Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò nào sau đây không phải của chuyển hoá vật chất và năng lượng

a)

Cung cấp nguyên liệu cho sự hình thành chất sống.

b)

Đảm bảo nhu cầu về chỗ ở cho sinh vật

c)

Cung cấp năng luợng cho các hoạt động sống của sinh vật

d)

Bài tiết các chất dư thừa, độc hại ra ngoài môi trường.

2.

Các dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và năng lượng là :

a)

Thu nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất trong cơ thể.

b)

Biến dổi các chất và chuyển hoá năng lượng.

c)

Thải các chất ra ngoài môi trường và điều hoà cơ thể.

d)

Tất cả đều đúng.

3.

Các giai đoạn chuyển hóa năng lượng trong sinh giới là?

a)

Giai đoạn tổng hợp, giai đoạn phân giải; giai đoạn sử dụng

b)

Giai đoạn tổng hợp, giai đoạn phân giải, giai đoạn huy động năng lượng.

c)

Giai đoạn tổng hợp, giai đoạn tiền phân giải và giai đoạn phân giả

d)

Giai đoạn tổng hợp, giai đoạn tiền phân giải và giai đoạn sử

4.

Các phương thức trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng là :

a)

Tự dưỡng và dị dưỡng.

b)

Đồng hoá và dị

c)

Đồng hoá và dị dưỡng.

d)

Dị hoá và tự dưỡng.

5.

Đồng hoá là :

a)

Phân huỷ các chất, giải phóng năng lượng .

b)

Tổng hợp chất mới, tích luỹ năng lượng.

c)

Tổng hợp chất mới, giải phóng năng lượng

d)

Phân huỷ các chất, tích luỹ năng lượng .

6.

Sự hấp thụ ion khoáng thụ động của tế bào rễ cây phụ thuộc vào

a)

hoạt động trao đổi chất.

b)

chênh lệch nồng độ ion.

c)

cung cấp năng lượng.

d)

hoạt động thẩm thấu.

7.

Thoát hơi nước qua lá qua những con đường nào

a)

Qua khí khổng là chủ yếu và lớp cutin là thứ yếu.

b)

Qua khí khổng là thứ yếu và lớp cutin là chủ yếu

c)

Qua lớp biểu bì là chủ yếu và qua long hút là thứ yếu.

d)

Qua mạch gỗ là chủ yếu và qua mạch rây là thứ yếu.

8.

Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion khoáng chủ yếu qua ?

a)

miền lông hút.

b)

miền chóp rễ.

c)

miền sinh trưởng.

d)

miền trưởng thành.

9.

Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố đa lượng?

a)

Sắt.

b)

Lưu huỳnh.

c)

Mangan.

d)

Bo

10.

Vai trò chung của các nguyên tố vi lượng là:

a)

Cấu tạo các đại phân tử.

b)

Hoạt hóa các enzim.

c)

Cấu tạo axit nuclêic.

d)

Cấu tạo axit nuclêic.

11.

Động lực của dòng mạch rây là sự chệnh lệch áp suất thẩm thấu giữ

a)

lá và rễ.

b)

cành và lá.

c)

rễ và thân.

d)

thân và lá.

12.

Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu

a)

qua mạch rây theo chiều từ trên xuống.

b)

qua mạch gỗ theo chiều từ dưới lên

c)

từ mạch rây sang mạch gỗ.

d)

từ mạch gỗ sang mạch rây.

13.

Sự xâm nhập của nước vào tế bào lông hút theo cơ chế

a)

thẩm thấu.

b)

cần tiêu tốn năng lượng.

c)

nhờ các bơm ion.

d)

chủ động.

14.

Vai trò của nitrogen trong cơ thể thực vật?

a)

Là thành phần của axit nucleic, ATP, phospholipid, coenzyme; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

b)

Tham gia cấu tạo nên các phân tử protein, enzyme, coenzyme, nucleic acid, diệp lục, ATP…

c)

Là thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzyme.

d)

Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzim, mở khí khổng.

15.

Phiến lá vàng và xuất hiện các mô bị hoại tử là biểu hiện của cây khi bị thiếu hụt nguyên tố khoáng nào?

a)

Nitrogen.

b)

Calcium.

c)

Magnesium.

d)

Iron.

