wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thihocki2.sinhhoc11c1

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Tập tính ở động vật là

a)

A. một số phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể ) nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống, tồn tại và phát triển.

b)

B. chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên ngoài cơ thể nhờ

đó mà động vật thích nghi với môi trường sống, tồn tại và phát triển.

c)

C. những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể) nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống, tồn tại và phát triển.

d)

D. chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể) nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống, tồn tại và phát

triển.

2.

Câu 2: Tập tính bẩm sinh là những tập tính

a)

A. sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể.

b)

B. được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể hoặc đặc trưng cho loài.

c)

C. học được trong đời sống, không có tính di truyền, mang tính cá thể.

d)

D. sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.

3.

Câu 3: Tập tính học được là loại tập tính được hình thành trong quá trình

a)

A. sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.

b)

B. phát triển của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.

c)

C. sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, được di truyền.

d)

D. sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, đặc trưng cho loài.

4.

Câu 4: Sơ đồ mô tả đúng cơ sở thần kinh của tập tính là

a)

A. kích thích → hệ thần kinh → cơ quản thụ cảm → cơ quan thực hiện → hành động.

b)

B. kích thích → cơ quản thụ cảm → cơ quan thực hiện → hệ thần kinh → hành động.

c)

C. kích thích → cơ quan thực hiện→ hệ thần kinh → cơ quản thụ cảm → hành động.

d)

D. kích thích → cơ quản thụ cảm → hệ thần kinh → cơ quan thực hiện → hành động.

5.

Câu 5: Tập tính quen nhờn là tập tính động vật không trả lời khi kích thích

a)

A. không liên tục và không gây nguy hiểm gì.

b)

B. ngắn gọn và không gây nguy hiểm gì.

c)

C. lặp đi lặp lại nhiều lần và không gây nguy hiểm gì.

d)

D. giảm dần cường độ và không gây nguy hiểm gì.

6.

Câu 6: Điều kiện hóa đáp ứng là hình thành mối quan hệ mới trong thần kinh trung

ương dưới tác động của các kích thích

a)

A. đồng thời.

b)

B. liên tiếp nhau.

c)

C. trước và sau.

d)

D. rời rạc.

7.

Câu 7: Học khôn là

a)

A. phối hợp những kinh nghiệm cũ để tìm cách giải quyết những tình huống gặp lại.

b)

B. biết phân tích các kinh nghiệm cũ để tìm cách giải quyết những tình huống mới.

c)

C. biết rút các kinh nghiệm cũ để tìm cách giải quyết những tình huống mới.

d)

D. phối hợp các kinh nghiệm cũ để tìm cách giải quyết những tình huống mới.

8.

Câu 8: Tập tính xã hội gồm:

a)

A. tập tính bảo vệ lãnh thổ - tập tính kiếm ăn.

b)

B. tập tính thứ bậc - tập tính vị tha.

c)

C. tập tính bảo vệ lãnh thổ - tập tính di cư.

d)

D. tập tính sinh sản - tập tính di cư.

9.

Câu 9: Tập tính phản ánh mối quan hệ cùng loài mang tính tổ chức cao là tập tính

a)

A. sinh sản.

b)

B. di cư.

c)

C. xã hội .

d)

D. bảo vệ lãnh thổ.

10.

Câu 10: Điều kiện hoá đáp ứng là:

a)

A. hình thành mối liên hệ mới trong thần kinh trung ương dưới tác động của các kích

thích đồng thời.

b)

B. hình thành mối liên hệ mới trong thần kinh trung ương dưới tác động của các kích

thích liên tiếp nhau.

c)

C. hình thành mối liên hệ mới trong thần kinh trung ương dưới tác động của các kích

thích trước và sau.

d)

D. hình thành mối liên hệ mới trong thần kinh trung ương dưới tác động của các kích

thích rời rạc.

11.

Câu 11: Học ngầm là:

a)

A. những điều học được một cách không có ý thức mà sau đó động vật rút kinh nghiệm để giải quyết vấn đề tương tự.

b)

B. những điều học được một cách có ý thức mà sau đó giúp động vật giải quyết được vấn đề tương tự dễ dàng.

c)

C. những điều học được không có ý thức mà sau đó được tái hiện giúp động vật giải quyết được vấn đề tương tự một cách dễ dàng.

d)

D. những điều học được một cách có ý thức mà sau đó được tái hiện giúp động vật

giải quyết vấn đề tương tự dễ dàng.

12.

Câu 12: In vết là:

a)

A. hình thức học tập mà con vật sau khi được sinh ra một thời gian bám theo vật thể

chuyển động mà nó nhìn thấy đầu tiên và tăng dần qua những ngày sau.

b)

B. hình thức học tập mà con vật mới sinh bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn

thấy đầu tiên và giảm dần qua những ngày sau.

c)

C. hình thức học tập mà con mới sinh bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy nhiều lần và giảm dần qua những ngày sau.

d)

D. hình thức học tập mà con vật mới sinh bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy đầu tiên và tăng dần qua những ngày sau.

