Font size
WorksheetsSinh cuối kì II
Total questions: 86
Worksheet time: 43mins
1.Khoảng thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp được gọi là :
Quá trình phân bào
Chu kì tế bào
Phát triển tế bào
Phân chia tế bào
2. Trong một chu kỳ tế bào , thời gian dài nhất là của :
Kì cuối
Kỳ giữa
Kỳ đầu
Kỳ trung gian
Trong 1 chu kỳ tế bào , kỳ trung gian được chia làm :
1 pha
2 pha
3 pha
4 pha
Các nhiễm sắc thể tự nhân đôi ở pha nào sau đây của kỳ trung gian?
Pha G1
Pha S
Pha G2
Pha G1 và pha G2
Thứ tự lần lượt trước - sau của tiến trình 3 pha ở kỳ trung gian trong một chu kỳ tế bào là
G2,G2,S
S,G1,G2
S,G2,G1
G1,S,G2
Thứ tự lần lượt trước - sau của tiến trình 3 pha ở kỳ trung gian trong một chu kỳ tế bào là :
G2,G2,S
S,G1,G2
S,G2,G1
G1,S,G2
Thứ tự nào sau đây được sắp xếp đúng với trình tự phân chia nhân trong nguyên phân ?
Kỳ đầu, kỳ sau, kỳ cuối, kỳ giữa
Kỳ sau, kỳ giữa,Kỳ đầu, kỳ cuối
Kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ sau, kỳ cuối
Kỳ giữa, kỳ sau, kỳ đầu, kỳ cuối
Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?
Tế bào sinh dưỡng
Tế bào sinh dục chín
Giao tử
Tế bào xô ma
Sự tiếp hợp và trao đổi chéo nhiễm sắc thể diễn ra ở kỳ nào trong giảm phân ?
Kỳ đầu I
Kỳ đầu II
Kỳ giữa I
Kỳ giữa II
Trong giảm phân , nhiễm sắc thể tự nhân đôi vào :
Kỳ giữa I
Kỳ trung gian trước lần phân bào I
Kỳ giữa II
Kỳ trung gian trước lần phân bào II
Trong giảm phân các nhiễm sắc thể xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở :
Kỳ giữa I
Kỳ giữa II
Kỳ sau II
Kỳ sau I
Ở giảm phân II các nhiễm sắc thể kép xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào thành mấy hàng ?
Một hàng
Hai hàng
Ba hàng
Bốn hàng
Kết thúc lần phân bào I trong giảm phân , các nhiễm sắc thể trong tế bào ở trạng thái :
Đơn, dãn xoắn
Đơn co xoắn
Kép , dãn xoắn
Kép , co xoắn
Dựa vào nhu cầu của vi sinh vật đối với nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu , người ta phân chia làm mấy nhóm vi sinh vật ?
1
2
3
4
Hình thức dinh dưỡng bằng nguồn cac bon chủ yếu là CO2, và năng lượng là ánh sáng được gọi là:
Hoá tự dưỡng
Hoá dị dưỡng
Quang tự dưỡng
Quang dị dưỡng
Hình thức dinh dưỡng bằng nguồn cac bon chủ yếu là CO2, và năng lượng là chất vô cơ được gọi là:
Hóa tự dưỡng
Hóa dị dưỡng
Quang tự dưỡng
Quang dị dưỡng
Hình thức dinh dưỡng bằng nguồn cac bon chủ yếu là chất hữu cơ, và năng lượng là ánh sáng được gọi là:
Hoá tự dưỡng
Hoá dị dưỡng
Quang tự dưỡng
Quang dị dưỡng
Hình thức dinh dưỡng bằng nguồn cac bon chủ yếu là chất hữu cơ, và năng lượng là chất hữu cơ được gọi là:
Hoá tự dưỡng
Hoá dị dưỡng
Quang tự dưỡng
Quang dị dưỡng
Các vi sinh vật có hình thức quang tự dưỡng là :
Tảo , các vi khuẩn chứa diệp lục
Nấm và tất cả vi khuẩn
Thực vật
Động vật
Vi khuẩn lam dinh dưỡng dựa vào nguồn nào sau đây ?