16.

Thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ gồm

a)

nước và các ion khoáng.

b)

amino acid và hormone.

c)

amino acid và vitamin.

d)

vitamin và ancaloid

17.

Quang hợp ở thực vật là:

a)

Quá trình tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ nhờ năng lượng ánh sáng, tạo ra khí O2

b)

Quá trình phân giải chất hữu cơ thành chất vô cơ tạo ra năng lượng ATP

c)

Quá trình phân giải chất vô cơ thành chất hữu cơ.

d)

Quá trình tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ.

18.

Săc tố chính tham gia vào quá trình quang hợp là:

a)

Xanthophyll

b)

Chlorophyll

c)

Carotenoid

d)

Carotene

19.

Nhận định sai khi nói về vai trò của quang hợp

a)

Quang hợp là quá trình vận chuyển nước và muối khoáng theo mạch rây.

b)

Quang hợp cung cấp nguồn O2 và chất hữu cơ cho nhiều loài sinh vật

c)

Quang hợp cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, xây dựng, sản xuất dược liệu.

d)

Quang hợp đảm bảo hàm lượng khí O2 và CO2 trong khí quyển được duy trì ổn

20.

Các sắc tố quang hợp hấp thụ và truyền năng lượng ánh sáng theo sơ đồ

a)

Carotenoid → Chlorophyll a → Chlorophyll b → Chlorophyll a ở trung tâm phản ứng.

b)

Chlorophyll a → Carotenoid → Chlorophyll a → Chlorophyll a ở trung tâm phản ứng.

c)

Chlorophyll a → Chlorophyll b → Carotenoid → Chlorophyll a ở trung tâm phản ứng.

d)

Carotenoid → Chlorophyll b → Chlorophyll a → Chlorophyll a ở trung tâm phản ứng.

21.

Nhóm thực vật thuộc thực vật C4 gồm:

a)

Kê, cao lương, ngô, mía

b)

Kê, cao lương, khoai, sắn

c)

Rêu, lúa, dứa, thanh long

d)

Rêu, lúa, ngô,

22.

Nhóm thực vật thuộc thực vật CAM gồm:

a)

Kê, cao lương, ngô, mía

b)

Kê, Dứa, xương rồng, sắn

c)

Rêu, lúa, dứa, thanh long

d)

Dứa, xương rồng, thuốc bổng, thanh long.

23.

Các nhân tố ảnh hưởng đến quang hợp:

a)

Hàm lượng nước, nhiệt độ, ánh sáng.

b)

Hàm lượng nước, nhiệt độ, độ pH

c)

Ánh sáng, nồng độ CO2 , nhiệt độ.

d)

Ánh sáng, nồng độ O2 , nhiệt độ

24.

Cường độ ánh sáng mà tại đó cường độ quang hợp và cường độ hô hấp bằng nhau

a)

Điểm bù CO2.

b)

Điểm bảo hòa CO2.

c)

Điểm bù ánh sáng.

d)

Điểm bảo hòa ánh sáng.

25.

Vai trò nào dưới đây không phải của hô hấp ở thực vật.

a)

Cung cấp ATP cho các hoạt động sống.

b)

Tao ra nhiệt độ giúp duy trì ổn định các hoạt đông sống.

c)

Tổng hợp chất hữu cơ (C6H12O6) từ các chất vô cơ.

d)

Tăng khả năng chống bệnh cho cây.

26.

Phương trình hô hấp ở thực vật là

a)

C6H12O6 + 6H2O à 6CO2 + 6O2 + Q (ATP + nhiệt độ

b)

C6H12O6 + 6O2 à 6CO2 + 6H2O + Q (ATP + nhiệt độ).

c)

6CO2 + 12H2O à C6H12O6 + 6O2 + 6HO2.

d)

6CO2 + 12O2 à C6H12O6 + 6O2 + 6H2O.

27.

Những cơ quan thực vật xảy ra hô hấp mạnh là

a)

Rễ, hoa và quả, hạt phơi khô.

b)

Rễ, hạt đang nãy mầm, mạch gỗ ở thân.

c)

Mạch gỗ ở thân, hạt phơi khô.

d)

Rễ, hạt đang nãy mầm, hoa và quả.

