wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 7. TẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ TẾ BÀO NHÂN THỰC

Total questions: 83

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Bào quan duy nhất có ở tế bào nhân sơ là

a)

Peroxisome.

b)

Lysosome.

c)

Ribosome.

d)

Bộ máy Golgi.

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về tế bào nhân sơ?

a)

Tế bào nhân sơ có kích thước rất nhỏ khoảng 0,5 – 10 µm.

b)

Vật chất di truyền là phân tử DNA không có màng bao bọc.

c)

Tế bào chất có hệ thống nội màng và khung xương tế bào.

d)

Tế bào chất không chứa các bào quan có màng bao bọc.

3.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về plasmid ở tế bào vi khuẩn?

a)

Plasmid là thành phần bắt buộc trong mọi tế bào vi khuẩn.

b)

Tế bào vi khuẩn thường chỉ chứa duy nhất 1 phân tử plasmid.

c)

Plasmid là phân tử DNA mạch thẳng, nhỏ, không liên kết với protein.

d)

Plasmid chứa một số gen hỗ trợ cho sự sinh trưởng, phát triển của vi khuẩn.

4.

Vai trò của vỏ nhầy ở tế bào vi khuẩn là

a)

giúp tăng khả năng bám dính của tế bào trên các bề mặt và bảo vệ tế bào tránh các tác nhân bên ngoài.

b)

giúp tạo hình dạng và sự cứng chắc của tế bào, chống lại áp lực của nước đi vào tế bào.

c)

giúp dự trữ các chất dinh dưỡng để hỗ trợ cho sự sinh trưởng và phát triển của tế bào vi khuẩn.

d)

giúp kiểm soát sự vận chuyển các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào đồng thời đảm bảo khả năng sinh độc tố của tế bào.

5.

Hai tế bào vi khuẩn A và B đều có hình cầu với đường kính lần lượt là 1 µm và 2 µm. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về khả năng trao đổi chất của hai tế bào này?

a)

Vi khuẩn A có khả năng trao đổi chất nhanh hơn.

b)

Vi khuẩn B có khả năng trao đổi chất nhanh hơn.

c)

Chỉ vi khuẩn A là có khả năng trao đổi chất.

d)

Chỉ vi khuẩn B là có khả năng trao đổi chất.

6.

Nối thành phần cấu trúc của tế bào nhân sơ với chức năng để được nội dung đúng.

a)

1-b, 2-c, 3-d, 4-a

b)

1-c, 2-b, 3-d, 4-a

c)

1-b, 2-c, 3-a, 4-d

d)

1-c, 2-b, 3-a, 4-d

7.

Tên gọi tế bào nhân sơ bắt nguồn từ đặc điểm nào sau đây?

a)

Vật chất di truyền của tế bào chỉ chứa 1 phân tử DNA dạng vòng kép, không liên kết với protein.

b)

Vật chất di truyền của tế bào nằm trong một vùng của tế bào chất, không có màng nhân bao bọc.

c)

Tế bào chất của tế bào không chứa các bào quan có màng bao bọc, chỉ có duy nhất bào quan ribosome.

d)

Tế bào chất của tế bào không có hệ thống nội màng để tế bào chất thành các khoang nhỏ.

8.

Tại sao thực vật có khả năng quang hợp còn động vật không có khả năng này?

a)

Vì tế bào thực vật có chứa bào quan lục lạp còn tế bào động vật không có loại bào quan này.

b)

Vì tế bào thực vật có chứa thành tế bào còn tế bào động vật không có thành tế bào.

c)

Vì tế bào thực vật có kích thước lớn trung tâm còn tế bào động vật không có loại bào quan này.

d)

Vì tế bào thực vật có chứa bào quan ti thể còn tế bào động vật không có loại bào quan này.

9.

Các thành phần chính có ở cả tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực gồm

a)

A. màng sinh chất, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân.

b)

B. vỏ nhầy, màng sinh chất, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân.

c)

C. thành tế bào, màng sinh chất, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân.

d)

D. vỏ nhầy, thành tế bào, màng sinh chất, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân.

10.

