Font size
Worksheetscát so ciu
Total questions: 89
Worksheet time: 45mins
Câu2: Phát minh nào sau đây giúp việc kết nối giữa các khu vực trên thế giới được thực hiện một cách dễ
dàng?
A. Internet
B. Vô tuyến điện
C. Máy tính điện tử
D. Vệ tinh nhân tạo
Câu 3. Cách mạng công nghiệp lần thứ ba diễn ra vào thời gian nào?
A. Nửa đầu thế kỉ XIX
B. Nửa sau thế kỉ XIX
C. Nửa đầu thế kỉ XX
D. Nửa sau thế kỉ XX
Câu 4. Thời hiện đại, cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba có tên gọi khác là gì?
A. Cách mạng 4.0
B. Cách mạng khoa học-kĩ thuật
C. Cách mạng kĩ thuật số
D. Cách mạng công nghệ
Câu 5. Thành tựu quan trọng đầu tiên trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba là:
A. Rô bốt
B. Vệ tinh
C. Tàu chiến
D. Máy tính
Câu 6. Thành tựu nào sau đây là một trong những bước tiến quan trong trong cuộc cách mạng công
nghiệp lần thứ ba?
A. Mạng kết nối Internet không dây
B. Mạng kết nối Internet có dây
C. Máy tính điện tử
D. Vệ tinh nhân tạo
Câu 7. Rô bốt Xô-phi-a là thành tựu tiêu biểu của cuộc cách mạng công nghiệp nào?
A. Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất
B. Cách mạng công nghiệp lần thứ hai
C. Cách mạng công nghiệp lần thứ ba
D. Cách mạng công nghiệp lần thứ tư
Câu 8. Robot đầu tiên được cấp quyền công dân như con người là:
A. Xô phia
B. Robear
C. Paro
D. Asimo
Câu 9. Kho dữ liệu khổng lồ rất quan trọng trong sự phát triển của công nghệ trong thời đại 4.0 đó là:
A. Tự động hoá
B. AI
C. In 3D
D. Big Data
Câu 10. Thành tựu trong công cuộc chinh phục vũ trụ của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba gắn liền
với hai cường quốc?
A. Liên Xô và Mỹ
B. Mỹ và Trung Quốc
C. Trung Quốc và Liên Xô
D. Mỹ và Ấn Độ
Câu 11. Thời hiện đại, cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư có tên gọi khác là gì?
A. Cách mạng 4.0
B. Cách mạng khoa học-kĩ thuật
C. Cách mạng kĩ thuật số
D. Cách mạng công nghệ
Câu 12. Cách mạng công nghiệp lần thứ tư diễn ra vào thời gian nào?
A. Nửa đầu thế kỉ XIX
B. Đầu thế kỉ XXI
C. Nửa đầu thế kỉ XX
D. Cuối thế kỉ XIX
Câu 13. Quốc gia đầu tiên đưa con người đặt chân lên Mặt Trăng là
A. Anh
B. Pháp
C. Đức
D. Mĩ
Câu 14. Sự xuất hiện của mạng internet đem lại ý nghĩa nào sau đây?
A. Giúp việc di chuyển giữa các quốc gia trở nên dễ dàng.
B. Giúp việc kết nối, chia sẻ thông tin trở nên dễ dàng, hiệu quả.
C. Đảm bảo sự an toàn tuyệt đối trong việc lưu trữ thông tin.
D. Xóa bỏ khoảng cách phát triển giữa các quốc gia trên thế giới.
Câu 15. Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện
đại đối với sự phát triển kinh tế?
A. Góp phần mở rộng và đa dạng hóa các hình thức sản xuất và quản lí.
B. Giúp tăng năng suất lao động, rút ngắn thời gian, nâng cao chất lượng sản phẩm.
C. Thúc đẩy quá trình khu vực hóa, toàn cầu hóa nền kinh tế thế giới.
D. Đưa loài người chuyển từ văn minh nông nghiệp sang văn minh công nghiệp.
Câu 16. Các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại đem lại tác động tiêu cực nào sau đây về văn
hóa?
