wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử 10 - CHKII

Total questions: 88

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Công trình kiến trúc nào không thuộc Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a).

b)

Kinh thành Huế (Việt Nam).

c)

Đền Ăng-co-vát (Cam-pu-chia).

d)

Chùa Vàng (Mi-an-ma).

2.

Từ thế kỉ VII đến cuối thế kỉ XV là giai đoạn văn minh Đông Nam Á

a)

bước đầu hình thành

b)

bước đầu phát triển

c)

phát triển rực rỡ

d)

tiếp tục phát triển

3.

Văn minh phương Tây bắt đầu ảnh hưởng đến Đông Nam Á trong giai đoạn

a)

đầu Công nguyên đến thế kỉ VII

b)

thế kỉ VII đến thế kỉ XV

c)

thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX

d)

thế kỉ XIX đến nay

4.

Ba nhóm chính trong tín ngưỡng bản địa của Đông Nam Á không bao gồm

a)

tín ngưỡng sùng bái tự nhiên

b)

tín ngưỡng phồn thực

c)

tín ngưỡng thờ cũng người đã mất

d)

Phật giáo, Nho giáo

5.

Thế kỉ XVI, tôn giáo mới du nhập từ phương Tây đến cho Đông Nam Á là

a)

Phật giáo

b)

Hin-đu giáo

c)

Hồi giáo

d)

Công giáo

6.

Hồi giáo du nhập vào Đông Nam Á từ thế kỉ XIII là tôn giáo có nguồn gốc từ

a)

bán đảo Ả Rập

b)

Ấn Độ

c)

Trung Quốc

d)

Địa Trung Hải

7.

Trước khi sáng tạo ra chữ viết riêng, một số cư dân Đông Nam Á sử dụng

a)

chữ viết cổ của Ấn Độ

b)

chữ Chăm cổ.

c)

chữ Khơ-me cổ

d)

chữ Nôm

8.

Thể loại văn học dân gian ra đời ở Đông Nam Á thời cổ trung đại là

a)

truyện ngắn

b)

kí sự

c)

tản văn

d)

thần thoại

9.

Sau khi chữ viết ra đời cư dân Đông Nam Á cổ trung đại đã tạo dựng nền văn học

a)

dân gian

b)

viết

c)

chữ Hán

d)

chữ Phạn

10.

Thời cổ trung đại, Hin-đu giáo du nhập vào Đông Nam Á là tôn giáo có nguồn gốc từ

a)

Trung Quốc

b)

phương Tây

c)

Ấn Độ

d)

Ả Rập

11.

Nghệ thuật kiến trúc Đông Nam Á thời kì cổ trung đại chịu ảnh hưởng mạnh mẽ kiến trúc Hồi giáo và kiến trúc

a)

Ấn Độ

b)

Trung Hoa

c)

phương Tây

d)

Nhật

12.

Quần thể chùa tháp Pa-gan là một trung tâm kiến trúc kì vĩ nằm ở quốc gia Đông Nam Á nào?

a)

Cam-pu-chia

b)

Mi-an-ma

c)

Ma-lai-xi-a

d)

Thái Lan

13.

Sự du nhập của văn hóa phương Tây đã đem đến cho Đông Nam Á yếu tố văn hóa mới như tư tưởng, tôn giáo, ngôn ngữ và nhất là những tiến bộ về

a)

chữ viết

b)

kiến trúc

c)

nghệ thuật

d)

kĩ thuật

14.

Ý nào sau đây không thể hiện nội dung của dòng văn học dân gian ở Đông Nam Á thời cổ đại?

a)

Giải thích về nguồn gốc thế giới, loài người

b)

Phản ánh hoạt động sản xuất nông nghiệp

c)

Ca ngợi đất nước, sự tiến bộ của kĩ thuật

d)

Thể hiện đời sống vật chất, tinh thần

15.

