wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh học đề cao đẳng nghề

Total questions: 85

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tố vi lượng trong cơ thể sống không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất sóng của cơ thể.

b)

Tham gia vào cấu trúc bắt buộc của hệ enzim trong tế bào

c)

. Là những nguyên tố có trong tự nhiên.

d)

Chỉ cần cho thực vật ở giai đoạn sinh trưởng

2.

Bệnh nào sau đây liên quan đến sự thiếu nguyên tố vi lượng?

a)

Bệnh bướu cổ

b)

Bệnh còi xương

c)

Bệnh cận thị  

d)

Bệnh tự kỉ

3.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là

a)

Liên kết cộng hóa trị

b)

liên kết hidro

c)

liên kết ion   

d)

liên kết photphodieste

4.

 Tính phân cực của nước là do

a)

đôi êlectron trong mối liên kết O – H bị kéo lệch về phía ôxi.

b)

đôi êlectron trong mối liên kết O – H bị kéo lệch về phía hidro.

c)

xu hướng các phân tử nước.

d)

khối lượng phân tử của ôxi lớn hơn khối lượng phân tử của hidro.

5.

Trong các yếu tố cấu tạo nên tế bào sau đây, nước phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

Chất nguyên sinh

b)

Nhân tế bào

c)

Trong các bào quan

d)

Tế bào chất

6.

 Đặc tính nào sau đây của phân tử nước quy định các đặc tính còn lại?

a)

Tính liên kết

b)

Tính điều hòa nhiệt   

c)

Tính phân cực

d)

Tính cách li

7.

Cho các ý sau:
(1) Là liên kết yếu, mang năng lượng nhỏ.             (2) Là liên kết mạnh, mang năng lượng lớn.
(3) Dễ hình thành nhưng cũng dễ bị phá vỡ. (4) Các phân tử nước liên kết với nhau bằng liên kết hidro.
Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của liên kết hidro?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Chất nào sau đây chiếm khối lượng chủ yếu của tế bào?

a)

Protein

b)

Lipit  

c)

Nước

d)

Cacbonhidrat

9.

Nước chiếm khoảng bao nhiêu % khối lượng cơ thể người?

a)

30%

b)

50%

c)

70%

d)

98%

10.

Các nhà khoa học khi tìm kiếm sự sống trên các hành tinh khác đều tìm kiếm sự có mặt của nước vì lý do nào sau đây

a)

Nước là thành phần chủ yếu tham gia vào cấu trúc tế bào.

b)

Nước là dung môi cho mọi phản ứng sinh hóa trong tế bào. 

c)

Nước được cấu tạo từ các nguyên tố đa lượng.

d)

Nước đảm bảo cho tế bào và cơ thể có nhiệt độ ổn định.

11.

 Iôt là nguyên tố vi lượng tham gia vào thành phần hoocmon của

a)

Tuyến thượng thận   

b)

Tuyến yên

c)

Tuyến tụy     

d)

Tuyến giáp

12.

 Cho các ý sau:
(1) Uống từ 1,5 – 2 lít nước mỗi ngày.                 (2) Truyền nước khi cơ thể bị tiêu chảy.
(3) Ăn nhiều hoa quả mọng nước.                     (4) Tìm cách giảm nhiệt độ khi cơ thể bị sốt.
Trong các ý trên có mấy ý là những việc làm quan trọng giúp chúng ta có thể đảm bảo đủ nước cho cơ thể trong những trạng thái khác nhau?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Để bảo quản rau quả chúng ta không nên làm điều gì?

a)

Giữ rau quả trong ngăn đá của tủ lạnh   

b)

Sấy khô rau quả   

c)

Giữ rau quả trong ngăn mát của tủ lạnh

d)

Ngâm rau quả trong nước muối hoặc nước đường.

14.

 Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia saccarit ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa?

a)

khối lượng của phân tử

b)

số loại đơn phân có trong phân tử   

c)

độ tan trong nước

d)

số lượng đơn phân có trong phân tử

15.

