wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HELLO

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trong thí nghiệm của Martinus Beijerinck (1800) về virus gây bệnh khảm trên cây thuốc lá. Vì sao dịch lọc (số 2) không chứa vi khuẩn?

a)

A. Màng lọc đã lọc hết vi khuẩn.

b)

B. Lúc chiết xuất dịch nhựa đã làm tan hết vi khuẩn.

c)

c. Thật sự trong dịch chiết xuất không hề có vi khuẩn.

d)

A. Thật sự dịch chiết xuất chứa vi khuẩn chứ không phải virus.

2.

Câu 2: Tác nhân gây bệnh khảm thuốc lá là gì?

a)

A. Vi khuẩn trong dịch chiết xuất.

b)

B. Vi khuẩn trong dịch lọc.

c)

C. Virus trong dịch chiết xuất.

d)

D.Virus trong dịch lọc.

3.

Câu 3: Dù dịch lọc không có vi khuẩn. Vì sao cây thuốc lá khoẻ mạnh trở nên bị bệnh?

a)

A. Vì dịch lọc có virus.

b)

B. Vì dịch lọc có vi khuẩn nhỏ hơn lỗ lọc.

c)

C. Vì dịch lọc có virus giải phóng từ vi khuẩn.

d)

D. Vì dịch lọc có virus lớn hơn lỗ lọc.

4.

Câu 4: Điền vào chỗ trống: “Virus có cấu tạo rất đơn giản chỉ gồm phần lõi là … và lớp vỏ là …”.

a)

A. RNA, protein.

b)

B. DNA, glycoprotein.

c)

C. DNA/RNA, glycoprotein.

d)

D. DNA/RNA, protein.

5.

Câu 5: Chọn câu đúng nhất. Vì sao virus không được công nhận là thực thể sống hoàn chỉnh?

a)

A. Do virus kí sinh nội bào.

b)

B. Do virus không sinh trưởng và sinh sản.

c)

C. Do virus không có bào quan.

d)

D. Do virus có kích thước siêu nhỏ.

6.

Câu 6: DNA virus có dạng sợi đơn hay sợi kép?

a)

A. Chuỗi đơn.

b)

A. Chuỗi kép.

c)

Chuỗi đơn hoặc chuỗi kép

d)

A. Chuỗi đơn cùng chuỗi kép.

7.

Câu 7: RNA virus có dạng sợi đơn hay sợi kép?

a)

A. Chuỗi đơn.

b)

B. Chuỗi kép.

c)

C. Chuỗi đơn hoặc chuỗi kép.

d)

D. Chuỗi đơn cùng chuỗi kép.

8.

Câu 8: Đơn vị cấu tạo của vỏ capsid?

a)

A. Capsomer.

b)

B. Capasi.

c)

C. Captomor.

d)

D. Captoreal.

9.

Câu 9: Lớp vỏ ngoài của virus có tên là?

a)

A. Enternal.

b)

B. Envelope.

c)

C. Enino.

d)

D. Enverlos.

10.

Câu 10: Lớp vỏ ngoài có cấu tạo là?

a)

Lớp đơn phospholipid và protein.

b)

Lớp đơn phospholipid.

c)

Lớp kép phospholipid.

d)

Lớp kéo phospholipid và protein

11.

Câu 11: Các gai mang tính kháng nguyên giúp virus bám vào vật chủ, nhận diện tế bào vật chủ là

a)

các gai glycoprotein

b)

các gai peptidoglican.

c)

các gai pepsinogen

d)

các gai amino acid.

12.

Câu 12: Vai trò của các gai glycoprotein?

a)

Giúp virus bám vào vật chủ, nhận diện tế bào vật chủ.

b)

Giúp vi khuẩn bám vào vật chủ, nhận diện tế bào vật chủ

c)

Giúp virus xâm nhập tế bào vật chủ, biến nạp gene virus vào gene vật chủ

d)

Giúp vi khuẩn xâm nhập tế bào vật chủ, biến nạp gene virus vào gene vật chủ

13.