28.

Có bao nhiêu con đường hô hấp ở thực vật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Hô hấp hiếu khí có mấy giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Các loại rau hoa quả tươi không sủ dung phương pháp bảo quản nào dưới đây?

a)

Bảo quản lạnh.

b)

Bảo quản khô.

c)

Bảo quản trong điều kiện nồng độ khí CO2 cao

d)

Bảo quản trong điều kiện nồng độ O2 thấp.

31.

Trong cơ thể người, chất dinh dưỡng sẽ được hấp thụ vào

a)

Huyết tương

b)

Hồng cầu

c)

Lông ruột

d)

Máu và mạch bạch huyết

32.

Dinh dưỡng là quá trình:

a)

Nghiền nát thức ăn

b)

Hấp thụ chất dinh dưỡng

c)

Thu nhận, biến đổi và sử dụng chất dinh dưỡng

d)

Đào thải các chất cặn bã.

33.

Ở động vật, các hình thức tiêu hóa chính là:

a)

Tiêu hóa nội bào và tiêu hóa ngoại bào

b)

Tiêu hóa một phần và tiêu hóa bán phần

c)

Tiêu hóa dị dưỡng và tiêu hóa tự dưỡng

d)

Tiêu hóa toàn bộ và tiêu hóa theo thời gian

34.

Trùng biến hình tiêu hóa thức ăn bằng:

a)

Hormone

b)

Acid

c)

Tế bào chất xé nhỏ con mồi

d)

Enzyme thủy phân

35.

Ở sinh vật đơn bào, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức:

a)

Nội bào

b)

Ngoại bào

c)

Kết hợp

d)

Cơ chế tiêu hóa chưa rõ

36.

Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra

a)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ngoại bào

b)

Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào

c)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào

d)

Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào

37.

Động vật có ống tiêu hóa là:

a)

Ruột khoang

b)

Giun dẹp

c)

Trùng biến hình

d)

Động vật có xương sống

38.

Nhu cầu năng lượng phụ thuộc:

a)

Độ tuổi, giới tính, cường độ lao động

b)

Trình độ lao động, độ tuổi, giới tính

c)

Hình thức tiêu hóa, cường độ lao động, sức khỏe tinh thần

d)

Tinh thần học vấn, sức khỏe lao động, độ tuổi

39.

Trao đổi khí là quá trình cơ thể động vật lấy …. từ môi trường vào cơ thể và thải ….. từ cơ thể ra môi trường.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

a)

CO2 và O2

b)

O2 và SO2

c)

O2 và CO2

d)

CO2 và H2

40.

Nồng độ O2 khi thở ra thấp hơn so với hít vào phổi là do

a)

một lượng O2 còn lưu giữ trong phế nang.

b)

một lượng O2 còn lưu giữ trong phế quản.

c)

một lượng O2 đã hình thành ATP trong phổi.

d)

một lượng O2 đã khuếch tán vào máu trước khi ra khỏi phổi.

41.

Động tác thở của côn trùng được thực hiện nhờ:

a)

Sự nhu động của hệ tiêu hoá.

b)

Sự di chuyển của cơ thể.

c)

Sự co dãn của thành bụng.

d)

Không cần thực hiện động tác thở, không khí vẫn tự lưu thông.

42.

Động vật có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở mang là

a)

rùa

b)

lươn

c)

chim

d)

cá sấu

43.

Đặc điểm phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của thú là

a)

phế quản phân nhánh nhiều.

b)

khí quản dài.

c)

có nhiều phế nang.

d)

Thông với nhiều túi khí.

44.

Bệnh không phải là bệnh hô hấp ở đường dẫn khí là

a)

viêm mũi

b)

ung thư khí quản

c)

viêm xoang

d)

viêm phổi

45.

Điều nào không đúng khi nói về tác dụng của việc tập thể dục thường xuyên đối với hệ hô hấp ở người?

a)

Tăng nhịp thở

b)

Cơ hô hấp phát triển

c)

Tăng thể tích lưu thông khí

d)

Tăng thông khí phổi/ phút.