 Loại đường cấu tạo nên vỏ tôm, cua được gọi là gì?

a)

Glucozo  

b)

Kitin

c)

Saccarozo

d)

Fructozo

16.

 Cơ thể người không tiêu hóa được loại đường nào?

a)

Lactozo

b)

Mantozo

c)

Xenlulozo

d)

Saccarozo

17.

 Nguyên liệu chủ yếu cung cấp cho quá trình hô hấp của tế bào là

a)

Xenlulozo

b)

Glucozo

c)

Saccarozo  

d)

Fructozo

18.

 Ăn quá nhiều đường sẽ có nguy cơ mắc bệnh gì trong các bệnh sau đây?

a)

bệnh tiểu đường

b)

bệnh bướu cổ  

c)

bệnh còi xương

d)

bệnh gút

19.

Hợp chất nào sau đây khi bị thủy phân chỉ cho một loại sản phẩm là glucozo?

a)

Lactozo

b)

Xenlulozo

c)

Kitin

d)

Saccarozo

20.

 Loại đường có trong thành phần cấu tạo của AND và ARN là

a)

Mantozo

b)

Fructozo

c)

         Hecxozo   

d)

Pentozo

21.

 Loại đường nào sau đây không phải là đường 6 cacbon?

a)

Glucozo

b)

Fructozo

c)

Galactozo

d)

Đêôxiribozo

22.

Saccarozo là loại đường có trong

a)

Cây mía

b)

sữa động vật

c)

mạch nha

d)

tinh bột.

23.

 Cacbohidrat không có chức năng nào sau đây?

a)

nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

b)

vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể

c)

cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể

d)

điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể

24.

 Lipit không có đặc điểm:

a)

cấu trúc đa phân

b)

được cấu tạo từ các nguyên tố : C, H , O  

c)

không tan trong nước  

d)

cung cấp năng lượng cho tế bào

25.

Cho các ý sau:
(1) Dự trữ năng lượng trong tế bào                                    (2) Tham gia cấu trúc màng sinh chất
(3) Tham gia vào cấu trúc của hoocmon, diệp lục
(4) Tham gia vào chức năng vận động của tế bào            (5) Xúc tác cho các phản ứng sinh học
Trong các ý trên có mấy ý đúng với vai trò của lipit trong tế bào và cơ thể?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Thành phần tham gia vào cấu trúc màng sinh chất của tế bào là

a)

phôtpholipit và protein

b)

steroid và axit béo  

c)

glixerol và axit béo      

d)

axit béo và saccarozo

27.

Cho các nhận định sau:
(1) Cấu trúc bậc 1 của phân tử protein là chuỗi pôlipeptit
(2) Cấu trúc bậc 2 của phân tử protein là chuỗi pôlipeptit ở dạng co xoắn hoặc gấp nếp
(3) Cấu trúc không gian bậc 3 của phân tử protein là chuỗi pôlipeptit ở dạng xoắn hoăc gấp nếp tiếp tục co xoắn
(4) Cấu trúc không gian bậc 4 của phân tử protein gồm hai hay nhiều chuỗi pôlipeptit kết hợp với nhau
(5) Khi cấu trúc không gian ba chiều bị phá vỡ, phân tử protein không thực hiện được chức năng sinh học
Có mấy nhận định đúng với các bậc cấu trúc của phân tử protein?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

28.

Đặc điểm khác nhau giữa cacbohidrat với lipit?

a)

là những phân tử có kích thước và khối lượng lớn

b)

dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể

c)

tham gia vào cấu trúc tế bào

d)

cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

29.

Cho các nhận định sau về protein, nhận định nào đúng?

a)

Protein được cấu tạo từ các loại nguyên tố hóa học: C, H, O

b)

Protein mất chức năng sinh học khi cấu trúc không gian bị phá vỡ

c)

Protein ở người và động vật được tổng hợp bởi 20 loại axit amin lấy từ thức ăn

d)

Protein đơn giản gồm nhiều chuỗi pôlipeptit với hàng trăm axit ami

30.

