Font size
WorksheetsQuiz về Tế bào nhân sơ
Total questions: 84
Worksheet time: 42mins
Tế bào nhân sơ có kích thước khoảng bao nhiêu?
1 - 5 mm
3 - 5 cm
1 - 5 cm
3 - 5 cm
Loài nào sau đây là sinh vật nhân sơ?
HIV
Ruồi giấm
Trực khuẩn lao
Nấm men
Sinh vật nào sau đây có cấu tạo tế bào nhân sơ?
Thực vật
Virus
Vi khuẩn
Nấm
Tế bào nào sau đây là tế bào nhân sơ?
Tế bào bạch cầu
Tế bào thần kinh
Tế bào vi khuẩn
Tế bào biểu bì
Tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi 3 thành phần chính nào?
Màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân
Tế bào chất, vùng nhân, các bào quan
Màng sinh chất, các bào quan, vùng nhân
Thành phần hóa, các bào quan, màng sinh chất
Cấu trúc nào sau đây giúp vi khuẩn di chuyển?
Lông
Roi
Màng sinh chất
Vùng nhân
Cấu tạo tế bào nhân sơ không có thành phần nào sau đây?
Lông, roi.
Màng ngoài.
Màng sinh chất.
Nhân tế bào.
Hình thái của vi khuẩn được ổn định nhờ cấu trúc nào sau đây:
Màng ngoài.
Màng sinh chất.
Thành tế bào.
Tế bào chất.
Lông và roi có chức năng gì?
Lông di chuyển, roi bám trên bề mặt.
Roi di chuyển, lông bám vào bề mặt tế bào chủ.
Lông có tính kháng nguyên.
Roi, lông đều giúp tế bào di chuyển.
Thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo bởi thành phần nào dưới đây?
Cenllulose
Peptidoglycan
Chitin
Protein
Chức năng chính của thành tế bào nhân sơ?
Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.
Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.
Thực hiện quá trình trao đổi chất.
Vận chuyển chất dinh dưỡng.
Tế bào chất của tế bào nhân sơ có chứa cấu trúc nào sau đây?
Các bào quan có màng bao bọc.
Riboxom và các hạt dự trữ.
Bộ khung xương tế bào.
Hệ thống nội màng.
Tế bào chất có chức năng gì?
Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.
Nơi diễn ra các phản ứng sinh hóa của tế bào.
Thực hiện quá trình trao đổi chất.
Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào.
Màng tế bào của tế bào nhân sơ có vai trò gì?
Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.
Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.
Thực hiện quá trình trao đổi chất có chọn lọc.
Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào.
Vùng nhân của tế bào nhân sơ có chức năng nào sau đây?
Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.
Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.
Thực hiện quá trình trao đổi chất.
Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào.
Trong tế bào chất của vi khuẩn, riboxom có chức năng nào sau đây?
Chứa chất dự trữ cho tế bào.
Tổng hợp protein cho tế bào.
Bảo vệ cho tế bào.
Tổng hợp RNA cho tế bào.
Tế bào vi khuẩn có chứa bào quan nào dưới đây?
Lizosome
Ribosome
Trung thể
Lưới nội chất
Khi nhuộm màu bằng phương pháp nhuộm Gram, vi khuẩn gram âm có màu gì?
Màu xanh.
Màu tím.
Màu vàng.
Màu đỏ.
Căn cứ để phân chia vi khuẩn thành loại Gram dương và Gram âm là dựa vào cấu trúc và thành phần hóa học của?
thành tế bào.
màng tế bào.
vùng tế bào.
tế bào chất.
Điều sau đây đúng khi nói về đặc điểm của vi khuẩn là?
cơ thể đa bào.
tế bào có nhân chuẩn.
cơ thể chưa có cấu tạo tế bào.
có tốc độ sinh sản rất nhanh.
Thành phần nào sau đây không có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn?
Lông roi
Màng sinh chất
Vỏ nhầy
Mạng lưới nội chất
Màng sinh chất của tế bào vi khuẩn không có thành phần nào sau đây?
phospholipid.
protein.
cholesterol.
glycolipid.
Loài sinh vật nào sau đây có cấu tạo tế bào nhân thực?
Virus HIV
Ruồi giấm
Trực khuẩn lao
Vi khuẩn E.coli
Loài sinh vật nào sau đây có cấu tạo tế bào nhân thực?
