế độ bổng lộc.

43.

Cuộc cải cách của vua Minh Mạng là một cuộc cải cách khá toàn diện trên nhiều lĩnh vực, trong đó, trọng tâm là cải cách trên lĩnh vực

a)

kinh tế.

b)

văn hóa

c)

hành chính.

d)

giáo dục.

44.

Năm 1838, vua Minh Mạng đổi tên quốc hiệu từ Việt Nam thành

a)

Nam Việt

b)

Đại Nam

c)

An Nam.

d)

Đại Việt.

45.

Những cơ quan trung ương mới được thành lập sau cải cách của vua Minh Mạng là

a)

Nội các; Đô sát viện và Cơ mật viện.

b)

Thái y viện; Tôn nhân phủ và Quốc sử viện.

c)

Thái y viện; Quốc sử viện và Sùng chính viện.

d)

Tôn nhân phủ; Hàn lâm viện và Sùng chính viện.

46.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng kết quả của cuộc cải cách hành chính dưới thời vua Minh Mạng?

a)

Xây dựng chế độ quân chủ trung ương tập quyền cao độ.

b)

Thống nhất đơn vị hành chính địa phương trong cả nước.

c)

Làm xuất hiện mầm mống của xu hướng phân tá quyền lực.

d)

Cơ cấu bộ máy nhà nước gọn nhẹ, chặt chẽ, phân định cụ thể.

47.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của cuộc cải cách hành chính dưới thời vua Minh Mạng?

a)

Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.

b)

Thể hiện tài năng, tâm huyết của vua Minh Mạng.

c)

Để lại di sản quan trọng trong nền hành chính quốc gia.

d)

Làm cho bộ máy nhà nước hoạt động có hiệu quả hơn trước.

48.

Biển Đông là biển thuộc

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Bắc Băng Dương.

d)

Đại Tây Dương.

49.

Biển Đông có diện tích khoảng

a)

2,5 triệu km2.

b)

3,5 triệu km2.

c)

4,5 triệu km2.

d)

5,5 triệu km2.

50.

Biển Đông trải dài khoảng 3000 km theo trục đông bắc - tây nam, nối liền hai đại dương là:

a)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

b)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

51.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của Biển Đông?

a)

Nằm ở rìa tây của Thái Bình Dương.

b)

Là vùng biển chung của 11 quốc gia Đông Nam Á.

c)

Là “cầu nối” giữa Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

d)

Là biển lớn thứ tư trên thế giới với diện tích khoảng 3,5 triệu Km2.

52.

Biển Đông nằm trên tuyến đường giao thông đường biển huyết mạch nối liền hai châu lục nào sau đây?

a)

Châu Âu và châu Á.

b)

Châu Phi và châu Mĩ.

c)

Châu Âu và châu Phi.

d)

Châu Á và châu Mĩ.

53.

Eo biển nào dưới đây không thuộc khu vực Biển Đông?

a)

Eo biển Ma-lắc-ca.

b)

Eo biển Ba-si.

c)

Eo biển Đài Loan.

d)

Eo biển Ma-gien-lăng.

54.

Trong lịch sử, Biển Đông được coi là tuyến đường thiết yếu trong giao thông, giao thương, di cư,... giữa

a)

Nhật Bản và Triều Tiên.

b)

Trung Quốc và Ấn Độ.

c)

Triều Tiên và Trung Quốc.

d)

Ấn Độ và Nhật Bản.

55.

Tính theo tổng lượng hàng hoá thương mại vận chuyển hàng năm, hiện nay, Biển Đông giữ vị trí là tuyến hàng hải quốc tế

a)

thứ hai thế giới.

b)

thứ ba thế giới.

c)

thứ tư thế giới.

d)

thứ năm thế giới

56.

Hiện nay, Biển Đông giữ vị trí là tuyến hàng hải quốc tế nhộn nhịp thứ hai thế giới tính theo

a)

tổng lượng khách du lịch quốc tế hằng năm.

b)

tổng số lượng tàu thuyền qua lại hàng năm.

c)

tổng sản lượng dầu mỏ khai thác được hằng năm.

d)

tổng lượng hàng hoá thương mại vận chuyển hàng năm.

57.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vị trí chiến lược về kinh tế của Biển Đông ở khu vực châu Á - Thái Bình Dương?

a)

Là cửa ngõ giao thương quốc tế của nhiều quốc gia, vùng lãnh thổ tiếp giáp.

b)

Nhiều nước ở Đông Bắc Á, Đông Nam Á có nền kinh tế gắn liền Biển Đông.

c)

Biển Đông là điểm điều tiết giao thông đường biển quan trọng bậc nhất châu Á.

d)

Là tuyến hàng hải nhộn nhịp nhất thế giới theo tổng lượng hàng hóa vận chuyển.

