wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) ra đời trong hoàn cảnh nào sau đây?

a)

Thế giới và khu vực đang có những chuyển biến quan trọng.

b)

Tất cả các nước khu vực Đông Nam Á đều giành được độc lập.

c)

Chiến tranh lạnh kết thúc, các dân tộc đang hòa hợp, hòa giải.

d)

Xu thế hòa hoãn Đông - Tây trở thành chủ đạo trên thế giới.

2.

Một trong những mục đích thành lập của tổ chức ASEAN là gì?

a)

Đưa Đông Nam Á trở thành số 1 thế giới.

b)

Xây dựng khối tự bản chủ nghĩa phát triển.

c)

Thúc đẩy hòa bình - ổn định của khu vực.

d)

Thúc đẩy sự hợp tác toàn diện, thống nhất.

3.

Sự kiện nào đã nêu rõ mục đích thành lập của tổ chức ASEAN?

a)

Hiệp định Pa-ris.

b)

Hiệp định Giơ-ne-vơ.

c)

Tuyên bố ASEAN.

d)

Tuyên bố Lahây.

4.

Quốc gia nào là thành viên thứ 10 của ASEAN?

a)

Việt Nam.

b)

Thái Lan.

c)

Mi-an-ma.

d)

Cam-pu-chia.

5.

Sự kiện nào sau đây đã đưa ASEAN từ tổ chức non yếu trở nên hoàn thiện, vị thế được nâng cao trên thế giới?

a)

Hiệp ước Ba-li được ký kết.

b)

Thông qua tuyên bố ASEAN.

c)

Hiệp định Giơ-ne-vơ.

d)

Thông cáo Thượng Hải.

6.

Mối quan hệ giữa Việt Nam và ASEAN từ năm 1979 đến 1989 là gì?

a)

Đồng minh.

b)

Hợp tác.

c)

Căng thẳng.

d)

Hòa bình.

7.

Trong Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 - 1945), Đông Nam Á là thuộc địa của quốc gia nào?

a)

Nhật.

b)

Anh.

c)

Pháp.

d)

Mỹ.

8.

Một trong những quốc gia tham gia sáng lập tổ chức ASEAN (1967) là quốc gia nào?

a)

Cam-pu-chia.

b)

Việt Nam.

c)

Thái Lan.

d)

Bru-nây.

9.

Mục tiêu của tổ chức ASEAN khi thành lập là gì?

a)

Tăng cường quan hệ hợp tác mọi mặt nhằm phát triển kinh tế - xã hội.

b)

Phát triển kinh tế và hòa thông qua những nỗ lực hợp tác chung.

c)

Đề cập công tác chính trị, giúp đỡ Đông Dương giành lại độc lập.

d)

Đề giải quyết vấn đề xung đột Cam-pu-chia và tranh chấp ở Biển Đông.

10.

Tổ chức hợp tác nào mang tính khu vực trên thế giới đã có vũ các nước Đông Nam Á tìm cách liên kết lại với nhau?

a)

Diễn đàn hợp tác kinh tế Á - Âu.

b)

Diễn đàn kinh tế Thái Bình Dương.

c)

Cộng đồng các quốc gia độc lập.

d)

Cộng đồng kinh tế Châu Âu.

11.

Một trong những nguyên nhân thúc đẩy sự ra đời của tổ chức ASEAN là gì?

a)

hợp tác để cùng nhau phát triển.

b)

thành lập một liên minh quân sự.

c)

tiến tới thành lập nước Liên bang.

d)

tổ chức lại trật tự khu vực châu Á.

12.

Một trong những nội dung hợp tác chủ yếu của các nước ASEAN là gì?

a)

quân sự.

b)

đối ngoại.

c)

kinh tế.

d)

thể thao.

13.

Một trong những khó khăn mà các nước ASEAN phải đương đầu sau khi thành lập là gì?

a)

khủng hoảng tài chính.

b)

xuất phát điểm rất thấp.

c)

nhiều dịch bệnh diễn ra.

d)

xu thế hợp tác khu vực.

14.

Vì sao trong giai đoạn 1979 - 1991 quan hệ giữa Việt Nam và ASEAN là đối đầu căng thẳng?

a)

Vấn đề Cam-pu-chia.

b)

Tranh chấp biên giới.

c)

Xung đột ở Biển Đông.

d)

Khủng hoảng năng lượng.

