Font size
WorksheetsBài 11,12,13 GK2
Total questions: 80
Worksheet time: 3hrs 40mins
Câu 1: Cho sơ đồ về các thành phần tham gia quá trình truyền tin, vị trí (c) có khả năng cao nhất là:
A. tế bào tiết
B. tế bào đích
C. tế bào nội tiết
D. tế bào tiết phân tử tín hiệu
Câu 2: Cho biết tế bào đích nào tiếp nhận được hormone A ?
A. Tế bào đích 1
B. Tế bào đích 2
C. Tế bào đích 1 và 3
D. Tế bào đích 2 và 3
Câu 3: Trong quá trình truyền tin từ insulin giúp làm giảm lượng đường trong máu, insulin có vai trò là:
A. thụ thể tiếp nhận
B. phân tử tín hiệu
C. tế bào tiết
D. tế bào địch
Câu 4: Sơ đồ bên mô tả quá trình truyền tin nào?
A. Truyền tin cận tiết
B. Truyền tin nội tiết
C. Ghép nối tế bào
D. Nhận biết tế bào
Câu 5: Thứ tự các bước trong quá trình truyền tin giữa các tế bào là:
A. Tiếp nhận - Hoạt hóa - Đáp ứng.
B. Hoạt hóa - Tiếp nhận - Đáp ứng
C. Tiếp nhận - Truyền tin - Đáp ứng
D. Truyền tin - Tiếp nhận - Đáp ứng.
Câu 6: Trong quá trình truyền tin tế bào, giai đoạn mà thụ thể ở tế bào đích liên kết với phân tử tín hiệu thuộc giai đoạn:
A. truyền tin
B. tiếp nhận
C. hoạt hóa
D. đáp ứng
Câu 7: Trong quá trình truyền tin tế bào, giai đoạn mà thụ thể hoạt hóa 1 loạt các protein truyền tin nội bào gọi là giai đoạn:
A. truyền tin
B. tiếp nhận
C. hoạt hóa
D. đáp ứng
Câu 8: Trong quá trình truyền tin tế bào, giai đoạn hoạt hóa yếu tố phiên mã làm gen tăng cường phiên mã và dịch mã tổng hợp protein ở tế bào đích là giai đoạn:
A. truyền tin
B. tiếp nhận
C. hoạt hóa
D. đáp ứng
Câu 9: Trong quá trình truyền tin tế bào, dưới tác động của phân tử tín hiệu là adrenalin, ở tế bào gan xảy ra quá trình hoạt hóa enzyme để phân giải glycogen dự trữ để tạo ra glucose. Quá trình mô tả ở tế bào gan đó thuộc giai đoạn nào ?
A. truyền tin
B. tiếp nhận
C. hoạt hóa
D. đáp ứng
Câu 10: Quá trình truyền tin có sự hoạt hóa 1 loạt các protein truyền tin nội bào gây ra sự khuếch đại thông tin theo sơ đồ: M (1 phân tử) → N (100 phân tử) → Q (? phân tử) → R (? phân tử) → S (10^8 phân tử). Số phân tử R (?) được hoạt hóa có khả năng là:
A. 10
B. 1.
C. 10^10
D. 10^
Câu 11: Chu kì tế bào là:
A. khoảng thời gian từ khi tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào lão hóa và chết đi
B. khoảng thời gian từ khi tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào có khả năng phân chia để tạo tế bào con.
C. khoảng thời gian từ khi tế bào bắt đầu phân chia cho đến khi hình thành nên hai tế bào соn.
D. khoảng thời gian từ khi tế bào được sinh ra, lớn lên và phân chia thành hai tế bào con.
Câu 12: Hoạt động chủ yếu diễn ra ở pha S của kì trung gian là:
A. tăng kích thước tế bào.
B. nhân đôi DNA và NST.
C. tổng hợp các bào quan,
D. tổng hợp và tích lũy các chất.
Câu 13: Loại tế bào nào sau đây không thực hiện quá trình nguyên phân?