Câu 16: Virus nào sau đây thuộc phân loại virus có cấu trúc xoắn?

a)

Adenovirus

b)

Phage

c)

Virus khảm thuốc lá

d)

HIV

14.

Virus nào sau đây thuộc phân loại virus có cấu trúc khối?

a)

Adenovirus

b)

Phage

c)

Virus khảm thuốc lá

d)

HIV

15.

Câu 18: Virus nào sau đây thuộc phân loại virus có cấu trúc hỗn hợp?

a)

Adenovirus

b)

Phage

c)

Virus khảm thuốc lá

d)

HIV

16.

Câu 19: Virus nào sau đây thuộc phân loại virus có vật chất di truyền là RNA?

a)

Adenovirus

b)

Phage

c)

Virus khảm thuốc lá

d)

HIV

17.

Câu 20: Dựa vào đối tượng vật chủ, virus được phân thành mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Câu 21: Dựa vào vật chất di truyền, virus được phân thành mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Câu 22: Dựa vào lớp vỏ ngoài, virus được phân thành mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Câu 23: Dựa vào sự sắp xếp của capsomer ở vỏ capsid, virus được phân thành mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

21.

Câu 24: Các đơn vị capsomer cấu tạo nên cấu trúc nào?

a)

Vỏ Ocsil

b)

Vỏ Kuriel

c)

Vỏ Capsid

d)

Vỏ Tation

22.

Câu 25: Thứ tự từ ngoài vào trong của cấu tạo virus?

a)

Lõi -> Vỏ capsid -> Vỏ ngoài

b)

Vỏ ngoài->  Vỏ capsid -> Lõi

c)

Vỏ capsid -> Lõi  Vỏ -> ngoài

d)

Vỏ ngoài -> Lõi -> Vỏ capsid.

23.

Câu 26: Virus nào sau đây có bao đuôi?

a)

Virus khảm thuốc lá

b)

Aldenovirus.

c)

Phage

d)

HIV

24.

Câu 27: Phage còn có tên gọi khác là gì?

a)

Thực thể khuẩn

b)

Thực khuẩn thể

c)

Trực khuẩn thể

d)

Trực thể khuẩn

25.

Câu 28: Quá trình nhân lên của virus được chia thành mấy giai đoạn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Câu 29: Trong giai đoạn hấp phụ, phân tử bề mặt virus gắn đặc hiệu vào thụ thể bề mặt tế bào theo nguyên tắc gì?

a)

1 vs 1

b)

Chìa và khoá

c)

Ngẫu nhiên và đặc hiệu

d)

Thích hợp và chuyên biệt

27.

Câu 30: Có bao nhiêu nhận xét sau đây là đúng?

(1) Mỗi loại virus chỉ có thể lây nhiễm một số hạn chế tế bào vật chủ nhất định.

(2) Giai đoạn tiếp theo của giai đoạn Hấp phụ là Tổng hợp.

(3) Thực khuẩn thể có các sợi lông đuôi.

(4) Quá trình cuối cùng trong sự nhân lên của virus là Tiềm tan.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Câu 31: Mô tả sau phù hợp với loại virus nào: “Sợi lông đuôi tiết ra enzyme lysozyme làm tan thành tế bào vật chủ, bao đuôi co lại đẩy DNA vào bên trong tế bào, để lại vỏ capsid rỗng ở ngoài”

a)

Virus có vỏ ngoài

b)

Virus trần

c)

Phage

d)

Virus trần và Phage

29.

Câu 32: Mô tả sau phù hợp với loại virus nào: “Chúng vào bên trong tế bào nhờ vào sự dung hợp màng sinh chất với vỏ ngoài”.

a)

Virus có vỏ ngoài

b)

Virus trần

c)

Phage

d)

Virus trần và Phage

30.

