wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SH10-ÔN TẬP KIỂM TRA HK1

Total questions: 80

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thể sống là gì?

a)

Tế bào

b)

Cơ quan

c)

Quần thể

d)

Quần xã

2.

Theo học thuyết tế bào, mọi sinh vật đều được cấu tạo từ một hoặc nhiều cấp tổ chức nào?

a)

Tế bào

b)

Cơ quan

c)

Quần thể

d)

Quần xã

3.

Bào quan duy nhất có ở tế bào nhân sơ là

a)

ribôxôm.

b)

ti thể.

c)

lục lạp.

d)

lưới nội chất.

4.

Đặc điểm không đúng khi nói về cấu tạo của tế bào nhân sơ là:

a)

Chưa có nhân hoàn chỉnh.

b)

Không có bào quan có màng bao bọc.

c)

Không có hệ thống nội màng.

d)

Có nhân hoàn chỉnh

5.

Dựa vào cấu trúc thành tế bào, vi khuẩn được chia thành 2 loại là

a)

VK Gram dương

b)

VK Gram dương

c)

VK Gram trung tính

d)

VK hình cầu.

6.

Màng sinh chất của vi khuẩn cấu tạo từ:

a)

phôtpholipit 2 lớp và prôtêin

b)

carbohidrat.

c)

axit nucleic.

d)

glixerol.

7.

Tế bào chất là vùng nằm giữa

a)

màng sinh chất và vùng nhân hoặc nhân.

b)

vỏ nhầy và vùng nhân hoặc nhân.

c)

thành tế bào và nhân.

d)

màng nhân và nhân con.

8.

Chất cấu tạo nên thành tế bào vi khuẩn là:

a)

peptiđôglican.

b)

carbohidrat.

c)

axit nucleic.

d)

glixerol.

9.

Chú thích nào sau đây đúng?

(1) Vỏ nhầy

(2) Thành tế bào

(3) Vùng nhân

(4) Tế bào chất

a)

(1), (2) và (3)

b)

(1), (2) và (4)

c)

(2) và (3)

d)

(3) và (4)

10.

Chú thích nào sau đây đúng?

(5) Vùng nhân

(6) Ribôxôm

(7) Roi

(8) Lông

a)

(5) và (7)

b)

(5) và (6)

c)

(7) và (8)

d)

(5) và (8)

11.

Nhận định nào sau đây là SAI về tế bào vi khuẩn trên?

a)

Cấu trúc số 8 là nơi lưu trữ vật chất di truyền.

b)

Cấu trúc số 1 là vỏ nhầy.

c)

Cấu trúc số 2 và 3 lần lượt là thành tế bào và màng sinh chất

d)

Cấu trúc số 5 là lông.

12.

Nhận định nào sau đây là SAI về tế bào vi khuẩn trên?

a)

Cấu trúc số 8 là nơi lưu trữ vật chất di truyền.

b)

Cấu trúc số 4 là lông và số 5 là roi giúp VK di chuyển.

c)

Cấu trúc số 2 và 3 lần lượt là thành tế bào và màng sinh chất

d)

Cấu trúc số 9 là thành tế bào bảo vệ hình dạng VK.

13.

Trung tâm điều khiển mọi hoạt động của tế bào nhân thực là gì?

a)

Nhân tế bào.

b)

Tế bào chất.

c)

Ti thể.

d)

Lục lạp

14.

Bên trong nhân tế bào chứa

a)

dịch nhân và nhân con.

b)

enzim hô hấp.

c)

diệp lục.

d)

plasmid

15.

Loại bào quan chỉ có ở tế bào thực vật là

a)

Lục lạp.

b)

Ti thể.

c)

Lizôxôm.

d)

Ribôxôm

16.

Bên ngoài màng sinh chất của tế bào động vật còn có cấu trúc giúp các tế bào liên kết với nhau tạo thành mô là

a)

chất nền ngoại bào.

b)

khung xương tế bào.

c)

ti thể.

d)

lưới nội chất.