13.

Câu 13: Hình thức học tập nào chỉ có ở động vật thuộc bộ Linh Trưởng?

a)

A. In vết.

b)

B. Học khôn.

c)

C. Học ngầm.

d)

D. Quen nhờn.

14.

Câu 14: Điều kiện hoá hành động là:

a)

A. kiểu liên kết giữa các hành vi và các kích thích sau đó động vật chủ động lặp lại

các hành vi này.

b)

B. kiểu liên kết giữa một hành vi với một hệ quả mà sau đó động vật chủ động lặp lại các hành vi này.

c)

C. kiểu liên kết giữa một hành vi và một kích thích sau đó động vật chủ động lặp lại

các hành vi này.

d)

D. kiểu liên kết giữa hai hành vi với nhau mà sau đó động vật chủ động lặp lại các

hành vi này.

15.

Câu 15: Tập tính sinh sản của động vật thuộc loại tập tính nào?

a)

A. Toàn là tập tính bẩm sinh.

b)

B. Toàn là tập tính tự học.

c)

C. Phần lớn tập tính tự học.

d)

D. Phần lớn là tập

tính bẩm sinh.

16.

Câu 16: Xét các đặc điểm sau:

(1) có sự thay đổi linh hoạt trong đời sống cá thể.

(2) rất bền vững và không thay đổi.

(3) là tập hợp các phản xạ không điều kiện.

(4) do kiểu gen quy định.

Trong các đặc điểm trên, những đặc điểm của tập tính bẩm sinh gồm:

a)

A. (1), (2), (3).

b)

B. (1), (3), (4).

c)

C. (2), (3), (4) .

d)

D. (1), (2), (4).

17.

Câu 17. Vì sao tập tính học tập ở động vật không xương sống rất ít được hình

thành?

a)

A. Vì số tế bào thần kinh không nhiều và tuổi thọ thường ngắn.

b)

B. Vì không có thời gian để học tập.

c)

C. Vì khó hình thành mối liên hệ mới giữa các nơron.

d)

D. Vì sống trong môi trường đơn giản.

18.

Câu 18: Xét các trường hợp sau:

(1) Mọi kích thích đều làm xuất hiện tập tính.

(2) Không phải bất kỳ kích thích nào cũng làm xuất hiện tập tính.

(3) Kích thích càng mạnh càng dễ làm xuất hiện tập tính.

(4) Kích thích càng lặp lại càng dễ làm xuất hiện tập tính.

Có bao nhiêu trường hợp trên đây đúng về mối liên hệ giữa kích thích và sự xuất

hiện tập tính ?

a)

A. 1.

b)

B. 2 .

c)

C. 3 .

d)

D. 4.

19.

Câu 19: Ví dụ nào sau đây không phải là ví dụ về tập tính bẩm sinh?

a)

A. Thú non mới được sinh ra có thể tìm vú mẹ để bú.

b)

B. Chuột nghe thấy tiếng mèo kêu thì chạy xa.

c)

C. Ve sầu kêu vào ngày hè.

d)

D. Ếch đực kêu vào mùa sinh sản.

20.

Câu 20: Tính học tập ở động vật không xương sống rất ít được hình thành là vì:

a)

A. Số tế bào thần kinh không nhiều và tuổi thọ thường ngắn.

b)

B. Sống trong môi trường đơn giản.

c)

C. Không có thời gian để học tập.

d)

D. Khó hình thành mối liên hệ mới gữa các nơron.

21.

Câu 21: Xét các phát biểu sau đây :

(1) Khi số lượng các xináp trong cung phản xạ tăng lên thì mức độ phức tạp của tập

tính cũng tăng lên.

(2) Tập tính bẩm sinh thường rất bền vững.

(3) Hầu hết tập tính học được đều bền vững.

(4) Sự hình thành tập tính học được ở động vật phụ thuộc vào mức độ tiến hóa của

hệ thần kinh.

(5) Một số tập tính của động vật như tập tính sinh sản, ngủ đông là kết quả phối hợp

hoạt động của hệ thần kinh và hệ nội tiết.

(6) Một số tập tính bẩm sinh do kiểu gen quy định.

Có bao nhiêu phát biểu trên đúng về tập tính?

a)

A. 2.

b)

B. 3 .

c)

C. 4.

d)

D. 5.

22.

Câu 22: Cho các câu ca dao, tục ngữ sau:

(1) Chuồn chuồn bay thấp thì mưa, bay cao thì nắng bay vừa thì râm.

(2) Gần mực thì đen gần đèn thì sáng.(3) Giấu như mèo giấu phân.

(4) Trăm hay không bằng tay quen.

(5) Dã tràng xe cát biển đông, xe đi xe lại cũng hoài mất công.

(6) Tò vò mà nuôi con nhện, đến khi nó lớn nó quện nhau đi. Tò vò ngồi khóc tỉ ti,

nhện ơi nhện hỡi nhện đi đằng nào.