Cho các phát biểu sau: (1) Tế bào nhân thực có kích thước lớn hơn nhiều so với tế bào nhân sơ. (2) Tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ đều chưa có nhân hoàn chỉnh. (3) Tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ đều chứa các bào quan không có màng. (4) Tế bào nhân thực có hệ thống nội màng còn tế bào nhân sơ không có. Số phát biểu đúng khi nói về tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

11.

Các thành phần chính cấu tạo nên tế bào nhân thực gồm

a)

màng sinh chất, tế bào chất, nhân.

b)

màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân.

c)

thành tế bào, màng sinh chất, tế bào chất, nhân.

d)

thành tế bào, màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân.

12.

Các bào quan có cấu trúc màng kép trong tế bào nhân thực gồm

a)

A. nhân, ti thể, lục lạp.

b)

B. ribosome, ti thể, lục lạp.

c)

C. nhân, không bào, peroxisome.

d)

D. peroxisome, lysosome, không bào.

13.

Đặc điểm chính phân biệt tế bào thực vật và tế bào động vật là

a)

Ribosome.

b)

Thành tế bào.

c)

Ti thể.

d)

Nhân tế bào.

14.

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của tế bào nhân thực?

a)

2.

b)

4.

c)

3.

d)

5.

15.

Trong số các bào quan sau: 1. Trung thể; 2. Lưới nội chất; 3. Ribosome; 4. Lục lạp; 5. Ti thể; 6. Bộ máy Golgi; 7. Nhân. Có bao nhiêu bào quan chứa vật chất di truyền (DNA)?

a)

3.

b)

2.

c)

4.

d)

1.

16.

Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?

a)

Bao gói các sản phẩm tổng hợp trong tế bào.

b)

Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào.

c)

Sản xuất enzyme tham gia vào quá trình tổng hợp lipid.

d)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể.

17.

Cho các ý sau đây: (I) Có cấu tạo tương tự như cấu tạo màng tế bào. (II) Là một hệ thống ống và xoang phân nhánh thông với nhau. (III) Phân chia tế bào chất thành các xoang nhỏ (Tạo ra sự xoang hóa). (IV) Có chứa hệ enzyme làm nhiệm vụ tổng hợp lipid. (V) Có chứa hệ enzyme làm nhiệm vụ tổng hợp protein. Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm chung của màng lưới nội chất trơn và màng lưới nội chất hạt?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

18.

Tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển?

a)

Tế bào biểu bì.

b)

Tế bào gan.

c)

Tế bào hồng cầu.

d)

Tế bào cơ.

19.

Nhóm bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào động vật mà không có ở tế bào thực vật?

a)

A. Trung thể và lysosome.

b)

B. Bộ máy Golgi và peroxisome.

c)

C. Bộ máy Golgi và lysosome.

d)

D. Lục lạp và không bào trung tâm.

20.

Tế bào nào trong các tế bào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất?

a)

Tế bào biểu bì.

b)

Tế bào hồng cầu.

c)

Tế bào cơ tim.

d)

Tế bào xương.

21.

Bộ khung tế bào là mạng lưới gồm

a)

vi ống, sợi trung gian.

b)

vi ống, vi sợi.

c)

vi sợi, sợi trung gian.

d)

vi ống, vi sợi, sợi trung gian.

22.

Khung xương trong tế bào không làm nhiệm vụ?

a)

Giúp tế bào di chuyển.

b)

Nơi neo đậu của các bào quan.

c)

Duy trì hình dạng tế bào.

d)

Vận chuyển nội bào.

23.

Điều nào sau đây là chức năng chính của ti thể?

a)

Chuyển hóa năng lượng trong các hợp chất hữu cơ thành ATP cung cấp cho tế bào hoạt động.

b)

Tổng hợp các chất để cấu tạo nên tế bào và cơ thể.

c)

Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian cung cấp cho quá trình tổng hợp các chất.

d)

Phân hủy các chất độc hại cho tế bào.

24.

Lục lạp có chức năng nào sau đây?

a)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng.

b)

Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào.

c)

Chuyển hóa đường và phân hủy các chất độc hại trong cơ thể.

d)

Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipid.