Virus Corona
Cây lúa
Vi khuẩn lam
Vi khuẩn E.coli
Đặc điểm không có ở tế bào nhân thực là gì?
Có màng nhân, có nhiều bào quan.
Tế bào chất được chia thành nhiều xoang riêng biệt.
Nhân chứa phân tử DNA và chưa có màng nhân.
Có nhiều bào quan có màng bao bọc.
Số phát biểu đúng khi nói về đặc điểm chung của tế bào nhân thực là: (1) Chưa có màng nhân bao bọc vật chất di truyền. (2) Trong tế bào chất rất ít bào quan có màng bao bọc. (3) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang riêng biệt. (4) Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST được cấu tạo gồm ADN và protein.
1
2
3
4
Ở nhân tế bào của sinh vật nhân thực, thành phần cấu tạo của chất nhiễm sắc gồm:
ADN và protein
ARN và protein
Protein và lipid
ADN và ARN
Ribosome có chức năng gì?
hấp thụ các chất dinh dưỡng cho tế bào.
tổng hợp protein cho tế bào.
giúp trao đổi chất giữa tế bào và môi trường sống.
truyền thông tin di truyền từ tế bào này sang tế bào khác.
Bào quan nào dưới đây chỉ có ở tế bào động vật?
Lysosome.
Ribosome.
Bộ máy Golgi.
Ti thể.
Loại bào quan chỉ có ở tế bào thực vật, không có ở tế bào động vật là gì?
ti thể.
trung thể.
lục lạp.
lưới nội chất hạt.
Lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?
Chuyển hóa đường.
Tổng hợp protein.
Tổng hợp lipid, phân giải chất độc.
Vận chuyển nội bào.
Chức năng của ribosome trong tế bào là gì?
Ôxi hoá chất hữu cơ tạo năng lượng cho tế bào.
Tổng hợp lipid, phân giải chất độc.
Tổng hợp Polysaccaride cho tế bào.
Tổng hợp Protein.
Chức năng của bộ máy Golgi trong tế bào là gì?
Thực hiện quá trình quang hợp.
Phân hủy các hợp chất hữu cơ phức tạp thành chất đơn giản.
Nơi xảy ra quá trình sinh tổng hợp protein.
Lắp ráp, đóng gói và phân phối sản phẩm của tế bào.
Cấu trúc nào dưới đây không có trong nhân của tế bào?
Chất dịch nhân.
Nhân con.
Bộ máy Golgi.
Chất nhiễm sắc.
Bên trong lysosome chứa thành phần nào sau đây?
Enzyme hô hấp.
Enzyme thủy phân.
ADN và protein.
ADN và ribosome.
Ở động vật, bào quan có chức năng cung cấp năng lượng cho tế bào là gì?
lục lạp.
ribosome.
ti thể.
nhân.
Thành phần chính của màng sinh chất gồm những gì?
Phospholipid và protein.
Lipid và phospholipid.
Lipid, gluxit và protein.
Gluxit và protein.
Thành tế bào có chức năng là gì?
cho các chất đi qua một cách có chọn lọc.
dấu hiệu nhận biết giữa các tế bào.
nơi định vị của các enzyme.
quy định hình dạng của tế bào.
Ở màng trong ti thể có chứa nhiều loại enzyme nào?
enzyme tiêu hóa.
enzyme quang hợp.
enzyme thủy phân.
enzyme hô hấp.
Bào quan nào sau đây chỉ có một lớp màng bao bọc?
Lục lạp.
Ribosome.
Ti thể.
Không bào.
Điểm giống nhau giữa ti thể và lục lạp là gì?
chứa nhiều enzyme quang hợp.
có chức năng tổng hợp nên năng lượng.
trong chất nền chứa ADN và ribosome.
có lớp màng trong gấp khúc tạo các mào.
Những bào quan có cấu tạo màng đơn là
1, 2. Lysosome, Không bào
2, 5. Lục lạp, Ribosome
3, 4. Lục lạp, Ti thể
1, 5. Lysosome, Ribosome
Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể trong tế bào là
có chứa sắc tố quang hợp.
có chứa nhiều loại enzyme hô hấp.
được bao bọc bởi lớp màng kép.
có chứa nhiều enzyme quang hợp.
Bào quan có ở tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là
Ti thể.
Bộ máy Golgi.
Ribosome.
Lục lạp.
