wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh giữa kì 2

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình truyền thông tin tế bào gồm 3 giai đoạn

a)

Truyền tin nội tiết, cận tiết và truyền tin qua synapse

b)

Tiếp nhận tín hiệu truyền tin và đáp ứng

c)

Tiếp nhận tín hiệu phân rã nhân và tạo tế bào mới

d)

Tiếp nhận tín hiệu đáp ứng và phân chia tế bào

2.

Quá trình truyền tin nội bào thường bắt đầu khi

a)

Phân tử tín hiệu làm protein thụ thể thay đổi

b)

Tín hiệu hóa học được giải phóng từ tế bào Alpha

c)

Tế bào đích thay đổi hình dạng

d)

Hormone được giải phóng từ tuyến nội tiết vào máu

3.

Khi một tế bào giải phóng phân tử tín hiệu vào môi trường, một số tế bào trong môi trường xung quanh trả lời đây là

a)

Kiểu truyền tin đặc trưng của hormone

b)

Truyền tin nội tiết

c)

Truyền tin cận tiết

d)

Truyền tin qua tiếp xúc trực tiếp giữa các tế bào

4.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về quá trình truyền tin giữa các tế bào

a)

Các tế bào truyền thông tin với nhau thường ở gần nhau

b)

Các thủ thể giữ nguyên hình dạng khi liên kết với phân tử tín hiệu

c)

Lipid mạng bị biến đổi trong quá trình chiến binh

d)

Hoạt động enzim trong tế bào chất hoặc sự tổng hợp RNA của tế bào nhận tín hiệu có thể biết

5.

Các phân tử tín hiệu ưa nước như insulin, adrenaline

a)

Được vận chuyển qua màng và liên kết với thụ thể bên trong tế bào thụ thể nội bào

b)

Liên kết với photpholipid màng

c)

Không đi qua màng nên không gây đáp ứng ở tế bào đích

d)

Liên kết với thụ thể màng

6.

Biểu hiện nào sau đây là kết quả của việc một phân tử tín hiệu liên kết với một thụ thể

a)

Sự hoạt hóa enzim của thụ thể

b)

Sự thay đổi hình dạng của thụ thể

c)

Sự di chuyển của thụ thể trong màng sinh chất

d)

Sự giải phóng tín hiệu khỏi thụ thể

7.

Phân tử tín hiệu kỹ nước như hormone steroid thường liên kết với

a)

Thụ thể bên trong tế bào

b)

Photpholipid màng

c)

Kênh ion

d)

Thụ thể màng

8.

Đặc điểm khác biệt chính của một tế bào đắp ứng với một tín hiệu và một tế bào không đắp ứng với tín hiệu có

a)

Lipid mà liên kết với tín hiệu

b)

Con đường truyền tin nội bào

c)

Phân tử truyền tin nội bào

d)

Thụ thể đặc hiệu

9.

Chị ước chế phân tử truyền tin nội bào có thể dẫn đến kết quả nào sau đây

a)

Ức chế đáp ứng với tín hiệu

b)

Kéo dài đáp ứng tế bào

c)

Ức chế hoạt hóa thụ thể

d)

Làm giảm số lượng phân tử truyền tin nội bào

10.

Tế bào tiếp nhận tín hiệu bằng

a)

Các prôtêin thụ thể trên màng tế bào

b)

Cách kênh protein trên màng tế bào hoặc thụ thể nằm trong tế bào chất

c)

Các prôtêin thụ thể trên màng tế bào hoặc thụ thể nằm trong tế bào chất

d)

Các vua thiên tử thể nằm trong tế bào chất

11.

Đối với sinh vật đa bào truyền tin giữa các tế bào giúp

a)

Tăng tốc độ tiếp nhận và trả lời kích thích từ môi trường sống của cơ thể

b)

Tạo cơ chế điều chỉnh phối hợp hoạt động đảm bảo tính thống nhất trong cơ thể

c)

Neo giữ các tế bào đảm bảo cố định các tế bào tại vị trí nhất định trong cơ thể

d)

Tất cả các tế bào trong cơ thể được tiếp nhận và trả lời kích thích từ môi trường

12.