Ánh sáng và chất hữu cơ
CO2 và ánh sáng
Ánh sáng và chát vô cơ
Chất vô cơ và CO2
Quang dị dưỡng có ở :
Vi khuẩn màu tía
Vi khuẩn lưu huỳnh
Vi khuẩn sắt
Vi khuẩn nitrat hoá
Trong sơ đồ chuyển hoá
CH3CH2OH + O2 -----> X + H2O + Năng lượng
X là
Axit lactic
Rượu etanol.
Axit axetic
Axit xitric.
Axit axetic.
Axit xitric.
Axit lactic.
axit glutamic.
Sản phẩm của quá trình lên men rượu là
Etanol và O2.
Etanol và CO2.
Nấm men rượu và CO2.
Nấm men rượu và O2.
.Loại vi sinh vật tổng hợp axit glutamic từ glucôzơlà :
Nấm men
Vi khuẩn
Xạ khuẩn
Nấm sợi
Vi khuẩn axêtic là tác nhân của quá trình nào sau đây ?
Biến đổi axit axêtic thành glucôzơ
Chuyển hoá rượu thành axit axêtic
Chuyển hoá rượu thành axit axêtic
Chuyển hoá glucôzơ thành axit axêtic
Quá trình biến đổi rượu thành đường glucôzơ được thực hiện bởi
Nấm men
Nấm sợi
Vi khuẩn
Vi tảo
Việc muối chua rau quả là lợi dụng hoạt động của
nấm men rượu.
vi khuẩn mì chính.
nấm cúc đen.
Vi khuẩn lactic.
Quá trình nào sau đây không phải là ứng dụng lên men
Muối dưa , cà
Làm sữa chua
Tạo rượu
Làm dấm
Việc làm tương, nước chấm là lợi dụng quá trình
lên men rượu.
lên men lactic.
phân giải polisacarit.
phân giải protein.
Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật được hiểu là :
Sự tăng các thành phần của tế bào vi sinh vật
Sự tăng kích thước và số lượng của vi sinh vật
Sự tăng số lượng tế bào của quần thể
Sự tăng các thành phần của quần thể
Thời gian cần thiết để một tế bào vi sinh vật phân chia được gọi là:
Thời gian một thế hệ
Thời gian sinh trưởng
Thời gian sinh trưởng và phát triển
Thời gian tiềm phát
Quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục sinh trưởng gồm mấy pha:
3
4
2
1
Biểu hiện của vi sinh vật ở pha tiềm phát là :
Vi sinh vật trưởng mạnh
Vi sinh vật trưởng yếu
Vi sinh vật bắt đầu sinh trưởng
Vi sinh vật thích nghi dần với môi trường nuôi cấy
Trong môi trường nuôi cấy , vi sinh vật có quá trình trao đổi chất mạnh mẽ nhất ở :
Pha tiềm phát
Pha cân bằng động
Pha luỹ thừa
Pha suy vong
Biểu hiện sinh trưởng của vi sinh vật ở pha cân bằng động là :
Số được sinh ra nhiều hơn số chết đi
Số chết đi nhiều hơn số được sinh ra
Số được sinh ra bằng với số chết đi
Chỉ có chết mà không có sinh ra.
Vì sao trong môi trường nuôi cấy liên tục pha luỹ thừa luôn kéo dài?
Có sự bổ sung chất dinh dưỡng mới
Loại bỏ những chất độc , thải ra khỏi môi trường
Có sự bổ sung chất dinh dưỡng mới và loại bỏ những chất độc hại ra khỏi môi trường
Không bổ sung chất dinh dưỡng mới
Hoạt động nào sau đây xảy ra ở vi sinh vật trong pha phát ?
Tế bào phân chia
Có sự hình thành và tích luỹ các enzim
Lượng tế bào tăng mạnh mẽ
Lượng tế bào tăng ít
Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến ở giai đoạn sau của quá trình nuôi cấy, vi sinh vật giảm dần đến số lượng là :
Tạo ra nhiều oxi
Các chất độc xuất hiện ngày càng nhiều
Chất dinh dưỡng ngày càng cạn kiệt và các chất độc xuất hiện ngày càng nhiều
Do một nguyên nhân khác
Có một tế bào vi sinh vật có thời gian của một thế hệ là 30 phút . Số tế bào tạo ra từ tế bào nói trên sau 3 giờ là bao nhiêu ?
