wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ II SINH HỌC 10

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Sản phẩm tạo ra trong chuỗi phản ứng sáng của quá trình quang hợp là

a)

ATP; NADPH; O2,

b)

C6H12O6; H2O; ATP.

c)

H2O; ATP; O2;

d)

ATP; O2; C6H12O6.; H2O.

2.

Sau khi kết thúc giai đoạn đường phân thu được số phân tử ATP là

a)

2 ATP

b)

4 ATP

c)

1 ATP

d)

20 ATP

3.

Trong quang hợp, sản phẩm của pha sáng được chuyển sang pha tối là

a)

O2.

b)

CO2.

c)

ATP, NADPH.

d)

ADP, NADP.

4.

Quang hợp là quá trình

a)

tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ (CO2, H2O) với sự tham gia của ánh sáng và diệp lục.

b)

biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp.

c)

tổng hợp sánh sáng mặt trời.

d)

biến đổi năng lượng mặt trời thành năng lượng hoá học.

5.

Pha sáng của quang hợp diễn ra ở

a)

màng tilacôit của lục lạp.

b)

màng ti thể.

c)

chất nền của ti thể.

d)

chất nền của lục lạp.

6.

Trong quá trình hô hấp tế bào, năng lượng tạo ra ở giai đoạn đường phân bao gồm

a)

2 ATP; 2 NADH.

b)

3 ATP; 2 NADH.

c)

1 ATP; 2 NADH.

d)

2 ATP; 1 NADH.

7.

Quá trình đường phân xảy ra ở

a)

lớp màng kép của ti thể.

b)

màng trong ti thể.

c)

cơ chất của ti thể.

d)

tế bào chất.

8.

Kết quả của quá trình giảm phân là từ 1 tế bào tạo ra

a)

4 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST.

b)

2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST.

c)

2 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST.

d)

4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST.

9.

Vi sinh vật quang tự dưỡng cần nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu từ

a)

ánh sáng và CO2.

b)

ánh sáng và chất hữu cơ.

c)

chất vô cơ và CO2.

d)

chất hữu cơ.

10.

Đường phân là quá trình biến đổi

a)

saccarôzơ.

b)

galactozơ.

c)

glucôzơ.

d)

fructôzơ.

11.

Trong quá trình nguyên phân, các NST co xoắn cực đại ở kỳ

a)

cuối.

b)

đầu.

c)

sau.

d)

giữa.

12.

Ở người, loại tế bào chỉ tồn tại ở pha G1 mà không bao giờ phân chia là

a)

hồng cầu.

b)

bạch cầu.

c)

tế bào thần kinh.

d)

tế bào cơ tim.

13.

Sản phẩm tạo ra trong chuỗi phản ứng tối của quá trình quang hợp là

a)

C6H12O6.

b)

H2O; ATP; O2.

c)

C6H12O6; H2O; ATP.

d)

C6H12O6.; O2.

14.

Các sắc tố quang hợp có nhiệm vụ

a)

tổng hợp glucôzơ.

b)

tiếp nhận CO2.

c)

hấp thụ năng lượng ánh sáng.

d)

thực hiện quang phân li nước.

15.

Trong quá trình hô hấp tế bào, từ 1 phân tử glucozơ phân giải tận cùng tạo ra được

a)

2 ATP.

b)

4 ATP.

c)

38 ATP.

d)

20 ATP.

16.

Quá trình giảm phân xảy ra ở

a)

giao tử.

b)

tế bào sinh dưỡng.

c)

tế bào sinh dục chín.

d)

hợp tử.

17.

Sự phân chia vật chất di truyền trong quá trình nguyên phân thực sự xảy ra ở kỳ

a)

đầu.

b)

sau.

c)

giữa.

d)

cuối.

18.

Chất khí được thải ra trong quá trình quang hợp là

a)

N2.

b)

H2.

c)

CO2.

d)

O2.

19.

Trong chu kỳ tế bào, ADN và NST nhân đôi ở

a)

pha G1.

b)

nguyên phân.

c)

pha G2.

d)

pha S.

20.

Một phân tử glucôzơ đi vào đường phân khi không có mặt của O2 sẽ thu đ­ược

a)

38 ATP.

b)

2 ATP.

c)

0 ATP, bởi vì tất cả điện tử nằm trong NADH.

d)

4 ATP.

21.