Sự thay đổi hình dạng của thụ thể là khởi đầu cho giai đoạn truyền thông tin nào dưới đây

a)

Giai đoạn tiếp nhận

b)

Giai đoạn truyền tin

c)

Giai đoạn đáp ứng

d)

Đợi phản hồi

13.

Truyền tin giữa các tế bào là

a)

Quá trình tế bào tiếp nhận các tín hiệu được tạo ra từ các tế bào khác

b)

Quá trình tế bào sử lý các tín hiệu được tạo ra từ các tế bào khác

c)

Quá trình tế bào trả lời các tín hiệu được tạo ra từ các tế bào khác

d)

Quá trình tế bào tiếp nhận xử lý và trả lời các tín hiệu được tạo ra từ các tế bào

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng về chu kỳ tế bào

a)

Chu kỳ tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào

b)

Chu kỳ tế bào gồm kỳ trung gian và quá trình nguyên phân

c)

Kỳ trung gian chiếm phần lớn chu kỳ tế bào

d)

Thời gian chu kỳ tế bào của mọi tế bào trong cơ thể đều bằng nhau

15.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Chu kỳ tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào

b)

Trong chu kỳ tế bào không có sự biến đổi hình thái và số lượng nhiễm sắc thể

c)

Chu kỳ tế bào gồm kỳ trung gian và pha M

d)

Chu kỳ tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều giống nhau

16.

Điểm kiểm soát nào sau đây kiểm soát sự sắp xếp các nhiệm sắc thể trên thoi phân bào

a)

Điểm kiểm soát G1

b)

Điểm kiểm soát G2/M

c)

Điểm kiểm soát kỳ giữa-kỳ sau

d)

Điểm kiểm soát thoi phân bào

17.

Nhân đôi DNA và nhiễm sắc thể là vai trò của pha nào trong chu trình tế bào

a)

Pha G1

b)

Pha G2

c)

Pha S

d)

Pha M

18.

Pha nào sau đây thuộc giai đoạn phân chia tế bào trong chu trình tế bào

a)

Pha G1

b)

Pha S

c)

Pha G2

d)

Pha M

19.

Trong chu kỳ tế bào pha M còn được gọi là pha

a)

Tổng hợp các chất

b)

Nhân đôi

c)

Phân chia nhiễm sắc thể

d)

phân bào

20.

Khi nói về kỳ trung gian chọn câu đúng

a)

Kỳ trung gian gồm bốn pha

b)

Pha gờ một tế bào tổng hợp các chất cần thiết cho sự sinh trưởng

c)

Pha G2 nhân đôi DNA và nhiễm sắc thể các nhiễm sắc thể được nhân đôi nhưng vẫn dính với nhau ở tâm động tạo nên một nhiệm sắc thể kép gồm hai chromatid

d)

Pha S tổng hợp các chất cho tế bào

21.

Đặc điểm của nhiễm sắc thể ở kỳ giữa nguyên phân chọn câu đúng

a)

Nhiễm sắc thể kép dạng sợi mảnh

b)

Nhiễm sắc thể co xoắn

c)

Nhiễm sắc thể kép co xoắn cực đại

d)

Nhiễm sắc thể giãn xoắn

22.

Trình phân bào nguyên nhiễm xảy ra ở loại tế bào nào sau đây

a)

Vi khuẩn và virút

b)

Tế bào sinh dục giai đoạn chín

c)

Giao tử

d)

Tế bào sinh dưỡng

23.

Quan sát hình bên và cho biết tế bào A đang ở kỳ nào của quá trình nguyên phân

a)

đầu

b)

giữa

c)

sau

d)

cuối

24.

Trong chu kỳ tế bào có bao nhiêu điểm kiểm soát chính

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Kết thúc quá trình nguyên phân từ một tế bào mẹ sẽ cho ra bao nhiêu tế bào con

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Khối u ác tính là hiện tượng

a)

Tế bào không làm động đến vị trí khác

b)

Tế bào có khả năng lây lan sang các màu lên tận vào các mô cơ quan xa

c)

Tế bào phân chia một cách bình thường

d)

Thế bảo không làm động nhưng xâm lấn sang các mô lân cận

27.

Quá trình nguyên phân gồm mấy kỳ

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

28.

Số NST trong tế bào ở kỳ giữa của quá trình nguyên phân là

a)

2n NST đơn

b)

2n NST kép

c)

4n NST đơn

d)

4n NST kép

29.