17.

Màng trong ti thể gấp nếp có tác dụng gì?

a)

Tăng diện tích tiếp xúc.

b)

Dễ thực hiện quang hợp.

c)

Dễ đóng gói sản phẩm tế bào.

d)

Tăng phân phối sản phẩm tiết.

18.

Màng sinh chất có khả năng nhận biết tế bào “quen” hay “lạ” là nhờ cấu trúc nào?

a)

Gai glicôprôtêin.

b)

Côlesterol

c)

nhân tế bào.

d)

khung xương tế bào.

19.

Màng sinh chất ở tế bào động vật chứa nhiều phân tử gì để tăng cường sự ổn định của màng?

a)

Gai glicôprôtêin.

b)

Côlesterol

c)

nhân tế bào.

d)

khung xương tế bào.

20.

Khung xương tế bào được tạo thành từ (3 lựa chọn)

a)

vi ống.

b)

vi sợi.

c)

sợi trung gian.

d)

vi tính.

e)

sợi cơ bản.

21.

Phát biểu nàu sau đây là SAI khi nói về tế bào động vật này?

a)

Cấu trúc số 1 là nhân.

b)

Cấu trúc số 2 là Lưới nội chất hạt.

c)

Cấu trúc số 5 là màng sinh chất.

d)

Cấu trúc số 4 là ti thể.

22.

Phát biểu nàu sau đây là SAI khi nói về tế bào động vật này?

a)

Cấu trúc số 6 là Bộ máy Gôngi.

b)

Cấu trúc số 7 là lưới nội chất trơn.

c)

Cấu trúc số 1 là màng sinh chất.

d)

Cấu trúc số 3 là ti thể.

23.

Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về tế bào này?

a)

Đây là tế bào động vật.

b)

Cấu trúc số 1 là nhân.

c)

Cấu trúc số 3 là Lưới nội chất hạt.

d)

Cấu trúc số 4 là Bộ máy Gôngi.

24.

Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về tế bào này?

a)

Tế bào này không có thành tế bào.

b)

Cấu trúc số 8 là lục lạp.

c)

Cấu trúc số 6 là màng sinh chất.

d)

Cấu trúc số 5 là ti thể.

25.

Bào quan nào sau đây KHÔNG CÓ MÀNG bao bọc?

a)

Ribôxôm.

b)

Bộ máy Gôngi.

c)

Không bào

d)

Lizôxôm.

26.

Bào quan nào sau đây CÓ 2 LỚP MÀNG bao bọc?

a)

Nhân

b)

Bộ máy Gôngi.

c)

Không bào

d)

Lizôxôm.

27.

Bào quan nào sau đây CÓ 1 LỚP MÀNG bao bọc?

a)

Nhân

b)

Ribôxôm

c)

Không bào

d)

Ti thể.

28.

Bào quan nào sau đây CÓ 1 LỚP MÀNG bao bọc?

a)

Nhân

b)

Lục lạp

c)

Lưới nội chất

d)

Ti thể.

29.

Lựa chọn 3 bào quan có 2 LỚP MÀNG bao bọc.

a)

Nhân

b)

Ti thể

c)

Lục lạp

d)

Ribôxôm

e)

Lizôxôm

30.

Cấu tạo của bào quan Ribôxôm?

a)

Gồm rARN và prôtêin.

b)

Là chồng túi màng dẹp xếp cạnh nhau nhưng tách biệt.

c)

Chứa nhiều enzim thủy phân.

d)

Màng ngoài trơn nhẵn, màng trong gấp nếp.

31.

Cấu tạo của Bộ máy Gôngi?

a)

Gồm rARN và prôtêin.

b)

Là chồng túi màng dẹp xếp cạnh nhau nhưng tách biệt.

c)

Chứa nhiều enzim thủy phân.

d)

Màng ngoài trơn nhẵn, màng trong gấp nếp.