64
32
16
8
Trong thời gian 100 phút , từ một tế bào vi khuẩn đã phân bào tạo ra tất cả 32 tế bào mới . Hãy cho biết thời gian cần thiết cho một thế hệ của tế bào trên là bao nhiêu ?
2 giờ
60 phút
40 phút
20 phút
Số tế bào tạo ra từ 8 vi khuẩn E. Coli đều phân bào 4 lần là :
100
110
128
148
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về các nguyên tố : C,H,O
Là những nguyên tố vi lượng
Cần cho cơ thể sinh vật với một lượng rất ít
Có trong thành phần của cacbonhidrat, lipit, prôtêin và axitnuclêic
Chiếm khối lượng nhỏ
Nhóm nguyên tố nào sau đâ không phải là nguyên tố đại lượng ?
C,H,O
H,O,N
P,C,H,O
Zn,Mn,Mo
3. Các nguyên tố cần cho hoạt hoá các enzim là :
Các nguyên tố vi lượng ( Zn,Mn,Mo...)
C,H,O
C,H,O,N
Các nguyên tố đại lượng
1. Hoá chất nào sau đây có tác dụng ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật ?
Prôtêin
Mônôsaccarit
Pôlisaccarit
Phênol
Chất sau đây có nguồn gốc từ hoạt động của vi sinh vật và có tác dụng ức chế hoạt động của vi sinh vật khác là :
A. Chất kháng sinh
B. Alđêhit
C. Các hợp chất cacbonhidrat
D. Axit amin
3. Chất nào sau đây có tác dụng diệt khuẩn có tính chọn lọc ?
A. Các chất phênol
B. Chất kháng sinh
C. Phoocmalđêhit
D. Rượu
1.Vi sinh vật ký sinh trong động vật thuộc nhóm vi sinh vật
A. Ưa ấm.
B. Ưa nhiệt.
C. Ưa lạnh.
D. Ưa axit.
2. Vi khuẩn E.Coli, ký sinh trong hệ tiêu hoá của người, chúng thuộc nhóm vi sinh vật
A.Ưa ấm.
B. Ưa nhiệt.
C. ưa lạnh.
D. ưa kiềm.
Các tia tử ngoại có tác dụng
A. đẩy mạnh tốc độ các phản ứng sinh hoá trong tế bào vi sinh vật.
B. tham gia vào các quá trình thuỷ phân trong tế bào vi khuẩn.
C. tăng hoạt tính enzim.
D. gây đột biến hoặc gây chết các tế bào vi khuẩn.
1.Giữ thực phẩm được khá lâu trong tủ lạnh vì
A. Nhiệt độ thấp có thể diệt khuẩn.
B. Nhiệt độ thấp làm cho thức ăn đông lại, vi khuẩn không thể phân huỷ được.
C. Trong tủ lạnh vi khuẩn bị mất nước nên không hoạt động được.
D. Ở nhiệt độ thấp trong tủ lạnh các vi khuẩn kí sinh bị ức chế.
2. Yếu tố vật lý ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật có hại trong quá trình muối chua rau quả là
A. Nhiệt độ.
B. Ánh sáng.
C. Độ ẩm.
D. Độ pH.
3.Viêc sử dụng yếu tố vật lý nhằm mục đích
A. Sản xuất chất chuyển hoá sơ cấp.
B. Sản xuất chất chuyển hoá thứ cấp.
C. Kiểm soát vi sinh vật.
D. Tăng số vi sinh vật
1. Hình thức sống của vi rut là :
A. Sống kí sinh không bắt buộc
B. Sống hoại sinh
C. Sống cộng sinh
D. Sống kí sinh bắt buộc
2.Virut có cấu tạo gồm
A.Vỏ prôtêin ,axit nuclêic và có thể có vỏ ngoài.