A. Tế bào ung thư.
B. Tế bào sinh dục chín.
C. Tế bào sinh dưỡng.
D. Tế bào sinh dục sơ khai.
Câu 14: Một tế bào có bộ nhiễm sắc thể 2n = 46 tiến hành nguyên phân. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về quá trình nguyên phân của tế bào này?
A. Tại kì đầu, tế bào chứa 46 nhiễm sắc thể kép.
B. Tại kì giữa, tế bào chứa 46 nhiễm sắc thể kép.
C. Tại kì sau, tế bào chứa 92 nhiễm sắc thể kép.
D. Tại ki cuối, mỗi tế bào con chứa 46 nhiễm sắc thể đơn.
Câu 15: Chu kỳ tế bào bao gồm các pha theo trình tự :
A. G1, G2, S, nguyên phân.
B. G1, S, G2, nguyên phân.
C. S, G1, G2, nguyên phân.
D. G2, G1, S, nguyên phân.
Câu 16: Trong quá trình nguyên phân, thoi phân bào bắt đầu xuất hiện ở:
A. kì trung gian.
B. kì đầu,
C. kì giữa
D. ki sau.
Câu 17: Ở người, loại tế bào chỉ tồn tại ở pha G1 mà không bao giờ phân chia là:
A. tế bào cơ tim.
B. hồng cầu
C. bạch cầu.
D. tế bào thần kinh.
Câu 18: Trong quá trình nguyên phân, các NST co xoắn cực đại ở :
A. kỳ đầu.
B. kỳ giữa.
C. kỳ sau.
D. kỳ cuối.
Câu 19: Số NST trong tế bào ở kỳ giữa của quá trình nguyên phân là :
A. n NST đơn.
B. n NST kép.
C. 2n NST đơn
D. 2n NST kép.
Câu 20: Số NST trong tế bào ở kỳ sau của quá trình nguyên phân là :
A. 2n NST đơn.
B. 2n NST kép.
C. 4n NST đơn.
D. 4n NST kép.
Câu 21: Số NST trong một tế bào ở kỳ cuối quá trình nguyên phân là :
A. n NST đơn.
B. 2n NST đơn.
C. n NST kép.
D. 2n NST kép.
Câu 22: Trong nguyên phân, tế bào động vật phân chia chất tế bào bằng cách:
A. tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo.
B. kéo dài màng tế bào.
C. thắt màng tế bào lại ở giữa tế bào.
D. kéo dài rồi co thắt màng tế bào.
Câu 23: Trong nguyên phân, tế bào thực vật phân chia chất tế bào bằng cách :
A. tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo.
B. kéo dài màng tế bào..
C. thắt màng tế bào lại ở giữa tế bào.
D. kéo dài rồi co thắt màng tế bào.
Câu 24: Tế bào nào ở người có chu kỳ ngắn nhất trong các tế bào dưới đây?
A. Tế bào thần kinh.
B. Tế bào phôi.
C. Tế bào sinh dục.
D. Tế bào giao tử.
Câu 25: Nếu tế bảo không qua được điểm kiểm soát G1, nó sẽ
A. Vẫn tiếp tục phân chia.
B. Tiến vào trạng thái “nghỉ” ở pha G0.
C. Tiến vào pha S.
D. Tiến vào pha G2.
Câu 26: Từ một tế bào 2n qua nguyên phân sẽ tạo ra hai tế bào con có bộ nhiễm sắc thể:
A. đơn bội (n).
B. lưỡng bội (2n).
C. tam bội (3n).
D. tử bội (4n).
Câu 27: Ung thư là nhóm bệnh liên quan đến:
A. Các tế bào chết theo chương trình.
B. Các tế bào không chịu phân chia.
C. Các tế bào phân chia mất kiểm soát.
D. Các tế bào khỏe mạnh.
Câu 28: Bệnh ung thư là 1 ví dụ về:
A. Sự điều khiển chặt chẽ chu kì tế bào của cơ thể
B. Hiện tượng tế bào thoát khỏi các cơ chế điều hòa phân bào của cơ thể
C. Chu kì tế bào diễn ra ổn định
D. Sự phân chia tế bào được điều khiển bằng một hệ thống điều hòa rất tỉnh vì
Câu 29: Sự đóng xoắn và tháo xoắn của các NST trong quá trình phân bào có ý nghĩa:
A. thuận lợi cho sự tự nhân đôi của NST.
B. thuận lợi cho sự phân li của NST.
C. thuận lợi cho sự tập hợp các NST tại mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.
D. cả 3 ý trên.
Câu 30: Chọn câu đúng về quá trình quang hợp và hô hấp tế bảo :
A. Quang hợp tạo ra oxygen còn hô hấp tế bào sử dụng oxygen
B. Quang hợp sử dụng glucose còn hô hấp tế bào tạo ra glucose
C. Quang hợp chỉ xảy ra ở thực vật trong khi hô hấp tế bào chỉ xảy ra ở động vật
D. Quang hợp chỉ xảy ra trong điều kiện có ánh sáng còn hô hấp tế bào chỉ xảy ra trong bóng tối.
Câu 31: Hormone nào sau đây làm giảm lượng đường huyết?
A. Testosterone.
B. Insulin.
C. Glucagon.
D. Adrenaline
Câu 32: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về quá trình quang hợp?
A. Chu trình Calvin diễn ra trong pha tối
B. Pha sáng cung cấp ADP và NADP+ cho pha tối
C. Pha tối diễn ra tại chất nền lục lạp
D. Pha sáng giải phóng ra 02.
Câu 33: Trong các tế bào nhân thực, quá trình nào sau đây sẽ diễn ra bình thường cho dù có hay không có oxygen:
A. Chuỗi truyền electron
B. Đường phân
C. Chu trình Krebs
D. cố định H2O.
Câu 34: Pha tối của quang hợp thực chất là quá trình
A. cố định CO2.
B. oxy hóa CO2.
C. cổ định O2
D. Sự oxi hóa pyruvic acid
Câu 35: Ở thực vật, pha tối của quang hợp diễn ra tại
A. màng ngoài của lục lạp.
B. màng trong của lục lạp.
C. ribosome của lục lạp.
D. chất nền (stroma) của lục lạp.
Câu 36: Trong chu trình Calvin, sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là
A. PEP (4C).
B. 3PG (3C).
C. G3P.
D. RuBP (5C)
Câu 37: Có bao nhiêu sinh vật (hoặc nhóm sinh vật) sau đây có khả năng quang hợp? (1) Thực vật (2) Tảo (3) Vi khuẩn lam (4) Động vật (5) Nấm (6) Trùng roi xanh
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 38: Bảo quản quang hợp ở thực vật là
A. Ti thể.
B. Peroxisome..
C. Lục lạp.
D. Ribosome.
Câu 39: Lá cây có màu xanh lục vi
A. diệp lục không hấp thụ được tia sáng màu xanh lục.
B. diệp lục chỉ hấp thụ tia sáng màu xanh lục.
C. carotenoid chỉ hấp thụ tia sáng màu xanh lục.
D. carotenoid không hấp thụ tia sáng xanh lục.
Câu 40: Quá trình quang hợp không có vai trò nào sau đây?
A. Cung cấp thức ăn cho sinh vật,
B. Chuyển quang năng thành hóa năng.
C. Phân giải chất hữu cơ thành năng lượng.
D. Điều hòa không khí.
Câu 41: Hiệu ứng nhà kính là một hiện tượng tăng nồng độ khí CO2 trong khí quyển do các nhà máy sản xuất, hoạt động giao thông, đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch... làm trái đất nóng lên, băng tan chảy, mực nước biển dâng cao và các loài sinh vật trên Trái Đất có nguy cơ tuyệt chủng. Có bao nhiêu giải pháp làm giảm hiệu ứng nhà kính? (1) Trồng rừng phủ xanh đồi trọc để chúng quang hợp làm giảm CO2. (2) Ra quy định bảo vệ rừng, xử lý mạnh các trường hợp phá rừng. (3) Thực hiện làm mảng xanh xung quanh nhà để điều tiết vi khí hậu trong gia đình (4) Tuyên truyền và giáo dục ý thức về giá trị và ích lợi của việc bảo vệ rừng.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 42: Ở thực vật, sản phẩm nào của pha sáng không tham gia vào pha tối?