Thời cổ trung đại, tôn giáo nào sau đây đã trở thành quốc giáo ở một số quốc gia Đông Nam Á trong một thời gian dài?

a)

Thiên Chúa giáo

b)

Bà-la-môn giáo

c)

Phật giáo

d)

Hin-đu giáo

16.

Đền, chùa, tháp là các công trình kiến trúc thuộc dòng kiến trúc

a)

dân gian

b)

tôn giáo

c)

cung đình

d)

tâm linh

17.

Những tác phẩm điêu khắc nào sau đây không mang tính chất tôn giáo?

a)

tượng thần

b)

tượng Phật

c)

tượng Phật

d)

chạm nổi hình rồng

18.

Thời cổ đại, các nước Đông Nam Á sáng tạo thành chữ viết của mình trên cơ sở tiếp nhận nhiều chữ viết từ bên ngoài, ngoại trừ

a)

chữ La-tinh

b)

chữ Phạn

c)

chữ Hán

d)

chữ A-rập

19.

Công trình nào sau đây thuộc kiến trúc Phật giáo điển hình?

a)

Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a)

b)

Kinh thành Huế (Việt Nam)

c)

Đền Ăng-co-vát (Cam-pu-chia)

d)

Thánh địa Mỹ Sơn (Việt Nam)

20.

Ngoài ảnh hưởng sâu sắc từ Ấn Độ và Trung Hoa, văn học Đông Nam Á còn chịu ảnh hưởng từ văn học

a)

phương Tây và Nhật Bản

b)

Ả Rập và phương Tây

c)

Nhật Bản và Ả Rập

d)

Ả Rập và Thổ Nhĩ Kì

21.

Thế kỉ XI-XII, trên cơ sở tiếp thu một phần chữ Hán của Trung Quốc, người Việt đã sáng tạo ra chữ viết riêng là

a)

chữ Chăm cổ

b)

chữ Nôm

c)

Chữ Khơ-me cổ

d)

chữ Mã Lai cổ

22.

Đông Nam Á là khu vực đa tôn giáo, nhìn chung các tôn giáo ở đây

a)

cùng tồn tại và phát triển hòa hợp

b)

cùng tồn tại, phát triển nhưng ít hòa hợp

c)

phát triển độc lập, đôi lúc có xung đột

d)

không thể cùng tồn tại, phát triển lâu dài

23.

Văn học Việt Nam thời phong kiến chịu ảnh cả về hình thức và nội dung từ văn học

a)

Ấn Độ

b)

Nhật Bản

c)

Trung Quốc

d)

phương Tây

24.

Thành tựu nổi bật của nền văn minh Đông Nam Á giai đoạn từ đầu Công nguyên đến thế kỉ VII đó là

a)

sự xâm nhập và lan tỏa của Hồi giáo

b)

sự du nhập của văn hóa phương Tây

c)

sự ra đời và bước đầu phát triển của nhà nước

d)

văn học đạt nhiều thành tựu to lớn

25.

Tác phẩm văn học viết nào của Việt Nam thời phong kiến còn được lưu giữ đến ngày nay?

a)

Kim Vân Kiều

b)

Đẻ đất, đẻ nước

c)

Ra-ma-ya-na

d)

Truyện Kiều

26.

Một trong những đặc trưng của tín ngưỡng bản địa Đông Nam Á là

a)

gần gũi với cuộc sống của xã hội nông nghiệp

b)

cầu sinh sôi nảy nở, mưa thuận gió hòa

c)

lai tạp nhiều yếu tố văn hóa phương Đông

d)

ảnh hưởng Ấn Độ, Trung Hoa rõ nét

27.

Ngày nay ở Đông Nam Á, quốc gia nào được xem là quốc gia Hồi giáo lớn nhất?

a)

Ma-lai-xi-a

b)

In-đô-nê-xi-a

c)

Phi-lip-pin

d)

Mi-an-ma

28.