Chuỗi truyền êlectron hô hấp diễn ra ở

a)

màng lưới nội chất trơn.

b)

màng trong của ti thể.

c)

màng lưới nội chất hạt.

d)

màng ngoài của ti thể.

22.

Chu kỳ tế bào bao gồm các pha theo trình tự

a)

G1, G2, S, nguyên phân.

b)

G2, G1, S, nguyên phân.

c)

G1, S, G2, nguyên phân.

d)

S, G1, G2, nguyên phân.

23.

Quang hợp chỉ được thực hiện ở

a)

tảo, thực vật, động vật.

b)

tảo, thực vật và một số vi khuẩn.

c)

tảo, nấm và một số vi khuẩn.

d)

tảo, thực vật, nấm.

24.

Quá trình hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời thực hiện được nhờ

a)

màng tilacôit.

b)

chất nền của lục lạp.

c)

lục lạp.

d)

các phân tử sắc tố quang hợp.

25.

Oxi được giải phóng trong

a)

pha tối nhờ quá trình phân li nước.

b)

pha sáng nhờ quá trình phân li nước.

c)

pha tối nhờ quá trình phân li CO2.

d)

pha sáng nhờ quá trình phân li CO2.

26.

Kiểu dinh dưỡng của vi khuẩn lam là

a)

hoá tự dưỡng.

b)

quang tự dưỡng.

c)

hoá dị dưỡng.

d)

quang dị dưỡng.

27.

Bản chất của hô hấp tế bào là một chuỗi các phản ứng

a)

tổng hợp.

b)

oxi hoá khử.

c)

phân giải.

d)

thuỷ phân.

28.

Số NST trong một tế bào ở kỳ cuối quá trình nguyên phân là

a)

2n NST đơn.

b)

2n NST kép.

c)

n NST kép.

d)

n NST đơn.

29.

Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào sinh dưỡng.

b)

Tế bào sinh dục sơ khai.

c)

Tế bào sinh dục chín.

d)

Giao tử.

30.

Trong hô hấp tế bào, quá trình đường phân xảy ra ở

a)

nhân của tế bào.

b)

màng trong của ti thể.

c)

chất nền của ti thể.

d)

tế bào chất (bào tương).

31.

Hoạt động xảy ra trong pha G1 của kỳ trung gian là

a)

nhiễm sắc thể tự nhân đôi

b)

trung thể tự nhân đôi.

c)

sự tổng hợp thêm tế bào chất và bào quan.

d)

ADN tự nhân đôi.

32.

Môi trường nuôi cấy vi sinh vật có thành phần các chất như sau: (NH4)3PO4-1,5g/l, KH2PO4-1,0g/l, MgSO4-0,2g/l, NaCl-5,0g/l. Đây là loại môi trường

a)

bán tổng hợp.

b)

tổng hợp.

c)

tự nhiên.

d)

dùng chất tự nhiên.

33.

Giống nhau giữa hô hấp và lên men là

a)

đều xảy ra trong môi trường không có ô xi.

b)

đều xảy ra trong môi trường có nhiều ô xi.

c)

đều là sự phân giải chất hữu cơ.

d)

đều xảy ra trong môi trường có ít ô xi.

34.

Hô hấp tế bào bao gồm 3 giai đoạn lần lượt là

a)

Chu trình Crep  Đường phân  Chuỗi chuyền êlecron hô hấp.

b)

Chuỗi chuyền êlecron hô hấp  Đường phân  Chu trình Crep.

c)

Chu trình Crep  Chuỗi chuyền êlecron hô hấp  Đường phân.

d)

Đường phân  Chu trình Crep  Chuỗi chuyền êlecron hô hấp.

35.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

I. Trong quá trình quang hợp, cây hấp thụ CO2 để tổng hợp chất hữu cơ.

II. Quang hợp là quá trình sinh vật sử dụng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ.

III. Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí O2.

IV. Quang hợp là quá trình sinh lí quan trọng xảy ra trong cơ thể mọi sinh vật.

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

36.

Sản phẩm được tạo ra từ pha sáng của quang hợp là:

a)

Sắc tố quang hợp.

b)

Chất hữu cơ.

c)

ATP, NADPH và O2.

d)

CO2 và H2O.

37.