25.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự khác nhau giữa lục lạp và ti thể?

a)

Ti thể là bào quan có màng kép còn lục lạp là bào quan có màng đơn.

b)

Ti thể có khả năng tổng hợp ATP còn lục lạp không có khả năng tổng hợp ATP.

c)

Lục lạp có khả năng chuyển hóa quang năng còn ti thể không có khả năng này.

d)

Lục lạp có chứa DNA và ribosome còn ti thể không có chứa DNA và ribosome.

26.

Các trụ rỗng nằm bên trong tế bào gồm một hệ thống ống siêu nhỏ xếp chồng lên nhau được gọi là?

a)

Lưới nội chất.

b)

Bộ máy Golgi.

c)

Ribosome.

d)

Màng sinh chất.

27.

Trong tế bào bào quan có kích thước nhỏ nhất là

a)

Ribosome.

b)

Ti thể.

c)

Trung thể.

d)

Lục lạp.

28.

Cho các phát biểu sau về lysosome. Phát biểu nào sai?

a)

Lysosome được bao bọc bởi lớp màng kép.

b)

Lysosome chỉ có ở tế bào động vật.

c)

Lysosome chứa nhiều enzyme thủy phân.

d)

Lysosome có chức năng phân hủy tế bào già và tế bào bị tổn thương.

29.

Tế bào nào trong các tế bào sau đây chứa nhiều lysosome nhất?

a)

Tế bào hồng cầu.

b)

Tế bào bạch cầu.

c)

Tế bào thần kinh.

d)

Tế bào cơ.

30.

Cho các nhận định sau về không bào, nhận định nào sai?

a)

Không bào ở tế bào thực vật có chứa các chất dự trữ, sắc tố, ion khoáng và dịch hữu cơ...

b)

Không bào được tạo ra từ hệ thống lưới nội chất và bộ máy Golgi.

c)

Không bào được bao bọc bởi lớp màng kép.

d)

Không bào tiêu hóa ở động vật nguyên sinh khá phát triển.

31.

Có mấy đặc điểm đúng theo mô hình khảm động của màng sinh chất?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Bào quan được xem là “nhà máy năng lượng” của tế bào là

a)

ti thể.

b)

lục lạp.

c)

lưới nội chất.

d)

lysosome.

33.

Ở tế bào động vật, nếu trung thể bị mất đi thì hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra?

a)

Các hoạt động sống của tế bào bị rối loạn.

b)

Tế bào sẽ chết hoặc sinh trưởng chậm.

c)

Quá trình phân chia của tế bào bị rối loạn.

d)

Quá trình nhân đôi của nhiễm sắc thể bị rối loạn.

34.

Trao đổi chất ở tế bào là

a)

sự trao đổi các chất giữa tế bào và môi trường.

b)

tập hợp các phản ứng hóa học diễn ra trong tế bào và sự trao đổi các chất giữa tế bào và môi trường.

c)

tập hợp các quá trình chuyển hóa năng lượng diễn ra trong tế bào và sự trao đổi các chất giữa tế bào và môi trường.

d)

tập hợp các phản ứng hóa học diễn ra trong tế bào và sự trao đổi các chất qua lại giữa các tế bào với nhau.

35.

Các hình thức trao đổi chất qua màng gồm

a)

khuếch tán và thẩm thấu.

b)

vận chuyển chủ động và xuất nhập bào.

c)

vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động.

d)

vận chuyển thụ động và xuất nhập bào.

36.

Sự thẩm thấu là

a)

sự di chuyển của các phân tử nước qua màng bán thấm ngăn cách giữa hai vùng có nồng độ chất tan khác nhau.

b)

sự di chuyển của các phân tử khí qua màng bán thấm ngăn cách giữa hai vùng có nồng độ chất tan khác nhau.

c)

sự di chuyển của các phân tử chất tan qua màng bán thấm ngăn cách giữa hai vùng có nồng độ chất tan khác nhau.

d)

sự di chuyển của các phân tử đường qua màng bán thấm ngăn cách giữa hai vùng có nồng độ chất tan khác nhau.

37.

Nguyên lí của sự thẩm thấu là

a)

nước di chuyển từ nơi có thế nước cao sang nơi có thế nước thấp hơn.

b)

nước di chuyển từ nơi có ít phân tử nước sang nơi có nhiều phân tử nước hơn.

c)

nước di chuyển từ nơi có nồng độ chất tan cao sang nơi có nồng độ chất tan thấp hơn.

d)

nước di chuyển từ nơi có áp suất thẩm thấu cao sang nơi có áp suất thẩm thấu thấp hơn.