“Dù ai đi ngược về xuôi

Nhớ ngày giỗ tổ mùng mười tháng ba”

          Ngày giổ tổ Hùng Vương của Việt Nam hàng năm là một biểu hiện của hình thức thức tín ngưỡng, tôn giáo nào?

a)

Phật giáo

b)

Tín ngưỡng thờ thần

c)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên

d)

Hin-đu giáo

29.

Ngày nay, chuyến hải trình “Tàu Thanh niên Đông Nam Á- Nhật Bản” là một hoạt động thường niên được tổ chức nhằm

a)

giúp các bạn trẻ tìm hiểu, khám phá và trải nghiệm về lịch sử, văn hóa Đông Nam Á.

b)

thu hút thanh niên Đông Nam Á tìm hiểu, khám phá về lịch sử, văn hóa nhân loại.

c)

giúp thanh niên Đông Nam Á – Nhật Bản trải nghiệm chuyến hành trình trên biển.

d)

hỗ trợ thanh niên chia sẻ những giá trị trường tồn của văn hóa Nhật Bản đến thế giới.

30.

Ý nào sau đây là nguy cơ của nền văn minh Đông Nam Á trước xu thế toàn cầu hóa của nhân loại hiện nay?

a)

Phát triển ngày càng đa dạng, phong phú hơn.

b)

Tiếp nhận thêm nhiều yếu tố văn hóa mới tích cực.

c)

Đánh mất dần bản sắc văn hóa của các dân tộc.

d)

Học hỏi được những tiến bộ kĩ thuật bên ngoài.

31.

Hãy vẽ những mong muốn của bn (j4f)

32.

Các dân tộc ở Việt Nam được chia thành mấy nhóm?

a)

Hai nhóm

b)

Ba nhóm

c)

Bốn nhóm

d)

Bốn nhóm

33.

Căn cứ vào tiêu chí phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc nhóm

a)

dân tộc đa số.

b)

dân tộc thiểu số

c)

dân tộc vùng thấp

d)

dân tộc vùng đồng bằng

34.

Căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây để phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Dân số của các dân tộc trên phạm vi lãnh thổ.

b)

Thời gian xuất hiện của dân tộc đầu tiên.

c)

Thành tích đấu tranh chống giặc ngoại xâm.

d)

Không gian địa lí trên phạm vi lãnh thổ.

35.

Theo đặc điểm để xếp các dân tộc vào cùng một ngữ hệ ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc ngữ hệ nào dưới đây?

a)

Ngữ hệ Nam Á.

b)

Ngữ hệ Bắc Á.

c)

Ngữ hệ Đông Á.

d)

Ngữ hệ Tây Á.

36.

Hoạt động sản xuất chính trong nông nghiệp của dân tộc Kinh ở Việt Nam là 

a)

trồng lúa nước

b)

trồng cây lúa mì

c)

trồng cây lúa mạch

d)

trồng cây lúa nương

37.

Đâu không phải là Ngữ hệ hiện nay 54 dân tộc Việt Nam sử dụng?

a)

Ngữ hệ Indo-Arya

b)

Ngữ hệ Nam Đảo

c)

Ngữ hệ Nam Á

d)

Ngữ hệ Nam Á

38.

Người Khơ-me và người Chăm cũng canh tác lúa nước ở đâu?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng duyên hải miền Trung

d)

Các sườn núi ở Tây Nguyên

39.

Canh tác lúa nước là hoạt động kính tế chính của tộc ở Việt Nam?

a)

Kinh

b)

Thái

c)

Chăm

d)

Mường

40.

Những nghề thủ công ra đời sớm, phát triển mạnh ở hầu hết các dân tộc ở nước ta là

a)

nghề dệt và nghề đan

b)

nghề rèn, đúc và nghề mộc

c)

nghề gốm và nghề rèn đúc

d)

nghề gốm và làm đồ trang sức

41.