A. Xuất hiện nguy cơ đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc
B. Khiến quá trình giao lưu văn hóa trở nên dễ dàng
C. Giúp việc tìm kiếm, chia sẻ thông tin trở nên thuận tiện
D. Giúp con người làm nhiều công việc bằng hình thức từ xa
Câu 17. Máy tính Mác-xin-tót là của hãng nào?
A. Mi-cờ-rô-sốp
B. Áp-pồ
C. Lê-nô-vô
D. Sam-sung
Câu 18. Người đầu tiên đặt chân lên Mặt Trăng là ai?
A. U. Ga-ga-rin
B. Neo Am-strong
C. Phạm Tuân
D. Bu A-đin
Câu 19. Quốc gia nào sau đây đã mở đầu cho kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người?
A. Trung Quốc
B. Ấn Độ
C. Nhật Bản
D. Liên Xô
Câu 20. Dòng sông lớn nhất Đông Nam Á, có ý nghĩa to lớn đối với cuộc sống cư dân nơi đây là sông:
A. Mê Công
B. Sa-lu-en
C. I-ra-oa-đi
D. Chao Phờ-ray
Câu 21. Trên cơ sở nền văn minh bản địa, cư dân Đông Nam Á cổ đại đã sớm tiếp thu ảnh hưởng các nền
văn minh nào sau đây?
A. Ấn Độ, Trung Hoa
B. Ấn Độ, phương Tây
C. Trung Hoa, phương Tây
D. Ấn Độ, Trung Hoa, phương Tây
Câu 22. Trước khi sáng tạo chữ viết riêng, các nước Đông Nam Á sử dụng chữ viết cổ của những quốc
gia nào sau đây?
A. Ai Cập và Lưỡng Hà
B. Ấn Độ và Trung Quốc
C. A-rập và Ấn Độ
D. Hy Lạp và La Mã
Câu 23. Loại chữ viết nào sau đây được cư dân Đông Nam Á sáng tạo trên cơ sở chữ Hán?
A. Chữ Chăm cổ
B. Chữ Khơ-me cổ
C. Chữ Miến cổ
D. Chữ Nôm
Câu 24. Đền Ăng-co Vát là công trình kiến trúc tiêu biểu của quốc gia nào?
A. Cam-pu-chia
B. Thái Lan
C. Mi-an-ma
D. Ma-lai-xi-a
Câu 25. Khu đền tháp Bô-rô-bu-đua là công trình kiến trúc tiêu biểu của quốc gia nào?
A. In-đô-nê-xi-a
B. Lào
C. Mi-an-ma
D. Ma-lai-xi-a
Câu 26. Hồi giáo du nhập vào khu vực Đông Nam Á từ thế kỉ XIII có nguồn gốc từ đâu?
A. Bán đảo Ả Rập
B. Nhật Bản
C. Trung Quốc
D. Địa Trung Hải
Câu 27. Thể loại văn học dân gian nào sau đây đã ra đời ở Đông Nam Á thời cổ trung đại?
A. Truyện ngắn
B. Kí sự
C. Văn xuôi
D. Cổ tích
Câu 28. Riêm Kê là tác phẩm văn học nổi tiếng của quốc gia nào sau đây?
A. Thái Lan
B. Lào
C. Cam-pu-chia
D. Việt Nam
Câu 29. Kiến trúc đền, chùa ở Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại chủ yếu chịu ảnh hưởng của những
tôn giáo nào?
A. Phật giáo và Hin-đu giáo
B. Hồi giáo và Công giáo
C. Nho giáo và Phật giáo
D. Hin-đu giáo và Công giáo
Câu 30. Thời cổ trung đại, Hin-đu giáo du nhập vào Đông Nam Á là tôn giáo có nguồn gốc từ đâu?
A. Trung Quốc
B. Phương Tây
C. Ấn Độ
D. Ả Rập
Câu 31. Trước khi sáng tạo ra chữ viết riêng, một số cư dân Đông Nam Á sử dụng chữ viết nào sau đây?
A. Chữ viết cổ của Ấn Độ
B. Chữ Chăm cổ
C. Chữ Khơ-me cổ
D. Chữ Nôm
Câu 32. Nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc còn được gọi là văn minh nào sau đây?