38.

Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về sự khuếch tán các chất qua màng?

a)

Diễn ra theo chiều gradient nồng độ.

b)

Chỉ diễn ra khi có sự chênh lệch nồng độ hai bên màng.

c)

Là hình thức vận chuyển chủ yếu của các ion khoáng.

d)

Có sự tiêu tốn năng lượng ATP nhưng với mức độ thấp.

39.

Các chất thường được vận chuyển thụ động theo hình thức khuếch tán tăng cường là

a)

các chất khí và các phân tử ưa nước.

b)

các chất khí và các phân tử kị nước.

c)

các phân tử ưa nước và các ion.

d)

các phân tử kị nước và các ion.

40.

Khuếch tán tăng cường khuếch tán đơn giản ở điểm là

a)

có tiêu tốn năng lượng ATP.

b)

cần có protein vận chuyển.

c)

khuếch tán trực tiếp qua lớp lipid kép.

d)

vận chuyển ngược chiều gradient nồng độ.

41.

Vận chuyển thụ động các chất qua màng sinh chất là phương thức vận chuyển các chất

4 lines
42.

Đặc điểm nào sau đây nói về hình thức vận chuyển thụ động?

a)

Cần tiêu tốn năng lượng.

b)

Không cần tiêu tốn năng lượng.

c)

Cần có các kênh protein.

d)

Cần các bơm đặc biệt trên màng.

43.

Điểm khác nhau cơ bản của vận chuyển chủ động so với vận chuyển thụ động là

a)

A. có sự vận chuyển các chất ngược chiều gradient nồng độ và tiêu tốn năng lượng.

b)

B. có sự vận chuyển các chất cùng chiều gradient nồng độ và tiêu tốn năng lượng.

c)

C. có sự vận chuyển các chất ngược chiều gradient nồng độ và không tiêu tốn năng lượng.

d)

D. có sự vận chuyển các chất cùng chiều gradient nồng độ và không tiêu tốn năng lượng.

44.

Các hình thức trao đổi chất qua màng sinh chất tiêu tốn năng lượng gồm

a)

vận chuyển chủ động, xuất bào, thẩm thấu.

b)

vận chuyển chủ động, xuất bào, nhập bào.

c)

vận chuyển chủ động, khuếch tán, nhập bào.

d)

vận chuyển chủ động, xuất bào, khuếch tán.

45.

Cho các hoạt động sau: (1) Hấp thụ nước ở rễ cây. (2) Trao đổi khí O2 và CO2 ở phổi. (3) Tuyến tuỵ tiết enzyme, hormone. (4) Hấp thụ glucose ở ống thận. Số hoạt động có sự tham gia của hình thức vận chuyển chủ động là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

46.

Dung dịch có nồng độ chất tan bằng nồng độ chất tan trong tế bào thì được gọi là dung dịch

a)

ưu trương.

b)

nhược trương.

c)

đẳng trương.

d)

bão hoà.

47.

Cho tế bào hồng cầu cừu vào môi trường A thấy tế bào hồng cầu bị co lại. Môi trường A là

a)

môi trường bão hoà.

b)

môi trường ưu trương.

c)

môi trường đẳng trương.

d)

môi trường nhược trương.

48.

Trong môi trường nhược trương, tế bào động vật bị trương lên rồi vỡ còn tế bào thực vật thì chỉ bị trương lên mà không bị vỡ ra là do

a)

tế bào thực vật có lục lạp.

b)

tế bào thực vật có kích thước lớn.

c)

tế bào thực vật có không bào trung tâm.

d)

tế bào thực vật có thành tế bào cứng chắc.

49.

Khi đặt 3 tế bào thực vật của cùng một mô vào trong 3 môi trường 1, 2, 3, người ta quan sát thấy các hiện tượng như hình vẽ dưới đây, trong đó mũi tên mô tả hướng di chuyển của các phân tử nước tự do. Có bao nhiêu nhận xét dưới đây về thí nghiệm trên là đúng?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

1.

50.