Lễ hội liên quan đến chùa chiềng là phổ biến của tộc người thiểu số nào ở nước ta?

a)

Người Khơ-me

b)

Người Kinh

c)

Người Chăm

d)

Người Mường

42.

Lễ hội của tộc người thiểu số ở nước ta chủ yếu được tổ chức với quy mô

a)

từng làng/bảng và tộc người

b)

nhiều làng/bảng hay cả khu vực

c)

tập trung ở các đô thị lớn

d)

theo từng dòng họ ruột thịt

43.

Tín ngưỡng tôn giáo sau đây được người Việt tiếp thu từ bên ngoài?

a)

Thờ Phật

b)

Thờ anh hùng dân tộc

c)

Thờ ông Thành hoàng

d)

Thờ cúng tổ tiên

44.

Về phong tục, tập quán, lễ hội của người Kinh khác hầu hết các dân tộc thiểu số là liên quan

a)

chu kì thời gian/ thời tiết

b)

chu kì vòng đời

c)

chu kì canh tác

d)

chu kì Mặt Trăng

45.

Dân tộc đa số” trong tiêu chí phân chia nhóm các dân tộc Việt Nam phải

a)

chiếm trên 50% tổng dân số cả nước

b)

chiếm trên 60% tổng dân số cả nước

c)

chiếm trên 30% tổng dân số cả nước

d)

chiếm trên 40% tổng dân số cả nước

46.

Nội dung nào dưới đây không đúng đặc điểm để xếp các dân tộc vào nhóm cùng một Ngữ hệ ở Việt Nam?

a)

giống nhau về nhóm dân tộc

b)

giống nhau về hệ thống từ vựng cơ bản

c)

giống nhau về thanh điệu và ngữ âm

d)

giống nhau về ngữ pháp

47.

Yếu tố nào không phải là đặc điểm trong hoạt động sản xuất chủ yếu của tộc người Kinh?

a)

Trồng lúa trên ruộng bật thang

b)

Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản

c)

Thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt

d)

Trồng lúa và cây lương thực khác

48.

Nội dung nào là đặc điểm trong hoạt động sản xuất nông nghiệp của tộc người thiểu số ở nước ta?

a)

Lúa nước được trồng ở ruộng bật thang

b)

Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản

c)

Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt.

d)

Phải thường xuyên thau chua rửa mặn

49.

Vì sao hoạt động kinh tế chính của người Kinh ngày xưa là sản xuất nông nghiệp trồng cây lúa nước?

a)

Do cư trú chủ yếu ở vùng đồng bằng

b)

Do cư trú ở các sườn núi và đồi cao

c)

Do cú trú chủ yếu ở các thung lũng

d)

Do chỉ có cây lúa nước là cây lương thực

50.

Sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số có điểm gì giống nhau?

a)

Đều phát triển nông nghiệp với đặc trưng là trồng lúa…

b)

Chủ yếu là trồng lúa nương, ngô, khoai, sắn, cây ăn quả…

c)

Phát triển đánh bắt thủy – hải sản. Ít chú trọng nuôi thủy hải sản…

d)

Chủ yếu là trồng lúa nước, bên cạnh đó trồng cả sắn, ngô, củ quả…

51.

Nét tương đồng trong bữa ăn của các cộng đồng dân tộc Việt Nam trước đây là

a)

cơm tẻ, rau, cá

b)

cơm nếp, rau, cá

c)

bánh mì, khoai tây

d)

cơm thập cẩm

52.

Tín ngưỡng phổ biến và tiêu biểu nhất của người Việt là

a)

thờ cúng tổ tiên.

b)

thờ Thần linh.

c)

thờ phồn thực.

d)

thờ cúng Phật.

53.

Vì sao các dân tộc thiểu số ở nước ta trước đây chủ yếu đi lại, vận chuyển là đi bộ và vận chuyển đồ bằng gùi?

a)

Do sống chủ yếu ở miền núi dốc, hẹp

b)

Do sống chủ yếu ở vùng đồng bằng nhiều sông, kênh

c)

Do nhu cầu vận chuyển đồ đạt ngày càng nhiều

d)

Do lúc bấy giờ phương tiện xe và thuyền chưa xuất hiện

54.

Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng và tinh xảo, không chỉ đáp ứng nhu cầu của người dân trong nước mà còn được xuất khẩu. Đây là nhận xét về hoạt động kinh tế nào của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

Thủ công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Thương nghiệp

d)

Lâm – Ngư nghiệp

55.

Nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

Nghề thủ công trở thành hoạt động kinh tế chính của người Kinh.

b)

Nghề thủ công góp phần nâng cao đời sống kinh tế của người dân địa phương.

c)

Nghề thủ công trở thành một bộ phận tích cực của nền sản xuất hàng hóa ở địa phương.

d)

Nghề thủ công thể hiện lối sống, phong tục của từng cộng đồng.

56.

Nội dung nào phản ánh không đúng về những thay đổi trong bữa ăn ngày nay của người Kinh?

a)

Chuyển từ ăn gạo nếp sang gạo tẻ.

b)

Bữa ăn đa dạng hơn rất nhiều.

c)

Sáng tạo ra nhiều món ăn ngon nổi tiếng.

d)

Cách chế biến và thưởng thức mạng đậm vùng miền.

57.

Hoạt động tín ngưỡng nào trở thành truyền thống, nét đẹp văn hóa và là sợi dây kết dính các thành viên trong gia đình, dòng họ?

a)

Thờ cúng tổ tiên

b)

Thờ anh hùng dân tộc

c)

Thờ ông Thần Tài – Thổ Địa

d)

Thờ Phật, thờ Thánh

58.

Nhận xét nào dưới đây là đúng về vị trí của ngành nông nghiệp trồng lúa nước ở nước ta hiện nay?

a)

Không chỉ đáp ứng nhu cầu trong nước mà còn là mặt hàng xuất khẩu quan trọng.

b)

Là nước xuất khẩu gạo đứng đầu thế giới, chiếm hơn 25% thị phần toàn cầu.

c)

Là nước đứng đầu về sản lượng lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á.

d)

Là mặt hàng nông-lâm-thủy sản có giá trị kim ngạch xuất khẩu lớn nhất.

59.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng khi nói đến lễ hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

Lễ hội được phân bố theo thời gian trong năm, xen vào các khoảng trống thời vụ.

b)

Lễ hội là một sinh hoạt văn hóa, tín ngưỡng truyền thống của cộng đồng.

c)

Các trò chơi ở lễ hội phản ánh những ước vọng thiêng liêng của con người.

d)

Lễ hội bao gồm cả phần lễ (nghi lễ, nghi thức…) và phần hội (trò chơi dân gian…).

60.

Hãy vẽ ếch cute:3

#j4f

61.

Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?

a)

Hình luật

b)

Hình thư

c)

Quốc triều hình luật

d)

Hoàng Việt luật lệ

62.

Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập của dân tộc ta?

a)

Triều Tiền Lý

b)

Triều Ngô

c)

Triều Lê

d)

Triều Nguyễn

63.

Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế

a)

Quân chủ lập hiến.

b)

Chiếm hữu nô lệ.

c)

Dân chủ chủ nô.

d)

Quân chủ chuyên chế.

64.

Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào?

a)

Thời Lý

b)

Thời Trần

c)

Thời Lê sơ

d)

Thời Hồ

65.

Việc nhà Lý cho xây dựng đàn Xã Tắc ở Thăng Long mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Nhà nước coi trọng sản xuất nông nghiệp.

b)

Nhà nước coi trọng bảo vệ độc lập dân tộc.

c)

Cổ vũ tinh thần chiến đấu của quân dân ta.

d)

Khuyến khích nhân dân phát triển thương nghiệp.

66.

Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi là

a)

Cục bách tác

b)

Quốc sử quán

c)

Quốc tử giám

d)

Hàn lâm viện

67.

Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là

a)

Phố Hiến

b)

Thanh Hà

c)

Thăng Long

d)

Hội An

68.

Năm 1149, để đẩy mạnh phát triển ngoại thương nhà Lý đã có chủ trương gì?

a)

Phát triển Thăng Long với 36 phố phường.

b)

Xây dựng cảng Vân Đồn (Quảng Ninh).

c)

Cho phát triển các chợ làng, chợ huyện.

d)

Xây dựng một số địa điểm trao đổi hàng hóa ở biên giới.

69.

“Tam giáo đồng nguyên” là sự hòa hợp của của các tôn giáo nào sau đây?

a)

Phật giáo - Đạo giáo - Nho giáo

b)

Phật giáo - Nho giáo - Thiên Chúa giáo

c)

Phật giáo - Đạo giáo - Tín ngưỡng dân gian

d)

Nho giáo - Phật giáo - Ấn Độ giáo

70.

Hai loại hình văn học chính của Đại Việt dưới các triều đại phong kiến gồm

a)

văn học nhà nước và văn học dân gian

b)

văn học viết và văn học truyền miệng

c)

văn học nhà nước và văn học tự do

d)

văn học dân gian và văn học viết

71.

Chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống dưới triều đại phong kiến nào của nước ta?

a)

Nhà Lý

b)

Nhà Trần

c)

Lê sơ

d)

Tây Sơn

72.

Việc cho dựng bia đá ở Văn Miếu Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam?

a)

Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử

b)

Ghi danh những anh hùng có công với nước

c)

Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc

d)

Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp

73.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?

a)

Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam.

b)

Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài.

c)

Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến.

d)

Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta.

74.

Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt trong khuyến khích nông nghiệp phát triển?

a)

Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập.

b)

Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác.

c)

Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất.

d)

Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp.

75.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng vai trò của “Quan xưởng” trong thủ công nghiệp nhà nước?

a)

Tạo ra sản phẩm chất lượng cao để trao đổi buôn bán trong và ngoài nước.

b)

Huy động lực lượng thợ thủ công tay nghề cao phục vụ chế tác, buôn bán.

c)

Tạo ra sản phẩm chất lượng cao phục vụ nhu cầu của triều đình phong kiến.

d)

Tạo ra các hình mẫu hỗ trợ thủ công nghiệp cả nước phát triển.

76.

Đặc điểm của văn học Việt Nam trong nửa đầu thế kỷ XIX là

a)

Văn học chữ Hán phát triển hơn văn học chữ Nôm.

b)

Văn học chữ Nôm phát triển lấn át văn học chữ Hán.

c)

Văn học chữ Hán và chữ Nôm suy tàn.

d)

Phát triển văn học viết bằng chữ Quốc Ngữ.

77.

Dưới triều đại phong kiến nhà Lê ( thể kỉ XV), nhà nước cho dựng Bia ghi danh tiến sĩ không mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Khuyến khích nhân tài.

b)

Vinh danh hiền tài.

c)

Đề cao vai trò của nhà vua.

d)

Răn đe hiền tài.

78.

Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý-Trần.

b)

Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt.

c)

Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt.

d)

Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam.

79.

Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu của nông nghiệp Việt Nam thời phong kiến?

a)

Cải thiện kỹ thuật thâm canh lúa nước.

b)

Mở rộng diện tích canh tác bằng nhiều biện pháp.

c)

Du nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài.

d)

Sản phẩm nông nghiệp nâng lên hàng đầu khu vực.

80.

Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở của việc hình thành nền văn minh Đại Viêt là

a)

Có cội nguồn từ các nền văn minh lâu đời tồn tại trên đất nước Việt Nam.

b)

Hình thành từ việc lưu truyền các kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

c)

Có nguồn gốc từ việc tiếp thu hoàn toàn văn minh bên ngoài.

d)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ nền văn hóa Trung Hoa qua ngàn năm Bắc thuộc.