(7) Tôm chạm vạng, cá rạng đông.

Có bao nhiêu câu nói về tập tính học được.

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4 .

d)

D. 5.

23.

Câu 23: Cho các phát biểu sau đây.

(1) Kiến lính sẵn sàng chiến đấu và hi sinh bản thân để bảo vệ kiến chúa và cả đàn

là tập tính vị tha.

(2) Hải li đắp đập ngăn sông, suối để bắt cá là tập tính bảo vệ lãnh thổ.

(3) Tinh tinh đực đánh đuổi những con tinh tinh đực lạ khi vào vùng lãnh thổ của

nó là tập tính bảo vệ lãnh thổ.

(4) Cò quăm thay đổi nơi sống theo mùa là tập tính kiếm ăn.

(5) Chim én tránh rét vào mùa đông là tập tính di cư.

(6) Chó sói, sư tử sống theo bầy đàn là tập tính xã hội.

(7) Vào mùa sinh sản, hươu đực húc nhau, con thắng trận sẽ giao phối với con cái

là tập tính thứ bậc.

Có bao nhiêu phát biểu sai:

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

24.

Câu 24. Về các hình thức học tập ở động vật, cho các phát biểu dưới đây:

I. Tập tính quen nhờn giúp cho động vật tiết kiệm năng lượng, tránh lãng phí năng

lượng vào các hành động vô ích.

II. Hiện tượng in vết ở một số loài động vật giúp tăng khả năng sống sót của con

non trong giai đoạn mới sinh.

III. Học ngầm là kiểu phối hợp các kinh nghiệm cũ, vốn có trong tiềm thức để giải

quyết những tình huống mới trong thực tế.

IV. Dạy thú làm xiếc hoặc thực hiện các hoạt động theo yêu cầu của con người

bằng cách thưởng hoặc phạt có cơ sở từ hiện tượng điều kiện hóa đáp ứng.

Số phát biểu chính xác là:

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 1.

25.

Câu 25. Khi nói về tập tính ở động vật, cho các phát biểu sau đây:

(1). Các tập tính của động vật trong tự nhiên giúp chúng tăng khả năng sống sót

trước các điều kiện môi trường.

(2). Các tập tính bẩm sinh của động vật không được con người sử dụng trong các

hoạt động huấn luyện động vật.

(3). Việc huấn luyện các động vật làm công tác nghiệp vụ dựa trên quá trình xây

dựng và hình thành các phản xạ có điều kiện.

(4). Các tập tính học được có thể bị dập tắt nếu các kích thích duy trì tập tính không

còn nữa.

Số phát biểu chính xác là:

a)

A. 4.

b)

B. 2.

c)

C. 1.

d)

D. 3.

26.

26/ Sinh trưởng ở cơ thể TV là

a)

A. sự tăng chiều dài hay chiều ngang của cơ thể

b)

B. sự tăng khối lượng hay trọng lượng của cơ thể

c)

C. sự tăng kích thước hoặc khối lượng của cơ thể

d)

D. sự thay đổi về số lượng tế bào của cơ thể.

27.

27/ Một hạt đậu xanh đem gieo sẽ nảy mầm, tạo ra cây con, rồi cây con mọc lá lớndần đến giai đoạn trưởng thành. Theo em, đây là diễn biến cơ bản của quá trình nào ở TV ?

a)

A. Phát triển

b)

B. Lớn lên

c)

C. Sinh trưởng

d)

D. Trưởng thành

28.

28/ Mô phân sinh là nhóm các tế bào

a)

A. đã phân hoá

b)

B. chưa phân hoa, duy trì được khả năng nguyên phân

c)

C. đã phân chia

d)

D. Chưa phân chia

29.

29/ Các loại mô phân sinh ở TV gồm:

a)

A. mô phân sinh đỉnh, mô phân sinh đỉnh rễ, mô phân sinh lóng

b)

B. mô phân sinh đỉnh, mô phân sinh bên, mô phân sinh lóng

c)

C. mô phân sinh đỉnh, mô phân sinh ngọn, mô phân sinh lóng

d)

D. mô phân sinh đỉnh, mô phân sinh chồi, mô phân sinh lóng

30.

30/ Vị trí của mô phân sinh bên (còn gọi là tầng phát sinh) là ở

a)

A. đỉnh cao nhất của thân (chồi tận cùng)

b)

B. nách thân (chồi nách)

c)

C. đầu đoạn thân, vùng có lá gằn vào (vùng có mắt lá)

d)

D. dọc thân (cành), dạng ống bao quanh tủy cây

31.

31/ Tạo ra sinh trưởng sơ cấp, tăng chiều dài cành hoặc chiều cao thân là nhờ hoạt động của mô phân sinh nào ?

a)

A. Mô phân sinh đỉnh

b)

B. Mô phân sinh bên

c)

C. Mô phân sinh lóng

d)

D. Mô phân sinh chồi

32.