B. Có vỏ prôtêin và ADN.
C. Có vỏ prôtêin và ARN.
D. Có vỏ prôtêin, ARN và có thể có vỏ ngoài.
3. Hai thành phần cơ bản của tất cả các virut bao gồm
A. protein và axit amin.
B. protein và axit nucleic.
C. axit nucleic và lipit.
D. prtein và lipit..
4. Capsome là
A. lõi của virut.
B. đơn phân của axit nucleic cấu tạo nên lõi virut.
C. vỏ bọc ngoài virut.
D. đơn phân cấu tạo nên vỏ capsit của virut.
5. Hạt vi rút có mấy loại cấu trúc hình thái:
4
3
2
5
1. Điều sau đây không đúng khi nói về vi rút:
A. Là dạng sống đơn giản nhất
B. Dạng sống không có cấu tạo tế bào
C. Chỉ cấu tạo từ hai thành phần cơ bản prôtêin và axit nuclêic
D. Sống tự dưỡng
2.Cấu tạo của 1 virion bao gồm:
A. axit nucleic và capsit.
B. axit nucleic và vỏ ngoài.
C. capsit và vỏ ngoài.
D. axit nucleic, capsit và vỏ ngoài.
3. Trên lớp vỏ ngoài của vi rút có yếu tố nào sau đây ?
A. Bộ gen
B. Kháng nguyên
C. Phân tử ADN
D. Phân tử ARN
1.Virut chỉ chứa ADN mà không chứa ARN là :
A. Virut gây bệnh khảm ở cây dưa chuột.
B. Virut gây bệnh vàng cây lúa mạch.
C. Virut cúm gia cầm
D. Virut sởi
2. Câu có nội dung đúng trong các câu sau đây là :
A. Virut gây bệnh ở người có chứa ADN và ARN
B. Virut gây bệnh ở thựuc vật thường bộ gen chỉ có ARN
C. Thể thực khuẩn không có bộ gen
D. Virut gây bệnh ở vật nuôi không có vỏ capxit
3.Lõi của virut cúm là
A. ADN.
B. ARN.
C.Protein.
D. ADN và ARN.
4.Nếu trộn axit nuclêic của chủng virut B với một nửa prôtêin của chủng virut A và một nửa prôtêin của chủng B thì chủng lai sẽ có dạng
A. Giống chủng A.
B. Giống chủng B.
C.Vỏ giống A và B , lõi giống B.
D.Vỏ giống A, lõi giống B.
5. Không thể tiến hành nuôi virut trong môi trường nhân tạo giống như vi khuẩn được vì
A. Kích thước của nó vô cùng nhỏ bé.
B. Hệ gen chỉ chứa một loại axit nuclêic.
C. Không có hình dạng đặc thù.
D. Nó chỉ sống kí sinh nội bào bắt buộc.
1. Quá trình nhân lên của Virut trong tế bào chủ bao gồm mấy giai đoạn
3
4
5
6
2. Sinh tan là quá trình :
A. Virut xâm nhập vào tế bào chủ
B. Virut sinh sản trong tế bào chủ
C. Virut nhân lên và làm tan tế bào chủ
D. Virut gắn trên bề mặt của tế bào chủ
3. Quá trình phát triển của bệnh AIDS có mấy giai đoạn ?
5
4
3
2
Ở giai đoạn xâm nhập của Virut vào tế bào chủ xảy ra hiện tượng nào sau đây ?
A. Virut bám trên bề mặt của tê bào chủ
B. axit nuclêic của Virut được đưa vào tê bào chất của tế bào chủ
C. Thụ thể của Virut liên kết với thụ thể của tế bào chủ
D. Virut di chuyển vào nhân của tế bào chủ
2. Virut sử dụng enzim và nguyên liệu của tế bào chủ để tổng hợp axit nuclêic và prôtêin. Hoạt động này xảy ra ở giai đoạn nào sau đây ?