15.

Sự kiện Việt Nam gia nhập ASEAN (1995), đã tác động như thế nào đến sự phát triển của tổ chức này?

a)

Đáp tận âm mưu nô dịch các nước ASEAN.

b)

Củng cố nền độc lập mới ở Đông Nam Á.

c)

Đẩy nhanh quá trình phát triển của ASEAN.

d)

Thúc đẩy nhanh quá trình phi thực dân hóa.

16.

Một trong những thuận lợi cơ bản mà các nước ASEAN có được sau Chiến tranh thế giới thứ hai (1945) là gì?

a)

đã có dân giành được độc lập.

b)

nhận viện trợ kinh tế của Mỹ.

c)

khôi phục quan hệ với Nhật.

d)

thiết lập quan hệ với Liên Xô.

17.

Đâu là nguyên nhân Nhật Bản điều chỉnh chính sách đối ngoại đặt trọng tâm vào quan hệ với Đông Nam Á và ASEAN từ những năm 90 của thế kỷ XX?

a)

Khu vực đông dân, giàu tài nguyên.

b)

Đây đã là xu thế chung của thế giới.

c)

Cạnh tranh sức ảnh hưởng với Nga.

d)

Dễ xây dựng một số căn cứ quân sự.

18.

Nội dung nào sau đây là hạn chế trong quá trình phát triển của ASEAN từ khi thành lập (1967) đến nay?

a)

Tranh chấp lãnh thổ diễn ra thường xuyên ở Đông Nam Á.

b)

Sự chênh lệch trình độ phát triển giữa các nước thành viên.

c)

Mâu thuẫn gay gắt về vấn đề xây dựng các đập thủy điện.

d)

Sự chi phối và tác động của một số cường quốc bên ngoài.

19.

Nội dung nào sau đây là khó khăn trong quá trình mở rộng thành viên của ASEAN từ sau khi Chiến tranh lạnh kết thúc (1989)?

a)

Sự khác biệt về thể chế chính trị.

b)

Tác động từ các nước châu Âu.

c)

Mâu thuẫn gay gắt về tôn giáo.

d)

Tác động từ chủ nghĩa khủng bố.

20.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến quan hệ đối thoại, hợp tác và hội nhập giữa tổ chức ASEAN với các nước Đông Dương từ đầu những năm 90 của thế kỷ XX là gì?

a)

do cuộc Chiến tranh lạnh chấm dứt.

b)

do đây là xu thế chung của thế giới.

c)

vấn đề Cam-pu-chia được giải quyết.

d)

tác động của sự kết thúc Toàn cầu hóa.

21.

Đâu là nguyên nhân đã thúc đẩy Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN?

a)

Quan hệ ASEAN và Việt Nam chuyển sang đối thoại, hợp tác.

b)

Đẩy nội dung trong chính sách đối ngoại được Liên Xô đồng ý.

c)

Tất cả các nước Đông Nam Á đã gia nhập vào tổ chức ASEAN.

d)

Tổ chức ASEAN phù hợp với yêu cầu phát triển của Việt Nam.

22.

Một trong những văn kiện được các nước ASEAN thông qua nhằm định hướng cho sự phát triển trong tương lai của tổ chức là gì?

a)

Tuyên bố Băng-cốc (1967)

b)

Tầm nhìn ASEAN 2020 (1997)

c)

Hiến chương ASEAN (2007)

d)

Hiệp ước Ba-li (1976)

23.

Một trong những nội dung phản ánh nguyện vọng của các nước Đông Nam Á khi xây dựng Cộng đồng ASEAN là gì?

a)

Một khu vực Đông Nam Á hữu nghị, hợp tác.

b)

Thiết lập một liên minh quân sự Đông Nam Á.

c)

Đoàn kết, hợp tác gạt bỏ ảnh hưởng của Pháp.

d)

Liên kết, hợp tác toàn diện chặt chẽ về mọi mặt.

24.

Một trong những nội dung hợp tác của Cộng đồng ASEAN là gì?

a)

Quân sự.

b)

Đối ngoại.

c)

Kinh tế.

d)

Dân chủ.

25.

Mục tiêu xây dựng Cộng đồng ASEAN là gì?

a)

Biến ASEAN thành tổ chức hợp tác mạnh nhất.

b)

Các nước đoàn kết giúp đỡ nhau khi bị xâm lược.

c)

Cùng cố khối đoàn kết của ASEAN trong vấn đề quân sự.

d)

Đưa ASEAN trở thành một cộng đồng ràng buộc hơn.