Đặc điểm có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật là
trong tế bào chất có nhiều loại bào quan.
có thành tế bào bằng chất cellulose.
nhân có màng bao bọc.
khung xương tế bào.
Bào quan nào không có ở tế bào động vật?
Màng sinh chất.
Thành tế bào.
Ti thể.
Ribosome.
Màng sinh chất là một cấu trúc động vì
các phân tử cấu tạo nên màng có thể di chuyển trong phạm vi màng.
được cấu tạo bởi nhiều loại chất hữu cơ khác nhau.
các phân tử cấu tạo nên màng có thể di chuyển ra khỏi màng.
được cấu tạo bởi nhiều loại chất vô cơ khác nhau.
Hoạt động nào sau đây xảy ra trong quá trình đồng hóa?
Giải phóng năng lượng từ chất hữu cơ.
Tích lũy năng lượng trong chất hữu cơ.
Vừa tích lũy vừa giải phóng năng lượng.
Vừa phân giải vừa tổng hợp chất hữu cơ.
Các chất được vận chuyển qua màng tế bào thường ở dạng nào?
hòa tan trong dung môi.
thể rắn.
thể nguyên tử.
thể khí.
Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ vào yếu tố nào?
sự biến dạng của màng tế bào.
bơm protein và tiêu tốn ATP.
sự khuếch tán của các ion qua màng.
kênh protein đặc biệt là “aquaporin”.
Các chất tan trong lipid được vận chuyển vào trong tế bào qua đâu?
kênh protein đặc biệt.
các lỗ trên màng.
lớp kép phospholipid.
kênh protein xuyên màng.
Các chất như O₂, CO₂ đi qua màng tế bào bằng phương thức nào?
Khuếch tán qua lớp photpholipid kép.
Nhờ sự biến dạng của màng tế bào.
Nhờ kênh protein đặc biệt.
Nhờ bơm protein và tiêu tốn ATP.
Nhập bào là phương thức vận chuyển các chất nào sau đây?
có kích thước nhỏ và mang điện.
có kích thước nhỏ và phân cực.
có kích thước nhỏ và không tan trong nước.
có kích thước lớn.
Trong các nhóm chất sau, nhóm chất nào dễ dàng đi qua màng tế bào nhất?
Nhóm chất tan trong nước và có kích thước nhỏ.
Nhóm chất tan trong nước và có kích thước lớn.
Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước nhỏ.
Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước lớn.
Hiện tượng thẩm thấu là gì?
sự khuếch tán của các chất qua màng.
sự khuếch tán của các ion qua màng.
sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng.
sự khuếch tán của chất tan qua màng.
Môi trường đẳng trương là môi trường như thế nào?
cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào.
bằng nồng độ chất tan trong tế bào.
thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào.
luôn ổn định.
Khi nói về phương thức vận chuyển thụ động, phát biểu nào sau đây là đúng?
Không tiêu tốn năng lượng, các chất khuếch tán từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.
Không tiêu tốn năng lượng, các chất khuếch tán từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.
Có tiêu tốn năng lượng, các chất di chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao.
Có tiêu tốn năng lượng, các chất di chuyển từ nơi có nồng độ cao sang nơi có nồng độ thấp.
Vận chuyển chủ động là phương thức vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ chất tan thấp sang nơi có nồng độ chất tan cao. Quá trình này cần protein vận chuyển và tiêu tốn năng lượng. Vận chuyển chủ động có ý nghĩa gì?
Giúp tế bào có thể lấy được các chất cần thiết ngay cả khi chúng có nồng độ cao hơn so với trong tế bào.
Giúp tế bào có thể lấy được các chất cần thiết ngay cả khi chúng có nồng độ thấp hơn so với trong tế bào.
Giúp tế bào lấy được các chất cần thiết có kích thước lớn khi không vận chuyển được qua lớp phospholipid kép hay kênh protein xuyên màng.
Giúp tế bào có thể lấy được tất cả các chất từ môi trường ngay cả khi chúng có nồng độ thấp hơn so với trong tế bào.
Khi cho tế bào hồng cầu vào 1 ống nghiệm có chứa chất tan, 1 thời gian thấy tế bào hồng cầu bị vỡ ra, hãy cho biết, nồng độ chất tan trong ống nghiệm đó thuộc loại môi trường nào?
Đẳng trương.
Ưu trương.
Nhược trương.
Bão hòa.