32.

Cấu tạo của Lizoxôm?

a)

Gồm rARN và prôtêin.

b)

Là chồng túi màng dẹp xếp cạnh nhau nhưng tách biệt.

c)

Chứa nhiều enzim thủy phân.

d)

Màng ngoài trơn nhẵn, màng trong gấp nếp.

33.

Cấu tạo của Ti thể?

a)

Gồm rARN và prôtêin.

b)

Là chồng túi màng dẹp xếp cạnh nhau nhưng tách biệt.

c)

Chứa nhiều enzim thủy phân.

d)

Màng ngoài trơn nhẵn, màng trong gấp nếp.

34.

Cấu tạo của nhân tế bào?

a)

Hình cầu, bên trong là dịch nhân và nhân con.

b)

Là chồng túi màng dẹp xếp cạnh nhau nhưng tách biệt.

c)

Chứa nhiều enzim thủy phân.

d)

Chất nền stroma và hạt grana.

35.

Cấu tạo của lục lạp.

a)

Hình cầu, bên trong là dịch nhân và nhân con.

b)

Là chồng túi màng dẹp xếp cạnh nhau nhưng tách biệt.

c)

Chứa nhiều enzim thủy phân.

d)

Chất nền stroma và hạt grana.

36.

Chức năng của ribôxôm là gì?

a)

Chuyên tổng hợp prôtêin cho tế bào.

b)

Như phân xưởng lắp ráp, đóng gói, phân phối sản phẩm tế bào.

c)

Chứa nhiều muối khoáng và nước.

d)

Phân hủy các tế bào bị tổn thương, tế bào già.

37.

Chức năng của KHÔNG BÀO là gì?

a)

Chuyên tổng hợp prôtêin cho tế bào.

b)

Như phân xưởng lắp ráp, đóng gói, phân phối sản phẩm tế bào.

c)

Chứa nhiều muối khoáng và nước.

d)

Phân hủy các tế bào bị tổn thương, tế bào già.

38.

Chức năng của Bộ máy Gôngi là gì?

a)

Chuyên tổng hợp prôtêin cho tế bào.

b)

Như phân xưởng lắp ráp, đóng gói, phân phối sản phẩm tế bào.

c)

Chứa nhiều muối khoáng và nước.

d)

Phân hủy các tế bào bị tổn thương, tế bào già.

39.

Chức năng của LIZÔXÔM à gì?

a)

Chuyên tổng hợp prôtêin cho tế bào.

b)

Như phân xưởng lắp ráp, đóng gói, phân phối sản phẩm tế bào.

c)

Chứa nhiều muối khoáng và nước.

d)

Phân hủy các tế bào bị tổn thương, tế bào già.

40.

Chức năng của TI THỂ là gì?

a)

Hô hấp tế bào tạo năng lượng.

b)

Như phân xưởng lắp ráp, đóng gói, phân phối sản phẩm tế bào.

c)

Quang hợp tế bào.

d)

Phân hủy các tế bào bị tổn thương, tế bào già.

41.

Chức năng của LỤC LẠP là gì?

a)

Hô hấp tế bào tạo năng lượng.

b)

Như phân xưởng lắp ráp, đóng gói, phân phối sản phẩm tế bào.

c)

Quang hợp tế bào.

d)

Phân hủy các tế bào bị tổn thương, tế bào già.

42.

Số lượng lớn các ribôxôm được quan sát thấy trong tế bào chuyên hóa sản xuất:

a)

lipit.

b)

pôlisaccarit

c)

Prôtêin.

d)

Glucôzơ.

43.

Tế bào nào trong các tế bào sau đây của người có nhiều ti thể nhất?

a)

Tế bào xương.

b)

Tế bào cơ tim.

c)

Tế bào hồng cầu

d)

Tế bào biểu bì.

44.