26.

Đâu là cơ sở pháp lý để các nước Đông Nam Á xây dựng Cộng đồng ASEAN?

a)

Hiến chương ASEAN.

b)

Tuyên bố Băng - cốc.

c)

Hiến chương Liên hợp quốc.

d)

Hiệp ước Ba-li 1976.

27.

Một trong những văn kiện đã nêu rõ kế hoạch xây dựng Cộng đồng ASEAN là gì?

a)

Tuyên bố chung Cua-la Lăm-pơ (tại Malaxia).

b)

Lộ trình xây dựng Cộng đồng ASEAN (2009-2015).

c)

Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 37 tại Hà Nội.

d)

Kế hoạch xây dựng Cộng đồng ASEAN được thông qua tại hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 37 (2020).

28.

Kế hoạch xây dựng Cộng đồng ASEAN được thông qua tại hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ mấy?

a)

Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 14 (2009).

b)

Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 10 (2004).

c)

Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 11 (2005).

d)

Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 37 (2020).

29.

Cộng đồng ASEAN có bao nhiêu trụ cột?

a)

5

b)

7

c)

9

d)

3

30.

Đâu không phải là một trong những trụ cột của Cộng đồng ASEAN?

a)

Cộng đồng Chính trị - An ninh.

b)

Cộng đồng Văn hóa - Xã hội.

c)

Cộng đồng An ninh - Quốc phòng.

d)

Cộng đồng Kinh tế.

31.

Hợp tác kinh tế giữa các nước ASEAN tăng lên nhanh chóng từ khi nào?

a)

Cộng đồng kinh tế ASEAN được thành lập.

b)

Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 10 (2004).

c)

Tuyên bố chung Cua-la Lăm-pơ (tại Malaxia).

d)

Hội nghị cấp cao của các nước Đông Dương.

32.

Một trong những thách thức mà Cộng đồng ASEAN phải đối mặt trong quá trình xây dựng và phát triển là gì?

a)

Sự đa dạng về chế độ chính trị.

b)

Gặp những khó khăn về địa lý.

c)

Sự phát triển không đồng đều giữa các nước.

d)

Sự khác biệt về ngôn ngữ.

33.

Thách thức lớn đối với sự phát triển của Cộng đồng ASEAN là gì?

a)

Cần tập hợp sự đoàn kết của các nước ASEAN để giải quyết.

b)

Gây mọi nghi ngờ cho các cường quốc láng giềng.

c)

Giúp các nước Đông Nam Á trở thành một khối thống nhất.

d)

Xóa bỏ những mâu thuẫn để cùng nhau hợp tác và phát triển.

34.

Năm 2021, nền kinh tế ASEAN đứng vị trí thứ mấy trên thế giới?

a)

5

b)

7

c)

9

d)

3

35.

Tính chất của Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN (APSC) là gì?

a)

Phi quân sự.

b)

Tuân thủ luật pháp quốc tế.

c)

Phòng thủ chung.

d)

Liên minh quân sự.

36.

Hiện nay, mối đe dọa tiềm tàng đến an ninh của các quốc gia Đông Nam Á là gì?

a)

Sự khác biệt về thể chế chính trị.

b)

Chênh lệch về trình độ phát triển.

c)

Vấn đề tranh chấp ở Biển Đông.

d)

Xung đột biên giới trên đất liền.

37.

Văn bản đầu tiên đưa ra ý tưởng xây dựng Cộng đồng ASEAN có nhận thức về các mối quan hệ lịch sử là gì?

a)

Tầm nhìn ASEAN 2025.

b)

Tầm nhìn ASEAN 2020.

c)

Hiến chương ASEAN.

d)

Hiệp ước Ba-li (1976).

38.

Nội dung nào sau đây là mục tiêu hướng tới của các nước Đông Nam Á khi xây dựng Cộng đồng kinh tế ASEAN?

a)

Thu hẹp khoảng cách giữa các nước ASEAN về dân trí.

b)

Giảm nghèo, thu hẹp khoảng cách về kinh tế - xã hội.

c)

Xây dựng một ASEAN giàu có, không vũ khí hạt nhân.

d)

Đưa ASEAN trở thành tổ chức liên kết lớn nhất thế giới.