A. Sông Hồng
B. Phù Nam
C. Sa Huỳnh
D. Trống đồng
Câu 33. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở tự nhiên dẫn tới sự hình thành của văn minh
Văn Lang - Âu Lạc?
A. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa
B. Có nhiều mỏ khoáng sản
C. Có hệ thống sông ngòi dày đặc
D. Đất đai khô cằn, khó canh tác
Câu 34. Người đứng đầu Nhà nước Văn Lang là
A. An Dương Vương
B. Hùng Vương
C. Lạc tướng
D. Lạc hầu
Câu 35. Cư dân Văn Lang - Âu Lạc không có tín ngưỡng nào sau đây?
A. Thờ cúng tổ tiên
B. Thờ các vị thần tự nhiên
C. Tín ngưỡng phồn thực
D. Tín ngưỡng thờ Phật
Câu 36. Địa bàn chủ yếu của nền văn minh Văn Lang-Âu Lạc thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày
nay?
A. Khu vực Bắc bộ và Bắc Trung bộ
B. Khu vực Trung bộ ngày nay
C. Khu vực Nam bộ ngày nay
D. Cư trú rải rác trên toàn lãnh thổ Việt Nam
Câu 37. Kinh tế chính của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là gì?
A. Săn bắn, hái lượm
B. Nông nghiệp lúa nước
C. Thương nghiệp
D. Thủ công nghiệp
Câu 38. Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho trình độ chế tác kim loại của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?
A. Trống đồng Đông Sơn
B. Tiền đồng Óc Eo
C. Phù điêu Khương Mỹ
D. Tượng phật Đồng Dương
Câu 39. Địa bàn chủ yếu của nền văn minh Chăm-pa cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày
nay?
A. Bắc bộ và Bắc Trung bộ
B. Các tỉnh duyên hải miền Trung
C. Khu vực Nam bộ
D. Cư trú rải rác trên khắp cả nước
Câu 40. Nền văn minh Chămpa được hình thành và phát triển dựa trên nền văn hóa nào sau đây?
A. Văn hóa Đồng Nai
B. Văn hóa Đông Sơn
C. Văn hóa Sa Huỳnh
D. Văn hóa Tiền Óc Eo
Câu 41. Trước khi tiếp nhận nền văn hóa từ bên ngoài, cư dân Chăm-pa có nền văn hóa bản địa nào sau
đây?
A. Các lễ hội truyền thống theo nghi thức Hồi giáo
B. Tính ngưỡng thờ cúng tổ tiên, thờ vạn vật
C. Nghệ thuật xây dựng các khu đền, tháp
D. Phát triển kinh tế nông nghiệp lúa nước
Câu 42. Văn minh Chăm-pa ra đời trên cơ sở tiếp thu những thành tựu của nền văn minh nào sau đây?
A. Văn minh Trung Hoa
B. Văn minh Ấn Độ
C. Văn minh Ai Cập
D. Văn minh Lưỡng Hà
Câu 43. Chữ Chăm cổ của người Chăm-pa được sáng tạo trên cơ sở chữ nào?
A. Chữ Hán
B. Chữ Nôm
C. Chữ Phạn
D. Chữ La-tinh
Câu 44. Một trong những tín ngưỡng bản địa của người Chăm-pa là
A. thờ sinh thực khí
B. thờ Phật
C. thờ Thành Hoàng
D. thờ Thánh A-la
Câu 45. Nền văn minh Phù Nam được hình thành và phát triển dựa trên nền văn hóa nào sau đây ?
A. Đồng Đậu, Gò Mun
B. Sa Huỳnh
C. Đông Sơn
D. Tiền Óc Eo
Câu 46. Địa bàn chủ yếu của nền văn minh Phù Nam thuộc khu vực nào trên đất nước Việt Nam ngày nay?
A. Bắc bộ và Bắc Trung bộ
B. Khu vực Nam bộ.
C. Đồng bằng Sông Hồng
D. Trung bộ và Nam bộ
Câu 47. Một trong những hình thức chôn cất người chết của cư dân Phù Nam là
A. tháp táng
B. hỏa táng
C. vách táng
D. mộc táng
Câu 48. Loại hình tôn giáo nào xuất hiện trong đời sống tâm linh của cư dân Phù Nam?