32/ Sinh trưởng sơ cấp của cây là

a)

A. Sự sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.

b)

B. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động phân hoá của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm.

c)

C. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây hai lá mầm.

d)

D. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây một lá mầm.

33.

33/ Sinh trưởng thứ cấp là

a)

A. Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân thảo hoạt động tạo ra.

b)

B. Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân gỗ hoạt động

tạo ra.

c)

C. Sự tăng trưởng bề ngang của cây một lá mầm do mô phân sinh bên của cây hoạt

động tạo ra.

d)

D. Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh lóng của cây hoạt động tạo ra.

34.

34/ Giải phẩu mặt cắt ngang thân sinh trưởng thứ cấp theo thứ tự từ ngoài vào trong thân là:

a)

A. Bần → Tầng sinh bần → Mạch rây sơ cấp → Mạch rây thứ cấp → Tầng sinh

mạch → Gỗ thứ cấp → Gỗ sơ cấp → Tuỷ.

b)

B. Bần → Tầng sinh bần →Mạch rây thứ cấp → Mạch rây sơ cấp → Tầng sinh

mạch → Gỗ thứ cấp → Gỗ sơ cấp → Tuỷ.

c)

C. Bần → Tầng sinh bần → Mạch rây sơ cấp → Mạch rây thứ cấp → Tầng sinh

mạch → Gỗ sơ cấp → Gỗ thứ cấp → Tuỷ.

d)

D. Tầng sinh bần → Bần → Mạch rây sơ cấp → Mạch rây thứ cấp → Tầng sinh

mạch → Gỗ thứ cấp → Gỗ sơ cấp → Tuỷ.

35.

35/ Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng thứ cấp?

a)

A. Làm tăng kích thước chiều ngang của cây.

b)

B. Diễn ra chủ yếu ở cây một lá mầm và hạn chế ở cây hai lá mầm.

c)

C. Diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch.

d)

D. Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ).

36.

36/ Các vòng gỗ có màu sáng và các vòng gỗ có màu sẫm tối là thành phần nào trong giải phẫu mặt cắt ngang cây thân gỗ ?

a)

A. Tầng phân sinh bên và bần

b)

B. Gỗ lõi và mạch rây thứ cấp

c)

C. Gỗ dác và tầng sinh bần

d)

D. Gỗ dác và gỗ lõi

37.

37/ Cây cau thuộc lớp nào và kiểu sinh trưởng chủ yếu trong đời sống của nó là gì ?

a)

A. Cây 1 lá mầm sống một năm, lớn lên chủ yếu nhờ sinh trưởng sơ cấp của mô phân

sinh lóng

b)

B. Cây 2 lá mầm sống nhiều năm, lớn lên chủ yếu nhờ sinh trưởng thứ cấp của mô

phân sinh bên

c)

C. Cây 1 lá mầm sống nhiều năm, lớn lên chủ yếu nhờ sinh trưởng sơ cấp lẫn thứ

cấp

d)

D. Cây 2 lá mầm sống một năm, lớn lên chủ yếu nhờ sinh trưởng sơ cấp lẫn thứ cấp

38.

38/ Nhóm cây đều có sinh trưởng thứ cấp là

a)

A. Phần lớn các cây một lá mầm (tre, mía, dừa, hành, tỏi, lúa....)

b)

B. Chỉ riêng các cây hai lá mầm (bưởi, vải, sầu riêng, mận. mai...)

c)

C. Những cây thân gỗ nhiều năm chỉ thuộc lớp 2 lá mầm

d)

D. Những cây thân gỗ nhiều năm hai lá mầm và cây hạt trần

39.

39/ Các nhân tốcơ bản ảnh hưởng đến sinh trưởng của thực vật gồm:

a)

A. hoocmon, đặc điểm di truyền, nhiệt độ, nước, ánh sáng, oxi, dinh dưỡng khoáng

b)

B. hoocmon, đặc điểm di truyền, nhiệt độ, pH, ánh sáng, oxi, dinh dưỡng khoáng

c)

C. hoocmon, đặc điểm di truyền, nhiệt độ, nước, ánh sáng, CO2, dinh dưỡng khoáng

d)

D. hoocmon, đặc điểm di truyền, áp suất thẩm thấu, nước, ánh sáng, oxi, dinh dưỡng

khoáng

40.

40/ Hàm lượng nước trong đất ảnh hưởng đến sinh trưởng của TV như thế nào ?

a)

A. Ảnh hưởng đến độ no nước của các tế bào mô phân sinh lóng giúp sự phân chia và sinh trưởng dãn dài của tế bào của lóng thân.

b)

B. Ảnh hưởng đến độ no nước của các tế bào mô phân sinh giúp sự phân chia và

sinh trưởng dãn dài của tế bào.

c)

C. Ảnh hưởng quá trình hô hấp của các tế bào mô phân sinh đỉnh rễ giúp sự phân

chia và sinh trưởng dãn dài của tế bào lông hút rễ.

d)

D. Ảnh hưởng đến biến đổi hình thái của thân giúp sự sinh trưởng và kéo dài của tế

bào lóng thân.