Câu 33: Điền vào chỗ trống: “Hệ gene của … ban đầu được sử dụng làm khuôn” trong giai đoạn Tổng hợp hệ gene của virus.

a)

Vi khuẩn

b)

Virus

c)

Tế bào vật chủ

d)

Chưa đủ thông tin để trả lời

31.

Câu 34: Điền vào chỗ trống: “Lấy nguyên liệu của … để tổng hợp nên hệ gene của virus mới” trong giai đoạn Tổng hợp hệ gene của virus.

a)

Vi khuẩn

b)

Virus

c)

Tế bào vật chủ

d)

Chưa đủ thông tin để trả lời

32.

Câu 35: Trong giai đoạn Tổng hợp của quá trình nhân lên của virus có 2 quá trình xảy ra cùng lúc đó là?

a)

Tổng hợp hệ gene và Tổng hợp vỏ

b)

Tổng hợp lõi và Tổng hợp vỏ

c)

Tổng hợp lõi và Tổng hợp protein

d)

Tổng hợp hệ gene và Tổng hợp protein

33.

Câu 36: Điền vào chỗ trống: “Lắp ráp: Các capsomer tạo thành vỏ capsid rỗng và gắn hệ gene vào một cách …”.

a)

Ngẫu nhiên

b)

Đặc hiệu

c)

Thích hợp

d)

Chuyên biệt

34.

Câu 37: Mô tả sau phù hợp với loại virus nào: “Tiết enzyme lysozyme phá huỷ màng tế bào và giải phóng virus ồ ạt ra ngoài để tiếp tục chu trình nhân lên mới”.

a)

Virus có vỏ ngoài.

b)

Virus trần

c)

Phage

d)

Virus trần và Phage

35.

Câu 38: Mô tả sau phù hợp với loại virus nào: “Làm tan màng tế bào và chui ra ngoài”

a)

Virus có vỏ ngoài

b)

Virus trần

c)

Phage

d)

Virus trần và Phage

36.

Câu 39: Mô tả sau phù hợp với loại virus nào: “Tổng hợp các đoạn màng có gắn glycoprotein và hợp với màng sinh chất”.

a)

Virus có vỏ ngoài

b)

Virus trần

c)

Phage

d)

Virus trần và Phage

37.

Câu 40: Quá trình nhân lên của virus có thể theo bao nhiêu cách?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Câu 41: Chu trình nhân lên nào của virus kết thúc bằng sự làm tan và giết chết tế bào vật chủ?

a)

Chu trình kiềm

b)

Chu trình hoạt tính

c)

Chu trình tan

d)

Chu trình tiềm tan

39.

Câu 42: Chu trình nhân lên nào của virus kết thúc nhưng không làm tan và giết chết tế bào vật chủ?

a)

Chu trình kiềm

b)

Chu trình hoạt tính

c)

Chu trình tan

d)

Chu trình tiềm tan

40.

Câu 43: Vỏ ngoài của virus có vỏ ngoài có nguồn gốc từ đâu?

a)

Màng sinh chất của tế bào vật chủ

b)

Màng nhân của tế bào vật chủ

c)

Do virus hướng tế bào vật chủ tổng hợp ra

d)

Do virus tự tổng hợp

41.

Câu 44: Virus có vỏ ngoài thoát ra khỏi tế bào vật chủ theo kiểu?

a)

Xuất bào

b)

Nhập bào

c)

Ẩm bảo

d)

Tan bào

42.

Câu 45: Đâu không phải là yếu tố ảnh hưởng đến khả năng gây bệnh của virus?

a)

Lượng virus

b)

Con đường xâm nhập

c)

Tốc độ nhân lên và lây lan

d)

Chất lượng virus

43.

Câu 46: Khi cơ thể bị nhiễm virus, giai đoạn đầu thường

a)

triệu chứng nặng

b)

triệu chứng ít

c)

chưa có triệu chứng

d)

tử vong

44.

