wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh cuối kì II

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

1.Khoảng thời gian  giữa  hai lần  nguyên phân  liên tiếp  được  gọi là :

a)

Quá  trình  phân bào        

b)

Chu kì tế bào

c)

Phát triển tế bào

d)

Phân  chia  tế bào

2.

2.  Trong một  chu kỳ tế bào , thời gian dài nhất     của :

a)

Kì  cuối

b)

Kỳ giữa

c)

Kỳ đầu        

d)

Kỳ trung gian

3.

Trong 1 chu kỳ  tế bào , kỳ  trung gian  được  chia làm :

a)

1 pha

b)

2 pha

c)

  3 pha

d)

4 pha

4.

Các nhiễm sắc  thể tự nhân đôi    pha  nào sau đây  của  kỳ  trung gian?

a)

Pha  G1                 

b)

Pha S

c)

Pha G2        

d)

Pha G1 và  pha G2

5.

Thứ  tự  lần lượt  trước - sau  của tiến trình 3 pha  ở kỳ  trung  gian  trong một  chu kỳ  tế bào 

a)

G2,G2,S      

b)

S,G1,G2

c)

S,G2,G1      

d)

G1,S,G2

6.

Thứ  tự  lần lượt  trước - sau  của tiến trình 3 pha  ở kỳ  trung  gian  trong một  chu kỳ  tế bào  là :

a)

G2,G2,S      

b)

S,G1,G2

c)

S,G2,G1      

d)

G1,S,G2

7.

Thứ tự  nào sau  đây được sắp  xếp  đúng với  trình tự  phân  chia  nhân trong  nguyên phân ?

a)

Kỳ đầu, kỳ sau, kỳ cuối, kỳ giữa

b)

Kỳ sau, kỳ giữa,Kỳ đầu,  kỳ cuối

c)

Kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ sau, kỳ cuối

d)

Kỳ giữa, kỳ sau, kỳ đầu, kỳ cuối

8.

Giảm phân  là hình thức  phân bào  xảy ra  ở loại tế bào  nào  sau đây?

a)

Tế bào  sinh dưỡng

b)

Tế bào  sinh dục  chín     

c)

Giao tử

d)

Tế bào  xô ma

9.

Sự tiếp  hợp  và trao đổi  chéo  nhiễm sắc thể  diễn  ra  ở kỳ nào  trong giảm phân ?

a)

Kỳ  đầu I               

b)

Kỳ đầu II

c)

Kỳ giữa  I              

d)

Kỳ giữa II

10.

Trong  giảm phân , nhiễm sắc thể  tự nhân đôi  vào :

a)

Kỳ giữa I

b)

Kỳ trung gian  trước lần  phân bào I

c)

Kỳ giữa II

d)

Kỳ  trung  gian  trước lần  phân bào  II

11.

Trong giảm  phân  các nhiễm  sắc thể  xếp  thành 2 hàng trên  mặt  phẳng xích  đạo  của thoi  phân  bào  ở :

a)

Kỳ giữa I

b)

Kỳ giữa II

c)

Kỳ sau II

d)

Kỳ sau I

12.

Ở giảm phân II các nhiễm  sắc thể  kép xếp  trên  mặt phẳng  xích đạo của thoi phân bào  thành mấy  hàng ?

a)

Một hàng

b)

Hai hàng

c)

Ba hàng

d)

Bốn hàng

13.

Kết thúc lần phân bào I trong giảm phân , các nhiễm sắc thể  trong tế bào ở trạng thái :

a)

Đơn, dãn  xoắn       

b)

Đơn  co  xoắn

c)

Kép , dãn  xoắn

d)

Kép ,   co  xoắn

14.

Dựa vào  nhu cầu  của  vi  sinh vật  đối  với  nguồn năng lượng  và nguồn  cacbon chủ yếu , người ta  phân chia  làm mấy nhóm  vi sinh vật ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Hình thức  dinh dưỡng  bằng  nguồn cac bon chủ yếu là CO2, và năng lượng là ánh sáng được gọi là:

a)

Hoá  tự dưỡng       

b)

Hoá  dị dưỡng

c)

Quang  tự dưỡng   

d)

Quang dị dưỡng

16.