Từ một tế bào ban đầu, qua k lần phân chia nguyên phân liên tiếp tạo ra được

a)

2k

b)

k/2 tb con

c)

2k tb con

d)

k-2 tb con

30.

Trong các biện pháp sau

1.khám sức khỏe định kỳ

2.giữa môi trường sống trong lành

3.không sử dụng thuốc lá rượu bia chất kích thích

4.có chế độ ăn uống dinh dưỡng tập luyện hợp lý

Số biện pháp có tác dụng phòng tránh ung thư là?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Quá trình giảm phân có thể xảy ra ở tế bào nào sau đây

a)

Tế bào sinh dục chín

b)

Tế bào máu

c)

Tế bào thần kinh

d)

Tế bào tủy xương

32.

Quá trình giảm phân bao gồm bao nhiêu lần phân bào liên tiếp

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

Sự trao đổi chéo giữa các chromatid trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng xảy ra ở kỳ nào trong quá trình giảm phân

a)

Kì giữa 1

b)

Kì đầu 1

c)

Kì sau 1

d)

Kì cuối 1

34.

Sau giai đoạn giảm phân một của quá trình giảm phân bộ nhiễm sắc thể của hai tế bào con là

a)

Đơn bội

b)

Đơn bội kép

c)

Đa bội kép

35.

Ở động vật sau khi kết thúc kỳ cuối giảm phân hai từ một tế bào sinh tinh sẽ tạo ra bao nhiêu tinh trùng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Hình vẽ bên mô tả giai đoạn nào của quá trình phân bào ở một tế bào bình thường

a)

Kì đầu của nguyên phân

b)

Kì cuối của giảm phân 2

c)

Kì giữa của giảm phân 1

d)

Kì giữa của giảm phân 2

37.

Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân

a)

Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo

b)

Có sự phân chia của tế bào chất

c)

Có sự phân chia nhân

d)

Nhiễm sắc thể tự nhân đôi ở kỳ trung gian thành các nhiễm sắc thể kép

38.

Quá trình giảm phân của một tế bào gồm bao nhiêu kỳ

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

39.

Khi nói về quá trình giảm phân chọn câu không đúng

a)

Giảm phân là quá trình phân bào giảm nhiễm xảy ra trong quá trình hình thành giao tử

b)

Tế bào con được tạo thành qua quá trình giảm phân có số lượng nhiễm sắc thể giống tế bào mẹ

c)

Giảm phân gồm hai lần phân bào liên tiếp

d)

Giảm phân làm bảo giao tử được tạo thành mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội n thông qua thụ tinh bộ nhiễm sắc thể 2n của loài được khôi phục

40.

Quá trình giảm phân xảy ra ở

a)

Tế bào sinh dục chín

b)

Té bào sinh dưỡng

c)

Hợp tử

d)

Giao tử

41.

Trong giảm phân I, nhiễm sắc thể kép tồn tại ở

a)

Kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì cuối

d)

Tất cả các kỉ trên

42.

Đặc điểm nào sau đây không đúng đối với kỳ cuối I của giảm phân

a)

Có 2 tế bào con

b)

Ccs nhiễm sắc thể ở dạng sợi kép

c)

Các tế bào con có số lượng nhiễm sắc thể bằng một nửa tế bào gốc

d)

Các NST ở dạng sợi đơn

43.

Trong giảm phân II, nhiệm sắc thể kép tồn tại ở

a)

Kì giữa

b)

Kì sau

c)

Kif cuối

d)

Tát cả các kì trên

44.

Đặc điểm nào dưới đây của giảm phân chỉ xảy ra ở lần phân chia thứ hai

a)

Tiếp hợp và trao đổi chéo

b)

Các NST kép xếp thành hai hàng trên mặt phẳng xích đạo

c)

Các NST kép tách nhau ở tâm động

d)

Thoi vô sắc hình thành

45.

Kết quả quá trình giảm phân I là tạo ra 2 tế bào con, mỗi tế bào chứa

a)

n NST đơn

b)

n NST kép

c)

2n NST đơn

d)

2n NST kép

46.

Kết thúc giảm phân II, mỗi tế bào con có số nhiễm sắc thể so với tế bào mẹ ban đầu là

a)

Tăng gấp đôi

b)

Bằng

c)

Giảm một nửa

d)

Ít hơn một vài cặp

47.