Câu 47: Đâu không phải là hậu quả của nhiễm virus?

a)

Nhiễm trùng cấp tính

b)

Nhiễm trùng mạn tính

c)

Tử vong

d)

Nhiễm trùng nguy kịch

45.

Virus SARS-CoV-2 gây tổn thương hệ cơ quan là chủ yếu nào?

a)

Tim mạch

b)

Thận niệu

c)

Hô hấp

d)

Tiêu hóa

46.

Câu 49: Virus nhân lên theo chu trình tan gọi là?

a)

Virus ôn hoà

b)

Virus độc

c)

Virus hiền

d)

Virus hoàn toàn

47.

Câu 50: Virus có khả năng dùng cả 2 chu trình tan và tiềm tan gọi là?

a)

Virus ôn hoà

b)

Virus độc

c)

Virus hiền

d)

Virus hoàn toàn

48.

Câu 1: Sau khi xâm nhập vào tế bào vật chủ, virus có khả năng nhân lên……, phá vỡ tế bào, tiếp tục lan truyền sang phá vỡ các tế bào khác.

a)

nhanh

b)

rất nhanh

c)

chậm

d)

tương đối nhanh

49.

câu 2: Trong các phương thức sau, đâu không phải là phương thức lây truyền bệnh do virus ở người, động vật, thực vật?

a)

Truyền ngang

b)

Truyền dọc

c)

Truyền từ cá thể này sang cá thể khác

d)

Truyền gián tiếp

50.

Câu 3: Trong các con đường lây lan virus sau, đâu không phải là con đường lây lan bằng phương thức truyền ngang đối với người và động vật?

a)

Con đường tiêu hóa

b)

Con đường hô hấp

c)

Tiếp xúc trực tiếp

d)

Từ mẹ sang con

51.

Câu 4: Virus viêm gan A, B, C lây chủ yếu qua đường nào?

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hoá

c)

Tiếp xúc trực tiếp

d)

Từ mẹ sang con

52.

Câu 5: Virus nào sau đây không lây qua đường hô hấp?

a)

SARV- CoV- 2

b)

Cúm

c)

Viêm gan B

d)

Lao phổi

53.

Câu 6: Virus không lây lan qua tiếp xúc trực tiếp theo con đường nào?

a)

Dùng chung chén đũa

b)

Qua gió

c)

Qua đường máu

d)

Qua vết cắn chó mèo

54.

Câu 7: Con đường nào không phải là con đường lây lan bằng phương thức truyền dọc đối với người và động vật?

a)

Qua nhau thai

b)

Nhiễm qua sinh nở

c)

Qua sữa mẹ

d)

Qua nước bọt

55.

Câu 8: Trong các con đường sau, đâu không phải là con đường lây lan bằng phương thức truyền dọc đối với người và động vật?

a)

Qua phấn hoa

b)

Qua vết cắn sâu bọ

c)

Qua hạt giống

d)

Qua nhân giống vô tính

56.

Câu 9: Để phòng chống virus lây qua đường hô hấp. Ta cần phải làm gì?

a)

Không dùng chung bát đũa, ly nước

b)

Giữ gìn vệ sinh cá nhân

c)

Tránh tiếp xúc với với các động vật truyền bệnh

d)

Đeo khẩu trang khi đi ra đường

57.

Câu 10: Để phòng chống virus lây qua đường tiêu hóa. Ta cần phải làm gì ?

a)

Đeo khẩu trang khi đi ra đường

b)

Khai báo y tế khi cần thiết

c)

Tiêm vaccine theo định kỳ

d)

Không dùng chung bát đũa, ly nước

58.

Câu 11: Người mẹ cần phải làm gì để phòng chống virus lây qua đường từ mẹ sang con?

a)

Đeo khẩu trang khi chăm sóc con

b)

Không để con bú sữa mẹ

c)

Vẫn quyết định đẻ, khi biết mình có nguy cơ mắc bệnh truyền nhiễm

d)

Tiêm vaccine đầy đủ trước khi mang thai

59.