A. NADPH.
B. ATP.
C. Diệp lục.
D. O2.
Câu 43: Phân tử oxygen (O2) giải phóng trong quang hợp ở thực vật có nguồn gốc từ :
A. H₂O
B. ATP
C. CO₂
D. NADPH
Câu 44: Chất nhận electron cuối cùng trong chuỗi truyền electron ở tỉ thể là :
A. NADH
B. O2
C. CO2
D. H₂O
Câu 45: Phân tử oxygen trong quang hợp được tạo ra từ quá trình:
A. quang phân li H₂O ở pha sáng.
B. cố định CO2 ở pha tối.
C. quang phân là H2O ở pha tối.
D. Khử 3PG của chu trình Calvin..
Câu 46: Quá trình đường phân diễn ra :
A. Ở bào tương
B. Ở ti thể
C. Chỉ khi có O2
D. Chất nền ti thể
Câu 47: Trong chu trình Calvin, sản phẩm tách khỏi chu trình để tổng hợp carbohydrate là:
A. PEP (4C).
B. 3PG (3C).
C. G3P.
D. RuBP (5C)
Câu 48: Trong các tế bào, quá trình phân giải glucose bắt đầu bằng:
A. Quá trình đường phân
B. Quá trình lên men
C. Quá trình oxy hóa pyruvate
D. Chu trình Krebs
Câu 49: Trong chu trình Calvin, chất nhận CO₂ đầu tiên là :
A. PEP (4C).
B. 3PG (3C).
C. G3P.
D. RuBP (5C)
Câu 50: Thụ thể của hormone testosterone nằm ở đâu của tế bào đích?
A. Mặt ngoài màng tế bào
B. Mặt trong màng tế bào.
C. Tế bào chất (nội bào).
D. Trên bề mặt nhân.
Câu 1. Khi nói về ý nghĩa của quang hợp đối với con người nói riêng và sinh giới nói chung, có bao nhiêu nhận định dưới đây là đúng sai ?
a) Tổng hợp ra chất hữu cơ, là nguồn thức ăn cho sinh vật dị dưỡng.
b) Biến đổi hóa năng thành quang năng được tích luỹ trong cơ thể thực vật. Đây là điểm khởi đầu cho các dòng năng lượng trong sinh giới.
c) Duy trì ổn định thành phần khí quyền thông qua việc hấp thụ CO2 và giải phòng 02, từ đó giúp điều hoà khí hậu, bảo vệ môi trường sống.
d) Cung cấp nguồn nguyên liệu hô hấp (khí oxygen) cho hầu hết các loài sinh vật.
(a)
Câu 2. Trong các nhận định sau về pha sáng trong quang hợp, nhận định nào đúng - sai?
a). Pha sáng là pha khử (cố định) CO2 để hình thành carbohydrate từ ATP và NADPH.
b). Trong pha sáng, quang năng chuyển hóa thành hóa năng trong ATP và NADPH.
c). Quá trình quang phân ly nước diễn ra trên màng thylakoid giải phóng oxygen.
d). Pha sáng có thể diễn ra trong điều kiện có ánh sáng hoặc không có ánh sáng.