41.

41/ Ở giai đoạn non của TV thì cây sinh trưởng nhanh, còn ở giai đoạn già thì cây

sinh trưởng chậm là do ảnh hưởng chủ yếu của nhân tố gì?

a)

A. Nhiệt độ

b)

B. Hàm lượng nước

c)

C. Hoocmon TV

d)

D. Dinh dưỡng khoáng

42.

42/ Hiện tượng mọc vống của TV trong bóng tối là do

a)

A. ảnh hưởng của ánh sáng qua đó gây biến đổi hình thái

b)

B. ảnh hưởng của hoocmon qua đó gây biến đổi hình thái

c)

C. ảnh hưởng của nước qua đó gây biến đổi hình thái

d)

D. ảnh hưởng của nhiệt độ qua đó gây biến đổi hình thái

43.

43/ Ở giai đoạn măng, cây tre sinh trưởng nhanh (có thể hơn 1m/ngày). Hiện tượng này là do

a)

A. chế độ chăm sóc và thời kì sinh trưởng của giống, loài

b)

B. đặc điểm di truyền và thời kì sinh trưởng của giống, loài

c)

C. độ dinh dưỡng của đất và thời kì sinh trưởng của giống, loài

d)

D. điều kiện thời tiết và thời kì sinh trưởng của giống, loài

44.

44/ Những người trồng đào, mai có khi tỉa cành, cắt bỏ bớt các chồi thân và chồi

cành lúc gần Tết. Biện pháp này có ý nghĩa chủ yếu là

a)

A. làm cho cây đó không mọc thêm cành lá nữa

b)

B. hạn chế sinh trưởng của cây, thúc đẩy quá trình ra hoa sớm hơn.

c)

C. thúc đẩy cây mọc ra cành, lá ở chỗ khác ưng ý hơn

d)

D. giảm bớt công chăm sóc, vì Tết đến nơi rồi

45.

20/ Nếu cắt bỏ một chồi ngọn ở một đỉnh cây thì

a)

A. cây đó không thể cao lên được nữa

b)

B. cây đó không mọc ra cành hoặc lá bên nữa

c)

C. cây đó vẫn cao lên nhờ mô phân sinh lóng nhưng chậm hơn

d)

D. phần rễ bị cắt của cây đó vẫn mọc đâm ngang ra được

46.

45. Hoocmôn thực vật là

a)

A. những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra chỉ có tác dụng ức chế sinh trưởng của cây.

b)

B. những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra chỉ có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây.

c)

C. những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng điều tiết hoạt động sống của cây.

d)

D. những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra chỉ có tác dụng kháng bệnh cho cây

47.

46. Hoocmon thực vật không có đặc điểm gì

a)

A. Tính chuyên hoá cao hơn nhiều so với hoocmôn ở động vật.

b)

B. Với nồng độ rất thấp gây ra những biến đổi mạnh trong cơ thể.

c)

C. Trong cây, hoocmon được vận chuyển theo mạch gỗ và mạch rây.

d)

D. Được tạo ra một nơi nhưng gây ra phản ứng ở nơi khác trong cây

48.

47. Cho các hoocmôn sau, hoocmon nào thuộc nhóm kích thích sinh trưởng

1. Auxin

2. Êtilen

3. Gibêrelin

4. Xitôkinin

5. Axit abxixic

a)

A. (1), (2), (3)

b)

B. (2), (3), (4)

c)

C. (3), (4), (5)

d)

D. (1), (3), (4)

49.

48. Auxin chủ yếu sinh ra ở

a)

A. đỉnh sinh trưởng của thân và cành.

b)

B. phôi đang nảy mầm, chóp rễ.

c)

C. tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả.

d)

D. cơ quan đang già, quả đang chín

50.

49. Ở mức tế bào gibêrelin có tác dụng

a)

A. Làm chậm quá trình già của tế bào

b)

B. Tăng số lần nguyên phân và tăng sinh trưởng dãn dài tế bào

c)

C. Thúc quả mau chín, gây rụng lá rụng quả

d)

D. Gây ra trạng thái ngủ, nghỉ của hạt

51.

50. Xitokinin có vai trò

a)

A. Làm chậm quá trình già của tế bào

b)

B. Tăng số lần nguyên phân và tăng sinh trưởng dãn dài tế bào

c)

C. Thúc quả mau chín, gây rụng lá rụng quả

d)

D. Gây ra trạng thái ngủ, nghỉ của hạt

52.

51. Đặc điểm nào dưới đây không đúng với Auxin ?

a)

A. Kích thích quá trình nguyên phân và quá trình dãn dài của tế bào.

b)

B. Kích thích ra rễ phụ ở cành giâm, cành chiết.

c)

C. Kích thích sự nảy mầm của hạt, của chồi.

d)

D. Thúc đẩy sự ra hoa, kết quả, thúc quả mau chín.

53.