A. Hồi giáo
B. Công giáo
C. Nho giáo
D. Hin-đu giáo
Câu 49. Nội dung nào sau đây là biểu hiện cho sự phát triển kinh tế của cư dân Văn Lang-Âu Lạc?
A. Mở rộng ảnh hưởng ra nhiều quốc gia ở khu vực Đông Nam Á
B. Kĩ thuật luyện kim (đồ đồng) phát triển đạt đến trình độ cao
C. Có nhiều cảng thị nổi tiếng như Thị Nại, Đại Chiêm
D. Có cảng thị Óc Eo là trung tâm buôn bán với nhiều quốc gia
Thành tựu nào của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư được ứng dụng xây các tòa nhà giúp giảm nhân lực và tạo ra ít rác thải?
A. Công nghệ in 3D
B. Công nghệ sinh học
C. Công nghệ gen
D. Công nghệ na-nô
Cách mạng công nghiệp thời kì cận đại không có những tác động nào sau đây?
A. Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, nâng cao năng suất lao động
B. Hình thành và phát triển các trung tâm công nghiệp, thành thị
C. Gây ô nhiễm môi trường, bóc lột lao động phụ nữ, trẻ em, xâm chiếm thuộc địa.
D. Thúc đẩy toàn cầu hoá, tự động hoá, thương mại điện tử, tự do thông tin.
Một trong những công trình kiến trúc điển hình ở khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại là
A. khu đền tháp Bô-rô-bu-đua
B. vạn lý trường thành
C. đấu trường Rô - ma
D. kim tự tháp
“Dù ai đi ngược về xuôi
Nhớ ngày giỗ tổ mùng mười tháng ba”
Ngày giổ tổ Hùng Vương của Việt Nam hàng năm là một biểu hiện của hình thức tín ngưỡng nào sau đây?
A. Thờ thần động vật.
B. Thờ thần tự nhiên.
C. Thờ cúng tổ tiên.
D. Tín ngưỡng phồn thực.
Ý nào sau đây không phản ánh đúng điểm chung của một số công trình kiến trúc, điêu khắc tiêu biểu của cư dân Đông Nam Á như: đền Bô-rô-bu-đua, Ăng-co Vát và Ăng-co Thom, chùa Phật Ngọc (Thái Lan), chùa Vàng (Mi-an-ma), khu đền tháp Mỹ Sơn (VN)?
A. Đều là các công trình kiến trúc Phật giáo.
B. Mang bản sắc kiến trúc, điêu khắc riêng của từng dân tộc.
C. Đều được bảo tồn và phát huy giá trị đến ngày nay.
D. Đều được UNESCO ghi danh là Di sản văn hoá thế giới.
Sau khi chữ viết ra đời cư dân Đông Nam Á đã tạo dựng nền văn học nào sau đây?
A. Văn học dân gian.
B. Văn học chữ Hán.
C. Văn học viết.
D. Văn học chữ Phạn
Câu 6. Nghệ thuật kiến trúc của cư dân Đông Nam Á chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của nền văn hoá nào sau đây?
A. Trung Quốc.
B. Ấn Độ.
C. Phương Tây.
D. Nhật Bản
Điểm giống trong đời sống kinh tế của cư dân Phù Nam với Văn Lang - Âu Lạc và Chămpa là gì?
A. Làm nông trồng lúa, kết hợp với một số nghề thủ công.
B. Phát triển đánh bắt thuỷ hải sản và khai thác lâm sản.
C. Đẩy mạnh giao lưu buôn bán với bên ngoài.
D. Nghề khai thác lâm thổ sản khá phát triển.
Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc?
A. Trống đồng Ngọc Lũ
B. Tượng phật Đồng Dương
C. Phù điêu Khương Mỹ
D. Tiền đồng Óc Eo
Công trình nào sau đây là thành tựu tiêu biểu của nền văn minh Chăm -pa?
A. Thành Cổ Loa.
B. Tháp Bà Pô Na-ga.
C. Cảng thị Óc Eo.
D. Tháp Phổ Minh.
Loại hình tôn giáo nào sau đây xuất hiện trong đời sống tâm linh của cư dân Phù Nam?