Trong giảm phân ở kỳ sau một và kỳ sau hai có điểm giống nhau là

a)

Các nhiễm sắc thể đều ở trạng thái đơn

b)

Sự dãn xoắn của các NST

c)

Các NST đều ở trạng thái kép

d)

Sự phân li của các NST về 2 cực của tế bào

48.

Điểm nào ở giảm phân I và giảm phân II là không giống nhau

a)

Sự xếp thành hàng trên mặt phẳng xích đạo

b)

Sự tiếp hợp và trao đổi chéo

c)

Sự dãn xoắn của các NST

d)

Sự phân li của NST

49.

Sự trao đổi chéo giữa các nhiễm sắc thể trong cặp tương đồng xảy ra vào kì nào

a)

Đầu I

b)

Giữa I

c)

Sau I

d)

Đầu II

50.

Sự kiện nào sau đây không xảy ra tại kỳ đâu của lần giảm phân thứ nhất

a)

NST kép trong cặp tương đồng có thể trao đổi chéo

b)

NST đơn tự nhân đôi thành NST kép

c)

Màng nhân và nhân con dần tiêu biến

d)

NST kép trong cặp tương đồng tiến hợp

51.

Trong kỳ đâu một của giảm phân có thể xảy ra hiện tượng tiếp hợp và trao đổi chéo

a)

Giữa hai cromatit cùng nguồn trong cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng

b)

Giữa hai cromatit khác nguồn trong cặp nhiễm sắc thể kép không tương đồng

c)

Giữa hai cromatit khác nguồn trong cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng

d)

Giữa hai cromatit cùng nguồn trong cặp nhiễm sắc thể kép không tương đồng

52.

Đặc điểm kỳ đầu của giảm phân một là

a)

Các nhiễm sắc thể kép có xoắn cực đại và tập trung thành hai hàng trên mặt phẳng xích đạo

b)

Các nhiễm sắc thể được nhân đôi và dính với nhau ở tâm động

c)

Có sự trao đổi chéo các đoạn cromatit trong cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng

d)

Các nhiệm sắc thể kép co xoắn cực đại và tập trung thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo

53.

Ý nghĩa của sự trao đổi chéo nhiệm sắc thể trong giảm phân về mặt di truyền là

a)

Làm tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào

b)

Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền

c)

Góp phần tạo ra sự đa dạng về kiểu gen ở loài

d)

Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc nhiễm sắc thể

54.

Có năm tế bào sinh dục chín của một loài giảm phân biết số nhiễm sắc thể của loài 2n=40 số tinh trùng được tạo ra sau giảm phân là

a)

5

b)

10

c)

15

d)

20

55.

Một nhóm tế bào sinh tinh tham gia quá trình giảm phân đã tạo ra 512 tinh trùng, số tế bào sinh tinh là

a)

16

b)

32

c)

64

d)

128

56.

Có hai tế bào sinh trứng tham gia vào phân, số chứng tạo thành

a)

4

b)

8

c)

6

d)

2

57.

Trong thực hành quan sát tiêu bản tế bào dễ thành nguyên phân, tiêu bản được quan sát ở vật kính bao nhiêu

a)

4x10x

b)

10x4x

c)

10x100x

d)

40x100x

58.

Để quan sát tiêu bản dễ hành ta làm như sau:

1.Quan sát toàn bộ lát cắt rễ hành dưới vật kính x10 để sơ bộ xác định vùng có nhiều tế bào đang phân chia

2.Chính vùng có nhiều tế bào đang phân chia bào dưới kính hiển vi trường và quan sát vật giới tính x40

3.Đặt tiêu bản cố định lên kính hiển vi và điều chỉnh sao cho vùng có mẫu vật vào giữa hiển vi trường

4.Nhận biết các kỳ của quá trình nguyên phân trên tiêu bản

Thứ tự nào sau đây là đúng cho trình tự tiến hành thí nghiệm

a)

1-2-4-3

b)

1-3-2-4

c)

3-1-2-4

d)

2-1-3-4

59.

Khi quan sát tiêu bản nếu thấy các nhiệm sắc thể đơn đang phân ly về hai cực của tế bào thì kết luận tế bào đang ở kỳ nào của nguyên phân

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

60.