Điểm khác nhau giữa hình thức xuất nhập bào với các hình thức vận chuyển chủ động khác là

a)

A. có sự tiêu tốn năng lượng.

b)

B. không có sự tiêu tốn năng lượng.

c)

C. có sự tham gia của kênh protein.

51.

Mỗi phát biểu dưới đây là Đúng hay Sai khi nói về tế bào nhân sơ?

a)

Tế bào nhân sơ chưa có nhân hoàn chỉnh.

b)

Phân bào bên trong tế bào được xong hoá nhờ hệ thống nội màng và có bào quan có màng bao bọc.

c)

Vùng nhân chứa nhiều phân tử DNA dạng vòng kép.

d)

Thiếu plasmid, tế bào nhân sơ vẫn có thể sinh trưởng bình thường.

52.

Mỗi phát biểu dưới đây là Đúng hay Sai khi nói về màng sinh chất ở tế bào nhân thực?

a)

Các phân tử protein chỉ bám ở mặt ngoài của lớp kép phospholipid.

b)

Các phân tử phospholipid có đầu ưa nước quay vào nhau, đầu ưa nước quay ra phía ngoài hoặc phía trong màng.

c)

Có tính linh hoạt, mềm dẻo, tham chọn lọc.

d)

Trên màng tế bào thực vật có các phân tử cholesterol xen kẽ vào lớp kép phospholipid.

53.

Mỗi nhận định dưới đây là Đúng hay Sai khi nói về nhân ở tế bào nhân thực?

a)

Nhân tế bào được bao bọc bởi màng kép có nhiều lỗ nhân.

b)

Nhân chứa DNA ở dạng mạch thẳng liên kết với protein histon.

c)

Nhân có chức năng tổng hợp ATP cho tế bào.

d)

Nhân điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào thông qua điều hòa biểu hiện gen.

54.

Mỗi phát biểu dưới đây là đúng hay sai khi nói về các đặc điểm chung của tế bào nhân thực?

a)

Tế bào nhân thực có nhân hoàn chỉnh, được bao bọc bởi màng kép có nhiều lỗ nhân.

b)

Tế bào nhân thực có nhiều bào quan có màng như ti thể, lưới nội chất, bộ máy Golgi,…

c)

DNA của tế bào nhân thực có dạng vòng và nằm tự do trong tế bào chất.

d)

Các tế bào nhân thực đều có kích thước lớn hơn tế bào nhân sơ.

55.

Mỗi phát biểu dưới đây là Đúng hay Sai khi nói về hai loại bào quan: ti thể và lục lạp?

a)

Lục lạp có chức năng quang hợp, còn ti thể đảm nhận chức năng hô hấp.

b)

Ti thể có chứa DNA còn lục lạp thì không.

c)

Ti thể không có hệ sắc tố, còn lục lạp có hệ sắc tố.

d)

Ti thể chỉ có ở tế bào động vật còn lục lạp chỉ có ở tế bào thực vật và tảo.

56.

Mỗi phát biểu dưới đây là Đúng hay Sai khi nói về vận chuyển thụ động các chất qua màng sinh chất?

a)

Vận chuyển thụ động luôn diễn ra theo chiều từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

b)

Khuếch tán được tăng cường (hỗ trợ) là một dạng vận chuyển thụ động.

c)

Vận chuyển thụ động không chuyển ngược chiều gradient nồng độ và tiêu tốn năng lượng ATP của tế bào.

d)

Nước có thể đi qua màng sinh chất bằng thẩm thấu, là một dạng vận chuyển thụ động nhưng rất ít.

57.

Mỗi phát biểu dưới đây là Đúng hay Sai khi nói về vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất?

a)

Vận chuyển chủ động luôn cần tiêu tốn năng lượng ATP.

b)

Vận chuyển chủ động có thể đưa chất đi ngược chiều gradient nồng độ.

c)

Vận chuyển chủ động luôn sử dụng protein mang hoặc bơm ion trong màng sinh chất.

d)

Vận chuyển chủ động chỉ xảy ra khi nồng độ chất ở bên ngoài cao hơn bên trong tế bào.

58.

Mỗi phát biểu dưới đây là Đúng hay Sai khi nói về nhập bào và xuất bào?

a)

Nhập bào và xuất bào đều cần tiêu tốn năng lượng của tế bào.

b)

Trong nhập bào, màng sinh chất lõm vào bao lấy chất rồi tách ra tạo thành túi nhập bào.