(a)
Câu 3. Khi nói về quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
a) Pha sáng quang hợp chuyển năng lượng ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong ATP và NADPH.
b) Phân tử oxygen được giải phóng từ pha tối có nguồn gốc từ phân tử nước.
c) Pha sáng của quang hợp diễn ra trước pha tối và không cần tới sản phẩm của pha tối
d) Nếu không có ATP, pha tối của quang hợp sẽ không thể diễn ra
(a)
Câu 4. Nhận định sau đây về truyền tin tế bảo là đúng - sai ?
a). Quá trình truyền thông tin giữa các tế bảo chỉ cần có sự tham gia của tế bào đích và tế bào tiết.
b). Giúp tế bào trả lời các kích thích từ môi trường và điều hòa mọi hoạt động sống.
c). Kết quả của quá trình truyền tín hiệu là sự đáp ứng của tế bào trước thông tin mà nó nhận được.
d). Tế bào chỉ tiếp nhận tín hiệu bằng các thụ thể nằm trong tế bào chất.
(a)
Câu 5. Sơ đồ bên dưới mô tả cho quá trình truyền tin giữa các tế bào. Các nhận định sau đúng -sai?
a). Nếu phân tử số (4) được tạo ra bị sai hỏng thì giai đoạn (C) có thể không diễn ra.
b). Nếu bào quan số (5) luôn ở trạng thái bị tách thành 2 phần thì sẽ không tổng hợp được phân tử (6), do đó không gây đáp ứng tế bào..
c). Ở giai đoạn (A), thụ thể màng liên kết với phân tử tín hiệu làm thụ thể được hoạt hóa.
d). Nếu phân tử tín hiệu không liên kết được với thụ thể thì chuỗi các phản ứng sinh hóa diễn ra trong tế bào ở giai đoạn (B) sẽ không xảy ra, do đó con đường truyền tín hiệu trong tế bào không diễn ra.
(a)
Câu 6. Cho các nhận định sau về đặc điểm quá trình truyền thông tin giữa các tế bào, nhận định nào đúng - sai?
a). Tế bào đích đáp ứng lại các tín hiệu được truyền đến từ các tế bào khác nhau.
b). Có 2 loại thụ thể tiếp nhận tín hiệu : thụ thể màng và thụ thể nội bào.
c). Các tế bào xa nhau sẽ truyền thông tin theo kiểu tiếp xúc trực tiếp nhờ các phân tử bề mặt.
d). Các tế bào gần sẽ truyền thông tin qua các phân tử tín hiệu được vận chuyển nhờ hệ tuần hoàn.
(a)
Câu 7. Các phát biểu trên đúng hay sai. Hai tế bào mới sinh ra sau nguyên phân có bộ nhiễm sắc thể giống nhau là nhờ :
a). sự co xoắn cực đại của NST và sự biến mất của nhân con.
b), sự dẫn xoắn cực đại của NST và sự biến mất của màng nhân.
c). sự nhân đôi chính xác DNA và sự phân li đồng đều của các NST.
d). sự nhân đôi chính xác DNA và sự biến mất của màng nhân.
(a)
Câu 8. Để phòng tránh bệnh ung thư, theo em thực hiện các biện pháp sau là đúng hay sai?
a). Khám sức khỏe định kỳ.
b). Giữ môi trường sống trong lành.
c). có thể sử dụng thuốc lá, rượu bia, chất kích thích,...
d). Có chế độ ăn uống, dinh dưỡng, tập luyện hợp lí.
(a)
Câu 9. Các phát biểu sau đúng hay sai?
a). Thông tin giữa các tế bào là quá trình tế bào tiếp nhận, xử lí và trả lời các tín hiệu được tạo
ra từ các tế bào khác.
b). Quá trình thông tin giữa các tế bào gồm hai giai đoạn: tiếp nhận và đáp ứng.
c). Trong quá trình tiếp nhận, phân tử tín hiệu liên kết với thụ thể làm thay đổi hình dạng thụ
thể dẫn đến hoạt hóa thụ thể.
d). Trong quá trình truyền tin nội bào, thụ thể được hoạt hóa sẽ hoạt hóa các phân tử nhất định trong tế bào thành chuỗi tương tác liên tiếp tới các phân tử tín hiệu.
(a)
Câu 10. Các phát biểu sau đúng hay sai?
(a). Chu kì tế bào là một vòng tuần hoàn các hoạt động sống xảy ra trong một tế bào từ khi tế bào được hình thành đến khi tế bào phân chia thành tế bào mới.