Ở tế bào thực vật, quá trình quang hợp xảy ra ở loại bào quan nào sau đây?

a)

Không bào.

b)

Ti thể.

c)

Lục lạp.

d)

Bộ máy gôngi.

38.

Có 20 tế bào sinh dục chín bước vào quá trình giảm phân tạo giao tử. Kết thúc giảm phân, số lượng trứng tối đa có thể được tạo ra là:

a)

80

b)

20

c)

10

d)

60

39.

Thứ tự các pha ở kỳ trung gian trong một chu kỳ tế bào là:

a)

Pha G1→ pha S → pha G2.

b)

Pha G2→ pha G1 → pha S.

c)

Pha S → pha G2 → pha G1.

d)

Pha G1→ pha G2 → pha S.

40.

Cho 6 tế bào sinh dưỡng của một loài tiến hành nguyên phân liên tiếp 5 lần. Hãy xác định tổng số tế bào con tối đa có thể được tạo thành sau nguyên phân?

a)

192

b)

11

c)

30

d)

60

41.

Vi sinh vật nào sau đây có kiểu dinh dưỡng Quang tự dưỡng?

a)

Nấm.

b)

Vi khuẩn nitrat hóa.

c)

Vi khuẩn lam.

d)

Trùng amip.

42.

Nói về chu kỳ tế bào, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

I. Chu kỳ tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào.

II. Chu kỳ tế bào gồm kỳ trung gian và quá trình nguyên phân.

III. Kì trung gian chiếm phần lớn thời gian của chu kì tế bào.

IV. Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều có thời gian bằng nhau.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Pha sáng của quang hợp diễn ra ở:

a)

Màng tilacôit.

b)

Màng ngoài của lục lạp.

c)

Chất nền của lục lạp.

d)

Màng trong của lục lạp.

44.

Trong phân bào, hiện tượng các nhiễm sắc thể phân li về 2 cực của tế bào xảy ra ở:

a)

Kỳ cuối.

b)

Kỳ đầu.

c)

Kỳ giữa.

d)

Kỳ sau.

45.

Trong 1 chu kỳ tế bào, kỳ trung gian được chia làm

a)

2 pha

b)

3 pha

c)

1 pha

d)

4 pha

46.

Trong quá trình quang hợp, oxy được sinh ra từ

a)

CO2.

b)

chất hữu cơ.

c)

chất diệp lục.

d)

H2O.

47.

Dựa vào nhu cầu của vi sinh vật đối với nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu, người ta phân chia làm mấy nhóm vi sinh vật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về vi sinh vật?

I. Cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn thấy rõ dưới kính hiển vi.

II. Phần lớn vi sinh vật có tổ chức cơ thể đa bào.

III. Hấp thụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh.

IV. Sinh trưởng và sinh sản rất nhanh, phân bố rộng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Vịt nhà có bộ nhiễm sắc thể 2n = 80. Số lượng nhiễm sắc thể trong mỗi tế bào ở kỳ sau của quá trình nguyên phân là

a)

80 nhiễm sắc thể kép.

b)

80 nhiễm sắc thể đơn.

c)

160 nhiễm sắc thể đơn.

d)

160 nhiễm sắc thể kép.

50.

Quá trình nào sau đây không phải là ứng dụng lên men?

a)

Muối dưa, cà.

b)

Nấu rượu.

c)

Làm sữa chua.

d)

Làm dấm.

51.

Phương trình tổng quát của quá trình phân giải hoàn toàn một phân tử đường glucôzơ là

a)

CO2 + O2 + Năng lượng ánh sáng  (CH2O)n + H2O

b)

C6H12O6 + 6O2  6CO2 + 6H2O + Năng lượng (ATP + Nhiệt).

c)

CO2 + H2O + Năng lượng ánh sáng  (CH2O)n + O2.

d)

C6H12O6 + 6O2  6CO2 + 6H2O + Năng lượng (ADP + Nhiệt).

52.

Chu trình nào sau đây xảy ra trong pha tối của quá trình quang hợp?

a)

Chu trình Crep.

b)

Chu trình Canvin.

c)

Chuỗi truyền e.

d)

Chu trình Cnop.

53.

Hình thức dinh dưỡng bằng nguồn cac bon chủ yếu là CO2, năng lượng của ánh sáng được gọi là

a)

hoá tự dưỡng

b)

hoá dị dưỡng

c)

quang tự dưỡng

d)

quang dị dưỡng

54.