59.

Cấu tạo tế bào nhân sơ có mấy thành phần chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Trong tế bào nhân sơ tồn tại bao nhiêu loại cấu trúc khác nhau có chứa phân tử DNA?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Cho các ý sau đây: (1) Không có màng nhân (2) Không có nhiều loại bào quan (3) Không có hệ thống nội màng (4) Không có thành tế bào bằng peptidoglycan Có bao nhiêu ý là đặc điểm chung cho tất cả các tế bào nhân sơ?

a)

Không có màng nhân

b)

Không có nhiều loại bào quan

c)

Không có hệ thống nội màng

d)

Không có thành tế bào bằng peptidoglycan

62.

Trong tế bào nhân thực, có bao nhiêu loại bào quan có khả năng tự nhân đôi nhờ mang ribosome 70S và DNA riêng?

4 lines
63.

Có bao nhiêu loại sợi chính cấu tạo nên bộ khung tế bào?

4 lines
64.

Ribosome có bao nhiêu đặc điểm dưới đây?

a)

Làm nhiệm vụ tổng hợp protein.

b)

Được cấu tạo bởi hai thành phần chính là rRNA và protein.

c)

Có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé.

d)

Được bao bọc bởi màng kép phospholipid.

65.

Có bao nhiêu cấu trúc chỉ có ở tế bào thực vật?

a)

Trung thể

b)

Lục lạp

c)

Lysosome

d)

Ti thể

e)

Thành tế bào

66.

Một tế bào động vật có bao nhiêu kiểu đáp ứng hình thái khi đặt vào các loại môi trường ưu trương – nhược trương – đẳng trương?

a)

1

b)

2

c)

3

67.

Xét các hoạt động diễn ra trong tế bào: (1) Tổng hợp các chất cần thiết diễn ra trong tế bào. (2) Vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất. (3) Glucose khuếch tán qua màng tế bào. (4) Nước thấm thấu vào tế bào khi tế bào ngập trong dung dịch nhược trương. Có bao nhiêu hoạt động có sử dụng năng lượng ATP?

a)

Tổng hợp các chất cần thiết diễn ra trong tế bào.

b)

Vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất.

c)

Glucose khuếch tán qua màng tế bào.

d)

Nước thấm thấu vào tế bào khi tế bào ngập trong dung dịch nhược trương.

68.

Có bao nhiêu phát biểu dưới đây là đúng khi nói về khuếch tán đơn giản và khuếch tán tăng cường?

a)

Khuếch tán đơn giản và khuếch tán tăng cường đều không tiêu tốn năng lượng ATP của tế bào.

b)

Khuếch tán đơn giản luôn đòi hỏi sự tham gia của các protein kênh nằm trong màng sinh chất.

69.

Thành phần nào của tế bào nhân sơ có cấu trúc gồm 2 lớp phospholipid và protein?

a)

Màng sinh chất

b)

Thành tế bào

c)

Ribosome

d)

Lạp thể

70.

Chức năng của ribosome 70S trong tế bào nhân sơ là gì?

a)

Tổng hợp các loại protein.

b)

Lưu trữ thông tin di truyền.

c)

Tham gia vào quá trình phân bào.

d)

Vận chuyển các chất qua màng tế bào.

71.

Plasmid trong tế bào nhân sơ có chức năng gì?

a)

Hỗ trợ cho sự sinh trưởng của vi khuẩn như gene kháng kháng sinh.

b)

Tham gia vào quá trình tổng hợp protein của tế bào.

c)

Lưu trữ năng lượng cho tế bào.

d)

Thực hiện chức năng vận chuyển các chất qua màng tế bào.

72.

Vùng nhân của tế bào nhân sơ có màng bao bọc không?

a)

Không có màng bao bọc.

b)

Có màng bao bọc kép như tế bào nhân thực.

c)

Có màng bao bọc đơn.

d)

Có màng bao bọc bán phần.

73.