Kính hiển vi hình thái nhiễm sắc thể rõ nét đặc trưng nhất ở kỳ nào

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

61.

Cơ sở khoa học của nuôi cấy mô tế bào dựa trên tính chất nào của tế bào thực vật

a)

Tính toàn năng

b)

Tính ưu việt

c)

Tính năng động

d)

Tính đa dạng

62.

Cho biết tên gọi quá trình chuyển hóa các tế bào phôi thành các tế bào biệt hóa khác nhau

a)

Phân hóa tế bào

b)

Phản phân hóa tế bào

c)

Phân chia tế bào

d)

Nảy mầm

63.

Hình ảnh dưới đây mô tả giai đoạn nào của quá trình nguyên phân ở một tế bào bình thường

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

64.

Công nghệ tế bào là

a)

Một lĩnh vực của công nghệ sinh học bao gồm các quy trình kỹ thuật chọn tạo và nuôi cấy tế bào mô trong môi trường sinh vật nhằm duy trì và tăng sinh tế bào mô từ đó sản xuất các sản phẩm phục vụ đời sống con người

b)

Một lĩnh vực của công nghệ sinh học bao gồm quy trình kỹ thuật chọn tạo và nuôi cấy tế bào, mua trong môi trường nước nhằm duy trì và tăng sinh tế bào, mô, từ đó sản xuất các sản phẩm có bộ. Phục vụ đời sống giống con người

c)

Một lĩnh vực của công nghệ sinh học bao gồm các quy trình kỹ thuật. Tạo và nuôi cấy tế bào mô trong môi trường cạnh nhầm duy trì tăng sinh tế bào mô từ đó sản xuất các sản phẩm phục vụ đời sống con người

d)

Một lĩnh vực của công nghệ sinh học bao gồm các quy trình kỹ thuật dọn tao muốn nói cái tế bào mô trong ống nghiệm nhằm duy trì và tăng sinh tế bào mô từ đó sản xuất các sản phẩm phục vụ đời sống con người

65.

Cây trồng được sản xuất theo công nghệ nuôi cấy mô tế bào có đặc điểm gì

a)

Không sạch bệnh đồng nhất về di truyền

b)

Sạch bệnh đồng nhất về di truyền

c)

Sạch bệnh 0 đồng nhất về di truyền

d)

Hệ số nhân giống cao

66.

Ý nghĩa của nuôi cấy mô tế bào là gì

a)

Các sản phẩm 0 đồng nhất về mặt di truyền

b)

Các sản phẩm đồng nhất về mặt di truyền

c)

Có hệ số nhân giống thấp

d)

Luôn phụ thuộc vào điều kiện thời tiết

67.

Các loại cây lâm nghiệp nào thường được nhân giống bằng công nghệ nuôi cấy mô

a)

Cây keo lai, bạch đàn, cà phê, thông, tùng

b)

Cây keo lai, bạch đàn, mía, tùng, Trầm Hương

c)

Cây keo lai, bạch đàn, cà phê,. Hương

d)

Cây keo lai, bạch đàn, thông, tùng,. Trầm Hương

68.

Công nghệ tế bào không dựa trên nguyên lý nào

a)

Tính toàn năng của tế bào

b)

Khả năng biệt hóa của tế bào

c)

Khả năng phản biệt hóa của tế bào

d)

Khả năng phân bào giảm nhiễm của tế bào

69.

Những thành tựu nào dưới đây không phải là kết quả của ứng dụng công nghệ Yan

a)

Tạo chủng vi sinh vật mới

b)

Tạo cơ quan nội tạng của người từ các tế bào động vật

c)

Tạo cây trồng biến đổi gen

d)

Tạo ra các cơ thể động vật biến đổi gen

70.

Phương pháp nhân giống vô tính trong ống nghiệm ở cây trồng có ý nghĩa gì

a)

Giúp tạo ra nhiều loại cây trồng mới

b)

Giúp tạo ra nhiều loại cây trồng có khả năng chống chịu tốt với các điều kiện của môi trường

c)

Giúp tạo ra nhiều loại cây trồng Năng suất cao

d)

Giúp bảo tồn một số gen thực vật quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng

71.