Khi cho tế bào hồng cầu vào 1 ống nghiệm có chứa chất tan, 1 thời gian thấy tế bào hồng cầu bị teo lại , hãy cho biết, nồng độ chất tan trong ống nghiệm đó thuộc loại môi trường nào?
Đẳng trương.
Ưu trương.
Nhược trương.
Bão hòa.
Khi cho tế bào hồng cầu vào 1 ống nghiệm có chứa chất tan, 1 thời gian thấy tế bào hồng cầu không thay đổi hình dạng, hãy cho biết, nồng độ chất tan trong ống nghiệm đó thuộc loại môi trường nào?
Đẳng trương.
Ưu trương.
Nhược trương.
Bão hòa.
Điều kiện để vận chuyển chủ động xảy ra là gì
1) Có kênh protein đặc hiệu
2) Có sự biến dạng màng sinh chất.
3) Có năng lượng ATP.
4) Có lớp kép phospholipod thích hợp.
Những ý đúng là?
1,2. có kênh protein đặc hiệu, có sự biến dạng sinh chất
1,3. có kênh protein đặc hiệu, có năng lượng ATP
1,4. có kênh protein đặc hiệu, có lớp kép phos
2,3. có sự biến dạng màng sinh chất, có năng lượng ATP
Chất O₂, CO₂ đi qua màng tế bào bằng phương thức nào?
Khuếch tán qua lớp kép phospholipid.
Nhờ sự biến dạng của màng tế bào.
Nhờ kênh protein đặc biệt.
Vận chuyển chủ động.
Trong cơ thể sinh vật, kiểu vận động nào dưới đây không cần tiêu tốn năng lượng ATP?
Sự hấp thụ các ion khoáng ở rễ cây trong môi trường nghèo dinh dưỡng.
Vận chuyển oxygen từ phế nang vào máu.
Sự tái hấp thu các chất trong ống thận.
Sự hấp thụ các chất dinh dưỡng ở ruột non.
Khi cho tế bào hồng cầu vào dung dịch muối có nồng độ cao, hiện tượng xảy ra là gì?
dung dịch muối sẽ đậm đặc hơn.
tế bào hồng cầu nhỏ đi.
muối sẽ di chuyển vào tế bào.
dung dịch muối sẽ bị đổi màu.
Tốc độ vận chuyển thụ động các chất qua màng phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?
nồng độ chất tan.
nhiệt độ.
số lượng ATP.
số lượng kênh protein.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hình thức vận chuyển thụ động?
Là phương thức vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ chất tan thấp sang nơi có nồng độ chất tan cao mà không cần tiêu tốn năng lượng.
Các chất có kích thước lớn, phân cực, tan trong nước sẽ được vận chuyển thụ động nhờ các kênh protein xuyên màng.
Vận chuyển thụ động các chất qua màng sinh chất luôn cần có sự tham gia của các kênh protein xuyên màng.
Các chất được vận chuyển thụ động nhờ các kênh protein xuyên màng sẽ sử dụng chung một kênh protein xuyên màng duy nhất gọi là kênh aquaporin.
Đặc điểm của chất được khuếch tán trực tiếp qua lớp phospholipid kép của màng sinh chất là gì?
(1), (2), (3). kích thước nhỏ, tan trong nước, tan trong lipid
(1), (2), (4). kích thước nhỏ, tan trong nước, không phân cực
(1), (3), (4). kích thước nhỏ, tan trong lipid, không phân cực
(2), (3), (4). tan trong nước, tan trong lipid, không phân cực
Các loài thực vật sống ở rừng ngập mặn có khả năng hấp thụ nước từ môi trường có nồng độ muối cao là nhờ vào hình thức vận chuyển nào?
Vận chuyển chủ động.
Vận chuyển thụ động.
Xuất bào.
Nhập bào.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với hình thức vận chuyển chủ động?
Tiêu tốn năng lượng ATP của tế bào.
Cần sự tham gia của protein vận chuyển (bơm protein).
Phụ thuộc vào nồng độ chất tan bên ngoài và bên trong tế bào.
Vận chuyển các chất ngược chiều gradient nồng độ.
Hình thức vận chuyển nhập bào là sự vận chuyển các chất như thế nào?
Vào bên trong tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất.
Ra khỏi tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất.
Đi vào và đi ra khỏi tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất.
Từ nơi có nồng độ chất tan thấp sang nơi có nồng độ chất tan cao.