52. Chất kích thích sinh trưởng của cây được hình thành chủ yếu ở

a)

A. cơ quan non, chi phối sự hình thành cơ quan sinh dưỡng.

b)

B. cơ quan già, làm già hay gây chết từng bộ phận hay toàn cây.

c)

C. cơ quan non, gây chết từng bộ phận hay toàn cây.

d)

D. cơ quan già, chi phối sự hình thành cơ quan sinh dưỡng

54.

53. Giberelin không có vai trò?

a)

A. Kích thích sinh trưởng chiều cao cây

b)

B. Kích thích ra quả, tạo quả không hạt

c)

C. Kích thích khí khổng đóng khi trời hạn

d)

D. Kích thích sự nảy mầm của hạt, chồi, củ

55.

54. Cho các cơ quan sau:

(1) Chồi

(2) Hạt đang nảy mầm

(3) Lá đang sinh trưởng

(4) Thân

(5) Tầng phân sinh bên đang hoạt động

(6) Quả chín

Auxin có nhiều trong cơ quan nào?

a)

A. (1), (2), (3), (4)

b)

B. (2), (3), (4), (6)

c)

C. (1), (2), (3), (5)

d)

D. (2), (3), (5), (6)

56.

55. Khi trồng những cây thân leo (bầu, bí, mướp, thiên lí....) người ta phải bấm ngọn

để làm gì?

a)

A. Để những chồi bên phát triển mạnh lên, cây cho nhiều hoa và trái.

b)

B. Vì chồi ngọn dễ bị sâu cắn phá gây chết cây.

c)

C. Vì chồi ngọn làm tốc độ sinh trưởng phát triển cây nhanh lên, cây mau chết

d)

D. Để ngọn cây thì cây sẽ sinh trưởng chậm

57.

56. Khi trồng những cây thân leo (bầu, bí, mướp, thiên lí....) người ta phải bấm

ngọn. Việc bấm ngọn đã làm thay đổi tác dụng của những hoocmon nào trong cây?

a)

A. Loại bỏ ưu thế đỉnh của auxin, xitokinin kích thích chồi bên phát triển

b)

B. Loại bỏ ưu thế đỉnh của xitokinin, auxin kích thích chồi bên phát triển

c)

C. Loại bỏ ưu thế đỉnh của giberelin, axit abxixic kích thích chồi bên phát triển

d)

D. Loại bỏ ưu thế đỉnh của axit abxixic, giberelin kích thích chồi bên phát triển

58.

57. Các hooc môn ức chế sinh trưởng gồm:

a)

A. Auxin, gibêrelin.

b)

B. Auxin, êtilen.

c)

C. Êtilen, gibêrelin.

d)

D. Êtilen, axit abxixic.

59.

58. Êtylen có vai trò

a)

A. thúc quả chóng chín, ức chế rụng lá và rụng quả.

b)

B. thúc quả chóng chín, rụng quả, kìm hãm rụng lá.

c)

C. thúc quả chóng chín, rụng lá kìm hãm rụng quả.

d)

D. thúc quả chóng chín, rụng lá, rụng quả.

60.

59. Axit abxixic (ABA) được tích luỹ ở đâu trong cây?

a)

A. Hạt đang nảy mầm, lá đang sinh trưởng.

b)

B. Mô bị tổn thương, quả đang chín

c)

C. Tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả

d)

D. Cơ quan đang hoá già

61.

60. Trong hình 35.4 sgk, vì sao người ta để quả cà chua xanh chung với quả cà chua chín?

a)

A. Quả cà chua chín tạo ra auxin kích thích quả xanh chín theo

b)

B. Quả cà chua chín tạo ra etilen kích thích quả xanh chín theo

c)

C. Quả cà chua xanh tạo ra etilen kích thích quả chín có mùi thơm

d)

D. Quả cà chua chín tạo ra giberelin kích thích quả xanh chín theo

62.

61. Trong hạt khô hàm lượng hoocmon nào tăng cao gây ra trạng thái ngủ, nghỉ của hạt?

a)

A. Gibêrelin.

b)

B. Auxin

c)

C. Êtilen

d)

D. Axit abxixic

63.

62. Người ta dùng đất đèn để ủ với quả xoài hoặc chuối đã già nhằm mục đích để

a)

A. làm quả không bị hỏng.

b)

B. kích thích hạt trong quả nảy mầm.

c)

C. làm tăng nhanh quá trình chín ở quả.

d)

D. kìm hãm ra hoa ở cây.

64.

63. Điều nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của auxin và xitokinin trong nuôi cấy

(1) Khi auxin > xitokinin thì kích thích mô sẹo ra rễ

(2) Khi auxin < xitokinin thì kích thích mô sẹo ra rễ

(3) Khi auxin > xitokinin thì kích thích mô sẹo ra chồi

(4) Khi auxin < xitokinin thì kích thích mô sẹo ra chồi

a)

A. (1), (3)

b)

B. (1), (4)

c)

C. (2), (4)

d)

D. (2), (3)

65.