39.

Nội dung nào sau đây là thách thức chung mà Cộng đồng ASEAN đang phải tìm ra giải pháp ứng phó?

a)

Âm mưu xâm lược của Trung Quốc.

b)

Sự vươn lên mạnh mẽ của Nhật Bản.

c)

Âm mưu bá chủ thế giới của nước Mỹ.

d)

Ô nhiễm môi trường, biến đổi khí hậu.

40.

Nhận định nào sau đây đúng khi đánh giá về triển vọng của Cộng đồng ASEAN?

a)

Trở thành một trong những khu vực phát triển năng động bậc nhất thế giới.

b)

Quá trình nhất thể hóa của Cộng đồng ASEAN diễn ra trong tương lai gần.

c)

Đã xây dựng cộng đồng Chính trị - An ninh để trở thành đối trọng với Mỹ.

d)

Trung Quốc đang tìm mọi cách chia rẽ Cộng đồng ASEAN liên kết với Mỹ.

41.

Tham gia vào Cộng đồng ASEAN sẽ đem lại những cơ hội nào cho Việt Nam để tiến hành xây dựng kinh tế đất nước?

a)

Nhận được sự đầu tư về vốn, tiếp thu khoa học công nghệ.

b)

Có thêm lực lượng đồng đầu với Trung Quốc ở Biển Đông.

c)

Nâng cao vị thế quốc tế để gia nhập vào Hội đồng bảo an.

d)

Khắc phục được tình trạng tham nhũng, lãng phí, quan liêu.

42.

Nội dung nào sau đây là thách thức Việt Nam phải ứng phó khi tham gia vào Cộng đồng ASEAN?

a)

Nguy cơ đương đầu với Trung Quốc trên Biển Đông.

b)

Sự cạnh tranh quyết liệt của các nước trong khu vực.

c)

Tình trạng tham nhũng, lãng phí, quan liêu tăng lên.

d)

Mâu thuẫn tôn giáo, sắc tộc, lãnh thổ có thể bùng nổ.

43.

Nội dung nào sau đây là những việc mà Cộng đồng ASEAN cần thực hiện để đạt được những mục tiêu đề ra?

a)

Xóa bỏ đi những hiểm khích, cân bằng lợi ích giữa các thành viên.

b)

Quá trình liên kết cần sâu rộng hơn nữa nhất là an ninh và quân sự.

c)

Xây dựng khối thị trường chung miễn thuế, không rào cản bảo hộ.

d)

Miễn thị thực nhập cảnh cho tất cả công dân Cộng đồng ASEAN.

44.

Bối cảnh quốc tế nào sau đây dẫn đến quá trình hình thành của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?

a)

Các nước Đông Nam Á giành được độc lập, thống nhất.

b)

Sự ra đời của tổ chức NATO và các liên minh quân sự.

c)

Sự ra đời của Tổ chức Hiệp ước Vác-sa-va.

d)

Sự phát triển của xu thế khu vực hóa trên thế giới.

45.

Tổ chức khu vực nào sau đây được thành lập ở Đông Nam Á năm 1963?

a)

MAPHILINDO.

b)

NAFTA.

c)

APEC.

d)

EU.

46.

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á được thành lập năm 1967 tại đâu?

a)

Ma-ni-la (Phi-lip-pin).

b)

Cua-la Lăm-pơ (Ma-lai-xi-a).

c)

Ba-li (In-đô-nê-xi-a).

d)

Băng Cốc (Thái Lan).

47.

Các nước sáng lập ASEAN là?

a)

Việt Nam, Thái Lan, Phi-lip-pin, Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a.

b)

In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po, Thái Lan.

c)

Thái Lan, Phi-lip-pin, Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a, Mi-an-ma.

d)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Thái Lan, Mi-an-ma.

48.

Một trong những mục đích thành lập của ASEAN là gì?

a)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, tiến bộ xã hội trong khu vực.

b)

tăng cường hợp tác quốc phòng, an ninh và hình thành liên minh phòng thủ.

c)

thành lập một tổ chức chính trị, quân sự chung trong khu vực Đông Nam Á.

d)

giải quyết tranh chấp trong khu vực bằng biện pháp quân sự hoà bình.

49.