Một nhóm học sinh khi thực hành vận chuyển các chất qua màng với các chất sau đây. (1) Nước, (2) khí NO, (3) Ba2+ , (4) Na+ , (5) glucose, (6) rượu, (7) O2 , (8) saccharose. Kết quả đúng của thí nghiệm trên là
Chỉ có 4 chất có khả năng khuếch tán qua màng mà không cần tiêu tốn năng lượng.
Các chất như khí NO, glucose, O₂ sẽ không khuếch tán qua màng được nếu không có năng lượng ATP.
Các chất như nước, O₂, Na⁺ có thể khuếch tán qua màng mà không cần tiêu tốn năng lượng ATP.
Các chất glucose, saccharose, rượu cần phải có năng lượng ATP thì mới khuếch tán qua màng được.
Khi muối dưa cà, sản phẩm sau khi muối bị nhăn nheo là do:
nước trong môi trường được vận chuyển vào tế bào làm tế bào trương không đều.
muối trong môi trường được vận chuyển vào tế bào làm tế bào trương không đều.
nước trong dưa cà được vận chuyển ra ngoài môi trường làm tế bào mất nước.
muối trong dưa cà được vận chuyển ra ngoài môi trường làm tế bào mất nước.
Chuyển hóa năng lượng trong tế bào là:
sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác.
sự truyền năng lượng từ cơ thể này sang cơ thể khác.
sự biến đổi năng lượng từ cơ thể này sang cơ thể khác.
sự biến đổi năng lượng từ tế bào này sang tế bào khác.
Trong tế bào có những dạng năng lượng nào?
Hóa năng, nhiệt năng, điện năng, cơ năng.
Hóa năng, động năng, thế năng, cơ năng.
Hóa năng, nhiệt năng, động năng, cơ năng.
Hóa năng, thế năng, điện năng, cơ năng.
Trong tế bào dạng năng lượng nào được sử dụng chủ yếu?
Hóa năng.
Động năng.
Nhiệt năng.
Thế năng.
Năng lượng chủ yếu được sử dụng cho các hoạt động sống của tế bào tồn tại ở dạng
Điện năng
Quang năng
Nhiệt năng
Hóa năng
Cơ năng
“Dòng tiền năng lượng của tế bào” tên gọi ưu ái dành cho hợp chất cao năng nào?
NADH
ATP
ADP
FADH2
Enzyme có bản chất là gì?
polysaccharide
protein
monosaccharide
phospholipid
Cơ chất là gì?
chất tham gia cấu tạo enzyme
sản phẩm tạo ra từ phản ứng do enzyme xúc tác
chất tham gia phản ứng do enzyme xúc tác
chất tạo ra do enzyme liên kết với cơ chất
Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của enzyme chuyên liên kết với cơ chất được gọi là gì?
trung tâm điều khiển
trung tâm vận động
trung tâm phân tích
trung tâm hoạt động
Hoạt động đầu tiên trong cơ chế tác động của enzyme là gì?
tạo ra các sản phẩm trung gian
tạo ra phức hợp enzyme – cơ chất
tạo ra sản phẩm cuối cùng
giải phóng enzyme khỏi cơ chất
Trình tự các bước của quá trình tạo sản phẩm enzyme là gì?
(2) → (1) → (3) tạo nên phức hợp enzyme-cơ chất, tạo ra các sản phẩm, tạo sản phẩm cuối cùng và giải phóng enzyme
(2) → (3) → (1) tạo nên phức hợp enzyme-cơ chất, tạo ra sản phẩm cuối cùng và giải phóng enzyme
(1) → (2) → (3) tạo ra các sản phẩm trung gian, tạo nên phức hợp enzyme-cơ chất, tạo sản phẩm cuối cùng và giải phóng enzyme
(1) → (3) → (2) tạo ra các sản phẩm trung gian, tạo sản phẩm cuối cùng và giải phóng enzyme, tạo nên phức hợp enzyme-cơ chất
Trung tâm hoạt động của enzyme có chức năng gì?
là nơi diễn ra sự vận động và đảm bảo cho enzyme vận động được.
liên kết với cơ chất, xúc tác làm biến đổi cơ chất tạo sản phẩm.
quy định khả năng hoạt tính xúc tác mạnh của enzyme.
làm tăng hoạt tính xúc tác phản ứng của các enzyme.