Câu 12: HIV/AIDS lây lan qua bao nhiêu con đường?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

60.

Câu 13: “ Nhức đầu, đau họng, sốt rét, sưng hạch. Bệnh lây qua đường hô hấp, nhân lên trong đường hô hấp sau đó tới máu và da”. Đây là triệu chứng của nhiễm loại virus nào?

a)

Cúm

b)

SARV-CoV

c)

Sởi Đức

d)

Viêm đường hô hấp cấp

61.

Câu 14: Virus gây bệnh sởi Đức tên là gì?

a)

Rubella

b)

SARV

c)

Zika

d)

Ebola

62.

Câu 15: Cách phòng chống bệnh virus ở động vật nào sau đây là không phù hợp?

a)

Tiêm vaccine phòng bệnh theo đúng qui định

b)

Tìm hiểu về cơ chế, cách phòng bệnh từ virus

c)

Chọn, tạo con giống khỏe mạnh

d)

Một con bị bệnh, tiêu hủy cả đàn

63.

Câu 19: Hiện nay trên thế giới đã phát hiện khoảng bao nhiêu dạng đột biến gene của SARV- CoV- 2?

a)

27,000

b)

28,000

c)

29,000

d)

30,000

64.

Câu 20: Virus Corona có bao nhiêu chủng?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

5

65.

Câu 21: Khi nói về biện pháp phòng chống các bệnh do virus gây ra, phát biểu nào sau đây sai

a)

Tiêm vacxin phòng bệnh định kì

b)

Khi truyền máu không cần phải xét nghiệm

c)

Không sử dụng chung kim tiêm

d)

Đảm bảo vệ sinh môi trường xung quanh

66.

Câu 22: Trong các bệnh sau bệnh nào do virus gây nên?

a)

sốt rét

b)

HIV-AIDS

c)

vàng da

d)

tiêu chảy

67.

Câu 23: Virus H5N1 không kí sinh ở đâu? 

a)

người

b)

cà chua

c)

Tế bào của gà

d)

Tế bào của vịt

68.

Câu 24: Phago kí sinh ở E. coli là loại virus thuộc nhóm nào sau đây?

a)

Virus kí sinh ở vi sinh vật

b)

Virus kí sinh ở thực vật

c)

Virus kí sinh ở người và động vật

d)

Virus kí sinh ở côn trùng

69.

Câu 25: Virus kí sinh ở thực vật lan sang các tế bào khác thông qua cấu trúc nào sau đây?

a)

Lỗ khí

b)

Màng lưới nội chất

c)

Cầu sinh chất

d)

Màng cenlu

70.

Câu 26: Virus gây bệnh ở thực vật xâm nhập và nhân lên trong tế bào sau đó lan sang các tế bào khác bằng con đường nào sau đây? 

a)

Nhờ vật trung gian truyền bệnh như bọ, côn trùng

b)

Qua màng sinh chất

c)

Chui qua các lỗ thủng trên thành tế bào

d)

Qua cầu sinh chất nối giữa các tế bà

71.

Câu 27: Điều nào sau đây không đúng khi nói về cách phòng chống những bệnh virus ở người?

a)

Sống cách li hoàn toàn với động vật

b)

Tiêu diệt những động vật trung gian truyền bệnh

c)

Phun thuốc diệt côn trùng là động vật trung gian truyền bệnh

d)

Dùng thức ăn, đồ uống không có mầm bệnh là các virus

72.

Câu 28: Điều nào sau đây không đúng khi nói về cơ chế lây truyền của virus kí sinh ở những loại côn trùng ăn lá cây?

a)

Virus xâm nhập qua thức ăn của côn trùng

b)

Chất kiềm trong ruột côn trùng phân giải thể bọc, giải phóng virus

c)

Virus xâm nhập vào cơ thể côn trùng qua tế bào ruột hoặc qua dịch bạch huyết của côn trùng

d)

Virus xâm nhập qua da của côn trùng nhờ vào sức gió

73.