Hình thức  dinh dưỡng  bằng  nguồn cac bon chủ yếu là CO2, và năng lượng  là chất vô cơ được gọi là:

a)

Hóa tự dưỡng

b)

Hóa dị dưỡng

c)

Quang tự dưỡng

d)

Quang dị dưỡng

17.

Hình thức  dinh dưỡng  bằng  nguồn cac bon chủ yếu là chất hữu cơ, và năng lượng  là ánh sáng được gọi là:

a)

Hoá  tự dưỡng

b)

Hoá  dị dưỡng       

c)

Quang  tự dưỡng

d)

Quang dị  dưỡng

18.

Hình thức  dinh dưỡng  bằng  nguồn cac bon chủ yếu là chất hữu cơ, và năng lượng  là chất hữu cơ được gọi là:

a)

Hoá  tự dưỡng

b)

Hoá  dị dưỡng

c)

Quang  tự dưỡng

d)

Quang dị  dưỡng

19.

Các vi sinh  vật  có hình thức  quang tự dưỡng  là :

a)

Tảo , các vi  khuẩn chứa  diệp  lục

b)

Nấm  và tất cả vi  khuẩn

c)

Thực vật

d)

Động vật

20.

Vi khuẩn  lam  dinh dưỡng  dựa vào  nguồn nào sau đây ?

a)

Ánh sáng  và chất  hữu  cơ

b)

CO2 và ánh sáng

c)

Ánh sáng  và chát vô cơ

d)

Chất  vô cơ  và CO2

21.

Quang  dị  dưỡng  có ở :

a)

Vi khuẩn  màu  tía  

b)

Vi khuẩn lưu huỳnh

c)

Vi  khuẩn sắt

d)

Vi khuẩn  nitrat hoá

22.

Trong sơ đồ chuyển hoá

          CH3CH2OH     +    O2  ----->    X     +    H2O     +  Năng lượng

     X là

a)

Axit lactic

b)

Rượu etanol.         

c)

Axit axetic            

d)

Axit xitric.

23.
a)

Axit axetic. 

b)

Axit xitric.

c)

Axit lactic.

d)

axit glutamic.

24.

Sản phẩm của quá trình lên men rượu là

a)

Etanol và O2.        

b)

Etanol và CO2.

c)

Nấm men rượu và CO2.

d)

Nấm men rượu và O2.

25.

.Loại vi  sinh  vật tổng  hợp  axit glutamic từ glucôzơlà :

a)

Nấm  men

b)

Vi khuẩn

c)

Xạ khuẩn

d)

Nấm sợi

26.

Vi khuẩn  axêtic là tác nhân  của  quá trình  nào sau đây ?

a)

Biến đổi  axit axêtic thành glucôzơ

b)

Chuyển hoá rượu thành axit axêtic

c)

Chuyển hoá rượu thành axit axêtic

d)

Chuyển hoá glucôzơ thành axit axêtic

27.

Quá trình  biến đổi  rượu thành  đường glucôzơ được thực hiện  bởi

a)

Nấm  men   

b)

Nấm sợi                

c)

Vi khuẩn

d)

Vi tảo

28.

Việc muối chua rau quả là lợi dụng hoạt động của

a)

nấm men rượu.      

b)

vi khuẩn mì chính.

c)

nấm cúc đen.         

d)

Vi khuẩn lactic.

29.

Quá trình  nào sau  đây  không phải  là ứng dụng  lên men

a)

Muối  dưa , cà       

b)

Làm sữa  chua       

c)

Tạo rượu

d)

Làm  dấm

30.

Việc làm tương, nước chấm là lợi dụng quá trình

a)

lên men rượu.        

b)

lên men lactic.

c)

phân giải polisacarit.               

d)

phân giải protein.

31.

Sự  sinh trưởng  của quần thể vi sinh  vật  được  hiểu  là :

a)

Sự tăng các thành phần của tế bào vi  sinh vật

b)

Sự tăng kích thước và  số lượng  của vi  sinh vật

c)

Sự tăng số lượng tế bào của quần thể

d)

Sự tăng các thành phần của quần thể

32.

Thời gian  cần thiết  để  một tế bào  vi sinh  vật  phân chia  được gọi  là: 

a)

Thời  gian một  thế hệ

b)

Thời  gian sinh trưởng

c)

Thời  gian  sinh trưởng  và phát triển

d)

Thời  gian  tiềm phát

33.

Quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục sinh trưởng gồm mấy pha:

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

34.