58.

Các quốc gia và vùng lãnh thổ ven Biển Đông là nơi

a)

tập trung các mô hình chính trị, kinh tế, xã hội và văn hóa của thế giới.

b)

diễn ra quá trình tiến hóa từ vượn thành người sớm nhất trên thế giới.

c)

điều tiết giao thông đường biển quan trọng nhất trên thế giới.

d)

có vị trí trung tâm trên con đường tơ lụa trên biển.

59.

Tình trạng tranh chấp chủ quyền biển, đảo trên Biển Đông

a)

chỉ diễn ra giữa các nước Đông Nam Á.

b)

chưa từng xuất hiện trong lịch sử.

c)

xuất hiện sớm và khá phức tạp.

d)

đã được giải quyết triệt để.

60.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vị trí chiến lược về chính trị - an ninh của Biển Đông ở khu vực châu Á - Thái Bình Dương?

a)

An ninh trên Biển Đông ảnh hưởng trực tiếp đến an ninh trong khu vực.

b)

Biển Đông là địa bàn cạnh tranh ảnh hưởng truyền thống của nhiều nước lớn.

c)

Biển Đông là nhân tố thúc đẩy sự phát triển của các quốc gia ven biển.

d)

Biển Đông là nơi diễn ra quá trình giao thoa của các nền văn minh lớn trên thế giới.

61.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng sự đa dạng, phong phú về tài nguyên thiên nhiên của Biển Đông?

a)

Giàu tiềm năng phát triển du lịch do có nhiều bãi cát, vịnh, hang động đẹp.

b)

Tài nguyên sinh vật đa dạng với hàng trăm loài động vật, thực vật.

c)

Có nhiều tiềm năng để phát triển năng lượng thủy triều, gió,…

d)

Biển Đông là bồn trũng duy nhất trên thế giới có chứa dầu khí.

62.

Việt Nam có hai quần đảo xa bờ là

a)

quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa.

b)

quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Nam Du.

c)

quần đảo Thổ Chu và quần đảo Cô tô.

d)

quần đảo Cô Tô và quần đảo Nam Du.

63.

Ở Biển Đông, quốc gia nào đã xác lập chủ quyền đầu tiên với quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa?

a)

Việt Nam.

b)

Thái Lan.

c)

Trung Quốc.

d)

Philippin.

64.

Tuyến đường di chuyển ngắn nhất nối Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương đi qua vùng biển nào?

a)

Địa Trung Hải.

b)

Biển Đông.

c)

Biển Đỏ.

d)

Biển Đen.

65.

Ở Biển Đông, một trong những bồn trũng chứa nguồn tài nguyên lớn nhất thế giới là

a)

than đá. 

b)

đất hiếm.

c)

dầu khí.

d)

quặng sắt.

66.

Để phát triển kinh tế, vua Thánh Tông đã ban hành các chính sách nào sau đây?

a)

Thực hiện chính sách hạn nô.

b)

Thực hiện chính sách hạn điền.

c)

Lập quan Hà đê sứ và đắp đê “quai vạc”.

d)

Chế độ lộc điền và chế độ quân điền.

67.

Năm 1466, vua Thánh Tông đã tiến hành cải tổ hệ thống quân đội và chia thành những loại nào?

a)

Quân thường trực bảo vệ kinh thành.

b)

Quân các đạo bảo vệ các đạo thừa tuyên.

c)

Cấm quân và dân quân địa phương.

d)

Cấm quân và quân ở các đạo.

68.

Nội dung nào sau đây không phải là cải cách trên lĩnh vực văn hóa - giáo dục của Hồ Quý Ly?

a)

Chấn chỉnh Phật giáo.

b)

Đề cao Nho giáo thực dụng.

c)

Dịch sách chữ Nôm sang chữ Hán.

d)

Dùng chữ Nôm để chấn hưng văn hóa dân tộc.

69.