64. Cho thông tin sau: Sự nảy mầm hạt giống phụ thuộc vào cả điều kiện bên trong

lẫn bên ngoài. Nhân tố bên ngoài quan trọng nhất bao gồm nhiệt độ, nước, ôxy.

Nhân tố bên trong là hoocmon thực vật.

Vận dụng kiến thức đã học cho biết nhận định nào sau đây là đúng:

(1)Nhiệt độ, nước thích hợp giúp hạt nảy mầm tốt

(2)Có đầy đủ oxi giúp tế bào trong hạt hô hấp hiếu khí cung cấp năng lượng cho

phôi

(3)Có đầy đủ oxi giúp tế bào trong hạt hô hấp kị khí cung cấp năng lượng cho

phôi

(4)Axit abxixic kích thích sự nảy mầm của hạt

(5)Giberelin kích thích sự nảy mầm của hạt

a)

A. (1), (2), (5)

b)

B. (1), (2), (4)

c)

C. (1), (3), (5)

d)

D. (2), (3), (5)

66.

Câu 65: Phát triển ở thực vật là toàn bộ những biến đổi bao gồm các quá trình:

a)

A. sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái.

b)

B. ra hoa, tạo quả của các cây trưởng thành.

c)

C. phân hóa mô phân sinh thành các cơ quan (rễ, thân, lá).

d)

D. tăng chiều cao và chiều ngang của cây.

67.

Câu 66: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về phát triển ở thực vật?

a)

A. Là toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cây biểu hiện qua hai quá trình liên quan với nhau: sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.

b)

B. Là toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cây biểu hiện ở ba quá

trình không liên quan với nhau: sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.

c)

C. Là toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cây biểu hiện ở ba quá trình liên quan với nhau là sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.

d)

D. Là toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cây biểu hiện qua hai quá trình liên quan với nhau: sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.

68.

Câu 67: Sự ra hoa của cây chủ yếu phụ thuộc vào những yếu tố:

a)

A. hoocmôn ra hoa, tuổi của cây, nhiệt độ.

b)

B. tuổi của cây, nhiệt độ, chu kì quang và hoocmôn ra hoa.

c)

C. hoocmôn ra hoa, chu kì quang, nhiệt độ.

d)

D. tuổi của cây, nhiệt độ và chu kì quang.

69.

Câu 68: Xuân hóa là hiện tượng sự ra hoa của cây phụ thuộc vào

a)

A. ánh sáng.

b)

B. nhiệt độ.

c)

C. độ ẩm.

d)

D. hàm lượng O2.

70.

Câu 69: Phitôcrôm là một loại prôtêin hấp thụ ánh sáng tồn tại ở 2 dạng:

a)

A. ánh sáng lục và đỏ.

b)

B. ánh sáng đỏ và đỏ xa.

c)

C. ánh sáng vàng và xanh tím.

d)

D. ánh sáng đỏ và xanh tím.

71.

Câu 70: Theo quang chu kì, cây trung tính ra hoa trong điều kiện

a)

A. chiếu sáng nhiều hơn 12 giờ

b)

B. cả ngày dài hay ngày ngắn.

c)

C. chiếu sáng ít hơn 12 giờ.

d)

D. chiếu sáng nhiều hơn 18 giờ.

72.

Câu 71: Thời gian tối trong quang chu kì có vai trò

a)

A. tăng số lượng hoa.

b)

B. cảm ứng ra hoa.

c)

C. kích thích ra hoa.

d)

D. tăng chất lượng hoa

73.

Câu 72: Florigen kích thích sự ra hoa của cây được sinh ra ở

a)

A. chồi nách.

b)

B. lá.

c)

C. đỉnh thân.

d)

D. rễ.

74.

Câu 73: Quang chu kì là sự ra hoa của cây phụ thuộc vào

a)

A. tương quan độ dài ban ngày và ban đêm trong một ngày.

b)

B. sự sinh trưởng, phát triển của thực vật dưới tác động của nhiệt độ.

c)

C. sự sinh trưởng, phát triển của thực vật dưới tác động của ánh sáng.

d)

D. tương quan độ dài ban ngày và ban đêm trong một mùa.

75.

Câu 74: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phitôcrôm?

a)

A. Là sắc tố cảm nhận quang chu kì và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là prôtêin và

chứa các hạt cần ánh sáng để nảy mầm.

b)

B. Là sắc tố cảm nhận quang chu kì và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là phi prôtêin

và chứa các hạt cần ánh sáng để nảy mầm.

c)

C. Là sắc tố cảm nhận quang chu kì và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là prôtêin và chứa các lá cần ánh sáng để quang hợp.

d)

D. Là sắc tố cảm nhận quang chu kì nhưng không cảm nhận ánh sáng, có bản chất là prôtêin và chứa các hạt cần ánh sáng để nảy mầm.

76.