81.

Nhận xét nào sau đây là không đúng khi nói về tổ chức bộ máy nhà nước phong kiến thời Đinh-Tiền lê?

a)

Tổ chức theo mô hình quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền.

b)

Bộ máy nhà nước được hoàn thiện, chặt chẽ, tính chuyên chế cao.

c)

Đặt cơ sở cho sự hoàn chỉnh bộ máy nhà nước ở giai đoạn sau.

d)

Tổ chức còn đơn giản nhưng đã thể hiện ý thức độc lập, tự chủ.

82.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa sự ra đời các làng nghề thủ công truyền thống ở Đại Việt?

a)

Nâng cao năng lực cạnh tranh với các xưởng thủ công của nhà nước.

b)

Sản xuất được chuyên môn hóa, sản phẩm có chất lượng cao hơn.

c)

Sản phẩm mang nét độc đáo, gây dựng thành thương hiệu nổi tiếng.

d)

Góp phần quan trọng thúc đẩy thương nghiệp phát triển.

83.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về hạn chế của văn minh Đại Việt?

a)

Xuất phát từ nghề nông lúa nước nên chỉ chú trọng phát triển nông nghiệp.

b)

Không khuyến khích thủ công nghiệp và thương nghiệp phát triển.

c)

Chỉ đề cao vị thế của Nho giáo nhằm giữ vững kỷ cương, ổn định xã hội.

d)

Việc phát minh khoa học-kỹ thuật không được chú trọng phát triển.

84.

Cải cách hành chính của vua Minh Mạng (1831 – 1832) và vua Lê Thánh Tông (vào những năm 60 của thế kỷ XV) có điểm chung là

a)

đều chia nước ta thành nhiều tỉnh để thuận lợi trong việc quản lý.

b)

nhằm củng cố và hoàn thiện bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế.

c)

không lập Hoàng hậu và không phong tước Vương cho người ngoài họ.

d)

bãi bỏ cấp trung gian, không lập Tể tướng và không lấy đỗ Trạng nguyên.

85.

Trong tiến trình phát triển của lịch sử của dân tộc Việt Nam, nền văn minh Đại Việt không mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thể hiện tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo, bền bỉ của nhân dân.

b)

Chứng minh sự phát triển vượt bậc của dân tộc Việt Nam trên nhiều lĩnh vực.

c)

Góp phần to lớn tạo nên sức mạnh dân tộc chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập.

d)

Là nền tảng để dân tộc Việt Nam sánh ngang với các cường quốc trên thế giới.

86.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?

a)

Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, phong phú, mang đậm tính dân tộc.

b)

Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, lâu đời và có tính dân chủ.

c)

Là sự kết hợp hoàn toàn giữa văn minh Trung Hoa và văn minh Ấn Độ.

d)

Thiết chế chính trị của các triều đại phong kiến Đại Việt được đều mang tính dân chủ.

87.

Việc đề cao Nho giáo của các nhà nước phong kiến Đại Việt đã không dẫn đến hệ quả nào dưới đây?

a)

Giữ ổn định trật tự kỷ cương của nhà nước phong kiến.

b)

Tạo ra sự bảo thủ, chậm cải cách trước những biến đổi xã hội.

c)

Nguy cơ tụt hậu, đứng trước sự xâm lược của thực dân phương Tây.

d)

Tạo điều kiện giao lưu giữa các tôn giáo làm đậm đà bản sắc dân tộc.

88.

Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?

a)

Văn minh Đại Việt không có nguồn gốc bản địa mà du nhập từ bên ngoài vào.

b)

là nền văn minh nông nghiệp lúa nước gắn với văn hóa làng xã.

c)

Là nền văn minh phát triển rực rỡ nhất khu vực Đông Nam Á.

d)

Trong kỷ nguyên Đại Việt, mọi lĩnh vực kinh tế, văn hóa đều phát triển.