46.

Điều nào đúng khi nói về tác dụng của việc tập thể dục thường xuyên đối với hệ hô hấp ở người?

1. Giảm sử dụng O2 và phân giải glycogen ở cơ.

2. Tăng tốc độ vận động và sự dẻo dai của các cơ hô hấp.

3. Tăng thể tích O2 khuếch tán vào máu.

a)

(1), (2)

b)

(1), (3)

c)

(2), (3)

d)

(1), (2), (3)

47.

Hệ tuần hoàn của động vật cấu tạo từ các bộ phận sau:

a)

dịch tuần hoàn, tim và hệ thống mạch máu.

b)

động mạch, mao mạch và tĩnh mạch.

c)

tâm nhĩ, tâm thất, buồng tim và van tim.

d)

nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng lưới Purkinje.

48.

Động mạch gồm các:

a)

mạch máu từ nhỏ đến lớn, có chức năng đưa máu từ các cơ quan về tim.

b)

mạch máu từ nhỏ đến lớn, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan.

c)

mạch máu từ lớn đến nhỏ, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan.

d)

mạch máu từ lớn đến nhỏ, có chức năng đưa máu từ các cơ quan về tim.

49.

Mao mạch nối:

a)

động mạch lớn nhất với tĩnh mạch lớn nhất, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và từ các cơ quan về tim.

b)

động mạch nhỏ nhất với tĩnh mạch nhỏ nhất, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và từ các cơ quan về tim.

c)

động mạch lớn nhất với tĩnh mạch lớn nhất, là nơi thực hiện trao đổi chất giữa máu và tế bào cơ thể.

d)

động mạch nhỏ nhất với tĩnh mạch nhỏ nhất, là nơi thực hiện trao đổi chất giữa máu và tế bào cơ thể.

50.

Hệ tuần hoàn hở có ở đa số động vật thuộc ngành:

a)

Lưỡng cư.

b)

Bò sát.

c)

Giun đốt.

d)

Chân khớp.

51.

Bộ phận phát xung điện trong hệ dẫn truyền tim là:

a)

mạng Purkinje.

b)

bó His.

c)

. nút xoang nhĩ

d)

nút nhĩ thất.

52.

Hoạt động tim mạch được điều hòa bằng:

a)

hệ dẫn truyền tim.

b)

cơ chế thần kinh và thể dịch.

c)

chu kì tim.

d)

trung khu điều hòa tim mạch.

53.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là:

a)

tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim.

b)

tim → mao mạch → động mạch → tĩnh mạch → tim.

c)

tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim.

d)

tim → động mạch → mao mạch → động mạch → tim.

54.

Đâu không phải là lợi ích của việc luyện tập thể dục, thể thao đối với tim?

a)

Cơ tim phát triển.

b)

Thành tim dày hơn.

c)

Tăng thể tích tâm thu.

d)

Tăng nhịp tim so với bình thường.

55.

Bệnh nhân bị hở van tim nhĩ thất (nối giữa tâm nhĩ với tâm thất) sẽ dễ bị suy tim. Nguyên nhân chính là do

a)

khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ, làm cho lượng máu chảy vào động mạch vành giảm nên lượng máu nuôi tim giảm.

b)

khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ dẫn tới làm tăng nhịp tim rút ngắn thời gian nghỉ của tim.

c)

khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ làm cho lượng máu cung cấp trực tiếp cho thành tâm thất giảm, nên tâm thất bị thiếu dinh dưỡng và oxy.

d)

khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ ngăn cản tâm nhĩ nhận máu từ tĩnh mạch về phổi làm cho tim thiếu oxy để hoạt động.

56.

Trong thực tế, nguyên nhân nào làm cho xác suất xâm nhiễm và gây bệnh của các tác nhân gây bệnh tồn tại trong môi trường tự nhiên trên người và động vật là rất nhỏ?

a)

Do các tác nhân gây bệnh trong môi trường tự nhiên không có khả năng thích nghi cao.

b)

Do các tác nhân gây bệnh trong môi trường tự nhiên không đủ số lượng (chưa đạt ngưỡng vượt tầm kiểm soát của cơ thể).

c)

Do cơ thể người và động vật không phù hợp với con đường gây bệnh của các tác nhân gây bệnh trong môi trường tự nhiên.

d)

Do cơ thể người và động vật có khả năng miễn dịch chống lại sự xâm nhiễm và gây bệnh của các tác nhân gây bệnh.