Cho các thành tựu sau:

1. Tạo mô, cơ quan thay thế

  1. 2. tạo dòng tế bào và động vật chuyển gene

  2. 3. nhân bản vô tính ở động vật

Các thành tựu chính của công nghệ tế bào động vật gồm

a)

1 và 3

b)

1 và 2

c)

2 và 3

d)

1,2,3

72.

Cho các vi sinh vật sau vi khuẩn lactic, nấm men, trùng roi, trùng giày, tạo xi líp, real, giun đất

Số vi sinh vật trong các sinh vật trên là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

73.

Cho các đặc điểm sau:

1.Có kích thước nhỏ bé thường không nhìn thấy bằng mắt thường

2.Có khả năng phân bố rộng trong tất cả các môi trường

3.Có khả năng hấp thu và chuyển hóa vật chất nhanh

4.Có khả năng sinh trưởng và sinh sản nhanh

Số đặc điểm chung của vi sinh vật là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

Vi sinh vật có thể phân bố trong các loại môi trường là

a)

Môi trường đất, môi trường nước

b)

Môi trường trên cạn, môi trường vi sinh vật

c)

Môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn

d)

Môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường vi sinh vật

75.

Vi sinh vật thuộc giới nào trong hệ thống phân loại năm giới

a)

Giới khởi sinh, giới nấm, Giới thực vật

b)

Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới nấm

c)

Giới nấm, giới thực vật, động vật

d)

Giới khởi sinh, giới thực vật, động vật

76.

Kích thước vi sinh vật càng nhỏ thì

a)

Tốc độ trao đổi chất càng cao tốc độ sinh trưởng và sinh sản càng nhanh

b)

Tốc độ trao đổi chất càng cao tốc độ sinh trưởng và sinh sản càng chậm

c)

Tốc độ trao đổi chất càng thấp tốc độ sinh trưởng và sinh sản càng nhanh

d)

Tốc độ trao đổi chất càng thấp thì tốc độ sinh trưởng và sinh sản càng thấp

77.

Đặc điểm nào sau đây của vi sinh vật đã trở thành thế mạnh mà công nghệ sinh học đang tập trung khai thác

a)

Có kích thước rất nhỏ

b)

Có khả năng sinh trưởng và sinh sản rất nhanh

c)

Có khả năng gây bệnh cho nhiều loại

d)

Có khả năng phân bố rộng trong tất cả các môi trường

78.

Căn cứ để phân loại các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật là

a)

Dựa vào nguồn carbon và nguồn cung cấp vật chất

b)

Dựa vào nguồn oxygen và nguồn cung cấp năng lượng

c)

Dựa vào nguồn oxygen và nguồn cung cấp vật chất

d)

Dựa vào nguồn carbon và nguồn cung cấp năng lượng

79.

Căn cứ vào nguồn năng lượng các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật gồm

a)

Tự dưỡng và dị dưỡng

b)

Quang dưỡng và hóa dưỡng

c)

Quang dưỡng và dị dưỡng

d)

Hoá dưỡng và tự dưỡng

80.

Vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng là ánh sáng và nguồn carbon là CO2 thì sẽ có kiểu dinh dưỡng là

a)

Quang dị dưỡng

b)

Hóa dị dưỡng

c)

Quan tự dưỡng

d)

Hóa tự dưỡng

81.

Các nhà khoa học đã sử dụng các phương pháp nào để nghiên cứu vi sinh vật

a)

Phân lập

b)

Nuôi cấy

c)

Giữ giống

d)

Cả ba đáp án trên

82.

Phương pháp phân lập nhầm tách riêng từng loại vi sinh vật từ hỗn hợp nhiều loại vi sinh vật bằng cách nào

a)

Tách các bộ phận

b)

Chạy đều mẫu trên môi trường lỏng

c)

Pha trộn

d)

Pha loãng và trải đều trên môi trường đặc

83.

Cho các bước sau:

1.Chuẩn bị mẫu vật

2.Quan sát bằng ký hiển vi

2.Thực hiện phản ứng hóa học để nhận biết các chất có ở vi sinh vật

Pha loãng và trải đều mẫu trên môi trường đặt

Các bước trong phương pháp nghiên cứu đặc điểm hóa sinh của vi sinh vật là

a)

1-2

b)

1-3

c)

1-3-4

d)

1-2-3-4