Biểu hiện  của vi  sinh  vật  ở pha  tiềm phát   là  :

a)

Vi sinh vật trưởng  mạnh

b)

Vi sinh vật trưởng   yếu

c)

Vi sinh vật  bắt đầu  sinh  trưởng

d)

Vi sinh vật  thích nghi  dần với  môi trường nuôi cấy 

35.

Trong môi  trường nuôi cấy , vi sinh vật  có  quá trình  trao đổi  chất mạnh mẽ  nhất ở :

a)

Pha  tiềm  phát

b)

Pha cân bằng  động

c)

Pha luỹ  thừa

d)

Pha  suy vong

36.

Biểu  hiện  sinh trưởng  của vi  sinh  vật  ở pha  cân bằng  động  là :

a)

Số được  sinh  ra  nhiều hơn  số chết  đi

b)

Số chết đi nhiều  hơn  số  được  sinh ra

c)

Số được  sinh ra  bằng  với số  chết đi

d)

Chỉ  có chết  mà không  có sinh ra.

37.

Vì sao  trong môi trường  nuôi cấy  liên tục  pha luỹ  thừa  luôn  kéo dài?

a)

Có  sự  bổ  sung  chất dinh dưỡng  mới

b)

Loại bỏ  những chất  độc , thải ra   khỏi  môi trường

c)

Có  sự  bổ  sung  chất dinh dưỡng  mới và loại bỏ  những chất  độc hại ra  khỏi  môi trường

d)

Không bổ sung chất dinh dưỡng mới

38.

Hoạt động  nào sau  đây  xảy ra  ở vi sinh vật  trong pha  phát ?

a)

Tế  bào  phân chia

b)

Có  sự  hình thành  và tích luỹ  các enzim

c)

Lượng  tế bào  tăng mạnh mẽ

d)

Lượng tế bào tăng ít

39.

Nguyên nhân  nào  sau  đây  dẫn  đến  ở giai đoạn  sau của quá trình  nuôi cấy, vi sinh  vật giảm  dần  đến số lượng  là :

a)

Tạo ra nhiều oxi

b)

Các chất độc  xuất hiện  ngày càng  nhiều

c)

Chất  dinh dưỡng  ngày càng cạn kiệt và các chất độc  xuất hiện  ngày càng  nhiều

d)

Do một nguyên nhân khác

40.

Có  một tế bào  vi sinh  vật có  thời gian  của một thế  hệ  là 30 phút . Số  tế  bào  tạo ra  từ tế bào  nói trên  sau 3  giờ  là bao nhiêu ?

a)

64

b)

32

c)

16

d)

8

41.

Trong thời  gian 100 phút , từ  một tế  bào  vi khuẩn  đã  phân bào  tạo ra  tất cả 32  tế bào mới . Hãy  cho  biết thời gian  cần thiết  cho một  thế hệ  của tế bào  trên là  bao nhiêu ?

a)

2 giờ

b)

60 phút

c)

40 phút

d)

20 phút

42.

Số tế bào  tạo ra từ 8 vi khuẩn E. Coli đều phân bào 4 lần  là :

a)

100

b)

110

c)

128

d)

148

43.

Phát  biểu  nào sau  đây  đúng  khi nói  về các  nguyên tố : C,H,O

a)

Là những nguyên tố vi lượng

b)

Cần  cho  cơ thể  sinh vật  với một lượng rất  ít

c)

Có trong  thành phần  của  cacbonhidrat, lipit, prôtêin và axitnuclêic

d)

Chiếm khối lượng nhỏ

44.

Nhóm  nguyên tố  nào sau đâ  không phải là nguyên tố  đại  lượng ?

a)

C,H,O    

b)

H,O,N

c)

P,C,H,O 

d)

Zn,Mn,Mo

45.

3.  Các nguyên tố  cần  cho  hoạt hoá  các enzim là :

a)

Các nguyên tố  vi lượng ( Zn,Mn,Mo...)

b)

C,H,O

c)

C,H,O,N

d)

Các  nguyên tố đại lượng

46.

1. Hoá chất  nào sau đây  có tác dụng  ức  chế  sự  sinh trưởng của  vi  sinh vật ?

a)

Prôtêin   

b)

Mônôsaccarit    

c)

Pôlisaccarit

d)

Phênol

47.