A. Giai đoạn hấp phụ
B. Giai đoạn xâm nhập
C. Giai đoạn tổng hợp
D. Giai đoạn phóng thích
3. Hoạt động xảy ra ở giai đoạn lắp ráp của quá trình xâm nhập vào tế bào chủ của virut là
A. Lắp axit nuclêic vào prôtêin để tạo virut
B. Tổng hợp axit nuclêic cho virut
C. Tổng hợp prôtêin cho virut
D. Giải phóng bộ gen của virut vào tế bào chủ
4. Virut được tạo ra rời tế bào chủ ở giai đoạn nào sau đây ?
A. Giai đoạn tổng hợp
B. Giai đoạn phóng thích
C. Giai đoạn lắp ráp
D. Giai đoạn xâm nhập
5. Sinh tan là quá trình :
A. Virut xâm nhập vào tế bào chủ
B. Virut sinh sản trong tế bào chủ
C. Virut nhân lên và làm tan tế bào chủ
D. Virut gắn trên bề mặt của tế bào chủ
1.Đối với những người nhiễm HIV, người ta có thể tìm thấy virut này ở…
A. Nước tiểu, mồ hôi.
B. Máu, tinh dịch, dịch nhầy âm đạo.
C. Dờm, mồ hôi.
D. Nước tiểu, đờm, mồ hôi.
2.Vi sinh vật gây bệnh cơ hội là những vi sinh vật…
A. Kết hợp với một loại virut nữa để tấn công vật chủ.
B. Tấn công khi vật chủ đã chết.
C. Lợi dụng lúc cơ thể bị suy giảm miễn dịch để tấn công.
D. Tấn công vật chủ khi đã có sinh vật khác tấn công.
3.Biểu hiện ở người bệnh vào giai đoạn đầu của nhiễm HIV là :
A. Xuất hiện các bệnh nhiễm trùng cơ hội
B. Không có triệu chứng rõ rệt
C. Trí nhớ bị giảm sút
D. Xuất hiện các rối loạn tim mạch
4. Các bệnh cơ hội xuất hiện ở người bị nhiễm HIV vào giai đoạn nào sau đây ?
A. Giai đoạn sơ nhiễm không triệu chứng
B. Giai đoạn có triệu chứng nhưng không rõ nguyên nhân
C. Giai đoạn thứ ba
D. Tất cả các giai đoạn trên .
1. Virut xâm nhập từ ngoài vào tế bào thực vật bằng cách nào sau đây ?
A. Tự Virut chui qua thành xenlulôzơ vào tế bào
B. Qua các vết chích của c ôn trùng hay qua các vết xước trên cây
C. Virut chui qua thành kitin vào tế bào
D. Di chuyển của các bào quan
2. Virut di chuyển từ tế bào này sang tế bào khác của cây nhờ vào :
A. Sự di chuyển của các bào quan
B. Quá các chất bài tiết từ bộ máy gôn gi
C. Các cấu sinh chất nối giữa các tế bào
D. Hoạt động của nhân tế bào
3. Bệnh truyền nhiễm sau đây không lây truyền qua đường hô hấp là
A. Bệnh SARS
B. Bệnh lao
C. Bệnh AIDS
D. Bệnh cúm
4. Bệnh truyền nhiễm sau đây lây truyền qua đường tình dục là :
A. Bệnh SARS
B. Bệnh lao
C. Bệnh cúm
D. Bệnh giang mai
1.Yếu tố nào sau đây không phải của miễn dịch không đặc hiệu ?
A. Các yếu tố đề kháng tự nhiên của da và niêm mạc .
B. Các dịch tiết của cơ thể như nước bọt , nước mặt , dịch vị .
C. Huyết thanh chứa kháng thể tiêm điều trị bênh cho cơ thể .
D. Các đại thực bào , bạch cầu trung tính của cơ thể .
2. Một chất (A) có bản chất prôtêin khi xâm nhập vào cơ thể khác sẽ kích cơ thể tạo ra chất gây phản ứng đặc hiệu với nó . Chất (A) được gọi là
A. Kháng thể
B. Kháng nguyên
C. Chất cảm ứng
D. Chất kích thích
3.Chất nào sau đây là kháng nguyên khi xâm nhập vào cơ thể ?
A. Độc tố
B. Chất cảm ứng
C. Kháng thể
D. Hoocmon