57.

Cơ chế miễn dịch chống lại các tác nhân gây bệnh được thực hiện bởi:

a)

hệ miễn dịch.

b)

miễn dịch không đặc hiệu.

c)

miễn dịch dịch thể.

d)

miễn dịch tế bào.

58.

Hai phòng tuyến bảo vệ cơ thể do hệ miễn dịch tạo thành là:

a)

miễn dịch không đặc hiệu và miễn dịch đặc hiệu.

b)

miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào.

c)

hàng rào bề mặt cơ thể và hàng rào bên trong cơ thể.

d)

hàng rào bảo vệ vật lý, hóa học và các đáp ứng không đặc hiệu.

59.

Miễn dịch không đặc hiệu còn được gọi là:

a)

miễn dịch bẩm sinh.

b)

miễn dịch thích ứng.

c)

miễn dịch thu được.

d)

miễn dịch tế bào.

60.

Đâu là phát biểu biểu sai khi nói về miễn dịch không đặc hiệu?

a)

Miễn dịch không đặc hiệu bao gồm: hàng rào bảo vệ vật lý, hóa học và các đáp ứng không đặc hiệu.

b)

Miễn dịch không đặc hiệu bao gồm: hàng rào bề mặt cơ thể và hàng rào bên trong cơ thể.

c)

Miễn dịch không đặc hiệu còn được gọi là miễn dịch tự nhiên.

d)

Miễn dịch không đặc hiệu có thể tạo ra đáp ứng miễn dịch nguyên phát và đáp ứng miễn dịch thứ phát.

61.

Các cơ quan sau đây đều tạo ra các loại bạch cầu, ngoại trừ:

a)

tủy xương.

b)

thành mạch.

c)

tuyến ức.

d)

lá lách.

62.

Miễn dịch đặc hiệu gồm:

a)

miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào.

b)

hàng rào bảo vệ vật lý, hóa học và các đáp ứng không đặc hiệu.

c)

hàng rào bề mặt cơ thể và hàng rào bên trong cơ thể.

d)

đại thực bài, viêm, sốt và tạo peptide, protein chống lại mầm bệnh.

63.

Vaccine được người ta điều chế để phòng các bệnh do virus, vi khuẩn. Vaccine thường được sản xuất dưới dạng dung dịch tiêm có chứa:

a)

kháng nguyên đã được xử lý, không còn khả năng gây bệnh.

b)

tế bào lympho B và tế bào lympho T.

c)

kháng nguyên khỏe mạnh, sẵn sàng gây bệnh cho cơ thể.

d)

đại thực bài, bạch cầu, các peptide và protein chống lại mầm bệnh.

64.

Tiêm vaccine là biện pháp chủ động tạo ra ……………. ở người và vật nuôi.

Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

miễn dịch thụ động.

b)

miễn dịch nguyên phát

c)

miễn dịch không đặc hiệu

d)

các peptide và protein

65.

Đâu là một ví dụ của bệnh tự miễn?

a)

Bệnh Lupus ban đỏ toàn thân.

b)

Bệnh đau mắt đỏ.

c)

Bệnh ghẻ.

d)

Bệnh nấm da.

66.

Bài tiết là quá trình:

a)

thải chất dư thừa, chất độc sinh ra do quá trình trao đổi chất của các tế bào mô, cơ quan trong cơ thể.

b)

thải chất có hại và hấp thu chất có lợi vào cơ thể.

c)

duy trì cân bằng áp suất thẩm thấu của máu.

d)

duy trì cân bằng nhiệt độ của cơ thể.

67.

Quá trình hình thành nước tiểu diễn ra ở:

a)

cầu thận..

b)

ống thận.

c)

nephron thận.

d)

khoang Bowman.

68.

Sản phẩm bài tiết chính của hệ tiêu hóa là:

a)

nước tiểu.

b)

bilirubin.

c)

mồ hôi.

d)

creatinin.