Các loại axit amin trong phân tử protein phân biệt với nhau bởi:

a)

Số nhóm NH2

b)

Cấu tạo của gốc R

c)

Số nhóm COOH

d)

Vị trí gắn của gốc R

31.

Tính đa dạng của phân tử protein được quy định bởi

a)

Số lượng, thành phần, trình tự các axit amin trong phân tử protein

b)

Nhóm amin của các axit amin trong phân tử protein

c)

Số lượng liên kết peptit trong phân tử protein

d)

Số chuỗi pôlipeptit trong phân tử protein

32.

Protein bị biến tính chỉ cần bậc cấu trúc nào sau đây bị phá vỡ?

a)

Cấu trúc bậc 1 của protein

b)

Cấu trúc bậc 4 của protein

c)

Cấu trúc bậc 2 của protein

d)

Cấu trúc không gian ba chiều của protein

33.

 Cho các hiện tượng sau:
(1) Lòng trắng trứng đông lại sau khi luộc
(2) Thịt cua vón cục và nổi lên từng mảng khi đun nước lọc cua
(3) Sợi tóc duỗi thẳng khi được ép mỏng                            (4) Sữa tươi để lâu ngày bị vón cục
Có mấy hiện tưởng thể hiện sự biến tính của protein?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Protein không có chức năng nào sau đây?

a)

Cấu tạo nên chất nguyên sinh, các bào quan, màng tế bào  

b)

Cấu trúc nên enzim, hoocmon, kháng thể

c)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

d)

Thực hiện việc vận chuyển các chất, co cơ, thu nhận thông tin

35.

Chất nào sau đây được cấu tạo từ các axit amin?

a)

Colesteron – tham gia cấu tạo nên màng sinh học

b)

Pentozo - tham gia cấu tạo nên axit nucleic trong nhân tế bào   

c)

Ơstogen – hoocmon do buồng trứng ở nữ giới tiết ra

d)

Insulin – hoocmon do tuyến tụy ở người tiết ra

36.

Nếu ăn quá nhiều protein (chất đạm), cơ thể có thể mắc bệnh gì sau đây?

a)

Bệnh gút

b)

Bệnh mỡ máu

c)

Bệnh tiểu đường

d)

Bệnh đau dạ dày

37.

Ở cấu trúc không gian bậc 2 của protein, các axit amin liên kết với nhau bằng các

a)

Liên kết glicozit

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết peptit

d)

Liên kết hidro

38.

Cấu trúc quyết định tính đặc thù và đa dạng của phân tử protein là

a)

Cấu trúc bậc 1  

b)

Cấu trúc bậc 2  

c)

Cấu trúc bậc 3

d)

Cấu trúc bậc 4

39.

Protein nào sau đây có vai trò điều hòa nồng độ các chất trong cơ thể?

a)

Insulin có trong tuyến tụy

b)

Côlagen có trong da  

c)

Kêratin có trong tóc

d)

Hêmoglobin có trong hồng cầu

40.

Các nucleic trên một mạch đơn của phần tử DNA liên kết với nhau bằng:

a)

Liên kết phosphodieste

b)

Liên kết hidro

c)

Liên kết glicozo

d)

 Liên kết peptit

41.

 Các nguyên tố nào sau đây cấu tạo nên  nucleic acid?

a)

C, H, O, N, P

b)

C, H, O, P, K

c)

C, H, O, S

d)

 C, H, O, P

42.

Liên kết phôtphodieste là liên kết giữa

a)

Các axit phôtphoric của các nucleotit trên một mạch đơn của phân tử DNA

b)

Các nucleotit giữa hai mạch đơn của phân tử DNA

c)

Đường của nucleotit này với acid phosphoric của nucleotit kế tiếp trên một mạch đơn của phân tử DNA

d)

Liên kết giữa hai nitrogen base đối diện nhau của phân tử DNA

43.

nucleic acid cấu tạo theo nguyên tắc nào sau đây?

a)

Nguyên tắc đa phân

b)

 Nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc đa phân  

c)

Nguyên tắc bổ sung  

d)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc đa phân

44.