Chuỗi truyền êlectron hô hấp diễn ra ở

a)

màng trong của ti thể.

b)

màng ngoài của ti thể.

c)

màng lưới nội chất trơn.

d)

màng lưới nội chất hạt.

55.

Đặc điểm có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân là

a)

xảy ra sự biến đổi của nhiễm sắc thể

b)

có sự phân chia của tế bào chất.

c)

có 2 lần phân bào.

d)

nhiễm sắc thể tự nhân đôi.

56.

Các nhiễm sắc thể tự nhân đôi ở pha nào sau đây của kỳ trung gian?

a)

Pha G1.

b)

Pha G2.

c)

Pha S.

d)

Pha G1 và pha G2.

57.

Giả sử một tế bào của 1 loài có bộ NST 2n = 4 đang phân bào. Hình ảnh quan sát được như hình vẽ bên. Em hãy cho biết tế bào đang ở kì nào của phân bào nguyên phân?

a)

Kì đầu.

b)

Kì sau.

c)

Kì giữa.

d)

Kì cuối.

58.

Một tế bào có bộ NST 2n thực hiện quá trình giảm phân bình thường. Theo lý thuyết kết quả quá trình giảm phân I là tạo ra 2 tế bào con, mỗi tế bào chứa bao nhiêu NST?

a)

n NST đơn.

b)

n NST kép.

c)

2n NST đơn.

d)

2n NST kép.

59.

Giảm phân là hình thức phân chia tế bào đặc trưng ở tế bào nào sau đây?

a)

Giao tử.

b)

Hợp tử.

c)

Tế bào sinh dưỡng.

d)

Tế bào sinh dục chín.

60.

Phân tử C6H12O6 được tạo ra trong pha tối của quá trình quang hợp có nguồn gốc từ chất nào sau đây?

a)

C6H12O6.

b)

CO2.

c)

H2O.

d)

CaCO3.

61.

Khi kết thúc giảm phân II, mỗi tế bào con có số NST so với tế bào mẹ ban đầu

a)

tăng gấp đôi.

b)

bằng.

c)

giảm một nửa.

d)

ít hơn một vài cặp.

62.

Phương trình tổng quát của quá trình quang hợp là:

a)

CO2 + H2O -> C6H12O6 + O2 + H2O.

b)

6CO2 + 6 H2O -> C6H12O6 + 6 O2 + 6H2

c)

6CO2 + 12 H2O -> C6H12O6 + 6 O2

d)

6CO2 + 12 H2O -> C6H12O6 + 6 O2 + 6H2O

63.

Hình thức dinh dưỡng bằng nguồn cacbon là CO2 và nguồn năng lượng là chất vô cơ hoặc hữu cơ được gọi là

a)

Hoá tự dưỡng.

b)

Quang tự dưỡng.

c)

Hoá dị dưỡng.

d)

Quang dị dưỡng.

64.

Trong gia đình, có thể ứng dụng hoạt động của vi khuẩn lactic để thực hiện quá trình nào sau đây?

a)

Làm tương.

b)

Muối dưa.

c)

Làm nước mắm.

d)

Làm giấm.

65.

Quá trình lên men xảy ra trong điều kiện môi trường

a)

hiếu khí.

b)

kị khí.

c)

hiếu khí và kị khí.

d)

có NO3- và SO4 2-.

66.

Trong quá trình giảm phân bình thường, nhiễm sắc thể sắp xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo xảy ra ở kỳ nào sau đây?

a)

Kì giữa I.

b)

Kì giữa II.

c)

Kì đầu I.

d)

Kì đầu II.

67.

Chất nào sau đây là sản phẩm của pha sáng trong quang hợp?

a)

CO2.

b)

C6H12O6.

c)

H2O.

d)

O2.

68.

: Trong quá trình phân giải các chất ở vi sinh vật, polisaccarit phân giải thành đơn phân nào?

a)

Axitamin.

b)

Glucôzơ.

c)

Axit béo.

d)

Nuclêôtit.

69.

Phương trình tổng quát của quá trình hô hấp tế bào là

a)

các phân tử hữu cơ bị phân giải ⟶ CO2 và H2O + ATP.

b)

2 axit piruvic bị ôxi hóa ⟶ 2 phân tử Axêtyl–CoA + 2 CO2 + 2 NADH.

c)

C6H12O6 + 6 O2 ⟶ 6 CO2 + 6 H2O + Năng lượng (ATP + nhiệt).

d)

6 CO2 + 6 H2O ⟶ C6H12O6 + 6 O2.

70.