Trong cơ thể, tế bào nào sau đây có lưới nội chất hạt phát triển?

a)

Tế bào hồng cầu

b)

Tế bào bạch cầu

c)

Tế bào gan

d)

Tế bào thần kinh

45.

Loại tế bào nào đưới đây có lưới nội chất trơn phát triển?

a)

Tế bào gan.

b)

Tế bào bạch cầu

c)

Tế bào cơ.

d)

Tế bào biểu bì.

46.

Loại tế bào nào sau đây chứa nhiều Lizôxôm nhất?

a)

tế bào cơ

b)

tế bào thần kinh.

c)

tế bào lá.

d)

tế bào bạch cầu.

47.

Tế bào nào sau đây ở người không có nhân ?

a)

Tế bào thần kinh

b)

Tế bào ruột.

c)

Tế bào da.

d)

Tế bào hồng cầu.

48.

Vận chuyển chủ động là phương thức vận chuyển các chất qua màng

a)

từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao, tiêu tốn năng lượng ATP.

b)

từ nơi có nồng độ cao sang nơi có nồng độ thấp, không tiêu tốn năng lượng ATP.

49.

Vận chuyển thụ động là phương thức vận chuyển các chất qua màng

a)

từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao, tiêu tốn năng lượng ATP.

b)

từ nơi có nồng độ cao sang nơi có nồng độ thấp, không tiêu tốn năng lượng ATP.

50.

Khuếch tán là hiện tượng

a)

vận chuyển thụ động của ion qua màng tế bào.

b)

vận chuyển thụ động của phân tử nước qua màng tế bào.

51.

Thẩm thấu là hiện tượng

a)

vận chuyển thụ động của ion qua màng tế bào.

b)

vận chuyển thụ động của phân tử nước qua màng tế bào.

52.

Phương thức vận chuyển nào thông qua sự biến dạng của màng sinh chất?

a)

Nhập bào/ Xuất bào.

b)

Thụ động.

c)

Thẩm thấu.

d)

Khuếch tán.

53.

Nhập bào được chia thành 2 loại là gì?

a)

Thực bào

b)

Ẩm bào

c)

Xuất bào.

d)

Phân bào

54.

Tế bào đưa các giọt nhỏ dịch ngoại bào vào bên trong tế bào gọi là gì?

a)

Thực bào

b)

Ẩm bào

c)

Xuất bào.

d)

Phân bào

55.

Các chất không phân cực, kích thước nhỏ như CO2, O2, có thể vận chuyển bằng cách nào?

a)

Khuếch tán qua lớp phôtpholipit.

b)

Qua kênh protêin.

56.

Các chất phân cực (Na+, Cl-, K+), phân tử có kích thước lớn như C6H12O6, C57H10O6 vận chuyển bằng cách nào?

a)

Khuếch tán qua lớp phôtpholipit.

b)

Qua kênh protêin xuyên màng

57.

Nước được thẩm thấu vào trong tế bào nhờ kênh prôtêin đặc hiệu là:

a)

Aquaporin.

b)

Aquafina.

c)

Aquaman.

d)

Aqualina.

58.

Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về hình này?

a)

Hình A là môi trường ưu trương.

b)

Hình A là môi trường nhược trương.

c)

Hình B là môi trường đẳng trương.

d)

Hình C là môi trường ưu trương.

59.

Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về hình này?

a)

Tế bào trong môi trường A bị co nguyên sinh.

b)

Tế bào trong môi trường B không thay đổi hình dạng, kích thước.

c)

Tế bào thực vật trong môi trường A bị trương nước.

d)

Tế bào trong môi trường C bị co nguyên sinh.

60.

Động năng là dạng năng lượng

a)

sẵn sàng sinh ra công.

b)

dự trữ, có tiềm năng sinh công.

61.

Thế năng là dạng năng lượng

a)

sẵn sàng sinh ra công.

b)

dự trữ, có tiềm năng sinh công.

62.