Số lượng thành viên phát triển từ ASEAN 5 đến ASEAN 10 diễn ra trong khoảng thời gian nào?

a)

30 năm (1967-1997).

b)

32 năm (1967-1999).

c)

17 năm (1967-1984).

d)

48 năm (1967-2015).

50.

Những quốc gia nào sau đây là thành viên thứ 8 và thứ 9 của ASEAN?

a)

Việt Nam và Lào.

b)

Lào và Mi-an-ma.

c)

Cam-pu-chia và Bru-nây.

d)

Bru-nây và Mi-an-ma.

51.

Cam-pu-chia là thành viên thứ mấy của ASEAN?

a)

7.

b)

8.

c)

9.

d)

10.

52.

Một trong những sự kiện đánh dấu bước ngoặt của ASEAN trong giai đoạn 1967-1976 là gì?

a)

Hiệp ước Ba-li được kí kết.

b)

Hiến chương ASEAN được thông qua.

c)

ASEAN thành lập khu vực trung lập.

d)

Cộng đồng ASEAN được thành lập.

53.

Ban Thư ký ASEAN có trụ sở tại đâu?

a)

Gia-các-ta (In-đô-nê-xi-a).

b)

Băng Cốc (Thái Lan).

c)

Hà Nội (Việt Nam).

d)

Ma-ni-la (Phi-lip-pin).

54.

Trong giai đoạn 1999-2015, ASEAN đã đạt được thành tựu quan trọng nào sau đây?

a)

Giải quyết mọi tranh chấp, xung đột trong khu vực.

b)

Phát triển số lượng thành viên từ 5 lên 10 nước.

c)

Ra tuyên bố về khu vực hoà bình, tự do và trung lập.

d)

Hiến chương ASEAN được thông qua.

55.

Tại hội nghị ASEAN 2020, thông qua năm 1997, hội nghị nào sau đây đã diễn ra?

a)

Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 5 tại Băng Cốc.

b)

Hội nghị thành lập tổ chức ASEAN tại Băng Cốc.

c)

Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 37 tại Hà Nội.

d)

Hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức lần thứ hai tại Ma-lai-xi-a.

56.

Văn kiện nào sau đây thể hiện ý tưởng xây dựng Cộng đồng ASEAN?

a)

Tuyên bố Ba-li năm 1976.

b)

Tầm nhìn ASEAN 2025.

c)

Hiệp ước Ba-li năm 1976.

d)

Tầm nhìn ASEAN 2020.

57.

Một mục tiêu tổng quát của Cộng đồng ASEAN là gì?

a)

một tổ chức hợp tác liên chính phủ có liên kết sâu rộng, dựa trên cơ sở pháp lí là Hiến chương ASEAN.

b)

một tổ chức hợp tác liên chính phủ có liên kết sâu rộng theo mô hình siêu nhà nước.

c)

xây dựng một chính phủ chung có liên kết sâu rộng, hướng tới một liên minh chính trị, quân sự.

d)

một tổ chức hợp tác liên minh liên kết sâu rộng dựa trên cơ sở luật pháp của các nước thành viên.

58.

Ngày 22-11-2015, các nhà lãnh đạo ASEAN đã nhóm họp tại Ma-lai-xi-a, chính thức thành lập tổ chức nào?

a)

Cộng đồng ASEAN.

b)

Hội đồng các nước ASEAN.

c)

Liên minh ASEAN.

d)

Ủy ban ASEAN.

59.

Ý nào sau đây không đúng về Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN (APSC)?

a)

APSC tạo ra một liên minh quân sự ở khu vực Đông Nam Á.

b)

APSC thúc đẩy hợp tác an ninh trong khu vực.

c)

APSC hướng tới xây dựng khu vực hòa bình, ổn định và phát triển.

d)

APSC dựa trên nguyên tắc không can thiệp vào công việc nội bộ của các nước thành viên.

60.

Một trong những nội dung chính của Cộng đồng Kinh tế ASEAN là gì?

a)

Phát triển nguồn nhân lực có tri thức cao.

b)

Thúc đẩy chính sách cạnh tranh về kinh tế, bảo vệ người tiêu dùng.

c)

Cùng nhau xây dựng các hàng rào thuế quan cho từng quốc gia.

d)

Hướng tới xây dựng đồng tiền chung của Đông Nam Á.

61.