Trình tự các kì của quá trình phân chia nhân trong nguyên phân là

a)

kì đầu, kì sau, kì cuối, kì giữa.

b)

kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối.

c)

kì giữa, kì sau, kì đầu, kì cuối.

d)

kì sau, kì giữa, kì đầu, kì cuối.

71.

Trong quá trình phân giải các chất ở vi sinh vật, enzim nào sau đây được sử dụng để phân giải protein thành các axit amin?

a)

Nuclêaza.

b)

Amilaza.

c)

Lipaza.

d)

Prôtêaza.

72.

Một số vi sinh vật thực hiện quá trình hô hấp hiếu khí trong điều kiện

a)

có oxi phân tử.

b)

có oxi nguyên tử.

c)

không có oxi phân tử.

d)

có khí CO2.

73.

Trong hô hấp, nguyên liệu của chu trình Crep là

a)

NADP và FADH2.

b)

Axetyl-CoA.

c)

H2O.

d)

Glucôzơ.

74.

Giả sử một tế bào có bộ NST 2n=14 đang thực hiện quá trình giảm phân, theo lý thuyết ở kì cuối I số NST trong mỗi tế bào con sẽ tạo ra là:

a)

7 NST kép

b)

7 NST đơn.

c)

14 NST kép.

d)

14 NST đơn.

75.

Trong quá trình quang hợp, đặc điểm pha sáng là

a)

pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP và NADPH.

b)

pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP.

c)

pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong NADPH.

d)

pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được chuyển thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP.

76.

Nhóm sinh vật lấy nguồn năng lượng là ánh sáng và nguồn các bon chủ yếu là CO2 thuộc kiểu dinh dưỡng

a)

quang tự dưỡng.

b)

hóa dị dưỡng.

c)

quang dị dưỡng.

d)

hóa tự dưỡng.

77.

Phát biểu nào sau đây về ý nghĩa của quá trình nguyên phân là sai?

a)

Là cơ chế sinh sản ở sinh vật nhân thực đơn bào.

b)

Tạo ra giao tử có bộ NST đơn bội.

c)

Là hình thức sinh sản ở các sinh vật sinh sản sinh d­ưỡng.

d)

Làm tăng số lư­ợng tế bào ở sinh vật đa bào giúp cơ thể sinh trưởng và phát triển.

78.

Trong một chu kì tế bào, kì trung gian gồm

a)

2 pha.

b)

1 pha.

c)

4 pha.

d)

3 pha.

79.

Kì nào sau đây trong nguyên phân, nhiễm sắc thể ở trạng thái đơn?

a)

Kì cuối.

b)

Kì đầu

c)

Kì sau.

d)

Kì giữa.

80.

Bào quan thực hiện hô hấp tế bào ở sinh vật nhân thực là

a)

lục lạp.

b)

tế bào chất.

c)

nhân.

d)

ti thể.

81.

Nấm và các vi khuẩn không quang hợp có kiểu dinh dưỡng là

a)

quang tự dưỡng.

b)

quang dị dưỡng.

c)

hóa dị dưỡng.

d)

hóa tự dưỡng.

82.

Quá trình lên men rượu có sự tham gia của loại vi sinh vật nào sau đây?

a)

Nấm men.

b)

Vi khuẩn lam.

c)

Vi khuẩn lactic.

d)

Nấm sợi.

83.

Khi có ánh sáng và giàu CO2, một loại vi sinh vật có thể phát triển trên môi trường với thành phần được tính theo đơn vị g/l như sau: (NH4) 3PO­4, KH2 PO4 (1,0); MgSO4(0,2); CaCl2(0,1); NaCl ( 0,5)

Nguồn các bon của vi sinh vật này là:

a)

chất hữu cơ.

b)

chất vô cơ.

c)

chất hữu cơ và chất vô cơ.

d)

CO2

84.

Sản phẩm của chuỗi truyền electron trong hô hấp tế bào là

a)

axit piruvic, ATP, NADH.

b)

ATP, NADH, FADH2, CO2.

c)

ATP, H2O.

d)

NADH, FADH2, O2.