Câu 75: Hai dạng phitôcrôm Pđ và Pđx có mối liên hệ như thế nào?

a)

A. Hai dạng chuyển hoá lẫn nhau dưới sự tác động của ánh sáng.

b)

B. Hai dạng không chuyển hoá lẫn nhau dưới sự tác động của ánh sáng.

c)

C. Chỉ dạng Pđ chuyển hoá sang dạng Pđx dưới sự tác động của ánh sáng.

d)

D. Chỉ dạng Pđx chuyển hoá sang dạng Pđ dưới sự tác động của ánh sáng.

77.

Câu 76: Những cây nào sau đây thuộc cây ngày dài?

a)

A. Dưa chuột, lúa, dâm bụt, hướng dương.

b)

B. Đậu cô ve, dưa chuột, cà chua, cà tím.

c)

C. Hành, cà rốt, rau diếp, thanh long.

d)

D. Cúc, cà phê, lúa, củ cải đường.

78.

Câu 77: Một cây ngày ngắn có độ dài đêm tiêu chuẩn là 14 giờ sẽ ra hoa. Chu kì

nào dưới đây làm cho cây ra hoa?

a)

A. sáng 10 giờ → tối 14 giờ.

b)

B. sáng 11 giờ → tối 13 giờ.

c)

C. sáng 12 giờ → tối 12 giờ.

d)

D. sáng 13 giờ → tối 11 giờ.

79.

Câu 78: Một cây ngày dài ra hoa trong điều kiện quang chu kì tiêu chuẩn 14 giờ sáng

– 10 giờ tối. Cây này ra hoa trong điều kiện quang chu kì nào sao đây?

(1) 15 giờ sáng → 9 giờ tối.

(2) 10 giờ sáng → 7 giờ tối → chiếu ánh sáng đỏ xa → 7 giờ tối.

(3) 10 giờ sáng → 7 giờ tối → chiếu ánh sáng đỏ xa → đỏ →7 giờ tối

(4) 10 giờ sáng → 7 giờ tối → chiếu ánh sáng đỏ xa → đỏ → đỏ →7 giờ tối.

a)

A. (1), (2).

b)

B. (1), (3).

c)

C. (2), (4).

d)

D. (3), (4).

80.

Câu 79: Người ta làm thí nghiệm đem ngắt quãng một lần thời gian che tối tới hạn

vào ban đêm của một cây ngày ngắn bằng một loại ánh sáng làm cho cây này không

ra hoa. Loại ánh sáng này có thể là:

(1) ánh sáng trắng

(2) ánh sáng đỏ

(3) ánh sáng đỏ xa

(4) ánh sáng tím

a)

A. (1), (2).

b)

B. (2), (3).

c)

C. (3), (4).

d)

D. (1), (4).

81.

Câu 80: Khi nói về mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển, phát biểu nào sau

đây không đúng?

a)

A. Một số cơ quan hay bộ phận của cây có thể sinh trưởng chậm và phát triển chậm.

b)

B. Một cơ quan hay bộ phận của cây có thể sinh trưởng nhanh nhưng phát triển

chậm.

c)

C. Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, không tương tác lẫn nhau.

d)

D. Một cơ quan hay bộ phận của cây có thể sinh trưởng nhanh và phát triển nhanh

82.

Câu 81: Điều không đúng trong ứng dụng quang chu kì đối với sản xuất nông

nghiệp là

a)

A. nhập nội cây trồng.

b)

B. bố trí thời vụ.

c)

C. kích thích ra hoa.

d)

D. lai giống.

83.

Câu 82: Ví dụ nào dưới đây là vận dụng kiến thức về sinh trưởng vào các thao tác

xử lí hạt - củ nảy mầm?

a)

A. Có thể dùng gibêrêlin để thúc hạt, củ nẩy mầm.

b)

B. Có thể dùng gibêrêlin trong chọn giống cây theo mùa.

c)

C. Có thể dùng auxin kích thích hạt nẩy mầm.

d)

D. Có thể dùng xitôkinin để giúp hạt - củ nhánh phân chia

84.

Câu 83: Ứng dụng các nhân tố chi phối sự ra hoa có ví dụ sau: “nhân giống khoai

tây bằng cành giâm thì ta cần các cành non trẻ. Nếu để khoai tây hình thành củ thì

các cành chóng già. Để ngăn ngừa sự hình thành củ của cây mẹ, người ta bật ánh

sáng đèn một khoảnh khắc vào ban đêm…”. Đây là nhân tố nào chi phối?

a)

A. Quang chu kỳ.

b)

B. Phitocrom.

c)

C. Florigen.

d)

D. Xuân hóa.

85.

Câu 84: Để thu hoạch quả, phải kết thúc ở giai đoạn nào sau đây trong chu trình

sinh trưởng, phát triển của cây cam, chanh?

a)

A. Giai đoạn mọc lá.

b)

B. Giai đoạn kết hạt và hạt chín.

c)

C. Giai đoạn ra hoa.

d)

D. Giai đoạn tạo quả và quả chín.