Một trong những nội dung chính hoạt động của Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN là gì?

a)

Tình đoàn kết và thống nhất bền lâu giữa các quốc gia và dân tộc ASEAN.

b)

Liên kết về văn hóa và bản sắc giữa khu vực ASEAN với bên ngoài.

c)

Cơ sở hạ tầng cho các quốc gia thành viên trong khu vực.

d)

Chính sách an sinh xã hội, xóa đói giảm nghèo cho từng quốc gia.

62.

Một trong những thách thức của Cộng đồng ASEAN là gì?

a)

Sự đa dạng của các nước thành viên về chế độ chính trị, tôn giáo.

b)

Sự uy hiếp của các nước lớn ở khu vực Nam Á và Đông Á.

c)

Thay đổi cấu trúc địa - văn hóa ở khu vực Ấn Độ Dương.

d)

Khoảng cách về kinh tế giữa các nước ngày càng thu hẹp.

63.

Nội dung nào sau đây không là triển vọng của Cộng đồng ASEAN?

a)

Sự vươn lên của khu vực Đông Nam Á.

b)

ASEAN có quan hệ rộng lớn với các đối tác bên ngoài.

c)

Vị thế của ASEAN ngày càng được nâng cao trên trường quốc tế.

d)

ASEAN trở thành một trong những trung tâm toàn cầu về quân sự.

64.

 Một trong những xu thế xuất hiện từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai (1945) là

a)

Chống khủng bổ

b)

Liên kết khu vực

c)

Thực dân hóa

d)

Toàn cầu hóa

65.

Ngày 8 - 8 - 1967, tại Băng - Cốc (Thái Lan) đà diễn ra sự kiện nào?

a)

Tuyên bố thành lập ASEAN

b)

Vấn đề Cam-pu-chia được giải quyết

c)

Lễ kết nạp Việt Nam làm thành viên.

d)

Hiệp ước Ba-li đã được thông qua

66.

. Trong quá trình phát triển của ASEAN, giai đoạn từ 1967 - 1976 có đặc điểm là gì?

a)

Phát triền rất thần kỳ

b)

Xây dựng nền móng

c)

Tránh đối đầu quân sự

d)

Nền kinh tế xuất khẩu

67.

Từ khi thành lập đến năm 1976, ASEAN là tổ chức

a)

hùng mạnh

b)

phát triển

c)

chặt chẽ

d)

non yếu

68.

Ba nước ở Đông Nam Á tuyên bố độc lập vào năm 1945 là

a)

In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Ma-lai-xi-a.    

b)

In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Lào.

c)

Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam.

d)

Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia.                      

69.

Nội dung nào sau đây không phản ánh vai trò của tổ chức ASEAN đối với khu vực Đông Nam Á?

a)

Là nhân tố hàng đầu đảm bảo môi trường hòa bình, ổn định ở khu vực.

b)

Quyết định sự phát triển kinh tế - xã hội của các quốc gia trong khu vực.

c)

. Củng cố và tăng cường quan hệ hợp tác giữa các nước ở trong khu vực.

d)

Thúc đẩy sự tăng trưởng về kinh tế của các nước thành viên ASEAN.

70.

Câu 28. Cơ hội lớn nhất khi Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN (1997) là

a)

khai thác vốn đầu tư, khoa học - công nghệ.       

b)

giao lưu, học hỏi về văn hóa, giáo dục, y tế.

c)

tiếp thu những kinh nghiệm quản lý sản xuất

d)

được mở rộng thị trường trao đổi hàng hóa.

71.

Nội dung nào phản ánh không đúng vai trò của tổ chức ASEAN đối với việc bảo vệ hòa bình, ổn định ở khu vực và Biển Đông?

a)

Đoàn kết nhất trí và thể hiện vai trò, tinh thần trách nhiệm cao.

b)

Khẳng định các nguyên tắc của luật pháp quốc tế và ASEAN.

c)

Lên án, phản đối hành động xâm phạm chủ quyền các quốc gia.

d)

Dùng biện pháp quân sự để bảo vệ hòa bình, ổn định ở khu vực.

72.

. Nội dung nào không phản ánh đúng những cơ hội khi Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN?

a)

Thu hút vốn đầu tư và khoa học - công nghệ tiên tiến.

b)

Tăng cường giao lưu về mọi mặt và mở rộng thị trường.

c)

Đẩy mạnh được công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

d)

Tranh thủ viện trợ để giải quyết khó khăn ở trong nước.

73.