Cấu trúc không gian của phân tử DNA có đường kính không đổi do

a)

 Một  nitrogen base có kích thước lớn (A hoặc G) liên kết bổ sung với một nitrogen base có kích thước nhỏ (T hoặc C)

b)

Các nucleotit trên một mạch đơn liên kết theo nguyên tắc đa phân

c)

Các bazo nito giữa hai mạch đơn liên kết với nhau bằng liên kết hidro

d)

Hai bazo nito có kích thước bé liên kết với nhau, hai bazo nito có kích thước lớn liên kết với nhau

45.

Yếu tố quan trọng nhất tạo nên tính đặc trưng của phân tử DNA là

a)

Số lượng các nucleotit trong phân tử DNA

b)

 Thành phần các nucleotit trong phân tử DNA    

c)

Trình tự sắp xếp các nucleotit trong phân tử DNA

d)

Cách liên kết giữa các nucleotit trong phân tử DNA

46.

Trong cấu trúc không gian của phân tử DNA, các nucleotit giữa 2 mạch liên kết với nhau bằng các

a)

 liên kết glicozit

b)

liên kết hidro

c)

 liên kết phốtphodieste

d)

liên kết peptit

47.

DNA có chức năng

a)

Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào

b)

Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan

c)

Tham gia và quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào  

d)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

48.

 Liên kết hidro trong phân tử DNA không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Năng lượng liên kết nhỏ

b)

Tạo nên cấu trúc không gian của DNA

c)

Đảm bảo tính bền vững, linh động của DNA

d)

 Liên kết khó hình thành và phá hủy

49.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

ở một số loài virut, thông tin di truyền được lưu giữ trên phân tử RNA

b)

ở vi khuẩn, thông tin di truyền được lưu trữ trên 1 phân tử DNA mạch vòng, xoắn kép

c)

 ở sinh vật nhân thựcm thông tin di truyền được lưu giữ trên các phân tử DNA mạch thẳng, xoắn kép

d)

ở sinh vật nhân sơ, thông tin di truyền được lưu trữ trên 1 phân tử DNA mạch thẳng

50.

Đơn phân của DNA và RNA giống nhau ở

a)

Đường

b)

Cách liên kết giữa các nucleotit  

c)

Nhóm phosphat

d)

Cấu trúc không gian

51.

Thông tin di truyền chứa trong phân tử DNA được truyền đạt qua quá trình

a)

Tự sao và phiên mã

b)

Phiên mã

c)

Dịch mã

d)

 Phiên mã và dịch mã

52.

Phân tử rRNA làm nhiệm vụ

a)

Truyền đạt thông tin di truyền từ nhân tới tế bào chất

b)

Vận chuyển các axit amin tới riboxom để tổng hợp protein

c)

Tham gia cấu tạo nên ribosome   

d)

Lưu giữ thông tin di truyền

53.

“Vùng xoắn kép cục bộ” là cấu trúc có trong

a)

mRNA và tRNA

b)

tRNA và rRNA

c)

 mRNA và rRNA

d)

 DNA

54.

Chức năng của phân tử tRNA là

a)

cấu tạo nên riboxom

b)

 bảo quản thông tin di truyền

c)

 vận chuyển amino acid

d)

vận chuyển các chất qua màng

55.

 Cho các nhận định sau về phân tử ADN. Nhận định nào sai?

a)

 Có 3 loại phân tử ARN là: mARN, tARN, rARN

b)

Phân tử tARN có cấu trúc với 3 thùy giúp liên kết với mARN và riboxom để thực hiện việc giải mã

c)

Sau quá trình tổng hợp protein, các loại phân tử ARN được lưu giữ trong tế bào

d)

Các loại ARN đều được tổng hợp từ mạch khuôn của gen trên phân tử ADN

56.

Thời gian tồn tại của các RNA phụ thuộc vào độ bền vững của phân tử được tạo ra bởi liên kết:

a)

Liên kết hidro

b)

 Liên kết cộng hóa trị

c)

 Liên kết ion

d)

 Liên kết phôtphodieste

57.

 Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ:

a)

peptidoglican

b)

xenlulozo

c)

kitin

d)

pôlisaccarit

58.

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm

a)

Chứa một phân tử ADN dạng vòng, đơn

b)

Chứa một phân tử ADN dạng vòng, kép

c)

Chứa một phân tử ADN mạch thẳng, xoắn kép

d)

Chứa một phân tử ADN liên kết với protein

59.

Tế bào vi khuẩn có chứa bào quan

a)

lizoxom

b)

riboxom

c)

trung thể

d)

lưới nội chất

60.

Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ vì

a)

Vi khuẩn xuất hiện rất sớm

b)

Vi khuẩn chứa trong nhân một phân tử ADN dạng vòng

c)

Vi khuẩn có cấu trúc đơn bào

d)

Vi khuẩn chưa có màng nhân

61.

 Người ta chia vi khuẩn ra hai loại là vi khuẩn Gram dương và vi khuẩn Gram âm dựa vào

a)

Cấu trúc và thành phần hóa học của thành tế bào

b)

Số lượng plasmit trong tế bào chất của vi khuẩn

c)

Cấu trúc của nhân tế bào

d)

Khả năng chịu nhiệt của vi khuẩn

62.

Yếu tố nào sau đây không phải là thành phần chính của tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực?

a)

màng sinh chất

b)

tế bào chất

c)

nhân tế bào/vùng nhân

d)

riboxom

63.

Chức năng của thành tế bào vi khuẩn là:

a)

Giúp vi khuẩn di chuyển

b)

Duy trì hình dạng của tế bào

c)

Tham gia vào quá trình nhân bào

d)

Trao đổi chất với môi trường

64.

Tế bào vi khuẩn có các hạt riboxom làm nhiệm vụ

a)

Bảo vệ cho tế bào

b)

Tham gia vào quá trình phân bào

c)

Chứa chất dự trữ cho tế bào

d)

Tổng hợp protein cho tế bào

65.

 Cho các ý sau:
(1) Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
(2) Khi bị thủy phân thu được glucozo
(3) Có thành phần nguyên tố gồm: C, H , O
(4) Có công thức tổng quát: (C6H10O6)n

(5) Tan trong nước
Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm chung của polisaccarit?

(a)  

66.

Cho các nhận định sau về  nucleic acid. Có bao nhiêu nhận định nào đúng?
1. Nucleic acid được cấu tạo từ 4 loại nguyên tố hóa học: C, H, O, N                
2. Nucleic acid được tách chiết từ tế bào chất của tế bào                                     
3. Nucleic acid được cấu tạo theo nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc bổ sung  
4. Có 2 loại axit nucleic: deoxyribonucleic acid (DNA) và ribonucleic acid (RNA)


(a)  

67.

Cho các ý dưới đây, có bao nhiêu việc làm quan trọng giúp chúng ta có thể đảm bảo đủ nước cho cơ thể trong những trạng thái khác nhau?

(1) Ăn nhiều hoa quả mọng nước.

(2) Uống từ 1,5 - 2 lít nước mỗi ngày.

(3) Truyền nước khi cơ thể bị tiêu chảy.

(4) Tìm cách giảm nhiệt độ khi cơ thể bị sốt.

(a)  

68.

Phân tử carbon có hóa trị mấy?

(a)  

69.

Nước chiếm khoảng bao nhiêu % khối lượng cơ thể người?

(a)  

70.

Cho: đại phân tử hữu cơ, enzyme, lipid, nucleic acid, vitamin, hormone, protein và đường đa. Phần lớn các nguyên tố vi lượng cấu tạo hoặc liên quan đến các hoạt động của các chất kể trên?

(a)  

71.

Cho các nguyên tố: N, P, K, I, Ca, Cu, Fe, Ag và Mg. Có bao nhiêu nguyên tố mà khi thiếu thì lá cây bị mất màu xanh nghiêm trọng nhất?

(a)  

72.

Cho các hiện tượng sau, có mấy hiện tượng thể hiện tính liên kết của các phân tử nước?

(1) Sợi bông hút nước.

(2) Người toát mồ hôi khi trời nóng.