A. Hồi giáo và Hin-đu.
B. Công giáo và Hồi giáo.
C. Nho giáo và Phật giáo.
D. Hin-đu giáo và Phật giáo.
Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân cổ Phù Nam là gì?
A. Nông nghiệp.
B. Buôn bán.
C. Thủ công nghiệp.
D. Chăn nuôi, trồng trọt.
Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?
A. Hình luật.
B. Hình thư.
C. Quốc triều hình luật.
D. Hoàng Việt luật lệ
Năm 1149, để đẩy mạnh phát triển ngoại thương nhà Lý đã có chủ trương gì?
A. Phát triển Thăng Long với 36 phố phường.
B. Xây dựng cảng Vân Đồn (Quảng Ninh).
C. Cho phát triển các chợ làng, chợ huyện.
D. Xây dựng một số địa điểm trao đổi hàng hóa ở biên giới.
Việc cho dựng bia đá ở Văn Miếu Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam?
A. Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử.
B. Ghi danh những anh hùng có công với nước.
C. Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc
D. Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp
Một trong những tác phẩm văn học chữ Nôm tiêu biểu của Nguyễn Du là
A. Lục Vân Tiên.
B. Truyện Kiều.
C. Quốc âm thi tập.
D. Chinh phụ ngâm.
Một trong những công trình kiến trúc tiêu biểu của nước ta dưới thời kì văn minh Đại Việt là
A. Thành nhà Hồ.
B. Thánh địa Mỹ Sơn.
C. Thành Cổ Loa.
D. Dinh Độc lập.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của văn minh Đại Việt?
A. Thể hiện sức sáng tạo, sự lao động bền bỉ của các thế hệ người Việt.
B. Tạo nên sức mạnh dân tộc trọng các cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc.
C. Góp phần bảo tồn, giữ gìn và phát huy thành tựu của văn minh Việt cổ.
D. Có sức lan tỏa và ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của văn minh Trung Hoa
Văn minh Đại Việt là những sáng tạo vật chất và tinh thần tiêu biểu của quốc gia Đại Việt, kéo dài từ
A. Thế kỉ XV đến thế kỉ XX.
B. Thế kỉ X đến thế kỉ XV.
C. Thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX.
D. Thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống (…) hoàn thiện câu sau đây: Nền văn minh Đại Việt là nền văn minh…và văn hóa làng xã.
Các triều đại phong kiến ở Việt Nam đều theo thể chế chính trị nào sau đây?
A.Quân chủ trung ương tập quyền.
B.Quân chủ lập hiến.
C.Dân chủ chủ nô.
D. Dân chủ đại nghị
“Tam giáo đồng nguyên” là sự kết hợp hài hoà giữa các tư tưởng và tôn giáo nào sau đây?
A. Nho giáo – Phật giáo – Đạo giáo.
B. Nho giáo – Phật giáo – Công giáo.
C. Phật giáo – Ấn Độ giáo - Công giáo.
D. Phật giáo – Bà La Môn giáo - Nho giáo.
Chữ Quốc ngữ ra đời xuất phát từ nhu cầu nào sau đây?
A. Truyền đạo.
B. Giáo dục.
C. Sáng tác văn học.
D. Sử dụng trong cung đình.
Tên bộ luật thành văn đầu tiên của văn minh Đại Việt là
A. Hình Luật.
B. Hình thư.
C. Quốc triều hình luật.
D. Hoàng Việt luật lệ.
Tại sao nói nền độc lập, tự chủ là cơ sở quan trọng để hình thành nền văn minh Đại Việt?
A. Vì nền độc lập, tự chủ là nguyện vọng tha thiết của nhân dân Đại Việt
B. Vì nền độc lập, tự chủ là điểu kiện thuận lợi để xây dựng và phát triển một nền văn hoá dân tộc rực rỡ.
C.Vì chỉ có độc lập, tự chủ thi mới có thể tiếp thu toàn bộ văn minh Trung Hoa, Ấn Độ.
D. Vì không có nền độc lập, tự chủ thì nhân dân Đại Việt không thể đánh thắng giặc ngoại xâm
Bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền hoàn chỉnh dưới triều đại nào?