Chất  sau đây có nguồn gốc  từ hoạt động  của vi sinh vật  và có tác dụng  ức chế  hoạt động  của  vi  sinh vật  khác là :

a)

A. Chất   kháng  sinh

b)

B. Alđêhit

c)

C. Các hợp  chất  cacbonhidrat

d)

D. Axit amin

48.

3. Chất nào  sau đây  có tác dụng  diệt khuẩn  có tính  chọn  lọc ?

a)

A. Các chất  phênol

b)

B. Chất kháng sinh

c)

C. Phoocmalđêhit

d)

D. Rượu

49.

1.Vi sinh vật ký sinh trong động vật thuộc nhóm vi sinh vật

a)

A. Ưa ấm.   

b)

B. Ưa nhiệt.          

c)

C. Ưa lạnh.                      

d)

D. Ưa axit.

50.

2. Vi khuẩn E.Coli, ký sinh trong hệ tiêu hoá của người, chúng thuộc nhóm vi sinh vật

a)

A.Ưa ấm.    

b)

B. Ưa nhiệt.   

c)

C. ưa lạnh.    

d)

D. ưa kiềm.

51.

Các tia tử ngoại  có tác dụng

a)

A. đẩy mạnh tốc độ các phản ứng sinh hoá trong tế bào vi sinh vật.

b)

B. tham gia vào các quá trình thuỷ phân trong tế bào vi khuẩn.

c)

C. tăng hoạt tính enzim.

d)

D. gây đột biến hoặc gây chết các tế bào vi khuẩn.

52.

1.Giữ thực phẩm được khá lâu trong tủ lạnh vì

a)

A. Nhiệt độ thấp có thể diệt khuẩn.

b)

B. Nhiệt độ thấp làm cho thức ăn đông lại, vi khuẩn không thể phân huỷ được.

c)

C. Trong tủ lạnh vi khuẩn bị mất nước nên không hoạt động được.

d)

D. Ở nhiệt độ thấp trong tủ lạnh các vi khuẩn kí sinh bị ức chế.

53.

2. Yếu tố vật lý ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật có hại trong quá trình muối chua rau quả là   

a)

A. Nhiệt độ.

b)

B. Ánh sáng.                              

c)

C. Độ ẩm.             

d)

D. Độ pH.

54.

3.Viêc sử dụng yếu tố vật lý nhằm mục đích

a)

A. Sản xuất chất chuyển hoá sơ cấp.             

b)

B. Sản xuất chất chuyển hoá thứ cấp.

c)

C. Kiểm soát vi sinh vật.                     

d)

D. Tăng số vi sinh vật

55.

1. Hình thức  sống  của vi rut là :

a)

A. Sống  kí  sinh  không bắt buộc

b)

B. Sống hoại sinh

c)

C. Sống cộng sinh

d)

D. Sống  kí  sinh  bắt buộc

56.

2.Virut có cấu tạo gồm

a)

A.Vỏ prôtêin ,axit nuclêic và  có thể có vỏ ngoài.

b)

B. Có vỏ prôtêin và ADN.

c)

C. Có vỏ prôtêin và ARN.

d)

D. Có vỏ prôtêin,  ARN và có thể có vỏ ngoài.

57.

3. Hai thành phần cơ bản của tất cả các virut bao gồm

a)

A. protein và axit amin.                       

b)

B. protein và axit nucleic.

c)

C. axit nucleic và lipit.                        

d)

D. prtein và lipit..

58.

4. Capsome là

a)

A. lõi của virut.

b)

B. đơn phân của axit nucleic cấu tạo nên lõi virut.

c)

C. vỏ bọc ngoài virut.     

d)

D. đơn phân cấu tạo nên vỏ capsit của virut.

59.

5. Hạt vi rút có mấy loại cấu trúc hình thái:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

60.

1. Điều  sau đây  không đúng khi nói  về vi rút:

a)

A. Là  dạng  sống  đơn giản  nhất

b)

B. Dạng sống  không có  cấu tạo  tế bào

c)

C. Chỉ cấu  tạo từ  hai  thành phần  cơ bản  prôtêin  và axit nuclêic

d)

D. Sống tự dưỡng

61.

2.Cấu tạo của 1 virion bao gồm:

a)

A. axit nucleic và capsit.           

b)

B. axit nucleic và vỏ ngoài.

c)

C. capsit và vỏ ngoài.                

d)

D. axit nucleic, capsit và vỏ ngoài.

62.