(b). Chu kì tế bào gồm 3 pha: Pha (G1): sinh trưởng, cơ sở cho nhân đôi DNA; Pha (S): pha nhân đôi DNA và nhiễm sắc thể, Pha (G2): pha sinh trưởng và chuẩn bị cho pha phân bào (M).
(c). Khi chu kì tế bào bị mất kiểm soát sẽ dẫn đến rối loạn phân bào, có thể tạo khối u. Khối u có hai loại: lành tính và ác tính (ung thư). Các tế bào ung thư phân chia liên tục và dì căn đến các mô lân cận và các cơ quan xa.
(d). Thời gian chu kì tế bào là giống nhau ở các loại tế bào.
(a)
Câu 1. Ở người (2n=46) số chromatid trong 1 tế bào ở kỳ sau là bao nhiêu?
(a)
Câu 2. Quá trình quang hợp gồm bao nhiêu pha ?
(a)
Câu 3. Trong số các chất sau đây: C6H12O6, O2, CO2, H2O. Có bao nhiêu chất là nguyên liệu của quang hợp?
(a)
Câu 4. Trong số các chất sau đây: C6H12O6, O2, CO2, H2O, ATP. Có bao nhiêu chất sản phẩm chính của quang hợp?
(a)
Câu 5. Trong số các sản phẩm sau đây: ATP, ADP, NADPH, NADP+, O2. Có bao nhiêu sản phẩm của pha sáng trực tiếp tham gia vào pha tối ?
(a)
Câu 6. Ở người (2n = 46), 1 tế bào sinh dưỡng đang thực hiện quá trình nguyên phân. Ở kì giữa, số nhiễm sắc thể trong tế bào là bao nhiêu?
(a)
Câu 7. Ở người (2n = 46), 1 tế bào sinh dưỡng đang thực hiện quá trình nguyên phân. Ở ki sau, số nhiễm sắc thể trong tế bào là bao nhiêu?
(a)
Câu 8. Ở ruồi giấm (2n= 8), có 5 hợp tử đều tiến hành nguyên phân 6 lần. Tổng số tế bào con hình thành từ 5 hợp tử trên là bao nhiêu?
(a)
Câu 9. Ở ruồi giấm (2n=8), số tâm động trong 1 tế bào ở kỳ sau của nguyên phân là bao nhiêu?
(a)
Câu 10. Trong những nguyên nhân sau đây, có bao nhiêu nguyên nhân có thể gây ra ung thư hoặc tăng nguy cơ mắc bệnh ung thư? 1. Ăn uống quả lành mạnh. 2. Di truyền, đột biến gen.
3. Hút thuốc lá.
4. Sử dụng ma túy, chất kích thích
5. Uống rượu, bia.
6. Béo phì, ít vận động.
7. Tập gym.
8. Tiếp xúc với các chất độc hại.
(a)
Câu 11. Nếu chia quá trình hô hấp tế bào thành 4 giai đoạn nhỏ: đường phân, oxy hóa pyruvic acid thành acetyl CoA, chu trình Krebs, chuỗi truyền electron hô hấp. NADH được hình thành trong mấy giai đoạn?
(a)
Câu 12. Trong quá trình hô hấp tế bào, tối đa bao nhiêu ATP được tạo ra từ chuỗi truyền electron hô hấp ?
(a)
Câu 13. Khi quan sát quá trình phân bào bình thường của một tế bào sinh dưỡng ở một loài sinh vật, một học sinh đã vẽ lại các giai đoạn phân bào được mô tả trong hình sau đây.
Trong các giai đoạn được được mô tả ở hình trên, có tối đa bao nhiêu giai đoạn nhiễm sắc thể ở trạng thái kép và đóng xoắn cực đại?
(a)
Câu 14. Một phân tử glucose phân giải theo con đường hô hấp hiếu khí ở ty thể tạo ra bao nhiêu ATP?
(a)
Câu 15. Trong chu kỳ tế bào, kỳ trung gian trải qua mấy pha?
(a)