69.

Đâu không phải là cách phòng bệnh liên quan đến hệ bài tiết nước tiểu?

a)

Lối sống lành mạnh.

b)

Ăn thức ăn chứa nhiều muối

c)

uống đủ nước.

d)

Tình dục an toàn.

70.

Bộ phận thực hiện cơ chế cân bằng nội môi là:

a)

các cơ quan như: thận, gan, mạch máu,...

b)

hệ thần kinh và tuyến nội tiết

c)

thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

d)

cơ và tuyến.

71.

Lượng nước trong cơ thể giảm thì sẽ dẫn đến hiện tượng nào sau đây?

a)

Áp suất thẩm thấu giảm và huyết áp giảm.

b)

Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp tăng.

c)

Áp suất thẩm thấu giảm và huyết áp tăng.

d)

Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp giảm

72.

Khi hàm lượng glucose trong máu tăng, cơ chế điều hòa diễn ra theo trật tự:

a)

tuyến tụy → insulin → gan và tế bào cơ thể → glucose trong máu giảm.

b)

gan → insulin → tuyến tụy và tế bào cơ thể → glucose trong máu giảm.

c)

gan → tuyến tụy và tế bào cơ thể → insulin → glucose trong máu giảm.

d)

tuyến tụy → insulin → gan → tế bào cơ thể → glucozơ trong máu giảm.

73.

Cảm ứng là:

a)

Sự tiếp nhận và không phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường

b)

Sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường ngoài

c)

Sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường trong và ngoài

d)

Sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của cơ thể sinh vật

74.

Cảm ứng có vai trò:

a)

Đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển

b)

Đảm bảo cho sinh vật vận động

c)

Đảm bảo cho sinh vật có các cử động dinh dưỡng

d)

Đảm bảo cho sinh vật không bị tổn thương bởi nhiệt

75.

Số bộ phận tham gia cảm ứng ở sinh vật là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

76.

Thông tin kích thích nhận được từ thụ thể của màng tế bào ở thực vật được truyền dưới dạng:

a)

Hormone

b)

Dòng điện tử hoặc hóa chất

c)

Xung thần kinh

d)

Chất hóa học trung gian

77.

Thông tin về kích thích từ môi trường ở cảm ứng động vật có hệ thần kinh được truyền đi dưới dạng:

a)

Chất hóa học

b)

Dòng điện tử

c)

Hormone

d)

Xung thần kinh.

78.

Cảm ứng ở thực vật là:

a)

sự tiếp nhận và trả lời của thực vật đối với các kích thích từ môi trường.

b)

sự thay đổi hình dạng của thực vật gây ra bởi các kích thích từ môi trường.

c)

sự thay đổi xu hướng phát triển của thực vật gây ra bởi các kích thích từ môi trường.

d)

sự vận động của thực vật đối với các kích thích từ môi trường.

79.

Đâu không phải là các tác nhân kích thích gây ra cảm ứng ở thực vật?

a)

Nhiệt độ.

b)

Hormone.

c)

Hóa chất.

d)

Trọng lực.

80.

Hướng động là hình thức phản ứng của cây (thể hiện qua vận động của cơ quan, bộ phận) đối với các tác nhân kích thích:

a)

từ một hướng xác định.

b)

không định hướng.

c)

di động.

d)

từ một hướng hoặc nhiều hướng không xác định.

81.

Khi thực vật vận động tránh xa phía tác nhân kích thích được gọi là:

a)

hướng động tránh xa.

b)

hướng động tiêu cực.

c)

hướng động dương.

d)

hướng động âm.

82.

Hiện tượng cụp lá ở cây trinh nữ là một ví dụ điển hình về:

a)

hướng tiếp xúc dương.

b)

hướng tiếp xúc âm.

c)

ứng động không sinh trưởng.

d)

ứng động sinh trưởng.

83.

Hiện tượng nở hoa khi có ánh sáng và cụp lại lúc chạng vạng tối ở cây bồ công anh là một ví dụ về:

a)

ứng động sinh trưởng.

b)

ứng động không sinh trưởng.

c)

hướng sáng dương.

d)

hướng sáng âm.