Câu 29: Bệnh nào sau đây không phải là do virus gây ra?

a)

Viêm gan A

b)

Viêm gan B

c)

Viêm não Nhật Bản

d)

Lang ben

74.

Câu 32: Virus gây ra bệnh nào trong các bệnh sau đây?

a)

Viêm màng não

b)

Viêm phổi

c)

Lao

d)

Cúm

75.

Câu 33: Bệnh nào sau đây do virus gây ra?

a)

Viêm màng não

b)

Viêm phổi

c)

Lao

d)

Dại

76.

Câu 35: Điều nào sau đây nói về virus là đúng?

a)

Gây bệnh viêm phổi, viêm họng

b)

Đã có thuốc đặc trị khi bệnh nhân nhiễm bệnh

c)

Chưa có các vaccine để phòng bệnh

d)

Điều trị triệu chứng là chủ yếu

77.

Câu 37: Cúm gia cầm H5N1 lây qua đường nào là chủ yếu?

a)

Hô hấp

b)

Tiếp xúc với con gà nhiễm bệnh

c)

Tiêu hóa

d)

Tất cả đều đúng

78.

Câu 38: Virus không gây bệnh theo cơ chế nào sau đây?

a)

Cơ chế nhân lên kiểu sinh tan phá hủy các tế bào cơ thể và các mô

b)

Cơ chế sản sinh các độc tố trong tế bào chủ làm biểu hiện triệu chứng bệnh

c)

Cơ chế nhân lên kiểu tiềm tan gây đột biến gene dẫn đến ung thư

d)

Cơ chế sản sinh các độc tố bên ngoài tế bào chủ làm biểu hiện triệu chứng bệnh

79.

Câu 39: Các bệnh do virus thường có biểu hiện chung là

a)

sốt cao, đau nhức các bộ phận cơ thể

b)

suy giảm hệ thống miễn dịch của cơ thể

c)

sốt cao, tiêu chảy, đau họng

d)

tiêu chảy, đau nhức các bộ phận cơ thể

80.

Câu 40: Virus có vật chất di truyền là RNA dễ phát sinh các chủng đột biến hơn virus có vật chất di truyền là DNA vì

a)

các virus RNA có khả năng tái tổ hợp với các virus RNA khác tạo ra loại virus mới

b)

các enzyme nhân bản RNA thường sao chép không chính xác và ít hoặc không có khả năng sửa chữa các sai sót

c)

các virus RNA có vỏ protein linh hoạt, dễ bị biến tính trong môi trường nội bào của tế bào chủ

d)

các lõi nucleic acid của virus RNA thường có khả năng chủ động tạo ra những đột biến theo hướng tăng cường khả năng xâm nhập của virus

81.

Câu 42: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về HIV/AIDS?

a)

HIV tấn công và phá hủy các tế bào hệ miễn dịch, làm suy yếu khả năng miễn dịch của cơ thể

b)

HIV có khả năng tạo ra rất nhiều biến thể mới trong một thời gian ngắn khiến việc phòng và điều trị AIDS gặp nhiều khó khăn.

c)

HIV lây truyền từ người sang người theo 3 con đường: đường hô hấp, đường tình dục và mẹ truyền sang con

d)

Trong những giai đoạn đầu, người nhiễm HIV thường không có biểu hiện triệu chứng rõ ràng dẫn đến nguy cơ lây nhiễm cao

82.

Câu 43: Các chủng virus cúm khác nhau về

a)

chất cấu tạolõi nucleic acid

b)

chất cấu tạo lớp vỏ ngoài

c)

loại enzyme phiên mã ngược

d)

loại tổ hợp gai glycoprotein

83.

Câu 44: Virus không được sử dụng trong ứng dụng nào dưới đây?

a)

Chế tạo vaccine

b)

Sản xuất thuốc trừ sâu

c)

Làm vector trong công nghệ di truyền

d)

Sản xuất enzyme tự nhiên