(3) Con gọng vó có thể đứng và chạy trên mặt nước.

(4) Nước được vận chuyển từ rễ qua thân lên lá cây.

(a)  

73.

 Cho các đặc điểm sau:
(1) Không có màng nhân
(2) Không có nhiều loại bào quan
(3) Không có hệ thống nội màng
(4) Không có thành tế bào bằng peptidoglican
Có mấy đặc điểm là chung cho tất cả các tế bào nhân sơ?

(a)  

74.

Cho các ý sau:
(1) Phân tử protein có cấu trúc bậc 4 khi có từ 2 chuỗi pôlipeptit trở lên
(2) Protein trong cơ thể luôn được phân hủy và luôn được tổng hợp mới
(3) Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm ở người do sai lệch trong quá trình tự sắp xếp của một axit amin trong chuỗi β của phân tử hêmoglobin
(4) Protein được cấu tạo từ axit amin không thay thế và axit amin thay thế
(5) Thức ăn động vật có giá trị dinh dưỡng cao vì chứa nhiều loại axit amin không thay thế
(6) Protein tham gia vào quá trình truyền đạt thông tin di truyền của tế bào
Trong các ý trên, có mấy ý đúng?


(a)  

75.

Cho các loại liên kết hóa học sau:
(1) liên kết peptit                   (2) liên kết hidro                         (3) liên kết đisunphua (- S – S -)
(4) liên kết phôtphodieste                                                         (5) liên kết glucozit
Có mấy loại liên kết tham gia duy trì cấu trúc của protein bậc 3?

(a)  

76.

Cho các nhận định sau:
(1) Glicogen là chất dự trữ trong cơ thể động vật và nấm                          (2) Tinh bột là chất dự trữ trong cây
(3) Glicogen do nhiều phân tử glucozo liên kết với nhau dưới dạng mạch thẳng
(4) Tinh bột do nhiều phân tử glucozo liên kết với nhau dưới dạng phân nhánh và không phân nhánh
(5) Glicogen và tinh bột đều được tạo ra bằng phản ứng trùng ngưng và loại nước
Trong các nhận định trên có mấy nhận định đúng?


(a)  

77.

Cho các nhận định sau:
(1) Tinh bột là chất dự trữ trong cây              (2) Glicogen là chất dự trữ của cơ thể động vật và nấm
(3) Glucozo là nguyên liệu chủ yếu cho hô hấp tế bào
(4) Pentozo tham gia vào cấu tạo của AND và ARN                   (5) Xenlulozo tham gia cấu tạo màng tế bào
Trong các nhận định trên có mấy nhận định đúng với vai trò của cacbohidrat trong tế bào và cơ thể?


(a)  

78.

Tại sao phần lớn các loại thuốc chữa bệnh thường được sản xuất dưới dạng muối?

4 lines
79.

Tại sao các phân tử có cùng số lượng nguyên tử carbon nhưng lại có đặc tính hóa học khác nhau?

4 lines
80.

Vì sao thức ăn chứa nhiều nước như rau, củ, quả, các món canh, món sốt, xào sẽ rất dễ bị nhiễm khuẩn và ôi thiu?

4 lines
81.

.Dựa vào thành phần nào của tế bào vi khuẩn, người ta có thể phân biệt được 2 nhóm vi khuẩn Gram âm , Gram dương? Diều này có ý nghĩa gì với y học?

4 lines
82.

Tại sao lại gọi là vùng nhân mà không phải nhân  tế bào ?

4 lines
83.

Tại sao chúng ta nên bổ sung protein cho cơ thể từ nhiều loại thức ăn khác nhau mà không nên chỉ ăn một vài loại thức ăn dù những loại đó rất bổ dưỡng ?

4 lines
84.

Khi ăn cà chua hoặc hành chưng trong mỡ, cơ thể người có thể hấp thụ được những loại vitamin gì? Giải thích .

4 lines
85.

:Nguồn carbon cung cấp cho các tế bào trong cơ thể chúng ta được lấytừ đâu ? giải thích  

4 lines