Điểm khác biệt giữa tế bào động vật và tế bào thực vật là gì?

a)

Tế bào động vật có trung thể và lysosome, tế bào thực vật không có. Tế bào thực vật có thành tế bào, lục lạp, không bào trung tâm lớn, tế bào động vật không có.

b)

Tế bào động vật có thành tế bào và lục lạp, tế bào thực vật không có.

c)

Tế bào thực vật có lysosome và trung thể, tế bào động vật không có.

d)

Tế bào động vật và tế bào thực vật đều có thành tế bào, lục lạp và không bào trung tâm lớn.

74.

Màng sinh chất của tế bào nhân thực có chức năng gì?

a)

Bảo vệ và ngăn cách tế bào với môi trường, điều hòa trao đổi chất ra vào tế bào, thu nhận và truyền tín hiệu từ môi trường, tạo khả năng nhận diện và liên kết giữa các tế bào.

b)

Chỉ tham gia vào quá trình phân chia tế bào.

c)

Chỉ có chức năng lưu trữ năng lượng.

d)

Chỉ giúp tế bào di chuyển trong môi trường.

75.

Lưới nội chất, Bộ máy Golgi, Lysosome, Peroxisome, Không bào là các bào quan thuộc loại nào trong tế bào?

a)

Bào quan có màng đơn

b)

Bào quan không có màng

c)

Bào quan có màng kép

d)

Bào quan không phải là bào quan

76.

Ribosome 80S có chức năng gì trong tế bào?

a)

Tham gia tổng hợp protein

b)

Tham gia phân giải lipid

c)

Tham gia vận chuyển ion

d)

Tham gia tổng hợp carbohydrate

77.

Nhân tế bào có chức năng gì?

a)

Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động của tế bào.

b)

Nhân giúp tế bào di chuyển.

c)

Nhân tạo ra năng lượng cho tế bào.

d)

Nhân bảo vệ tế bào khỏi vi khuẩn.

78.

Có mấy hình thức trao đổi chất qua màng sinh chất?

a)

2 hình thức: Vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động.

b)

3 hình thức: Vận chuyển thụ động, vận chuyển chủ động và vận chuyển hỗn hợp.

c)

1 hình thức: Chỉ có vận chuyển thụ động.

d)

4 hình thức: Vận chuyển thụ động, vận chuyển chủ động, vận chuyển hỗn hợp và vận chuyển đặc biệt.

79.

Khuyếch tán đơn giản là gì?

a)

Là sự di chuyển của các phân tử trực tiếp qua lớp phospholipid kép mà không cần protein vận chuyển, không cần ATP.

b)

Là sự di chuyển của các phân tử qua màng nhờ protein vận chuyển và cần ATP.

c)

Là sự di chuyển của các phân tử qua màng nhờ protein vận chuyển nhưng không cần ATP.

d)

Là sự di chuyển của các phân tử qua lớp phospholipid kép và cần ATP.

80.

Khuyếch tán tăng cường là gì?

a)

Là sự vận chuyển các chất qua protein kênh hoặc protein mang, không cần ATP.

b)

Là sự vận chuyển các chất qua màng bằng cách tiêu tốn ATP.

c)

Là sự vận chuyển các chất chỉ qua lớp phospholipid kép, không qua protein.

d)

Là sự vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao mà không cần năng lượng.

81.

Thẩm thấu là gì?

a)

Là sự di chuyển của phân tử nước qua màng sinh chất từ nơi có nồng độ chất tan thấp (nhiều nước tự do) đến nơi có nồng độ chất tan cao (ít nước tự do), không cần ATP.

b)

Là sự di chuyển của phân tử chất tan từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp qua màng sinh chất, cần ATP.

c)

Là sự di chuyển của phân tử nước từ nơi có nồng độ chất tan cao đến nơi có nồng độ chất tan thấp qua màng sinh chất, cần ATP.

d)

Là sự di chuyển của phân tử chất tan từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao qua màng sinh chất, không cần ATP.

82.

Vận chuyển chủ động qua màng sinh chất tiêu tốn năng lượng ATP.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Sự nhập bào và xuất bào là những hình thức vận chuyển nào qua màng sinh chất?

a)

Là hình thức vận chuyển chủ động, tiêu tốn năng lượng.

b)

Là hình thức vận chuyển thụ động, không tiêu tốn năng lượng.

c)

Là hình thức vận chuyển bằng khuếch tán đơn giản.

d)

Là hình thức vận chuyển bằng kênh protein.