3. Trên  lớp vỏ  ngoài  của vi  rút   có yếu tố  nào sau đây ?

a)

A. Bộ  gen

b)

B. Kháng nguyên

c)

C. Phân tử ADN

d)

D. Phân tử ARN

63.

1.Virut  chỉ chứa ADN mà không chứa ARN là :

a)

A.  Virut  gây bệnh khảm  ở cây  dưa chuột.

b)

B.   Virut  gây bệnh  vàng cây lúa mạch.

c)

C.   Virut  cúm gia  cầm

d)

D.   Virut sởi

64.

2.  Câu có nội dung  đúng  trong các câu  sau đây  là :

a)

A.  Virut  gây bệnh  ở người  có chứa  ADN và ARN

b)

B.  Virut  gây bệnh  ở thựuc vật  thường  bộ  gen  chỉ có ARN

c)

C.  Thể thực khuẩn  không có  bộ gen

d)

D.  Virut  gây bệnh  ở vật  nuôi  không  có  vỏ capxit

65.

3.Lõi của virut cúm là

a)

A. ADN.               

b)

B. ARN.                

c)

C.Protein.                   

d)

D.  ADN và ARN.

66.

4.Nếu trộn axit nuclêic của chủng virut B với một nửa prôtêin của chủng virut A và một nửa prôtêin của chủng B thì chủng lai sẽ có dạng

a)

A. Giống chủng A.

b)

B. Giống chủng B.

c)

C.Vỏ giống A và B , lõi giống B.

d)

D.Vỏ giống A, lõi giống B.

67.

5. Không thể tiến hành nuôi virut trong môi trường nhân tạo giống như vi khuẩn được vì

a)

A. Kích thước của nó vô cùng nhỏ bé.

b)

B. Hệ gen chỉ chứa một loại axit nuclêic.

c)

C. Không có hình dạng đặc thù.

d)

D. Nó chỉ sống kí sinh nội bào bắt buộc.

68.

1. Quá trình  nhân  lên  của  Virut  trong tế  bào chủ  bao  gồm  mấy  giai đoạn

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

69.

2.  Sinh  tan là quá trình :

a)

A. Virut xâm nhập  vào tế bào chủ

b)

B. Virut sinh sản  trong tế bào chủ

c)

C. Virut nhân lên  và làm tan  tế bào chủ

d)

D. Virut gắn  trên  bề mặt  của tế bào chủ

70.

3. Quá  trình  phát triển  của  bệnh AIDS có mấy giai đoạn ?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

71.

Ở giai đoạn  xâm nhập  của Virut  vào tế bào  chủ xảy ra  hiện  tượng  nào sau đây ?

a)

A. Virut  bám trên bề mặt  của tê bào  chủ

b)

B. axit nuclêic của Virut  được  đưa  vào tê bào  chất của tế bào  chủ

c)

C. Thụ thể  của   Virut  liên kết với thụ thể  của tế bào chủ

d)

D. Virut di  chuyển  vào nhân  của tế bào  chủ

72.

2.  Virut   sử  dụng enzim và nguyên  liệu của tế bào  chủ  để tổng  hợp  axit nuclêic và prôtêin. Hoạt động  này xảy ra  ở giai đoạn  nào sau đây ?

a)

A. Giai đoạn  hấp  phụ

b)

B.  Giai đoạn  xâm nhập

c)

C. Giai đoạn   tổng hợp

d)

D. Giai đoạn   phóng thích

73.

3.  Hoạt động  xảy ra  ở giai  đoạn lắp ráp  của quá trình   xâm nhập  vào tế bào  chủ  của  virut là

a)

A. Lắp axit nuclêic vào prôtêin để  tạo  virut

b)

B. Tổng  hợp  axit nuclêic  cho virut

c)

C. Tổng hợp  prôtêin  cho  virut

d)

D. Giải phóng  bộ  gen  của  virut vào tế  bào chủ

74.

4.  Virut được tạo  ra  rời tế bào  chủ ở giai đoạn  nào sau đây ?

a)

A. Giai đoạn  tổng hợp

b)

B. Giai đoạn   phóng thích

c)

C. Giai đoạn   lắp ráp

d)

D. Giai đoạn   xâm nhập

75.