“Một thước núi, một tấc sông của ta, lẽ nào lại nên vứt bỏ?... Nếu ngươi dám đem một thước một tấc đất của Thái Tổ làm mồi cho giặc, thì tội phải chu di”. Lời căn dặn trên vua Lê Thánh Tông phản ánh điều gì?

a)

Quyết tâm bảo vệ chủ quyền lãnh thổ của nhà Lê.

b)

Chính sách ngoại giao mềm dẻo của triều Lê sơ.

c)

Quyết tâm gìn giữ nền độc lập dân tộc của nhà Lê.

d)

Chính sách đại đoàn kết dân tộc của nhà Lê sơ.

70.

Sau cải cách của vua Minh Mạng, hệ thống hành chính của Đại Nam được phân cấp theo mô hình từ trên xuống, gồm:

a)

tỉnh → phủ → huyện/châu → tổng → xã.

b)

đạo thừa tuyên → phủ → châu/ huyện → xã.

c)

xã → tổng → châu/ huyện → phủ → tỉnh.

d)

phủ → tỉnh → huyện/ châu → hương → xã.

71.

Cuộc cải cách của vua Minh Mạng là một cuộc cải cách khá toàn diện trên nhiều lĩnh vực, trong đó, trọng tâm là cải cách trên lĩnh vực

a)

kinh tế.

b)

văn hóa.

c)

hành chính.

d)

giáo dục.

72.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của cuộc cải cách hành chính dưới thời vua Minh Mạng?

a)

Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.

b)

Thể hiện tài năng, tâm huyết của vua Minh Mạng.

c)

Để lại di sản quan trọng trong nền hành chính quốc gia.

d)

Làm cho bộ máy nhà nước hoạt động có hiệu quả hơn trước.

73.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng kết quả của cuộc cải cách hành chính dưới thời vua Minh Mạng?

a)

Xây dựng chế độ quân chủ trung ương tập quyền cao độ.

b)

Thống nhất đơn vị hành chính địa phương trong cả nước.

c)

Làm xuất hiện mầm mống của xu hướng phân tá quyền lực.

d)

Cơ cấu bộ máy nhà nước gọn nhẹ, chặt chẽ, phân định cụ thể.

74.

Tính theo tổng lượng hàng hoá thương mại vận chuyển hàng năm, hiện nay, Biển Đông giữ vị trí là tuyến hàng hải quốc tế

a)

thứ hai thế giới.

b)

thứ ba thế giới.

c)

thứ tư thế giới.

d)

thứ năm thế giới.

75.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của quần đảo Hoàng Sa?

a)

Song Tử Tây là đảo cao nhất; Ba Đình là đảo thấp nhất.

b)

Trải rộng trên vùng biển có diện tích khoảng 30.000 km2.

c)

Gồm hơn 37 đảo, đá,… chia làm hai nhóm: An Vĩnh và Lưỡi Liềm.

d)

Cách thành phố Đà Nẵng 170 hải lí và cách đảo Lý Sơn khoảng 120 hải lí.

76.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của quần đảo Trường Sa?

a)

Nằm ở phía đông nam của bờ biển Việt Nam.

b)

Cách vịnh Cam Ranh (Khánh Hòa) khoảng 248 hải lí.

c)

Trải rộng trong một vùng biển rộng khoảng 180.000 km2.

d)

Gồm hơn 37 đảo, đá,… chia làm hai nhóm: An Vĩnh và Lưỡi Liềm.

77.

Một trong những di sản lớn nhất của cuộc cải cách do vua Minh Mạng thực hiện đến nay vẫn còn giá trị là

a)

xây dựng được chế độ quân chủ trung ương tập quyền.

b)

cách thức phân chia đơn vị hành chính cấp tỉnh.

c)

tổ chức cơ cấu bộ máy nhà nước chặt chẽ, hiệu quả.

d)

chức năng, nhiệm vụ của các quan ràng.

78.

Biển Đông không phải nơi tập trung các tuyến đường biển chiến lược kết nối

a)

Châu Âu với Nam Mỹ.

b)

Thái Bình Dương - Ấn Độ Dương.

c)

Châu Âu với Châu Á.

d)

Trung Đông với Đông Á.

79.

Biển Đông có vị trí chiến lược quan trọng ở khu vực châu Á – Thái Bình Dương không phải về lĩnh vực nào?

a)

các hoạt động văn hóa.

b)

quốc phòng – an ninh.

c)

giao thông vận tải.

d)

các hoạt động kinh tế.

80.

Phần lãnh thổ nào sau đây của Việt Nam nằm phía bắc Biển Đông có cấu trúc là một quần đảo san hô?

a)

Quần đảo Hoàng sa.

b)

Quần đảo Trường sa.

c)

Đảo Phú Quốc.

d)

Đảo Cồn Cỏ.