ATP được cấu tạo từ những thành phần gồm:

a)

ađênin, ribôzơ, 3 nhóm photphat

b)

ađênin, ribôzơ, 2 nhóm photphat

c)

timin, ribôzơ, 3 nhóm photphat

d)

guanin, ribôzơ, 2 nhóm photphat

63.

Đâu KHÔNG PHẢI vai trò của ATP?

a)

Tổng hợp các chất hóa học cần thiết cho tế bào

b)

Vận chuyển các chất qua màng.

c)

Sinh công cơ học.

d)

Sinh sản tế bào.

64.

Dị hóa là quá trình

a)

phân giải các chất và giải phóng năng lượng.

b)

tổng hợp các chất và tích lũy năng lượng.

65.

Đồng hóa là quá trình

a)

phân giải các chất và giải phóng năng lượng.

b)

tổng hợp các chất và tích lũy năng lượng.

66.

ATP truyền năng lượng cho các hợp chất khác bằng cách chuyển nhóm photphat cuối cùng để trở thành

a)

ADP

b)

APP

c)

AMP

d)

ACP

67.

ADP được gắn thêm nhóm phôtphat tạo thành

a)

ATP

b)

ADP

c)

APP

d)

ANP

68.

Chất xúc tác sinh học được tổng hợp trong tế bào sống được gọi là

a)

enzim.

b)

axit.

69.

Enzim có bản chất là:

a)

protein.

b)

axit nucleic.

c)

đường.

d)

chất béo.

70.

Trong phân tử enzim có vùng cấu trúc không gian đặc biệt chuyên liên kết với cơ chất gọi là

a)

cơ chất.

b)

trung tâm hoạt động.

c)

phức hợp enzim- cơ chất.

d)

sản phẩm.

71.

Chất chịu sự tác động của enzim gọi là

a)

cơ chất.

b)

trung tâm hoạt động.

c)

phức hợp enzim- cơ chất.

d)

sản phẩm.

72.

Mỗi enzim có một nhiệt độ tối ưu, tại đó enzim có hoạt tính

a)

tối đa.

b)

tối thiểu.

73.

Một số chất ức chế sự hoạt động của enzim gọi là

a)

chất ức chế.

b)

chất hoạt hóa

74.

Một số chất làm tăng hoạt tính enzim gọi là

a)

chất ức chế.

b)

chất hoạt hóa

75.

Enzim pepsin ở dạ dày thích hợp pH bằng

a)

2

b)

8

c)

14

d)

12

76.

Với một lượng enzim xác định, nếu tăng dần lượng cơ chất thì thoạt đầu hoạt tính của enzim sẽ … (1)…, nhưng đến một lúc thì … (2)

a)

(1) tăng dần

(2) không tăng nữa

b)

(1) tăng dần

(2) tiếp tục tăng

c)

(1) giảm dần

(2) không giảm nữa

d)

(1) giảm dần

(2) tiếp tục giảm

77.

Nếu chất G và chất F dư thừa trong tế bào thì nồng độ chất nào sẽ tăng bất thường?

a)

Chất H

b)

Chất A

c)

Chất C

d)

Chất E

78.

Đâu là một yếu tố nhiệt độ ảnh hưởng đến hoạt tính enzim?

a)

Nước sôi

b)

Nước rửa chén

c)

Nước giặt

d)

Dung dịch axit.

79.

Đâu KHÔNG PHẢI là một yếu tố nhiệt độ ảnh hưởng đến hoạt tính enzim?

a)

Nước sôi

b)

Nước lạnh.

c)

Nước giặt

80.

Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về enzim?

a)

Sau phản ứng enzim giải phóng nguyên vẹn.

b)

Liên kết enzim-cơ chất mang tính đặc thù.

c)

Mỗi enzim thường chỉ xúc tác cho một phản ứng.

d)

Enzim liên kết với cơ chất tại vùng ngoài trung tâm hoạt động.