5.  Sinh  tan là quá trình :

a)

A. Virut xâm nhập  vào tế bào chủ

b)

B. Virut sinh sản  trong tế bào chủ

c)

C. Virut nhân lên  và làm tan  tế bào chủ

d)

D. Virut gắn  trên  bề mặt  của tế bào chủ

76.

1.Đối với những người nhiễm HIV, người ta có thể tìm thấy virut này ở…

a)

A. Nước tiểu, mồ hôi.

b)

B. Máu, tinh dịch, dịch nhầy âm đạo.

c)

C. Dờm, mồ hôi.

d)

D. Nước tiểu, đờm, mồ hôi.

77.

2.Vi sinh vật gây bệnh cơ hội là những vi sinh vật…

a)

A. Kết hợp với một loại virut nữa để tấn công vật chủ.

b)

B. Tấn công khi vật chủ đã chết.

c)

C. Lợi dụng lúc cơ thể bị suy giảm miễn dịch để tấn công.

d)

D. Tấn công vật chủ khi đã có sinh vật khác tấn công.

78.

3.Biểu hiện  ở người bệnh  vào giai đoạn  đầu của nhiễm  HIV là :

a)

A. Xuất hiện  các bệnh  nhiễm trùng  cơ  hội

b)

B. Không có triệu chứng  rõ rệt

c)

C. Trí nhớ  bị giảm  sút

d)

D. Xuất hiện  các  rối  loạn  tim mạch

79.

4.  Các bệnh  cơ  hội  xuất hiện  ở người  bị nhiễm  HIV vào giai đoạn  nào sau  đây ?

a)

A. Giai đoạn  sơ nhiễm  không triệu chứng

b)

B. Giai đoạn có triệu chứng  nhưng không  rõ nguyên nhân  

c)

C. Giai đoạn thứ  ba

d)

D. Tất cả  các giai đoạn   trên .

80.

1. Virut  xâm  nhập  từ ngoài  vào tế bào  thực vật  bằng cách  nào  sau đây ?

a)

A. Tự Virut  chui  qua thành  xenlulôzơ  vào tế bào

b)

B. Qua  các vết chích  của c ôn trùng  hay qua  các vết  xước  trên cây

c)

C. Virut  chui  qua thành kitin  vào tế bào

d)

D. Di chuyển  của các  bào quan

81.

2. Virut  di chuyển  từ tế bào  này sang tế bào khác  của  cây  nhờ vào :

a)

A. Sự  di chuyển  của các  bào quan

b)

B. Quá  các chất  bài tiết  từ bộ máy  gôn gi

c)

C. Các  cấu  sinh chất  nối  giữa các  tế bào

d)

D. Hoạt động  của nhân tế bào

82.

3.  Bệnh  truyền nhiễm  sau đây  không lây  truyền  qua  đường  hô hấp là

a)

A. Bệnh SARS     

b)

B.  Bệnh lao                    

c)

C.  Bệnh AIDS

d)

D. Bệnh cúm

83.

4.  Bệnh truyền  nhiễm  sau đây  lây truyền  qua đường tình  dục  là :

a)

A. Bệnh SARS     

b)

B.  Bệnh lao          

c)

C. Bệnh cúm

d)

D. Bệnh  giang mai

84.

1.Yếu tố  nào sau đây  không phải của  miễn  dịch  không  đặc hiệu ?

a)

A.  Các yếu tố  đề kháng  tự nhiên của da  và niêm mạc .

b)

B. Các dịch  tiết của cơ thể  như nước bọt , nước mặt , dịch vị .

c)

C.  Huyết  thanh  chứa kháng  thể  tiêm điều  trị  bênh cho  cơ thể .

d)

D.  Các đại thực bào , bạch cầu  trung tính của cơ thể .

85.

2. Một chất (A) có bản  chất  prôtêin khi  xâm nhập   vào cơ thể  khác sẽ  kích  cơ thể  tạo ra  chất gây  phản ứng  đặc hiệu  với nó . Chất (A)  được gọi là

a)

A. Kháng  thể          

b)

B. Kháng nguyên  

c)

C.  Chất cảm ứng

d)

D.  Chất kích thích

86.

3.Chất nào  sau đây là kháng  nguyên  khi  xâm nhập  vào cơ thể ?

a)

A. Độc tố                

b)

B. Chất cảm ứng   

c)

C. Kháng thể

d)

D.  Hoocmon