A. Nhà Lê sơ.
B. Nhà Lý.
C. Nhà Trần.
D. Nhà Hổ.
Một trong những đặc trưng nổi bật của văn minh Đại Việt thời Mạc là
A. kinh tế hướng ngoại.
B. kinh tế hướng nội.
C. độc tôn Nho giáo.
D. tính thống nhất.
Cục Bách tác là tên gọi của
A. các xưởng thủ công của nhà nước.
B. cơ quan quản lí việc đắp đê.
C. các đồn điền sản xuất nông nghiệp.
D. cơ quan biên soạn lịch sử
Để góp phần phát triển sản xuất nông nghiệp, nhà nước phong kiến Đại Việt đã ban hành chính sách nào sau đây?
A. Bế quan tỏa cảng
B. Ngụ binh ư nông
C. Độc tôn Nho giáo
D. Dựng bia tiến sĩ.
Các dân tộc có số dân chiếm trên 50% tổng dân số cả nước được gọi là
A. dân tộc đa số.
B. dân tộc thiểu số.
C. dân tộc vùng thấp.
D. dân tộc vùng đồng bằng
Căn cứ vào sơ đồ thành phần dân tộc theo ngữ hệ ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc ngữ hệ nào sau đây?
A. Ngữ hệ Nam Á.
B. Ngữ hệ Bắc Á.
C. Ngữ hệ Đông Á.
D. Ngữ hệ Tây Á
Hoạt động sản xuất chính trong nông nghiệp của dân tộc Kinh ở Việt Nam là
A. trồng lúa nước.
B. trồng cây lúa mì.
C. trồng cây lúa mạch.
D. trồng cây lúa nương
Lễ hội của tộc người thiểu số ở nước ta chủ yếu được tổ chức với quy mô
A. từng làng/bản và tộc người.
B. nhiều làng/bản hay cả khu vực.
C. tập trung ở các đô thị lớn.
D. theo từng dòng họ ruột thịt.
Khái niệm “dân tộc Việt Nam” thuộc nghĩa khái niệm nào?
A. Dân tộc – tộc người.
B. Dân tộc –quốc gia.
C. Dân tộc đa số.
D. Dân tộc thiểu số.
54 dân tộc ở Việt Nam được phân chia thành bao nhiêu ngữ hệ?
A. 54 ngữ hệ.
B. 5 ngữ hệ.
C. 8 ngữ hệ.
D. 10 ngữ hệ.
Nhà ở truyền thống của người Kinh là loại nhà nào?
A. Nhà trệt xây bằng gạch hoặc đắp bằng đất.
B. Nhà nửa sàn, nửa trệt.
C. Nhà sàn làm bằng gỗ, tre, nứa.
D. Nhà nhiều tầng.
Căn cứ vào tiêu chí nào để phân chia các dân tộc – tộc người ở Việt Nam?
A. Theo dân số và địa bàn phân bố.
B. Theo ngữ hệ và nhóm ngôn ngữ.
C. Theo ngữ hệ và địa bàn phân bố.
D. Theo dân số và ngữ hệ.
Những nghề thủ công ra đời sớm, phát triển mạnh ở hầu hết các dân tộc ở nước ta là
A. nghề dệt và nghề đan.
B. nghề rèn, đúc và nghề mộc.
C. nghề gốm và nghề rèn đúc.
D. nghề gốm và làm đồ trang sức.
Đồng bào dân tộc thiểu số ở một số tỉnh phía Bắc Việt Nam thường canh tác theo hình thức ruộng bậc thang, vì họ
A. cư trú ở các đồng bằng ven sông.
B. sinh sống ở vùng địa hình cao, dốc.
C. không biết làm nông nghiệp trồng lúa nước.
D. chủ yếu trồng các loại cây: ngô, khoai, sắn,...
Nhà Rông được coi là biểu tượng văn hóa của cộng đồng các dân tộc ở
A. Tây Nguyên.
B. Tây Bắc.
C. Tây Nam Bộ.
D. Bắc Bộ
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về đời sống tinh thần của cộng đồng các dân tộc ở Việt Nam?
A. Mang tính khép kín, biệt lập.
B. Có tiếp thu văn hoá bên ngoài.
C. Ngày càng đa dạng và phong phú.
D. Mang đậm bản sắc văn hoá dân tộc.