 Thách thức lớn nhất về mặt kinh tế khi Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN là

a)

chịu sự cạnh tranh quyết liệt.    

b)

tụt hậu về kinh tế, công nghệ

c)

sử dụng nguồn vốn bất hợp lý.

d)

điểm xuất phát thấp về kinh tế.

74.

Từ sự phát triển kinh tế của Xin-ga-po ở những thập kỷ cuối thế kỷ XX, Việt Nam có thể rút ra bài học kinh nghiệm gì để đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước hiện nay?

a)

Tập trung đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kinh tế.

b)

Chú trọng phát triển ngành công nghệ phần mềm.

c)

Áp dụng thành tựu khoa học - kỹ thuật hiện đại.

d)

Coi trọng khai thác nguồn tài nguyên thiên nhiên.

75.

Đâu là nhận xét đúng về vai trò của tổ chức ASEAN trên trường quốc tế?

a)

Liên minh chính trị - kinh tế chiến lược của khu vực Đông Nam Á.

b)

Diễn đàn hợp tác kinh tế đa phương ở châu Á - Thái Bình Dương.

c)

Liên minh hợp tác toàn diện, hiệu quả của khu vực Đông Nam Á.

d)

Tổ chức liên kết kinh tế, thương mại, tài chính lớn nhất của châu Á.

76.

Ý tưởng xây dựng cộng đồng ASEAN xuất hiện từ

a)

ASEAN mới thành lập (1967).

b)

khủng hoảng năng lượng (1973).

c)

khi Chiến tranh lạnh kết thúc.

d)

khủng hoảng tài chính (1997).

77.

Cộng đồng ASEAN chính thức được xây dựng từ

a)

hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức (1997).

b)

hội nghị thường niên Ngoại trưởng ASEAN (2000).

c)

đại hội đại biểu toàn bộ các nước thành viên (1998).       

d)

cuộc họp bất thường xem xét vấn đề Mianma (1999).

78.

Một trong những thách thức về kinh tế mà Cộng đồng ASEAN phải đối mặt trong quá trình xây dựng và phát triển là

a)

sự đa dạng về chế độ chính trị.

b)

chênh lệch trình độ phát triển.

c)

sự xung đột lãnh thổ, biên giới.

d)

những vấn đề lịch sử sâu xa.

79.

Câu 17. Vấn đề Biển Đông có tác động như thế nào đến sự hợp tác và phát triển của Cộng đồng ASEAN?

a)

Thách thức lớn đối với sự phát triển của Cộng đồng ASEAN.

b)

Cần tập hợp sự đoàn kết của các nước ASEAN để giải quyết.

c)

Giúp các nước Đông Nam Á trở thành một khối thống nhất.

d)

Xóa bỏ những mâu thuẫn để cùng nhau hợp tác và phát triển.

80.

Một trong những khó khăn mà các nước Đỏng Nam Á phái đương đầu khi quyêt định xây dựng Cộng đồng chính trị - an ninh (APSC) là

a)

các quốc gia thành viên ASEAN từ chối tham gia.         

b)

gây mọi nghi ngờ cho các cường quốc láng giềng.

c)

ảnh hưởng đến chủ quyền của quốc gia, dân tộc.

d)

tạo ra nguy cơ đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc.

81.

Tính chất của Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN (APSC) là

a)

phi quân sự.     

b)

phi hạt nhân.                

c)

liên minh quân sự.

d)

phòng thủ chung

82.

Trong những năm gần đây, nguyên nhân chủ yếu nào sau đây khiến cho tình hình Biển Đông trở nên căng thẳng?

a)

Sự vi phạm luật pháp quốc tế của Trung Quốc.

b)

Nhiều ngư dân Việt Nam khai thác trộm hải sản.

c)

Vấn đề cướp biển ngày càng trở nên khó lường.

d)

. Nạn ô nhiễm môi trường biển rất nghiêm trọng.

83.

Nội dung nào sau đây là mục tiêu hướng tới của các nước Đông Nam Á khi xây dựng Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN?

a)

thu hẹp khoảng cách giữa các nước ASEAN về dân trí.

b)

xây dựng tình đoàn kết, hữu nghị giữa các nước ASEAN.

c)

xây dựng một ASEAN giàu có, không có vũ khí hạt nhân.

d)

đưa ASEAN trở thành tổ chức liên kết lớn nhất thế giới.